1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide môn khoa học quản lý: Chương 7: quản lý sự thay đổi

22 844 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 139,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 7QUẢN LÝ SỰ THAY ĐỔI  Một cơ quan quản lý thu thuế của nhà nước triển khai áp dụng phương pháp kê khai thuế điện tử nhằm giảm thiểu chi phí thực hiện kê khai thuế cho các tổ chức

Trang 1

Chương 7

QUẢN LÝ SỰ THAY ĐỔI

 Một cơ quan quản lý thu thuế của nhà nước triển khai áp dụng

phương pháp kê khai thuế điện tử nhằm giảm thiểu chi phí thực hiện kê khai thuế cho các tổ chức và cá nhân

 Một trường đại học đầu ngành quyết định xây dựng hệ thống các

giáo trình trọng điểm nhằm khẳng định vị thế hàng đầu của trường trong đào tạo ngành kinh tế và quản lý

 Một doanh nghiệp thiết kế lại chính sách tuyển dụng nhân sự

theo hướng tuyển dụng nội bộ nhằm tối ưu hóa sử dụng nhân lực, tiết kiệm chi phí tuyển dụng

Trang 2

08/23/2024 Th.S Nguyễn Quang Huy 2

Sự thay đổi

 Thay đổi: làm cho sự vật khác đi

 Thay đổi tổ chức: những cố gắng (có KH hoặc ko có

KH) nhằm hoàn thiện và đổi mới tổ chức -> để đạt mục đích hoặc thích nghi với những thay đổi của môi trường

Trang 3

Logic quá trình thay đổi của tổ chức

-Thay đổi văn hóa

- Thay đổi chiến lược

- Thay đổi

cơ cấu

- Thay đổi công nghệ

- Thay đổi sản phẩm

- Thay đổi con người

Quá trình thay đổi

Giải tỏa > Chuyển tiếp > Thống nhất

Hiệu lực và hiệu quả của tổ chức

Trang 4

 Những biến động của môi trường có thể sẽ đe dọa đến sự

tồn tại của tổ chức

 Sự thay đổi có thể tạo ra nhiều cơ hội cho tổ chức, đảm

bảo sự phát triển của tổ chức ở mức độ cao hơn

 Những thay đổi có kế hoạch là nhằm hạn chế những trì trệ,

“đánh thức” tổ chức, tăng tính linh hoạt và thích nghi của tổ chức

Vai trò của sự thay đổi

Trang 5

Câu hỏi 1 cho các nhóm

 Những lý do (sức ép) đối với sự thay đổi là gì?

 Lấy ví dụ lý do (sức ép) phải thay đổi phương pháp

giảng dạy từ phương pháp giảng dạy truyền thống sang phương pháp giảng dạy hiện đại tại ĐH X?

Trang 6

Sức ép đối với sự thay đổi (từ bên ngoài)

 Thay đổi công nghệ: làm thay đổi cách thức sản xuất, tiêu dùng

 Hội nhập quốc tế: tăng đối thủ cạnh tranh, tăng nguồn lực đầu

vào, khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

 Tác động kinh tế vĩ mô: LS, thuế, tăng trưởng,…

 Tác động của các lực lượng chính trị

 Tác động của các lực lượng xã hội

=> Dẫn đến sự thay đổi của khách hàng, đối thủ cạnh tranh, bạn

hàng, nhà cung cấp, nhà phân phối, nhà đầu tư, nhà tài trợ, các liên minh, đối tác liên quan

Trang 7

Sức ép đối với sự thay đổi (từ bên trong)

 Công nghệ lạc hậu

 Phương pháp làm việc lạc hậu, tốn thời gian

 Sự trì trệ, kém hiệu quả

 Quản lý quan liêu

 Kỳ vọng của nhân viên và nhà quản lý

Trang 8

Sức ép đối với sự thay đổi

SỨC ÉP ĐỐI VỚI SỰ THAY ĐỔI CHỦ YẾU LÀ SỨC ÉP

TỪ BÊN NGOÀI

Trang 9

Câu hỏi 2 cho các nhóm

 Những cản trở đối với sự thay đổi là gì?

 Lấy ví dụ những cản trở đối với sự thay đổi phương pháp giảng

dạy từ phương pháp giảng dạy truyền thống sang phương pháp giảng dạy hiện đại tại ĐH X?

Trang 10

 Trình độ và nhận thức (tư duy về cái mới…)

 Sự hiểu lầm và thiếu tin cậy

Trang 12

Áp lực phải thay đổi – Kháng cự với sự thay đổi

(Lý thuyết trường lực của Kurt Lewin)

Trang 13

Lý thuyết trường lực của Kurt Lewin

 Quá trình thay đổi của tổ chức sẽ diễn ra khi các mối

quan hệ cân bằng giữa các yếu tố thúc đẩy sự thay đổi và các yếu tố cản trở sự thay đổi bị phá vỡ nghiêng về các yếu tố thúc đẩy.

 Nói cách khác, sự thay đổi sẽ diễn ra khi:

Sức ép phải thay đổi >> Cản trở đối với sự thay đổi

Trang 14

Phản ứng tâm lý và hành vi đối với sự thay đổi

Chống đối

chủ động

Tham gia tích cực

Tham gia thụ động

Dửng dưng thụ động Chống đối

thụ động

Trang 15

 Làm thế nào để giảm thiểu sự phản đối đối

với sự thay đổi?

Trang 16

Giúp nhân viên những bước đầu tiên

 chấp nhận cảm xúc của mọi người

 lắng nghe những lời kêu ca, phàn nàn

 động viên và giúp đỡ, quan tâm

 truyền đạt thông tin, tác động về nhận thức: cái cũ đã lỗi thời

và nhất thiết phải chấm dứt

 khẳng định kết quả mong đợi

 cung cấp những nguồn lực cần thiết thực hiện thay đổi

 tránh những sợ hãi và căng thẳng từ nhân viên

Giảm thiểu sự phản đối

Trang 17

Duy trì động lực cho quá trình thay đổi

 khẳng định tổ chức luôn ủng hộ họ mạo hiểm

 giúp nhân viên khám phá những khả năng có thể của sự

thay đổi

 cùng thảo luận và phân tích những kỳ vọng thay đổi sẽ giúp

nhân viên tăng mức độ sẵn sàng thay đổi

 để nhân viên tham gia thiết kế và thực hiện sự thay đổi sẽ

làm tăng nhiệt tình của họ đối với sự thay đổi

 thương lượng và thỏa thuận làm giảm bớt những sự kháng

cự

 cho nhân viên cơ hội để phát triển cá nhân từ sự thay đổi

Giảm thiểu sự phản đối

Trang 18

Nội dung thay đổi

Thay đổi chiến lược

 Thường là do tác động của các yếu tố môi trường bên ngoài tổ

chức như xu hướng toàn cầu hóa, khủng hoảng và suy thoái, sự phát triển công nghệ mới, ảnh hưởng của môi trường xã hội,…

 Thay đổi chiến lược là cần thiết để đảm bảo sự sống còn của

một tổ chức

 Những thay đổi chiến lược trong điều kiện khủng hoảng có nguy

cơ rủi ro cao và thường tạo ra sự kháng cự cao của các thành viên trong tổ chức

Trang 19

Thay đổi sản phẩm và dịch vụ

 thay đổi giá trị tiềm năng của sản phẩm như bảo hành, lấy ý

kiến về sự thỏa mãn của khách hàng, tín dụng thương mại…

 thay đổi giá trị hiện thực của sản phẩm như: thay đổi chất

lượng, mẫu mã, nhãn hiệu, bao bì, thêm tính năng tác dụng…

 thay đổi giá trị cốt lõi của sản phẩm và dịch vụ

Nội dung thay đổi

Trang 20

Thay đổi công nghệ

 Thay đổi quy trình chính là thay đổi cách thức thực hiện công

việc VD: thay đổi quy trình cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và sở hữu nhà tại một cơ quan quản lý đất đai

-> Thúc đẩy công việc được thực hiện nhanh hơn, hiệu quả hơn, đáng tin cậy và ít tốn kém hơn

 Thay đổi trang thiết bị là thay đổi các công cụ hoặc máy móc

giúp con người giải quyết các vấn đề sản xuất và hoạt động

Trang 21

Nội dung thay đổi

 Thay đổi tư tưởng chỉ đạo định hướng hành vi

 Thay đổi những giá trị chung được mọi người chấp

nhận

 Thay đổi những nguyên tắc hành động

 Thay đổi phong cách và cách cư xử

Trang 22

Thay đổi con người: thay đổi kiến thức, kỹ năng,

phương pháp làm việc của nhân viên

Nội dung thay đổi

Ngày đăng: 06/01/2015, 14:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w