1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài giảng Di truyền học ung thư pot

43 1K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Di truyền học ung thư
Trường học Trường Đại Học Y Dược
Chuyên ngành Di truyền học
Thể loại bài giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất Thường Di Truyền Của Hệ Thống Điều Hoà Tế Bào Tế bào sinh dục Tế bào sinh dưỡng Di truyền cho thế hệ Tác nhân gây đột biến... KHỐI UQuần thể tế bào đang phát triển bình thường Tíc

Trang 1

DI TRUYỀN HỌC UNG THƯ

Trang 3

CÁC TYPE UNG THƯ CHÍNH

1 K biểu mô: carcinoma

2 K mô liên kết: sarcoma

3 K mô lympho: lymphoma

4 K của cơ quan tạo máu: leukemia

5 K của tế bào thần kinh đệm: glioma

CÁC TYPE UNG THƯ CHÍNH

1 K biểu mô: carcinoma

2 K mô liên kết: sarcoma

3 K mô lympho: lymphoma

4 K của cơ quan tạo máu: leukemia

5 K của tế bào thần kinh đệm: glioma

Trang 6

U HẠCH LÀNH TÍNH

Trang 7

U VÚ ÁC TÍNH

Trang 10

UNG THƯ PHỔI

Trang 12

Bất Thường

Di Truyền Của Hệ Thống Điều Hoà Tế Bào

Tế bào sinh dục

Tế bào sinh

dưỡng

Di truyền cho thế hệ

Tác nhân gây đột

biến

Trang 13

UNG THƯ

TẾ BÀO MẤÚT KHẢ NĂNG KIỂM SOÁT

KHÔNG CÓ TÍNH GIA ĐÌNH

Trang 14

Phát hiện và can thiệp sớm

Trang 15

VAI TRÒ CỦA YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG

Yếu tố môi trường ĐỘT BIẾN

GENE

UNG THƯ

Rối loạn hoạt động điều hoà sự phát triển của tế bào

Tấn số đột biến

Hậu quả đột biến

Trang 16

Yếu tố môi trường

Thúc đẩy

sự phát triển của các

tế bào đã bị biến đổi về di truyền

UNG THƯ

Trang 17

 CÁC GENE UNG THƯ

Quá trình điều hòa tăng trưởng

và biệt hóa tế bào

> 100 gene

Trang 18

KHỐI U

Quần thể tế bào đang phát triển bình thường

Tích tụ các đột biến ở các

gene điều hòa

Một tế bào ung thư

Tiếp tục phân chia

Không đáp ứng với tín hiệu biệt hóa

Trang 19

GIẢ THUYẾT “TWO- HIT”

Cú “hit” thứ hai (khối u)

Trang 20

GIẢ THUYẾT "TWO-HIT" A.G Knudson (1971)

Ung thư nguyên bào võng mạc (retinoblastoma)

Không làm tăng nguy cơ cho con cái

Chỉ có một mắt bị ảnh hưởng

Dạng di truyền Dạng tản phát

(không di truyền)

Trang 21

Ung thư nguyên bào võng mạc

Trang 22

Ung thư nguyên bào võng mạc

Trang 23

Ít nhất phải có hai đột biếnĐỘT BIẾN THỨ NHẤT ĐỘT BIẾN THỨ HAI

Thay đổi gene gây ung thư

võng mạc

Đột biến ở tế bào sinh dục

Gene đột biến có mặt trong tất

cả các tế bào của con nhận

Xảy ra trên một tế bào trước đó

đã bị biến đổi trên gene gây ung thư võng mạc

Trang 24

QUÁ TRÌNH SINH UNG THƯ “MULTI-STEP”

(vd: ung thư đại tràng)

á

Trang 25

Hình ảnh

nội soi ung thư đại tràng

Trang 26

Adapted from Fearon ER Cell 61:759, 1990

Normal

epithelium

proliferative epithelium

Hyper-Early adenoma adenoma Carcinoma Metastasis Late

Loss of

SMAD4(18q)

Tumor supressor

gene

Loss of

TP53 (17p)

Tumor supressor

gene

Other alterations

mediate adenoma

U tuyến giai đoạn sớm

U tuyến giai đoạn muộn Ung thư Di căn

U tuyến giai doạn trung gian

Trang 27

CÁC NHÓM GENE UNG THƯ CHÍNH

Các gene ức chế sinh ung thư: bình thường ức chế sự sinh sản tế bào

Các gene gây ung thư: hoạt hóa sự sinh sản tế bào Các gene tham gia vào quá trình sửa chữa DNA

Trang 28

Gene ức chế sinh ung thư (Tumor suppressor genes)

Ức chế sự tăng sinh không kiểm soát của tế bào

Các gene bị đột biến kiểu mất chức năng (loss of function mutation) làm mất khả năng điều hòa chu kỳ tế bào

ĐỘT BIẾN LẶN

Hầu hết các đột biến xảy ra ở các tế bào dòng sinh dục

Gây ra những hội chứng ung thư di truyền

Trang 29

Gắn với phức hợp phiên mã E2F và làm

ngừng tế bào trước khi vào pha S đóng

vai trò của một cái “hãm”

Phức hợp cyclin CDK4: bất hoạt pRb bằng cách phosphoryl hóa làm giải phóng phức hợp E2F và cho phép tế bào thực hiện việc tổng hợp DNA để chuẩn bị cho việc nguyên phân

D-p53 tác động thông qua

p21 làm ngừng chu kỳ tế

bào hoặc gây nên sự chết

của tế bào theo chương

trình (apop-tosis) khi đáp

ứng với thương tổn của

DNA.

Các yếu tố ức chế CDK: Vd: p16,ì p21… đóng vai trò của những bộ phận hãm khác trong chu kỳ sinh sản tế bào

Trang 30

Các gene ức chế sinh ung thư

Gene bình thường

( ngừa ung thư)

Đột biến thứ nhất

(cơ địa nhạy cảm)

Đột biến thứ hai hoặc mất đoạn

(gây ung thư)

Trang 31

Gene sinh ung thư (Oncogenes)

Gene tiền ung thư (proto-oncogene)

(1) yếu tố tăng trưởng ; (2) receptor của yếu tố tăng trưởng (3) các phân tử dẫn truyền tín hiệu; (4) yếu tố phiên mã ở nhân

Gene sinh ung thư

Đột biến

Sản phẩm Hiện tượng chuyển dạng tế bào (transform)

Trang 32

Gene sinh ung thư

Kiểu đột biến tăng chức năng (gain of function)

Đột biến trội

Chỉ cần một gene đột biến

KHỐI U

 Đột biến hiếm

 Thường xảy ra ở tế bào sinh

dưỡng gây các dạng ung thư tản phát

Trang 33

Các gene sinh ung thư

Các gene bình thường

(điều chỉnh sự phát triển của tế

bào)

Trang 34

Đột biến thứ nhất

(làm gia tăng sự phân chia tế bào)

Chỉ 1 đột biến là đủ để gây ung thư

Trang 35

Gene sửa chữa DNA Đảm bảo sao chép DNA chính xác

Đột biến gene sửa chữa DNA

Mất ổn định của bộ gene trong các tế bào sinh dưỡng.

Rối loạn quá trình điều hòa hoạt động của tế bào.

KHỐI U

Gia tăng tỷ lệ của nhiều loại ung thư

Các hội chứng ung thư có tính di truyền ung thư vú gia đình và ung thư đại trực tràng không do polyp v.v

Trang 36

Sửa chữa lỗi bổ sung sai trên DNA

DNA không được sửa chữa

Trang 37

SỰ TỬ VONG CỦA CÁC TẾ BÀO UNG THƯ

Trang 38

Hoạt hóa gene

mã hoá cho enzyme

Trang 39

NHẬN DẠNG CÁC GENE GÂY UNG THƯ DI TRUYỀN

Đột biến gene ức chế sinh ung thư biểu hiện

theo kiểu lặn

Phân tích sự liên kết với các

marker đa hình

Bất thường cấu trúc nhiễm sắc thể

Khó phát hiện

Lập bản đồ của gene ung thư

Trang 40

Thư Giãn

Trang 41

Loại bệnh nào dưới đây gây ra do hư hỏng hệ thống sửa chữa DNA?

A Bệnh u xơ thần kinh type I (neurofibromatosis type I)

B Ung thư nguyên bào võng mạc (retinoblastoma)

C Bệnh khô da nhiễm sắc tố ( xeroderma

Trang 42

Các đột biến xảy ra ở các gene ức chế sinh ung

thư

A Gây ra tình trạng mất chức năng sản phẩm

của gene

B Được thấy ở cả trường hợp ung thư tản phát

và dạng ung thư có tính gia đình

C Thường có biểu hiện lặn ở mức tế bào

D Ung thư nguyên bào võng mạc thuộc dạng này

E Tất cả các dữ kiện trên đều đúng

Trang 43

HẾT

Ngày đăng: 02/07/2014, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh  nội soi ung thư đại tràng - Bài giảng Di truyền học ung thư pot
nh ảnh nội soi ung thư đại tràng (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm