1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi toán cao cấp 3 trường ĐHSPKT Hưng Yên - đề số 6 pptx

7 523 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kết thúc học phần
Trường học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Chuyên ngành Toán cao cấp 3
Thể loại Đề thi
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 215,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm cực trị của hàm 2.. Tại điểm N1,1 hàm số sẽ tăng hay giảm nếu dịch chuyển ra khỏi điểm N theo hướng lập với truc Ox một góc 30 0 3.. Tại điểm N đó hãy tìm hướng để hàm z thay đổi nha

Trang 1

TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Khoa Khoa học cơ bản

Đề số: 06

Học phần: Toán cao cấp 3

Ngày thi:

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho hàm số:

z    xy  x

1 Tìm cực trị của hàm

2 Tại điểm N(1,1) hàm số sẽ tăng hay giảm nếu dịch chuyển ra khỏi điểm N theo hướng lập với truc Ox một góc 30 0

3 Tại điểm N đó hãy tìm hướng để hàm z thay đổi nhanh nhất Biểu diễn trên hình vẽ

Câu 2: Trong không gian Oxyz, tìm trọng tâm của tam giác đồng chất

ABC với A (3, 0, 0), B (0, 2, 0), C(0, 0, 1)

C

I x y dx  x y dy , trong đó C là đường ellip

2 2

2 2 1

x y

ab  lấy theo chiều ngược kim đồng hồ

Câu 4: Giải phương trình vi phân:

y’’-4y’+4y=e x x 2x 1

thoả mãn điều kiện khi x=0 thì y=0 và y’=0

Giảng viên ra đề 1: Khoa / Bộ môn

Giảng viên ra đề 2:

Trang 2

y z

B C

A O

Câu 1: Tìm cực trị của hàm

z   xy  x

z’

x=x2+x-y-1=0

z’

2 2

y

 =0 →y=2x+1 Thay vào z’

x ta có:

x  x x  x  x  Nghiệm x1= -1 → y1= -1 M1 (-1, -1)

x2 = 2 → y2= 5 M2 (2, 5)

M1 (-1, -1) M2 (2, 5)

z''xx 2x 1 r -1 5

z''xy  1s -1 -1

'' 1

2

yy

2

1 2

s2 - rt (-1)2+1

2>0 (-1)2-5

2<0 Không cực trị Cực trị

r=5 >0 cực tiểu

2 z’

x(N)= 1+1-1-1=0

z’

y(N)=-1+1 1

2 2 =-1 1

1 os 0

3 2

z

c

l

Tại điểm N(1,1) hàm số sẽ \ giảm nếu dịch chuyển ra khỏi điểm N theo hướng lập với truc Ox một góc 30 0

3 Hướng thay đổi nhanh nhất là -j

Câu 2: Tìm trọng tâm của tam giác đồng nhất ABC với A(3,0,0), B(0,2,0),

C(0,0,1)

Phương trình mặt phẳng:

2

-2

y

x N

Trang 3

3 2

z

  

Đường thẳng AB: 1

3 2

 

1) Khối lượng của tam giác:

1

xy

D

dxdy



2) Tìm xG:

2 2

0 0

xy

x

→xG = 1

3) Tìm yG:

3 3

2 2

0 0

y s

yds dy ydx

3 4) Tìm zG:

2 2

3 0

x

x s

zds dx dy dx y y

→zG=1

3

Toạ độ trọng tâm (1, 2

3, 1

3).

Câu 3:

( ) ( )

C

I x y dx  x y dy Tham số hoá đường cong C ta có:

2

y

x B

A C

Trang 4

os , sin , 0 2

2

0

( ) ( ) [ ( os sin )a sin ( os sin ) os ]d

C

0

2

0

Áp dụng công thức Green với P x y Q x y  ,  

Q P 1 1 0

x y

 

   

 

Vậy I = 0

Câu 4: Giải phương trình vi phân:

y’’-4y’+4y= 2

1

x

e x x 

thoả mãn điều kiện khi x=0 thì y=0 và y’=0

 Phương trình thuần nhất: y’’-4y’+4y=0

Phương trình đặc trưng: 2  4  4 0( 1)2 0

1  2  2y1 e2x , y2 xe2x

 Phương trình không thuần nhất: Phương pháp hằng số biến thiên:

 ' 2 ' 2

0

c e c xe

c e c xe e e x x

 ' '

' '

0

c c x

c c x x x

PT2-2PT1→c2' x x1

→c2=

x x dx  x  x dx   x  x dx

=  52  32 *

2

5 x  3 x c Thay vào tìm c1 ta có:

c  c x  x x

Trang 5

c1   x2 x  1 dx

Đặt x+1=t → x2  t 12  t2 2 1t

Vậy y=

 72  52  32 1* 2  52  32 * 2

2

Thay điều kiện ta có:

* 1

16 105

15

Trang 6

Thang điểm

x=x2+x-y-1=0 (0.25)

z’

2 2

y

 =0 (0.25)

M1 (-1, -1) (0.25)

M2 (2, 5) (0.25)

M1 không cực trị (0.25)

M2 cực tiểu (0.25)

Tại điểm N(1,1) hàm số sẽ tăng hay giảm nếu dịch chuyển ra khỏi điểm N theo hướng lập với truc Ox một góc 30 0 (0.25)

Hướng thay đổi nhanh nhất là –j (0.25)

Bài 2(3 đ): Vẽ được hình (0.5)

Lập phương trình mặt phẳng

1

3 2

3

y   (0.5) Khối lượng 7

Lập tích phân tính xG (0.25)

Tính tích phân tính xG suy ra kết quả 1 (0.25)

Lập tích phân tính yG (0.25)

Tính tích phân tính yG suy ra kết quả 2/3 (0.25)

Lập tích phân tính zG (0.25)

Tính tích phân tính zG suy ra kết quả 1/3 (0.25)

Bài 3(1 đ): Tham số hoá đường cong C ta có:

x ac   y b       (0.25)

Trang 7

2

0

[ ( os sin )a sin ( os sin ) os ]d

C

I x y dx x y dy

2 2 2

0

2 2

[ sin 2 os2 ] 2

2

0

 

(0.5)

Áp dụng công thức Green với P x y Q x y  ,  

Q P 1 1 0

x y

 

   

  (0.25)

Bài 4: Lập phương trình thuần nhất. (1/2)

Tính nghiệm thuần nhất (1/2)

Lập C2 x x dx1 (1/2)

Tính C2=  52  32 *

2

5 x  3 x c (1/2) Lập c1   x2 x  1 dx (1/2)

Tính C1=  72  52  32 *

1

Thay biểu thức trên ta được 1* 16

105

* 2

4 15

Ngày đăng: 08/08/2014, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w