1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phương trình mũ p2

5 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 218,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH III.. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ Dạng 1: Phương trình chia rồi đặt ẩn phụ Ví dụ 1.. PHƯƠNG TRÌNH

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH

III PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Dạng 1: Phương trình chia rồi đặt ẩn phụ

Ví dụ 1 Giải phương trình: 3.9x+7.6x−6.4x =0

Hướng dẫn giải:

Phương trình đã cho tương đương:

2

1

3 0 2

x

x

x

 

= ⇒ = −

 

 

  = − <

 

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là x = −1

Ví dụ 2 Giải các phương trình sau:

4−x 6−x 9−x

c) 32x+4+45.6x−9.22x+2=0 d) (ĐH khối A – 2006): 3.8x+4.12x−18x−2.27x =0

Hướng dẫn giải:

a) Chia cả hai vế của (1) cho 9x ta được

2

x

x

x x

 

=

⇔ −   +   = ⇔    −    + = →    ⇔ =

= =

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 1 và x = 2

b) Điều kiện: x ≠ 0

0

t

t

t

x

  +

=

 

− = ⇔ + = ⇔  −  − = ⇔  −  − = ⇔

= <

 

 

1 5

t

c) 32x+4+45.6x−9.22x+2= ⇔0 81.9x+45.6x−36.4x=0

2 2

1 0 2

x

= =

= − <

 

 

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = –2

d) 3.8x+4.12x−18x−2.27x=0

2

x

  

=

  

 

⇔ +   −  −   = ⇔   +  −   − = ⇔ → =

= − <

 

  

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1

Tài liệu bài giảng:

04 PHƯƠNG TRÌNH MŨ – P2

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

Dạng 2: Phương trình có tích cơ số bằng 1

Cách giải:

( )

1

a

Từ đó ta đặt a f x( ) t t, ( 0) b f x( ) 1

t

= > → =

Chú ý:

 Một số cặp a, b liên hợp thường gặp: ( )( ) ( )( )

;

 Một số dạng hằng đẳng thức thường gặp: ( )

2

2

7 4 3 2 3

Ví dụ mẫu

Giải các phương trình sau:

Hướng dẫn giải:

x

+

2+ 3 x =t t, ( > 0) → 2− 3 x =

t

t

 = +

⇔ + − = ⇔ − + = →

= −

x

t= + ⇔ + = + = + → =x

x

Vậy phương trình có hai nghiệm x = ±2

b) (33 8) (33 8) 6, ( )2

3

1

x

+

t t

t

+ = > → − =

t

 = +

⇔ + − = ⇔ − + = →

= −

x x

t= + ⇔ + = + ⇔ + = + → =x

Trang 3

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH

x x

Vậy phương trình có hai nghiệm x = ±3

2

x

t t

t

 +  = > → −  =

1 1

7

t

t t

=

⇔ + − = ⇔ − + = → =

2

x

t= ⇔ +  = → =x

2

x

Vậy phương trình có hai nghiệm

5 21 2

0

1 log

7

x

=

=

 



2− 3 2+ 3 2+ 3 xx+ −2 3 xx = ⇔4 2+ 3 xx+ −2 3 xx =4, 4

t

2

2

2

2 2

2 2

1

x x

x x

− = −

= −

 Với phương trình 2 2

xx= ⇔xx− = ⇔ = ±x

 Với phương trình 2 2

xx= − ⇔xx+ = ⇔ =x

Vậy phương trình có hai nghiệm 1

x x

=

 = ±

Dạng 3: Phương trình đặt ẩn phụ trực tiếp bằng phép quan sát

x

Hướng dẫn giải:

Viết lại phương trình dưới dạng: 81 1 1 1 181

2x− 1+2−x 1=2x− 2−x 2

Đặt

1

1

, , 1

x

x

u

u v v

>



Trang 4

Ta có ( 1 ) ( 1 ) 1 1

2x 1 2 x 1 2x 2 x 2

u v= − + − + = − + − + = +u v

Phương trình tương đương với hệ

8 18

9 9;

8

u v

u v

u v u v

u v uv u v

u v uv

= =

+ =

+

+ Với u = v = 2, ta được:

1

1

1

x

⇔ =

 + =



+ Với 9; 9

8

u= v= , ta được:

1

1

4 9

8

x

⇔ =

 + =

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm x = 1 và x = 4

Ví dụ 2: Giải phương trình: 22x− 2x+ =6 6

Hướng dẫn giải:

Đặt u=2 ;x u>0

Khi đó phương trình thành u2− u+ =6 6

Đặt v= u+6,điều kiện v≥ 6⇒v2= +u 6

Khi đó phương trình được chuyển thành hệ 2 2 2 ( ) ( )( )

2

0

1 0 6

u v u v u v u v

u v

v u

+ + =



2( )

x

u

=

= −

1 21

2

1 21

(1) 2

x

u

u

 =− +

 =− −

Vậy phương trình có 2 nghiệm là x = 8 và log2 21 1

2

Các ví dụ giải mẫu trong video:

Ví dụ 1: Giải phương trình

a) 125x+50x =23x+1

b)

4−x 6−x 9−x

c) (ĐH khối A – 2006): 3.8x+4.12x−18x−2.27x =0

Ví dụ 2: Giải phương trình

a) (3+ 5) (x + −3 5)x−7.2x =0

b) 4lg10x−6lgx=32lg100x

Ví dụ 3: Giải phương trình

a) ( 2−1)x+( 2+1)x−2 2=0.B−07

10+3 x + 10−3 x − = 10+4

10 2 3

Ví dụ 4: Giải phương trình

Trang 5

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH

b) (7+5 2) (x+ 2−5 3 2 2)( + )x+3(1+ 2)x+ −1 2=0

Ví dụ 5: Giải phương trình

a) 5.23x−1 −3.25 3− x+ =7 0

b) 4.33x−3x+1= 1 9− x

BÀI TẬP LUYỆN TẬP:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

x

+ + − = d) ( 4− 15) (x+ 4+ 15)x=8

e) (2+ 3) (x+ 7+4 3)(2− 3) (x =42+ 3)

Bài 2: Giải các phương trình sau:

1 1

1

= +

2.4x +6x =9x

e) 64.9x−84.12x+27.16x=0

Bài 3: Giải các phương trình sau:

3 5 1+ x− 5 1− x=2x+

b) (26 15 3+ ) (x+2 7+4 3) (x−2 2+ 3)x− =1 0

Bài 4: Giải các phương trình sau:

a) 5.32x−1−7.3x−1+ 1 6.3− x+9x+1 =0 b) 4x+4−x+2x+2−x=10

c) 31−x−31+x+9x+9−x=6 d) 8x+1+8.(0,5)3x+3.2x+3=125−24.(0,5)x

Ngày đăng: 22/11/2014, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w