1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phương trình và bất phương trình vô tỷ

8 178 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 302,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP NÂNG LŨY THỪA TRỰC TIẾP 1.. Nâng lũy thừa bậc lẻ của phương trình và bất phương trình vô tỷ: 1.1.. Nâng lũy thừa bậc lẻ của phương trình vô tỷ: Bài 1... Nâng lũy thừa bậc

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ

I PHƯƠNG PHÁP NÂNG LŨY THỪA TRỰC TIẾP

1 Nâng lũy thừa bậc lẻ của phương trình và bất phương trình vô tỷ:

1.1 Nâng lũy thừa bậc lẻ của phương trình vô tỷ:

Bài 1 GPT: 3 x+34−3x−3= (1) 1

1= x+34− x−3 = x+34 − x−3 −3 x+34 x−3 x+34− x−3

3 x 34 x 3 12 x 31x 1830 0 x 61 x 30

Bài 2 GPT: 3 x− +1 3 x−2=32x−3 (1)

2x− =3 x− +1 x−2 =2x− +3 3 x−1 x−2 x− +1 x−2

2

2x− +1 x− =1 3x+ (1) 1

3x+ =1 2x− +1 x−1 =3x−2+3 2x−1 x−1 2x− +1 x−1

6

Chú ý: Thử lại ta thấy x =0 là nghiệm ngoại lai vì không thỏa mãn (1)

Bình luận: Các bài toán 1, 2, 3 là trường hợp đặc biệt của dạng phương trình

3

3 f +3 g = h hoặc 3 f −3 g =3h (thực chất là 2 dạng hoàn toàn giống nhau) Trong cách giải trên chúng ta đã thay thế 3 f +3 g bởi 3h nên xuất hiện nghiệm ngoại lai Thật vậy giả sử ta sử dụng cấu trúc thay thế để có biến đổi

3

3 f +3 g = hf +g+ ⋅3 3 fg 3 f +3 g =h⇔ ⋅3 3 fgh=hfg

3

3 f −3 g = hfg− ⋅3 3 fg 3 f −3 g =h⇔ ⋅3 3 fgh= fgh

2

a +b +cabc= a+b+c  ab + bc + ca  ta có:

2

0

f g h

Trang 2

Như vậy phép thay thế sẽ tạo ra phương trình hệ quả Nếu f =g= − vô nghiệm h

hoặc có tập nghiệm thỏa mãn 3 f +3 g =3h thì không có nghiệm ngoại lai

Nếu f =g= − có nghiệm thì cần phải thử nghiệm trực tiếp vào (1) h

Bài tập: 3x+ +1 37−x = ; 2 3 x+59−3 x−22= ; 1 3x +3 x−16=3 x−8;

3 x+5+3 x+6=32x+11; 324+ x −35+ x = ; 1 32x+ +1 32x− =1 316x;

3 x +32x+ = ; 1 1 3x +32x−3=312(x−1); 3 x+ 3x3 −x+ =1 3 x+ +1 3 x3 −x

1.2 Nâng lũy thừa bậc lẻ của bất phương trình vô tỷ

Bài mẫu Giải BPT: 3 x2 +6x >x (1)

x + x>xx xx− < ⇔ x x+ x− < ⇔ x< − ∨ <x<

Bài tập: 3−9x2 +6x <3x; 32 x>3 xx2 ; 32x+ +1 36x+ >1 32x− 1

2 Nâng lũy thừa bậc chẵn của phương trình và bất phương trình vô tỷ:

2.1 Nâng lũy thừa bậc chẵn của phương trình vô tỷ

0

f = gf =g≥ ; f g g 0 2

f g

= ⇔

=

 ; f = gf =g và thử lại

xx − + x+ x − = x + (1) Không cần đặt điều kiện, bình phương 2 vế ta nhận được phương trình hệ quả: (1) ⇒ (xx2 −1) (+ x+ x2−1)+ =2 2(x3+1) ⇔ ( 2 )

x x − = ⇔x= ∨x= ±

Thử lại: Chỉ có x =1 thỏa mãn (1)

0

x

Chú ý: Ở bài này nếu không chuyển vế mà bình phương ngay thì rất khó giải

Trang 3

Bài tập: 2

2x +8x+ =1 3x+4; x2 −3x+2=2x− ; 1

2

x

2

2

5 1

2 1

x x

x

+

2

40 16

16

x

+

;

8x+ +1 3x−5= 7x+4+ 2x−2 ; 3x+19+ 3x−2= 7x+11+ 2x ;

11x+3− 2−x= 9x+7 − x−2; 4x2 +9x+5− 2x2 +x− =1 x2 − ; 1

2

2x+ +1 x = 2x +4x−23; 3x2 −5x+7 + 3x2 −7x+2= ; 3

3x −7x+3− x −2= 3x −5x− −1 x −3x+4 ;

36

5

x

10

1

x

2

2

1 1

5 3

x

2.2 Nâng lũy thừa bậc chẵn của bất phương trình vô tỷ:

Bài mẫu Giải BPT: 1+x− 1−xx (1)

Điều kiện:

x

x x

+ ≥



⇔ − ≤ ≤

− ≥



(1) ⇔

2

0

x x

− ≤ ≤ − ≤ ≤

 =

Bình luận: Chỉ lũy thừa bậc chẵn cả 2 vế của 1 BPT vô tỉ khi và chỉ khi các vế

cùng dấu Nếu cả 2 vế cùng không âm thì dấu BPT nhận được giữ nguyên Nếu

cả 2 vế cùng không dương thì dấu BPT nhận được đổi ngược lại Xét riêng khi

2 vế trái dấu, khi đó BPT hoặc luôn đúng hoặc vô nghiệm

2x −6x+ −1 x+2> ; 0 2

xx− +x< ; ( ) 2 2

xx − ≤x

2

3 −x +x+6> −2 2x−1 ; x+3> x−9+ 5−x; x+2− 5x>4x− ; 2

2x− +1 3x−2< 4x−3+ 5x−4; x4 +2x2 − −1 2x4 +x2 + <1 x2 +x;

2−x > 7−x− − −3 2x; x+2< x+12− 2x−10; 1+ x+ <1 4x2 + 3x;

Trang 4

II ĐẶT 1 ẨN PHỤ ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH 1 ẨN MỚI

5x +10x+ ≥1 7−x −2x (1)

u= x + x+ ≥ ⇒u = x + x + Khi đó:

2 1

5

u

3

x

x

Bình luận: Đặt ẩn phụ nhằm trục căn thức để tránh phải GPT, GBPT bậc cao

Khi đó nói chung ta sẽ giải 2 PT, BPT bậc thấp hơn

1

+

3

2

x

x+ x− + xx− = + ;

xx − + x+ x − = ; x+ −1 12−x = −x2 +11x−23 ;

2

x+ − −x = −x + x+ ; 3−x + x− −1 4 −x2 +4x−3= − ; 2

x+ −x = x + x ; x+ 4−x2 =2+3x 4−x2

2

2

2 2

x x

III ĐẶT 1 ẨN PHỤ VỚI PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VỚI 2 CĂN THỨC

Bài mẫu x+ +1 8−x + (x+1 8) ( −x)=m Tìm m để PT có nghiệm

u= x+ + −x≥ ⇒ ≤u = + x+ −x ≤ + x+ + −x =

Bài toán đưa về: Tìm m để ( )

2 9 2

u

f u =u+ − =m có nghiệm u∈3; 3 2

Ta có đồ thị y= f u( ) là một parabol quay bề lõm lên trên và có hoành độ đỉnh

0 1 3

u = − < nên ycbt ⇔ [min ( ); max ( )] ( )3 ; (3 2) 3;9 6 2

2

x− − x+ = x − − x+ ; 2x+ +3 x+ =1 3x−16+ 2x2+5x+ 3

x+ + −xx+ −x =m GPT khi m = 3; Tìm m để PT có nghiệm

x+ + −x + x+ −x =m Tìm m để PT có nghiệm duy nhất

x + −x+ m xx − ⋅ xx =m Tìm m để PT có nghiệm duy nhất

4 4

x + −x + x + −x =m Tìm m để PT có nghiệm duy nhất

Trang 5

IV ĐẶT 1 ẨN PHỤ VÀ SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP THAM SỐ BIẾN THIÊN, HẰNG SỐ BIẾN THIÊN

4x−1 x + =1 2x +2x+ (1) 1 Đặt u= x3 + ≥ ⇒1 0 u2 =x3 + Khi đó (1) ⇔ 1 ( ) ( 3 )

4x−1 u=2 x +1 +2x− 1

2

2u 4x 1 u 2x 1 0

⇔ − − + − = Ta có: ∆ = (4x−1)2 −8 2( x−1)=(4x−3)2

(1) ⇔

3

3

3 1

1

Bài 2 GPT: 2

7 7

x + x+ = (1)

(1) ⇔

2

2

7 7

1 29

2

Bài tập x2 +3x+ =1 (x+3) x2 + ; 1 x−2 x− −1 (x−1) x + x2 −x= ; 0

2 3x−1 2x +x− =1 6x −3x−4 ; 2 1( −x) x2 +2x− =1 x2 −2x− ; 1

V ĐẶT 1 ẨN PHỤ ĐƯA VỀ HỆ ĐỐI XỨNG, HỆ NỬA ĐỐI XỨNG

Bài 1 GPT: x3 + = ⋅1 2 32x− (1) 1

Đặt y=32x− ⇔1 y3 =2x− Khi đó (1) ⇔ 1

3

3

1 2

1 2

 + =

3

1 2

x y x xy y

 + =

3

1

2

x y

 + =

=



Bài 2 GPT: x2 −2x− =3 x+3 (1)

Đặt x+3=y− ≥ suy ra 1 0 y ≥1 và x+ =3 y2 −2y+ Khi đó ta có: 1

(1) ⇔

2

1 0

x y x y

Trang 6

Bài tập 2

xx− = x+ ; x2 −6x−2= x+8 ; 3 2 2 4

2

x+ = x + x ;

2

3

x+ = xx− ; 2x+15=32x2 +32x−20 ; 3x+ = −1 4x2 +13x− ; 5 2

4x + 3x+ + =1 5 13x ; 32x2 +32x= 2x+15+20 ; x2 +4x= x+6;

3 2

3 x−9=x −9x +27x−21 ; 33x−5=8x3 −36x2 +53x−25

VI ĐẶT 2 ẨN PHỤ VÀ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

x +x + + x +x − = (1)

Đặt

2 3 2

3 2

1

1 0

Khi đó ta có:

2 2

3

u v

+ =

Bài tập x+3−3 x = ; 1 32−x + x− = ; 1 1 x2 +3+ 10−x2 = ; 5

2 x +2 =5 x + ; 1 5x2 +14x+9 − x2 −x−20=5 x+ ; 1

3 x+24+ 12−x = ; 6 418−x +4 x− = ; 1 3 417−x+4 x+5= ; 4

4 x− +1 4 x =4 x+ ; 1 32+x+x2 + 32−xx2 =34

VII ĐẶT ẨN PHỤ BẰNG BIẾN SỐ LƯỢNG GIÁC

Bài mẫu GPT: x3 + (1−x2)3 =x 2 1( −x2) (1)

Điều kiện: x ∈ −[ 1;1] Đặt sin ; ;

2 2

x= α α ∈ − π π

 , khi đó ta có:

(1) ⇔ sin3α +cos3α = 2 sinαcosα Đặt u=sinα +cosα ∈ − 2; 2 , khi đó:

u + uu− = ⇔ uu+ − u+ + =

Nếu u = −1 2 thì 1 2 1 2 1 2 2 2 1

2

x+ −x = − ⇔ x= − − −

Bài tập

2

35 12 1

x x

x

Trang 7

VII BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH

Các đẳng thức cơ bản: a+b= +1 ab ⇔ (a−1)(b−1)=0

av+bu=ab+uv ⇔ (av) (bu)=0

x

+ − = + (1)

= ⇔ − + = ⇔ x= 2x+3 ⇔ x =3

Bài 2 GPT: 3 x− +1 x= +1 6 x5 −2x4 +x3 (1)

(1) ⇔ 3 x− +1 x = +1 6 x3(x−1)2 ⇔3 x− +1 x = +1 x 3 x− 1

⇔ (1−3 x−1 1)( − x)= ⇔ 0 x− =1 1 ∨ x= ⇔1 x=1 ∨x= 2

Bài 3 Giải phương trình: 2 x+ +1 2x2 +6x=2 2x + x2 +4x+3 (1)

(1) ⇔ 2 x+ +1 2x x+3=2 2x + x+1 x+3

⇔ ( x+ −1 2x)(2− x+3)= ⇔ 0 x =1

4x x+7+3x 7x−3=6x +2 7x +46x−21 (1) (1) ⇔ 4x x+7 −6x2 +3x 7x−3−2 x+7 7x−3= 0

⇔ (2x− 7x−3)(2 x+7−3x)=0 ⇔ 7x−3=2x ∨ 2 x+7 =3x

⇔ 4x2 −7x+ =3 0 ∨ 9x2 −4x−28= ⇔ 0 1; 2; 3

4

x= x= x= (lấy nghiệm 3

7

x ≥ )

VIII PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ

Bài mẫu Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

m +x − −x + = −x + +x − −x (1)

Đặt t= 1+x2 − 1−x2 ≥ , khi đó 0 t2 =2−2 1−x4 ≤2 ⇒ 0≤ ≤t 2

và 2 1−x4 =2−t2 Ta có (1) ⇔ m t( +2)=2−t2 + ⇔ t 2 2 ( )

2

t t

t

− + +

+

Ta có ( )

2

4

t t

( )

f t nghịch biến / 0; 2 

Phương trình có nghiệm ⇔ m TGT∈ của f t( ) ⇔ ∈m f( 2 ;) f( )0  ≡ 2 1; 1− 

Trang 8

IX PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ

2

x x

(1) ⇔ x 2 x2 1 2 12 4

Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacôpski ta có:

2 2





2

+ − + + − ≤ Dấu bằng xảy ra ⇔ x =1

x + x + x− = x + x− (1)

(1) ⇔ (5 2)( 2 1) 1 2 3 1

xx +x+ = x + x− ; ĐK: 5x −2≥ 0

Sử dụng bất đẳng thức Côsi ta có:

xx +x+ ≤ − + + + = x + x

Do đó (1) ⇔ x2 +x+ =1 5x−2⇔x2 −4x+ =3 0⇔x=1;x= 3

Bài 3 Giải phương trình: 3+47x+15=x+ 2x (1)

ĐK: x ≥0 (1)⇔

2

4 2

x

• Nếu 4x2 <7x+15 thì VT( )2 >0>VP( )2 nên (2) vô nghiệm

• Nếu 4x2 ≥7x+15 thì VT( )2 ≤ ≤0 VP( )2 nên (2) ⇔ 4x2 =7x+15⇒ < = 0 x 3 Vậy phương trình (1) có nghiệm duy nhất x =3

Bài 4 Giải phương trình: 1+32x+ =1 x +33x2 +x− (1) 1

• ĐK: x ≥0 (1) ⇔ 32x+ −1 33x2 +x− =1 x− (2) 1

• Xét 32x+ ≥1 33x2 +x− ⇔ 1 2x+ ≥1 3x2 +x− ⇔ 1 3x2 −x−2≤ ⇒ ≤0 0 x≤ 1 Mặt khác ta có VP( )2 =x2 − ≥1 0⇔x2 ≥ ⇒1 x≥ Từ đó suy ra (1) ⇔ 1 x =1

• Xét 32x+ ≤1 33x2 +x− ⇔ 1 2x+ ≤1 3x2 +x− ⇔ 1 3x2 −x−2≥ ⇒0 x≥ 1 Mặt khác ta có VP( )2 =x2 − ≤1 0⇔x2 ≤ ⇒ ≤1 0 x≤ Từ đó suy ra (1) ⇔ 1 x =1 Vậy phương trình (1) có nghiệm duy nhất x =1

Ngày đăng: 30/12/2014, 22:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w