1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

QUẢN LÝ THÔNG TIN KHÁCH HÀNG

97 459 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 3,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.1.3 Các luật đặc biệt của phân hệ khách hàng  Dữ liệu khách hàng có hai loại o Khách hàng của hệ thống : chỉ những khách hàng đã được duyệt và có mã chính thức theo qui định o Khách h

Trang 1

PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG

QUẢN LÝ THÔNG TIN KHÁCH HÀNG

HyunDai Parts and Services Company CRM System

Trang 2

Người nhận tài liệu

Tài liệu này sẽ được gởi tới những người có trách nhiệm sau:

Quá dưỡngnh sửa đổi tài liệu

Phiên

Trang 2 / 97

Trang 3

MỤC LỤC

Trang 3 / 97

Trang 4

TÓM TẮT DỰ ÁN

Theo yêu cầu của Hyundai Vina Motor về việc thiết kế và phát triển chương dưỡngnh quản lý thông tin khách hàng cho Công ty nhằm tiết kiệm thời gian, chi phí trong việc theo dõi, quản lý thông tin khách hàng và đáp ứng nhu cầu trao đổi thông tin giữa các cấp quản lý và nhân viên bán hàng

MÔ HÌNH ….

Trang 4 / 97

Trang 5

MÔ TẢ CHI TIẾT CHỨC NĂNG

Hệ thống quản lý thông tin khách hàng có các phân mục chính được liệt kê dưới đây, chi tiết các chức năng này được mô tả dựa trên các tài liệu do Huỳnh Đạt Hùng cung câp

I QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG

I.1 Tổng Quan

I.1.1 Sơ đồ tổng quan các chức năng của phân hệ

I.1.2 Mô tả tổng quan chức năng của phân hệ

Chức năng này cho phép quản lý tất cả thông tin liên quan tới khách hàng

 Tìm kiếm khách hàng : Người sử dụng có thể tìm khách hàng qua tiêu chí họ tên, mã khách hàng, số điện thoại

 Xem thông tin khách hàng : từ danh sách khách hàng để xem được thông tin liên quan đếnkhách hàng bằng cách chọn nút xem và chọn loại thông tin cần xem tương ứng đã được nhóm lại như

o Thông tin chung ( gồm thông tin ban đầu và thông tin bổ sung)

o Người giới thiệu/ quyết định

o Quá trình tiếp xúc

o Xe khách hàng quan tâm/ đang có

o Lịch hẹn khách hàng

 Thêm mới khách hàng :Tương ứng với một khách hàng sẽ thêm những thông tin như sau :

o Thông tin chung, đồng thời thêm mới :

 người giới thiệu

 người quyết định

o Quá trình tiếp xúc

Trang 5 / 97

Trang 6

o Sản phẩm khách hàng quan tâm

o Sản phẩm khách hàng đang có

o Lịch hẹn khách hàng

 Sửu thông tin khách hàng

o Thông tin chung, đồng thời sửa :

 Người giới thiệu

 Xóa thông tin khách hàng : xóa toàn bộ thông tin liên quan tới khách hàng

I.1.3 Các luật đặc biệt của phân hệ khách hàng

 Dữ liệu khách hàng có hai loại

o Khách hàng của hệ thống : chỉ những khách hàng đã được duyệt và có mã chính thức theo qui định

o Khách hàng của nhân viên : chỉ có mã tạm

 Tình trạng của một khách hàng (thông tin khách hàng)

o Chưa chuyển duyệt

o Chuyển duyệt (đang chuyển duyệt)

o Duyệt

o Không duyệtCác tình trạng này có ý nghĩa như sau :

o Khi NVBH thêm mới một thông tin khách hàng thì họ có thể không chuyển duyệt (chưa chuyển duyệt) hoặc chuyển duyệt (đang chuyển duyệt)

o Nếu NVBH không chuyển duyệt thì thông tin khách hàng chỉ có NVBH tạo ra đượcthấy

o Nếu NVBH chọn chuyển duyệt thì lúc này ngoài NVBH có thể thấy được thông tin khách hàng do mình tạo ra còn có các cấp quản lý sẽ thấy thông tin khách hàng cần duyệt và chức năng duyệt

o Nếu thông tin khách hàng đã được duyệt tại một cấp nào đó thì chức năng duyệt không còn tác dụng trên thông tin đó

o Nếu thông tin khách hàng không được duyệt (không duyệt) thì sau khi đó các cấp quản lý sẽ không còn thấy thông tin của khách hàng này mà chỉ NVBH thấy được thông tin khách hàng này với tình trạng là (không duyệt)

 Luật xem thông tin khách hàng và duyệt khách hàng

Trang 6 / 97

Trang 7

Chuyển duyệt (đang duyệt) - NVBH

- Trưởng nhóm (trực tiếp của chính NVBH)

- Cấp quản lý 2, 3 cùngtrung tâm (cùng vùng)

- Cấp tổng

Trưởng nhóm (trực tiếp của chính NVBH)

- Cấp quản lý 2, 3 cùngtrung tâm (cùng vùng)

- Cấp tổng

- Trưởng nhóm (trực tiếp của chính NVBH)

- Cấp quản lý 2, 3 cùngtrung tâm

Sửa

1 - Trùng khách

hàng chính mình

(chưa chuyển duyệt,

đang chuyển duyệt,

Thông báo cho các cấp quản lý theo luậtduyệt mô tả ở bảng sau

 Luật nhận thông báo khi có khách hàng trùng

o Trùng khách của chính mình : thông báo, nhắc nhân viên cập nhật thông tin khách hàng

o Trùng với khách hàng của hệ thống: Trường hợp này phải gửi mail thông báo cho các cấp quản lý

Trang 7 / 97

Trang 8

Trùng khách hàng Danh sách nhận email

thông báo trùng Cấp có quyền duyệt trùng khách hàng

Trùng trong nhóm - Trưởng nhóm, cấp quản

lý (trưởng/ phó phòng, trưởng/ phó trung tâm, cấp phó tổng)

- Trưởng nhóm, cấp quản lý

Trùng giữa các trong trung tâm

- Trưởng nhóm, cấp quản

Trùng giữa các nhóm khác trung tâm - Cấp tổng, cấp quản lý - Cấp tổng

 Luật sửa thông tin khách hàng

o Nếu thông tin khách hàng đã được duyệt bởi cấp quản lý thì người dùng không được quyền sửa thông tin đã có, chỉ được quyền cập nhật thêm thông tin chưa có (disable những text của trường dữ liệu đã có thông tin, chỉ cho phép nhập các ô

dữ liệu chưa có thông tin)

 Luật xem thông tin khách hàng

o NVBH chỉ được quyền xem, thao tác trên thông tin khách hàng của mình

o Trưởng nhóm chỉ được quyền xem/ thao tác trên thông tin khách hàng của các NVBH mình quản lý

o Các cấp quản lý chỉ được quyền xem/ thao tác trên thông tin khách hàng của các NVBH trong cùng trung tâm (vùng)

I.2 Chi tiết các chức năng

I.2.1 Thêm mới/sửa thông tin khách hàng

I.2.1.1 Giao diện

Trang 8 / 97

Trang 10

Trang 10 / 97

Trang 11

I.2.1.2 Mô tả ràng buộc

Trang 11 / 97

Trang 12

 Chức năng thêm mới và sửa dữ liệu dùng chung form nhưng để đảm bảo đúng qui

dưỡngnh nghiệp vụ form thêm mới và sửa dữ liệu có vài điểm khác biệt về giao diện và ràng buộc

I.2.1.2.1 Thêm mới thông tin khách hàng

 Trên form THÊM MỚI KHÁCH HÀNG user phải có thể thêm mới: thông tin ban đầu, thông tin bổ sung, người quyêt định, người giới thiệu

 Thông tin ban đầu và thông tin người quyết định bắt buộc phải nhập và tối thiểu phải có các thông tin sau :

o Họ tên khách hàng

o Địa chỉ khách hàng : số nhà + đường + phường/xã + Quận/Huyện+ TP/Tỉnh

o Điện thoại khách hàng : mã+số điện thoại bàn/số di động - bắt buộc là số (có thể nhập một trong hai sô điện thoại)

o Họ tên người quyết định

o Số điện thoại người quyết định : mã+số điện thoại bàn/số di động - bắt buộc là số (có thể nhập một trong hai sô điện thoại)

 Ở các form nhập thông tin bổ sung phải chọn checkbox

trước khi nhập dữ liệu Nếu không chọn khi có dữ liệu sau khi nhấn nút lưu dữ liệu sẽ không được lưu

 Ở các form nhập thông tin bổ sung, Thông tin người giới thiệu phải chọn checkbox

trước khi nhập dữ liệu Nếu chọn checkbox mà không nhập dữ liệu sau : họ tên người giới thiệu + số điện thoại thì không cho lưu và báo

 Khi nhấn lưu: nếu NVBH chọn Chuyển duyệt thì phải xét khách hàng trùng (xem luật trùng khách hàng) và thông báo Nếu NVBH không chọn Chuyển duyệt thì không cần xét trùng

I.2.1.2.2 Sửa thông tin khách hàng

 Chức năng này chỉ được sử dụng và gọi tới thông qua form quản lý thông tin khách hàng

 Nhấn link Sửa trên lưới dữ liệu ở form QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG sẽ chuyển đến form SỬATHÔNG TIN KHÁCH HÀNG Trên form này user có thể tùy ý di chuyển qua lại giữa các tab, chỉnh sửa thông tin ở các tab rồi nhấn Lưu để lưu thông tin ở cả 4 tab

 Nếu thông tin khách hàng đã được chuyển duyệt thì check box Chuyển duyệt được chọn

và disabled

 Khi đang chuyển duyệt thông tin khách hàng, nếu NVBH sửa thông tin khách hàng thì phải kiểm tra lại việc trùng khách hàng (xem luật trùng khách hàng)

 Lưu ý phần thông tin người giới thiệu và thông tin bổ sung chỉ cập nhật nếu trước đó đã

có thông tin và thêm mới nếu trước đó không có thông tin

 Khi nhấn nút lưu phải kiểm tra ràng buộc như phần thêm mới thông tin bổ sung và thông tin người giới thiệu

 Nếu thông tin khách hàng đã được duyệt bởi cấp quản lý thì người dùng không được quyền sửa thông tin đã có, chỉ được quyền cập nhật thêm thông tin chưa có (xem luật sửathông tin khách hàng)

I.2.1.3 Từ điển dữ liệu – database sử dụng

I.2.1.4 Từ điển dữ liệu

Trang 12 / 97

Trang 13

I.2.1.4.1 Thông tin chung

KH: 11 ký tự

đầu: khối khách hàng

tiếp theo: nhóm khách hàng

cả các khách hàng

2 Họ tên khách

3 Ngày phát hành - dpublishday - ngày/tháng/năm

7 Điện thoại - vphonenumber - Tối đa 50 ký tự

14 Quận/ huyện - vaddressdistrict - Tối đa 20 ký tự

15 Tỉnh/ Thành phố - iaddressprovince - Hiển thị trường

vprovince_name bảng tbl_province

- Tham khảo

trường ID bảng tbl_province

16 Nhóm khách

hàng - igroup_id - Chọn danh mục- Hiển thị trường

vgroup_name bảng tbl_custgroup

- Tham khảo

trường ID bảng tbl_custgroup

17 Khối khách hàng - iblock_id - Chọn danh mục

- Hiển thị trường

vblock_name bảng tbl_custblock

- Tham khảo

trường ID bảng tbl_custblock

- Tham khảo

trường ID bảng tbl_custorigin

Trang 13 / 97

Trang 14

19 Loại hình khách

hàng - itype_id - Chọn danh mục- Hiển thị trường

vtype_name bảng tbl_custtype

- Tham khảo

trường ID bảng tbl_custtype

- Tham khảo

trường ID bảng tbl_fieldbusiness

- Tham khảo

trường ID bảng tbl_custfinance

23 Số lần mua xe tại

24 Thời gian tiếp

- vcusschedule - Tối đa 200 ký tự

26 Dự án – tuyến - vproject - Tối đa 200 ký tự

27

V Thông tin khác - votherinfo - Tối đa 200 ký tự

28 Loại xe quan tâm - vcarcare - Tối đa 255 ký tự

L Lý do không duyệt thông tin

-I.2.1.4.2 Thông tin người giới thiệu/quyết định

trường ID bảng tbl_user

2 Họ tên người giới - vagencyperson - Tối đa 100 ký tự

Trang 14 / 97

Trang 15

6 Mối quan hệ với

khách hàng

- vcusrelation - Tối đa 200 ký tự

8 Số điện thoại 1 - vphonenum - Tối đa 50 ký tự

9 Số điện thoại 2 - vmobilenum - Tối đa 50 ký tự

12

C Thông tin khác - votherinfo - Tối đa 200 ký tự

13 Huê hồng - vcommission - Tối đa 50 ký tự Người giới thiệu có

thông tin huê hồng, người quyết định không có thông tin này

I.2.1.5 Database sử dụng

I.2.2 Thêm mới/sửa thông tin quá trình tiếp xúc

I.2.2.1 Giao diện

Trang 15 / 97

Trang 16

Nếu tình trạng khách hàng là Đang theo dõi thì bắt buộc phải nhập thông tin lịch hẹn khách hàng

Trang 17

I.2.2.2 Mô tả ràng buộc

 Chức năng thêm mới và sửa dữ liệu dùng chung form nhưng để đảm bảo đúng qui

dưỡngnh nghiệp vụ form thêm mới và sửa dữ liệu có vài điểm khác biệt về giao diện và ràng buộc

 Chức năng này chỉ được sử dụng và gọi tới thông qua form quản lý thông tin khách hàng

I.2.2.2.1 Thêm mới quá dưỡngnh tiếp xúc:

 Từ tab Quá dưỡngnh tiếp xúc trên form QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG nhấn Thêm mới để chuyển tới form THÊM MỚI QUÁ DƯỡNGNH TIẾP XÚC

o Mặc định tình trạng sẽ được chọn : đang theo dõi

I.2.2.2.2 Sửa quá dưỡngnh tiếp xúc

 Khi nhấn link Sửa ở tab Quá dưỡngnh tiếp xúc trên form QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG sẽ chuyển đến form SỬA QUÁ DƯỡNGNH TIẾP XÚC

 Nếu thông tin khách hàng đã được duyệt bởi cấp quản lý thì người dùng không được quyền sửa thông tin đã có, chỉ được quyền cập nhật thêm thông tin chưa có (xem luật sửa

Trang 17 / 97

Trang 18

thông tin khách hàng) – Riêng tình trạng (đang theo dõi, đang ký hợp đồng, không ký hợp đồng) vẫn được cập nhật.

 Khi thay đổi các tình trạng, thì lý do của tình trang được thay đổi cũng phải cập nhật Như vậy với trường hợp đã ký hợp đồng lý do sẽ không có

 Các giá trị ràng buộc giống như phần thềm mới thông tin quá dưỡngnh tiếp xúc

I.2.2.3 Từ điển dữ liệu – database sử dụng

I.2.2.3.1 Từ điển dữ liệu

- Tham khảo tới

trường ID bảng tbl_contacttype

tbl_contactinfo - Tối đa 255 ký tự

6 Phân loại KH của

NVBH - iestofsaleemp (estimation of sale

C Phân loại KHcuối cùng - ifinalestimation (final estimation) tbl_contactinfo - Công thức tính: tổng= cấp quản lý 1*1 +

cấp quản lý 2 *2 +cấp quản lý 3 * 2, cấpquản lý 4 * 2, NVBH *

5 (nếu cấp quản lýnào không nhập giá trịthì hệ số là 0)

Kết quả được qui địnhnhư sau :

- Trường hợp 1 :nhiều

A nhất thì chươngdưỡngnh đánh là Atương tự cho trườnghợp nhiều B, C nhất

- Trường hợp 2 : A=B

A=C>BAC,B=C>ABC

- Trường hợp 3 :A=B=C ABC

- Tham khảo tới

trường ID bảng tbl_custclassificat ion

8 Đề xuất của

NVBH - vsuggestionofsaleemp (suggestion of

sale employee)

tbl_contactinfo - Tối đa 200 ký tự

9 Thông tin khác - votherinfo tbl_contactinfo - Tối đa 200 ký tự

Trang 18 / 97

Trang 19

10 Tình trạng - vcusstate Tbl_contactinfo - 0 Đang theo dõi

I.2.3 Thêm mới/sửa thông tin xe quan tâm/xe đang có

I.2.3.1 Giao diện

Trang 19 / 97

Trang 22

I.2.3.2 Mô tả ràng buộc

 Chức năng thêm mới và sửa dữ liệu dùng chung form nhưng để đảm bảo đúng qui dưỡngnh nghiệp vụ form thêm mới và sửa dữ liệu có vài điểm khác biệt về giao diện và ràng buộc

 Chức năng này chỉ được sử dụng và gọi tới thông qua form quản lý thông tin khách hàng

I.2.3.2.1 Thêm mới thông tin xe quan tâm, xe đang có

 Từ các tab SP quan tâm, SP đang có trên form QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG nhấn Thêm mới

để chuyển tới form THÊM MỚI XE QUAN TÂM, THÊM MỚI XE ĐANG CÓ

 Chọn loại xe nào thì các thông tin của xe đó sẽ được enable lên cho nhập thông tin và ngược lại

 Các ràng buộc cho các loại xe như sau :

o Xe HPS : bắt buộc nhập mã sản phẩm, tên loại sản phẩm

o Xe khác : bắt buộc nhập thương hiệu và loại xe

I.2.3.2.2 Sửa thông tin xe quan tâm, xe đang có

 Từ các tab SP quan tâm, SP đang có trên form QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG nhấn Sửa để chuyển tới form SỬA XE QUAN TÂM, SỬA XE ĐANG CÓ

 Nếu thông tin khách hàng đã được duyệt bởi cấp quản lý thì người dùng không được quyền sửa thông tin đã có, chỉ được quyền cập nhật thêm thông tin chưa có (xem luật sửa thông tin khách hàng)

 Các ràng buộc khác tương ứng như phần thêm thông tin

I.2.3.3 Từ điển dữ liệu – database sử dụng

I.2.3.3.1 Từ điển dữ liệu

Trang 22 / 97

Trang 23

I.2.3.3.1.1 Xe quan tâm

1 Khách hàng - icustomer_id tbl_custcarcare - Tham khảo tới

Thương hiệu - vmanufacturer tbl_custcarcare - Chọn danh mục loạisản phẩm (hps)

- Nhập tay tối đa 200

8 Tiêu chuẩn xe - vprostandard tbl_custcarcare - Tối đa 200 ký tự

9 Màu xe - vprocolor tbl_custcarcare - Tối đa 200 ký tự

10 Đời xe - vprogeneration tbl_custcarcare - Tối đa 200 ký tự

11 Năm sản xuất - vproyear tbl_custcarcare - Tối đa 200 ký tự

12 Giá xe - vproprice tbl_custcarcare - Tối đa 100 ký tự

13 Trang bị khác - vothersequipment tbl_custcarcare - Tối đa 200 ký tự

14 Số lượng xe cần - idemandamount tbl_custcarcare - Kiểu integer

- Tham khảo

trường ID bảng tbl_tradeform

18 Thông tin khác - votherinfo tbl_custcarcare - Tối đa 200 ký tự

I.2.3.3.1.2 Xe đang có

1 Khách hàng - icustomer_id tbl_custcarinfo - Tham khảo tới

Trang 23 / 97

Trang 24

Thương hiệu - vmanufacturer tbl_custcarinfo - Chọn danh mục loạisản phẩm (hps)

- Nhập tay tối đa 200

8 Tiêu chuẩn xe - vprostandard tbl_custcarinfo - Tối đa 200 ký tự

9 Màu xe - vprocolor tbl_custcarinfo - Tối đa 200 ký tự

10 Đời xe - vprogeneration tbl_custcarinfo - Tối đa 200 ký tự

11 Năm sản xuất - vproyear tbl_custcareinfo - Tối đa 200 ký tự

12 Giá xe - vproprice tbl_custcareinfo - Tối đa 100 ký tự

13 Trang bị khác - vothersequipment tbl_custcareinfo - Tối đa 200 ký tự

14 Thời gian đã mua - vpurchasetime tbl_custcareinfo - Tối đa 200 ký tự

15 Nơi mua - vpurchaseplace tbl_custcareinfo - Tối đa 200 ký tự

16 Thông tin khác - votherinfo tbl_custcareinfo - Tối đa 200 ký tự

I.2.3.3.2 Database sử dụng

I.2.4 Thêm mới/sửa lịch hẹn khách hàng

I.2.4.1 Giao diện

Trang 24 / 97

Trang 25

I.2.4.2 Mô tả ràng buộc

 Chức năng thêm mới và sửa dữ liệu dùng chung form nhưng để đảm bảo đúng qui dưỡngnh nghiệp vụ form thêm mới và sửa dữ liệu có vài điểm khác biệt về giao diện và ràng buộc

 Chức năng này chỉ được sử dụng và gọi tới thông qua form quản lý thông tin khách hàng

I.2.4.2.1 Thêm mới lịch hẹn khách hàng

 Từ tab Lịch hẹn khách hàng trên form QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG nhấn Thêm mới để chuyển tới form THÊM MỚI LỊCH HẸN KHÁCH HÀNG

 Các thông tin bắt buộc nhập : ngày hẹn, nội dung công việc

 Các ràng buộc khác tương ứng như phần thêm thông tin

I.2.4.3 Từ điển dữ liệu – database sử dụng

I.2.4.3.1 Từ điển dữ liệu

2 Nội dung công

3

Khách hàng - icustomer_id - Tham khảo tới trường ID bảng

tbl_custinfo

Trang 25 / 97

Trang 26

I.2.4.3.2 Database sử dụng

I.2.5 Phân loại – nhận xét khách hàng

I.2.5.1 Giao diện

I.2.5.2 Mô tả ràng buộc

 Chức năng này chỉ dành cho trưởng nhóm và các cấp quản lý phân loại, cho ý kiến về khách hàng trong các lần tiếp xúc của nhân viên với khách hàng

 Chức năng này chỉ được sử dụng và gọi tới thông qua form quản lý thông tin khách hàng trong phần quá dưỡngnh tiếp xúc của khách hàng

 Đánh giá cho từng quá dưỡngnh tiếp xúc của nhân viên bán hàng với khách hàng

 Từ tab Quá dưỡngnh tiếp xúc trên form QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG nhấn Phân loại khách hàng để chuyển tới form THÊM MỚI PHÂN LOẠI KHÁCH HÀNG

 Nếu cấp user chưa phần loại: thì hiển thị form trống cho user phân loại

 Nếu cấp user đó đã phân loại thì hiển thị thông tin đã phân loại

 Nếu thông tin khách hàng đã được duyệt bởi cấp quản lý thì người dùng không được quyền sửa thông tin đã có, chỉ được quyền cập nhật thêm thông tin chưa có (xem luật sửa thông tin khách hàng)

I.2.5.3 Từ điển dữ liệu – database sử dụng

I.2.5.3.1 Từ điển dữ liệu

1 Lần tiếp xúc

khách hàng - icontactinfo_id - tbl_classify - Tham khảo trường ID bảng

tbl_contactinfo

Trang 26 / 97

Trang 27

2 Người phân loại - iuser_id - tbl_classify - Tham khảo

trường ID bảng tbl_user

3 Hệ số phânloại - iratio - tbl_classify - Lấy từ hệ số bên

I.2.6 Quản lý khách hàng đã có (xem, sửa, phân loại quá trình tiếp xúc)

I.2.6.1 Giao diện

Trang 27 / 97

Trang 33

I.2.6.2 Mô tả ràng buộc

Trang 33 / 97

Trang 34

I.2.6.2.1 Tìm kiếm dữ liệu

 Có hai cách tìm kiếm: nhập tiêu chí cần tìm hoặc tìm theo dạng lọc dữ liệu từ combobox

 Tìm theo tiêu chí:

o Muốn tìm kiếm khách hàng theo tiêu chí nào thì chọn checkbox tương ứng và có thể kết hợp nhiều tiêu chí.Với tiêu chí số điện thoại: tìm trong cả số điện thoại bàn

và điện thoại di động

o Mặc định: là không check chọn các tiêu chí và không có dữ liệu

 Tìm theo dạng lọc dữ liệu từ combobox: lọc theo khối hoặc nhóm hoặc kết hợp cả hai

I.2.6.2.2 Xem dữ liệu

 Luật xem thông tin khách hàng

 Nếu khách hàng không được duyệt thì hiển thị thêm phần thông tin lý do không duyệt

I.2.6.2.2.1 Thông tin chung

 Tab Thông tin chung hiển thị thông tin ban đầu và thông tin bổ sung của khách hàng

I.2.6.2.2.2 Thông tin người giới thiệu/ quyết định

 Tab Người giới thiệu/ Người quyết định hiển thị thông tin người giới thiệu/ người quyết địnhcủa khách hàng

I.2.6.2.2.3 Thông tin quá dưỡngnh tiếp xúc

 Bên trái hiển thị ngày tiếp xúc theo sắp xếp theo thứ tự giảm dần, nhấp vào link ngày tiếp xúc thông tin chi tiết của lần tiếp xúc sẽ được hiển thị bên phải Ngày tiếp xúc được chọn chuyển sang màu khác để phân biệt với các ngày khác

 Các link Thêm mới, Sửa lần lượt liên kết tới form thêm mới và sửa quá dưỡngnh tiếp xúc

 Link Phân loại khách hàng liên kết tới form thêm mới/ sửa PHÂN LOẠI KHÁCH HÀNG, form này dùng cho các cấp quản lý 1, 2, 3, 4 phân loại, nhận xét và cho ý kiến về khách hàng

 Lưu ý:

o Link Sửa và Phân loại khách hàng không hiển thị cùng lúc Link Sửa chỉ hiển thị nếu người dùng là nhân viên bán hàng Link Phân loại khách hàng hiển thị khi người dùng là trưởng nhóm hoặc các cấp quản lý ( NVBH không có quyền duyệt thông tin khách hàng nên không thấy link Phân loại khách hàng )

o Nếu trưởng nhóm/ cấp quản lý không duyệt thông tin khách hàng thì tình trạng thông tin khách hàng là không duyệt và trưởng nhóm/ cấp quản lý không thấy thông tin khách hàng nữa

 Các cấp quản lý 1, 2, 3, 4 chỉ có thể xem Phân loại cùng cấp của mình khách hàng cho khách hàng của cấp mình mình (giống và của NVBH, NVBH có thể xem Phân loại khách hàng của tất cả các cấp quản lý

I.2.6.2.2.4 Thông tin sản phẩm quan tâm/ đang có

 Bên trái hiển thị Mã loại sản phẩm( xe HPS)/ loại xe (xe khác) , xe HPS ở trên Nhấp vào

Mã loại sản phẩm/ loại xe thông tin chi tiết về sản phẩm hiển thị ở bên phải Mã loại sản phẩm/ loại xe được chọn chuyển sang màu khác

 Các link Thêm mới, Sửa lần lượt liên kết tới form thêm mới và sửa sản phẩm quan tâm/ đang có

Trang 34 / 97

Trang 35

I.2.6.2.2.5 Lịch hẹn khách hàng

 Bên trái là ngày hẹn khách hàng xếp theo thứ tự giảm dần, bên phải là nội dung công việc tương ứng với ngày hẹn bên trái Ngày hẹn được chọn chuyển sang màu khác

 Các link Thêm mới, Sửa lần lượt liên kết tới form thêm mới và sửa lịch hẹn khách hàng

I.2.6.2.3 Sửa dữ liệu

I.2.6.2.3.1 Sửa thông tin khách hàng

 Nhấn Sửa trên lưới dữ liệu ở form QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG để chuyển tới form SỬA THÔNG TIN KHÁCH HÀNG

I.2.6.2.3.2 Sửa thông tin quá dưỡngnh tiếp xúc đã có

 Nhấn Sửa ở tab Quá dưỡngnh tiếp xúc trên form QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG để liên kết tới form SỬA QUÁ DƯỡNGNH TIẾP XÚC

I.2.6.2.3.3 Sửa thông tin xe quan tâm, xe đang có, lịch hẹn khách hàng

 Từ các tab SP quan tâm, SP đang có, Lịch hẹn khách hàng trên form QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG nhấn Sửa để chuyển tới form SỬA XE QUAN TÂM, SỬA XE ĐANG CÓ, SỬA LỊCH HẸN KHÁCH HÀNG

I.2.6.2.4 Thêm mới quá dưỡngnh tiếp xúc/sản phẩm/lịch hẹn cho một khách hàng hiên có

I.2.6.2.4.1 Thêm mới một quá dưỡngnh tiếp xúc

 Nhấn Thêm mới ở tab Quá dưỡngnh tiếp xúc để liên kết tới form THÊM MỚI QUÁ

DƯỡNGNH TIẾP XÚC

I.2.6.2.4.2 Thêm mới thông tin sản phẩm quan tâm/ đang có

 Nhấn Thêm mới ở tab SP quan tâm/ SP đang có để liên kết tới form THÊM MỚI XE QUAN TÂM/ XE ĐANG CÓ

I.2.6.2.4.3 Thêm mới lịch hẹn khách hàng

 Nhấn Thêm mới ở tab Lịch hẹn khách hàng để liên kết tới form THÊM MỚI LỊCH HẸN KHÁCH HÀNG

I.2.6.2.5 Xóa dữ liệu

 Không cho phép xóa các thông tin người giới thiệu, người quyết định, quá dưỡngnh tiếp xúc, sản phẩm đang có, sản phẩm quan tâm, lịch hẹn khách hàng khi đã thêm vào hệ thống, chỉ cho phép sửa

 Khi xóa khách hàng thì xóa toàn bộ thông tin liên quan

 Chỉ được phép xóa thông tin khách hàng nếu tình trạng thông tin khách hàng là chưa duyệthoặc không duyệt

 Trường hợp user của hệ thống xóa(xem chi tiết phân quyền): vẫn còn lưu lại trong dữ liệu nhưng không hiện lên chương dưỡngnh

 Trường hợp admin mặc định của hệ thống: dữ liệu không bị xóa hoàn toàn không khôi phục được

I.2.6.3 Từ điển dữ liệu

I.2.6.3.1 Thông tin chung

Trang 35 / 97

Trang 36

N Tên Field dữ liệu Bảng dữ liệu Qui tắc Ghi chú

KH: 11 ký tự

đầu: khối khách hàng

tiếp theo: nhóm khách hàng

cả các khách hàng

2 Họ tên khách

3 Ngày phát hành - dpublishday - ngày/tháng/năm

7 Điện thoại - vphonenumber - Tối đa 50 ký tự

14 Quận/ huyện - vaddressdistrict - Tối đa 20 ký tự

15 Tỉnh/ Thành phố - iaddressprovince - Hiển thị trường

vprovince_name bảng tbl_province

- Tham khảo

trường ID bảng tbl_province

16 Nhóm khách

hàng - igroup_id - Chọn danh mục- Hiển thị trường

vgroup_name bảng tbl_custgroup

- Tham khảo

trường ID bảng tbl_custgroup

17 Khối khách hàng - iblock_id - Chọn danh mục

- Hiển thị trường

vblock_name bảng tbl_custblock

- Tham khảo

trường ID bảng tbl_custblock

- Tham khảo

trường ID bảng tbl_custorigin

19 Loại hình khách

hàng - itype_id - Chọn danh mục- Hiển thị trường - Tham khảo trường ID bảng

Trang 36 / 97

Trang 37

vtype_name bảng tbl_custtype tbl_custtype

- Tham khảo

trường ID bảng tbl_fieldbusiness

- Tham khảo

trường ID bảng tbl_custfinance

23 Số lần mua xe tại

24 Thời gian tiếp

- vcusschedule - Tối đa 200 ký tự

26 Dự án – tuyến - vproject - Tối đa 200 ký tự

27

V Thông tin khác - votherinfo - Tối đa 200 ký tự

28 Loại xe quan tâm - vcarcare - Tối đa 255 ký tự

L Lý do không duyệt thông tin

-I.2.6.3.2 Thông tin người giới thiệu/quyết định

trường ID bảng tbl_user

2 Họ tên người giới

Trang 37 / 97

Trang 38

6 Mối quan hệ với

khách hàng

- vcusrelation - Tối đa 200 ký tự

8 Số điện thoại 1 - vphonenum - Tối đa 50 ký tự

9 Số điện thoại 2 - vmobilenum - Tối đa 50 ký tự

12

C Thông tin khác - votherinfo - Tối đa 200 ký tự

13 Huê hồng - vcommission - Tối đa 50 ký tự Người giới thiệu có

thông tin huê hồng, người quyết định không có thông tin này

I.2.6.3.3 Thông tin quá dưỡngnh tiếp xúc

1 Khách hàng tiếp

xúc

- icustomer_id tbl_contactinfo - Tham khảo tới

trường ID bảng tbl_custinfo

2 Ngày tiếp xúc - dcontactdate tbl_contactinfo

3 Hình thức tiếp

xúc - icontacttype tbl_contactinfo - Tạo danh mục chongười sử dụng có thể

linh động thêm hìnhthức tiếp xúc

- Tham khảo tới

trường ID bảng tbl_contacttype

tbl_contactinfo - Tối đa 255 ký tự

6 Phân loại KH của

NVBH

- iestofsaleemp (estimation of sale employee)

tbl_contactinfo - Hê số tương ứng sau:

cấp quản lý 1: hệ số

1, các cấp còn lại hệ

số 2 7

C Phân loại KHcuối cùng - ifinalestimation (final estimation) tbl_contactinfo - Công thức tính: tổng= cấp quản lý 1*1 +

cấp quản lý 2 *2 +cấp quản lý 3 * 2, cấpquản lý 4 * 2, NVBH *

5 (nếu cấp quản lýnào không nhập giá trịthì hệ số là 0)

Kết quả được qui định

- Tham khảo tới

trường ID bảng tbl_custclassificat ion

Trang 38 / 97

Trang 39

như sau :

- Trường hợp 1 :nhiều

A nhất thì chươngdưỡngnh đánh là Atương tự cho trườnghợp nhiều B, C nhất

- Trường hợp 2 : A=B

A=C>BAC,B=C>ABC

- Trường hợp 3 :A=B=C ABC

8 Đề xuất của

NVBH

- vsuggestionofsalee

mp (suggestion of sale employee)

tbl_contactinfo - Tối đa 200 ký tự

9 Thông tin khác - votherinfo tbl_contactinfo - Tối đa 200 ký tự

I.2.6.3.4 Thông tin xe quan tâm/xe có

1 Khách hàng - icustomer_id tbl_custcarcare - Tham khảo tới

Thương hiệu - vmanufacturer tbl_custcarcare - Chọn danh mục loạisản phẩm (hps)

- Nhập tay tối đa 200

8 Tiêu chuẩn xe - vprostandard tbl_custcarcare - Tối đa 200 ký tự

9 Màu xe - vprocolor tbl_custcarcare - Tối đa 200 ký tự

10 Đời xe - vprogeneration tbl_custcarcare - Tối đa 200 ký tự

11 Năm sản xuất - vproyear tbl_custcarcare - Tối đa 200 ký tự

12 Giá xe - vproprice tbl_custcarcare - Tối đa 100 ký tự

13 Trang bị khác - vothersequipment tbl_custcarcare - Tối đa 200 ký tự

14 Số lượng xe cần - idemandamount tbl_custcarcare - Kiểu integer

15 Ngày giao xe - ddemanddate tbl_custcarcare - Nhập ngày định dạng

Trang 39 / 97

Trang 40

- Tham khảo

trường ID bảng tbl_tradeform

18 Thông tin khác - votherinfo tbl_custcarcare - Tối đa 200 ký tự

1 Khách hàng - icustomer_id tbl_custcarinfo - Tham khảo tới

Thương hiệu - vmanufacturer tbl_custcarinfo - Chọn danh mục loạisản phẩm (hps)

- Nhập tay tối đa 200

8 Tiêu chuẩn xe - vprostandard tbl_custcarinfo - Tối đa 200 ký tự

9 Màu xe - vprocolor tbl_custcarinfo - Tối đa 200 ký tự

10 Đời xe - vprogeneration tbl_custcarinfo - Tối đa 200 ký tự

11 Năm sản xuất - vproyear tbl_custcareinfo - Tối đa 200 ký tự

12 Giá xe - vproprice tbl_custcareinfo - Tối đa 100 ký tự

13 Trang bị khác - vothersequipment tbl_custcareinfo - Tối đa 200 ký tự

14 Thời gian đã mua - vpurchasetime tbl_custcareinfo - Tối đa 200 ký tự

15 Nơi mua - vpurchaseplace tbl_custcareinfo - Tối đa 200 ký tự

16 Thông tin khác - votherinfo tbl_custcareinfo - Tối đa 200 ký tự

I.2.6.3.5 Thông tin lịch hẹn khách hàng

Trang 40 / 97

Ngày đăng: 27/11/2014, 19:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức mua  xe (danh mục) - QUẢN LÝ THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
Hình th ức mua xe (danh mục) (Trang 23)
Hình thức mua  xe (danh mục) - QUẢN LÝ THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
Hình th ức mua xe (danh mục) (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w