1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi toán cao cấp

4 360 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 214,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết ma trận và biểu thức toạ độ của Q trong cơ sở tìm được... f f b f có chéo hóa được không?. Nếu f chéo hóa được, hãy tìm một cơ sở của 33mà trong cơ sở đó ma trận của f có dạng chéo

Trang 1

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

KHOA: CƠ BẢN 1

(Hình thức thi viết) Học phần: Toán cao cấp 2 - Học phần Đại số

Lớp: D10 QT 1-2-3 – KT 1-2 Hệ đào tạo: Đại học chính qui

Thời gian thi: 90 phút Đề số:1

Câu 1(2điểm): Giải phương trình ma trận AX =B với

3 2 0

2 1 2

A

= -ê - ú

,

3 1

2 0

7 6

B

= ê ú

ê- ú

Câu 2(3điểm): Trên cơ sở chính tắc ( ) e của 34, cho véc tơ x=(1,2,1,2) và hai hệ véc tơ

( ) a ={ a1(1,1,1,1 ;) a2(1,1, 1, 1 ;- - ) a3(1, 1,1, 1 ;- - ) a4(1, 1, 1,1 ,- - ) ( a5 1, 1,1,1- ) };

( ) b ={ b1(1,1,0,1 ;) b2(2,1,3,1 ;) b3(1,1,0,0 ;) b4(0,1, 1, 1- - ) }

a) Hệ nào là cơ sở của 34 ? Vì sao ?

b) Tìm tọa độ của véc tơ x trong cơ sở tìm được

Câu 3(3điểm): Cho phép biến đổi tuyến tính f : 33® 33, xác định bởi

f x y z ( , , ) ( = x z y + , - 2 ,2 z x y z - + )

a) f có chéo hóa được không? Vì sao? Nếu f chéo hóa được, hãy tìm một cơ sở của 33mà

trong cơ sở đó ma trận của f có dạng chéo

b) Tính det f3?

Câu 4(2điểm): Cho dạng toàn phương Q : 33® 3 , xác định bởi

Q( , , )= x y z x2 + 2 y2 + 8 z2 + 2 mxy - 4 , yz

a) Tìm các giá trị mÎ9 để Q là dạng toàn phương xác định dương?

b) Với m= -2, hãy tìm một cơ sở của 33 để ma trận của Q có dạng đường chéo Viết ma trận và biểu thức toạ độ của Q trong cơ sở tìm được

Hà Nội, ngày 13 tháng 6 năm 2011

DUYỆT ĐỀ THI

PGS-TS Lê Bá Long

GIẢNG VIÊN RA ĐỀ

Đỗ Phi Nga

Họ tên SV:……… Lớp:………Phòng thi:………

Trang 2

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

KHOA: CƠ BẢN 1

(Hình thức thi viết) Học phần: Toán cao cấp 2 - Học phần Đại số

Lớp: D10 QT 1-2-3 – KT 1-2 Hệ đào tạo: Đại học chính qui

Thời gian thi: 90 phút Đề số: 2

Câu 1(2điểm): Cho ma trận

A

=

Tính det ; A r A ( )t

Câu 2(2điểm): Với giá trị nào của tham số m thì véc tơ u=(3,2, 1- ) biểu diễn được thành một

tổ hợp tuyến tính của các véc tơ v1=(3,1,m v), 2 =(1,2,1 ,) v3 =(0,-m,2)

Câu 3 (3điểm): Cho phép biến đổi tuyến tính f : 33® 33, xác định bởi:

f x y z ( , , ) (2 = y + 3 , , ) z y z

a) Xác định một cơ sở, số chiều của ker , Im f f

b) f có chéo hóa được không? Vì sao? Nếu f chéo hóa được, hãy tìm một cơ sở của 33mà trong

cơ sở đó ma trận của f có dạng chéo

b) Tính det f3?

Câu 4 (2điểm): Cho dạng toàn phương Q: 33® 3 , xác định bởi

Q( , , )= x y z x2 + y2 + z2 + 2 a xy + 2 a yz + 2 a xz ,

a) Với các giá trị nào của a thì Q là dạng toàn phương xác định dương?

b) Với a= -2, hãy tìm một cơ sở của 33 để ma trận của Q có dạng đường chéo Viết ma trận và biểu thức toạ độ của Q trong cơ sở tìm được

Câu 5 (1điểm): Với mỗi ma trận A vuông cấp n n, ³2, chứng minh rằng nếuA không suy biến và l

là một giá trị riêng của A thì 1

l là giá trị riêng của

1

A-

Hà Nội, ngày 13 tháng 6 năm 2011

DUYỆT ĐỀ THI

PGS-TS Lê Bá Long

GIẢNG VIÊN RA ĐỀ

Đỗ Phi Nga

Trang 3

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

KHOA: CƠ BẢN 1

(Hình thức thi viết) Học phần: Toán cao cấp 2 - Học phần Đại số

Lớp: D10 QT 1-2-3 – KT 1-2 Hệ đào tạo: Đại học chính qui

Thời gian thi: 90 phút Đề số:3

Câu 1(2điểm): Giải phương trình ma trận AX =B với

ma trận

2 2 0

2 1 2

0 2 0

A

= -ê - ú

,

2 0

1 4

7 8

B

é ù

ê ú

= ê ú

ê ú

ë û

Câu 2(2điểm): Trên cơ sở chính tắc ( ) e của 34, cho véc tơ x=(1,2,1,2) và hai hệ véc tơ

( ) a ={ a1(1,1,1,1 ;) a2(1,1, 1, 1 ;- - ) a3(1, 1,1, 1 ;- - ) a4(1, 1, 1,1- - ) };

( ) b ={ b1(1,1,0,1 ;) b2(2,1,3,1 ;) b3(1,1,0,0 ;) }

a) Hệ nào là cơ sở của 34 ? Vì sao ?

b)Tìm tọa độ của véc tơ x trong cơ sở tìm được

Câu 3 (3điểm): Cho ma trận

2 2 1 A= 2 2 1

1 1 3

a) Ma trận A có chéo hóa được không? Vì sao?

b)Hãy tìm ma trận không suy biến Tsao choT AT-1

là ma trận đường chéo Xác định T AT-1

c) Tính det A10

Câu 4 (2điểm): Cho dạng toàn phương Q: 33® 3 , xác định bởi

Q( , , )= 2 x y z x2 + 2 y2 + 3 z2 + 4 xy + 2 yz + 2 , xz

a) Trong cơ sở nào của 33 thì biểu thức của Q ở dạng chính tắc? Viết dạng chính tắc đó?

b) Q có phải là dạng toàn phương xác định dương hay không? Vì sao?

Câu 5 (1điểm): Tìm giá trị lớn nhất của định thức cấp 3 có các phần tử bằng 0 hoặc 1

Hà Nội, ngày 13 tháng 6 năm 2011 DUYỆT ĐỀ THI

Lê Bá Long

GIẢNG VIÊN RA ĐỀ

Đỗ Phi Nga

Trang 4

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

KHOA: CƠ BẢN 1

(Hình thức thi viết) Học phần: Toán cao cấp 2 - Học phần Đại số

Lớp: D10 QT 1-2-3 – KT 1-2 Hệ đào tạo: Đại học chính qui

Thời gian thi: 90 phút Đề số: 4

Câu 1(2điểm): Giải phương trình ma trận XA B= với

ma trận

3 1 2

A

= -ê - ú

, 6 2 1

3 5 8

= ê ú

ë û

Câu 2(2điểm): Xác định các giá trị của tham số m để véc tơ u= -( 1,3,2) biểu diễn được thành một tổ hợp tuyến tính của các véc tơ v1=(m,3,1 ,) v2 =(1,1,2 ,) v3 =(2,0,-m)

Câu 3 (3điểm): Cho ma trận

A= 1 2 1

1 1 2

-

ê- - ú

ê- - ú

a) Ma trận A có chéo hóa được không? Vì sao?

b) Hãy tìm ma trận không suy biến Tsao choT AT-1

là ma trận đường chéo Xác định T AT-1

c) Tính det A6

Câu 4 (2điểm): Cho dạng toàn phương Q: 33® 3 , có biểu thức tọa độ trong cơ sở chính tắc của 33

là Q( , , )= x y z x2 + 2 y2 + 5 z2 + 2 l xy + 4 , yz

a) Với các giá trị nào của l thì Q là dạng toàn phương xác định dương?

b) Với l = -2, hãy tìm một cơ sở của 33 để ma trận của Q có dạng đường chéo Viết ma trận và biểu thức toạ độ của Q trong cơ sở tìm được

Câu 5 (1điểm): Với mỗi ma trận A vuông cấp n n, ³2, chứng minh rằng ma trận A không suy biến

khi và chỉ khi mọi giá trị riêng của A đều khác 0

Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2010

DUYỆT ĐỀ THI

PGS- TS Lê Bá Long

GIẢNG VIÊN RA ĐỀ

Đỗ Phi Nga

Họ tên SV:……… Lớp:………Phòng thi:………

Ngày đăng: 18/12/2014, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w