1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phương trình mũ -Tài liệu tự luyện Toán 12 - P4

4 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 199,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trình: 3 3 1 1 12 Lời giải: PHƯƠNG TRÌNH MŨ Phần 04 ðÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giản

Trang 1

Bài 1 Giải phương trình: ( 2− 3 )x+( 2+ 3 )x = 4

Lời giải:

( 2 3 ) ( 2 3 ) 4

( 2 3 ) 0

1

x

x

t

t

±

= − >

Bài 2 Giải phương trình: (3+ 5)x+16(3− 5)x =2x+3

Lời giải:

3

3

2

3 5 2

(3 5) 16(3 5) 2

( ) 16( ) 2 (*)

2

3 5

2

x

x

t x

+

+

+

= ⇒(∗) : + = ⇔ − + = ⇔ =

+

3 x−3x+ x+ −9.9 x+ = 0

Lời giải:

Chia 2 vế cho:

4

4

2

3

3 9.3 8 0 (*)

3

2 9

9

x x

x x

t

x t

+ +

− +

= > 0 ⇒

− − = ⇔ = − ⇔ − + = ⇒ + = − ⇔ =

Bài 4 Giải phương trình: 3

3( 1)

1 12

Lời giải:

PHƯƠNG TRÌNH MŨ (Phần 04)

ðÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Phương trình mũ thuộc khóa học Toán 12 –

Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức ñược giáo

viên truyền ñạt trong bài giảng Phương trình mũ ðể sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước Bài giảng sau ñó làm

ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này

Trang 2

3( 1) 3 3

3

1 12

2 ) 6(2 ) 1 (*)

3

3 3

(*) : 6 6 1 1

2

2 1

x

u

+ − = ⇔ =

⇒ − = ⇔ − = = >

⇒ = ⇒ =

Bài 5 Giải phương trình: 1 2 5

( ) 2 9 4

x− = −x+

Lời giải:

2

2 2

1

( ) 2 9

4

2 2

2 2

2 0

4

9 9

x

x

t

t

x

= > ⇒

= −

 =

5+ 21 x+7 5− 21 x =2x+

Lời giải:

2

5 21 2

5 21

2

0 1

7

7

x

x

t

x t

t t

+

+

+ + − = ⇔  +   − =

 + 

=  > 0

=

=

⇒ (∗) : + − = ⇔ − + = ⇔ = ⇒ =

Bài 7 Giải phương trình: 8 9.2 27 27 64

8 2

Lời giải:

2

27 27

8 2

) 3.(2 ) 3.2 ( ) ( ) 64

0

2 1

(2 ) 64 2 4 (2 ) 4.2 3 0

log 3

x

x x

 =  =

⇔ + = ⇔ + = ⇔ − + = ⇔ = ⇔ =

Bài 8 Giải phương trình: ( )tan ( )tan

5 2 6+ x+ 5 2 6− x =10

Trang 3

Lời giải:

( )tan ( )tan

5 2 6+ x+ 5 2 6− x =10 (*)

( )tan

2

5 2 6 0

5 2 6 tan 1

5 2 6 tan 1

4

x

t

t

π π

= + >

 = + ⇒ = ⇒ = +

 = − ⇒ = − ⇒ = − +



Bài 9 Giải phương trình: ( ) (2 )2

+ + − = (*)

Lời giải:

ðặt: ( )2

3

2 3

x

t = + > 0

( )2

1

x

t

±

⇒ + = ⇔ − + = ⇔ = ± ⇒ + = ± = (2 + ) ⇒ = ±

1

1

x x

x

+

Lời giải:

1 1

1

1

5 2

1

2 1

x x

x

x

t

x x

x

+

= + > 0 ⇒

=

− (∗) : = ⇔ = ⇔ − + + = ⇔ + − = ⇔  = −

27x−2.3x+27−x−6.3−x =20

Lời giải:

1

27 2.3 27 6.3 20

3 ) ( ) 2(3 ) 20 0 (*)

3

3 ) ( ) 9

3

0 3

(*) : 11 20 0 ( 4)( 4 5) 0 4 3 4

1 3

x

x

x x

t t

x

x

=

− − = ⇔ − + + = ⇔ = ⇒ + = ⇔  =

Bài 12 Giải phương trình: 22x2+ 1−9.2x2+x+22x+ 2= 0

Lời giải:

Trang 4

2 2

2( )

9 2 2 0 (*) 2

2

2 2

2

1

2

x x

x

x

= ⇒ − = ⇒

= > ⇒ (∗) : 2 − + = ⇔

 = ⇒ − = ⇒ =

Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 14/08/2015, 09:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm