Cơ chế tự nhân đôi của DNA• Mạch liên tục leading strand theo chiều tháo xoắn của chẻ nhân đôi replication fork • Mạch gián đoạn lagging strand tạo thành các đoạn Okazaki 100 - 10
Trang 1CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA GENE
PGS.TS BS NGUYỄN VIẾT NHÂN
Trang 2NUCLEIC ACID
PROTEIN
Trang 3CẤU TRÚC
DNA & RNA
Trang 4(cytosine): 3 liên kết hydrogen)
• Một cặp base (base pair : bp)
• 1 kilobase = 1000 bp
• Bộ gen của người (Human Genome) : 23 cặp NST
• Bộ NST đơn bội: 3,2 x 10 9 bp
Trang 5Nguyên tắc bổ sung
A = T ; G ≡ C
DNA
Trang 6Cơ chế tự nhân đôi của DNA
• Xảy ra trong pha S của chu kì
tế bào
• Helicase : tháo xoắn
• DNA polymerase: lắp ghép
các nucleotide theo nguyên
tắc bổ sung (3’ → 5’)
• Chuỗi polynucleotide mới
được tổng hợp theo chiều
từ 5’ → 3’
Trang 7Cơ chế tự nhân đôi của DNA
• Mạch liên tục (leading
strand ) theo chiều tháo
xoắn của chẻ nhân đôi
(replication fork)
• Mạch gián đoạn (lagging
strand ) tạo thành các đoạn
Okazaki (100 - 1000 nucleotide)
• Các đoạn Okazaki được
nối lại bằng enzyme ligase
Trang 8BỘ GEN NGƯỜI (HUMAN GENOME)
∀ ≈ 97% bộ gen chứa các
đoạn DNA lặp ở các
mức độ khác nhau và
những đoạn DNA có
chức năng chưa rõ
Trang 9BỘ GEN NGƯỜI (HUMAN GENOME)
Các thành phần trong bộ gen người (Grogory, 2005)
Trang 10140 150 bp –
8 phân tử protein histone (2 H2A, 2 H2B, 2 H3 và 2H4)
Đoạn nối:
20 - 60 bp & một phân tử histone trung gian (H1)
BỘ GEN NGƯỜI (HUMAN GENOME)
Trang 14BỘ GEN NGƯỜI (HUMAN GENOME)
Đoạn lặp nối tiếp (tandem repeat) :
• Vệ tinh α (α satellite): 171 bp, lặp hàng triệu lần
• Vi vê ûtinh (microsatellites):
lặp đi lặp lại các trình tự
2 3 4 bp – –
• Tiểu vệ tinh (minisatellites)
[ VNTRs: variable number tandem repeats]: lặp đi lặp lại trình tự
10 100 bp –
CÁC YẾU TỐ LẶP (repeat elements):
Trang 15BỘ GEN NGƯỜI (HUMAN GENOME)
• SINEs (Short
Interspersed nuclear elements) (13% G): lặp
rải rác trong bộ gen,
100 - 400bp
• LINEs (Long
Interspersed nuclear elements) (21% G): lặp
rải rác trong bộ gen,
Trang 16BỘ GEN NGƯỜI (HUMAN GENOME)
Trang 17BỘ GEN NGƯỜI (HUMAN GENOME)
RETROTRANSPOSONS
Trang 18BỘ GEN NGƯỜI (HUMAN GENOME)
Các trúc điển hình của một gen
Vùng khởi động
mã Enhancers;
Silencers
Trang 19HOẠT ĐỘNG PHIÊN MÃ (TRANSCRIPTION)
Euchromatin (đẳng nhiễm
sắc): đóng xoắn lỏng lẻo, hoạt động
phiên mã, nhân đôi sớm
trong phage S
Heterochromatin (dị nhiễm
sắc): đóng xoắn chặt, không phiên mã,
nhân đôi muộn trong
phage S
Trang 20HOẠT ĐỘNG PHIÊN MÃ (TRANSCRIPTION)
Quá trình phiên mã:
•ARN polymerase (3’ → 5’)
•Một mạch của DNA
•Nguyên tắc bổ sung
Trang 21HOẠT ĐỘNG PHIÊN MÃ (TRANSCRIPTION)
Tạo thành mRNA trưởng thành:
•Cắt bỏ intron
•Mũ 5’ (5’ cap), 5’ guanine
•Đuôi poly A (đầu 3’)
Trang 22CHỨC NĂNG CỦA DNA
BẢO QUẢN VÀ TRUYỀN ĐẠT THÔNG TIN DI TRUYỀN
Số lượng, thành phần và trật tự sắp
xếp của 4 loại nucleotide
410 = 1.048.576
Một chuỗi polynucleotide gồm 10 nucleotide
Trang 23MÃ DI TRUYỀN
Trang 24VỊ TRÍ 1 VỊ TRÍ 2 VỊ TRÍ 3
(đầu 5’) U C A G (đầu 3’)
U Phe Ser Tyr Cys U
U Phe Ser Tyr Cys C
U Leu Ser STOP STOP A
U Leu Ser STOP Trp G
C Leu Pro His Arg U
C Leu Pro His Arg C
C Leu Pro Gln Arg A
C Leu Pro Gln Arg G
A Ile Thr Asn Ser U
A Ile Thr Asn Ser C
A Ile Thr Lys Arg A
A Met Thr Lys Arg G
G Val Ala Asp Gly U
G Val Ala Asp Gly C
G Val Ala Glu Gly A
G Val Ala Glu Gly G
Ala: Alanine Arg: arginine Asn: asparagine Asp: aspartic acid Cys: cysteine
Gln: glutamine Glu: glutamic acid Gly: glycine
His: histidine Ile: isoleucine Leu: leucine Lys: lysine
Phe: phenylalanine Pro: proline
Ser: serine Thr: threonine
Trp: tryptophan
Tyr: tyrosine Val: valine
Trang 253 codon kết thúc (stop codon) UAA , UAG và UGA
Hiện tượng thoái hóa mã (degeneration)
Tính đồng nhất
UGA: mã cho tryptophan thay
vì báo hiệu chấm dứt việc
tổng hợp protein
arginine mà báo hiệu chấm
dứt tổng hợp protein
AUA: mã cho methionine thay vì
mã cho isoleucine
TY THỂ
Trang 26QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ (TRANSLATION)
Xảy ra trong bào tương với sự tham gia của tRNA và ribosome, mỗi tRNA mang một bộ ba đối mã (anticodon)
Trang 27QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ (TRANSLATION)
Chuỗi peptide tín hiệu (signal peptide): dài khoảng 20 30 acid – amin, gắn vào receptor đặc hiệu trên lưới nội sinh chất, cho phép chuỗi polypeotide đi vào lòng lưới nội sinh chất.
Trang 28Quá trình biến đổi sau dịch mã (post translation modification):
Tạo thành các liên kết disulfit (-S-S-) để tạo nên cấu trúc bậc 2, bậc 3, hydroxyl hóa, phosphoryl hóa, cắt bỏ đoạn polypeptide vận chuyển.
QUÁ TRÌNH DỊCH MÃ (TRANSLATION)
Trang 29Hết