1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng sàng lọc bệnh ung thư

15 512 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 96,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược

Trang 1

Sµng läc ung th

Trang 2

- Định nghĩa:

Anh: Screening: sàng lọc tầm soát Pháp: Depistage: phát

hiện

 Sàng lọc UT = dự phòng b ớc 2 (Prevention Secondaire)

 Sàng lọc khác với chẩn đoán sớm (Diagnostic Precoce)

 Sàng lọc là cách đánh giá mỗi cá thể hay cộng đồng, khoẻ mạnh về mặt lâm sàng, nhằm phát hiện UT tiền ẩn hay th

ơng tổn tiền UT

 Mục tiêu của sàng lọc nhằm giảm tỷ lệ tử vong

 Khám sàng lọc ch a đặt ra chẩn đoán xác định mà với kết quả sàng lọc (+) hoặc nghi ngờ, BN đ ợc khám chuyên sâu

để khẳng định bệnh.

Sàng lọc bệnh ung th

Trang 3

Những nguyên tắc sàng lọc UT

1 Nguyên tắc sàng lọc tr ớc tiên phụ thuộc vào bệnh UT:

Dịch tễ học, sinh bệnh học, chẩn đoán và điều trị

* Dịch tễ: - Bệnh UT sàng lọc phải là phổ biến: tỷ lệ mắc

và tỷ lệ tử vong cao.

- Có thể phát hiện đ ợc ở giai đoạn tiền lâm sàng

- Tuổi

- Là nguyên nhân ảnh h ởng đến sức khoẻ cộng

đồng

- Sàng lọc phải đ ợc CM giảm tỷ lệ tử vong về mặt

dịch tễ

Sàng lọc bệnh ung th

Trang 4

Những nguyên tắc sàng lọc UT

1 Nguyên tắc sàng lọc tr ớc tiên phụ thuộc vào bệnh UT:

* Lịch sử tự nhiên: UT sàng lọc phải có GĐ tiền LS kéo dài, có thể phát hiện tr ớc khi có các triệu

chứng hoặc di căn.

* Chẩn đoán: Bệnh có thể phát hiện bằng khám LS hoặc cận LS Phải có test t ơng đối đặc hiệu để CĐ.

* Điều trị: Bệnh điều trị có KQ ở giai đoạn sớm

Sàng lọc bệnh ung th

Trang 5

2 Test sàng lọc

Test sàng lọc UT phải đạt các tiêu chuẩn

- Đơn giản, thích hợp, chấp nhận đ ợc

- Giá thành hạ, ít tác dụng phụ

- Độ nhạy, độ đặc hiệu, dự báo (+) cao

3 Đối t ợng sàng lọc

 Nhóm nguy cơ: xác định các chỉ tiêu cá nhân, LS, bệnh học, di truyền

 Chọn lựa từng cộng đồng: có tiếp xúc với các yếu tố gây UT

 Toàn dân

 Chiến l ợc sàng lọc tuỳ thuộc vào từng đối t ợng cụ thể

Sàng lọc bệnh ung th

Trang 6

4 Đánh giá sàng lọc

Giá thành: + Tổng giá thành ch ơng trình sàng lọc

+ Lợi ích về tài chính do sàng lọc Kết quả: + Cá nhân: có thể khỏi, kéo dài thời

gian sống thêm

+ Cộng đồng: giảm tỷ lệ tử vong

Sàng lọc bệnh ung th

Trang 7

 Lîi Ých vµ bÊt tiÖn cña sµng läc

Sµng läc bÖnh ung th

Lîi Ých T¸c dông phô

- Gi¶m tö vong

- KÐo dµi thêi gian sèng

thªm

- T¨ng tû lÖ b¶o tån

- Yªn t©m lo¹i trõ UT

- PhiÕn to¸i cña c¸c test

- D ¬ng tÝnh gi¶ ->can thiÖp kh«ng cÇn thiÕt

- ©m tÝnh gi¶->bá sãt UT

- Lo l¾ng do sµng läc ph¸t hiÖn bÖnh sím ë

ng êi khoÎ

Trang 8

Sàng lọc bệnh ung th

5 Tổ chức

•Tập hợp đ ợc quan chức y tế, chuyên gia dịch tễ,

kỹ thuật viên, X quang, TB, BSCK….ở mức Quốc gia,

địa ph ơng

•Tuyên truyền cộng đồng, các lớp tập huấn…

•Khoảng thời gian giữa các đợt khám sàng lọc: 12 tháng - 3 năm

Trang 9

Sàng lọc bệnh ung th

Nhóm nguy cơ UT theo một số bệnh:

- UT vú:

Nguy cơ cao: + Tiền sử cá nhân bị UT vú

+ Tiền sử gđ bị UT vú nhất là tr ớc mãn kinh + Tiền sử cá nhân đã ST vú (loạn sản…)

+ Chửa đẻ lần đầu sau 30 tuổi + Tuổi cao > 40

Nguy cơ thấp: + Có kinh tr ớc 12 tuổi

+ Khoảng thời gian có kinh – mãn kinh > 40 năm + Mức kinh tế - xã hội cao

+ Độc thân, không nuôi con bú, không sinh đẻ + Mãn kinh sau 55 tuổi

+ Béo phì

Trang 10

Sàng lọc bệnh ung th

UT cổ tử cung:

+ Sinh hoạt tình dục sớm; quan hệ với nhiều

ng ời

+ Sinh đẻ nhiều + Nhiều HPV typ 16,18,31 và 33 + Tầng lớp xã hội - kinh tế thấp

UT thân tử cung:

+ Phụ nữ cao tuổi sau mãn kinh + Phụ nữ chỉ có 1 con hoặc vô sinh

+ Cao huyết áp, tiểu đ ờng, béo phì

+ Đã điều trị nội tiết kéo dài

Trang 11

Sµng läc bÖnh ung th

§ êng h« hÊp, tiªu ho¸:

+ Nam hót thuèc vµ uèng r îu

+ VÖ sinh r¨ng miÖng kÐm…

+ TiÒn sö UT ® êng TH, h« hÊp trªn

UT phÕ qu¶n: Nam, hót thuèc l¸

Melenome: + TiÕp xóc víi ¸nh n¨ng mÆt trêi

+ Da tr¾ng

Trang 12

Sàng lọc bệnh ung th

UT da: + Tiếp xúc ánh năng mặt trời

+ Phóng xạ

+ Tiếp xúc arsen, than, bồ hóng + Sẹo bỏng, viên loét chân

UT gan: + Xơ gan sau viên gan, uống r ợu

+ Nhiễm độc

UT bàng quang: + Nghiện thuốc, bệnh nghề nghiệp (Bnaphty

lamine)

+ Sán BQ

UT âm đạo: Con gái của bà mẹ có dùng Disthyloestrol (DES) thời kỳ

thai nghén

Trang 13

Sàng lọc bệnh ung th

UT đại trực tràng:

Nguy cơ thấp: Tuổi sau 45

Trung bình: +Tiền sử gđ bị polyp và UT ĐTT

+Tiền sử bản thân bị polyp ĐTT

+Tiền sử cá nhân bị UT vú

Nguy cơ cao: +Tiền sử bản thân bị UT ĐTT

+Viêm đại trực tràng chảy máu, bệnh Crohn

+Polypose +UT phụ khoa xạ trị

+UT đại tràng gia đình

Trang 14

Sàng lọc bệnh ung th

Các biện pháp sàng lọc một số bệnh:

-UT vú:

+ Bệnh nhân tự khám vú hàng tháng

+ Thầy thuốc thăm khám vú cho bệnh nhân + Chụp Mammography tuyến vú

- UT cổ tử cung:

+ Test Pap

+ Test DNA để phát hiện nhiễm HPV

Trang 15

Sàng lọc bệnh ung th

Các biện pháp sàng lọc một số bệnh:

-UT đại trực tràng:

+ Thăm trực tràng

+ Test FOPB

+ Nội soi đại tràng

+ Nội soi trực tràng

+ Chụp khung ĐT có thuốc cản quang

+ Thăm trực tràng

+ XN PSA

+ Siêu âm nội trực tràng

Ngày đăng: 21/12/2014, 08:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w