HỆ PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN – P3 Thầy Đặng Việt Hùng... Rõ ràng x= =y 0 không phải là nghiệm hệ phương trình... Lấy phương trình 1 lũy thừa ba, phương trình 2 lũy thừa bốn.. Từ phương trình
Trang 1IV HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 2
+ Là hệ có dạng ( ; ) 0
( ; ) 0
f x y
g x y
=
=
( ; ) ( ; ) ( ; ) ( ; )
f x y g y x
g x y f y x
=
=
+ Phương pháp giải:
Trừ vế theo vế các phương trình của hệ ta được một phương trình có nhân tử chung là (x−y)
Ví dụ 1: Giải hệ PT
3 3
2 2
= +
Ví dụ 2: Giải hệ PT 3 5
3 5
x y
y x
+ − =
BÀI TẬP:
Bài 1 Giải hệ PT
2 2
= − +
Bài 2 Giải hệ PT
2
2
3 2
3 2
+ =
x y
x
y x
y
Bài 3 Giải hệ PT
3
3
5 5
x x y
y y x
= +
Bài 4 Giải hệ PT
2
2
2 1 2 1
y x
y x y
x
=
Bài 5 Giải hệ PT
2
2
2
2
1 1 1 1
y x
y x y
x
−
=
Bài 6 Giải hệ PT
4 3 4 3
− =
y
x y
x x
y x
y
Bài 7 Giải hệ PT
y x
x y
+ − =
Bài 8* Giải hệ PT
2 4
2 4
1
1
x y y x
+ =
Bài 9* Giải hệ PT 1998 1998
− + =
V HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỒNG BẬC
Ví dụ 1: Giải hệ phương trình
x xy y
x xy y
Ví dụ 2: Giải hệ phương trình
2
+ = −
x xy y
x x y y
10 HỆ PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN – P3
Thầy Đặng Việt Hùng
Trang 2Ví dụ 3: Giải hệ phương trình
( )
Ví dụ 4: Giải hệ phương trình
( )
+ = +
Ví dụ 5: Giải hệ phương trình ( )
2 2
2 2
10
Ví dụ 6: Giải hệ phương trình 2( 2)
x y xy x
Ví dụ 7: Giải hệ phương trình ( )
( )
x xy y
x xy y
Hướng dẫn giải:
Lấy (1) nhân 5 và (2) nhân 9 ta được phương trình đồng bậc
( 2 2) ( 2 2) 2 2 ( )( ) 5
x y
x y
=
=
5
x= y thay vào (1) ta có 18 2 9 2 1 2
y = ⇔ y = ⇔ = ±y tương ứng 5 2
2
x= ±
Với 3
2
y
x= thay vào (1) ta có 2
y = ⇔ = ±y tương ứng x= ±3 Vậy hệ phương trình có bốn nghiệm là 5 2 2 5 2 2 ( ) ( )
; ; ; ; 3; 2 ; 3; 2
Ví dụ 8: Giải hệ phương trình
( )
30 (1)
35 2
x y y x
x y
+ =
Hướng dẫn giải:
Phương trình này là phương trình đối xứng loại một tuy nhiên chúng ta cũng có thể giải theo phương pháp đồng bậc
Lấy (1) nhân 7 và (2) nhân 6 ta được phương trình đồng bậc
( 2 2 ) ( 3 3) 3 2 2 3 ( )( )( ) 3
2 2 3
x y
= −
=
Với
x= −ythay vào (2) suy ra vô nghiệm
+) Với 3
2
x= y thay vào (2) ta có y3 = ⇔ =8 y 2suy ra x=3
+) Với 2
3
x= y thay vào (2) ta có y3 =27⇔ =y 3suy ra x=2
Vậy hệ có nghiệm là ( ) ( ) ( )x y; ={ 3; 2 , 2;3}
Ví dụ 9: Giải hệ phương trình
Trang 3Ta có
Khi đó (2)⇔ −x3 2y3=(y−2 ).1x ⇔x3−2y3=(y−2 ).(x x2− 2y2)
Do y = 0 không thỏa mãn (*) nên chia (*) cho y ≠ 0 ta được
x t y
= ta có phương trình 5t3−2t2− − =2t 1 0
2
2
1 ( 1)(5 3 1) 0
t
=
Với t=1⇒x=y Thay vào (2) ta được 3
Đối chiếu với điều kiện ban đầu ta được x = y = 1 và x = y = −1 thỏa mãn hệ phương trình
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là ( ) {x y; = (1;1),( 1; 1) − − }
Ví dụ 10: Giải hệ phương trình ( )
( )
2 1
5 3 2
Hướng dẫn giải:
Điều kiện của phương trình x≥ ≥y 0
Phương trình (1) của hệ là phương trình đồng bậc
2
2
2 2
2
0
y x
y x
y x
y
y xy
y x
− ≥
≥
≥
Với y=0 thay vào (2) ta suy ra x=9 (loại)
Với 5y−4x=0 thay vào (2) ta có 1 1 4
5
x= ⇔ =x ⇒y= (thỏa mãn)
Vậy hệ phương trình có nghiệm là 1;4
5
Ví dụ 11: Giải hệ phương trình
3 31 7
Hướng dẫn giải:
Điều kiện của phương trình x≠ −y
( )
( ) ( ) ( )
3
3 1 31
7
⇔
Lấy (2) nhân 3 kết hợp với (1) ta được phương trình đồng bậc
( 5 5) ( 2 2)( 3 3) 5 4 3 2 4 4 ( )
21 x +y =31 x +xy+y x +y ⇔10x +31x y+31x y +31xy +10y =0 3
Rõ ràng x= =y 0 không phải là nghiệm hệ phương trình Đặt x=ty thay vào (3) ta được:
Trang 4( )
1 0
t
+ =
Với t+ = ⇔ = −1 0 t 1 hay x= − ⇔ + =y x y 0 (loại)
10t +21t +10t +21t+ =10 0 3 Vì t=0 không phải là nghiệm của phương trình (3) chia hai vế phương trình cho t ta được: 2 10 t2 12 21 t 1 10 0
Đặt u t 1 u 2; u2 t2 12 2 t2 12 u2 2
= + ⇒ ≥ = + + ⇒ + = − Khi đó (3) trở thành
2
2 5
5 2
u
u
=
+ − = ⇔
= −
+) Với 5
2
2
2
2
t
= −
+ = − ⇔ + + = ⇔
= −
+) Với t= −2 ta có x= −2y thế vào (1) ta có 3y2 = ⇔3 y2 = ⇔ = ±1 y 1 tương ứng x=∓2
+) Với 1
2
t= − ta có y= −2x thế vào (1) ta có 3x2 = ⇔3 x2 = ⇔ = ±1 x 1 tương ứng y=∓2
Vậy hệ đã cho có bốn nghiệm là (1; 2 , − ) (−1; 2 , 2; 1 , ) ( − ) (−2;1 )
Ví dụ 12: Giải hệ phương trình
7
x y y
x y xy y
Hướng dẫn giải:
( ) ( )
7 1
7
y x y
x y y
⇔
Từ hệ suy ra yx ≠0; x≠ ±y, y>0
Lấy phương trình (1) lũy thừa ba, phương trình (2) lũy thừa bốn Lấy hai phương trình thu được chia cho nhau ta thu được phương trình đồng bậc: ( )
( )
3
4
7 9
y x y
y x y
−
= + Đặt x=ty ta được phương
trình:( )
( ) ( )
3
3 9 1
t
t
−
= + Từ phương trình này suy ra t>1
Xét ( ) ( )
( )
3 3
8
1
; t 1
1
t
f t
t
−
= ∀ >
+ ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
( ) ( ) ( )
( )
8
f'
1
t
t t
+ Vậy f(t) đồng biến với mọi t>1 Nhận thấy t=2 là nghiệm của (3) Vậy t=2 là nghiệm duy nhất Với
(loại)
Trang 5Vậy hệ có nghiệm là ( )2;1
BÀI TẬP LUYỆN TẬP:
Bài 1 Giải hệ PT
2
y xy
x xy y
Bài 2 Giải hệ PT
x xy y
x xy y
Bài 3 Giải hệ PT
x xy y
y xy x Bài 4 Giải hệ PT
x xy y
x xy y
Bài 5 Giải hệ PT
x xy y
x xy y
− − =
Bài 6 Giải hệ PT
x xy y
x xy y
Bài 7 Giải hệ PT
x xy y
x xy y Bài 8 Giải hệ PT
x xy y
Bài 9 Giải hệ PT ( )
2 2
2 2
2
y
x y x
x
x y y
Bài 10 Giải hệ PT
2 2
3
+ = +
x y xy
Bài 11 Giải hệ PT
2
2
+ = −
x xy
y xy Bài 12: Giải hệ PT
2 2 3
1 2
= +
x y xy
x x y
Bài 13 Giải hệ PT
2
+ =
x y x y
y x xy Bài 14 Giải hệ PT
2
2
+ + = +
x y
x y xy x y
Bài 15 Giải hệ PT
3
2
+ =
x y xy
x y x y
Bài 16: Giải hệ PT
3
x y
Bài 17 Giải hệ PT
1
x y xy
+ = +
3 2
− =
Bài 19*: Giải hệ :
3
5 6
1 2
+ =
Bài 21*: Giải hệ:
x y
+ =
− = −