- Giới thiệu vạch chia trên thanh đòn GHĐ của cân rôbecvan là tổng khối l-ợng các quả cân trong hộp quả cân ĐCNN là khối lợng của quả cân nhỏ nhất trong hộp quả cân -Yêu cầu HS đọc SGK
Trang 13 Đo thể tích chất rắn không thấm nước
4 Khối lượng Đo khối lượng
30 Sự bay hơi và ngưng tụ
31 Sự bay hơi và ngưng tụ (tt)
32 Sự sôi
33 Sự sôi (tt)Bài 30 1 34 Ôn tập tổng kết chương II: Nhiệt học
Kiểm tra HKII 1 35 Kiểm tra học kỳ II
Ngµy gi¶ng:
Líp:
Trang 2Tiết 1: Đo độ dài
I MỤC TIấU:
1 Biết xỏc định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo
2 Rốn luyện cỏc kỹ năng sau:
- Ước lượng độ dài cần đo, chọn dụng cụ đo phự hợp
- Cỏch đo độ dài một vật, biết đọc, ghi và tớnh giỏ trị trung bỡnh cỏc kết quả đo
3 Chia nhúm thảo luận, rốn luyện tớnh cẩn thận, ý thức hợp tỏc làm việc trong nhúm
II CHUẨN BỊ:
a Cho mỗi nhúm học sinh: Thước kẽ cú ĐCNN: 1mm Thước dõy hoặc thước mộtĐCNN: 0,5cm Chộp ra giấy bản H1.1 “Bảng kết quả đo độ dài”
b Cho cả lớp: Tranh vẽ to một thước kẽ cú: - GHĐ: 20cm, ĐCNN: 2mm
- Tranh vẽ to bản H1.1 “Bảng kết quả đo độ dài”
III Phơng pháp:
* Thửùc haứnh, thớ nghieọm + ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ
* Quan saựt, so saựnh, nhaọn xeựt + HS laứm vieọc nhoựm , caự nhaõn
iv.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp (1phỳt)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1 (5 phỳt): ễn lại và ước
lượng độ dài của một số đơn vị đo độ dài.
- Đơn vị đo độ dài thường dựng là?
- Đơn vị đo độ dài thường dựng nhỏ hơn
một gồm cỏc đơn vị nào?
C1: Học sinh tỡm số thớch hợp điền vào
chỗ trống
C2: Cho 4 nhúm học sinh ước lượng độ
dài 1 một, đỏnh dấu trờn mặt bàn, sau đú
dựng thước kiểm tra lại kết quả
GV: “Nhúm nào cú sự khỏc nhau giữa độ
dài ước lượng và độ dài Đo kiểm tra càng
nhỏ thỡ nhúm đú cú khả năng ước lượng
I ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI:
1 ễn lại một số đơn vị đo độ dài.
Đơn vị đo độ dài hợp phỏp của nước việtnam là một (kớ hiệu: m)
Đơn vị đo độ dài thường dựng nhỏ hơnmột là:
2 Ước lượng độ dài:
C2: Học sinh tiến hành ước lượng bằng
mắt rồi đỏnh dấu trờn mặt bàn (độ dài 1m)
- Dựng thước kiểm tra lại kết quả
C3: Tất cả học sinh tự ước lượng, tự kiểm
tra và đỏnh giỏ khả năng ước lượng củamỡnh
II ĐO ĐỘ DÀI.
1 Tỡm hiểu dụng cụ đo độ dài:
Cõu trả lời đỳng của học sinh
2
Trang 3Cho học sinh quan sát hình 11 trang
7.SGK và trả lời câu hỏi C4
Treo tranh vẽ của thước đo ghi
Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất
Em hãy xác định GHĐ và ĐCNNvà rút ra
kết luận nội dung giá trị GHĐ và ĐCNN
của thước cho học sinh thực hành xác định
GHĐ và ĐCNN của thước
Yêu cầu học sinh làm bài: C5, C6, C7
C4: Đặt mắt nhìn như thế nào để đọc và
ghi kết quả đo?
C5: Dùng hình vẽ minh họa 3 trường hợp
để thống nhất cách đọc và ghi kết quả đo
HOẠT ĐỘNG 3 (20 phút): Đo độ dài.
Dùng bảng kết quả đo độ dài treo trên
bảng để hướng dẫn học sinh đo và ghi kết
quả vào bảng 1.1 (SGK)
C1: Em hãy cho biết độ dài ước lượng và
kết quả đo thực tế khác nhau bao nhiêu?
C2: Em đã chọn dụng cụ đo nào? Tại sao?
Ước lượng gần đúng độ dài cần đo để
chọn dụng cụ đo thích hợp
C3: Em đặt thước đo như thế nào?
C4: Đặt mắt nhìn như thế nào để đọc và
ghi kết quả đo?
C5: Dùng hình vẽ minh họa 3 trường hợp
để thống nhất cách đọc và ghi kết quả đo
Hướng dẫn học sinh rút ra kết luận.
C6: Cho học sinh điền vào chỗ trống.
- Người bán vải: Thước thẳng (m)
- Thợ may: Thước dây
- Giới hạn đo của thước là độ dài lớn nhấtghi trên thước đo
- Độ chia nhỏ nhất của thước đo là độ dàigiữa hai vạch chia liên tiếp nhỏ nhất trênthước đo
2 Đo độ dài:
Sau khi phân nhóm, học sinh phân côngnhau để thực hiện và ghi kết quả vào bảng1.1 SGK
III CÁCH ĐO ĐỘ DÀI:
(Học sinh thảo luận theo nhóm trả lời cáccâu hỏi)
C1: Học sinh ước lượng và đo thực tế ghi
vào vở trung thực
C2: Chọn thước dây để đo chiều dài bàn
hóc sẽ chính xác hơn, vì số lần đo ít hơnchọn thước kẻ đo
C3: Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo,
vạch số 0 ngang với một đầu của vật
C4: Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với
cạnh thước ở đầu kia của vật
C5: Nếu đầu cuối của vật không ngang bằng
với vạch chia thì đọc và ghi kết quả đo theovạch chia gần nhất với vật
C6: Học sinh ghi vào vở.
a Ước lượng độ dài cần đo
b Chọn thước có GHĐ và có ĐCNNthích hợp
c Đặt thước dọc theo độ dài cần đo saocho một đầu của vật ngang bằng với vạch
C9: §¸p ¸n: a = 7cm b = 7cm c = 7cm
4 Cñng cè 2’
Trang 4Ghi nhớ: - Đơn vị đo độ dài hợp phỏp của nhà nước Việt Nam là một(m).
- Yêu cầu HS tìm hiểu nội dung phần: Có thể em cha biết
5 Dăn dò:
- Học bài và làm bài tập 8.1- 8.4 (SBT)
- Khi dựng thước đo, cần biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước
- Bài tập về nhà: 1.2:2 đến 1.2-6 trong sỏch bài tập
- Xem trước nội dung bài 2
V Rút kinh nghiệm sau bài giảng:
-Ngày giảng:
Lớp:
Tiết 2: Đo thể tích I MỤC TIấU: - Nờu được một số dụng cụ đo thể tớch với GHĐ và ĐCNN của chỳng - Xỏc định được GHĐ, ĐCNN của bỡnh chia độ - Đo được thể tớch của một lượng chất lỏng bằng bỡnh chia độ II CHUẨN BỊ: Xụ đựng nước - Bỡnh 1 (đầy nước) - Bỡnh 2 (một ớt nước) Bỡnh chia độ - Một vài loại ca đong III Phơng pháp: * Thửùc haứnh, thớ nghieọm + ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ * Quan saựt, so saựnh, nhaọn xeựt + HS laứm vieọc nhoựm , caự nhaõn iv HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 1 ổn định (1 phỳt): Lớp trưởng bỏo cỏo sĩ số 2 Kiểm tra (5 phỳt): a Nờu cỏch đo độ dài? ( Phần ghi nhớ) b Chữa bài tập 6A: 6B
6C:
3 Bài mới (35 phỳt):
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: ễn lại đơn vị đo thể
tớch, em hóy cho biết cỏc đơn vị đo thể
tớch ở nước ta
Học sinh trả lời cõu hỏi:
C1: Điền số thớch hợp vào chỗ trống.
HOẠT ĐỘNG 2: Tỡm hiểu dụng cụ đo thể
tớch chất lỏng Học sinh trả lời cỏc cõu
hỏi:
C2: Quan sỏt hỡnh 3.1 và cho biết tờn dụng
cụ đo, GHĐ và ĐCNN của những dụng cụ
trong hỡnh
I Đơn vị đo thể tớch:
Đơn vị đo thể tớch thường dựng là một khối (m3) và lớt (l)
1lớt = 1dm3; 1ml =1cm3 (1cc)
C1: 1m3 = 1.000dm3 =1.000.000cm3
1m3 = 1.000l = 1.000.000ml = 1.000.000cc
II Đo thể tớch chất lỏng:
1 Tỡm hiểu dụng cụ đo thể tớch:
C2: Ca đong to: GHĐ: 1(l) và ĐCNN:
0,5l
Ca đong nhỏ: GHĐ và ĐCNN: 0,5 l
Can nhựa: GHĐ: 0,5 lớt và ĐCNN: 1 lớt 4
Trang 5C3: Nếu không có ca đong thì dùng dụng
cụ nào để đo thể tích chất lỏng
C4: Điền vào chổ trống của câu sau:
C5: Điền vào chỗ trống những câu sau:
HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu cách đo thể
tích chất lỏng.
C6: H3.3: Cho biết cách đặt bình chia độ
để chính xác
C7: H3.4: Cách đặt mắt cho phép đọc
đúng thể tích cần đo?
C8: Đọc thể tích đo ở H3.5 Rút ra kết
luận
C9: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
HOẠT ĐỘNG 4: Thực hành cho các
nhóm đo thể tích chất lỏng chứa trong
bình và ghi kết quả vào bảng 3.1 (SGK)
C3: Dùng chai hoặ clọ đã biết sẵn dung
tích như: chai 1 lít; xô: 10 lít
C4:
C5:
Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng là: chai, lọ, ca đong có ghi sẵn dung tích, bình chia độ, bơm tiêm
2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất
lỏng:
C6: Đặt bình chia độ thẳng đứng.
C7: Đặt mắt nhìn ngang mực chất lỏng.
C8: a) 70 cm3 b) 50 cm3 c) 40 cm3
C9: Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình
chia độ cầu:
a Ước lượng thể tích cần đo
b Chọn bình chia độ có GHĐ và ĐCNN thích hợp
c Đặt bình chia độ thẳng đứng
d Đặt mắt nhìn ngang với chiều cao mực chất lỏng trong bình
e Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với mực chẩt lỏng
3 Thực hành: Từng nhóm học sinh nhận
dụng cụ thực hiện và ghi kết quả cụ thể vào bảng 3.1
4 Cñng cè:
Ghi nhớ: Để đo thể tích chất lỏng có thể dùng bình chia độ, bình tràn.
5 D¨n dß:
Xem trước nội dung Bài 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nước
Học sinh mang theo: vài hòn sỏi, đinh ốc, dây buộc
BT về nhà: 3.5; 3.6 và 3.7 trong sách bài tập
V Rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng:
-Ngµy gi¶ng:
Líp:
Loại bình
Bình a Bình b Bình c
100 ml
250 ml
300 ml
2 ml
50 ml
50 ml
Trang 62 - Nắm vững cỏc cỏch đo và trung thực với cỏc kết quả đo được.
Nắm vững cỏc cỏch đo và trung thực với cỏc kết quả đo được
3 - Hỡnh thành tinh thần hợp tỏc làm việc theo nhúm
II CHUẨN BỊ:
1 Cho cả nhúm học sinh:
Hũn đỏ, đinh ốc Bỡnh chia độ, ca, bỡnh tràn, khay chứa nước
Mỗi nhúm kẻ sẵn Bảng 4.1 “Kết quả đo thể tớch vật rắn”
2 Cho cả lớp: Một xụ nước.
III Phơng pháp:
* Thửùc haứnh, thớ nghieọm + ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ
* Quan saựt, so saựnh, nhaọn xeựt + HS laứm vieọc nhoựm , caự nhaõn
iv HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 ổn định (1 phỳt): Lớp trưởng bỏo cỏo sĩ số.
HOẠT ĐỘNG 1:Tỡm hiểu cỏch đo thể
tớch của những vật rắn khụng thấm nước.
- Dóy học sinh làm việc với H4.2 SGK
- Dóy học sinh làm việc với H4.3 SGK
C1:- Đo thể tớch nước ban đầu V1 =150
cm3
- Thả chỡm hũn đỏ vào bỡnh chia độ,thể tớch dõng lờn V2 = 200cm3
6
Trang 7C3: Rỳt ra kết luận.
Cho học sinh điền từ thớch hợp vào chỗ
trống trong SGK
HOẠT ĐỘNG 2: Thực hành(15’)
Làm việc theo nhúm, phỏt dụng cụ thực
hành
Quan sỏt cỏc nhúm học sinh thực hành,
điều chỉnh, nhắc nhở học sinh
Đỏnh giỏ quỏ trỡnh thực hành
HOẠT ĐỘNG 3: Vận dụng(5’)
C4: Trả lời cõu hỏi SGK.
Hướng dẫn học sinh làm C5 và C6
C3: Điền từ thớch hợp vào chỗ trống:
Thả chỡm vật đú vào trong chất lỏng đựng trong bỡnh chia độ Thể tớch phần chất lỏng dõng lờn bằng thể tớch của vật
Khi vật rắn khụng bỏ lọt bỡnh chia độ thỡ thả vật đú vào trong bỡnh tràn Thể tớch của phần chất lỏng tràn ra bằng thể tớch của vật
3 Thực hành: Đo thể tớch vật rắn.
- Ước lượng thể tớch vật rắn (cm3)
- Đo thể tớch vật và ghi kết quả vào bảng
II Vận dụng
C4: - Lau khụ bỏt to trước khi sử dụng.
- Khi nhấc ca ra, khụng làm đổ hoặc sỏnh nước ra bỏt
- Đổ hết nước vào bỡnh chia độ, trỏnh làm nước đổ ra ngoài
4 Củng cố (3’):
Ghi nhớ: Để đo thể tớch vật rắn khụng thấm nước cú thể dựng bỡnh chia độ, bỡnh tràn.
5 Dăn dò:(1’)
Học thuộc phần ghi nhớ và cõu trả lời C3 (SGK)
- Đọc trớc bài 5: Khối lựơng- Đo khối lợng
V Rút kinh nghiệm sau bài giảng:
Ngày giảng:
Lớp:
Tiết 4 : Khối lợng- Đo khối lợng I Mục tiêu - Nờu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nờn vật - Đo được khối lượng bằng cõn - Hỡnh thành tinh thần hợp tỏc làm việc theo nhúm II Chuẩn bị - Mỗi nhóm: 1 cân rôbecvan và hộp quả cân, vật để cân - Cả lớp: Tranh vẽ to các loại cân (H5.3, H5.4, H5.5 & H5.6 ) III Phơng pháp: * OÂn taọp + Thửùc haứnh kieồm chửựng + ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ
Iv Tổ chức hoạt động dạy học 1 ổn định (1 phỳt): Lớp trưởng bỏo cỏo sĩ số 2 Kiểm tra (5 phỳt): Khi đo thể tớch vật rắn không thấm nớc bằng bỡnh chia độ cần phải làm gỡ? 6A: 6B
6C:
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu về khối lợng và I Khối lợng- Đơn vị khối lợng
Trang 8đơn vị khối lợng (10ph)
- Tổ chức tìm hiểu giá trị ghi trên một số
túi đựng hàng Con số đó cho biết gì?
- Yêu cầu HS trả lời C2
- GV cho HS nghiên cứu, chọn từ thích
hợp điền vào chỗ trống trong câu C3, C4
C5 &C6
- Tổ chức cho HS thảo luận thống nhất
câu trả lời
- GV nhấn mạnh: Mọi vật đều có khối
l-ợng và khối ll-ợng của vật là ll-ợng chất
- Thông báo cho HS một số đơn vị đo
khối lợng khác hay sử dụng
Hoạt động 2: Đo khối lợng (20ph)
- GV phát cân Rôbecvan cho các nhóm
- Tổ chức cho HS tìm hiểu các bộ phận,
GHĐ & ĐCNN của cân rôbecvan
- Yêu cầu HS so sánh với cân trong H5.2
- Giới thiệu cho HS núm điều chỉnh kim
cân về vạch số 0
- Giới thiệu vạch chia trên thanh đòn
(GHĐ của cân rôbecvan là tổng khối
l-ợng các quả cân trong hộp quả cân
ĐCNN là khối lợng của quả cân nhỏ
nhất trong hộp quả cân)
-Yêu cầu HS đọc SGK để tìm hiểu cách
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân trả lời
câu C13 và thảo luận để thống nhất câu
- Thảo luận để thống nhất câu trả lời
C2:500g là lợng bột giặt chứa trong túiC3:(1) 500g C4:(2) 397g
C5: Mọi vật đều có khối lợng.
C6: Khối lợng của một vật chỉ lợng chất
+ đòn cân + đĩa cân + Kim cân + Hộp quả cân + Núm điều chỉnh kim cân thăng bằng + Vạch chia trên thanh đòn
- HS tìm hiểu đợc GHĐ & ĐCNN của cânRôbecvan để trả lời câu C8
2 Cách dùng cân Rôbecvan để cân 1vật
C9: (1) điều chỉnh số 0 (2) vật đem cân (3) quả cân (4) thăng bằng (5) đúng giữa (6) quả cân (7) vật đem cân
- HS thực hiện phép cân với hai vật
3.Các loại cân khác
H5.3: Cân y tế H5.4: Cân tạ H5.5: Cân đòn H5.6: Cân đồng hồ
- GV cho HS tìm hiểu mục: Có thể em cha biết.
5 Dăn dò: - Học bài, trả lời lại các câu C1 đến C13 (SGK).
- Làm bài tập 5.1- 5.5 (SBT)
- Đọc trớc bài 6: Lực- Hai lực cân bằng
V Rút kinh nghiệm sau bài giảng:
-8
Trang 9Ngày giảng:
Lớp:
Tiết 5 : Lực – Hai lực cân bằng
I Mục tiêu
- Nờu được vớ dụ về tỏc dụng đẩy, kộo của lực
- Nờu được vớ dụ về vật đứng yờn dưới tỏc dụng của hai lực cõn bằng và chỉ ra đượcphương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đú
- HS bắt đầu biết cách lắp các bộ phận thí nghiệm sau khi quan sát kênh hình
- Có thái độ nghiêm túc khi nghiên cứu hiện tợng, rút ra quy luật
ii Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: 1 xe lăn, 1 lò xo lá tròn, 1 lò xo xoắn dài 10cm, 1 thanh nam châm thẳng, 1 quả nặng, 1 giá thí nghiệm, 1 kẹp vạn năng, 2 khớp nối
III Phơng pháp:
* ẹaứm thoaùi, gụùi mụỷ * quan saựt so saựnh, nhaọn xeựt
* Hoùc sinh laứm vieọc nhoựm, caự nhaõn
iv.Tổ chức hoạt động dạy học
- Hớng dẫn HS làm thí nghiệm: Giới thiệu
dụng cụ, cách lắp , phát dụng cụ cho từng
nhóm và hớng dẫn HS quan sát hiện tợng
Từ đó yêu cầu HS rút ra nhận xét
- Yêu cầu cá nhân HS điền từ thích hợp
vào chỗ trống trong câu C4
- Tổ chức cho HS thảo luận để thống nhất
câu trả lời
- Yêu cầu HS lấy thêm VD về tác dụng lực
và thông báo: Trong Tiếng việt có nhiều từ
để chỉ các lực: lực kéo, lực đẩy, lực nâng,
lực ép, lực uốn, lực giữ, nhng đều có thể
quy về tác dụng đẩy về phía này hay kéo
về phía kia
- Lực là gì ?
Hoạt động 2: Nhận xét về phơng và chiều
của lực (8ph)
- GV làm lại các thí nghiệm H6.1& H6.2
và thông báo cho HS về phơng và chiều
của lực do lò xo tác dụng lên xe lăn
- Yêu cầu xác định phơng và chiều của lực
do nam châm tác dụng lên quả nặng (C5)
- GV khái quát lại (giới thiệu các phơng
của lực: phơng ngang, thẳng đứng )
Hoạt đông 3: Nghiên cứu hai lực cân
bằng (10ph)
- Yêu cầu HS quan sát H6.4 và hớng dẫn
HS trả lời các câu hỏi C6, C7:
Với C6: GV nhấn mạnh trờng hợp hai đội
1 Lực
a.Thí nghiệm
- HS làm việc theo nhóm: nhận dụng cụ thínghiệm, lắp ráp, tiến hành thí nghiệm vàquan sát các hiện tợng xảy ra để rút ranhận xét (C1,C2,C3)
- Cá nhân HS tìm từ thích hợp điền vàochỗ trống trong câu C4
- Thảo luận để thống nhất câu trả lờiC4: (1) lực đẩy (2) lực ép (3) lực kéo (4) lực kéo (5) lực hút
b Kết luận Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực
2 Phơng và chiều của lực
- HS quan sát thí nghiệm, từ sự chuyển
động của xe lăn (phơng, chiều) để nhậnbiết phơng và chiều của lực tác dụng lên
xe lăn
- C5: Phơng nằm ngang, chiều hớng vềphía nam châm
- Nhận xét: Mỗi lực đều có phơng và
chiều xác định
3 Hai lực cân bằng
- HS quan sát hình vẽ và nêu những nhậnxét cần thiết
C7: - Phơng dọc theo sợi dây
- Chiều hai lực ngợc nhau
Trang 10mạnh ngang nhau thì dây vẫn đứng yên.
- Hớng dẫn HS chọn từ thích hợp điền vào
chỗ trống trong câu C8
- Tổ chức cho HS thảo luận để hợp thức
hoá kiến thức về hai lực cân bằng
Hoạt động 4: Vận dụng (5ph)
- Yêu cầu HS nghiên cứu trả lời câu C9
- GV uốn nắn câu trả lời của HS
- Cá nhân HS tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu C8
- Thảo luận nhóm về các từ đã chọn để thống nhất
C8: a) (1) cân bằng (2) đứng yên
b) (3) chiều
c) (4) chiều (5) chiều 4 Vận dụng C9: a) lực đẩy b)lực kéo 4 Củng cố: - Lực là gì? Thế nào là hai lực cân bằng? - Hai lực cân bằng tác dụng lên một vật đang đứng yên thì vật đó sẽ nh thế nào? 5 Dăn dò: - Học bài và trả lời lại các câu C1- C10 (SGK) Làm bài tập 6.1- 6.5 (SBT). - Đọc trớc bài 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực V Rút kinh nghiệm sau bài giảng:
-Ngày giảng:
Lớp:
Tiết 6 : Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực i Mục tiêu - Nêu đợc ví dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật đó - Nêu đợc một số ví dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến dạng vật đó - Rèn kỹ năng lắp ráp thí nghiệm, phân tích thí nghiệm, hiện tợng - Thái độ nghiêm túc khi nghiên cứu hiện tợng, xử lý các thông tin thu thập đợc ii Chuẩn bị - Mỗi nhóm: 1 xe lăn, 1 máng nghiêng, 1 lò xo xoắn, 1 lò xo lá tròn, 1giá TN, 1 hòn bi, 1 quả nặng, 1 dây III Phơng pháp: * Thửùc haứnh, thớ nghieọm + ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ * Quan saựt, so saựnh, nhaọn xeựt + HS laứm vieọc nhoựm , caự nhaõn iv Tổ chức hoạt động dạy học 1 Tổ chức 2 Kiểm tra (15’ I Đề bài 3 Bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Tìm hiểu những hiện tợng xảy ra khi có lực tác dụng(10ph) - GV hớng dẫn HS đọc mục 1(SGK) để thu thập thông tin và trả lời câu hỏi sau: + Sự biến đổi của chuyển động có những dạng nào? + Hiểu thế nào là vật “chuyển động nhanh lên” và “vật chuyển động chậm lại” ? -Yêu cầu HS tìm ví dụ minh hoạ những sự biến đổi chuyển động - Yêu cầu HS đọc thông tin và trả lời câu hỏi: Thế nào là sự biến dạng? I Những hiện tợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng 1 Những sự biến đổi của chuyển động - HS đọc SGK để thu thập thông tin và trả lời các câu hỏi GV yêu cầu + Sự biến đổi của chuyển động có 5 dạng + HS nêu đợc: Tốc độ (vận tốc) của vật ngày càng lớn hoặc càng nhỏ - HS tìm ví dụ minh hoạ (trả lời C1) C1: Xe đạp đang đi bị hãm phanh làm xe dừng lại - Xe máy đang chạy bỗng đợc tăng ga, xe chạy nhanh lên,
2 Những sự biến dạng
- Sự biến dạng là những sự thay đổi hình dạng của một vật
10
Trang 11- Yêu cầu HS tìm ví dụ minh hoạ về sự
biến dạng và trả lời câu hỏi ở đầu bài
- Yêu cầu HS lấy ví dụ khác
Hoạt động 2:Nghiên cứu những kết quả
tác dụng của lực(18ph)
- Yêu cầu HS quan sát H7.1; H7.2 và
h-ớng dẫn HS làm thí nghiệm (C3- C6)
- Phát dụng cụ TN cho các nhóm HS
- Hớng dẫn HS quan sát hiện tợng và
nhận xét ( Định hớng cho HS đợc sự
biến đổi của chuyển hoặc sự biến dạng
của vật bằng các câu hỏi: Khi buông tay
không giữ xe thì hiện tợng gì xảy ra với
xe lăn? (C3)
- Từ thông tin thu đợc từ thí nghiệm, yêu
cầu HS rút ra kết luận bằng cách chọn từ
thích hợp điền vào chỗ trống trong câu
C7; C8
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm để
thống nhất câu trả lời
Hoạt động 3: Vận dụng (10ph)
- Yêu cầu HS nêu ví dụ về lực tác dụng
lên vật làm vật biến đổi chuyển động
hoặc làm vật bị biến dạng và đồng thời
cả hai kết quả này
- C1: Ngời đang giơng cung làm cánh cung
và dây cung bị biến dạng
II Những kết quả tác dụng của lực
1 Thí nghiệm
- HS quan sát hình vẽ và nắm đợc cách tiến hành thí nghiệm
- Nhận dụng cụ, hoạt động theo nhóm làm 4 thí nghiệm (C3- C6) Quan sát hiện tợng xảy
ra trong từng thí nghiệm để rút ra nhận xét
- Trả lời các câu hỏi của GV
2 Kết luận
- Cá nhân HS chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu C7; C8
- Thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời C7: a) (1) biến đổi chuyển động
b) (2) biến đổi chuyển động c) (3) biến đổi chuyển động d) (4) biến dạng
C8: (1) biến dạng (2) biến đổi chuyến
động
III Vận dụng
- HS trả lời các câu C9; C10 & C11
- Thảo luận chung cả lớp
4 Củng cố ’ dăn dò:
- Thế nào là sự biến đổi của chuyển động ? Thế nào là sự biến dạng ?
- Tác dụng của lực có thể gây ra những kết quả nào?
5 Dăn dò: - Trả lời lại các câu C1 đến C11 và học thuộc phần ghi nhớ.
- Làm bài tập 7.1- 7.5 (SBT) Đọc trớc bài 8: Trọng lực- Đơn vị lực
V Rút kinh nghiệm sau bài giảng:
-Ngày giảng:
Lớp:
Tiết 7: Trọng lực - Đơn vị lực i Mục tiêu - Hiểu đợc trọng lực (trọng lợng) là gì Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực - Nắm đợc đơn vị đo cờng độ lực là Niutơn (N) - Biết vận dụng kiến thức thu thập đợc vào thực tế và kĩ thuật: Sử dụng dây dọi để xác định phơng thẳng đứng - Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống
ii Chuẩn bị - Mỗi nhóm: 1 giá thí nghiệm, 1 dây dọi, 1 quả nặng, 1 lò xo, 1 khay nớc, 1 êke
III Phơng pháp:
* Thửùc haứnh, thớ nghieọm + ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ
* Quan saựt, so saựnh, nhaọn xeựt + HS laứm vieọc nhoựm , caự nhaõn
iv Tổ chức hoạt động dạy học
1 Tổ chức
2 Kiểm tra
Trang 12HS1:Khi có lực tác dụng có thể gây ra những kết quả nào? Chữa bài tập 7.2 (SBT).
HS2: Chữa bài tập 7.5 (SBT)- HS khá
6A: 6B
6C:
3 Bài mới
Hoạt động 1: Phát hiện sự tồn tại của
trọng lực (15ph)
- Hớng dẫn HS làm thí nghiệm,quan sát
và nhận xét hiện tợng xảy ra
+ Thí nghiệm a: Chú ý quan sát độ dài
của lò xo trớc và sau khi treo quả nặng
Hiện tợng gì xảy ra khi treo quả nặng vào
một đầu của lò xo?
Yêu cầu HS phân tích lực tác dụng lên
quả nặng (C1)
+ Thí nghiệm b: Hớng dẫn cho HS thảo
luận để thấy đợc sự biến đổi chuyển động
của viên phấn khi bắt đầu rơi và nhận ra
lực đã gây ra sự biến đổi đó
- Yêu cầu HS chọn từ thích hợp trong
khung điền vào chỗ trống trong câu C3
- Tổ chức cho HS thảo luận để thống nhất
câu trả lời và hợp thức hoá các kết luận
- Trọng lực là gì?
Hoạt động 2: Tìm hiểu về phơng và chiều
của trọng lực(10ph)
- Hớng dẫn HS quan sát và nắm đợc
thông tin về dây dọi
- Quả nặng treo vào dây dọi chịu tác dụng
của những lực nào? Có phơng và chiều
nh thế nào?
- Tại sao quả nặng đứng yên ?
- Tổ chức cho thảo luận hoàn thiện câu
C1: Lực mà lò xo tác dụng vào quả nặng cóphơng dọc theo lò xo,chiều hớng lên trên.Quả nặng vẫn đứng yên chứng tỏ có mộtlực nữa tác dụng lên quả nặng cân bằng vớilực mà lò xo tác dụng
C2: Viên phấn rơi nhanh dần chứng tỏ cólực tác dụng lên viên phấn Lực này có ph-
ơng thẳng đứng, chiều hớng xuống dới.C3: (1) cân bằng (2) trái đất (3) biến đổi (4) trái đất
b Kết luận - Trọng lực là lực hút của trái
đất tác dụng lên vật.
- Trọng lực tác dụng lên một vật là trọng lợng của vật đó.
C4: (1) cân bằng (2) dây dọi(3) thẳng đứng (4) từ trên xuống dới
Trang 13- Đơn vị của lực? Một vật có khối lợng 5kg thì có trọng lợng là bao nhiêu?
5 Dăn dò:
- Yêu cầu HS tìm hiểu nội dung phần: Có thể em cha biết
-Học bài và làm bài tập 8.1- 8.4 (SBT)
V Rút kinh nghiệm sau bài giảng:
Ngày giảng:
Lớp:
Tiết 8 : Lực đàn hồi i Mục tiêu - Nhận biết được lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tỏc dụng lờn vật làm nú biến dạng - So sỏnh được độ mạnh, yếu của lực đàn hồi dựa vào lực tỏc dụng làm biến dạng nhiều hay ớt - Lắp thí nghiệm qua kênh hình và nghiên cứu hiện tợng để rút ra quy luật về sự biến dạng và lực đàn hồi - Có ý thức tìm tòi quy luật vật lý qua các hiện tợng tự nhiên
ii Chuẩn bị - Mỗi nhóm: 1 giá thí nghiệm, 1 lò xo, 1 thớc kẻ có chia độ đến mm, 1 hộp quả nặng 4 quả (mỗi quả 50g) - Cả lớp: bảng phụ kẻ sẵn bảng 9.1
III Phơng pháp:
* Thửùc haứnh, thớ nghieọm + ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ
* Quan saựt, so saựnh, nhaọn xeựt + HS laứm vieọc nhoựm , caự nhaõn
iv Tổ chức hoạt động dạy học
1 Tổ chức
2 Kiểm tra
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm
độ biến dạng và độ biến dạng đàn
hồi(28 )’
-Sự biến dạng của lò xo có đặc điểm
gì?
- Yêu cầu HS đọc thông tin phần thí
nghiệm (SGK) và nắm đợc cách làm
- Phát dụng cụ và hớng dẫn HS lắp thí
nghiệm theo nhóm
- Hớng dẫn HS đo đạc và ghi kết quả
vào bảng 9.1 (Hớng dẫn tỉ mỉ cách đo
chiều dài của lò xo)
- GV theo dõi các bớc tiến hành của
HS
- Yêu cầu HS đo chiều dài của lò xo
khi lần lợt bỏ các quả nặng rồi so sánh
với chiều dài của lò xo khi treo lần lợt
I Biến dạng đàn hồi Độ biến dạng
1 Biến dạng của một lò xo
a Thí nghiệm
- HS nghiên cứu tài liệu để nắm đợc cách tiến hành thí nghiệm
- Nhóm HS nhận dụng cụ và lắp ráp thí nghiệm theo sự hớng dẫn của GV
- Đo chiều đà tự nhiên của lò xo lo và ghi kết quả vào cột 3 bảng 9.1
- Đo chiều dài của lò xo khi móc 1; 2; 3 quả nặng và ghi kết quả vào cột 3 bảng 9.1
- Tính P1, P2, P3 và ghi vào cột 2 bảng 9.1
- Đo chiều dài của lò xo khi bỏ lần lợt các quả nặng rồi so sánh với chiều dài của lò xo khi móc lần lợt các quả nặng
b Kết luận
C1: (1) dãn ra (2) tăng lên (3) bằng
- Nhận xét: Khi lực thôi không tác dụng lên
lò xo thì chiều dài của nó trở lại bằng chiều
Trang 14các quả nặng vào.
- Từ kết quả thí nghiệm yêu cầu HS
hoàn thiện câu C1
- Biến dạng của lò xo có tính chất gì?
- Lò xo là vật có tính chất gì?
- Độ biến dạng của lò xo đợc xác định
nh thế nào?
- Yêu cầu HS tính độ biến dạng của lò
xo khi treo 1, 2, 3 quả nặng rồi ghi kết
quả vào cột 4 bảng 9.1
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm về
lực đàn hồi và đặc điểm của lực đàn
hồi (7ph)
- GV hớng dẫn đọc thông tin mục 1 và
yêu cầu trả lời câu hỏi: Lực đàn hồi là
gì
- Tổ chức cho HS thảo luận câu hỏi C3
- Lực đàn hòi có đặc điểm gì ?
- Yêu cầu HS lựa chọn phơng án trả lời
đúng cho câu C4
Gợi ý: Trọng lợng của vật treo vào lò
xo tăng thì độ biến dạng tăng mà trọng
lợng tăng thì cờng độ của lực đàn hồi
tăng
Hoạt động 3: Vận dụng (5ph)
- Yêu cầu HS trả lời và thảo luận câu
C5, C6
dài tự nhiên Biến dạng đó gọi là biến dạng
đàn hồi.
Lò xo có tính chất đàn hồi
2 Độ biến dạng của lò xo
- Độ biến dạng của lò xo là hiệu giữa chiều dài khi biến dạng với chiều dài tự nhiên của
lò xo: l- l 0
- HS trả lời câu hỏi C2 và ghi kết quả vào cột
4 bảng 9.1
II Lực đàn hồi và đặc điểm của nó
1 Lực đàn hồi
- Lực mà lò xo khi biến dạng tác dụng vào quả nặng gọi là lực đàn hồi
- HS trả lời và thảo luận để thống nhất câu C3
C3: Cờng độ của lực đàn hồi của lò xo bằng
trọng lợng của quả nặng.
2 Đặc điểm của lực đàn hồi
- HS tìm phơng án trả lời đúng cho câu C4
C4: C Độ biến dạng tăng thì lực đàn hồi
tăng.
III Vận dụng
- HS trả lời câu C5, C6 và thảo luận để thống nhất câu trả lời
C5: (1) tăng gấp đôi (2) tăng gấp ba C6: Một sợi dây cao su và một lò xo đều là vật có tính chất đàn hồi
4 Củng cố ’ dăn dò:
- Thế nào là biến dạng đàn hồi? Lực đàn hồi xuất hiện khi nào? Lực đàn hồi có đặc
điểm gì?
5 Dăn dò:
- Làm bài tập 9.1- 9.4 (SBT)
- Đọc trớc bài 10: Lực kế- Phép đo lực Trọng lợng và khối lợng
V Rút kinh nghiệm sau bài giảng:
Ngày giảng:
Lớp:
Tiết 9 : Lực kế - Phép đo lực Trọng lợng và khối lợng i Mục tiêu - Nhận biết đợc cấu tạo của lực kế, GHĐ & ĐCNN của lực kế Sử dụng đợc công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng của một vật để tính trọng lợng của vật khi biết khối lợng và ngợc lại - Biết tìm hiểu cấu tạo của dụng cụ đo và biết cách sử dụng lực kế để đo lực - Rèn tính sáng tạo và cẩn thận ii Chuẩn bị - Mỗi nhóm: 2 lực kế lò xo, 1 sợi dây mảnh - Cả lớp: 1 cung tên, 1 xe lăn
14
Trang 15III Phơng pháp:
* Thửùc haứnh, thớ nghieọm + ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ
* Quan saựt, so saựnh, nhaọn xeựt + HS laứm vieọc nhoựm , caự nhaõn
iv Tổ chức hoạt động dạy học
1 Tổ chức
2 Kiểm tra
HS1: Thế nào là lực đàn hồi? Lực đàn hồi có phơng và chiều nh thế nào?
HS2: Lực đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố nào? Chứng minh?
- GV giới thiệu lực kế là dụng cụ dùng để
đo lực hoặc yêu cầu HS đọc thông tin
trong SGK và cho biết dụng cụ dung để đo
lực
- Phát lực kế cho các nhóm yêu cầu HS
tìm hiểu cấu tạo của lực kế
- Nêu cấu tạo của lực kế? (yêu cầu HS chỉ
vào lực kế)
- Tổ chức cho HS thảo luận,hợp thức hoá
câu trả lời cho câu C1
- Cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất
của lực kế của nhóm em?
- GV kiểm tra lại các câu trả lời của HS
- GV chốt lại cách cầm lực kế trong mỗi
trờng hợp: đo lực kéo có phơng nằm
ngang, đo lực kéo xuống, đo trọng lợng
- Hớng dẫn cách đo trọng lợng của cuốn
sách, hộp bút,
Hoạt động 3: Xây dựng công thức liên hệ
giữa trọng lợng và khối lợng(10ph)
- Yêu cầu trả lời câu C6
- Tìm mối quan hệ giữa trọng lợng và khối
- Yêu cầu HS trả lời câu C7, C9
- Tổ chức cho HS thảo luận để thống nhất
- HS tìm hiểu để trả lời câu C2
2 Đo một lực bằng lực kế
a Cách đo lực
- HS tìm hiểu cách sử dụng lực kế bằngcách chọn từ thích hợp điền vào chỗ trốngtrong câu C3 và cách cầm lực kế (C5)C3: (1) vạch 0 (2) lực cần đo (3) phơng
C5: Khi đo trọng lợng phải cầm lực kế saocho lò xo của lực kế nằm thẳng đứng
b Thực hành đo lực
- HS tiến hành đo trọng lợng của quyểnsách và một số vật khác rồi so sánh kếtquả giữa các nhóm
3 Công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng
- Cá nhân HS điền số thích hợp vào chỗtrống để hoàn thiện câu C6
- Từ các ví dụ HS tìm đợc mối liên hệgiữa trọng lợng và khối lợng
Hệ thức giữa trọng lợng và khối lợng của cùng một vật:
P = 10.m trong đó: P là trọng lợng (N)
m là khối lợng (kg)
4 Vận dụng
- HS làm việc cá nhân trả lời câu C7, C9
- Thảo luận để thống nhất câu trả lờiC7: Vì trọng lợng của vật luôn tỉ lệ vớikhối lợng của vật đó nên bảng chia độ
Trang 16câu trả lời theo đơn vị N mà không chia theo đơn vị
kg Thực chất cân bỏ túi là lực kế C9: m = 3,2 tấn = 3200kg
⇒P = 10.m = 10.3200 = 32 000 N
4 Củng cố ’ dăn dò:
- Dùng dụng cụ nào để đo lực? Khi đo lực cần phải chú ý điều gì?
- Hệ thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng của cùng một vật?
- Cho HS tìm hiểu các thông tin trong mục: Có thể em cha biết.
5 Dăn dò:
- Học bài và làm bài tập 10.1- 10.4 (SBT)
- Đọc trớc bài 11: Khối lợng riêng – Trọng lợng riêng
V Rút kinh nghiệm sau bài giảng:
Ngày giảng:
Lớp:
Tiết 10 : Bài tập i Mục tiêu - GV và HS tự rút ra kinh nghiệm về phơng pháp dạy và học
- Ôn tập cho HS về: Đo độ dài, đo thể tích, đo khối lợng, hai lực cân bằng, những kết quả tác dụng của lực, trọng lực, đơn vị lực, mối quan hệ giữa khối lợng và trọng lợng ii chuẩn bị GV : Nội dung kiến thức từ tiết 1 đến tiết 8 HS : Ôn tập kiến thức III Phơng pháp: * OÂn taọp + HS laứm vieọc nhoựm , caự nhaõn + Traộc nghieọm khaựch quan vaứ tửù luaọn iv Tổ chức hoạt động dạy học 1 Tổ chức 2 Kiểm tra: Lồng vào khi ôn tập 3 Bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐ 1 Ôn tập lý thuyết(15’) Yêu cầu nhắc lại các đơn vị đo của một số đại lơng đã học và dụng cụ dùng để đo Thế nào là hai lực cân bằng? Phơng và ciều của trọng lợng nh thế nào? Làm thế nào ta nhận biêt vật nó bị một lực tác dụng? Đn vị đo lực là đơn vị nào? HĐ 2: Bài tâp vận dụng (25’) GV đa ra một số dạng bài tập cơ bản cho học sinh vận dụng 2 Ngời ta đã đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN 0,5 cm3 Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong những trờng hợp dới đây: A V1= 20,2cm3 B V2= 20,50cm3 C V3 = 20,5cm3 D V4 =20cm3 4 Trên một gói kẹo có ghi 200g Số đó chỉ : A Khối lợng của gói kẹo B Sức nặng của gói kẹo C Thể tích của gói kẹo I Lý thuyết Dụng cụ đo khối lợng là Cân Đơn vị đo khối lợng là Kg Đơn vị đo thể tích là m3 hoặc lít Đơn vị đo độ dài là mét ( m ) Dụng cụ đo độ dài là Thớc Dụng cụ đo thể tích là Bình chia độ
II Bài tâp vận dụng
1 Trong số các thớc dới đây,thớc nào
thích hợp nhất để đo độ dài của sân trờng?
A Thớc thẳng GHĐ 1m - ĐCNN1mm
B Thớc cuộn GHĐ 5m - ĐCNN 0,5cm
C Thớc dây GHĐ 150cm -ĐCNN 1mm
D Thớc dây GHĐ 1m và ĐCNN 1cm
3 Ngời ta dùng một bìmh chia độ ghi
tới cm3 chứa 50cm3 nớc để đo thể tích của một hòn đá.Khi thả hòn đá vào bình, mực nớc trong bình lên tới vạch 84 cm3 Thể tích của hòn đá là:
A.V1= 84cm3 B.V2= 50cm3
16
Trang 17D Sức nặng và khối lợng của gói kẹo.
6 Một quả cầu đợc treo bằng một sợi
dây mảnh (Hình vẽ) Hãy cho biết có
những lực nào tác dụng lên quả cầu,
chúng có phơng và chiều nh thế nào? Quả
cầu đứng yên chứng tỏ điều gì?
7 Xác định trọng lợng của một vật có
khối lợng 7,5kg ?
C.V3 = 134cm3 D.V4 = 34cm3 5 Khi ngồi trên xe máy thì lò xo của giảm sóc bị nén lại, (3) của ngời lái xe và xe đã làm cho lò xo bị (4)
HS thảo luận làm bài tập ra bảng phụ trình bày cho thày đánh giá 4 Củng cố : Ôn tập về: Đo độ dài, đo thể tích, đo khối lợng, hai lực cân bằng, những kết quả tác dụng của lực, trọng lực, đơn vị lực, mối quan hệ giữa khối lợng và trọng lợng
5 Dăn dò: -Ôn tập các nội dung đã học chuẩn bị cho giờ kiểm tra 1 tiết. V Rút kinh nghiệm sau bài giảng:
-Ngày giảng:
Lớp:
Tiết 11 : Kiểm tra i Mục tiêu - Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến thức, kĩ năng và vận dụng - Rèn tính t duy lô gíc, thái độ nghiêm túc trong học tập và kiểm tra - Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra kinh nghiệm về phơng pháp dạy và học
- Kiểm tra, đánh giá kết qủa học tập của HS về: Đo độ dài, đo thể tích, đo khối lợng, hai lực cân bằng, những kết quả tác dụng của lực, trọng lực, đơn vị lực, mối quan hệ giữa khối lợng và trọng lợng
ii chuẩn bị GV : Đề bài + Đáp án HS : Ôn tập kiến thức iii Tổ chức hoạt động dạy học 1 Tổ chức 2 Đề Bài 3 Kết quả kiểm tra : Điểm 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 Số lợng Chất lợng Giỏi khá TBình Yếu Kém SL % 4 Đánh giá ý thức chuẩn bị kiểm tra ý thức kiểm tra 5 Dặn dò Về nhà học bài cũ xem lại bài khối lợng đọc trớc bài khối lợng riêng IV Rút kinh nghiệm sau bài giảng:
Ngày giảng:
Lớp:
Tiết 12: Khối lợng riêng - Bài tập
i Mục tiêu
- Nắm đợc khái niệm khối lợng riêng của một chất Sử dụng đợc các công thức m
= D.V để tính khối lợng của một vật Sử dụng đợc bảng số liệu để tra cứu khối lợng riêng của các vật
- Sử dụng phơng pháp cân khối lợng và đo thể tích để xác định khối lợng riêng của vật
Trang 18- Thái độ nghiêm túc, cẩn thận và trung thực khi làm thực hành
ii Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: 1 lực kế có GHĐ 2,5N; 1 quả cân 200g có móc treo và dây buộc, bình chia độ có GHĐ 250 cm3
III Phơng pháp:
* Thửùc haứnh, thớ nghieọm + ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ
* Quan saựt, so saựnh, nhaọn xeựt + HS laứm vieọc nhoựm , caự nhaõn
iv Tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1:Xây dựng khái niệm
Vậy khối lợng riêng là gì ?
- Đơn vị của khối lợng riêng là gì?
- GV giới thiệu bảng khối lợng
riêng của một số chất (SGK/ 37 )
- Muốn biết khối lợng của một vật
có nhất thiết phải cân không?
- Định nghĩa: Khối lợng của một mét khối một
chất gọi là khối lợng riêng của chất đó.
- Đơn vị khối lợng riêng: kg/ m 3
b.Bảng khối lợng riêng của một số chất
- HS đọc số liêu ghi trong bảng
- NX: Cùng một thể tích, các chất khác nhau cókhối lợng khác nhau
c Tính khối lợng của một vật theo khối lợng riêng
- HS nghiên cứu trả lời câu C2Khối lợng của khối đá đó là:
m = D.V = 7800 0,04 = 312 (kg)Trọng lợng của chiếc dầm sắt là
Trang 19V Rút kinh nghiệm sau bài giảng:
-Ngày giảng:
Lớp:
Tiết 13: Trọng lợng riêng - Bài tập i Mục tiêu - Nắm đợc khái niệm trọng lợng riêng của một chất Sử dụng đợc các công thức P = d.V trọng lợng của một vật Sử dụng đợc bảng số liệu để tra cứu trọng lợng riêng của các vật - Sử dụng phơng pháp cân khối lợng và đo thể tích để xác định trọng lợng riêng của vật - Thái độ nghiêm túc, cẩn thận và trung thực khi làm thực hành
ii Chuẩn bị - Mỗi nhóm: 1 lực kế có GHĐ 2,5N; 1 quả cân 200g có móc treo và dây buộc, bình chia độ có GHĐ 250 cm3
III Phơng pháp: * Thửùc haứnh, thớ nghieọm + ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ * Quan saựt, so saựnh, nhaọn xeựt + HS laứm vieọc nhoựm , caự nhaõn iv Tổ chức hoạt động dạy học 1 Tổ chức 2 Kiểm tra(5’) - Khối lợng riêng là gì? Công thức tính? Đơn vị? Cách xác định? 6A: 6B
6C:
3.Bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm trọng lợng riêng (25ph) - Yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK về trọng lợng riêng - GV khắc sâu lại khái niệm và đơn vị của trọng lợng riêng - Yêu cầu HS trả lời câu C4 - Hớng dẫn HS tìm mối quan hệ giữa khối lợng riêng và trọng lợng riêng Hoạt động 2: Xác định trọng lợng riêng của một chất (15ph) - Hớng dẫn tìm hiểu nội dung công việc và thực hiện xác định khối l-ợng riêng của chất làm quả cân - Gợi ý: d = V P; vậy cần phải xác định những đại lợng nào? Phơng pháp xác định? (Chú ý đổi đơn vị) Hoạt động 3: Vận dụng (10ph) - Hớng dẫn HS cách tóm tắt và ph-ơng pháp trình bày một bài tập vật lí 1 Trọng lợng riêng - HS đọc thông tin và nắm đợc khái niệm và đơn vị trọng lợng riêng: - Trọng lợng của một mét khối một chất gọi là trọng lợng riêng của chất đó - Đơn vị: Niutơn trên mét khối (N/ m3) - Công thức: d = V P Trong đó: d là trọng lợng riêng(N/ m3) P là trọng lợng (N) V là thể tích ( m3) - HS chứng minh đợc mối quan hệ giữa d và D: d = 10.D 2 Xác định trọng lợng riêng của một chất - HS tìm hiểu nội dung công việc - Thực hiện phép xác định trọng lợng riêng của chất làm quả cân: + Đo trọng lợng quả cân (Lực kế) + Đo thể tích quả cân (Bình chia độ) + Xác định trọng lợng của chất làm quả cân bằng công thức: d = v p 3 Vận dụng Tóm tắt: V= 40 dm3 = 0,04 m3 D = 7800kg/ m3
m = ? P = ?
Trang 20Khối lợng của chiếc dầm sắt là:
m = D.V = 7800 0,04 = 312 (kg) Trọng lợng của chiếc dầm sắt là
P = 10 m = 10 312 = 3120 N
4 Củng cố:
- Khối lợng riêng là gì? Công thức tính? Đơn vị? Cách xác định?
- Trọng lợng riêng là gì? Công thức tính? Đơn vị? Cách xác định?
- Mối quan hệ giữa trọng lợng riêng và khối lợng riêng?
5 Dặn dò
- Hớng dẫn HS làm câu C7 - Học bài và làm bài tập 11.1 – 11.5 (SBT)
- Nghiên cứu bài 12 và chép sẵn mẫu báo cáo ra giấy (SGK/ 40 ) V Rút kinh nghiệm sau bài giảng:
-Ngày giảng:
Lớp:
Tiết 14: TH - Xác định khối lợng riêng của sỏi (Lấy điểm 15 phút) i Mục tiêu - Biết cách xác định khối lợng riêng của một vật rắn và tiến hành một bài thực hành vật lý - Rèn kĩ năng thao tác, đo khối lợng và thể tích chính xác - Rèn tính cẩn thận, trung thực và thái độ nghiêm túc trong thực hành, học tập
ii Chuẩn bị - Mỗi nhóm: 1 cân có ĐCNN 10g hoặc 20g, 1 bình chia độ có GHĐ 100 cm3; ĐCNN 1cm3, 1 cốc nớc, 15 hòn sỏi cùng loại, khăn lau, kẹp - Mỗi HS : 1 bản báo cáo thực hành
III Phơng pháp: * Thửùc haứnh, thớ nghieọm iv Tổ chức hoạt động dạy học 1 Tổ chức 2 Kiểm tra - Khối lợng riêng là gì ? Công thức tính ? Đơn vị ? Nói khối lợng riêng của nớc là 1000 kg/ m3 có nghĩa là gì ? 6A: 6B
6C:
3.Bài mới
Hoạt động 1: Tổ chức cho HS đọc tài liệu
(8ph)
- Yêu cầu HS đọc tài liệu phần 2 và phần 3
(SGK)
- Yêu cầu HS điền các thông tin về lý
thuyết vào báo cáo thực hành
Hoạt động 2: Tiến hành thực hành đo
(15ph)
- GV hớng dẫn HS làm theo trình tự:
+ Chia sỏi thành 3 phần
+ Sử dụng cân Rôbécvan tiến hành cân
khối lợng của các phần sỏi
+ Các nhóm đo thể tích của các phần sỏi
bằng bình chia độ
1 Đọc tài liệu
- HS hoạt động cá nhân, đọc tài liệu phần
2 và phần 3(SGK) để nắm đợc tiến trình và nội dung công việc
- Điền các thông tin vào báo cáo thực hành
2 Thực hành
- Các nhóm HS làm theo trình tự GV hớng dẫn:
B1: Chia sỏi thành 3 phần
B2: Cân khối lợng của các phần sỏi bằng cân Rôbécvan và ghi kết quả ra giấy nháp
B3: Đo thể tích của các phần sỏi bằng bình 20
Trang 21- Chú ý: + Trớc mỗi lần đo thể tích của
sỏi, cần phải lau khô các phần sỏi
+ Khi thả sỏi vào bình chia độ cần dùng
đũa gắp hoặc kẹp thả nhẹ sỏi vào bình chia
độ, tránh vỡ bình
Hoạt động 3: Hớng dẫn HS viết báo cáo
thực hành (18ph)
- Yêu cầu mỗi HS phải làm bản báo cáo
thực hành riêng của mình
- Căn cứ vào số liệu thu thập đợc từ phần
đo, yêu cầu HS điền số liệu vào bảng kết
quả trong phần báo cáo thực hành
- Yêu cầu, hớng dẫn HS từ số liệu đó tính
khối lợng riêng của sỏi theo công thức :
D =
V
m
- Hớng dẫn HS tính giá trị trung bình của
khối lợng riêng của sỏi
chia độ và ghi kết quả ra giấy nháp
- Khi đo HS cần phải chú ý các thao tác khi cân, đo
3 Viết báo cáo thực hành
- HS làm việc cá nhân : + Trả lời các câu hỏi trong phần 4 & 5 mẫu báo cáo thực hành
+ Điền số liệu vào bảng kết quả đo khối l-ợng riêng của sỏi
- Từ số liệu đo đợc, tính khối lợng riêng của sỏi bằng công thức :
D =
V
m
- Tính giá trị trung bình của khối lợng riêng của sỏi :
Dtb=
3
3 2
1 D D
D + +
4 Đánh giá giờ thực hành
GV đánh giá kĩ năng thực hành, kết quả thực hành, thái độ, tác phong thực hành của các nhóm HS
- HS nộp bài báo cáo, thu dọn dụng cụ và vệ sinh phòng học
- Đánh giá điểm theo thang điểm :
+ Kĩ năng thực hành : 4 điểm
+ Đánh giá kết quả thực hành : 4 điểm
+ Đánh giá thái độ, tác phong : 2 điểm
5 Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập các kiến thức đã học, nghiên cứu kĩ lại bài trọng lực
- Đọc trớc bài 13 : Máy cơ đơn giản
V Rút kinh nghiệm sau bài giảng:
-Ngày giảng:
Lớp:
Tiết 15 : Máy cơ đơn giản i Mục tiêu - Biết làm thí nghiệm để so sánh trọng lợng của vật và lực dùng để kéo vật lên trực tiếp theo phơng thẳng đứng Kể tên đợc một số máy cơ đơn giản thờng gặp - Rèn kĩ năng sử dụng lực kế để đo trọng lợng và lực kéo - Thái độ trung thực khi đo và đọc kết quả đo, thái độ nghiêm túc trong thí nghiệm và học tập
ii Chuẩn bị - Mỗi nhóm : 2 lực kế (5N), 1 quả nặng 200g - Cả lớp : tranh vẽ H13.1; H13.2; H13.5; H13.6 (SGK); bảng phụ; kẻ bảng 13.1
III Phơng pháp: * Thửùc haứnh, thớ nghieọm + ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ * Quan saựt, so saựnh, nhaọn xeựt + HS laứm vieọc nhoựm , caự nhaõn iv Tổ chức hoạt động dạy học 1 Tổ chức 2 Kiểm tra - Trọng lực là gì? Phơng và chiều của trọng lực ? Đơn vị và dụng cụ đo ? 6A: 6B
Trang 223.Bài mới
Hoạt động 1: Nghiên cứu cách kéo
- Yêu cầu các nhóm HS tự tiến hành
thí nghiệm theo SGK và ghi kết quả
- Tổ chức cho các nhóm tình bày kết
quả thí nghiệm (bảng phụ), dựa vào
kết quả thí nghiệm trả lời câu C1
Thảo luận để thống nhất kết quả
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân với câu
C2 để rút ra kết luận
- Yêu cầu HS trả lời C3, hớng dẫn HS
thảo luận để thống nhất câu trả lời
Hoạt động 2: Tổ chức HS bớc đầu tìm
hiểu về máy cơ đơn giản (7ph)
- Trong thực tế, ngời ta thờng làm thế
nào để khắc phục những khó khăn vừa
nêu ?
- Yêu cầu HS nêu ví dụ về một số
tr-ờng hợp sử dụng máy cơ đơn giản
Hoạt động 3: Vận dụng (7ph)
- Giới thiệu cho HS về Palăng và yêu
cầu HS hoàn thiện câu C4
Tổ chức thảo luận để thống nhất câu
trả lời
- Hớng dẫn HS trả lời câu C5 : Viết
công thức liên hệ giữa khối lợng m và
- HS trả lời theo sự điều khiển của GV
- Các nhóm nhận dụng cụ thí nghiệm
- Làm thí nghiệm theo hớng dẫn và ghi kết quả
đo đợc vào bảng 13.1
- Trình bày kết quả thí nghiệm và nhận xét củanhóm mình theo hớng dẫn của GV
C1: Lực kéo vật lên theo phơng thẳng đứngbằng trọng lợng của vật
- HS trả lời C3 và tham gia thảo luận để thốngnhất câu trả lời
C3: Phải tập trung nhiều ngời, t thế đứngkhông thuận lợi, dễ ngã,
II Các máy cơ đơn giản
- HS đọc thông tin trong SGK và trả lời câu hỏitheo hớng dẫn của GV
Có ba loại máy cơ đơn giản: mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc.
- HS nêu một số ví dụ: ròng rọc kéo nớc, cầutrợt, mở nút chai,
III Vận dụng
- HS chọn từ thích hợp điền vào chỗ trốngtrong câu C4 Thảo luận để thống nhất câu trảlời
C4: a)Máy cơ đơn giản là những dụng cụ giúp
thực hiện công việc dễ dàng hơn.
b)Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc là
máy cơ đơn giản.
- HS trả lời câu C5 theo hớng dẫn của GVC5: m = 200kg ⇒ P = 10.m = 2000 N Tổng lực kéo của 4 ngời là:
F = 4.400 = 1600N
F < P nên những ngời này không kéo đợc ống
bê tông lên
4 Củng cố:
Kéo vật lên theo phơng thẳng đứng phải dùng lực có cờng độ ít nhất là bao nhiêu ?
Có mấy loại máy cơ đơn giản ? Tìm thí dụ sử dụng máy cơ đơn giản trongcuộc sống
- Nếu còn thời gian, GV cho HS suy nghĩ làm bài tập 13.1 (SBT
- Tìm những thí dụ sử dụng máy cơ đơn giản trong cuộc sống
5 Dăn dò - Làm bài tập 13.2- 13.4 (SBT).
- Đọc trớc bài 14 : Mặt phẳng nghiêng
V Rút kinh nghiệm sau bài giảng:
22
Trang 23* Thửùc haứnh, thớ nghieọm + ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ
* Quan saựt, so saựnh, nhaọn xeựt + HS laứm vieọc nhoựm , caự nhaõn
iv Tổ chức hoạt động dạy học.
B2: Đo lực kéo F2 (độ nghiêng lớn)
B3: Đo lực kéo F2 (độ nghiêng vừa)
B4: Đo lực kéo F2 (độ nghiêng nhỏ)
+ Tổ chức thảo luận cách để làm giảm
độ nghiêng của mặt phẳng nghiêp ở B3,
- Đại diện nhóm ghi kết quả TN lên bảng vàtrình bày cách lắp TN để làm giảm độnghiêng của mặt phẳng nghiêng
C2: + Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng + Tăng độ dài của mặt phẳng nghiêng + Giảm chiều cao đồng thời tăng độ dàicủa mặt phẳng nghiêng
Trang 24toàn để trả lời câu hỏi: Dùng mặt phẳng
nghiêp để kéo ống bê tông lên có dễ
4 Vận dụng
- HS làm bài tậpvận dụng theo phiếu học tập
- Một số HS lên bảng trình bày
4 Củng cố:
- Kéo vật trên mặt phẳng nghiêp có dễ dàng hơn không?
- Hãy cho biết lực kéo vật trên mặt phẳng nghiêng phụ thuộc nh thế nào vàomặt phẳng nghiêng?
- Yêu cầu HS làm bài tập 14.1 và 14.2 (SBT)
- Vận dụng thành thạo các công thức đã học để giải một số bài tập đơn giản
- Rèn tính t duy lôgíc tổng hợp, thái độ nghiêm túc trong học tập
ii Chuẩn bị
- GV chuẩn bị hệ thống câu hỏi
- HS ôn tập các kiến thức đã học và các bài tập trong sách bài tập
iii Tổ chức hoạt động dạy học
1 Tổ chức
2 Kiểm tra ( Kết hợp kiểm tra trong bài mới)
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tổ chức cho HS cả lớp thảo luận các kiến thức đã học (25ph)
1 Dùng dụng cụ nào để đo độ dài? GHĐ và ĐCNN của thớc đo là gì? Quy tắc đo? Đơn
vị độ dài (cách đổi đơn vị)?
2 Dùng dụng cụ nào để đo thể tích? GHĐ và ĐCNN của bình chia độ? Quy tắc đo? Cómấy cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc? Đơn vị thể tích (cách đổi đơn vị)?
3 Dùng dụng cụ nào để đo khối lợng? Gồm những loại nào? Công dụng của từng loại?
Đơn vị đo khối lợng (cách đổi đơn vị)? Cách sử dụng cân Rôbécvan (GHĐ và ĐCNNcủa câbn Rôbécva)?
4 Lực, hai lực cân bằng là gì? Đơn vị lực? Dụng cụ đo lực (GHĐ và ĐCNN)?
5 Khi có lực tác dụng lên vật có thể gây ra những kết quả nào? Cho ví dụ
6 Trọng lực, trọng lợng là gì? Đơn vị? Trọng lực có phơng và chiều nh thế nào?
24