CHUYÊN ĐỀ III :PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ A.. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC I.. Các dạng khác - Phương trình chứa nhiều dấu căn - Đặt ẩn phụ để đưa về phương trình hay hệ phươ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ III :PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
A) PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC
I) TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1) Các dạng cơ bản
3 3
2 0
) 0 (
0
B A B
A
B A
B B
A
B A
B hay A
B A
2) Các dạng khác
- Phương trình chứa nhiều dấu căn
- Đặt ẩn phụ để đưa về phương trình hay hệ phương trình đơn giản
II) MỘT SỐ VÍ DỤ:
Ví dụ :Giải các phương trình sau
2 2 2
3) 3 9 1 2
x x x
x x
4 / x 4 1 x 1 2 x
III PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN SỐ PHỤ:Để khử căn thức, ta có thể đưa thêm một hoặc nhiều ẩn phụ Tùy theo dạng của phương trình, bất phương trình mà lựa chọn cho thích hợp.
Ví dụ 1: Cho phương trình :( 3)( 1) 4( 3) 1 (1)
3
x
x
Giải phương trình với m = -3
3
x
x
nên pt (1) đưa về :X2+4X +3=0 X = - 1 v X = - 3 + Nếu
2
3 3
1
1 1 ( 3)
1 ( 3)( 1)
3
1 5
1 5
x x
x
x
x x
+ Nếu
2
3 3
1
3 3 ( 3)
9 ( 3)( 1)
3
1 13
1 13
x x
x
x
x x
Ví dụ 2: Giải phương trình 3 x 6 x (3x)(6 x) 3 Hướng dẫn: Đặt X 3 x 6 x
Ví dụ 3: Giải bất phương trình 5 5 2 1 4
2 2
x x
Hướng dẫn: Đặt 1
2
t x
x
9đk t 2 phương trình trở thành 2
2
2
t
t t
t
Ví dụ 4: Giải phương trình: – 4 (4 x)(2x) = 2
x – 2x – 8 (1)
* Tuy nhiên, trong một số trường hợp, sau khi đặt ẩn phụ t, phương trình vẫn còn lại cả ẩn x cũ, khi đó ta
sẽ coi x là tham số trong phương trình mới hoặc coi x là ẩn thứ 2 (cùng với t) trong 1 hệ phương trình
Trang 2Ví dụ 5: Giải phương trình (4x – 1) x2 1
= 2x2 + 2x + 1 (1)
Hướng dẫn: Đặt t = x2 1
(t 1) (1) trở thành (4x – 1)t = 2t2 + 2x – 1
= (4x 3)2 (chính phương) t =
4
) 3 x ( ) 1 x 4
1 x 1 x
2
1 1 x 2 2
Ví dụ 6: Giải phương trình: 2 2
x – 3x + 2 = x 3 x 2 (1)
Hướng dẫn: Đặt t = 3 x 2 (t 0)
(1) trở thành t2 + xt – 2x2 = 0
Cách 1: = 9x2 (chính phương) t =
2
x
x
x 2 x
x 2 x
Cách 2: phương trình đẳng cấp đặt x = ty:
2
t + yt2 – 2y2 t2 = 0 t2(1 + y – 2y2) = 0
Ví dụ 7 : Giải phương trình: 2(1 – x) x2 x 1
= x2 + 2x – 1
+ Nếu phương trình mới không chính phương thì coi t và x
là 2 ẩn của 1 hệ phương trình.
Ví dụ 8: Giải phương trình
2
x + x 5 = 5 (1)
Hướng dẫn: Đặt t = x 5 (t 0) Ta có hệ phương trình
5 x t
5 t x 2 2
Trừ hai phương trình của hệ cho nhau được: (t + x)( x – t + 1) = 0
1 x
t
x t
1 x 5 x
x 5 x
Ví dụ 9: Giải phương trình x3 1 2 23 x1
Hướng dẫn: Đặt
3 3
3
3
1 2
1 2
Đáp số: x=1;
1 5 2
x
Ví dụ 10: Giải phương trình :
1 x
x
+
x
1
x = 2
3 (1)
Hướng dẫn: Đặt t =
1 x
x
x
1
x = t
1
(t > 0) (1) trở thành: t +
t
1 = 2
3 2 2
t – 3t + 2 = 0
Ví dụ 11: Giải phương trình : x 1 + 4 x + (x1)(4 x) = 5
(1) Hướng dẫn: Đặt t = x 1 + 4 x (x1)(4 x) =
2
5
t2
(1) trở thành: t +
2
5
t2
= 5.
Ví dụ 12: Giải phương trình: (x5)(2 x) 3 x23x( Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình hoặc hệ phương trình đại số)
Giải:
2 (x5)(2 x) 3 x 3x(1) Điều kiện: 2 3 0 3
0
x
x
Trang 32 2
(1) (x 3 ) 10 3x x 3xĐặt t x23 (x t0) Phương trình trở thành: 2 3 10 0 2( )
5( )
t t
4
x
x
(nhận)Vậy tập nghiệm của phương trình là: S 4;1
IV PHƯƠNG PHÁP : Biến đổi phương trình về dạng tích số: A.B=0 hoặc A.B.C=0
Ví dụ: Giải phương trình:
2
3 2 1
3 2
x (1)
Giải:
Điều kiện: 3 2 0 3
2
x x
2
2
(1) 3 2 (1 ) 3 2 ( 1)( 2) (1 ) 3 2 0 ( 1) ( 2) 3 2 0
1 1
1 2
x x
x x
So với điều kiện ban đầu ta được: x=1 Vậy tập nghiệm của phương trình là: S 1
Bài tập: Giải các phương trình sau:
1)x2 7 x 2 x 1 x28x 7 1 2) 2x2 8x6 x21 2( x1)
V PHƯƠNG PHÁP NHÂN BIỂU THỨC LIÊN HỢP TRONG GIẢI PT CĂN THỨC
Ví dụ1: Giải phương trình 2
3x 1 6 x3x 14x 8 0
(Nhận xét: ta tìm số làm cho cả hai biểu thức dưới căn chính phương và là nghiệm , x= 5
là nghiệm nên ta đưa PT về dạng (x-5) Q(x) )
Giải: Điều kiện : 1 6
2
3x 1 6 x3x 14x 8 0 ( 3x 1 4) (1 6 x) 3 x214x 5 0
Với 1 6
x
x x Vậy phương trình có nghiệm x = 5.
Ví dụ2: Giải phương trình 2x 1 x 2 x 3 0
Giải: (Phân tích: Nhận thấy x = 1 là một nghiệm của PT nên ta biến đổi đưa PT về dạng (x-1).f(x) =0 như sau.)
ĐK : x 1
2
Ta có : 2x 1 x 2 x 3 0
x 1
2 x 1
x 2 0 vn 2x 1 1
2x 1 1
(*)( ) Vậy PT đã cho có nghiệm : x = 1
Ví dụ3: Giải phương trình 3 2( x 2 )2x x 6
Giải: (Phân tích: Nhận thấy x = 3 là một nghiệm của PT nên ta biến đổi đưa PT về dạng (x-3).f(x) =0 như sau.)
ĐK x 2 3 2( x 2 )2x x 6
Trang 4
3 2 x 2 2x x 6 2 x 3 x 6 3 x 2 0
8 x 3
x 6 3 x 2
x 3
( ) ( )
Ví dụ4: Giải phương trình : 1 x 2x x22
Giải:(Phân tích: Nhận thấy x = 1
2 là một nghiệm của PT nên ta biến đổi đưa PT về dạng (1-2x).f(x) =0
như sau.)
Đ K: 0< x 1
2 2
1 x 2x x
(1 x 2) 1 x (2x x 2) x x2( 1 x x) ( 1 x 2x x )0
1 2x 0
0
1 x x 1 x 2x x
(*)
Với 0< x 1 thì (*) vô nghiệm Vậy PT đã cho có 1 nghiệm x =1
2
Ví dụ5: Giải phương trình 3x21 x 52 x 3 (x0)
Giải:(Phân tích: Nhận thấy x = 3 là một nghiệm của PT nên ta biến đổi đưa PT về dạng (x-3).f(x) =0 như
sau.)
ĐK : 0 x 3 2
2
2
x 3
Vậy PT có nghiệm duy nhất x = 3
Một số phương trình căn thức giải được nhờ vào sự quan sát tinh tế, lựa chọn hợp lý các biểu thức liên
hợp trong mỗi phương trình Ta xét các ví dụ sau.
Ví dụ6: Giải phương trình : 1 x 1 1 x 2x 5 x
Giải: ĐK : x -1Ta có x = 0 không phải là nghiệm của phương trình Ta nhân hai vế PT với : 1 x 1 0 ta được PT: x 1 x 2x 5 x 1 x 1 1 x 2x 5 1 x 1 x 2
Ví dụ7: Giải phương trình 2x23x 5 2x2 3x 5 3x
Giải:Vì VT > 0 ĐK x >0
Nhân hai vế PT đã cho với : 2x23x 5 2x2 3x 5 0
Ta được PT:
6x 3x 2x 3x 5 2x 3x 5 2x 3x 5 2x 3x 5 2 (*)
Trang 5Cộng hai vế PT đã cho với PT (*) ta được PT: 2 2x23x 5 2 3x x 4
Thử lại thấy x = 4 là nghiệm
BÀI TẬPTỰ GIẢI: Giải phương trình
x 12 5 3x x (Phân tích: Nhận thấy x = 2 là một nghiệm của PT5
2) x 7 2x 3 6 x (Phân tích: Nhận thấy x = 2 là một nghiệm của PT.)
3) x 2 4 x 2x2 5x 1 (Phân tích: Nhận thấy x = 3 là một nghiệm của PT.)
5)3 x 24 12 x 6 6) 2x 3 x 2x 6
VI ÁP DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC
Ví dụ : Giải phương trình :3 x +
x
1 = 48 x (1) Giải TXĐ: x > 0
Có
4
x
1
x
=
8
x
1 x
1 x x x x x
8 x (2) x > 0 (BĐT Côsi)
Vậy (1) dấu “=” ở (2) xảy ra x = x1 x = 1
VII PP ĐỐI LẬP:
Ví dụ : Giải phương trình 3x26x 7 5x210x 14 4 2x x 2 (1)
Giải (1) 3(x 1) 2 4 5(x 1) 29 5 (x 1) 2 VT(1) 5, VP(1) 5, x
VT(1) 5
VP(1) 5
Vậy x = -1 là nghiệm duy nhất của phương trình
VIII PP HÀM SỐ: Ta thường sử dụng các tính chất sau:
Tính chất 1: Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong khoảng (a;b) thì phương trình f (x) c có không quá một
nghiệm trong khoảng (a;b) Do đó nếu tồn tại x 0(a,b) sao cho f (x0 ) c thì x 0 là nghiệm duy nhất của phương trình f (x) c
Tính chất 2: Nếu hàm f là hàm tăng trong khỏang (a,b) và hàm g là hàm giảm trong khoảng (a,b) thì phương trình f
(x) g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong khoảng (a,b) Do đó nếu tồn tại x 0 (a,b) sao cho f (x 0 ) g(x 0 ) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình
ð Ví dụ: Giải phương trình: x5+ -x3 1 3- x+ =4 0
Giải:
Điều kiện: x 13 Đặt f x x5 x3 1 3 x 4 0 Ta có: f x 5x4 3x2 2 1 33 x 0
1 3
x
f (x) đồng biến trên ,1
3
Mặt khác f (1) 0 nên phương trình f (x) 0 có nghiệm duy nhất x 1.
IX BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ:
2
2
27583
9
1
2 11
3
6) x 1 4 x (x1)(4 x) 5 7) 3x215x2 x25x 1 2
8)3(x 2) (2 x1) 2 x3 3x2 3 8 0 9) 2x 3 x 1 3x2 2x25x 3 16
Trang 6B) BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN TRONG DẤU CĂN
I) TÓM TẮT LÍ THUYẾT
2
A 0
A B
2
2) Các dạng khác * BPT chứa nhiều dấu căn
* PP đặt ẩn số phụ
II) BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
Bài 1: giải các bất phương trình sau
1) 2 6 2
x (x3)
2) 2( 2 1) 1
x (x1 1x3)
3) x2 x12x (x4)
4) 2x25x 6 2 x (x10 x1)
5)
3
7 3 3
) 16 (
2 2
x
x x
x x
Bài 2 Giải các bất phương trình sau
1) x11 x 4 2x1 (4x5)
2) 3 x 5x5 1 (x4)
3) x2 x1 x (
3
3 2
3
4) x2 2 x 5 4 2 x2 4 x 3 ( x 1; x 1 2 6; x 1 2 6; x 1)
5) 2 x2 4 x 3 3 2 x x 2 1 ( x 3; x 1)
6) 5x2 10x 1 7 x2 2x
(x3 x1) 7) (x1)(x4)5 x2 5x28 (– 9< x< 4)
B M ỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KHÁC:
I PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ
Phương pháp này dựa vào việc khảo sát một vài tính chất đặc biệt nào đó của hàm số để dẫn đến kết luận nghiệm cho phương trình, bất phương trình đang xét.
Ví dụ : Giải bất phương trình: x 9 2x4 5
Giải: Xét hàm số y x 9 2x4, ta thấy ngay hàm số này đồng biến trên tập xác định x Ta có f(0) = 2
5 do đó :
+ Với x > 0 thì f(x) > f(0) = 5 nên x > 0 là nghiệm
+ Với 2 x 0 f x( )f(0) 5 nên 2 x 0 không là nghiệm.Tóm lại: x>0 là nghiệm
II GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẰNG CÁCH NHÂN LƯỢNG LIÊN HỢP
Ví dụ :
a)Giải bất phương trình: 1 1 4x2 3
x
nhân lượng liên hợp của mẫu Đ S: S= 1 1
và x 0
b)Giải phương trình : 3x 1 6 x3x2 14x 8 0 Nhẩm nghiệm x 5
Trang 7- BPT 3 1
Trong ngoặc 0 Nghiệm 1
[ ;5) 3
c) Giải phương trình : 2 33 x 2 3 6 5 x 16 0 Nhẩm nghiệm x 2
5
x
BTĐN: Giải bất phương trình :
a) 1x 1 x x
b) 1 1 8 2 1
2
x x
[ ;0) (0; )
3
2 2
I) PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
Bài 1 Giải các BPT sau :
a) x 2 4 x x2 6x11 HD: VT2 & VP2 Nghiệm x 3
b) x 2 10 x x 2 12x13 HD: VT4 & VP4
Nghiệm x = 6
CÁC DẠNG TOÁN THI ĐẠI HỌC
A2009 2 33 x 2 3 6 5 x8 B2012 Giải bất phương trình 0 x 1 x2 4x 1 3 x
CĐ2009 x+ +1 2 x- 2 £ 5x +1 A2010
B2010 3x 1 6 x 3x214x8 0 B2011 3 2 x 6 2 x4 4 x2 10 3 x
CĐ2011 Tìm các giá trị của tham số thực m để phương trình sau có nghiệm
6 x 2 (4 x)(2x 2) m 4 4 x 2x 2 (x R )
(x 1) x 2 (x 6) x 7 x 7x 12