- Học sinh xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia số thập phân.. - Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.. - Luy
Trang 1- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu
tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
ii Chuẩn bị Thớc thẳng, phấn màu
iii Tiến trình dạy
Hoạt động 1:Giới thiệu chơng trình Đại số lớp 7
- HS đọc cách biểu diễn trong sgk và làm VD 2
- Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, xác
định điểm biểu diễn theo tử số
- Viết
3
2
− dới dạng số hữu tỉ có mẫu dơng.
- GV: Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần
+ Lấy về phía bên trái điểm 0 một đoạn bằng
Trang 2nh thế nào.
- HS lên bảng biểu diễn 2 đơn vị mới.
Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ
+ Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái
điểm y
+ Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dơng.+ Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ amm.+ Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dơng cũng không là số hữu tỉ âm
- Học kỹ lí thuyết theo SGK và vở ghi Làm bài 3,5 Sgk, 1,3,4,8 SBT
- Đọc và chuẩn bị bài: Cộng trừ số hữu tỉ (HS mang MTBT để học ở tiết sau)
iii Tiến trình dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV: Thế nào là số hữu tỉ, lấy ví dụ về 3 số
hữu tỉ
- GV gọi 1 HS khác làm bài 3
- HS cả lớp nhận xét và đánh giá điểm
Bài 3: a x < y b x > y c x = y
Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ
- GV: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết dới dạng
Trang 3a với a và b∈ Z, b ≠0
- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào
- GV: Hãy nêu các qui tắc cộng hai phân số
GV xét bài toán sau:
2+ ⇒ x =
28
29.Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố
2116
- ôn lại qui tắc nhân, chia và các tính chất của phân số
- Đọc và chuẩn bị bài: Nhân, chia số hữu tỉ
Tiết 3: nhân, chia số hữu tỉ.
Ngày soạn:
i Mục tiêu
- HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Có kĩ năng nhân chia, số hữu tỉ nhanh và đúng
Ii Chuẩn bị: Bảng phụ ghi bài tập 14 (SGK)
Trang 4iii Tiến trình dạy.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Muốn cộng, trừ 2 số hữu tỉ ta phải làm thế
nào Viết công thức tổng quát
- Phát biểu qui tắc chuyển vế, viết công thức
c a
Ví dụ 2:
8
152
.4
5)
3(2
5.4
32
12.4
- HS lấy ví dụ về tỉ số của hai số
Ví dụ: Tỉ số của hai số 8,75 và
5
2
là:
52
75,8
- Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Ôn tập giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên
- Đọc và tìm hiểu bài: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Làm bài 15,16 sgk, bài 10,11.14,15 SBT
Trang 5
Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân. Ngày soạn: i Mục tiêu - Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ - Học sinh có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý - Học sinh xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia số thập phân ii Chuẩn bị GV: Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a HS: ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ nhân chia số thập phân Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số iii.Tiến trình dạy hoạt động của gv và hs nội dung cần ghi nhớ Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 1 Hoàn thành các phép tính sau: a
4 34 17 9 4 17 34 9 = − = − b
5 4
) 8 , 0 ( 41 20 = = − = − − c :6
25 3 6 : 25 3 = − = − 2 Nêu giá trị tuyệt đối của một số nguyên - Tìm −3; 75 - Tìm x biết x = 9 1 a
9
4 34 17 9 4 17 34 9 = − = − − b
41
16
5 4 41 20 ) 8 , 0 ( 41 20 − = − − = = − c
50 1
6 : 25 3 6 : 25 3 = − = − − 2 Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a 3 − = 3; 75 = 75; x = 9 ⇒ x = ± 9 Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ b Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = - x - GV đa ra công thức xác định giá trị tuyệt đối, giải thích công thức - HS đọc nhận xét trong SGK - HS đọc nhận xét - HS làm ?2 - Với điều kiện nào của số hữu tỉ x thì |x| = -x 1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu | x|, là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số Ta có: − = x x x
neu
neu
0
0
<
≥
x x
Ví dụ: x =
7
5
thì |x| =
7
5
vì
7
5
> 0
x = -3,55 thì |x| = |-3,55| = -(-3,55) = 3,55 Nhận xét: với mọi x ∈ Q ta luôn có: |x| ≥ 0, | x| = |-x|, |x| ≥ x
?2 a |x| =
7
1 b |x| =
7
1 c |x| = 3
5
1
Trang 6d Với x ≤ 0 thì |x| = -xHoạt động 3: Củng cố.
+ Khi chia số thập phân x cho số thập phân y (y≠ 0), ta áp dụng theo quy tắc: Thơng củahai số thập phân x và y là thơng của x và y
với dấu “+” đằng trớc nếu x và y cùng dấu vàdấu “-“ đằng trớc nếu x và y khác dấu
?3
a -3,116 + 0,263 = - (3,116 - 0,263) = -2,853
b (-3,7) (-2,16) = + (3,7 2,16) = 7,992.Hoạt động 3 Củng cố - Luyện tập
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là gì
- Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân
- Làm bài tập: 18, 19, 20
- GV yêu cầu cả lớp làm sau đó gọi HS lên bảng
giải
Bài 18: a -5,639 b -0,32 c 16,072 d -2,16.Bài 19: a Bạn Hùng cộng các số âm với nhau
đợc -4,5 rồi cộng tiếp với 41,5 để đợc 37.Bạn Liên đã nhóm từng cặp số hạng có tổng là
số nguyên đợc -3 và 40 sau đó cộng hai sốnày đợc 37
b Cách làm của Liên
Bài 20: a 4,7 b 0 c 3,7 d -28.Hoạt động 4 Hớng dẫn học ở nhà
- Học kĩ lí thuyết theo SGK và vở ghi
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài tập phần “Luyện tập” trang 15, 16
iii Tiến trình dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là gì Nêu cách cộng, trừ, nhân và chia số thập phân
Trả lời: GTTĐ của một số hữu tỉ x, kí hiệu x, là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số + Trong thực hành, ta thờng cộng, trừ, nhân hai số thập phân theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và
về dấu tơng tự nh đối với số nguyên
+ Khi chia số thập phân x cho số thập phân y (y≠ 0), ta áp dụng theo quy tắc: Thơng của hai số thập phân x và y là thơng của x và y với dấu “+” đằng trớc nếu x và y cùng dấu và dấu “-” đằng trớc nếu x và y khác dấu
Trang 7hoạt động của gv và hs nội dung
- GV hớng dẫn sử dụng tính chất ‘bắc cầu’ để
so sánh Hãy tìm một số trung gian để so sánh a
và b với số đó sau đó so sánh a và b
Bài 24
- GV yêu cầu HS nêu các tính chất: giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân với phép cộng
sau đó vận dụng vào làm bài
3663
277
5875,03
133
136
1237
1237
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, qui tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
- Đọc bài 5: “Luỹ thừa của một số hữu tỉ”
Tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Cho a là số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là
gì ? Cho ví dụ ? Luỹ thừa bậc n của a là tính của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số đều bằng a
an =
a số thừa n
a
a a a a
( n≠ 0)
Ví dụ: 32 = 3 3 = 9; 53 = 5.5.5 = 125
Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Trang 8GV: Tơng tự nh số tự nhiên hãy nêu định
nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x?
? Viết công thức ?
GV: Giới thiệu qui ớc
? Nếu viết số hữu tỉ x dới dạng
b
a thì x đợc tính nh thế nào ?
n b
a b
a b
a b
b b b b
a a a
b
a n n
Hoạt động 3: Tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số
số và nhân hai số mũ
(xm)n = xm.n
Hoạt động 5: Củng cố
- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của 1 số
hữu tỉ x Nêu qui tắc chia hai luỹ thừa cùng
a (−31)4=
3
)1(
−
c (−0,2)2= 0,04 d (−5,3)0 =1Hs: Thực hành trên máy tính
5,
3 2= 12,251,54 = 5,062Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc lí thuyết theo SGK và vở ghi
- Bài tập số 29,30, 32 (sgk), Đọc mục: Có thể em cha biết
Trang 9- Đọc và tìm hiểu tiếp mục: Luỹ thừa của một tích, Luỹ thừa của một thơng.
Tiết 7.8: Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp ).
Ngày soạn:
i Mục tiêu
- Hs nắm vững hai qui tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
ii Chuẩn bị Máy tính bỏ túi
iii Tiến trình dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu luỹ thừa bậc n của 1 số hữu tỉ x
Cho VD ?
HS2: Viết công thức tính tích và thơng hai luỹ
thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa
HS1: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của nthừa số x VD: (0,25)3 = 0,25.0,25.0,25
HS2: với x ∈ Q; m, n ∈ N: xm xn = xm + n
xm : xn = xm – n (x ≠0 , m ≥ n )(xm)n = xm.n
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích
GV: Lu ý tác dụng cả hai chiều
? Viết các tích sau dới dạng luỹ thừa của một
- Hs làm ?3
a (−32)3 và
3
) 2 (
n
(y ≠0)
Ta có: (21)m= (12)5⇒ m = 5Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố
- Ôn tập qui tắc và công thức
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Đọc bài: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm và bài Tỉ lệ thức
Trang 10Tiết 9: Tỉ lệ thức.
Ngày soạn:
I Mục tiêu
- HS nắm vững định nghĩa tỉ lệ thức Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bớc đầu biết vận dụng tỉ lệ thức vào giải bài tập
ii Chuẩn bị
- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số của hai phân
số thành tỉ số của hai số nguyên
iii Tiến trình dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Tỉ số của hai số a và b với b ≠ 0 là gì ? Nêu
8,1
8,1
- GV: Ta nói đẳng thức
7,2
8,115
5,12
- GV nêu chú ý và yêu cầu HS làm ?1
Định nghĩa: Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai
tỉ số:
d
c b
2,
5
420
- HS cả lớp làm bài tập, sau đó GV gọi HS lên
bảng trình bày lời giải
18 = với 27.36
- HS: .(27.36)
36
2436)(27
18 = không ?
- HS chia cả hai vế của 18 36 = 24 27 cho tích
Tính chất 1: (Tính chất cơ bản của TLT) Nếu:
d
b c
a = thì ad = bc
?3 Chia cả hai vế của ad = bc cho a.d ta đợc:
d
c b
a = (1)
a chia cả hai vế cho c.d ta đợc
d
b c a
= (2)
Trang 1127 36 ta đợc:
27 36
27 2436 27
36
36
2427
c ,
a
b c
c (3)
c chia cả 2 vế cho c.a ta đợc
a
b c
d
= (4)Tính chất 2 : Nếu a.d = b.c thì:
d
b c
a = ; =
b
d d
c ;
d
b c
d = ;
d
c b
a = ; =
b
d d
c ;
d
b c
d = ;
d
c b
a =
(a, b, c, d ≠0)
- HS cả lớp làm bài tập 46,47a,48 SGK
Bài 46 a x = -15 b x = 0,91 c x = 2,38.Bài 47a 6.63 = 9.42 suy ra:
63
429
6
= ;
63
942
6
= ;
42
636
9
= ;
6
429
63
Bài 48
9,11
351
,5
−
Suy ra:
9,11
1,535
15
351,5
9,
và
35
9,1115
1,5
−
=
9,1115
1,
- Củng cố định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức từ các số, từ các đẳng thức
ii Chuẩn bị MTBT Casio
iii Tiến trình dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Định nghĩa tỉ lệ thức, làm bài 45 (sgk) ĐS bài 45 28 : 14 = 8 : 4 và 3 : 10 = 2,1 : 7
Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số:
d
c b
a = hoặc a : b = c : d
Hoạt động 2: Luyện tập
Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức
Bài 49
- GV: Nêu cách làm bài này ?
- HS: Cần xét xem hai tỉ số có bằng nhau hay
69,
2144
3352
16
35025,5
5,3
lập đợc tỉ lệ thức
b
4
3262
5.10
3905
252:10
21
= ⇒ không lập đợc tỉ lệ thứcBài 61
c Ngoại tỉ: - 0,375 và 8,47 TT: 0,875 và - 3,63Bài 50
Kết quả: Binh th yếu lợc
2
1
3 ; E: 9,17; I : -63; Y:
51
4 ; T: 6
Trang 122 =− =−
x
5
425
22.8,3
15
6081
4.1
8.10
3042:15
26,3
8,4
;5,1
6,32
8,4
;8,4
26,3
5,1
;8,4
6,32
5,
Hoạt động 3 Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại các bài tập đã làm Xem trớc bài mới: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Tiết 11: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Ngày soạn:
i Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Học sinh có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải bài toán chia tỉ lệ
ii Chuẩn bị: MTBT Casio
iii.Tiến hành dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức, chữa bài
a = ; =
b
d d
c ;
d
b c
d = ;
d
c b
a = có thểsuy ra:
d b
c a b
c b
c a d b
c a d
c b
a
−
−
=+
c b
a = = = ⇒a=bk ;c=dk ;e= fk
f d b
fk dk bk f d b
e c
++
++
=++
++
f d b
e c a f
e d
c b
a
++
++
e c a f d b
e c a f
e d
c b
e c a
Chú ý: (SGK)
? 2 Số HS của các lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là a, b, cthì ta có:
1098
c b
a = =
Bài 57: Gọi số bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lầnlợt là a, b, c ta có:
411
4454254
++
++
- HS làm bài 57 (SGK) ĐS: Số viên bi của Minh - Hùng - Dũng lần lợt là: 8; 16; 20
Trang 13- GV củng cố lại nội dung bài học.
- Tổ chức cho HS làm bài 56 (T30 SGK) ĐS: Diện tích hình chữ nhật là 40m2
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Làm bài tập 58, 59, 60 (SGK) và 74, 75, 76 (SBT) Tiết sau: Luyện tập
Tiết 12: Luyện tập.
Ngày soạn:
I Mục tiêu
- Củng cố các t/c của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức,giải bài toán bằng chia tỉ lệ
II Chuẩn bị Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau MTBT
III Tiến trình dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
4 g
14
35:7
313
12:
313
12:
23:
72
14.7
Bài 60 (SGK)
5
2:4
7.3
23
4
384
353
1:12
x, y Ta có:
5
48,
20455
Bài 64: Gọi số HS các khối 6,7,8,9 lần lợt là a,
b, c, d Ta có:
6789
d c b
a = = = và b – d = 70
352
7068678
- ôn tập tính chất tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Làm bài tập: 58, 59, 60 (SGK), bài 74, 75 (SBT) Đọc bài: Số thập phân hữu hạn, STPVHTH
Trang 14Tiết 14: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Ngày soạn
I Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng
số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
II Chuẩn bị:
Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Ta đã biết, các phân số nh:
100
14
;10
thể viết đợc dới dạng số thập phân
14,0100
1
;9
Ta có: 0,111 0(1)
9
1= = chu kì là 1
) 01 ( , 0
0101 , 0 99
1 = = chu kì là 01
)54(1
5454,111
? Các phân số tối giản với mẫu dơng, phải có
mẫu nh thế nào thì viết đợc dới dạng số thập
phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
- HS: Xét xem phân số đã tối giản cha, xét xem
mẫu có chứa các ớc nguyên tố nào
GV: Mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới dạng số
thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn
tuần hoàn Ngợc lại mọi số thập phân vô hạn
- Nếu 1 phân số tối giản với mẫu dơng mà mẫukhông có ớc nguyên tố 2 và 5 thì phân số đó viết
Trang 15hoặc hữu hạn tuần hoàn biểu diễn 1 số hữu tỉ.
- Củng cố điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và
ng-ợc lại
II Chuẩn bị: Máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu điều kiện để một phân số tối giản với
mẫu dơng viết đợc dới dạng số thập phân vô
- HS: Các phân số đều ở dạng tối giản, mẫu
không chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5
16 = 24 40 = 23.5
125 = 53 25 = 52
- GV nêu bài 87 (SBT)
- GV: Có nhận xét gì về các phân số ở bài 87 ?
- HS: Các phân số này đều ở dạng tối giản, mẫu
có chứa thừa số nguyên tố khác 2 và 5
a 0,0(8) chu kỳ của số thập phân này không
bắt đầu ngay sau dấu phẩy ta phải biến đổi nh
01(,099
Bài 85 SBT
016 , 0 125
2
; 4375 , 0 16
−
56 , 0 25
14
; 275 , 0 10
Bài: 87 (SBT)
)3(8,06
b – 0,124 =
250
311000
1
=
45
48.9
1.10
Trang 16cho: x < a < y biết x = 313, 3543…
90
119
2110
12)
1(,0110
a = 313,96; a = 314; a = 313, (97)
Hoạt động 3: Củng cố
? Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng thập phân nh thế nào ?
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà
- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Luyện cách viết phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại
- Đọc bài “Làm tròn số” Tìm ví dụ thực tế về làm tròn số Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết họcsau
Tiết 16.17: Làm tròn số.
Ngày soạn:
I Mục tiêu
- HS có khái niệm về làm tròn số trong thực tiễn
- Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
- Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
II Chuẩn bị Máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
Trả lời: Mỗi SHT đợc biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Ngợc lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ
Hoạt động 2: Ví dụ
- GV: Đa ra 1 số ví dụ cụ thể về làm tròn số Ví
dụ nh: HS dự thi tốt nghiệp THCS năm 2002
-2003 toàn quốc là hơn 1,35 triệu HS
2 Quy ớc làm tròn số:
- Nếu chữ số đầu tiên trong các số bị bỏ đi nhỏhơn 5 thì giữ nguyên bộ phận còn lại Trong tr-ờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đibằng các chữ số 0
- Nếu chữ số đầu tiên trong các số bị bỏ đi lớnhơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ sốcuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờnghợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đibằng các chữ số 0
Trang 17Hoạt động 3: Củng cố.
- Nêu quy ớc làm tròn số Làm bài 73, 74 SGK
ĐSố bài 73: 7,923 ≈ 7,92; 50,401 ≈ 50,40; 17,418 ≈ 17,42; 0,155 ≈ 0,16; 79,1364 ≈ 79,14;60,996 ≈ 60,000 ĐSố bài 74: [(7 + 8 + 6 + 10) + 2.(7 + 6 + 5 + 9) + 3.8] : 15 ≈ 7,3
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà
- Học kĩ lí thuyết theo SGK và vở ghi
- Xem lại các ví dụ đã làm Làm bài tập từ 75 đến 81 SGK
- Đọc bài: Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
Tiết 18: Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai
Ngày soạn:
I Mục tiêu:
- HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng kí hiệu căn bậc hai
II Chuẩn bị: Máy tính bỏ túi ôn tập định nghĩa SHT, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.III Tiến trình dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
Hoạt động 2: Số vô tỉ
- GV: Nêu bài toán h.5 Sgk
- GV: Gọi độ dài cạnh AB là x (x > 0) Hãy
biểu thị S hình vuông ABCD theo x
x = 1,414213562373095… (gọi là số vô tỉ)Khái niệm: Số vô tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
- Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là IHoạt động 3: Khái niệm về căn bậc hai
? Mỗi số dơng có bao nhiêu căn bậc hai? Số 0
có bao nhiêu căn bậc hai ?
0(> và - a <
a Số 0 chỉ có một CBH là 0
Ví dụ Số 4 có hai căn bậc hai là:
22
- Học thuộc các kiến thức lí thuyết theo SGK và vở ghi
- Xem lại các VD và các các bài tập đã làm Làm bài tập 85, 86 SGK, bài 106, 107, 110 SBT
- Đọc bài: Số thực
Trang 18II Chuẩn bị: Thớc kẻ, compa, máy tính bỏ túi.
III Tiến trình dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa CBH của 1 số a không âm Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
Hoạt động 2: Số thực
? Cho ví dụ về số tự nhiên, số nguyên âm, phân
số, số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn, số
- GV: Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
vậy có biểu diễn đợc số vô tỉ 2 trên trục số
không ?
- HS đọc SGK sau đó 1 HS lên bảng biểu diễn
- GV: Nh vậy các điểm biểu diễn số thực, đã
lấp đầy trục số Vì thế trục số còn gọi là trục số
Đáp số: Bài 88 a… Hữu tỉ… vô tỉ b ….số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Bài 89 a Đúng b Sai: vì số vô tỉ cũng không là số hữu tỉ âm và không là số hữu tỉ dơng c Đúng
- Củng cố khái niệm số thực, thấy rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R)
Rèn luyện kỹ năng so sánh các số thực, kỹ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậc hai d
-ơng của 1 số
- Hs thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z; Q và R
II Chuẩn bị
III Tiến trình dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Số thực là gì Cho ví dụ về số vô tỉ, số hữu tỉ Đáp số: a 2,(15) > 2,(14)
Trang 194.2
925
7:125
18218
90
29190
11990
144
Bài 93
a (3,2 - 1,2)x = -4,9 - 2,7 2x = -7,6 → x = 3,8
b (-5,6 + 2,9)x = -9,8 + 3,86
⇒- 2,7x = -5,94 suy ra x = 2,2
c 10x = 111 : 3 ⇒x = 37 : 10 = 3,7Bài 94: a Q ∩ I = ∅
Giao của 2 tập hợp là tập hợp gồm các phần tửchung của 2 tập hợp đó
b R ∩ I = I
Ta đã học tập N, Z, Q, I, R Mối quan hệ: N ⊂ Z; Z ⊂ Q; Q ⊂ R, I ⊂ RHoạt động 3 Hớng dẫn học ở nhà
- ôn tập chơng I, trả lời các câu hỏi ôn tập chơng I
- Tìm hiểu các bảng tổng kết trang 47, 48 Sgk Làm bài tập ôn tập chơng I
Tiết 21: ôn tập chơng I (tiết 1)
Ngày soạn:
I Mục tiêu:
- Hệ thống cho Hs các tập hợp số đã học Ôn tập số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1
số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, so sánh 2 số…
II Chuẩn bị Bảng tổng kết quan hệ giữa tập N, Z, Q, R Các phép toán trên Q Máy tính bỏ túi.III Tiến trình dạy
Hoạt động 1: Lý thuyết
? Hãy nêu tập hợp các số đã học và mối quan
hệ giữa các tập hợp số đó
? Thế nào là số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm
? Số hữu tỉ nào không phải là số hữu tỉ dơng
0x nếu
x x
4 xn = x.x.…x (n thừa số, x ∈ Q, n ∈N, n > 1)
R
Q Z N
Trang 20* x +
3
223
3
3
133
x y
x
n n n
421
13:5
523
423
1)3(:5
32
1
−+
13
110
35 5 (5 ) 25
5 < = = suy ra 291 > 553.Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà.
- Ôn lại các lý thuyết đã ôn Làm tiếp 5 câu hỏi từ 6 → 10
- Làm bài 99, 100, 102 Sgk
Tiết 22: Ôn tập chơng I (tiết 2)
Ngày soạn:
I Mục tiêu:
- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép toán cho HS
II Chuẩn bị Làm câu hỏi ôn tập chơng từ câu 6 → 10, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy:
Hoạt động 1 Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
a = ⇒ =
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
++
151032
b a b
a = ⇒ = ;
121545
c b c
b = ⇒ =
1215101215
- Định nghĩa CBH của 1 số không âm a
Bài 105 Sgk
Tính giá trị của biểu thức:
)0
= x a
a sao cho x2 = a
a 0,1 - 0,5 = - 0,4
Trang 21- Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực.
43,2
a = (a, b, c, d ≠ 0)Suy ra:
d
d c b
b
a+ = + .
Bài1: 0,7847 0,78
718,9
43,2196,
d c d c
b a d
b c
b
a+ = +
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà
- Ôn tập kĩ kiến thức theo SGK và vở ghi, xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị tiết 22 kiểm tra chơng I
Tiết 13: kiểm tra.
Ngày soạn:
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Nắm đợc một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa
số hữu tỉ Hiểu và vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, quy ớc làm tròn Bớc
đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực và căn bậc hai
+ Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết làm tròn số để giải các bài toánthực tế Có kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
+ Thái độ: Bớc đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải các bài toán thựctiễn
Câu 1 (2đ): Hãy khoanh tròn vào phơng án trả lời đúng
a Cách viết nào dới đây là đúng ?
Trang 22Câu 3 (1đ): Hãy điền các số thích hợp vào dẫu ( ) để đợc một tỉ lệ thức.
- Hs biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận (TLT)
- Nhận biết đợc 2 đại lợng có TLT hay không và hiểu đợc các tính chất của 2 đại lợng TLT
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng TLT, tìm giá trị của 1 đại ợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia
l-II Chuẩn bị: Bảng phụ.
III Tiến trình dạy
Trang 23- HS: Đại lợng này bằng đại lợng kia nhân với 1
- HS làm ? 4
- GV: x và y là 2 đại lợng tỉ lệ thuận với nhau: y
= kx Giá trị x1, x2… ≠ 0 của x ta có 1 giá trị tơng
ứng y1 = kx1…
k x
1 2
1
y
y x
x y
3 2
2 1
x
y x
y x
y x
y
(Đây là hệ số tỉ lệ)Tính chất: (SGK)
Hoạt động 3 Luyện tập
Bài 1 SGK: Cho biết 2 đại lợng x và y tỉ lệ thuận
với nhau và khi x = 6 thì y = 4
a Tìm hệ số tỉ lệ ?
b Hãy biểu diễn y theo x
c Tính giá trị của y khi x = 9; x = 15.x = 12
- Nghiên cứu bài: Một số bài toán về đại lợng tỷ lệ thuận
Tiết 24: một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận.
Ngày soạn:
I Mục tiêu:
- HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ
II Chuẩn bị:
III Tiến trình dạy :
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa 2 đại lợng tỷ lệ thuận Phát biểu tính chất của 2 đại lợng tỷ lệ thuận Chữa bài 4 SBT
Hoạt động 2: Bài toán 1
- GV nêu bài toán
? Bài toán cho ta biết gì, tìm gì
? Khối lợng và thể tích của chì là 2 đại lợng
quan hệ với nhau nh thế nào
? Nếu gọi khối lợng của 2 thanh chì lần lợt là m1
Trang 241 2 2
Hoạt động 3: Bài toán 2
- GV nêu bài toán 2 và yêu cầu HS giải
- Theo đề bài ta có dãy tỉ số bằng nhau nào ?
- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta
có đợc điều gì ?
- 1 HS lên bảng trình bày lời giải
Gọi số đo các góc của ∆ABC là: A, B, C theo
điều kiện của đề bài ta có:
0
0
306
1803
2132
++
++
Cho biết mỗi mét dây thép nặng 25g
a Giả sử x mét dây nặng y gam Hãy biểu diễn x
y x y
b x và y không tỉ lệ thuận vì:
9
906
725
602
241
- Ôn lại bài theo SGK và vở ghi Làm bài tập 7, 8, 11 trong SGK và bài 8, 10, 11, 12 trong SBT
`Tiết 25: Luyện tập.
Ngày soạn:
I Mục tiêu:
- Hs làm thành thạo các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng thành thạo t/c của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
II Chuẩn bị:
III Tiến trình dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: Gv gọi 2 em cùng lên bảng
Hs 1: Chữa bài 8 SBT Hs 2: Chữa bài 8 Sgk
75,32
3.5,23
5,2
Theo đề bài ta có x + y + z = 150 và
1343
z y
x = =
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Trang 25? Hãy áp dụng tính chất của tỉ lệ thức để giải.
Bài 10 SGK
- HS đọc đề bài
- 1 HS giải nh sau:
59
454324
3
++
++
1501343134
++
++
,7
13z = →z = Vậy khối lợng của niken,kẽm, đồng lần lợt là: 22,5 kg, 30 kg, 97,5 kg.Bài 10 Sửa lại:
9
4543243
++
++
- Ôn lại các dạng toán đã làm về đại lợng tỉ lệ thuận
- Ôn lại đại lợng tỉ lệ nghịch (tiểu học) Đọc bài “Đại lợng tỉ lệ nghịch”
Tiết 26: Đại lợng tỉ lệ nghịch.
Ngày soạn:
I Mục tiêu:
- Biết đợc công thức biểu thị hai đại lợng tỉ lệ nghịch
- Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ nghịch hay không?
- Hiểu đợc các tính chất của 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ, tìm giá trị một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại ợng kia
l-II Chuẩn bị:
III Tiến trình dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Thế nào là hai đại lợng TLT cho ví dụ ? Nêu tính chất hai đại lợng TLT ?
y = −3,5⇒ = −3,5
→ x tỉ lệ nghịch với x theo hệ số -3,5Hoạt động 3 Tính chất
- HS làm ?3
- GV nêu tính chất trong SGK ?3 a x1y1 = a ⇒ a = 2.30 = 60
b y2 = 20; y3 = 15; y4 = 12
c x1y1 = x2y2 = x3y3 = x4y4 = 60 = hệ số tỉ lệ.Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố
Trang 26- Củng cố định nghĩa đại lợng tỉ lệ nghịch, tính chất của đại lợng tỉ lệ nghịch.
- Vận dụng đợc định nghĩa và tính chất vào làm bài tập
II Chuẩn bị:
III Tiến trình dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Nêu định nghĩa và tính chất của 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
Biết y tỉ lệ nghich với x, hệ số tỉ lệ là a, x tỉ lệ
nghịch với z, hệ số tỉ lệ là b Hỏi y tỉ lệ thuận
hay nghịch với z Hệ số tỉ lệ là bao nhiêu
= suy ra x =
28
168.35
= 210 (ngày).Bài 15:
a Tích x.y là hằng số (bằng số giờ một máycày hết cánh đồng) nên x và y là hai đại lợng tỉ
lệ nghịch
b Ta có x + y là hằng số (bằng số trang củacuốn sách), x và y không phải là hai đại lợng tỉ
lệ nghịch
c Tích a.b là hằng số (chiều dài đoạn đờng từ
A đến B), a và b là hai đại lợng tỉ lệ nghịch.Bài tập Ta có: y =
b
a.Hoạt động3: Hớng dẫn học ở nhà
- Ôn tập kĩ định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ nghịch, tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch
- Đọc và tìm hiểu bài “Một số bài toán về hai đại lợng tỉ lệ nghịch”
Tiết 27: Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch.
Ngày soạn:
I Mục tiêu:
- Học xong bài này Hs cần phải biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ nghịch
II Chuẩn bị:
III Tiến trình dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 27Định nghĩa đại lợng tỉ lệ thuận, đại lợng tỉ lệ nghịch, tính chất của 2 ĐLTLT, ĐLTLN So sánh.
Hoạt động 2: Bài toán 1
GV: Đa đề bài lên bảng phụ
GV: Ta gọi vận tốc cũ và mới của ô tô lần lợt là
v1, v2 (km/h) Thời gian tơng ứng với các vận tốc
là t1 và t2 Hãy tóm tắt rồi lập tỉ lệ thức của bài
toán
GV: Vì v và t là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch nên tỉ số
giữa 2 giá trị bất kì của đại lợng này bằng
nghịch đảo tỉ số 2 giá trị tơng ứng của đại lợng
kia
GV: Nếu v2 = 0,8v1 thì t2 là bao nhiêu?
GV: Cho 3 đại lợng x, y, z biết:
a x và y tỉ lệ nghịch, y và z tỉ lệ nghịch
b x và y tỉ lệ nghịch, y và z tỉ lệ thuận
Với vận tốc v1 thì thời gian t1
Với vận tốc v2 thì thời gian t2
Vận tốc và thời gian đi là 2 đại lợng tỉ lệnghịch nên:
1
2 2
1
v
v t
t
= mà t1 = 6, v2 = 1,2 v1
2,1
62
,1
6
2 2
1 = =
v
v t
t
5,78,0
6
2 = =
⇒t
Hoạt động 3: Bài toán 2
GV: Đa đề bài ở bảng phụ lên
? Hãy tóm tắt đề bài
GV: Gọi số máy của mỗi đội là x, y, z, t ta có
điều gì ?
? Số máy cày và số ngày là 2 đại lợng gì?
- GV: Qua bài toán trên ta thấy nếu y tỉ lệ
nghịch với x thì y tỉ lệ thuận với
110
16
14
+++
+++y z t x
III Tiến trình dạy
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vào ô trống:
Hoạt động 2 Luyện tập
Bài 1: Hãy lựa chọn số thích hợp trong các số sau
để điềm vào ô trông trong 2 bảng sau:
các số: -1; -2; -4; -30; 1; 2; 3; 6; 10
Bảng hai đại lợng tỉ lệ thuận x và y
Bài 1:
Trang 28Bài 2 Cùng 1 số tiều mua đợc:
51 m vải loại 1 giá a đ/m x m vải loại 2 giá
55 % a đ/m Số m vải mua đợc và số tiền là
2 đại lợng tỉ lệ nghịch
85
10051
và V2 (m/ph)Theo điều kiện đề bài ta có80V1= 90V2 và V1- V2 = 100Hay
2 1
- GV lu ý HS về đơn vị các đại lợng trong bài:
Vì trung bình 1 phút xe thứ nhất đi hơn xe thứ 2 là
- HS biết đợc khái niệm “Hàm số”
- Nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay không khi cho bảng hoặc côngthức
II Chuẩn bị
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Khối lợng m (g) của một thanh kim loại đồng chất có khối lợng riêng là 7,8 (g/cm3) tỉ lệ thuận vớithể tích V (cm3) theo công thức: m = 7,8.V Hãy tính giá trị tơng ứng của m khi V = 1, 2, 3, 4
Hoạt động 2: Một số ví dụ về hàm số
? Nhiệt độ trong bảng cao nhất khi nào và thấp
nhất khi nào ?
Ví dụ 3: Quảng đờng không đổi, thời gian (t)
và vận tốc (v) là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch, và códạng
Nhận xét: (SGK)Hoạt động 3: Khái niệm hàm số
? Qua các VD trên, hãy cho biết đại lợng y đợc
gọi là hàm số của đại lợng x thay đổi khi nào ?
- GV nêu khái niệm hàm số
GV: Giới thiệu phần “Chú ý” trong SGK
Để y là hàm số của x cần có các điều kiện sau:
- x và y đều nhận các giá trị số
- Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x
- Với mỗi giá trị của x chỉ có thể tìm đợc duy
Trang 29nhất 1 giá trị của y tơng ứng.
III Tiến trình dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng x
2
1 )= 1 -
8(-2
1) = -3 ⇒ b đúngf(3) = 1 - 8(-3)= - 23 ⇒ c sai
Trang 30I Mục tiêu:
- Thấy đợc sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí một điểm trên mặt phẳng toạ độ
- Biết vẽ hệ trục toạ độ, biết xác định toạ độ một điểm trên mặt phẳng toạ độ
- Biết xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó
- Thấy đợc mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn
II Chuẩn bị: Phấn màu, thớc chia khoảng, com pa
III Tiến trình dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Cho hàm số y = f(x) đợc xác định bởi công thức f(x) =
- GV: Trong toán học để xác định vị trí của một
điểm trên mặt phẳng ngời ta thờng dùng hai số
'40104
0
0
)2(
)1(
- GV vẽ hệ trục tọa độ Oxy và giới thiệu
- HS vẽ hệ trục toạ độ và ghi các nội dung kiến
thức liên quan
- Hệ trục toạ độ chia mặt phẳng thành mấy góc
- HS: 4 góc
- GV: Hai trục toạ độ chia mặt phẳng thành 4
góc I, II, III, IV theo thứ tự ngợc chiều quay kim
đồng hồ
- GV: Các đơn vị dài trên Ox và Oy là nh nhau
(nếu không nói gì thêm)
- Các trục Ox, Oy: Các trục toạ độ
- Ox: Trục hoành
- Oy: Trục tung
- Giao điểm O biểu diễn điểm số 0 của cả haitrục: Gốc toạ độ
- Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy: Mặtphẳng toạ độ Oxy
Hoạt động 3: Toạ độ của 1 điểm trong mặt phẳng toạ độ
- GV vẽ hệ trục toạ độ, xác định điểm P trên mặt
P
1,5 1
y
Trang 31- Trên mặt phẳng toạ độ, mỗi điểm đợc xác định
nh thế nào
- Mỗi cặp số xác định mấy điểm
- GV lu ý HS số nào trong cặp số biểu thị hoành
độ, số nào biểu thị tung độ
- HS làm ? 2: Viết toạ độ của gốc O
Trên mặt phẳng toạ độ
- Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x0;; y0)
- Mỗi cặp số (x0;; y0) xác định 1 điểm M
Cặp số (x0;; y0) gọi là toạ độ điểm M
x0 là hoành độ, y0 gọi là tung độ của điểm M
- Điểm M có toạ độ (x0;; y0) đợc kí hiệu làM(x0;; y0)
? 2 Toạ độ của gốc O là: O(0; 0)Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố
- Cho các điểm: A(3;
2
1); B(0; 5); C(-4; 0) Hãy xác định hoành độ và tung độ của từng điểm
- Vẽ hệ toạ độ Oxy và đánh dấu các điểm : A(3;
II Chuẩn bị: Phấn màu, thớc chia khoảng, com pa
III Tiến trình dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Cho điểm M(-3; 4,5), hãy xác định hoành độ và tung độ của M Làm bài tập 34 SGK
- Viết tất cả các cặp số tơng ứng của (x; y)
? Hãy nối các điểm O, A, B, C, D, em có nhận
a Đào là ngời cao nhất và cao 15 dm
b Hồng là ngời ít tuổi nhất và Hồng 11 tuổi
c Hồng cao hơn Liên và Liên nhiều tuổi hơn
Trang 32Vẽ một hệ trục toạ độ và đờng phân giác của
góc phần t thứ I, thứ III
- HS đọc “Có thể em cha biết”
Hồng
II I 1
O 1 x III IV
- Học sinh hiểu đợc khái niệm đồ thị của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a ≠0)
- HS thấy đợc ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số
- Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax
II Chuẩn bị: Phấn màu, thớc thẳng
III Tiến trình dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Vẽ hệ trục toạ độ Oxy và đánh dấu các điểm có toạ độ (-2, 3), (-1; 2); (0; -1); (0,5; 1), (1,5; -2)
- GV: Các điểm còn lại có nằm trên đờng thẳng
đi qua 2 điểm (-2; -4) và (2; 4)
- HS: Các điểm còn lại nằm trên đờng thẳng đi
Trang 33- HS: Ta cần biết 2 điểm phân biệt của đồ thị.
?4 a A(2; 1)
Ví dụ 2: Vẽ đồ thị của hàm số y = 1,5x
- Vẽ hệ trục tọ độ Oxy
- Xác định một điểm ≠O thuộc đồ thị hàm sốA(2; -3)
- Vẽ đờng thẳng OA đờng thẳng này là đồ thịhàm số y = -1,5x
- Vẽ đờng thẳng đi qua O và A ta đợc đồ thị hàm
số y = x Vẽ đờng thẳng đi qua O và B ta đợc đò
- HS vận dụng đợc các kiến thức đã học vào làm bài tập
II Chuẩn bị: Phấn màu, thớc thẳng
III Tiến trình dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Đồ thị hàm số là gì Đồ thị hàm số y = ax (a khác 0) là gì ? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax.Làm bài tập 41 SGK Đáp số: Các điểm thuộc đồ thị hàm số y = -3x là: A( ;1
Trang 34số y = ax.
- Điểm A thuộc đồ thị hàm số có toạ độ là bao
nhiêu
Bài 43:
- GV yêu cầu HS quan sát hình và xác định thời
gian chuyển động, quãng đờng đi đợc và từ đó
xác định vận tốc của mỗi ngời
Lu ý rằng mỗi đơn vị trên trục tung ứng với10km
a Thời gian chuyển động của ngời đi bộ là 4giờ, của ngời đi xe đạp là 2 giờ
b Quãng đờng đi đợc của ngời đi bộ là 20km,của ngời đi xe đạp là 30km
c Vận tốc của mỗi ngời:
x = 2 suy ra y = -1 Vậy A(2; -1) thuộc đồ thị
Đồ thị của hàm số y = -0,5x là đờng thẳng OA.Trên đồ thị ta thấy:
y = 3x Với mỗi giá trị của x ta đều xác định
đ-ợc một giá trị của y theo công thức trên
a x = 3 suy ra y = 9 Vậy khi x = 3 thì diệntích hình chữ nhật bằng 9 (m2)
x = 4 suy ra y = 12 Vậy khi x = 4 thì diện tíchhình chữ nhật bằng 12 (m2)
b y = 6 suy ra x = 2 Vậy khi diện tích hìnhchữ nhật bằng 6 (m2) thì cạnh x = 2 (m)
y = 9 suy ra x = 3 Vậy khi diện tích hình chữnhật bằng 9 (m2) thì cạnh x = 3 (m)
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà
- Ôn tập lí thuyết theo phần hệ thống kiến thức ở cuối chơng trong SGK
- Làm các câu hỏi ôn tập chơng vào vở
- Xem lại các bài tập đã làm