Săng lọc quần thể Sử dụng câc xĩt nghiệm hoặc câc biện phâp giúp nhanh chóng tâch những người có khả năng mắc một bệnh khỏi những người có khả năng không mắc bệnh đó.. SĂNG LỌC BỆNH DI
Trang 1XÉT NGHIỆM DI TRUYỀN
PGS TS BS NGUYỄN VIẾT NHÂN
Trang 2MỤC TIÊU
Trình bày được:
1 Các lợi ích của công tác sàng lọc – chẩn đoán
trước sinh và sơ sinh
2 Giá trị và giới hạn của các phương pháp
3 Mục đích công tác tư vấn di truyền.
Trang 3KHÁC BIỆT GIỮA SÀNG LỌC VÀ CHẨN ĐOÁN
Trang 4Săng lọc quần thể
Sử dụng câc xĩt nghiệm hoặc câc biện phâp giúp
nhanh chóng tâch những người có khả năng mắc một bệnh khỏi những người có khả năng không mắc bệnh đó.
SĂNG LỌC BỆNH DI TRUYỀN TRONG QUẦN THỂ
Câc xĩt nghiệm không cho phĩp chẩn đoân xâc định mă chỉ giúp giới hạn nhóm cá thể trong quần thể để thực hiện các xét nghiệm chẩn đoán nhằm xác định người thực sự mắc bệnh.
Trang 5Sàng lọc di truyền
Tìm kiếm trong quần thể những cá thể sở
hữu những kiểu gen có thể:
1 Dẫn đến sự biểu hiện bệnh
2 Làm xuất hiện bệnh trong các thế hệ sau
Mục đích:
Phát hiện sớm bệnh nhằm:
1.Giúp dự phòng hoặc ngăn ngừa sự biểu hiện bệnh
2.Định hướng trong quá trình hôn nhân, sinh sản
Cá thể có kết quả sàng lọc dương tính sẽ
được thực hiện xét nghiệm chẩn đoán để xác
định
Trang 6Nguyên tắc sàng lọc
trọng và phổ biến
xét nghiệm cho sàng lọc rẻ tiền, dễ thực hiện, có giá trị và đủ độ tin cậy, được cộng đồng chấp nhận.
chẩn đoán và điều trị
Trang 7Giá trị của xét nghiệm sàng
lọc
Khả năng xác định người thực sự mắc bệnh trong số những người mắc bệnh.
đúng): Khả năng xác định người không mắc bệnh trong số những người không mắc bệnh.
Độ nhạy và độ đặc hiệu được xác định dựa trên so sánh kết quả xét nghiệm sàng lọc với
kết quả xét nghiệm chẩn đoán xác định
Trang 9SÀNG LỌC SƠ SINH
- Phát hiện sớm và can thiệp hiệu quả
Trang 10Thiếu năng giáp bẩm
sinh (1/5440)
Thiếu men G6PD
1,43/100
Trang 11Tămg sản tuyến thượng thận bẩm sinh
(1/10.500) Trẻ nữ 20 ngày tuổi, phì đại âm vật, môi lớn
dính nhau qua đường giữa
Trang 12Sàng lọc dựa trên mẫu máu khô
48 giờ sau sinh
ĐỐI TƯỢNG: TẤT CẢ TRẺ SƠ SINH
Trang 13Sàng lọc dựa trên mẫu máu khô
Phát hiện các bất thường của protein, acid béo, acid hữu cơ
Kỹ thuật nhanh, chính xác
SẮC KÝ KHỐI PHỔ KÉP (tandem mass spetrophotometry)
Trang 14SÀNG LỌC NGƯỜI DỊ HỢP TỬ
- Phát hiện người bình thường mang gene
đột biến gây bệnh ở trạng thái dị hợp (kiểu lặn NST thường).
- Tiêu chuẩn:
• Đối tượng: nhóm nguy cơ
• Có biện pháp can thiệp: xác định
nguy cơ, có thể tư vấn di truyền, chẩn đoán trước sinh
- Beta thalassemia
Trang 15Bệnh beta thalassemia
• Kiểu gien BETA GLOBIN người bình thường: /
• Đột biến gây mất chức năng hoặc mất đoạn gien
Làm GIẢM hoặc KHÔNG tổng hợp chuỗi beta globin
O : không; + : giảm; silent : rất ít ảnh hưởng
• Hơn 200 đột biến (> 180 đột biến điểm)
• Mỗi quần thể / chủng tộc chỉ có một số đột
biến phổ biến
Trang 16Đột biến beta thalassaemia phổ biến ở Việt Nam
Trang 17Đột biến beta thalassaemia phổ biến ở Việt Nam
Trang 18SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
- Phát hiện thai nhi mắc các trường hợp
bệnh lý nghiêm trọng, đặc biệt các
trường hợp không có khả năng điều
- Hội chứng Down, các dị tật ống thần
kinh, beta thalassemia
Trang 19Hội chứng Down
1/700
DT ống thần kinh
2/1000
Trang 21Đo độ dày vùng mờ da gáy ở tuần thai thứ 11 –
13 +6
Trang 22Thai nhi có sự tập trung dịch ở vùng sau gáy
Hình ảnh siêu âm của một thai nhi 12 tuần tuổi mắc
trisomy 21 cho thấy sự gia tăng vùng mờ da gáy
Trang 23thai thứ 12
Trang 24XÉT NGHỆM SINH HÓA MÁU MẸ
Freebeta hCG & PAPPA
11 – 13 +6 TUẦN
Trang 25free beta hCG uE3
Tri 18 (13) thấp thấp
Săng lọc trisomy 21 bằng test bộ hai
Qủ 1 của thai kỳ ( tuần thai 11 – 14)
TEST SINH HÓA mẫu máu
mẹ
Trang 26AFP hCG uE3
Tri 21 thấp cao thấp
Tri 18 thấp thấp thấp
Săng lọc trisomy 21 bằng test bộ ba
TEST SINH HÓA mẫu máu
mẹ
Trang 27NGƯỠNG NGUY CƠ
CHẨN ĐOÁN TRƯỚC SINH
Căn cứ: tuổi mẹ, tiền sử mang thai, tuổi thai, tình trạng
bệnh, hút thuốc, độ mờ da gáy, +/- xương mũi
TÍNH NGUY CƠ THAI NHI BỊ THỂ BA NST 21, 18, 13
TƯ VẤN
Trang 28Các khuyết tật của ống thần kinh
SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
SÀNG LỌC QUA XÉT NGHIỆM NỒNG ĐỘ AFP
(Alpha feto protein) TRONG MÁU MẸ
16 – 20 TUẦN
ĐỐI TƯỢNG: TẤT CẢ SẢN PHỤ Ở MỌI LỨA TUỔI
Trang 29Khi có kết quả sàng lọc sơ sinh
dương tính
• Lấy lại mẫu máu để xét nghiệm
nhằm xác định chẩn đoán
• Sử dụng các xét nghiệm có độ
nhạy và độ đặc hiệu cao
CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH
Tiến hành các biện pháp can thiệp khi có kết quả chẩn đoán xác định
Khi có kết quả sàng lọc sơ sinh
dương tính
• Lấy lại mẫu máu để xét nghiệm
nhằm xác định chẩn đoán
• Sử dụng các xét nghiệm có độ
nhạy và độ đặc hiệu cao
Trang 30Khi có kết quả sàng lọc trước sinh cho thấy có gia tăng nguy cơ bất thường NST
21, 18, 13
Lấy mẫu nước ối (15 20 tuần) hoặc – mẫu gai nhau (11 14 tuần) để phân tích –
bộ NST của tế bào thai nhi CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH
Tiến hành tư vấn và các biện pháp can thiệp khi có kết quả chẩn đoán
xác định
Trang 31LẤY NƯỚC ỐI
Tuần thai 15 - 20
Tỉ lệ sẩy thai do can thiệp 1%
30% Thai nhi mang bất thường NST
bị đào thải một cách tự nhiên từ tuần thai thứ 12 đến khi sinh
Trang 32LẤY GAI NHAU
Tuần thai 11 - 14
Tỉ lệ sẩy thai do can thiệp 2 %
30% Thai nhi mang bất thường NST
bị đào thải một cách tự nhiên từ tuần thai thứ 12 đến khi sinh
Trang 33H i ch ng Down do th a 1 NST 21 ội chứng Down do thừa 1 NST 21 ứng Down do thừa 1 NST 21 ừa 1 NST 21
Trang 34Chẩn đoán trisomy bằng kỹ thuật FISH trên tế
bào thai nhi trong máu mẹ
A Trisomy 21 B Trisomy 18 C Trisomy 13
Trang 35Chẩn đoán trisomy 21 bằng kỹ thuật phân tử Chẩn đoán trisomy 21 bằng kỹ thuật phân tử
Trang 36Khi có kết quả sàng lọc trước sinh cho thấy tăng nguy cơ mắc dị tật
ống thần kinh
SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN ( tuần thai 11 –
20) CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH
Tiến hành các biện pháp can thiệp khi có kết quả chẩn đoán xác định
Trang 37Prenatal Screening
Thoát vị não – màng não ở vùng chẩm Tật nứt đốt sống
Trang 38Thoát vị não màng não ở vùng chẩm –
Trang 40Tật loạn sản sụn
bẩm sinh type II
(Bệnh di truyền gene lặn NST thường, gây chết, tần số
1/40.000)
Biểu hiện trên siêu
âm ở quý hai của
thai kỳ: các chi
ngắn, khí quản
hẹp, hộp sọ bình
thường, thai nước …
SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
Trang 43Khe hở môi - hàm
Trang 44Tật bọc rốn (omphalocele)
Trang 45Đối với các bệnh di truyền trội
biểu hiện muộn
Múa vờn Huntington, bệnh thận đa nang ở người trưởng thành, ung thư
vú kiểu trội NST thường v.v…
CHẨN ĐOÁN TIỀN TRIỆU CHỨNG
Xác định cá thể mang gen ở giai
đoạn tiền triệu chứng Tiến hành biện
pháp theo dõi, dự phòng
Kỹ thuật phân
tử
Trang 46Giải quyết mối liên hệ giữa con người với sự xuất hiện hoặc nguy
cơ xuất hiện của môt bệnh di truyền
trong một gia đình
TƯ VẤN DI TRUYỀN
Trang 471 Cung cấp những thông tin trong lãnh vực y học liên quan đến bệnh
2 Thông tin về khả năng di truyền, nguy cơ tái phát của bệnh
3 Giúp lựa chọn những biện pháp thích hợp với nguy cơ của bệnh, mục đích của gia đình bệnh nhân, phù hợp với các tiêu chuẩn về đạo đức, tôn giáo của gia đình.
4 Thực hiện những biện pháp can thiệp tốt nhất trong khả năng cho phép
MỤC ĐÍCH
Trang 48H Ã ÚT