Đối với nhà dân dụng thì chiều dày tối thiểu của sàn là hmin= 6 cm.. Chọn ô sàn S1 4.5x5.5 là ô có kích thước cạnh ngắn lớn nhất làm ô sàn điển hình để tính chọn chiều dày bản sàn cm.. T
Trang 1L I C M N
Em xin trân tr ng g i đ n th y ng K Minh l i c m n chân thành sâu s c nh t v i t t
c nh ng gì th y đã ch b o, s quan tâm t n tình, đ c bi t v i t m lòng yêu trò c a th y đã t o
đ ng l c m nh m cho em hoàn thành đ án này
Em xin trân tr ng c m n các quý th y cô trong khoa K Thu t – Công Ngh đã truy n cho em nh ng ki n th c b ích đ trang b cho em m t hành tranh đ y đ và v ng ch c đ em
t tin b c vào con đ ng s nghi p t ng lai sau này
Con xin trân tr ng g i đ n ba m nh ng tình c m yêu th ng c a con Nh ng l i đ ng viên nh n nh c a ba m , con su t đ i không quên
Cu i cùng, tôi xin c m n các b n bè l p XD03B1, nh ng ng i b n không th thi u trong su t th i gian ng i trên gh nhà tr ng Nh ng l i đ ng viên, an i c a các b n là m t
đ ng l c tinh th n giúp tôi t tin đ hòan thành đ án này.
Trân tr ng bi t n
Nguy n V n Túc
Trang 2M C L C
PH N I:
KI N TRÚC
1.5.4 H th ng thông gió và chi u sáng công trình 11
1.5.5 H th ng phòng cháy ch a cháy, thoát hi m 11
Trang 33.3.1 Kích thước sơ bộ tiết diện dầm 22
3.3.2 Chiều dày bản sàn hs 23
Trang 43.5.2 Tính toán các b n sàn làm vi c hai ph ng (b n kê 4 c nh) 31
4.3.4 T ng t i tr ng tác d ng 37
4.4.1 Tính toán b n thang, chi u ngh , chi u t i 38
4.4.2 Tính toán d m chi u t i, d m chi u ngh 41
Trang 5CH NG 6 TÍNH TOÁN KHUNG KHÔNG GIAN
6.1.2 D m 69 6.1.3 C t 71
6.6.1 Ch n n i l c đ tính toán c t thép cho c t khung tr c 4 80
6.7.1 Lý thuy t tính toán toán c u ki n ch u u n 93
6.7.2 Ki m tra kh n ng ch u l c c t và tính c t đai cho d m khung tr c 4 93
6.7.3 Tính toán c t treo cho d m D1 khung truc 4 101
Trang 67.1.5 Ki m tra t i tr ng tác d ng lên các c c trong móng c c 113
7.1.6 Xác đ nh đ lún cho móng c c ép BTCT đài đ n (theo tr ng thái gi i h n II) 116
7.2.5 Ki m tra t i tr ng tác d ng lên các c c trong móng c c 132
7.2.6 Xác đ nh đ lún cho móng c c ép BTCT đài đ n (theo tr ng thái gi i h n II) 136
Trang 78.1.5 Ki m tra t i tr ng tác d ng lên các c c trong móng c c 155
8.1.6 Xác đ nh đ lún cho móng c c khoan nh i đài đ n (theo tr ng thái gi i h n II) 156
8.2.5 Ki m tra t i tr ng tác d ng lên các c c trong móng c c 167
8.2.6 Xác đ nh đ lún cho móng c c khoan nh i đài đ n (theo tr ng thái gi i h n II) 168
TÀI LI U THAM KH O
Trang 8CH NG 1
T NG QUAN KI N TRÚC CÔNG TRÌNH
1.1 GI I THI U V CÔNG TRÌNH
- Trong nh ng n m g n đây, t c đ phát tri n c a n c ta khá cao v m i m t kinh t , khoa
h c k thu t, s n xu t, v.v… M c đ đô th hóa ngày càng t ng, m c s ng c a ng i dân ngày càng đ c nâng cao kéo theo nhi u nhu c u n , ngh ng i, gi i trí m t m c cao
h n, ti n nghi h n
- Thành ph H Chí Minh c ng n m trong xu h ng chung đó, là m t thành ph trung tâm
c a đ t n c, t p trung các c quan đ u nghành, trung tâm kinh t , v n hóa, khoa h c k thu t, thu hút đ u t n c ngoài Trong xu th h i nh p, công nghi p hóa, hi n đ i hóa hòa
nh p v i xu th phát tri n c a th i đ i, b m t c s h t ng, c nh quan đô th c a thành
ph ngày càng đ c đ u t v i qui mô l n, đang có nhi u thay đ i tích c c t ng x ng v i
t m vóc c a m t thành ph phát tri n
- Cùng v i s phát tri n kinh t , thành ph H Chí Minh tr thành n i t p trung c a m t l c
l ng lao đ ng r t đông t m i mi n đ t n c đ v h c t p và làm vi c Chính vì v y gi i quy t ch cho ng i dân là m t v n đ tr nên c p bách và c n thi t c a thành ph hi n nay
- Tr c tình hình trên, nhi u chung c cao t ng đã ra đ i trong m y n m tr l i đây và đã
ph n nào gi i quy t ch cho ng i dân V i l i th là không tiêu t n quá nhi u di n tích
m t b ng, d t p trung dân c , ti n qu n lý, n đ nh an ninh tr t t , t o c nh quan đô th và môi tr ng s ng s ch đ p, v n minh phù h p v i xu th phát tri n hi n đ i
- Công trình chung c Tân Phú đ c đ u t xây d ng nh m đáp ng các nhu c u chung đó
1.2 T NG QUAN V V TRÍ XÂY D NG – QUI MÔ CÔNG TRÌNH
Phú, Thành ph H Chí Minh
ph : đ i l Tho i Ng c H u V i s ti n l i c a các tuy n giao thông và là trung tâm c a các
qu n th dân c đông đúc c a qu n 11 Chung c Tân Phú s đáp ng đ c nhu c u n , làm vi c, sinh ho t c a ng i dân
3 Qui mô công trình và phân khu ch c n ng trong công trình
- Công trình chung c đ c thi t k g m 12 t ng
Trang 9- M t b ng công trình: 21.0mx52.5m
- M t b ng t ng th : 30mx60m, công trình đ c xây d ng d ng kh i, xung quanh công trình là h th ng giao thông n i b , khuôn viên cây xanh t o c nh quan cho công trình
- T ng chi u cao công trình là +39.60m tính t c t ±0.00m
- Phân khu ch c n ng: công trình đ c chia khu ch c n ng t d i lên
- Công trình chung c n m khu v c Qu n Tân Phú – TP H Chí Minh nên ch u nh
h ng chung c a khí h u mi n Nam ây là vùng có khí h u nhi t đ i gió mùa, nóng
m, m a nhi u
- Th i ti t trong n m chia làm 2 mùa rõ r t, mùa m a và mùa khô Mùa m a t tháng 5
đ n tháng 11, có gió mùa ông Nam và Tây Nam Mùa khô t tháng 12 đ n tháng 4
n m sau ch u nh h ng c a gió mùa ông B c
Trang 10- H ng gió thay đ i theo mùa: Mùa m a có gió mùa ông Nam và Tây Nam, mùa khô
ch u nh h ng c a gió mùa ông B c
- T c đ gió trung bình 1.4 ÷ 1.6m/s H u nh không có gió bão, gió gi t và gió xoáy
Trang 111.5 GI I PHÁP K THU T CHÍNH TRONG CÔNG TRÌNH
- Công trình s d ng đi n đ c cung c p t l i đi n thành ph Ngoài ra đ đ phòng s
c m t đi n, công trình đ c trang b m t máy phát đi n riêng có công su t 150KVA (kèm thêm m t máy bi n áp, t t c đ c đ t d i t ng h m đ tránh gây ti ng n và đ rung nh h ng đ n sinh ho t) Toàn b đ ng dây đi n đ c đi ng m (đ c ti n hành
l p đ t đ ng th i khi thi công) H th ng c p đi n chính đ c l p đ t trong các h p đ t
ng m trong t ng và ph i đ m b o an toàn không đi qua các khu v c m t, t o đi u
ki n d dàng khi c n s a ch a m i t ng có l p đ t h th ng an toàn đi n: h th ng
ng t đi n t đ ng t 1A đ n 80A đ c b trí theo t ng và theo khu v c (đ m b o an toàn phòng ch ng cháy n )
- Công trình s d ng ngu n n c t h th ng n c máy thành ph đ m b o áp l c
n c cung c p cho các c n h , công trình đ c trang b m t b n c t ng h m T đây,
n c đ c đ a lên các b n c t ng mái b ng h th ng b m t đ ng và t đó s phân
ph i đ n t t c các c n h theo các đ ng ng đ t trong các h p Giant
- ph c v công tác c u h a, công trình còn đ c trang b m t h th ng đ ng ng d n
1.5.4 H th ng thông gió và chi u sáng công trình
- B n m t c a công trình đ u có h th ng c a s , bancol đ m b o thông gió và chi u sáng
t nhiên cho các phòng, t o s thông thoáng cho các t ng
- Các phòng đ c thi t k đ m b o có th l p đ t h th ng đi u hòa theo yêu c u c a
Trang 12- Công trình đ c l p đ t h th ng báo cháy t đ ng D c hành lang các t ng, và trong m i
c n h đ u đ c l p đ t các h p ch a cháy theo tiêu chu n (vòi ch a cháy và các bình
CO2)
- Công trình có h th ng ng d n n c ch a cháy đ n t t c các t ng, hai b n c mái có
th h tr công tác ch a cháy khi c n thi t
- H th ng thang máy và thang b đ c b trí t i các khu v c d thoát hi m khi x y ra s
c
1.5.6 H th ng ch ng sét
- Công trình đ c trang b h th ng thu sét ch đ ng qu c u Dynasphire l p đ t t ng mái
và h th ng dây n i đ t b ng đ ng đ c thi t k đ t i thi u hóa nguy c b sét đánh
1.5.7 H th ng thoát rác
- Rác th i t các c n h đ c đ a vào các h p Giant thoát rác đ c b trí t i bu ng thang máy các t ng,theo ng Giant xu ng khu ch a rác t ng h m và s có b ph n đ a rác ra ngoài Các Giant rác đ c thi t k kín đáo, k càng đ tránh làm b c mùi gây ô nhi m
1.5.8 H th ng thông tin liên l c
- H th ng đi n tho i t m ng l i đi n tho i c a b u đi n thành ph H Chí Minh đi đ n
t ng c n h , s n sàn l p đ t theo yêu c u c a ng i dân
Trang 14-0.300 -0.300 -0.300
-0.300
-0.300 -0.300 -0.300 -0.300
Trang 151500 5500 5500 5500 5500 5500 5500 5500 5500 5500
49500 1500
1500 1500
Trang 165500 5500 5500 5500
5200
5500 5500
5500 5500
+3.600
±0.000
+6.900 +10.200 +13.500 +16.800 +20.100 +23.400 +26.700 +30.300 +33.600 +36.600 T? NG MÁI
Trang 17±0.000
+6.900 +10.200 +13.500 +16.800 +20.100 +23.400 +26.700 +30.300 +33.600
B A
Trang 18- c ng c a k t c u theo ph ng th ng đ ng c n ph i đ c thi t k đ u ho c thay đ i
gi m d n đ u lên phía trên
- C n tránh s thay đ i đ t ng t đ c ng c a k t c u (nh gi m c t, thông t ng, thi t k
Trang 19- S đ tính là hình nh c th hóa các b ph n công trình hay toàn b công trình, đ c
l p ra ch y u nh m hi n th c hóa kh n ng tính toán các b phân k t c u c a công trình
- Ch n s đ tính là công vi c h t s c quan tr ng, nó nh h ng tr c ti p đ n k t qu tính toán
- V i cách tính th công, ng i thi t k bu c ph i dùng các s đ tính toán đ n gi n,
ch p nh n vi c chia c t k t c u thành các ph n nh h n, b qua các liên k t không gian ng th i xem s làm vi c c a v t li u trong giai đo n đàn h i
- Trong giai đo n hi n nay, nh s phát tri n m nh m c a máy tính đi n t , đã có
nh ng thay đ i trong cách nhìn nh n ph ng pháp tính toán công trình Các ph ng pháp m i có th dùng các s đ tính sát v i th c t h n, có th xét t i s làm vi c c a
k t c u v i các m i quan h ph thu c khác nhau trong không gian
2.4.2 T i tr ng
- K t c u nhà cao t ng đ c tính toán v i các lo i t i tr ng chính sau đây:
• T i tr ng th ng đ ng (th ng xuyên và t m th i tác d ng lên sàn)
• T i tr ng gió (gió t nh và c gió đ ng n u có)
• T i tr ng đ ng c a đ ng đ t (cho các công trình xây d ng trong vùng có đ ng đ t)
- Ngoài ra khi có yêu c u, k t c u nhà cao t ng c ng c n ph i đ c tính toán, ki m tra
- Kh n ng ch u l c c a k t c u nhà cao t ng c n ph i đ c ki m tra theo t ng t h p
t i tr ng, đ c quy đ nh theo các tiêu chu n hi n hành
2.4.3 Tính toán h k t c u
- H k t c u nhà cao t ng c n thi t nên đ c tính toán c v t nh l c, n đ nh và đ ng
l c
- Các b ph n k t c u đ c tính toán theo tr ng thái gi i h n th nh t (TTGH 1)
- Trong tr ng đ c bi t do yêu c u s d ng thì m i tính theo tr ng thái gi i h n th hai (TTGH 2)
- Khác v i nhà th p t ng, trong thi t k nhà cao t ng thì vi c ki m tra n đ nh t ng th
c a công trình đóng vai trò h t s c quang tr ng Các đi u ki n c n ki m tra g m:
• Ki m tra n đ nh t ng th
• Ki m tra đ c ng t ng th
Trang 20BAN CO
PH ÒN
G K CH
PHO
G KH ÁC
PH ÒN
G K CH
G K HÁ
G K HÁ
Trang 21- Trong cơng trình, h sàn cĩ nh h ng r t l n t i s làm vi c khơng gian c a k t c u
Do đĩ ch n ph ng án sàn h p lý là đi u r t quan tr ng Trong ph m vi đ án này,
ch n ph ng án h sàn s n đ thi t k cho cơng trình
- Sàn s n BTCT là m t h k t c u ch u l c tr c ti p c a t i tr ng s d ng tác d ng lên cơng trình, sau đĩ t i này s truy n lên d m, r i t d m truy n lên c t, xu ng mĩng
- Ngồi ra cịn xét đ n yêu c u ch ng cháy khi s d ng đ i v i các cơng trình nhà cao
t ng mà chi u dày b n sàn cĩ th t ng đ n 50% so v i các cơng trình bình th ng mà sàn ch ch u t i tr ng đ ng
3.3.1 Kích thước sơ bộ tiết diện dầm
Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo công thức sau:
d
d d
m
l
h = trong đó: md – hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng;
md = 8 ÷ 12 đối với dầm chính, md = 12 ÷ 20 đối với dầmphụ;
Trang 22Kích thước tiết diện dầm được trình bày trong bảng sau
Chiều dày bản sàn được chọn theo công thức sau:
lm
Dh
s
trong đó: D = 0,8 ÷ 1,4 – hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;
ms = 30 ÷ 35 – đối với bản loại dầm;
ms = 40 ÷ 45 – đối với bản kê bốn cạnh;
l – nhịp cạnh ngắn của ô bản
Đối với nhà dân dụng thì chiều dày tối thiểu của sàn là hmin= 6 cm
Chọn ô sàn S1 (4.5x5.5) là ô có kích thước cạnh ngắn lớn nhất làm ô sàn điển hình để tính chọn chiều dày bản sàn
cm.
25 11 450 40
1 l m
D h
s
Vậy chọn hs = 12cm cho toàn sàn
Theo sơ đồ kết cấu bản sàn được chia thành:
+Bản loại dầm (bản làm việc 1 phương) khi 2
l2 – kích thước cạnh dài ô bản
Trang 23Với những điều kiện trên, việc phân loại các ô sàn được tiến hành và lập thành bảng dưới đây
Bảng : Phân loại ô sàn và chiều dày sàn
Tỷ số l2/l1
Phân loại
ô sàn
S1 8 12 4.5 5.5 24.75 1.22 Bản kê 4 cạnh
S2 8 12 4.5 5.5 24.75 1.22 Bản kê 4 cạnh
S3 2 12 4.5 5.5 24.75 1.22 Bản kê 4 cạnh
S4 8 12 3.0 3.5 10.50 1.17 Bản kê 4 cạnh
S5 8 12 2.0 3.0 6.00 1.50 Bản kê 4 cạnh
S6 8 12 3.0 5.5 16.50 1.83 Bản kê 4 cạnh
S7 7 12 3 5.5 16.5 1.83 Bản kê 4 cạnh
S8 8 12 1.5 5.5 8.25 3.67 Bản loại dầm
S9 8 12 1.5 5.5 8.25 3.67 Bản loại dầm
S10 4 12 1.5 4.5 6.75 3.00 Bản loại dầm
Trang 242000 5500 5500
5500 2000 3500 5500
2000 3500 1500
5500 5500
5500 5500
5500 5500
5500 5500
Trang 25trong đó: gi – trọng lượng bản thân lớp cấu tạo thứ i;
ni – hệ số độ tin cậy
Cấu tạo sàn gồm có 2 loại: sàn không chống thấm(sàn phòng khách, phòng ngủ, bếp,
hành lang, …) và sàn có chống thấm (sàn phòng tắm, vệ sinh, bancony, …)
pstt = tc (KN/m2) trong đĩ: n – h s đ tin c y, theo TCVN 2737-1995:
n = 1,3 ⇔ ptc < 2 KN/m2
;
Trang 26n
Ho t t i tính toán
A
g.h.n.lg
tc t t t qđ
Trang 27B ng : Tr ng l ng t ng qui đ i phân b đ u trên sàn
gt tc
(KN/m2) n gt
qđ
(KN/m2) S1 4.5 5.5 24.75 g ch ng 100 9.0 3.2 1.8 1.3 2.72
Trang 28- Tính các ô b n theo s đ đàn h i, nh p tính toán là kho ng cách hai tr c d m
12
1MM
trong đó: qtt
– t ng t i tr ng phân b đ u trên sàn;
l – chi u dài tính toán c a b n (c nh ng n c a b n)
K t qu tính n i l c đ c trình bày trong b ng sau:
Trang 292 0
h b R M
%
0
x h b
Trang 30tra cho nên các gi thuy t ban đ u là hoàn toàn h p lý
T s l2/l1
Lo i sàn
hs (cm) S
hi u
hd
(cm)
T s hd/hs
Lo i liên k t
S đ tính
Trang 31Do c nh các ô b n đ u liên k t ngàm v i d m nên chúng thu c lo i ô b n 9
Giá tr mômen nh p và mômen g i đ c tính theo công th c:
M1 = mi1.P = m91.P
M2 = mi2.P = m92.P
MI = ki1.P = k91.P
MII = ki2.P = k92.P trong đó: P = ( gstt + pstt + gtqđ ).l1.l2;
T s
l 2 /l 1
S đ tính b n
Trang 32toán c t thép và ki m tra hàm l ng c t thép t ng t b n lo i d m K t qu tính toán
đ c trình bày trong b ng sau:
Trang 33Ghi chú: Vi c b trí c t thép trên b n v có th sai khác m t chút ít so v i tính toán đ
ti n l i h n khi thi công nh ng v n đ m b o an toàn cho công trình
Trang 34
CH NG 4
TÍNH TOÁN C U THANG T NG I N HÌNH
4.1 GI I THI U
- C u thang là ph ng ti n chính c a giao thông đ ng c a công trình có vai trò quan
tr ng v công d ng và ngh thu t ki n trúc, nâng cao tính th m m c a công trình
- Công trình có kích th c m t b ng t ng đ i l n, không gian r ng, công n ng chung
c ph c v sinh ho t nên nhi u ng i đi l i do đó yêu c u nên thi t k và b trí hai lo i
c u thang đ vi c l u thông và thoát hi m d dàng khi x y ra s c
- Công trình có hai lo i c u thang chính sau:
+ Thang máy: g m 3 thang b trí gi a công trình, đ đi t t ng tr t lên t ng 10
+ C u thang b : g m 2 c u thang b trí hai đ u công trình dùng đ di chuy n t t ng
h m lên t i t ng th ng.Thi t k c u thang b d ng b n
4.2 C U T O C U THANG T NG I N HÌNH
- Các b ph n c u thang g m: b n thang, chi u ngh , chi u t i, tay v n, d m thang
- Chi u cao b c hb, chi u r ng b c lb đ c ch n theo đi u ki n c u t o ki n trúc, tính
n ng s d ng nh sau:
2hb+ lb = 600 ÷ 620
- T ng đi n hình có chi u cao t ng Ht = 3.3m Kích th c thang 2 v ch n nh sau:
+ B r ng b n thang B = 1.4m;
+ Chi u dày b n thang hbt = 12cm;
+ Chi u cao b c thang hb = 165mm;
Trang 35δi – chi u dày c a l p th i;
ni – h s đ tin c y
b B n thang(ph n b n nghiêng)
gb= Σγiδtđini (KN/m2) trong đó: γi – kh i l ng c a l p th i;
ni – h s đ tin c y;
Trang 36δtđi – chi u dày t ng đ ng l p th i theo ph ng b n nghiêng;
+ i v i l p đá hoa c ng và l p v a lót có chi u dày δi:
b
i b b tdi
l
cos ) l
– ho t t i tiêu chu n, pc = 3KN/m2;
np – h s đ tin c y
Tr ng l ng tiêu chu n c a lan can,tay v n trên đ n v chi u dài glc= 0.3KN/m, đ c quy thành t i phân b trên đ n v di n tích b n thang:
glc= 0.18
6.1
3.0
Trang 382 0
h b R M
%
0
x h b
Trang 39B ng: Tính toán c t thép cho b n thang
Thép ch n
Ti t
di n
Momen (KNm/m)
b
(cm)
h 0 (cm) A
ht – chi u cao t ng trên d m, ht = 1.65m;
γt – tr ng l ng t ng tiêu chu n;
γt = 1.8 KN/m2 (t ng g ch ng 100);
γt = 3.3 KN/m2 (t ng g ch ng 200)
- Tr ng l ng do b n thang truy n vào, là ph n l c t i các g i t a B và C c a v 1 và v
2 khi tính toán b n thang đ c quy v d ng phân b đ u trên đ n v chi u dài d m:
Trang 40h b R M