1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi toán cao cấp 3 trường ĐHSPKT Hưng Yên - đề số 8 pdf

9 476 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 262 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điểm cực trị của hàm.. Tại điểm N đó hãy tìm hướng để hàm z thay đổi nhanh nhất.. Biểu diễn trên hình vẽ.. Cách 2: Áp dụng công thức Green... * Vẽ hình *Tìm toạ độ D để viết phương t

Trang 1

Khoa Khoa học cơ bản

Đề số: 08

Học phần: Toán cao cấp 3

Ngày thi:

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho hàm số:

zxxyxyxy

1 Tìm điểm cực trị của hàm.

2 Tại điểm ( , )1 1

2 2

N , hàm z tăng hay giảm nếu dịch chuyển ra khỏi điểm N theo hướng lập với trục Ox một góc 30 0

3 Tại điểm N đó hãy tìm hướng để hàm z thay đổi nhanh nhất

Biểu diễn trên hình vẽ.

Câu 2: Trong không gian Oxyz, dùng tích phân mặt tìm trọng tâm của tam giác phẳng

đồng nhất ABC với A (0, -3, 0), B (-2, 0, 0) và C (0, 1, 3).

L

I  xxy dxxy y y dy

L là đường cong nối 3 điểm A (-1, 1), B (0, 0), C (1, 1) trong đó đoạn AB là đường thẳng, đoạn BC là đường y x 2 và đoạn CA là đường thẳng bằng 2 cách:

Cách 1: Tính trực tiếp tích phân đường loại 2.

Cách 2: Áp dụng công thức Green.

Câu 4: Giải hệ phương trình vi phân:

'

3 2 1 2

x

y y z

z y z e

 

  

 thoả mãn điều kiện: khi x=0 thì y=0 và z=0.

Giảng viên ra đề 1: Khoa / Bộ môn

Giảng viên ra đề 2:

Trang 2

-2

y

x

1/2 1/2 N

Bài 1:

'

5

8 2 0

2 8

x

y

y

    

   

8

y x

x

zxx  x  xx 

9

8

5 4 9 18 4 36 4

5

      

       

1

x     y   

M1 (9

4, -5) , M2 (1

4, -1)

M1 (9

4, -5) M2 (1

4, -1)

xx

zxy''  1  s -2 -1

2

yy

2

2

2

 )=-2 Không cực trị Có cực trị

r = -6 cực đại

2. z'x( )N 2. 14  7. 12  85  12   238

y

z

Vậy hàm z sẽ giảm nếu dịch chuyển ra khỏi điểm N theo hướng lập với trục

Ox một góc 30 0

3 Hướng thay đổi nhanh nhất là  238 ij

Trang 3

x

y

C

B O A

1 * Vẽ hình

*Tìm toạ độ D để viết phương

trình mặt phẳng

Phương trình đường AC: 3 9

4 4

zy

4

D

z 

Phương trình mặt phẳng:

1 9

4

x y z

* Phương trình đường thẳng AB: 3 3

2

y x

* Phương trình đường thẳng BC: 1

2

x

y  

2 Diện tích S:

1

xy

xy

D

S

   

     

   

3.Tính xG

'

2

2 2

2 3

C B

G

x

x

     

        

     

 

4 2

-2

y

5 x C

A B

Trang 4

-1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5

1

x

y

A B

C

1

0 2 3

2

0 2

181 181

181 16 2 181

.

1 3

xy

x

G

G

x

y

  

    

        

 

  

 



1

2 2 3 0 2 2

1

3 2 0

.

181

2

1

xy

x

G

x D

x y x y

G

z

 

 

 

L

I  xxy dxxy y y dy

Trên đoạn AB : y x, 1   x 0, nên dy = -dx Do đó :

0

1 0

1

0

1

AB

Trên cung BC : y x dy 2 ,  2xdx,0  x 1Do đó:

1

0 1

0

1

0

BC

Trên đoạn AC có: y = 1,    1 x 1 Do đó :

Trang 5

   

1

1

CA

x

x x dx x

        

6 5 3 10

Áp dụng công thức Green

P x 2  2xy P 2x

y



2

Q xy y  y Q

y x

 Vậy

2

1

0

y

Bài 4:

'

'

1 2

x

'' ' ' '

'' '

x

x

y y z y y z e x

y y y y e x y y e x

y y y e x

   

Phương trình thuần nhất:

'' '

4 4 0

yyy Phương trình đặc trưng:

2

1 2 2

1 2 2

x x

y e

y xe

         

 

  Phương trình không thuần nhất:

Trang 6

 ' 2 ' 2

0

2 ( 2 ) 2

c e c xe

c e c e xe e x

 

0 1

2

x

c c x

 

1

2

c xc x xe x e

y c c x e

2xx2  2 ex

Thay vào tìm z ta có:

2 1 2

* * * 2 2

2 1 2

1

2 2

Khi x=0, y=0, z=0

1

2

c c c

    

     

y x e x e

z x e x x e

   

    

Trang 7

Bài 1(1.5đ) :

* PT tìm x,y: 2 1

2

y x

8

xx  (0.25)

* M1 (9

4, -5) , M2 (1

4, -1) (0.25)

* Tại M1 s2-rt=3 không cực trị (0.25) Tại M2 s2-rt=-2, r=-6 →Cực trị (0.25)

2 Hàm z sẽ giảm nếu dịch chuyển ra khỏi điểm N theo hướng lập với

3 Hướng thay đổi nhanh nhất là  238 ij (0.25)

Bài 2(3đ):

*Vẽ hình, (0.5) *PT mặt phẳng: 9 3 9

8 4 4

z xy (0.5) AB=3 3

2x 

BC’= 1 2

x

*Tính diện tích, S=

xy

D

dxdy

   

     

   

*

3

2

x

C B

'

0 2

C D

AB

(1/2)

181 181

1

G

G

z

z

 

(1/2)

Bài 3(2đ):

Trên đoạn AB :

Trang 8

1

7

6

Trên cung BC :

1

0

2

5

Trên đoạn AC có

1

2

1

2 ( 2 )

3

I x x dx

Áp dụng công thức Green

2

2

1

0

D

y

y



(1/2)

Bài 4(3.5đ):

*

2

1 2 2

1 2 2

x x

y e

y xe

         

 

 

(1/2)

* PT hằng số:

0

2 ( 2 ) 2

c e c xe

c e c e xe e x

 

1

cxee 

2

x

 * *  2 2

1 8

y c c x e e

 * * *  2  2 

1

2 2

Ngày đăng: 08/08/2014, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w