Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức vào giải bài tập thành thạo = 5 4... GV: Hãy cho biết ∆DIL là ∆ gì ?HS: Tam giác Cân GV: Hãy viết hệ thức định lí 4 vào ∆ Trong ∆ABC có trung tuyến AO
Trang 1Giáo án : Hình học 9 Năm học : 2013 - 2014
Soạn ngày: 13/8/2013
Giảng ngày: 15/8/2013
Tuần 1: Bài 1
CHƯƠNG I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu :
1.Kiến thức: Hs cần hiểu được nhữngcặp tam giác vuông đồng dạng
- Biết thiêt lập hệ thức b2= a.b’ ; c2 = a.c’ ; h2 = b’.c’
2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các hệ thức vào giải bài tập
2 Kiểm tra bài cũ : Cho tam giác ABC vuông tai A ,đường cao AH.
Xác định hình chiếu của AB ,AC trên cạnh huyền BC?
∆HAC và ∆ABC có: Aˆ = Hˆ = 1v
Cˆchung ⇒ ∆HAC ~ ∆ABC
Trang 22/ Một số hệ thưc liên quan tới đường cao Định lý 2: (sgk)
1,5m 2,25m
C
E A
Trang 35 , 1
25 ,
2 2
= 3,375Vậy chiều cao của cây là
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)
4.Kiểm tra - Đánh giá:
Bài tập :Tìm x trong mỗi trường hợp sau:
A
2
4 x H
A
Trang 4Giáo án : Hình học 9 Năm học : 2013 - 2014
Soạn ngày: 21/8/2013
Giảng ngày: 22 /8/2013
Tuần 2: Bài 1
Tiết 2: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( TIẾP) I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Củng cố về đlí 1,2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Hs biết thiết lập hệ thức : b.c = a.h và 12
CM
Trang 5HS:S ∆ABC =
2
.AH BC
= 2
.AH BC
⇒ 12
h = 22 22
c b
C B
A
Trang 6
1+ 26
1
= 22 228 6
6
8 +
⇒h2= 22 22
6 8
8 6
2 2 10
8 6
= (10
8 6)2 ⇒ h=
⇒ x =
74
7 5
= 74
74 35
4 Kiểm tra - Đánh giá:
Trang 71.Kiến thức: Củng cố định lí 1,2,3,4 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức vào giải bài tập thành thạo
= 5
4 3
3 2
= 5
9
= 1,8HC= BC – HB = 5 – 1,8 = 3,2
Bài tập 6 –tr 69
Trang 8
H10: Từ đlí 2: x2= 4.9 = 36 ⇒ x= 36= 6
hình 11
2 y
y
x x
Trang 9GV: Hãy cho biết ∆DIL là ∆ gì ?
HS: Tam giác Cân
GV: Hãy viết hệ thức định lí 4 vào ∆
Trong ∆ABC có trung tuyến AO ứng với cạnhhuyền BC bằng một nửa cạnh huyền nên ∆ABCvuông tại A
Ta có: AH2 = BH.CH ( đ/lí 2 ) hay x2 = ab
Hình 9
Trong ∆DEF có đường trung tuyến DO ứng với
Trang 10Giáo án : Hình học 9 Năm học : 2013 - 2014
-cạnh EF bằng một nửa -cạnh huyền nên ∆DEFvuông tại D
Vậy: DE2 = EI.EF hay x2 = ab
4 Kiểm tra – Đánh giá:
- Nhắc lại 4 hệ thức của đlí1,2,3,4
- Muốn chứng minh một biểu thức không đổi ta làm như thế nào ?
Bài học kinh nghiệm
Muốn chứng minh một biểu thức không đổi ta tìm yếu tố không đổi và có liên quan với biểu thức đó
5 Dặn dò:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập còn lại
Trang 111.Kiến thức: Hs nắm vững đ/n, các công thức tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn
- Hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào các độ lớn của góc α , mà ko phụ thuộc vào
từng ∆vuông có 1 góc nhọn bằng α
- Tính được các tỉ số lượng giác của góc 450 ; 600 thông qua vd1; vd2
2.Kĩ năng: Biết vận dụng giải bài tập liên quan
3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận , rõ ràng , trung thực
II.Phương tiện :
GV: Bảng phụ ,phấn màu ,thứơc đo góc,êke ,compa
HS: Êke,compa, thước đo góc
III.Hoạt động trên lớp :
1.Ôđtc : Sĩ số
2.Kiểm tra: Vẽ tam giác ABC vuông tại A ,đường cao AH.Hãy viết các hệ thức về
cạnh và đường cao trong tam giác
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lượng
giác của 1 góc nhọn
GV: giới thiệu như (sgk)
- 2 ∆vuông đồng dạng với nhau
GV:y/c chứng minh ngược lại
1) Khái niệm tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn a/ Mở đầu:
- ∆ABC ( Aˆ= 1v)xét góc nhọn C
Trang 12GV: Cho hs nắm công thức sinα ;
cosinα ; tangα ; cotangα trên hình
* Ngược lại nếu AC 1 ABC
0 45
a
Trang 13* Ví dụ 1:
C B
Cos450 = cosB =
BC AB
AC
AB
= 3
a
a
= 3 3
Trang 14NP MP
cosN =Cos 340=
NP NM
tan N =tg340=
MN MP
cotN = cotg 340=
MP MN
4 Kiểm tra – Đánh giá:
- Nêu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc α
Trang 15Giáo án : Hình học 9 Năm học : 2013 - 2014 Tuần 4: Bài 2
Tiết 6: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN ( TIẾP)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố đ/n tỉ số LG của góc nhọn
- Tính được tỉ số LG của 3 góc đặc biệt 300, 450 ,600
- Nắm vững các hệ thức liên quan giữa các tỉ sô LG của 2 góc phụ nhau
2.Kĩ năng: Biết dựng các góc khi biết các tỉ sô LG đã cho
- Hs vận dụng vào giải bài tập thành thạo
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận , rõ ràng , tỉ mỉ
II.Phương tiện:
GV : Bảng phụ ,phấn màu ,thứơc thẳng ,êke,compa,thước đo góc
HS: Êke,compa ,thước đo góc
Trang 16Hoạt động 2: Tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau
A
β α
xO
* sinα= cosβ tanα = cotβ
cosα = sinβ cotα= tanβ
* Định lí: ( sgk)
* Ví dụ 5:
- Theo ví dụ 1 ( tr- 73) Sin450 = cos450 =
2 2tan450 = cot450 = 1
* Ví dụ 6: Góc 300 phụ với góc 600
Trang 17Cos300 = sin600 =
2 3
tan300 = cot600 =
3 3
* Chú ý: sinAˆ có thể viết sinA
* Trả lời ( Đ) hay ( S) cho mỗi khẳng định sau
- sin400 = cos600 (s)
- tan450 = cot450 (đ)
- cos300 = sin600 = 3 (đ)
4 Kiểm tra – Đánh giá:
- Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Trang 18Giáo án : Hình học 9 Năm học : 2013 - 2014
Tuần:
Tiết 7: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức : Rèn cho hs kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số Lg của nó
-Biết sử dụng đ/ n các tỉ số Lg của góc nhọn để CM 1 công thức đơn giản
2.Kĩ năng: Vận dụng kt đã học để làm các bài tập có liên quan
3.Thái độ: Rèn tính trung thực trong tính toán , tỉ mỉ , rõ ràng
GV: Hãy nêu cách dựngGV: Hãy
chứng minh cách dựng
Bài13 : (a)
* Cách dựng
- vẽ xOy = 1v ( chọn đoạn đơn vị)
- Trên Oy lấy OM = 2
- Vẽ cung tròn ( M; 3) cắt o x tại N
- ONM = α cần dựng
* Chứng minh: sinα = sin ONˆM =
3 2
b)
- Dựng góc vuông xOy ( chọn đoạn đơn vị)Trên O x lấy OA = 3 Dựng cung tròn ( A, 5) Cắt Oy tại B
- OAB = α cần dựng
* Chứng minh: cosα= cosOAB =
5 3
B
C
Trang 19Giáo án : Hình học 9 Năm học : 2013 - 2014
GV: y/c làm bài 14- tr77
HS:Đọc đề bài
GV:Hướng dẫn HS chứng minh
GV: gọi 2 hs lên bảng làm a,b
HS:Lên bảng chứng minh a,b
⇒ sinB = 0,6 do B và C phụ nhau nên :
sinC = cosB = 0,8 cosC = sinB = 0,6
60°
x
8
A B
C
Trang 204.Kiểm tra – Đánh giá:
- Qua bài tập 14 sgk trang 77 ta rút ra bài học kinh nghiệm gì ?
- Cotg αvà tgα là hai số nghịch đảo của nhau
5 Dặn dò:
- Bài tập về nhà : 1,2,3,4 ( sbt)
Soạn ngày:
Giảng ngày:
Trang 21Giáo viên : Đặng Thị Hương Trường THCS An Thịnh21 500km/h
30°
A
Trang 22Giáo án : Hình học 9 Năm học : 2013 - 2014
- Hãy đổi : 1,2’ =
60
2 , 1
= 600
12
= 50 1
GV: AB là đoạn máy bay , bay được
trong 1,2’
- Hãy cho biết: Độ cao máy bay đạt
được sau 1,2’ là đoạn nào ?
- Quãng đường AB dài là:
AB = v.t = 500
50
1 = 10 ( km)
- Độ cao máy bay đạt sau 1,2 ph là
BH = AB sinA = 10
2
1 = 5 (km)
* Ví dụ 2: ( phần mở đầu bài )
Giaỉ :
AC = BC.cosC = 3 cos650
= 3 0, 4226 ≈1, 27 (m)
Cần đặt chân thang cách tường một khoảng
Trang 232 Kiểm tra: Viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
3.Dạy bài mới:
Hoạt động 1 : Giải tam giác vuông
GV: Để giải tam giac vuông cần biết mấy
8
5
= 5 2 + 8 2 = 9,343 tanC =
AC
AB
= 8
5
= 0,625 ⇒ Cˆ= 320 ( tra bảng) ⇒ Bˆ= 900 –Cˆ= 900- 320 = 580
?2 : SinB=
0
8
9, 433( ) sin sin 58
Trang 24Giỏo ỏn : Hỡnh học 9 Năm học : 2013 - 2014
Q O
Từ: LM = MN cosM ⇒ MN = 0
51
Cos LM
= 0,62932,8 ≈ 4,449
* Nhận xột : (sgk)
• Nhận xét: - Khi giải tam giác vuôngnếu biết hai cạnh bất kỳ ta nên tìm 1góc nhọn trớc Sau đó ding các hệ thứcgiữa cạnh và góc để tính cạnh thứ ba
- Cha vội tìm cạnh huyền theo Pitago vì gặp phức tạp…
Trang 254 Dạy bài mới:
- Muốn vậy ta phải tạo ra ∆ vuông có
chứa cạnh AB hoặc AC là cạnh Huyền
= 0,7812 Tra bảng : ⇒ α ≈ 380
* Bài 30 – tr 89
B
C A
320 m
Trang 26C = 300 ⇒ KBC = 600
BK = BC.SinC = 11.Sin300
= 5,5KBA = KBC – ABC = 600- 380 = 22 Xét ∆ KBA (K = 1v)
sin
652 3
0 =
* Bài 31- tr 89:
a) ∆ ABC (Bˆ= 1v ) gt
Trang 272
12
1 = 6
1 ( km) ≈ 167 ( m)
Chiều rộng khúc sông là
BC = AC SinBAC ≈ 167 0,9397 ≈ 156,9 ≈ 157 ( m)
Hoạt động 2 : Củng cố - HDVN
- Nhắc lại kt cơ bản
- H/d bài tập vn: 1,2,3 - sbt
Soạn ngày: 4/10/2012
Trang 281.Kiến thức: Hs biết xác định chiều cao của 1 vật
- Biết xác định khoảng cách giữa 2 điểm trong đó có 1 điểm không tới
2.Kĩ năng : Rèn kỹ năng đo đạc thực tế – rèn ý thức làm việc nghiêm túc
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ , rõ ràng
B CHUẨN BỊ : Giác kế , eke, thước cuộn , máy tính , bảng số
C TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG :
1 Ôđtc : Sĩ số
2 Kiểm tra :
3 Đặt vấn đề : ( SGK )
4 Dạy bài mới:
- Đo chiều cao giác kế ( OC = b )
- Đọc trên giác kế sđ AOˆB = α
?1
AB = OB tanα
Vậy: AD = AB + BD = a tgα + b
Trang 29Giáo án : Hình học 9 Năm học : 2013 - 2014
- Coi bờ sông song song với nhau
- Chọn B phía bên kia bờ làm mốc
Hoạt động 4: Hoàn thành báo cáo
GV: Y/c các tổ tiếp tục hoàn thành
b/cáo
- Thu báo cáo
- Nhận xét ; đánh giá
* Mẫu báo cáo thực hành
1) Xác định ciều cao cây:
- Mỗi tổ cử 1 hs ghi kết quả đo
- Khi xong trả d/cụ cho phòng thí nghiệm
- Hoàn thành báo cáo nộp ngay
4 Hoàn thành báo cáo :
- Tính toán
- Bình điểm cho cá nhân trong tổ
- Nộp báo cáo cho GV
- Hình vẽ 34
- Hình 35
Trang 30Mẫu báo cáo thực hành tiết 15-16
TT Họ tên học sinh Đ’ chuẩn bị d/cụ( 2 đ’ ) Đ’ ý thức ( 3đ’ ) Đ’ kĩ năng t hành ( 3đ’ ) Tổng điểm ( 10đ’ )
Trang 31Giáo án : Hình học 9 Năm học : 2013 - 2014
Tiết 14 -15 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hệ thông hoá các kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Hs vận dụng kiến thức vào làm 1 số bài tập liên quan
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tra bảng nhanh , chính xác
4 Dạy bài mới :
Hoạt động 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN
GV: Y/c học sinh ôn lại toàn bộ kt
* Bài 34- tr 93:
a) C b) C
* Bài 35- tr 94 :
Trang 32= 20 2 + 21 2 ≈ 29 ( cm)
* Trường hợp 2:
∆A’H’B’ vuông cân A’H’ = H’B’ = 21
y = A'H' 2 +B'H' 2 = 21 2 + 21 2 = 29,7 (cm)
Trang 335 , 4 = 0,75
⇒ Bˆ = 370 ; Cˆ = 900 - Bˆ= 900 - 370 = 530
* AH.BC = AB AC ⇒ AH =
BC
AC AB.
=5
, 7
5 , 4 6 = 3,6b) S∆ABC =
2
1BC.AH (1)
S =
2
1BC.MK (2)
Trang 35Giáo án : Hình học 9 Năm học : 2013 - 2014
Tiết 16: KIỂM TRA
A MỤC TIÊU :
* Kiến thức : - Nắm được các kiến thức cơ bản của chương: Nhận biết được tỉ số
lượng giác của góc nhọn trong các tam giác vuông, nhận biết được tỉ số lượng giác của
2 góc phụ nhau,
* Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học trên để giải các bài toán áp dụng đơn giản và
suy luận Rèn luyện kỹ năng trình bày bài giải
* Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính xác
B MA TRẬN Cấp độ
1câu 2,0đ
Hiểu mốiliên hệgiữa các
tỷ số củacác gócphụ nhau,các côngthức liênquan
2 câu 3,0đ
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
1 câu 1,0 điểm
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
2 câu
5 điểm
Trang 36Câu 1: (2,0 đ) T×m x,y trong h×nh vÏ.
Câu 2: (1,0 đ) Không dùng bảng số và máy tính
Hãy sắp xếp các tỉ số LG sau đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
Sin40 ; cos300 ; sin540 ; cos700 ; Sin780
b) 12 2 = y 20 ⇒ y =
20
144
= 7,2
Câu 2: (1,0 đ) Sin40 ; cos300 ; sin540 ; cos700 ; Sin780
Cos300= Sin600 ; Cos700 = Sin200
Sin40< sin200 〈 sin540 〈 Sin600 〈 Sin780
⇒Sin40< Cos700 〈 sin540 〈 Cos300 〈 Sin780
Câu 3: (2,0 đ)
Trang 38- Nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng
- Biết dựng (O) qua 3 điểm không thẳng hàng
2.Kĩ năng: Chứng minh 1 điểm nằm trên , nằm trong , nằm ngoài (O)
3.Thái độ : Rèn tính trung thực , tỉ mỉ , rõ ràng
B.CHUẨN BỊ: Bảng phụ ; thước ; com pa
C.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG :
1.Ôđtc : Sĩ số
2 Kiểm tra :
3: Đặt vấn đề : ( sgk)
4 Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Nhắc lại về đường tròn
?1
0 K
H
- H nằm ngoài (O)
⇒ OH 〉 R (1)
- K nằm trong (O)
Trang 39⇒ khụng cú giao của 2 đường thẳng
Hoạt động 3 : Tõm đối xứng
OA = OB
? 3 Tâm của đờng tròn qua ba điểm A,B,C là
giao điểm của hai đường trung trực hai đoạn thẳng bất kỡ
*Qua 3 điểm k thẳng hàm chỉ vẽ được 1 đường trũn
Trang 40* Đường tròn là hình có tâm đối xứng
* Tâm đối xứng đường tròn : là tâm đối xứng đường tròn đó
* Đường tròn nào cũng có trục đối xứng
* Đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn
Hoạt động 5 : Củng cố - HDVN
Nhắc lại kiến thức cơ bản
Bài tập tại lớp : 1 ; 2 h/d bài tập về nhà : 3 ; 4 ; 6 ; 7 ; 8
Soạn ngày : 25/10/2012
Trang 41Giáo án : Hình học 9 Năm học : 2013 - 2014
Giảng ngày: 26/10/2012
Tiết 18: LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU:
1.KIến thức : Củng cố các khái niệm vẽ hình , nắm được kt về xđ đường tròn , tính chất
đối xứng của 1 đường tròn
2 Kĩ năng: Rèn kn vẽ hình , suy luận CM
4 Dạy bài mới :
Trang 42Tâm O của đường tròn là giao điểm của tia Ay
và đường trung trực của BC
⇒O là tâm đường tròn đi qua A , B C
b)
∆ABC nội tiếp (O)
Trang 444.Dạy bài mới:
Hoạt động 1: So sánh độ dài của
đường kính và dây
GV: Đưa ra bài toán (SGK)
GV: Xét cả 2 trường hợp
GV: Vậy trong các dây của (O; R) Dây
lớn hất có độ dài bằng bao nhiêu?
GV : Từ kết quả CM trên Ta có đ/lí sau
O B A
Ta có : AB = 2R
- AB không là đường kính
R O
B A
Xét ∆ OAB có:
AB 〈 OA + OB = R + R = 2R ( BĐT ∆) Vậy AB ≤ 2R
* Định lí 1: ( sgk)
Trang 45Giáo án : Hình học 9 Năm học : 2013 - 2014
Hoạt động 2 : Quan hệ vuông góc
giữa đường kính và dây
B
CM :
* Trừờng hợp 1: CD là đường kính
⇒ Hiển nhiên AB đi qua trung đ’ O của CD
* Trường hợp 2: CD không là đường kính
Xét ∆OCD có OC = OD = R
⇒ ∆OCD Cân tại O Mà OI là đường cao
(gt) nên đồng thời cũng là trung tuyến ⇒ IC = ID ( đpcm)
Trang 46
Hoạt động 3 : Củng cố - HDVN
- Nhắc lại kt cơ bản
- Bài tập về nhà : 10 ; 11 ( tr – 104 )
Trang 474: Dạy bài mới :
Trang 48K M
(2)
Từ (1) và (2) ⇒ MH – MC = MK – MD
Hay CH = DK ( đpcm)
Hoạt động 2 : Củng cố - HDVN
- Nhăc lại kt cơ bản
BÀI TẬP: Cho đường tròn (O), bán kính OA = 3cm Dây BC của đường tròn vuông
góc với OA tại trung điểm của OA Tính độ dài BC?
Giải: Gọi I là trung điểm của OA
2 =
A O
B
C I
Trang 491.Kiến thức: HS nắm được định lý về dây và khoảng cách từ tâm đến dây
- Biết vận dụng định lý để so sánh độ dài 2 dây, các khoảng cách từ dây đến tâm
2 Kĩ năng: Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và CM
4 Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Bài toán
K
Giải :
áp dụng pitago ∆OHB( Hˆ= 1v ) và ∆OKD( Kˆ = 1v )
Trang 50⇒ HB2 = KD2 (2)
Từ (1) và (2) ⇒ OH2 = OK2
Nên : OH = OKb) Nếu OH = OK
Kết hợp (1) ⇒ OH2 〈 OK2
⇒ OH 〈 OK b) OH 〈 OK ⇒ OH2 〈 OK2
Mà OE = O F ⇒ OD 〉 O F Nên : AB 〈 AC ( đ/lí 2 b)
O F
E
D
C B
A
Trang 524: Dạy bài mới
Hoạt động 1 : Luyện tập
GV: Y/c làm bài 10 – tr 106
GV: Gọi hs lên bảng vẽ hình ghi gt , kl
GV: Gọi hs lên bảng làm bài
GV: Y/c làm bài 12 – tr 106
GV: Gọi hs lên bảng vẽ hình ghi gt , kl
GV: Gọi hs lên bảng làm bài
Dạng 1: Chứng minh bốn điểm trên đường tròn
Bài tập 10 - SGK
a/ Gọi M là trung điểm Của BC
1 2
Trang 53GV: Gọi hs lên bảng vẽ hình ghi gt , kl
GV: Gọi hs lên bảng làm bài
là hcn( vì µK = =I$ µH = 90 0)
⇒ OK = IH = 4 - 1 = 3 cm
Có OH = OK ⇒ AB = CD ( định lí liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm)
Bµi 13.SGK
O
D B
⇒EH + HA = EK + CK ⇒EA = EC
Bài14 (SGK)
Trang 54Giáo án : Hình học 9 Năm học : 2013 - 2014
GV: Cho nhận xét và chốt lại
GV: Y/c làm bài 15 – tr 106
GV: Gọi hs lên bảng vẽ hình ghi gt , kl
GV: Gọi hs lên bảng làm bài
GV: Cho nhận xét và chốt lại
GV: Y/c làm bài 16 – tr 106
GV: Gọi hs lên bảng vẽ hình ghi gt , kl
GV: Gọi hs lên bảng làm bài
- Xét (O; R) có OH < OK⇒ ME > MF (Liên hệ giữa dây và k/cách đến tâm)c) MH và MK ;
Trang 55(quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác)
Do đó BC < EF ( Liên hệ giữa đường kinh
và dây)
Hoạt động 2 : Củng cố - HDVN
- Nhăc lại kt cơ bản
- Xem lại các bt đã chữa
Trang 561 Kiến thức : H/S nắm được 3 vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
- Nắm được các khái niệm tiếp tuyến , tiếp điểm , định lý về tính chất tiếp tuyến , các hệthức khoảng cách từ tâm O → đường thẳng và bán kính R với từng vị trí
2 Kĩ năng: Biết vận dụng để nhận biết các vị trí tương đối
- Thấy được trong thực tế 1 số hình ảnh về vị trí tương đối đường thẳng và đường tròn
3 Thái độ : rèn cho hs yêu thích môn học
4.Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : 3 vị trí tương đối của
GV: Đường thẳng và (O) có 1 điểm
chung C Ta nói : Đường thẳng và (O)
tiếp xúc nhau
1.Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
?1.Nếu đường thẳng và đường tròn có 3
điểm chung trở lên thì đường tròn qua 3 điểm thẳng hàng → vô lý
a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau