1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án đại số lớp 7 học kỳ II năm học 2015 2016

71 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra về cấu tạo, về nội dung; biết xác định vầ diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụ

Trang 1

Tuần :22 Ngày soạn : 10/01/2016 Tiết : 41 Ngày dạy : 11/01/2016

CHƯƠNG III: THỐNG KÊ

§1: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo, về nội dung); biết xác định vầ diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ "số các giá trị của dấu hiệu" và "số các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu", làm quen với khái niệm tần số của một giá trị

2 Kỹ năng: Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giátrị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra

3 Thái độ: Rèn thái độ nghiêm túc trong học tập

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

-GV: Yêu cầu hs nhìn bảng 1 trang 4

SGK và nói: Khi điều tra về số cây của

mỗi lớp trong dịp phát động phong trào

tết trồng cây, người ta lập được bảng dưới

đây:

- HS: Quan sát bảng 1

GV: Việc làm trên của người điều tra là

thu thập số liệu về vấn đề được quan tâm

Các số liệu được ghi lại trong bảng số liệu

thống kê ban đầu

- HS: Lắng nghe để hiểu được thế nào là

bảng số liệu thống kê ban đầu

- GV: Dựa vào bảng trên em hãy cho biết

bảng gồm mấy cột, nội dung từng cột là

gì?

1.Thu thập số liệu, bảng số liệu thống

kê ban đầu:

- Ví dụ 1 (bảng 1): Số liệu thống kê ban đầu về số cây trồng được của mỗi lớp

-Ví dụ 2 (bảng 2): Dân số nước ta tại thời điểm 1/4/1999

Trang 2

- HS: Trả lời ( HS Yếu)

- GV: Cho thực hành theo nhóm hai bàn:

Hãy thống kê điểm kiểm tra HK I môn

toán của tất cả các bạn trong nhóm

- HS: Thực hành

- GV: Cho một vài nhóm báo cáo

- GV: Tuỳ theo yêu cầu của mỗi cuộc

điều tra mà các bảng số liệu thống kê ban

đầu có thể khác nhau Cho xem bảng 2

- GV: Yêu cầu làm ?2

+Nội dung điều tra trong bảng 1 là gì?

- HS: Nội dung điều tra trong bảng 1 là số

cây trồng được của mỗi lớp ( hs Tb)

- GV: Dấu hiệu X ở bảng 1 là gì? (hs

Khá)

- HS: Dấu hiệu X ở bảng 1 là số cây trồng

của mỗi lớp

- GV: Mỗi lớp là một đơn vị điều tra

- GV: Yêu cầu làm ?3: Trong bảng 1 có

bao nhiêu đơn vị điều tra?

- HS: Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra.(

Hs Tb)

- GV: Yêu cầu đọc và trả lời ?4

- HS: Đọc dãy các giá trị của dấu hiệu X

-Lưu ý HS phân biệt các kí hiệu: Giá trị

của dấu hiệu (x) với dấu hiệu (X); Tần số

của giá trị (n) với số các giá trị (N)

-Yêu cầu HS làm ?7 (hs Tb)

-Yêu cầu trả lời tiếp câu c BT 2/7 SGK

-Hướng dẫn cách kiểm tra: So sánh tổng

tần số với tổng các đơn vị điều tra có

bằng nhau không ?

2 Dấu hiệu:

a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra:

- Dấu hiệu: là vấn đề hay hiện tượng cần quan tâm, Kí hiệu bằng chữ cái in hoa X, Y,…

b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấuhiệu:

- Giá trị của dấu hiệu: là số liệu ứng với 1 đơn vị điều tra

Số các giá trị của dấu hiệu = Số cá đơn vị điều tra (N)

- Bảng 1: Dãy giá trị của dấu hiệu X chính

là các giá trị ở cột 3

?4: Dấu hiệu X ở bảng 1 có 20 giá trị.

3 Tần số của mỗi giá trị:

- Số lần xuất hiện của một giá trị

- Kí hiệu: + Giá trị của dấu hiệu: x + Tần số của giá trị: n + Số các giá trị: N + Dấu hiệu: X

?5 Có 4 số khác nhau trong cột số cây

?7 Trong dãy giá trị ở bảng 1 có 4 giá trị

khác nhau Các giá trị khác nhau là 28;30; 35; 50

Tần số tương ứng của các giá trị trên lần lượt là: 2; 8; 7; 3

Trang 3

-Cho HS đọc chú ý trang 7.

-Yêu cầu đọc phần đóng khung SGK

Hs: Thực hiện theo yêu cầu của gv

4 Củng cố:

– Nhắc lại kiến thức trọng tâm ( dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu, tấn số của giá trị)

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc bài; Làm bài tập 1, 3 sgk; Bài 1, 2, 3 sbt

- Mỗi HS tự điều tra, thu thập số liệu thống kê theo một chủ đề tự chọn Sau đó đặt ra các câu hỏi như trong bài học và trình bày lời giải Chuẩn bị giờ sau luyện tập

Trang 4

- Xác định dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, các giá trị khác nhau của dấu hiệu,tần số của giá trị.

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng 5a, 5b; SGK

- HS: Nội dung bài tập 3, 4 – SGK Thước thẳng.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS 1: Nêu các khái niệm dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, lấy ví dụ minh hoạ

- HS 2: Nêu các khái niệm dãy giá trị của dấu hiệu, tần số lấy ví dụ minh hoạ

3 Luyện tập:

- GV: Yêu cầu HS đọc đề bài

- HS: đọc đề bài và trả lời câu hỏi của bài

- GV: Yêu cầu lớp làm theo nhóm

Chia làm 2 nhóm thảo luận và đại diện

c) Các giá trị khác nhau là:

Trang 5

- HS đọc nội dung bài toán

- GV: Yêu cầu lớp làm theo nhóm

- GV thu giấy làm bài của một vài nhóm

b) Có: 30 bạn tham gia trả lời

c) Dấu hiệu: mầu mà bạn yêu thích nhất.d) Có 9 mầu được nêu ra

e) Đỏ có 6 bạn thích

Xanh da trời có 3 bạn thích

Trắng có 4 bạn thích Vàng có 5 bạn thích

Tím nhạt có 3 bạn thích

Tím sẫm có 3 bạn thích

Xanh nước biển có 1 bạn thích

Xanh lá cây có 1 bạn thích Hồng có 4 bạn thích

- Hoàn thiện các bài tập vào vở

- Đọc trước bài 2: Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

Trang 6

Tuần: 23 Ngày soạn: 17/01/2016

Tiết: 43 Ngày dạy: 18/01/2016

§2.BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Hiểu được bảng tần số là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số

liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễdàng hơn

2 Kĩ năng: Biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho số lượng HS nam của từng lớp trong một trường trung học cơ sở được ghi lại trong bảng dưới đây:

Cho biết:

+Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị của dấu hiệu?

+Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của từng giá trị đó?

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

GV: Yêu cầu hs quan sát bảng

7, 8 trong SGK

- Yêu cầu làm ?1 theo nhóm

- Lập bảng theo yêu cầu ?1

HS: Thực hiện.

GV: Cho một vài nhóm báo

cáo

Vài nhóm đứng tại chỗ trình

bày nội dung bảng

GV: Bổ sung thêm vào bên phải

và bên trái bảng cho đầy đủ

Trang 7

GV: Tại sao ta phải chuyển

bảng “số liệu thống kê ban đầu”

có nhiều thuận lợi trong việc tính toán sau này

Trang 8

Làm việc cá nhân tự lập bảng

“tần số”

Gọi 1 hs lên bảng thực hiện

HS:Làm theo yêu cầu của giáo

- Số con của các g.đình trong thôn từ 0  4

- Số gia đình có 2 con là chủ yếu

- Số gia đình có trên 3 con chiếm 23,3%

4 Củng cố: Nhắc lại các kiến thức trọng tâm

5 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại bài

- Làm bài tập 4, 5, 6 tr4 SBT Chuẩn bị giờ sau luyện tập

Trang 9

Tuần: 23 Ngày soạn: 18/01/2016

Tiết: 44 Ngày dạy: 21/01/2016

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

GV: Yêu cầu hs nhắc lại: một số chú

Bảng tần số giúp ta quan sát và nhận xét về giá trị của dấu hiệu một cách dễ dàng hơn so với bảng

số liệu thống kê ban đầu, đồng thời sẽ có nhiều thuận lợi trong việc tính toán sau này

II Bài tập: (27p) Bài 8/ T12 SGK:

a)Dấu hiệu: Điểm số đạt được của mỗi lần bắnsúng Xạ thủ đã bắn 30 phát

Bài 8: a) Dấu hiệu: Điểm số đạt được của mỗilần bắn súng

Xạ thủ đã bắn 30 phát

b) Bảng tần số:

Giá trị (x) Tần số (n)7

8

39

Trang 10

Gv: Cho làm bài 9/ T12 Sgk.

Yêu cầu hs đọc kĩ đề bài

Hs: Đọc nội dung bài toán

Gv: Yêu cầu học sinh theo nhóm

Gọi đại diện hai nhóm lên bảng

Hs: Thực hiện, cả lớp nhận xét bài

làm của các nhóm

910

108

N = 30Nhận xét:

Điểm số thấp nhất: 7 Điểm số cao nhất: 10

Số điểm 8 và điểm 9 chiếm tỉ lệ cao

Tầnsố(n)

Nhận xét: Thời gian giải 1 bài toán nhanh nhất

là 3 phút

Thời gian giải 1 bài toán chậm nhất là 8 phút

Số bạn giải 1 bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm

tỉ lệ cao

4 Củng cố:

- GV chốt lại: Trong giờ luyện tập hôm nay, ta đã biết:

+ Dựa vào bảng số liệu thống kê tìm dấu hiệu, biết lập bảng tần số theo hàng ngangcũng như theo cột dọc và từ đó rút ra nhận xét

- Dựa vào bảng tần số viết lại bảng số liệu ban đầu

5 Hướng dẫn về nhà:

- Yêu cầu HS về xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập sau:

Tuổi nghề (tính theo năm)

Số tuổi nghề của 40 công nhân được ghi lại trong bảng sau:

- Chuẩn bị trước bài mới

Tuần: 24 Ngày soạn: 24/01/2016

Tiết: 45 Ngày dạy: 25/01/2016

Trang 11

§ 3 BIỂU ĐỒ

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số

tương ứng

2 Kĩ năng: Biết cách dựng biểu đồ đoạn thảng từ bảng "Tần số" và bảng ghi dãy số

biến thiên theo thời gian Biết đọc các biểu đồ đơn giản

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong vẽ biểu đồ.

2 Kiểm tra bài cũ:

Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm (tính bằng phút) của 35 công nhân trongmột phân xưởng sản xuất được ghi trong bảng sau

3 5 4 5 4 6 3 4 7 5 5 5 4 4 5 4 5 7 5 6 6 5 5 6 6 4 5 5 6 3 6 7 5 5 8

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu ?

b) Lập bảng " Tần số" và rút ra nhận xét?

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Gv: Giới thiệu ngoài bảng số

liệu thống kê ban đầu, bảng

8 7

3 2 n

x

Trang 12

Gv: Nhìn vào biểu đồ đoạn

thẳng ta biết được điều gì?

( Hs K)

Hs: Ta biết được giới thiệu

của dấu hiệu và các tần số

Gọi là biểu đồ đoạn thẳng

* Để dựng biểu đồ về đoạn thẳng ta phải xác định:

- Bài tập 10 (tr14-SGK): giáo viên treo bảng phụ,học sinh làm theo nhóm

a) Dấu hiệu:điểm kiểm tra toán (HKI) của học sinh lớp 7C, số các giá trị: 50

b) Biểu đồ đoạn thẳng:

Trang 13

10

8 7 6

4

2 1 n

H2

4 3 2 1

17

5 4

2

n

Trang 14

- Đọc "Bài đọc thêm" (tr 15,16 SGK) Chuẩn bị giờ sau luyện tập.

Tuần: 24 Ngày soạn: 24/01/2016

Tiết:46 Ngày dạy: 27/01/2016

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Ôn lại cách dựng biểu đồ.

2 Kĩ năng: Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng "Tần số" và ngược lại từ biểu

đồ đoạn thẳng HS biết lập lại bảng tần số HS có kĩ năng đọc biểu đồ một cách thànhthạo HS biết tính tần suất và biết thêm về biểu đồ hình quạt qua bài đọc thêm

3.Thái độ: Rèn thái độ nghiêm túc trong học tập.

2 Kiểm tra bài cũ:

Hs: Nêu các bước để vẽ biểu đồ hình cột (học sinh đứng tại chỗ trả lời)

3 Luyện tập:

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Gv: Nêu các bước để vẽ biểu đồ hình

Trang 15

Gv: Yêu cầu học sinh trả lời miệng

Hs: trả lời câu hỏi.

trị của dấu hiệu, trục tung ứng với tần số)

- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho

c) Từ năm 1980 đến 1999 dân số nước ta tăng

76 - 54 = 22 triệu người

Bài tập 8: (tr5-SBT)

a) Nhận xét:

- Số điểm thấp nhất là 2 điểm

- Số điểm cao nhất là 10 điểm

- Trong lớp các bài chủ yếu ở điểm 5; 6; 7; 8b) Bảng tần số

2

1

32 31 30 28

20 25 18

17

Trang 16

Học sinh nhắc lại các bước biểu diễn giá trị của biến lượng và tần số theo biểu đồ đoạn thẳng.

Tuần: 25 Ngày soạn: 30/01/2016

Tiết: 47 Ngày dạy: 01/02/2016

§4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử

dụng số TBC để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánhkhi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại

2 Kỹ năng: Hiểu và vận dụng được số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong tình

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho số lượng HS nam của từng lớp trong một trường trung học cơ sở được ghi lại trong bảng dưới đây:

Cho biết:

Trang 17

+Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị của dấu hiệu?

+Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của từng giá trị đó?

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Gv: Yêu cầu học sinh thống kê điểm

môn toán HKI của tổ mình

Gv: Nhân số điểm với tần số của nó.

- Giáo viên bổ sung thêm hai cột vào

Gv: Nêu các bước tìm số trung bình

cộng của dấu hiệu ( HS K)

Tần số(n)

Các tích(x.n)2

345678910

323389921

6612154863721810

250 40 6,25

X X

N=40 Tổng:250

* Chú ý: SGKb) Công thức:

1 1 2 2 k k

x n x n x n X

N

2 Ý nghĩa của số trung bình cộng: (5p)

Số trung bình cộng thường được dùng làm

“đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn

so sánh các dấu hiệu cùng loại

* Chú ý: SGK

3 Mốt của dấu hiệu: (12p)

* Khái niệm: Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số, kí hiệu Mo

Bài tập 15 (tr20-SGK)a) Dấu hiệu cần tìm là: tuổi thọ của mỗi bóng đèn

b) Số trung bình cộng

Trang 18

nhóm và trả lời ?4

Gv: Để so sánh khả năng học toán của

2 bạn trong năm học ta căn cứ vào

đâu

( HS Tb)

Hs: căn cứ vào điểm TB của 2 bạn đó.

Gv: yêu cầu học sinh đọc chú ý trong

Hs: đọc khái niệm trong SGK.

Gv: Yêu cầu hs làm bài tập 15.

Hs: Thực hiện.

Tuổithọ(x)

Sốbóngđèn(n)

Cáctíchx.n1150

1160117011801190

5812187

575092801040212408330

N =50

Tổng:

58640

58640

1172,8 50

Trang 19

Tuần: 27 Ngày soạn: 12/01/2016

Tiết: 48 Ngày dạy: 15/02/2016

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biếtcách tìm mốt của dấu hiệu

2 Kỹ năng: Tìm trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong tình huống thực tế

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi họctập

2 Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Nêu các bước tính số trung bình cộng của dấu hiệu? Viết công thức và giải thíchcác kí hiệu; Làm bài tập 17a

Hs2: Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng? Thế nào là mốt của dấu hiệu; Làm bài tập 17b

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Gv: Yêu cầu hs nhắc lại công

Gv: Nêu sự khác nhau của bảng

này với bảng đã biết

N

II Bài tập: (27p) Bài tập 18 (tr21-SGK)

105110-120121-131132-142143-153155

105115126137148155

173545111

105805441061651628155

13268 100 132,68

X X

100 13268

Trang 20

Gv: yêu cầu học sinh làm bài.

Hs: Cả lớp thảo luận theo nhóm

16,51717,51818,51919,52020,52121,523,524252815

69121216101551719111122

96148,520421028818528597,534020,518921,523,524255630

120

5 , 2243

X

18,7

Trang 21

Hs: Quan sát lời giải trên màn

hình

Gv: Củng cố

lớp 7A được ghi trong bảng sau:

63855

58755

42758

74798

76485

681099

82877

56795

83395a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? Số cácgiá trị là bao nhiêu ?

b) Lập bảng tần số, tính số trung bìnhcộng của dấu hiệu

c) Tìm mốt của dấu hiệu

4 Củng cố:

-Học sinh nhắc lại các bước tính X và công thức tính X

5 Hướng dẫn về nhà:

- Tiếp tục ôn tập lí thuyết Sgk và xem các bài tập ở vở ghi

- Ôn tập chương III, làm 4 câu hỏi ôn tập chương tr22-SGK

- Làm bài tập 20 SGK/23; bài tập 14 SBT/7

Tuần: 27 Ngày soạn: 10/02/2016

Tiết: 49 Ngày dạy: 17/02/2016

Trang 22

ÔN TẬP CHƯƠNG III

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Hệ thống cho học sinh tất cả các kiến thức trong chương về dấu hiệu,giá

trị của dấu hiệu,tần số Cấu tạo của bảng tần số, ý nghĩa của biểu đồ: Cho hình ảnh về

dấu hiệu Tiện lợi của bảng “ tần số “ so với bảng số liệu ban đầu Quy tắc tính số

trung bình cộng Ý nghĩa số trung bình cộng Ý nghĩa của mốt

2 Kỹ năng: Xác định dấu hiệu Lập bảng số liệu ban đầu Tìm các giá trị khác nhau

trong dãy giá trị Tìm tần số của mỗi giá trị Lập bảng “tần số” Nhận xét từng bảng

tần số Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Nhận xét từ biểu đồ Tính số trung bình cộng theo

Gv: Ra bài tập 1 cho hs thực hiện

Gv: Yêu cầu học sinh lên bảng làm

Bài tập 1: Chỉ số cân nặng của các học sinh lớp 5/1

(tính theo kg) được ghi lại như sau:

b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu

Trang 23

Gv: Gọi hs nhận xét

Hs: Quan sát lời giải trên bảng và

nhận xét

Gv: Nhận xét và cho điểm

Gv: Ra bài tập 2 cho hs thực hiện

Gv: Yêu cầu học sinh lên bảng làm

a) Dấu hiệu là: Chỉ số cân nặng của mỗi học sinh lớp 5/1

Có 39 học sinh tham gia khảo sát

b) Bảng tần số:

Cânnặng(kg)

25 26 30 32 33 35 38 39

Số học

N =39Nhận xét:

- Học sinh nhẹ ký nhất lớp là 25 kg, nặng ký nhấtlớp là 39 kg, đa số học sinh nặng 30 kg

c) Biểu đồ đoạn thẳng:

d) Số trung bình cộng:

39

3 39 2 38 4 35 4 33 5 32 9 30 6 26 6 25

30,79Mốt của dấu hiệu: Mo = 30

Bài tập 2: Số cân nặng của 20 học sinh (tính tròn kg)

trong lớp 7A được lớp trưởng ghi lại trong bảng

32

36

30

32

32

36

28

30

31

283

2

30

32

31

31

45

28

31

31

32n

x

Trang 24

Các phần còn lại hs về nhà thực hiện a) Dấu hiệu ở đây là gì?

Làm lại các dạng bài tập của chương

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra

Trang 25

Tuần: 28 Ngày soạn: 18/02/2016

Tiết: 51 Ngày dạy: 24/02/2016

CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

§1: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm về biểu thức đại số, viết được biểu thứcđại số trong các trường hợp đơn giản, lấy được ví dụ về biểu thức đại số Học sinh tựtìm một số ví dụ về biểu thức đại số

2 Kỹ năng: Viết biểu thức đại số biểu thị 1 đại lượng chưa biết

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi họctập

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Giáo viên giới thiệu chương và bài học

Hoạt động của GV- HS Nội dung ghi bảng

GV: Trong chương "Biểu thức đại số" ta

sẽ nghiên cứu các nội dung sau:

- Khái niệm về biểu thức đại số

- Giá trị của một biểu thức đại số

- Đơn thức

- Đa thức

- Các phép tính cộng trừ đơn, đa thức,

nhân đơn thức

- Cuối cùng là nghiệm của đa thức

Nội dung bài hôm nay là "Khái niệm về

biểu thức đại số"

Gv: Ở lớp dưới ta đã biết các số được nối

với nhau bới dấu các phép tính: Cộng, trừ,

nhân, chia, luỹ thừa, làm thành một biểu

thức

1 Nhắc lại về biểu thức: (13p)

- Ví dụ:

*5+3-2; 12:6.2; 152.47; 4.32-5.6… gọi là biểu thức số

Trang 26

- Hãy cho ví dụ về một biểu thức?

Gv: Nêu bài toán: SGK

Giải thích: người ta dùng chữ a để viết

thay cho 1 số nào đó Yêu cầu viết biểu

thức tính chu vi của hình chữ nhật đó

Hs: 1 hs lên bảng viết biểu thức

( Hs K)

Gv: Nếu cho a = 2 ta có biểu thức trên

biểu thị chu vi hình chữ nhật nào?

Gv: Nêu khái niệm về biến số cho Hs và

nêu chú ý khi thực hiên phép toán, tính

chất đối với các chữ như đối với các số và

-Biểu thức 2.(5+a) dùng để biểu thị các chu vi của hình chữ nhật có một cạnh bằng 5cm

?2: Gọi chiều rộng là a cm thì chiều dài là

diện cho các số) Người ta gọi những

biểu thức như vậy là Biểu thức đại số.

*Chú ý: SGK

?3: a Quãng đường đi được sau x (h) của

một ô đi với vận tốc 30 (km/h) là 30x (km)

b Tổng quãng đường đi được của một người, biết người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5km/h và sau đo đi bằng ô tô trong y (h) với vận tốc 35 km/h là: 5x + 35y (km)

Trang 27

- GV cho HS đọc phần "Có thể em chưa biết".

- Nhắc lại kiến thức trọng tâm

Trang 28

Tuần: 29 Ngày soạn: 26/02/2016

Tiết: 52 Ngày dạy: 29/02/2016

§2 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Học sinh bước đầu biết tính giá trị của 1 biểu thức đại số đơn giản khibiết gi trị của biến

2 Kỹ năng: Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi họctập

ĐVĐ: Chúng ta đã biết thế nào là biểu thức đại số vậy giá trị của biểu thức đại số

là gì tiết hôm nay chúng ta đi tìm hiểu.

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Gv: Cho học sinh tự đọc ví dụ 1

tr27-SGK

Hs: Tự nghiên cứu ví dụ trong SGK

Gv: Yêu cầu học sinh tự làm ví dụ 2

SGK

Gv: Vậy muốn tính giá trị của biểu

thức đại số khi biết giá trị của các biến

1 Giá trị của một biểu thức đại số:

Ví dụ 1: (SGK)

Ví dụ 2: (SGK)Tính giá trị của biểu thức3x2 - 5x + 1 tại x = -1 và x = 1

2

* Thay x = -1 vào biểu thức trên ta có:

3.(-1)2 - 5.(-1) + 1 = 9Vậy giá trị của biểu thức tại x = -1 là 9

2 là

34

Trang 29

trong biểu thức đã cho ta làm như thế

nào?

Hs: Phát biểu

Gv: Yêu cầu học sinh làm ?1

Hs: 2 học sinh lên bảng làm bài

GV viết sẵn bài tập 6 tr.28 SGK vào 2

bảng phụ, sau đó cho hai đội thi tính

nhanh và điền vào bảng để biết tên nhà

toán học nnổi tiếng của Việt Nam

Thể lệ thi:

- Mỗi đội cử 9 người, xếp hàng lần

lượt ở hai bên

- Mỗi đội làm ở một bảng, mỗi HS tính

giá trị một biểu thức rồi điền các chữ

tương ứng vào các ô trống ở dưới

- Đội nào tính đúng và nhanh là thắng

* Cách làm: SGK

2 Áp dụng: (17p)

?1 Tính giá trị biểu thức 3x2 - 9 tại x = 1 và x

= 13

* Thay x = 1 vào biểu thức trên ta có:

2

3(1)  9.1 3 9  6Vậy giá trị của biểu thức tại x = 1 là – 6.Thay x = 1

3 vào biểu thức trên ta có:

3 là

83

Ê: 2z2 + 1 = 2.52 + 1 = 51H: x2 + y2 = 32 + 42 = 25V: z2 - 1 = 52 - 1 = 24I: 2(y + z) = 2 (4 +5) = 18

4 Củng cố: – Nhắc lại kiến thức trọng tâm

5 HDVN:

- Làm bài tập 7,8,9 tr.29 SGK và bài 8,9,10,11,12 tr.10,11 SBT

- Đọc phần "Có thể em chưa biết”

- Xem trước bài: Đơn thức

Tuần: 29 Ngày soạn: 26/02/2016

Tiết: 53 Ngày dạy: 02/03/2016

Trang 30

ĐƠN THỨC

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Hs biết khái niệm đơn thức, nhận biết được đơn thức, biết thu gọn đơnthức, phần biệt được phần hệ số, phần biến, tìm bậc đơn thức Bước đầu biết nhân 2đơn thức hay biết viết một đơn thức chưa thu gọn thành 1 đơn thức thu gọn

2 Kỹ năng: Tìm bậc đơn thức, nhân hai đơn thức

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi họctập

2 Kiểm tra bài cũ:

Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho,

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Gv: Cho hs làm ?1 , bổ sung thêm

Trang 31

đây không phải là đơn thức.

Gv: Trong đơn thức trên gồm có

mấy biến ? Các biến có mặt bao

nhiêu lần và được viết dưới dạng

Trang 32

Thế nào là bậc của đơn thức ?

Hs: Trả lời câu hỏi.( HS K)

A.B= (32.166).(34.167) = (32.34).(166.167) =36.1613

Thay chữ giống số để làm tương tự

Ví dụ: Nhân hai đơn thức: 2x2y.9xy4

Trang 33

Tuần: 30 Ngày soạn: 05/03/2016

Tiết: 54 Ngày dạy: 07/03/2016

§4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Hiểu thế nào là đơn thức đồng dạng

2 Kỹ năng: Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Đơn thức là gì ? Lấy ví dụ 1 đơn thức thu gọn có bậc là 4 với các biến là x, y, z.Hs2: Tính giá trị đơn thức 5x2y2 tại x = -1; y = 1

3 Bài mới:

ĐVĐ: Chúng ta đã biết thế nào là một đơn thức thì một đơn thức như thế nào được gọi

là đồng dạng với nhau thì tiết học hôm nay chúng ta đi tìm hiểu

Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng

Gv: Yêu cầu hs thực hiện ?1

Hs: Trả lời ( Hs K)

Gv: Các đơn thức viết đúng theo yêu cầu

của câu a là các ví dụ đơn thức đồng

dạng

Các đơn thức viết đúng theo yêu cầu

câu b không phải là đơn thức đồng dạng

với đơn thức đã cho

Theo em thế nào là hai đơn thức đồng

Bạn Phúc nói đúng vì hai đơn thức 0,9xy2

và 0,9x2y có phần hệ số giống nhau nhưngphần biến khác nhau nên không đồngdạng

 x2y;

Trang 34

* Ba đơn thức xy3; 5xy3; 7xy3 có đồng

dạng hay không? vì sao?

Gv: Cho HS làm nhanh bài 16 tr.34 SGK

Yêu cầu HS đứng tại chỗ tính nhanh

Gv: Ngoài cách bạn vừa nêu, còn cách

nào tính nhanh hơn không?

và giữ nguyên phần biến

a) xy2 + (-2xy2) + 8xy2 = (1 - 2 + 8) xy2 = 7xy2

b) 5ab - 7ab - 4ab = (5 - 7 - 4)ab = - 6ab

Ba đơn thức xy3; 5xy3; 7xy3 là ba đơnthức đồng dạng vì nó có phần biến giốngnhau, hệ số khác 0

xy3 + 5xy3 + (-7xy3) = -xy3.25xy2 + 55xy2 + 75xy2 = 155xy2 Cách 1: Tính trực tiếp

Thay x = 1 và y = -1 vào biểu thức ta có:2

1.15 (-1) -

4

3.15 (-1) + 15 (-1)

4

3 2

4 4

3 4

2

1

x5y - 4

3.15 (-1) = -

4

3

Bài tập 16 (tr34-SGK)

Tính tổng 25xy2; 55xy2 và 75xy2.(25 xy2) + (55 xy2) + (75 xy2) = 155 xy2

Trang 35

( Hs G)

Gv: Em hãy thực hiện tính giá trị biểu

thức trên theo hai cách, sau đó gv gọi hai

hs lên bảng làm theo hai cách

Hs: Lên bảng làm bài tập

Gv: Cho HS nhận xét và so sánh hai cách

làm trên

Gv: Trước khi tính giá trị của biểu thức,

ta nên thu gọn biểu thức đó bằng cách

Tuần: 30 Ngày soạn: 05/03/2016

Tiết: 55 Ngày dạy: 09/03/2016

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố về thu gọn đơn thức, đơn thức đồng dạng, tính gitrị biểu thức, tính tổng hiệu các đơn thức đồng dạng

Ngày đăng: 01/11/2017, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w