1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phương trình mũ p4

3 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 154,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ tiếp Dạng 3: Sử dụng hàm đặc trưng giải phương trình mũ Phương pháp: + Biến đổi phương trình đã cho vè dạng f u x[ ] [ ]= f v x rồi xét hàm đặc

Trang 1

V PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ (tiếp)

Dạng 3: Sử dụng hàm đặc trưng giải phương trình mũ

Phương pháp:

+ Biến đổi phương trình đã cho vè dạng f u x[ ( )] [ ]= f v x rồi xét hàm đặc trưng f(t) ( )

+ Chứng minh rằng f(t) luôn đồng biến hoặc nghịch biến, khi đó ta thu được u(x) = v(x)

Ví dụ 1: Giải phương trình sau:

2x− −2xx = −1

4x− −2x − = −1

x

Ví dụ 2: Giải phương trình sau:

a) 2x2− +3x 1−2x−2+ 2−4 + =3 0

b) cos2x− sin2x =cos 2

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Giải các phương trình sau :

a) 31 2− x−31 2+ x=4 3−x2

x b) 5x2+ +4x 2−52x2+ +8x 4= + +2 4 2

sin sin os os

2 x+3 x− 2c x+3c x =2cos2x

Bài 2: Giải các phương trình sau :

a) 2 5 1 1 1

x x

2

2 2

1 1 2

1 1

2

2

3 1 2 2

2 x− +x −2x− + x −3x− + =x 3 0

cos 36 x+ cos 72 x =3.2−x

HƯỚNG DẪN GIẢI:

Bài 1: Giải các phương trình sau :

a) 31 2− x−31 2+ x=4 3−x2

x b) 5x2+ +4x 2−52x2+ +8x 4= + +2 4 2

x x c) sin 2 sin 2 ( os 2 os 2 )

2 x+3 x− 2c x+3c x =2cos2

x

a) ⇔31 2− x−31 2+ x =4 3−x2 ⇔3x2− +2x 1−3x2+ +2x 1=4

Ta có( 2 ) ( 2 )

+ + − − + = ⇔ − =

Phương trình đã cho có dạng 3v− = − ⇔ + = +3u 3u 3v

Xét hàm số ( ) 3f t = +t tf t'( ) 3 ln 3 1 0= t + >

Suy ra f(t) đồng biến, do đô ta có u= ⇔v 4x= ⇔ =0 x 0

4 2 2 8 4 2 2 2

5 + + 5 + + 4 2 2 8 4 4 2

x xx x = + + = + + − + +

2 4 2 2 2 2 8 4 2

5 + + 4 2 5 + + 2 8 4 ( ) ( )

x x + + + = x x + + + ⇔ =

Xét hàm số ( ) 5= +t ⇒ '( ) 5 ln 5 1 0= t + >

Suy ra f(t) đồng biến, do đô ta có 2 2 2

4 2 0

2 2

 = − −

= ⇔ + + = →

= − +



x

x

sin sin os os sin sin 2 os os 2

x+ xc x+ c x = ⇔ x+ x+ = c x + c x +

Xét hàm số ( )= + +2t 3t 2 , ∈ ⇒ '( )=2 ln 2t +3 ln 3t + >2 0

Tài liệu bài giảng:

04 PHƯƠNG TRÌNH MŨ – P4

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

Suy ra 2 2 π π π ( )

Bài 2: Giải các phương trình sau :

a) 2 5 1 1 1

x x

2

2 2

1 1 2

1 1

2

x c)

2

3 1 2 2

2 x− +x −2x− + x −3x− + =x 3 0

a) 2 5 1 1 1 ( ) 1; 0 '( ) 12 0

Chứng tỏ hàm số f(t) đồng biến Do đó 2 5 1 3

4

=

− = − ⇔

=

x

x

b)

2

2 2

Cho nên phương trình đã cho có dạng 1( ) 1 1

Xét hàm đặc trưng ( ) 2 1 '( ) 2 ln 2 1 0

= +t ⇒ = t + >

Chứng tỏ hàm f(t) luôn đồng biến Suy ra 1 1 0 2

2

c) ⇔2 x2− +3x 1−2x−2+ 2−3 − + = ⇔3 0 2 x2− +3x 1+ 2−3 + =1 2x−2+ −2

Bằng cách xét như các bài trên ta có kết quả

cos 36 x+ cos 72 x =3.2−x

Do cos 720 =sin18 ;cos 360 0=sin 540 =sin 3.180

Cho nên đặt t=t=sin180>0, và dùng công thức nhân ba ta có :

cos 36 =sin 54 ⇔ −1 2sin 18 =3sin18 −4sin 18 ⇔4t −2t − + =3t 1 0

0

1 5

0

5 1 4

4

5 1 sin18 4

t

t

Khi đó phương trình có dạng 5 1 5 1 3.2 5 1 5 1 3

x

Xét hàm số ( ) 5 1 5 1 3 0 '( ) 5 1 ln 5 1 5 1 ln 5 1 0

=  +  − = ⇒ =     +   <

Chứng tỏ hàm số f(x) luôn nghich biến Mặt khác f(2) = 0 nên phương trình có nghiệm duy nhất x = 2

VI MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KHÁC GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Dạng 1: Biến đổi về phương trình tích

Ví dụ 1: Giải phương trình

Ví dụ 2: Giải phương trình

a) 8− 2x +23−x− =0

x x b) 4 2+ 3x+31+x =2 2.3x+2 +6

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Giải các phương trình sau

a) 2x =2 2( x− +1) (3− )

1 1

4xx+2−x =2x− +1

c) 2.2x+1+2x− +3 2 = 2.2x− +3 4 +2x−1

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI:

.2x =2 2x− +1 3− ⇔ 2x−2.2x + +2 −3 = ⇔0 2x − + −2 1 − =2 0

(0) 0 ( ) 2 1 0 '( ) 2 ln 2 1 0

=

x

f

Dễ dàng tìm dược hai nghiệm của phương trình là x = 0 và x = 2

1

4xx +2−x =2x− + ⇔1 2 xx+2−x =2x − +x +1

Khi đó phương trình có dạng :

0

2 1

=

=

a

b

a b

( 2 )

2

0; 1 1; 1

= − =

x

c) 2 1 3 2 2 3 4 1 ( 2 1 1) ( 2 3 4 3 2) 1( 2 ) 3 2( 2 )

.2x+ +2x− + = 2x− + +2x− ⇔ 2x+ −2x− = 2x− + −2x− + ⇔2x− 4 − =1 2x− + 4 −1

3 2

3 2 1

4 1 0

x

Dạng 2: Phương pháp đánh giá hai vế

Ví dụ 1: Giải phương trình

2 x = +2 +x

2x+2−x = 16−

x

Ví dụ 2: Giải phương trình

2

2 x x− =x +

3 2

2 −x = − +8 −14

x x c) 2.6x−4x +33.12x−2.8x =2.3x

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Giải các phương trình sau

x x

c) 3sin x = cos

3 2

2

x x

3 x +3c x =2x+2−x +2

Ngày đăng: 22/11/2014, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w