1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

chăm sóc khách hàng sau phẫu thuật thẩm mỹ nâng ngực

50 441 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 10,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Dấu hiệu: Chảy máu, thiếu máu, mất nước.. • Dấu hiệu thiếu nước, rối loạn điện giải, creatinine, BUN, Hct... - Theo dõi sát hô hấp, đánh giá tần số, tính chất nhịp thở, các dấu hiệu k

Trang 1

Sinh viên: PHAN THỊ MAI ANH

Mã sinh viên: B00129

CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP CỬ NHÂN ĐIỀU DƯỠNG HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC

Sinh viên: PHAN THỊ MAI ANH

Mã sinh viên: B00129

CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP CỬ NHÂN ĐIỀU DƯỠNG HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG – KHOA ĐIỀU DƯỠNG

Trang 3

Đối với phụ nữ, vú luôn là biểu tượng của

giới tính và thẩm mỹ!

PTTMNN Tạo nên sự cân đối, hài hòa

Trang 5

VIỆT NAM1

Trang 6

NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ

Chưa hiểu biết rõ, rất

mơ hồ, đơn giản

GPSL vú

Trang 7

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1 Đặc điểm GP vú:

1.1 Hình thể và cấu tạo

tuyến vú:

- Thành trước ngực: bờ dưới

xương sườn II - sụn sườn

VI; bờ ngoài xương ức -

đường nách trước ra hai

bên.

- Hình bán cầu: Mặt trên

hơi lõm xuống, quầng vú

nằm ở gần đỉnh

- Cấu tạo: Tuyến vú và da

bao phủ trên tuyến.

Trang 8

• K/c núm vú - nếp lằn vú:

7 – 8 cm.

• Đường kính của quầng

vú: 4 cm.

Trang 9

1.2 Thần kinh chi phối cảm giác cho vú:

Trang 11

1 Đặc điểm giải phẫu vú:

1.4 Hồi lưu TM của vú:

Trang 12

2 Đặc điểm sinh lý tuyến vú:

Là cơ quan bài tiết đặc biệt của PN

Phát triển từ tuổi dậy thì

Trong CKKN, nhu mô tuyến vú tăng thể

tích, ống nang tuyến giãn ra sau đó trở

về bình thường

Thời kỳ mang thai, tăng trưởng các ống

dẫn, các thùy và nang tuyến vú

Tiết sữa sau khi sinh

Trang 13

3 Phẫu thuật thẩm mỹ nâng ngực:

1895

•Longacre: Vạt tự thân, dầu hỏa, sáp ong, dầu thực vật,…

•Uchida:

Polyurethane, Teflon, Polyvinyl alcohol formandehyde

Silicone gel Túi nước biển

Dùng túi độn nhân tạo đặt vào phần sau tuyến vú để nâng cao và làm cho phần hình thể vú to hơn

Vincent Czerny

Bơm mỡ tự thân

Cronin, Gerow Túi silicone gel

Trang 14

co bao ↓

Thế hệ 1 (1962 – 1970)

Thế hệ 3 (1982 đến nay)

Thế hệ 2 (1970 – 1982):

Thế hệ 4 (1986 đến nay):

Thế hệ thứ 5 (1993 đến nay)

Túi ngực silicone:

Túi ngực silicone:

Trang 15

3.1 Lịch sử ra đời và phát triển của túi độn ngực:

Thế hệ 1

Thế hệ 2

Túi của Heyer – Schulte

Vỏ túi gấp nhỏ lại, cấu tạo vỏ túi dày

Vỏ dày hơn, xẹp túi do hỏng van

Túi nước biển

Túi nước biển

Trang 16

Hình minh họa

Túi hình tròn – Túi hình giọt nước

Trang 17

3.3 Các phương pháp phẫu thuật đặt túi ngực:

Trang 18

3.3.2 Kỹ thuật đặt túi ngực:

1 Sau tuyến vú và trước cơ ngực lớn

2 Sau cơ ngực lớn

Trang 19

3.4 Chỉ định – Chống chỉ định PTTMNN:

3.4.1 Chỉ định:

- Vú bé bẩm sinh hoặc

không có vú.

- Tuyến vú bị teo nhỏ sau

chửa đẻ, hoặc mất cân

đối giữa hai bên vú

- Vú nhỏ so với yêu cầu

- Ngực có khối u hoặc ở những người mà gia đình có tiền sử người thân đã mắc K vú.

Trang 21

CHƯƠNG 2 CHĂM SÓC SAU PHẪU THUẬT

1 Chăm sóc KH tại p hồi sức(HS):

 Mục tiêu CS: CS KH cho đến khi hết thuốc mê, DHST ổn định,

không chảy máu.

 Di chuyển KH từ phòng PT đến phòng HS: Luôn quan sát, duy

trì an toàn cho KH, thời gian ngắn nhất, theo dõi sát hô hấp.

2 Quy trình chăm sóc KH tại phòng HS:

- Phương pháp gây mê, thuốc.

- Diễn biến đặc biệt, bất thường trong PT.

Trang 22

2.1.2 Nhận định các hệ thống cơ quan:

 Hô hấp:

+ Lồng ngực: Có cân đối không?

+ Nhịp thở, kiểu thở, tần số thở, thở sâu, độ căng giãn lồng ngực, da niêm,dấu hiệu khó thở KH tự thở hay thở oxy qua gọng kính, mặt nạ.

+ Dấu hiệu thiếu oxy.

+ Ho: Ho khan/có đờm, tính chất đờm? Thời gian.

+ Nghe phổi: RRPN, Rale…

Trang 23

2.1.2 Nhận định các hệ thống cơ quan:

 Tuần hoàn – Máu:

+ Da, niêm mạc.

+ Dấu hiệu: Chảy máu, thiếu máu, mất nước.

+ Nước xuất nhập, áp lực tĩnh mạch trung tâm, nước tiểu, điện tim.

Trang 24

2.1.2 Nhận định các hệ thống cơ quan:

 Thần kinh:

+ Tâm trạng KH: Lo lắng/an tâm, hợp tác điều trị.

+ Ngủ: Thiếu ngủ/gián đoạn giấc ngủ/mất ngủ.

 Thận - Tiết niệu - Sinh dục:

+ Thận: Dấu hiệu chạm thận, bập bềnh thận.

+ Tiết niệu:

• Số lượng, màu sắc nước tiểu, cầu bàng quang, dấu

hiệu phù chi, HA, cân nặng, thông tiểu.

• Dấu hiệu thiếu nước, rối loạn điện giải, creatinine,

BUN, Hct.

+ Sinh dục.

Trang 25

2.1.2 Nhận định các hệ thống cơ quan:

 Nội tiết: Bazơđô, đái tháo đường.

 Cơ – Xương - Khớp: Bình thường/tổn thương ; Khả

năng đi lại.

 Hệ da: Thương tổn cơ học hoặc bệnh lý của từng

vùng.

 Các vấn đề khác:

+ Vệ sinh: Sạch sẽ/bình thường.

+ Sự hiểu biết về PTTMNN.

Trang 26

dịch qua dẫn lưu, nôn ói,

nhịn ăn uống trước mổ;

Thuốc ảnh hưởng đến tưới

máu cho mô và các cơ

quan; Tư thế.

5 Cao HA lqđ đau sau PT, khó

thở, nhiệt độ cao,…

6 Rối loạn nhịp tim lqđ hạ kali

máu, thiếu oxy, mạch

nhanh, hạ nhiệt độ…

7 Tăng thân nhiệt lqđ mất

nước, tình trạng phản ứng

cơ thể sau PT, nhiễm trùng.

8 Hạ thân nhiệt lqđ ẩm ướt,

nhiệt độ môi trường,…

9 Run lqđ nhiệt độ môi trường

quá thấp, truyền dịch quá lạnh, thời gian PT quá lâu, phản ứng thuốc.

10 KH lo sợ lqđ môi trường

BV, đau, thiếu oxy, bí tiểu, duy trì tư thế nằm ngửa quá lâu.

11 Nguy cơ tắc đường thở lqđ

ứ đọng đờm dãi.

12 Nguy cơ liệt hô hấp lqđ

thuốc giãn cơ, thuốc mê.

Trang 27

Kết quả mong đợi:

 KH thở hiệu quả.

 Dấu hiệu sinh tồn ổn định.

 KH yên tâm, hợp tác điều trị.

 Không để xảy ra nguy cơ tắc đường thở.

 Không để xảy ra nguy cơ liệt cơ hô hấp.

Trang 28

2.3 Lập kế hoạch chăm sóc:

 KHCS duy trì thông khí phổi:

- Cho nằm tư thế Fowler

- Theo dõi sát hô hấp, đánh giá tần số, tính chất nhịp thở, các dấu hiệu khó thở

- Theo dõi chỉ số oxy, khí máu động mạch Dấu hiệu

thiếu oxy, cung cấp đủ oxy.

- Nghe phổi.

- Làm sạch đường thở, hút đờm nhớt, chất nôn ói, nghe phổi trước, sau khi hút đờm.

- Hướng dẫn KH tập thở, cách hít thở sâu.

Trang 29

- Theo dõi tình trạng rối loạn nước, điện giải.

- Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm.

- Theo dõi nhiệt độ thường xuyên

- Theo dõi vận động.

- Tránh chèn ép chi khi xoay trở, CS.

Trang 30

2.3 Lập kế hoạch chăm sóc:

 KHCS giúp KH an tâm, thoải mái:

- Giúp KH nằm tư thế thoải mái, phù hợp

- Làm công tác tư tưởng ngay khi KH tỉnh.

 KHCS cân bằng nước và điện giải:

- Theo dõi nước xuất nhập mỗi giờ, tổng nước xuất nhập 24 h, tính chất, màu sắc, số lượng nước tiểu.

- Theo dõi kết quả XN điện giải, TPT nước tiểu.

- Theo dõi HA thường xuyên, cân nặng mỗi ngày.

- CS bộ phận sinh dục, hệ thống sonde.

Trang 31

2.3 Lập kế hoạch chăm sóc:

 Can thiệp y lệnh (YL) trong ngày:

- Trong trường hợp KH khó thở hay thiếu oxy, ĐD

thực hiện cung cấp oxy theo YL.

- Thực hiện bù nước và điện giải theo YL.

- Thực hiện thuốc theo YL:

Theo dõi:

- Toàn trạng

- DHST : 30 phút/ 1 lần - 2 h đầu 1 h/1 lần - 4 h tiếp theo , 2 h/1 lần trong những giờ tiếp theo.

- Vết mổ: Băng thấm máu, thấm dịch, chảy máu, đau:

30 phút/ 1 lần - 2 h đầu 1 h/1 lần - 4 h đầu, 2 h/1 lần trong những giờ tiếp theo.

- Tác dụng phụ của thuốc.

- Các dấu hiệu bất thường.

Trang 32

 Vết mổ không chảy máu.

 KH đỡ đau, yên tâm, hợp tác điều trị.

 Không xảy ra nguy cơ tắc đường thở.

 Không xảy ra nguy cơ liệt cơ hô hấp.

Trang 33

3 Phòng ngừa, phát hiện và xử trí biến chứng sau mổ:

Trang 34

5 Nghề nghiệp: Kinh doanh

6 Địa chỉ: Hoàn Kiếm – Hà Nội.

7 Khi cần liên lạc với: Chị gái Nguyễn Thanh H ĐT:

8 Thời gian vào viện: 8 Giờ 30 phút Ngày 14/11/2012.

Trang 35

B CHUYÊN MÔN:

I Lý do vào viện: Vú 2 bên teo nhỏ.

II Tiền sử:

Bản thân: Mổ lấy thai 02 lần ( Gây tê tủy sống).

Gia đình: Chưa phát hiện gì đặc biệt.

III Bệnh sử:

KH nữ, 38 t, trong thời kỳ dậy thì, tuyến vú phát triển bt

Sau cai sữa con thứ 2 cách đây 6 tháng, xuất hiện teo nhỏ tuyến vú 2 bên.

Trang 36

4 Kế hoạch chăm sóc minh họa:

 Tại chỗ:

 Tuyến vú teo nhỏ đều 2 bên, bề mặt da nhăn ít,

không dạn ra, màu sắc da bt

 Tuyến vú 2 bên mềm mại, không có u cục

Trang 37

4 Kế hoạch chăm sóc minh họa:

 Trước PT 30 phút, KH được tiêm KS dự phòng

Ceftriasone 1g (test)

 PTTMNN lúc 9h 10 phút, gây mê NKQ

 Thuốc đã dùng : Propofol – Lipuro 1%, Esmeron

50mg, Fentanyl 2ml , Secvo, dung dịch Glucose 5%, dung dịch NaCl 0,9%

 Thời gian PT: 2 giờ 30 phút

 Tình trạng KH ổn định trong quá trình PT

IV Chẩn đoán y khoa:

CĐ mới nhất: Sau PTTMNN giờ đầu.

CĐ lúc vào: Tuyến vú teo nhỏ 2 bên sau sinh.

Trang 38

 Tri giác: tỉnh, tiếp xúc tốt.

 Tổng quát da, nm: Da bt, niêm mạc môi hơi khô.

Trang 39

4 Kế hoạch chăm sóc minh họa:

2 Các hệ thống cơ quan:

 Tuần hoàn - Máu:

 NT: T1, T2 đều, rõ, không tiếng bệnh lý, 84 (lần/phút).

 Không ho, không có đờm.

 Nghe phổi: RRPN rõ, không có Rales…

Trang 40

4 Kế hoạch chăm sóc minh họa:

 Tiêu hóa: BT.

 Khám bụng: bụng mềm, không sờ thấy gan, lách.

 Không buồn nôn, chưa trung tiện.

 Ăn: Bữa ăn cuối trước mổ: 12 h.

 Uống: chưa uống nước.

Thận - Tiết niệu - Sinh dục:

Trang 41

4 Kế hoạch chăm sóc minh họa:

 Nội tiết: BT

 Cơ – Xương - Khớp: BT; khả năng đi lại: nằm tại

giường, chưa khuyến khích ngồi dậy, đi lại.

 Hệ da: Không mụn nhọt, vết xây xước, không ngứa,

không xuất huyết dưới da Vết mổ đẻ ngang, trên mu

15 cm.

 Thần kinh, TT: BT.

 Dẫn lưu: Không.

 Vết mổ: 2 bên hõm nách, 4 cm, băng không thấm

máu, dịch Đau tức 2 bên ngực, rát nhẹ 2 bên vết

khâu

 Ngủ: Ngủ ít: 5 giờ.

 Tâm trạng KH: Lo lắng cách CS ngực sau mổ.

Trang 42

4 Kế hoạch chăm sóc minh họa:

3 Các vấn đề khác:

 Hai mắt cay, chảy nước mắt.

 Vệ sinh: răng miệng, cá nhân, BPSD sạch sẽ.

 Sự hiểu biết về PTTMNN: Thiếu hiểu biết về CS sau

PTTMNN.

4 Tham khảo HSKH:

KQ XN cơ bản: BT

Trang 43

VI CĐĐD - KQMĐ

1 Thở không hiệu quả lqđ

đau tức ngực 1.Sau 15 p, KH thở sâu, NT bt, Sp02: 99 - 100 %

3 Cay mắt lqđ nối lông mi

4 Nguy cơ mất nước lqđ

không ăn uống 4 Không để xảy ra nguy cơ mất nước trong t nằm viện

Trang 44

các giờ tiếp theo.

thở, SpO2 ≤ 96%.

2 Giúp KH giảm đau:

 Nằm tư thế thích hợp.

 Động viên, an ủi.

Trang 45

4 Kế hoạch chăm sóc minh họa:

3 Giúp KH hết cay mắt và chảy nước mắt:

 Ánh sáng phòng dịu nhẹ.

 Thấm nước mắt.

4 Cân bằng nước và điện giải:

 TD dấu mất nước: dấu véo da, độ ẩm da, khát, môi,

niêm mạc môi khô: 1 h/1 lần.

 TD số lượng, t/c, màu sắc nước tiểu: 1 h/1 lần.

 TD lượng nước xuất - nhập : 1 h/1 lần

Ʃ nước xuất - nhập: 24 h/1 lần

 Nhấp miệng nước ấm Sau 2 giờ: uống nước ấm.

5 Can thiệp YL thuốc trong ngày:

Trang 46

tiếp theo; 2 giờ/1 lần - những h tiếp theo.

 Vết mổ: Băng thấm máu, thấm dịch, chảy máu, đau:

 TDP của thuốc.

 Các DH bất thường.

7 Đảm bảo DD trong ngày:

 Sau PT 2 h: KH không buồn nôn, trung tiện được

→ cho KH uống nước, sữa, bột ngũ cốc ấm.

Trang 47

4 Kế hoạch chăm sóc minh họa:

8 Đảm bảo vệ sinh trong ngày:

VS răng miệng: 2 lần/ ngày.

VS thân thể: 1 lần/ngày.

Vệ sinh bộ phận SD: 1 lần/ngày.

Trang 48

4 Kế hoạch chăm sóc minh họa:

VIII Thực hiện KHCS: Theo KHCS đã đề ra

IX Lượng giá:

Thời điểm: 7 h 30 p Ngày 15/11/2012:

 KH đỡ đau, thở hiệu quả

 Toàn trạng, DHST ổn định, vết mổ không chảy máu,

không bị mất cân bằng nước và điện giải.

 KH hết cay và chảy nước mắt.

 KH ăn uống ngon miệng, hết xuất.

 KH đi lại không bị hoa mắt, chóng mặt

 KH thoải mái, an tâm trong thời gian nằm viện.

Trang 49

ĐD góp phần ngăn ngừa TB, BC sau

PTTMNN, an toàn, hài lòng cho KH

Trang 50

Xin trân trọng cảm ơn!

Ngày đăng: 14/01/2015, 16:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.1. Hình thể và cấu tạo - chăm sóc khách hàng sau phẫu thuật thẩm mỹ nâng ngực
1.1. Hình thể và cấu tạo (Trang 7)
Hình minh họa - chăm sóc khách hàng sau phẫu thuật thẩm mỹ nâng ngực
Hình minh họa (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w