Jan 13 112.1 Định luật Kirchhoff dòng điện m LKD Phát biểu: tại mọi thời điểm, tổng đại số các dòng điện rời khỏi một mặt kín bất kỳ bằng không Biểu thức: Áp dụng: dòng điện đi ra khỏi m
Trang 2Jan 13 3
1.1 Hệ đơn vị
Hệ SI
Khối lượng – kilogram – kg
Thời gian – giây – s
Dòng điện – ampe – A
Nhiệt độ – kelvin – K
Ánh sáng – candela – Cd
Tiền tố
pico – p nano – n micro – mili – m
kilo – k mega – M giga – G tera – T
mô tả một ammeter
lí tưởng
Thiết bị A Thiết bị B Thiết bị C
Trang 3Jan 13 5
1.3 Điện áp
Điện áp
định nghĩa: Công tính theo
mỗi coulomb thực hiện
được khi di chuyển một
điện tích dương từ điểm 1
mô tả một voltmeter
lí tưởng
Thiết bị A Thiết bị B Thiết bị C
v – ñiện áp, V
w – công, J
q – ñiện tích, C
1.4 Công suất, năng lượng
Công suất tức thời
Công suất trung bình
Cân bằng công suất
vi dt
dq dq
dw dt
1
t
t
dt vi
W = − ∫
2
1 1 2
1 t
t
pdt t t P
( ) = 0
∑ p t
Trang 4Jan 13 7
1.4 Công suất, năng lượng
Ví dụ: Biết các công suất
0 4 3 2 1
0
4 3 2 1
−
=
= + + +
− +
= + + + +
B B B
p p
p p p p p
–1/12A
36/5V5/12A
1/3A–2/3A
tích cực
tích cực thụ ñộng
Quy ước chiều thụ động: dòng điện qua thiết
bị theo chiều từ cực (+) tới cực (m) của điện
áp trên thiết bị
Với quy ước chiều thụ động, công suất tiêu thụ bởi một thiết bị bằng tích của điện áp và dòng điện.
Tổng kết chương 1
Chúng ta sử dụng hệ thống đơn vị SI
Coulomb (C) bằng ampere.giây
Volt (V) bằng joule trên coulomb
Đơn vị của năng lượng, joule (J), là newton trên meter
Đơn vị của công suất, watt (W), là joule trên giây
Trang 5Jan 13 9
Quy ước chiều thụ động: dòng điện qua thiết bị theo chiều từ cực (+) tới cực (m) của điện áp trên thiết bị Với quy ước chiều thụ động, công suất tiêu thụ bởi một thiết bị bằng tích của điện
áp và dòng điện.
Tổng công suất tức thời tiêu thụ bởi tất cả các thiết
bị trong một mạch điện bằng không.
Đơn vị của năng lượng,
joule (J), là newton trên
meter
Đơn vị của công suất,
watt (W), là joule trên
giây
C2 Các định luật và phần tử của MĐ 2.1 Định luật Kirchhoff dòng điện
2.2 Định luật Kirchhoff điện áp
2.3 Nguồn độc lập
Nguồn điện áp
Nguồn dòng điện
2.4 Nguồn phụ thuộc
Phụ thuộc vào điện áp
Phụ thuộc vào dòng điện
2.5 Điện trở
2.6 Điện dung
2.7 Điện cảm
Trang 6Jan 13 11
2.1 Định luật Kirchhoff dòng điện m LKD
Phát biểu: tại mọi thời điểm,
tổng đại số các dòng điện rời
khỏi một mặt kín bất kỳ bằng
không
Biểu thức:
Áp dụng:
dòng điện đi ra khỏi một
mặt kín ngược dấu so với
dòng điện đi vào theo
i i trong N dòng ñiện rời k dòng ñiện thứ k
khỏi mặt kín
Mặt kín
( ) ( )
A4
09
2.2 Định luật Kirchhoff điện áp m LKA
Phát biểu: tại mọi thời điểm,
tổng đại số các điện áp rơi
Chênh lệch điện áp từ điểm
này tới điểm khác không
phụ thuộc vào đường đi
đường kín, vòng, mắt
mạng, mạch phẳng
Ví dụ 2.3: xác định vx
i k ñiện áp rơi thứ k trong N ñiện áp rơi theo
chiều của vòng kín1
0
N k k
0 5 9
x
xv v
Trang 7Jan 13 13
2.3 Nguồn độc lập
Nguồn điện áp
Định nghĩa: điện áp trên
hai đầu cực xác định bởi
hàm thời gian v(t) không
phụ thuộc vào dòng điện
gian i(t) không phụ thuộc
vào điện áp đầu cực của
Trang 8Máy phát
Ăc quy
Tải
V 12
=
L
v
A 5
0 30 35
=
→
= +
−
B
B
i i
( ) 5 60 W 12
12 = =
= iBp
2.4 Nguồn phụ thuộc vào điện áp
Nguồn điện áp phụ thuộc
vào điện áp (NAA)
Trang 9V 4
Các đường dùng cho phương trình LKA thứ hai
2.4 Nguồn phụ thuộc vào dòng điện
Nguồn điện áp phụ thuộc
vào dòng điện (NAD)
Trang 105 7
Điện trở phi tuyến
Điện trở tuyến tính – điện trở
v v
Ri i Ri i
v p
ab ab ab
ab ab ab ab
ab
Trang 11Jan 13 21
2.5 Điện trở điện dẫn
1 0 12 1
0 30 35
=
→
= +
−
B
B
i i
cực có dòng điện tỉ lệ với đạo
hàm theo thời gian của điện áp
đầu cực
Phương trình
Kí hiệu mạch
Chiều thụ động
Đơn vị đo: farad [F]
Công suất, năng lượng
ab
dt
d C
i = a i ab b
+ v ab–
C
Hệ thống ñiện
ñiện môi
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
( )
( )
( )
( ) 02
12
dv Cv d
i v t w
t v
v
t v
v t
λ
λλλ
λλ
Trang 1224 10
3
40
40 6
t
t
e ,
e dt
d v
dt
d C i
10 24 10 3
1 4
1 0
40 0
40 3 6
0
t t t
e
d e
id C v t v
cực có điện áp tỉ lệ với đạo hàm
theo thời gian của dòng điện
qua nó
Phương trình
Kí hiệu mạch
Chiều thụ động
Đơn vị đo: henry [H]
Công suất, năng lượng
Hệ thống ñiện
ab
dt
d L
12
di Li d
i v t w
t
i
t
i t
λ
λλλ
λλ
Trang 1340 cos 24 10
t ,
t dt
d i
dt
d L v
4000 cos 24 10 3
1 4
1 0
0 3 0
t
d
d v L i t i
t t
+
=
× +
Điện áp trên một nguồn áp độc lập không phụ thuộc vào dòng qua nó.
Nguồn áp không volt tương đương với một mạch ngắn.
Dòng điện qua một nguồn áp phụ thuộc thì độc lập với điện áp trên nó.
Điện áp trên một nguồn áp phụ thuộc được xác định bởi phương trình điều khiển.
Tổng kết chương 2
LKA: Tổng của điện áp rơi trên một đường kín bất kỳ bằng không.
Một vòng là một đường kín qua các nhánh và không qua cùng một nút quá 1 lần.
Chúng ta có thể vẽ sơ đồ của mạch điện
phẳng sao cho các đường chỉ cắt nhau khi chúng được nối với nhau.
Một mắt lưới là một vòng không bao vòng khác Chúng ta chỉ định nghĩa mắt lưới cho mạch phẳng.
Các nhánh song song có hai nút chung và có cùng điện áp.
Một đường không chạy theo một nhánh gọi là mạch hở Dòng điện qua mạch hở thì luôn bằng không.
Một nút là giao điểm của từ ba nhánh lên thì gọi là nút giao.
Các nhánh nối tiếp được nối các đầu với nhau, không có nút giao ở các điểm nối và có cùng dòng điện.
LKD: Tổng đại số các dòng điện rời khỏi một mặt kín bất kỳ thì bằng không.
Một phần tử mạch và các đường liên hệ với
nó là một nhánh.
Đầu của một hoặc nhiều nhánh gọi là nút Đoạn dây nối giữa hai điểm là mạch ngắn Điện áp trên mạch ngắn thì luôn bằng không Tất cả các điểm nối với các điểm khác bằng mạch ngắn tạo nên một nút đơn.
Trang 14Jan 13 27
Tổng kết chương 2
Các nhánh song song có hai nútchung và có cùng điện áp.Một đường không chạy theomột nhánh gọi là mạch hở.Dòng điện qua mạch hở thì luônbằng không
Một nút là giao điểm của từ banhánh lên thì gọi là nút giao.Các nhánh nối tiếp được nối cácđầu với nhau, không có nútgiao ở các điểm nối và có cùngdòng điện
Nguồn áp không volt tươngđương với một mạch ngắn.Dòng điện qua một nguồn ápphụ thuộc thì độc lập với điện
áp trên nó
Điện áp trên một nguồn ápphụ thuộc được xác định bởiphương trình điều khiển
Tổng kết chương 2
LKA: Tổng đại số của điện áp
rơi trên một đường kín bất kì
mạch điện phẳng sao cho các
đường chỉ cắt nhau khi chúng
được nối với nhau
Một mắt lưới là một vòng
không bao vòng khác Chúng
ta chỉ định nghĩa mắt lưới cho
mạch phẳng
Trang 15Jan 13 29
Dòng điện điện dung tỉ lệvới đạo hàm của điện áp.Năng lượng tích trữ trongđiện dung tỉ lệ với bìnhphương điện áp
Điện áp điện cảm tỉ lệ vớiđạo hàm của dòng điện.Năng lượng tích trữ trongđiện cảm tỉ lệ với bìnhphương dòng điện
Điện áp trên điện trở tỉ lệ
thuận với dòng điện
Trang 16Jan 13 31
3.1 Mạch điện song song
Định nghĩa: đầu của các phần tử được nối với hai nút chung.
Tính các dòng điện nhánh
6
16
1
1 = v= =
( ) 2 4 A 2
2 1
3 = − i = − = −
i
( ) 12 3 A 4
1 4
Trang 171236
V108
=
v
0
4 3 2 1
5+i +i +i +i =
i
3.1 Mạch điện song song
Biến đổi tương đương
R
R
1 1
1 1
2 1
+ + +
L
L
1 1
1 1
2 1
+ + +
12 1 6 1 4 1 1
= + +
=
+ +
=
p
R
A 6 2 12 1
=
=
R i
p
Trang 18G i
N
k k
+++
=
2 1
( ) ( ) (14 16 112)6 1A
121
A261216141
61
−
=+
+
−
=
=+
3.2 Mạch điện nối tiếp
Định nghĩa: các phần tử được nối liên tiếp với nhau và không có nút giao giữa chúng Các phần tử đều có cùng dòng điện đi qua
Trang 191
1= i= =
( )2 4 V 2
21
3 = − v = − = −
v
( )12 3 V 4
1 4
1236
0
4 3 2 1
5+v +v +v +v =
v
A108
=
i
Trang 20Jan 13 39
3.2 Mạch điện nối tiếp
Biến đổi tương
R
R v
N
k k
+++
=
2 1
V 14 30 7 5 3 7
V 10 30 7 5 3 5
−
= + +
−
=
= + +
=
c
b
v v
30 V
Trang 21Jan 13 41
3.3 Sử dụng các biến đổi tương đương
để phân tích mạch điện
Biến đổi tương đương
không làm ảnh hưởng tới phần còn lại của mạch
Ắc quy
KẾT THÚC CHƯƠNG 3
Các phần tử tương đương nối tiếp và song song thường là một công cụ để phân tích các mạch điện phức tạp
Các thành phần điện áp và dòng điện
riêng sẽ không xuất hiện trong mạch
tương đương.
Chắc chắn rằng các phần tử mắc nối tiếp hoặc song song trước khi tính phần tử nối tiếp hoặc song song tưong đương.
Điện trở (hoặc điện cảm) tương đương bằng tổng các điện trở (hoặc điện cảm) mắc nối tiếp.
Điện dung tương đương bằng tổng các
nghịch đảo của các điện dung mắc nối tiếp Điện áp tổng chia tỉ lệ với các điện trở mắc nối tiếp.
Tổng kết chương 3
Mắc nối tiếp: các nhánh được nối liên tiếp với nhau mà không có nút ghép nào giữa chúng Các phần tử mắc nối tiếp có cùng dòng điện chạy qua
Mạch nối tiếp bị tác động bởi một nguồn dòng thì biết được dòng điện Điện áp trên nguồn dòng tìm được từ phương trình LKA Mạch nối tiếp bị tác động bởi một nguồn áp thì viết phương trình LKA theo i và giải tìm dòng điện này.
Tổng nghịch đảo của các điện trở (hoặc điện cảm) mắc song song bằng nghịch đảo của điện trở (hoặc điện cảm) tương đương.
Tổng của các điện dẫn mắc song song bằng điện dẫn tương đương.
Tổng của các điện dung mắc song song bằng điện dung tương đương
Dòng điện tổng chia tỉ lệ với nghịch đảo của các điện trở.
Các nhánh có hai nút chung gọi là mắc song song Các phần tử mắc song song thì có cùng điện áp.
Nếu một mạch song song bị tác động bởi một nguồn áp, thì biết được điện áp v Dòng điện qua nguồn điện áp này tìm được từ phương trình LKD
Nếu một mạch song song bị tác động bởi một nguồn dòng, viết phương trình LKA theo v và giải tìm điện áp này
Trang 22Jan 13 43
Tổng kết chương 3
Tổng nghịch đảo của các điện trở (hoặc điện cảm) mắc song song bằng nghịch đảo của điện trở (hoặc điện cảm) tương đương
Tổng của các điện dẫn mắc song song bằng điện dẫn tương đương
Tổng của các điện dung mắc song song bằng điện dung tương đương
Dòng điện tổng chia tỉ lệ với nghịch đảo của các điện trở
thì biết được điện áp v
Dòng điện qua nguồn điện
áp này tìm được từ phương
trình LKD
Nếu một mạch song song bị
tác động bởi một nguồn
dòng, viết phương trình LKA
theo vvà giải tìm điện áp
này
Điện trở (hoặc điện cảm) tương đương bằng tổng các điện trở (hoặc điện cảm) mắc nối tiếp
Điện dung tương đương bằng tổng các nghịch đảo của các điện dung mắc nối tiếp
Điện áp tổng chia tỉ lệ với các điện trở mắc nối tiếp
Sử dụng biến đổi tương đương cho phép đơn giản hóa các mạch điện phức tạp
Tổng kết chương 3
Mắc nối tiếp: các nhánh
được nối liên tiếp với nhau
mà không có nút giao nào
giữa chúng Các phần tử
mắc nối tiếp có cùng dòng
điện chạy qua
Mạch nối tiếp bị tác động bởi
một nguồn dòng thì biết
được dòng điện Điện áp
trên nguồn dòng tìm được từ
phương trình LKA
Mạch nối tiếp bị tác động bởi
một nguồn áp thì viết
phương trình LKA theo i và
giải tìm dòng điện này
Trang 23k
, v
Trang 248
2 1 12
12
1
10
12 10
v v v
i
v
i
i i
1
6
1
612
/ /
762
063
=
−
=
−++
13
V12V,
1= v =
v
Trang 2541
Trang 26V30
Trang 2783 30 23
5 1 15 7
2
1 / v
v / / / /
V40
3
2
55
=
+
02
402
15
2205
1 2 1 2 2 1
2−v +v + v −v + v −v − =
v
V40V;
30V
20V;
2 1 2
1
1+ − − + − + + =+
∞
−
t b
L v v v v v v
v3= 2−
043
1 2 1
2− + − − + v −v + v =
dt
d C v v v v v
b b
Giải phương trình sẽ đề cập C8 và C9
Trang 28ik = 0 1 2
4.5 Phương trình dòng điện vòng
Phương trình dòng điện vòng đều là phương trình LKD
Từ trong các vòng ra ngoài chỉ cắt các nhánh có nguồn dòng
Ví dụ 4.7: Viết các phương trình dòng điện vòng
Trang 29Jan 13 57
4.5 Phương trình dòng điện vòng
Phương trình dòng điện vòng đều là phương trình LKA
Các vòng đều được kích thích bằng các nguồn áp
Ví dụ 4.8: Viết các phương trình dòng điện vòng
( ) 6
3
01
8
2 1 2
1
1
2 1
i i
v
i
v
v v
−
=
=
=+++
16
1
612
/ /
( )6 03
1
A12A,
Phương trình dòng điện vòng gồm cả LKD và LKA
Siêu vòng: các vòng chung nhau các nguồn dòng nhưng không có nguồn dòng ở nhánh ngoài
Phương trình cho siêu vòng:
LKA cho siêu vòng,
các phương trình còn lại đều là LKD
Trang 304 1 5 1
2
1
i
i / /
A, 30
4 3 3 2
Trang 31(d) Viết các phương trình theo LKA cho các vòng (c) và siêu vòng
63
2 2 2 1
131
11213
2
1
i
i /
2
1
i i
Trang 325 1 15 7
2
1 / i
i / / / /
3
1 2 2
3
2
5
i i
i
i i v i
40 2
15
2 20 5
1 2 1 2 2 1
2−i + i + i −i + i −i − =
i
A40A;
30A
20A;
i
i i
Trang 332 1 2
C i i i i i i
2
402
15
2205
1 2 1 2 2 1
2−i + i + i −i + i −i − =
i
4.7 Lựa chọn phương pháp
Phương pháp điện áp nút:
Số lượng phương trình LKD bằng số nút trừ số nguồn áp trừ
1 (khối lượng công việc chủ yếu phụ thuộc vào việc giải LKD)Dùng biến đổi nối tiếp để giảm bớt số nút
Phương pháp dòng điện vòng:
Số lượng phương trình LKA bằng số vòng trừ số nguồn dòng (khối lượng công việc chủ yếu phụ thuộc vào việc giải LKA)Dùng biến đổi song song để giảm bớt số vòng
Chỉ áp dụng được cho mạch điện phẳng
Chọn phương pháp có khối lượng tính toán ít hơn Còn tùy thuộc vào mạng điện và yêu cầu phân tích.
Trang 34Jan 13 67
Tổng kết chương 4
Chỉ sử dụng phương pháp dòng điện vòng cho mạch phẳng.
Nếu có thể đi từ bên trong của một vòng ra phía bên ngoài của mạch mà chỉ cắt các nguồn dòng thì cần một phương trình LKD cho vòng đó
Một vòng không chứa nguồn dòng cần một phương trình LKA.
Số phương trình cần thiết bằng với số vòng trong siêu vòng (trong đó chỉ có 1 LKA) Mỗi vòng cần một phương trình dòng điện vòng.
Chú ý giảm bớt số vòng trước khi áp dụng phương pháp dòng điện vòng.
Các nút nối với nhau bằng
nguồn áp, nhưng không nối
Trang 35Phần tử dừng (theo thời gian): trễ đầu vào gây trễ đầu
ra với cùng khoảng thời gian.
Phần tử tuyến tính:
Nếu đầu vào tăng (giảm) a lần thì đầu ra cũng tăng (giảm) a lần
Nếu hai đầu vào riêng rẽ 1 và 2 lần lượt tạo ra các đầu ra 1 và
2 thì đầu vào bằng tổng của hai đầu vào 1 và 2 sẽ tạo ra đầu
ra bằng tổng của hai đầu ra 1 và 2
Nguyên lí xếp chồng: Đáp ứng của một mạch tuyến tính gây bởi các nguồn độc lập bằng tổng các đáp ứng gây bởi tác động riêng rẽ của từng nguồn độc lập
Trang 36Jan 13 71
5.1 Tuyến tính và xếp chồng
Áp dụng nguyên lí xếp chồng để tính điện
áp v và dòng điện i của mạch
Tính đáp ứng v’ và i’ gây bởi v a
Tính đáp ứng v’’ và i’’ gây bởi ib
Tính đáp ứng v’’’ và i’’’ gây bởi vc
Đáp ứng tổng bằng tổng ba đáp ứng riêng rẽ:
v = v’ + v’’ + v’’’
i = i’ + i’’ + i’’’
Mạch tuyến tính
a) Chỉ nguồn v atác động b) Chỉ nguồn i btác động c) Chỉ nguồn v
Trang 37song với điện trở Rp
là tương đương nếu:
R= Rs= Rp
vs= voc, is= iscvà
R liên hệ với nhau
qua luật Ohm:
Trang 38Nguồn dòng tương đương xác
định qua luật Ohm:
Mạch điện tương đương thể
dụng nhiều lần biến đổi
nguồn tương tương.
Biến đổi tương đương nguồn
áp 250V nối tiếp với điện trở
Mạch điện tương đương (b)
Tính điện trở tương đương:
Trang 39Jan 13 77
5.2 Nguồn tương đương
Ví dụ 5.3: Áp dụng
Biến đổi tương đương nguồn dòng 25A
nối song song với điện trở 6 (tương
đương B):
Mạch điện tương đương (c)
Tính điện trở tương đương:
Mạch điện tương đương (d)
Biến đổi tương đương nguồn áp 150V
nối tiếp với điện trở 10 (tương đương
Tính (đo) dòng điện i và thay thế mạch
B bằng một nguồn dòng với giá trị vừa
Trang 40Điện trở Rthđo được trên hai cực a
và bkhi triệt tiêu tất cả nguồn độc
nguồn áp có giá trị vocmắc nối tiếp
với một điện trở có giá trị Rth
Mạch A Mạch B
(bất kì)
Mạch C
Mạch B (bất kì)
Trang 41Sử dụng Thévenin nếu muốn
tối thiểu hóa số vòng, sử dụng
Norton nếu muốn tối thiểu hóa
số nút
Mạch B (bất kì)
5.3 Định lí Thévenin và Norton
Ví dụ 5.4
Xác định mạch tương
đương Thévenin cho
mạch bên trái hai cực a
và b (hình vẽ)
Áp dụng LKD để tìm
điện áp hở mạch:
Áp dụng LKD
Trang 42Jan 13 83
5.3 Định lí Thévenin và Norton
Ví dụ 5.4
Triệt tiêu tất các các nguồn độc
lập trong mạch bên trái hai cực
a và b , hình vẽ
Tính điện trở tương đương:
Kết quả được mạch tương
đương Thévenin như hình vẽ.
đương Norton cho mạch
bên trái hai cực a và b
Trang 43Jan 13 85
5.3 Định lí Thévenin và Norton
Ví dụ 5.5
Triệt tiêu tất các các nguồn độc
lập trong mạch bên trái hai cực
a và b , hình vẽ
Tính điện trở tương đương:
Hoặc giống ví dụ 5.4
Hoặc theo luật Ohm
Kết quả được mạch tương
5.3 Định lí Thévenin và Norton
Ví dụ 5.6
Xác định mạch tương
đương Thévenin cho
mạch bên phải hai cực a
Nguồn tín hiệu Khuếch đại Tải
(microphone) (emiter + công suất) (Loa)
Điện áp hở mạch và dòng ñiện ngắn mạch ñều bằng 0 ñối với mạch ñiện trở không chứa nguồn ñộc lập bất kì