1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phương trình mũ và bất phương trình mũ

11 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 324,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ I.. Phương trình mũ đưa về cùng 1 cơ số là hằng số: Bài mẫu... Đặt thừa số chung đưa về phương trình tích: Bài mẫu... Phương trình mũ và phương pháp

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

I PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1 Phương trình mũ cơ bản:

( ) ( )

( ) ( )

a a

f x g x

< ≠



=

 ; [ ( )] ( ) [ ( )] ( )

( ) ( ) ( ) ( )

1 0

A x

A x A x A x

f x g x

=



2 Phương trình mũ đưa về cùng một cơ số:

2.1 Phương trình mũ đưa về cùng 1 cơ số là hằng số:

Bài mẫu GPT: 5x2 −3x2 + 1 =2 5( x2 − 1 −3x2 − 2) (1)

2

x

Bài tập 16 1010 0,125.8 155

− = − ; 3x− 1=18 22x − 2x.3x+ 1 ; 173

5

7 1

9

x x

x x

+

+

− = ⋅ ;

2x− −3x =3x− −2x+ ; 3 2 2 3

7 x +9.5 x =5 x+9.7 x; ( )

1 1

5 1 5

2

x

2 1

9x 2x+ 2x+ 3 x

− = − ; ( 10 3) 31 ( 10 3) 13

1

2 3x x 3 x+ + = ;

+ ⋅ = − ⋅ ; 2x 2x− 1 2x− 2 3x 3x− 2 3x− 1

2.2 Phương trình mũ đưa về cùng 1 cơ số là hàm số:

x =x − (1)

(1) ⇔

1

2 3 2

2

1

2 0

6

x

x x

x

=

=

xx+ − = ; ( ) 2 5 6

4 x x 1

x+ − + = ; 3 2 ( )x

x

x = x

=

xx+ − = xx+ ;

xx + − = xx + ; (2cos 2) 21 2cos 2

x

+

Trang 2

3 Phương pháp đặt ẩn phụ đưa về phương trình bậc 2, bậc 3:

2 6 9 3 5 2 6 9

3 x + x− +4.15x + x− =3.5 x + x

3 3⋅ x + x− +4.15x + x− =15 5⋅ x + x− ⇔ ⋅3 9x + x− +4.15x + x− =15 25⋅ x + x

2

x

 = −

Bài tập 3x+ 2 +9x+ 1= ; 4 4x+ 3 +2x+ 7 −17= ; 0 51 +x2 −51 −x2 =24;

3

5 x −5− x −20 0= ; 4x 41 + x 3.2x+ x

49x −35x =25x ; 125x 50x 23x+ 1

2.49x −9.14x +7.4x = ; 0

1 1 1 1 2 2

25x+ 3.10x 2+x 0 + − = ; 4x+ x2−2 −5.2x− +1 x2−2;

2 5 1 2 5

4xx − −12.2x− − x − + = ; 8 0

1 1

x x

x

3 3 2

x

+

3 x+ +45.6x−9.2 x+ = ; 0 2 92x x −2.63x− 1+42x− 1.34x− 2 = ; 80 x +18x =2.27x;

5 2

6

x

x

1 1 1 2.4x +6x =9x; 4 92 7

x x

= + ; 22x −3.2x+2 +32= ; 0

5 x+9.5x +27 5−x +5−x =64; 23x −6.2x −23 1(−x) +12.2−x = ; 1

+ + − = ; (4+ 15)x +(4− 15)x=62;

(2+ 3)x +(7+4 3)(2− 3)x =4 2( + 3); (7+4 3)x −3 2( − 3)x + = ; 2 0

(5− 21)x +7 5( + 21)x =2x+ 3; (3+ 5)x +16 3( − 5)x =2x+ 3;

(3+ 5)x +(3− 5)x =7.2x; 3( 5+1)x −( 5−1)x =2x+ 1;

1

x x

x

x

( 5+1)x x− 2 +21+ −x x2 =3( 5−1)x x− 2; 3.25x−2 +(3x−10 5) x−2 + − = ; 3 x 0

9x+2 x−2 3x +2x− = ; 5 0 x2 −(3−2x)x+2 1( −2x)= ; 0

(x+2 4) x−2 +4(x+1 2) x−2 −16= ; 0 8−x.2x +23−x − = ; x 0

GBL: (7+3 5)x +m(7−3 5)x =2x+3;

5+2 6 x + 5 2 6− x =m; ( )tg ( )tg

3+2 2 x + 3−2 2 x =m;

Trang 3

4 Đặt thừa số chung đưa về phương trình tích:

Bài mẫu GPT: 2x+ 1+3x =6x +2 (1)

Đặt

2

3

x

x

a

b

 =

 =

3

0 1

log 2 2

x a

a b ab a b

x b

=

Bài tập 15x −3.5x +3x = ; 3 2x+1 +3.22x= +6 23x ; 2x+1+3x =6x +2;

4x +x.3x+3x+ =2.x 3x +2x+ ; 6 22x2− 5x+ 2 +24x2− 8x+ 3 = +1 26x2− 13x+ 5;

( ) 2

2xx+ +2x− = +2 2x− ; 34x−3 +3x−2 = +9 35x−7; 53 2− x2 +5x2+ −x 1= +5 51+ −x 2x2;

2.2x 6 12 6 2 2x 2x1

x + x+ = x +x + + ; x3.3x+27x=x.3x+1+9x3;

2.2x1 2x3 2 2.2x 3 4 2x1

x + + − + =x − + + − ;( ) 1 2 2

7 x+ 7x 7x x 7

− + −

5 Phương pháp lôgarit hoá:

Dạng 1: u x( ) log u x( ) log ( ) log

a =ma = mu x = m (0 < a ≠ 1)

Dạng 2: u x( ) v x( ) log u x( ) log v x( ) ( ) ( ).log

a =ba = bu x =v x b (0 < a, b ≠ 1)

Bài mẫu GPT: 5 8 1 500

x

x x

= (1) (1) ⇔

( )

3 1

3 2

x

3 3

x

x x

3

log 5 2 log 1

x

xx

(x 3 log 5) 2 x 3 0 (x 3 log 5)( 2 1) 0

Bài tập 3x2 − 4 =325.125x; 83( 2) 36.32

x

x

x+ = + ; 2x2−2x.3x =1, 5; 4 6x x =2.92x; 1

3 8 36

x

x x+ = ;

3

x

xx+ = ; 4 tg4 16002

x

x = ; 4xtg x =100 ; 7log225(5x)−1 =xlog 7 5

6 Phương trình mũ đơn điệu

Dạng 1: a1u x( ) +a2u x( ) + +a u x n( ) =b u x( ) với 0<a k,b≠ ; 1 Max{a a1, 2, ,a n}< b

Dạng 2: a1u x( )+a2u x( )+ +a u x n( ) =b u x( ) với 0<a k,b≠ ;1 Min{a a1, 2, ,a n}> b

Bài 1 Giải phương trình: 32 1 2

x

x

+ = (1)

x

y   y

nên f x( ) giảm, khi đó f x( )= ⇔1 f x( )= f( )2 ⇔x= 2

Trang 4

Bài 2 Giải phương trình: (4+ 15)x +(4− 15)x =(2 2)x (1)

f x  +   − 

4 15 1;0 4 15 1

+ > < − <

2 2

x

y  + 

  tăng và

4 15

2 2

x

y  − 

  giảm Xét 2 khả năng sau:

Nếu x≥ thì 0 ( )

0

f x  +   −   + 

Nếu x≤ thì 0 ( )

0

f x  +   −   − 

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 3 Giải phương trình: 2009sin 2x −2009cos 2x =cos 2x (1)

(1) ⇔ 2009sin2x −2009cos2x =cos2x−sin2x⇔2009sin2x +sin2x=2009cos2x +cos2x

Đặt f u( )=2009u + ⇒ u f u( ) tăng nên (1) ⇔ f (sin2 x)= f(cos2 x)

x= xxx= ⇔ x= ⇔ =x π+kπ k

∈»

Bài tập dành cho bạn đọc tự giải

2

x

x = + ; 3 4 52

x

x − = ; 3x +4x +5x +14=8x; 82 32 2 39

x

2x +3x +6x = 0, 7 x+ ; 15.2x +4.7x =23,5.10x −6.5x −4.3x; 2 5 292

x

x + x = ;

(2− 3)x +(2+ 3)x =4x; (6−4 2)x +(17 12 2− )x +(34−24 2)x = ; 1

( 3− 2)x +( 3+ 2)x =( 5)x; x+xlog 3 2 =xlog 5 2 ;

(6 4 2− )x+(17 12 2− )x +(34 24 2− )x = ; 1 x+xlog 3 2 =xlog 7 2 − ; 2

2 3 2x 2 1 2x 0

x − − x+ − = ; x.2x =x(3−x)+2 2( x −1); 8−x.2x +23−x = ; 0 (x+2 4) x−2 +4(x+1 2) x−2 −16= ; 0 3.25x−2+(3x−10 5) x−2+ − = 3 x 0

1

2x+ −4x = − ; x 1 22x−1+32x +52x+1=2x +3x+1+5x+2;

1 2 2

x

x = ;

Trang 5

( )

x + xx + x− = ;

2x +3x +5x =10x; 5x +(3 3)x +12x =14x; (3+2 2)x =( 2−1)x + ; 3

(2− 3)x+(4− 15)x=2 3( − 5)x; 4log (2 ) 2 xxlog 6 2 =2.3log 4 2 x2;

2

2x +2− +x =log 15+2xx ;

3x +3x =2x +4x ;( )sin2 ( )cos2 ( )cos 2 2 cos 2

2

x

tg x+cotg x=2 x; πsin x =cosx; 2 1 ( 1 1)

2 2

1 2 2

x

x = ;

2

1 1

2

x

− = − ;2x−1−2x2−x =(x−1)2; 5x2+2mx+2−52x2+4mx m+ +2=x2+2mx+m

7 Phương trình mũ và phương pháp đánh giá:

7.1 Sử dụng bất đẳng thức Côsi:

x

Sử dụng bất đẳng thức Côsi ta có

VT= xx+ + xx− + xx+ − xx− ≥

xx+ + xxxx+ − xx

Phương trình đã cho có nghiệm ⇔ Dấu bằng xảy ra trong bất đẳng thức

⇔

2

2 2

9

x x

x

x x

=

Trang 6

7.2 Sử dụng bất đẳng thức Bernoulli: Cho t > 0, khi đó:

α α

 + − α ≥ ∀α ≤ ∨ α ≥

 + − α ≤ ∀ ≤ α ≤

Bài 1 Giải phương trình: 3x +2x =3x+ 2

Giải

Sử dụng bất đẳng thức Bernoulli ta có:

• Nếu 0≤ ≤ thì x 1 ( )

3x 2x 3x 2

⇒ + ≤ + Dấu bằng xảy ra ⇔x=0 ; x= 1

• Nếu 0

1

x

x

 thì

3x 2x 3x 2

⇒ + ≥ + Dấu bằng xảy ra ⇔x=0 ; x= 1

Kết luận: Phương trình có đúng hai nghiệm x=0 ; x= 1

Bài 3 Giải phương trình: 3x +5x =6x+ 2

Giải

• Nếu 0≤ ≤ thì x 1 ( )

5x 3x 6x 2

⇒ + ≤ + Dấu bằng xảy ra ⇔x=0 ; x= 1

• Nếu 0

1

x

x

 thì

5x 3x 6x 2

⇒ + ≥ + Dấu bằng xảy ra ⇔x=0 ; x= 1

Kết luận: Phương trình có đúng hai nghiệm x=0 ; x= 1

Bài tập 4x +5x +6x =12x+ ; 43 x +2x =4x+ ; 2 27x2 =(6x2 −4x+1 9) x

8 Phương trình mũ sử dụng định lý Lagrange:

Định lý Lagrange: Nếu f liên tục trên [a, b] và có đạo hàm trên (a, b) thì tồn

tại x0 ∈ (a, b) sao cho ( )0 ( ) ( )

f b f a

f x

b a

Bài tập 3.2x+2 −7x=17; 2004x +2007x =2005x +2006x; 3x +11x =4x +10x;

1

5x+ =2.3x; 2x2−x +12x2−x =2.7x2−x

Trang 7

II BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1 Bất phương trình mũ cơ bản:

Sử dụng: ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( )[ ( ) ( )]

0

a a

α β  >  < <  >

2 Bất phương trình mũ đưa về cùng một cơ số:

Bài 1 Giải BPT: 4 11 1 32 1

4

− + ≤ ⋅ −

1 2

x

x

+

+ ≤ ⋅ − = ⇔ − ≤ +

( ) ( )

9 ; 1 9

0

x x

x x

≤ − >

 +

≥ ⇔ 

− + − < ≤

Bài 2 Giải BPT: ( 2 ) 2

4x +2x+1 xx > (1) 1

(1) ⇔

2

2

2

2

1

1

1 0 0

x

x

x x

x x

x x

x x

 + + >  + >

>

< −

 < + + <  + < 

Bài tập 2x+2 −2x+3 −2x+4 >5x+1 −5x+2 ; 2x +2x+1≤3x +3x−1 ;

1

x x

x

+

1

x x

x

+

− + ≥ − ; ( 10 3) 31 ( 10 3) 13

( )

2 1

3

3

x x

2 1 2 1 x x

x − ≤ x − + ; ( 2 1) 31 ( 2 1) 25

2

2 7 3

1 x x 1

x− − + < ; 3x2+2 +3x2 ≤ ⋅2 5x2+1; 372( ) ( )1 1 1

> ; log 3 2 log 3

2 x ⋅5 x<400; ( ) 2 5 6

3 x x 1

x+ − + > ; ( 2 ) 6

8 16 x 1

xx+ − < ; 3lgx+2 <3lgx2+5 − ; 2 xlgx x−3 lgx+1 >1000; 1

lgx.lg 1

x x< ; x2 lgx ≥10x ; log 2

2

x

1

8x ≥ ⋅6 9x− ; ( ) 6 2 3 1 ( )1

< ; 22x−1 +22x−3 −22x−5 >27−x+25−x −23−x ;

Trang 8

3 Phương pháp đặt ẩn phụ đưa về phương trình bậc 2, bậc 3:

Bài mẫu Giải BPT: 2 49⋅ x2 − ⋅9 14x2 + ⋅7 4x2 ≥ (1) 0

2

1

u u

x x

u

− + ≥ ⇔ − + ≥ ⇔ ≤ ⇔ ≤ ⇔ =

Bài 2 Giải BPT:

5

2−x 2− +2x− 1<3 2x− 2−x

( )

5

1

2 −x 1 2x− 1 3 2x− 2−x

1

1

0

x

x

u v v

+ >

 = − > − 

(1) ⇔

2 2

5

v u uv uv

u v uv

u v u v uv u v uv u v

uv uv uv uv uv

uv v x

Bài tập 252x x− 2+1+92x x− 2+1≥34 15⋅ 2x x− 2 ; 52x−10 3− x−2 − ⋅4 5x−5 <51 3+ x−2 ;

4x − +2 x − >52+4x − ; 3 1 22 1 122 0

x

− − < ; 2 14 7 5 2

3

x

8 3⋅ x+ x +9 + x ≥9 x ; 32x − ⋅8 3x+ x+4 − ⋅9 9 x+4 > ; 0 21 2 1 0

x

− − + ≤

9x −3x +2>3x − ; 9 13x − ≤5 2 13( x +12) − 13x +5 ;

2 5x +4 − 5x − ≤3 5x + ; 3 (26 15 3+ )x +2 7( +4 3)x −2 2( − 3)x < ; 1

4 Đặt thừa số chung đưa về phương trình tích:

Bài mẫu Giải BPT: 2 2 ( )2

4x +x +2 −x ≥2 x+ + (1) 1 (1) ⇔ 22x2+2x +21−x2 ≥2x2+2x+1 + Đặt 1 a=22x2+2x;b=21−x2 ⇒ab=2x2+2x+1

ab a b a b

Trang 9

Bài tập 4x2 + ⋅x 3 x +31+ x <2x2⋅3 x +2x+ ; 6

4x+8 2−x > +4 xx 2x + ⋅x 2x+ 2−x ;

2−5x−3x +2x>2x⋅3x 2−5x−3x +4x ⋅3x;

2 22x 9 2 2x 8 2 2 22x 9 2 2x 8 16

x ⋅ + x+ ⋅ + xx+ + x ⋅ + x+ ;

5 Bất phương trình mũ đơn điệu

Bài 1 Giải BPT: 2x+1+3x+1 <6x − (1) 1

(1) ⇔ f x( )= ( ) ( )1 2 1 3( )1 1 ( )2

f

+ + < = ⇔ x>2 (do f x( ) giảm)

Bài 2 Giải BPT: ( ) ( )5 2 1 29

x

x

+ > (1)

Nếu x< thì 10

x giảm trên (−∞; 0) nên ( )2 1

5

x

y= tăng trên (−∞; 0), khi đó:

( ) ( ) ( )5 2 1

x

x

f x = + tăng trên (−∞; 0) và (1) ⇔ ( ) ( 1) 29 1 0

10

f x > f − = ⇔ − < < x

Nếu x> thì 10

x giảm trên (0;+∞ nên ) ( )2 1

5

x

y= tăng trên (0;+∞ , khi đó: )

( ) ( ) ( )5 2 1

x

x

f x = + tăng trên (0;+∞ và (1) ⇔ ) ( ) ( )1 29 1

10

f x > f = ⇔x>

Bài 3 Tìm nghiệm x> của BPT: 0 6 3 1 10

x

x x

+

− >

− (1)

Nếu 1 3

2< ≤ thì x ( ) 2 6 0 3 1

x

x

f x

x

+

= ≤ <

− nên (1) vô nghiệm

Nếu 0 1

2

x

< < thì dễ thấy f x( ),g x( ) tăng trên ( )0;1

2 , khi đó ta có:

( ) ( )0 6 3 3 ( )1 ( )

2

f x > f = > =g >g x ⇒ Nghiệm của (1) là 0 1

2

x

< <

Nếu x> thì dễ thấy 3 f x( ),g x( ) tăng trên (3;+∞ , khi đó ta có: )

x

= = − < < = <

Trang 10

Bài tập

1

x

x

x

2

x x

x

1 1

+ +

− ⋅ <

− ; 8 3 2 1 ( )2

3

x x

⋅ > +

4x + ⋅x 2 +x + ⋅3 2x >x ⋅2x +8x+12 ;

2

2a xx+ + 1−a xx+ ≥ 1+a xx+ 0< <a 1 ;

6 Bất phương trình mũ chứa tham số

Bài 1 Tìm m để BPT sau có nghiệm: 2sin2x +3cos2xm⋅3sin2x (1)

(1) ⇔ ( )sin2 2 ( )sin2 ( )sin2

1 2 sin 6

x

x

sin 0;1

u= x∈ , ycbt ⇔ ( ) ( ) ( )6 3 1

f u = + ≥m có nghiệm u∈[0;1]

0;1

Bài 2 Tìm m để BPT sau đúng ∀x ∈ »: m⋅4x +(m−1 2) x+2 +(m−1)> (1) 0

Đặt u=2x > , khi đó: (1) ⇔ 0 mu2 +4(m−1)u+(m−1)> 0

m u + u+ > u+ ⇔ ( )

2

u

u u

+

+ + Ta có

( )

2 2 2

u u

f u

u u

u

∀ ∈ +∞ ⇒ f u( ) giảm trên [0;+∞ )

ycbt ⇔ ( )

2

u

u u

+

= < ∀ >

( ) ( ) 0

> = = ≤

Bài tập

Tìm m để BPT sau có nghiệm: 49 x − ⋅5 7x +m≤ ; 0 4x 2x ( 3) 0

− ⋅ + + ≤ ;

Tìm m để bất phương trình sau đúng ∀x > 0: (3 1 12) x (2 )6x 3x 0

m+ + −m + <

Tìm m để BPT sau đúng ∀x ≤ 0: 1 ( )( ) ( )

x

Tìm m để BPT sau đúng 1

2

x

9 x x 2 1 6 x x 4 x x 0

m⋅ − − m+ − +m⋅ − ≤

Ngày đăng: 30/12/2014, 22:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w