- Biết vận dụng tính chất của hai góc đối đỉnh để giải bài tập, suy luận... CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP * HĐ1: - Tìm hiểu tiên đề Ơclít - GV: đưa bảng phụ: -Yêu cầu học sinh cả lớp làm nháp b
Trang 1Tuần 1:
Tiết 1: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I- MỤC TIÊU
- HS hiểu được thế nào là hai góc đối đỉnh, nắm được tính chất của hai góc đối đỉnh
- Rèn luyện kỹ năng về hình vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước Nhận biết được cáccặp góc đối đỉnh
- Bước đầu làm quen với suy luận
II- CHUẨN BỊ
- Thước thẳng, thước đo góc
III- CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
- GV: Đặt vấn đề: Khi ta xét về vị trí hai
góc chúng có thể có chung đỉnh kề nhau,
bù nhau, kề bù Hôm nay ta xét vị trí mới
về hai góc:
- GV: Nêu một cách định nghĩa sai khác
“thay từ mỗi bằng từ một” để khắc sâu
cho HS
- HS nhận xét định nghĩa này có đúng
không?
Vẽ hình minh hoạ
* HĐ3: Cho HS làm bài tập 1,2 được
chép sẵn vào bảng phụ
* GV vẽ góc AOˆ B và nêu vấn đề: vẽ góc
đỉnh của AOˆ B
* GV: Hai góc đỉnh này có tính chất gì?
* GV: Cho HS kiểm tra quan sát của mình
bằng thước đo
GV: - Cho HS làm bài tập ?3
- Nhận xét về số đo của hai góc đối đỉnh
HS làm bài tập ?3
* HĐ4:
-GV: hướng dẫn để HS suy luận
Hai góc đối đỉnh
1/ Thế nào là hai góc đối đỉnh:
VD: Oˆ1 và Oˆ3
Oˆ2 và Oˆ4
là cặp góc đối đỉnh
- Một HS lên bảng điền vào bảng phụ
- Một HS lên bảng vẽ, cả lớp vẽ vào vỡ nháp
2/ Tính chất của hai góc đối đỉnh
- Cho HS dựa vào quan sát, đo đạc để so sánhhai góc đối đỉnh
Ta có: Oˆ1 và Oˆ2 kề bù nên
Oˆ1+Oˆ2=1800 (1)
Oˆ2+Oˆ3=1800 (2) (vì kề bù)
Trang 2Oˆ3 và Oˆ2?
-Qua bài tập rút ra kết luận
* HĐ5:
-Luyện tập:
-Bài tập 3, bài tập 4
HS làm bài tập 3
HS làm bài tập 4
Oˆ2+Oˆ4=1800 (kề bù) (4)
Từ (3) và (4) => Oˆ4=Oˆ2
T/c: (SGK)
IV- HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Thuộc đủ tính chất của hai góc đối đỉnh
- Làm bài tập: 5,6,7,8,9
Tuần 1:
Tiết 2: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- HS thành thạo cách nhận biết hai góc đối đỉnh-cách vẽ góc đối đỉnh với góc cho trước
- Biết vận dụng tính chất của hai góc đối đỉnh để giải bài tập, suy luận
II CHUẨN BỊ:
- Ôn tập, làm bài tập
- Thước đo góc
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hai
góc đối đỉnh? Vẽ XOˆ Y=500 và vẽ góc đối
-Cho HS lên bảng làm bài tập 5
- GV: kiểm tra việc làm bài tập của HS ở vỡ
Trang 3nào?
-GV: hướng dẫn HS suy luận để tính số đo
của A Bˆ C.
-GV: hướng dẫn HS tính số đo
của góc C Bˆ A’ dựa vào tính chất của hai góc
đối đỉnh
* HĐ3:
Cho HS giải bài tập 6
GV: cho HS vẽ XOY=470, vẽ hai tia đối OX’,
OY’ của hai tia OX và OY
Nếu Oˆ1 = 47O => Oˆ3 = ?
-Góc Oˆ2 và Oˆ4 quan hệ như thế nào? Tính
chất gì?
* HĐ4:
- GV: cho HS làm bài tập 7
- Cho 1 HS lên vẽ hình và viết trên bảng các
cặp góc đối đỉnh
- GV: nhận xét cùng cả lớp
-
* HĐ5:
-GV: cho HS làm bài tập 8 ở nhà
-Một HS lên bảng làm Cả lớp trao đổi về nhà
để kiểm tra và nhận xét bài làm của bạn
Bài 6:
47 o
O 4 3 2 1
Ta có: Oˆ1 = 47O mà Oˆ1 = 3 (đđ)
x
xÔy = x/Ôy/ ;yÔz = y/Ôz/ ;zÔx/ = z/ÔxxÔz = x/Ôz/;yÔx/ = y/Ôx ; zÔy/ =z/ÔyxÔx/ =yÔy/ =zÔz/
70° 70 0
C B
A
IV- HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Ôn lại lý thuyết về góc vuông
- Làm các bài tập: 9,10
- Chuẩn bị giấy để gấp hình
Tuần 2:
HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Trang 4- Hiểu thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng.
- Biết rõ đường thẳng vuông góc đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng chotrước, biết dựng đường trung trực của một đường thẳng
II CHUẨN BỊ:
- Thước thẳng, êke, một tờ giấy gấp hình
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
* HĐ1:
- Kiểm tra bài cũ
- Cho HS làm bài tập 9
* HĐ2:
- GV: cho HS làm bài tập ? 1
- Hướng dẫn HS các thao tác gấp và trả lời câu
hỏi
- Các góc tạo bởi nếp gấp là góc gì?
- GV: cho HS làm bài tập? 2 ở SGK
Oˆ2 có quan hệ như thế nào với Oˆ1
- GV: Hai đường thẳng XX’ và YY’ như thế
nào được gọi là hai đường thẳng vuông góc
-Vậy như thế nào là hai đường thẳng vuông
góc
* HĐ3:
- GV: cho HS làm bài tập? 3
- GV: hướng dẫn HS vẽ theo từng trường hợp 1
GV: Thực hiện vẽ hướng dẫn HS vẽ TH 1
GV: thao tác và hướng dẫn học sinh vẽ
TH2
* HĐ4:
-Dựa vào cách vẽ GV: cho HS diễn đạt qua O
vẽ được mấy? Đường thẳng a’L a?
-GV: nêu tính chất thừa nhận?
* HĐ5:
-Yêu cầu HS quan sát hình 7- đường trung trực
của đường thẳng là gì?
-GV: nêu định nghĩa đường trung trực của
-Điểm O nằm ngoài đường thẳng a
Tính chất thừa nhận (SGK 84)
3/ Đường trung trực của đoạn thẳng:
I y
x
B A
Định nghĩa: SGK
Trang 5- Củng cố cho HS làm bài tập 11
IV- HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Thuộc các định nghĩa về hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đường thẳng
- Làm các bài tập: 12,13,14 (SGK
- Thước, êke, giấy gấp
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.
Trang 6Trường THCS - Giáo án Hình học 7 Năm học 12-13 - Gv:
-6-* HĐ1:
-Kiểm tra
-HS 1: phát biểu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc vẽ
đường thẳng vuông góc với đường thẳng a và đi qua điểm A
cho trước (a chứa điểm A)
-HS 2: phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn
thẳng
-Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng có độ dài = 4cm
* HĐ2:
-Cho HS lên bảng để rèn kĩ năng vẽ hình
-GV: vẽ sẳn đường thẳng a và điểm A
-GV: cho HS làm bài tập
-GV: xem thao tác của HS vẽ để uốn nắn
-GV: lưu ý cho HS khi vẽ hai đoạn thẳng vuông góc với
nhau phải ký hiệu góc vuông
* HĐ3:
-Cho HS làm bài tập 19
-HS nên trình tự vẽ hình có thể cho HS thấy
-Vẽ theo nhiều cách:
C1, C2
-GV: cho HS theo một số trình tự vừa nêu
* HĐ4:
Cho HS làm bài tập 20
Cho hai HS lên bảng vẽ hai trường hợp
-Cả lớp cùng vẽ vào giấy nháp
-GV: kiểm tra và uốn nắn
HĐ5:
-Bài tập làm thêm
-GV: ghi bài tập mới lên bảng
-Cho HS vẽ hình
-Dựa vào đề bài và hình vẽ => OB l AA’
OA=OA’ và OB? AA’
-Vậy có kết luận gì?
-Cho HS tự suy luận và trình bày lời giải
Bài 16 (trang 87)Bài 18 (trang 87)
Trang 7IV - HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Xem các bài tập đã chữa
- Oân lại kiến thức đã học
- Đọc bài 3
Tuần 3
Tiết 5: CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG
CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
- Thước đo góc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của GV Hoạt động của hs
* HĐ1:
-GV: vẽ đường thẳng cắt hai đường thẳng a
và b tại hai điểm A và B
-GV giới thiệu về cặp góc so le trong Aˆ1 và
Bˆ3
-GV: giới thiệu về cặp góc đồng vị Aˆ1 và
Bˆ1
-Cho HS làm bài tập ? 1
-Một HS lên bảng làm
-Cho HS cùng làm và kiểm tra
* HĐ2:
-GV: cho HS làm bài tập? 2
1/ Góc so le trong Góc đồng vị
A 4
3 2 1
Các góc so le trong
Aˆ1và Bˆ3 ; Aˆ4 và Bˆ2
Các góc đồng vị
Aˆ1 và Bˆ1 ; Aˆ2 và Bˆ2
Aˆ3 và Bˆ3 ; Aˆ4 và Bˆ4
2/ Tính chất:
Trang 8-Cho HS làm câu b
-Cho HS trả lời câu hỏi: nêu quan hệ giữa
các cặp góc Aˆ2 và Aˆ4; Bˆ2 và Bˆ4
-Cho HS làm câu C cặp góc đồng vị nào ta
đã biết kết quả
-Vậy 3 cặp góc còn lại là cặp góc nào?
-Dựa vào kết quả bài tập hãy nêu
nhận xét; nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường
thẳng mà có một cặp góc so le trong bằng
nhau thì:?
HĐ3:-GV: cho HS làm bài tập 21 vào bảng
con GV nhận xét
-Cho HS nhắc lại tính chất
b
a
B A
a)…… so le trongb)………đồng vịc)………đồng vịd) …….cặp góc so le trong
IV- HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Làm bài tập 17, 18, 19 (trang 76 SBT)
- Làm bài tập 22 (trang 89)
Trang 9- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
- Có kỹ năng về vẽ 1 đường thẳng đi qua 1 đường thẳng nằm ngoài đường thẳng và song song vớiđường thẳng đã cho
- Sử dụng thành thạo êâke, thước để vẽ hai đường thẳng song song
II CHUẨN BỊ
- Thước thẳng, êke, thước đo góc
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
* HĐ1:
-GV: cho nhắc lại kiến thức về 2 đường
thẳng song song?
* HĐ2:
- Cho HS làm bài tập ?1
- Có nhận xét gì về các đường thẳng này
có các cặp góc như thế nào?
- GV: ta thừa nhận điều này và có tính
chất sau
- GV: thực hiện các thao tác vẽ như SGK
- Cho HS làm vào vở
Có thể sử dụng 2 loại êke để vẽ
- Êke có góc 450
- Êke có góc 300 và 600
2/ dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng songsong
HS làm bài tập? 1
60°
60°
p
n m
HS đứng tại chỗ trả lờiCho HS đọc tính chất thừa nhận ở SGKDấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song songTính chất (SGK 90)
Ký hiệu a// b
Trang 10-Muốn biết 2 đường thẳng a và b có // với
nhau không thì ta làm thế nào?
-Nêu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng //
-Cho HS làm bài tập 24
HS trả lời câu hỏi
HS phát biểu lại dấu hiệu Củng cố luyện tập
Bài tập 24 (91)a) a//bb) a và b // với nhau
IV- HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Làm các bài tập 25, 26, 27, 29 (SGK)
- Học thuộc dấu hiệu 2 đường thẳng //
- Hướng dẫn bài tập 26
- Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và songsong với đường thẳng đã cho trước
- Sử dụng êke và thước thẳng để vẽ hai đường thẳng song song
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Thước, êke, phấn màu
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
* HĐ1:
Luyện tập (42’)
- GV: gọi HS lên bảng làm bài tập
26(91-SGK)
- GV: gọi một HS đứng tại chỗ đọc đề bài
26 HS trên bảng vẽ hình theo cách diễn
đạt của bài
HS 1 lên bảng vẽ hình và trả lờicâu hỏi ởSGK
120°
120°
y B
A x
Ax//By vì 2 góc ở vị trí so le trong bằng
Trang 11- Muốn vẽ một góc 1200 có những cách
nào?
* HĐ 2: GV: cho HS đọc đề bài 27
- Bài toán cho biết gì? Cần tìm điều gì?
- Muốn vẽ AD//BC ta làm như thế nào?
- Có thể vẽ được mấy đoạn AD//BC và
AD//BC
- Bài tập 28(91)
- GV: cho HS đọc bài tập 28
- Chia nhóm để HS làm bài tập
GV: dựa vào kiến thức nào để vẽ hình?
* HĐ 3: Bài tập 29 (92)
- GV: cho học sinh đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì? Cần tìm gì?
- Một HS lên bảng vẽ xOy và điểm O
- Cho một HS vẽ Ox’//Ox; O’y’//Oy
- Theo em điểm O có thể ở vị trí nào? Hãy
vẽ trường hợp này
- Dùng thước đo góc hãy kiểm tra số đo của
góc xOˆ y và x’Oˆ y’ cả hai trường hợp vẽ
hình
nhau (dhnb 2 đường thẳng //)
HS đọc đề bài 24
HS trả lời câu hỏi
HS lên bảng thực hiện vẽ hình
D
C B
A
Bài tập 28 (91)Hai bàn làm một nhóm, theo từng nhóm hãynêu cách vẽ hình
Vẽ tia đối của tia By là By’ ta được yy’// xx’
* Bài tập 29 (92)
Yêu cầu HS đọc đề bài
HS trả lời câu hỏi
HS1: vẽ xOˆ y và O’
HS2: vẽ O’x’// Ox; O’y’//OyHS3: vẽ trường hợp có O/ ở ngoài xÔy
HS4: đo 2 góc xOˆ y và x’Oˆ y’
x
O /
x /
y O
x
Trang 12- Hiểu được tính chất của 2 đường thẳng song song suy ra được là dựa vào tiên đề Ơclít.
- Có kỹ năng tính số đo của các góc dựa vào tính chất 2 đường thẳng song song
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: SGK, thước: thẳng đo góc, bảng phụ
- Học sinh: SGK, thước: thẳng đo góc
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
* HĐ1:
- Tìm hiểu tiên đề Ơclít
- GV: đưa bảng phụ:
-Yêu cầu học sinh cả lớp làm nháp bài tập
“cho điểm M∈ a vẽ đường thẳng b đi qua M
và b//a
- Cho một học sinh lên bảng làm
- Một học sinh nhận biết bài làm của bạn
- Để vẽ đường thẳng b đi qua M và // với a ta
có mấy cách vẽ? Vẽ được bao nhiêu đường
thẳng như vậy?
- GV: nêu khái niệm về tiên đề toán học và
nội dung của tiên đề Ơclít Cho học sinh đọc ở
SGK và vẽ hình vào vở
- GV: hai đuờng thẳng song song có những
tính chất nào?
* HĐ2:
- Tính chất của 2 đường thẳng //
- GV: cho học sinh làm?2 ở SGK Yêu cầu
mỗi học sinh trả lời một phần
- Qua bài toán ta rút ra kết luận gì?
-Cho học sinh nêu nhận xét về 2 góc
trong cùng phía
-GV: nêu tính chất của 2 đường thẳng // và
cho học sinh phân biệt điều cho trước và điều
1/ tiên đề Ơclít
HS cả lớp vẽ hình theo trình tự đã học ở tiếttrước
HS1: vẽ trên bảng HS2: nhận xétHS3: vẽ lại đường thẳng b trên hìnhCả lớp nhận xét nét vẽ của các bạn
a
HS đọc tiên đề ở SGK và
M∈a; b qua M và b//a là duy nhất2/ Tính chất của 2 đường thẳng //
HS1: làm câu aHS2: làm câu b và c
c
b a
Nhận xét 2 góc so le trong bằng nhauHS3: làm câu d
Trang 13-Lí luận Aˆ4 và Bˆ1?
-Nếu Aˆ4 ≠ Bˆ1 thì từ A ta vẽ được tia Ap sao
cho p Aˆ B= Bˆ1 => Ap//b vì sao? Qua A có a//b;
Ap//b vậy=> ?
-GV: như vậy từ 2 góc sole trong bằng nhau, 2
góc đối đỉnh bằng nhau, hai góc trong cùng
phía như thế nào?
* HĐ3:
-Củng cố và luyện tập
Bài 32 (94); bài 33 (đề bài đưa lên bảng phụ)
-GV: cho học sinh làm bài tập 34 (94/ SGK)
HS nhận xét 2 góc Aˆ1+ Bˆ2 = ?
Aˆ4 + Bˆ3 = ?-HS phát biểu tính chất 2 đường thẳng //
-HS phân biệt điều đã cho và điều suy ra
4 3
2 1 B P
A 4
3 2 1
Giả sử Aˆ4 ≠ Bˆ1, vậy qua A ta kẻ Ap sao cho
p Aˆ B = Bˆ1=> Ap//b , mà A có a//b nên theotiên đề Ơclít ta được: Ap = a tức là a//b thì
Aˆ4 = Bˆ1
-HS lên giải -HS đứng tại chỗ trả lời: a, b, c, d(a-Đ; b-Đ; c-S; d-S)
Học sinh lên bảng điền vào chỗ
B A
a/ Ta có: a//b⇒ Bˆ 1= Aˆ 4=47O ( hai góc
so le trong)b/ Aˆ1 =Bˆ4 (hai góc đồng vị)c/ ta có:
0 0
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc lý thuyết: tiên đề, tính chất
- Làm các bài tập: 31, 35 (94 SGK) ; 28, 29 (78,79 SBT)
Trang 14Tuần 5
Tiết 9: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Cho 2 đường thẳng // và một các tuyến cho biết số đo của một góc tính các góc còn lại
- Vận dụng được tiên đề Ơclít và tính chất của 2 đường thẳng // để giải bài tập
- Bước đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán
II CHUẨN BỊ
- Học sinh: thước , bảng nhóm
- Giáo viên: thước, bảng phụ, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Phát biểu tiên đề ƠClít - T/c của hai đường
c Cho điểm A ở ngoài đt a, đường thẳng đi
qua A và // a là ………
Giới thiệu 2 câu trên là các cách phát biểu
khác của tiên đề ƠClít
HS vẽ hình 23, 24 và trình bày cách làm
- Chú ý phải giải thích vì sao chúng bằng
1 BT 36 (SGK - 94 )
4 3 2 1 A 4
3 2 1 B
a Aˆ1 = Bˆ3 (vì là cặp góc SLT)
b Aˆ2 = Bˆ2 (vì là cặp góc đồng vị )
c Bˆ3 + Aˆ4 = 1800(vì là cặp góc trong cùng )
d Bˆ4 = Aˆ2 (vì cùng bằng Bˆ2 hoặc cùng =
Trang 15- Nếu HS làm không được nên gợi mở
(VD: ∆ABC có những góc? ∆CDE có
những góc nào?)
* HĐ 4:
GV dùng bảng phụ ghi BT 38 yêu cầu lớp
chia hai đội thi điền vào cho nhanh Mỗi
đội cử 5 đại diện đúng 1 bút hoặc 1 phấn
Đội nào nhanh và đúng thì thắng
3 Bt 38 (Sgk - 95)KL:
Nếu a // b thì
- Hai góc SLT bằng nhau
- Hai góc đồng vị bằng nhau
- Trong cùng phía bù nhau
IV- KIỂM TRA 15’
Đề: 1/ Phát biểu tính chất của hai đuờng thẳng song song.
2/ Cho hình vẽ bên biết a // b và Aˆ1 = 1300 tính Bˆ1, Bˆ2, Bˆ3
- Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học
- Tập suy luận
II - CHUẨN BỊ
- Thước thẳng, êke, bảng phụ
Trang 16* HĐ 1:
HS1: - Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường
thẳng song song
- Cho điểm M không thuộc d, vẽ c qua M
sao cho c ⊥ d
HS2: - Phát biểu tiên đề ƠClít và tính
chất của hai đường thẳng //
- Trên hình bạn vừa vẽ dùng êke vẽ d’
qua M và d’ ⊥ c
Sau khi nhận xét GV nêu vấn đề
- Qua hình các bạn vẽ em có nhậnb xét gì
về quan hệ giữa đt d và d’? Vì sao?
(d // d’) => Đó là quan hệ giữa tính vuông
góc và tính // của 3 đương thẳng
* HĐ 2:
GV vẽ hình 27 SGK trên bảng yêu cầu
HS quan sát
- Dự đoán a và b có // ?
- Hãy suy luận a // b bằng kiến thức đã
học và đã cho ở hình vẽ
* HĐ 3:
Phát biểu nhận xét về quan hệ hai đt,
phân biệt cùng vuông góc đt thứ 3 (Vài
HS đọc tính chất 1)
GV đưa bài toán như sau:
Cho a // b và c ⊥ a Hỏi b và c quan hệ
thế nào? Vì sao?
- Nếu c không cắt b thì xảy ra?
- Liệu c cắt b? Vì sao?
- Nếu c vắt b thì góc tạo thành bằng? Vì
sao?
- Qua bài toán trên em rút ra nhận xét gì?
- Hãy tóm tắt nội dung tính chất 2 bằng
1 Quan hệ giữa tính vuông góc và tính // ?1Vì a⊥ c => Aˆ3 = 900
a//b
=>b⊥c
a⊥c
Trang 17hình vẽ và kí hiệu (HS trình bày)
- Phát biểu lại nội dung t/c 2 Áp dụng t/c
2 vào BT 40 (dùng bảng phụ và cho thêm
* Qua bài toán rút ra nhận xét gì?
GV: Đó là t/c của 3 đt //
HS: phát biểu, vẽ hình, tóm tắt
Củng cố toàn bài: Yêu cầu dùng toán trả
lời trắc nghiệm (Dùng bảng phụ)
=> b // cVà a // c
a Đ
b S
c S
d Đ b ⊥ c
Trang 18a ⊥ m
IV - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc, hiểu 3 t/c, vẽ hình, tóm tắt bằng kí hiệu
- BTVN: 42 → 44 SGK; 33,34 SBT
Tuần 6
Tiết 11 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Nắm vững quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng l hoặc cùng // với đường thẳng thứ 3
- Rèn kỷ năng phát đúng một mệnh đề toán học
- Bước đầu biết suy luận
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Thước, êke, bảng phu
- Học sinh: bảng nhóm, SGK, dụng cụ học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
* HĐ1: Gọi đồng thời 3 học sinh sửa
3b+42,43,44 (SGK/98)
* HĐ 2: Luyện tập:
HS đọc đề, tóm tắt đề:
Cho 1 HS vẽ hình
G vẽ gt d’ và d’’ cắt tại M
- M có thuộc d không? Vì sao?
1-BT 45 (SGK 98) Cho d’, d’’ phân biệt, d’//d, và d’’//d
=> d’//d’’
d //
d / d
Giải:
Trang 19Nếu d’ và d’’ cắt nhau tại M thì qua M
có mấy đường thẳng //d (2) vậy
- Theo tiên đề Ơclit có đúng ?
GV vẽ hình
- Vì sao a//b?
(1hs trả lời tại chỗ)
(1 hs trình bày trên bảng)
- Muốn tính Cˆ ta làm thế nào? Dựa vào
đâu?
- Aùp dụng tính chất 2 đường thẳng //(a
vàb) tính Cˆ như thế nào?
- Phát biểu tính chất 2 đg thẳng //
1hs trình bày trên bảng cách tính Cˆ
*Củng cố: ? làm thế nào kiểm tra được
2 đg thẳng có // với nhau hay không ?
Hãy nêu cách kiểm tra mà em biết
Nếu d’ cắt d’’ tại M thì M không thể thuộc d
A
b a
- Học sinh biết cấu trúc một định lí (GT, KL)
- Biết thế nào chứng minh một định lí
Trang 20II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: dụng cụ, bảng phu
- ïHọc sinh: dụng cụ,bảng nhóm , SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
* HĐ1:
- Phát biểu tiên đề ơclit, vẽ hình minh
họa
- Phát biểu tính chất quan hệ từ vuông
góc đến song song Vẽ hình minh họa
- GV nhận xét cho điểm
ĐVĐ: Tiêu đề Ơclít và quan hệ giữa tính
vuông góc và // đều là những khẳng định
đúng nhưng tiêu đề thừa nhận qua vẽ
hình, còn tính chất được suy ra từ các KĐ
đúng đó là định lí …………
- Định lí là gì? HS nhắc lại Yêu cầu HS
làm ?1
- Hãy nêu thêm ví dụ về định lí đã học
(tính chất 2 góc đđ; 3 tính chất từ vuông
góc đến //)
* HĐ 2: GV nhắc lại tính chất hai góc đối
đỉnh
- Điều đã cho là nội dung nào? (2 góc đđ)
=> đó là giả thuyết? Điều cần suy ra (=
nhau) => đó là kết luận
- Vậy GT và KL của định lí là gì?
- Mỗi định lí gồm có mấy phần là những
phần nào?
GV: Mỗi định lí đều phát biểu dưới dạng
nếu thì ………
- Hãy phát biểu lại tính chất hai góc đối
đỉnh dưới dạng nếu …… thì ………
- Hãy viết GT, KL bằng kí hiệu của định
lí trên
* HĐ3:
- HS phát biểu tiên đề
- Vẽ hình Học sinh phát biểu tính chất
c b a
Trang 21- Yêu cầu HS làm ?2
- GV dùng bảng phụ viết bài chứng minh
2 tia phân giác của hai góc kề bù tạo
thành góc vuông còn chỗ trống yêu cầu
điền
- Tia phân giác của một góc là gì?
- Tại sao: mOˆ Z + ZOˆ n = mOˆ n ?
- Định lí gồm mấy phần?
- Mỗi định lí điều phát biểu dưới dạng
Tuần 7
Tiết13 : LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
- HS biết sử dụng định lí dưới dạng nếu …… thì ………
- Biết minh họa định lí bằng hình vẽ và tóm tắt định lí bằng GT, KL
- Bước đầu biết chứng minh định lí
II- CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
* HĐ 1:
- Thế nào là định lí? Cho VD
- Vẽ hình minh họa, ghi GT, KL
Trang 22đề nào là định lí:
a Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng
………
b Hai tia phân giác của hai góc kề bù làm
………
c Tia phân giác của 1 góc với 2 cạnh góc
ấy, 2 góc có số đo bằng nửa số đo góc ấy
b
GT xx’ x yy’ = { }O
xOˆy = 90o
KL xoy’ = x’oy = x’oy’ = 90o
c Điền vào chỗ trống : SGK
d Trình bày gọn hơn:
ta có xOˆy + x’Oˆy = 180o (Kề bù)
xOˆy = 90o -> x'Oˆy = 90o
x’Oˆy’ = xOˆy (đối đỉnh)y’Oˆx = x’Oˆy = 90o (đối đỉnh)
* HĐ 4:
- GV treo bảng phụ ghi sẵn câu c Yêu cầu
lần lượt HS lên điền câu c
- Yêu cầu HS trình bày gọn hơn
Nếu còn thời gian cho HS làm BT 44 SBT
III- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Soạn và học các câu hỏi ôn tập c
- Làm BT 54, 55, 57 SGK; 43, 45 SBT
Trang 23Tuần 7
Tiết 14: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
- Hệ thống kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng //
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng //
- Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song
- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng // , vuông góc để chứng minhcác bài tập
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: SGK, dụng cụ, bảng phụ
- Học sinh: làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương, các dụng cụ học tập, vở nháp, bảngnhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
* HĐ 1: Ôn tập lý thuyết
- GV dùng bảng phụ vẽ sẵn hình 1? Các
hình sau minh hoạ cho các kiến thức nào
đã học?
c b
a c
b a
c b a
* HĐ 3: Yêu cầu HS làm bt trắc nghiệm:
a Hai góc đối đỉnh bằng nhau
b Hai góc bằngng nhau thì đối đỉnh
c Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
d Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
e Đường trung trực của đoạn thẳng đi qua
trung điểm của nó
* Chú ý: câu sai vẽ hình minh hoạ sai
Trang 24* HĐ 4:
HS làm bài tập 54 (SGK)
GV hướng dẫn HS giải bài tập 55 sgk
- Hệ thống kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng //
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng //
- Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song
- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng // , vuông góc để chứng minhcác bài tập
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: SGK, dụng cụ, bảng phụ
- Học sinh: làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương, các dụng cụ học tập, vở nháp, bảngnhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Trang 25115°
* Một HS lên bảng vẽ hình theo
hướng dẫn
- Muốn tính số đo x của góc O ta
tính số đo của những góc nào ?
- Nêu cách tính Oˆ1 ; Oˆ2?
- c và b có // với nhau?
- Nhắc lại tính chất của hai đt //?
- Áp dụng tính chất nào của hai
OC nằm giữa 2 tia OA, OB
=> AOˆ B = Oˆ1 + Oˆ2
AOˆ B = 38o + 48o = 86o
5 BT 58 (SGK - 104)
A
Trang 26• Yêu cầu: Một HS lên
4 110°
60°
G E
D C
B 6 5 A
Tuần 8
I MỤC TIÊU
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
- Học sinh biết cách diễn đạt các tính chất thông qua hình vẽ
- Biết vận dụng các tính chất đã học vào giài bài kiểm tra
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: chuẩn bị cho học sinh mỗi em một đề
- Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ, tập nháp
III NỘI DUNG KIỂM TRA:(Có đề kiểm tra kèm theo)
Trang 27I.TRẮC NGHIỆM: ( 4đ) Điền vào chỗ trống (……) để được khẳng định đúng:
Câu 1: (3 đ) Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:
- Vẽ xOy 50· = 0 Lấy điểm C bất kỳ nằm trong ·xOy
- Qua C vẽ đường thẳng d1//Oy và d2 ⊥Oy.Vì sao d1 ⊥d ?2
b c
110 0
m
n M
N
45 0
O
Trang 28Tuần 9
Tiết 17 : TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU
- Học sinh nắm được định lí về tổng 3 góc của tam giác
- Học sinh biết vận dụng định lí vào bài để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng lí thuyết vào giải bài tập
- Phát huy tư duy cho học sinh
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: thước đo góc, tam giác
- Học sinh: thước đo góc, miếng bìa hình tam giác, kéo
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
* HĐ1:
- GV yêu cầu HS vẽ hai tam giác tuỳ ý
Cả lớp vẽ ra nháp Một HS vẽ lên
bảng
- Yêu cầu HS đo 3 góc của tam giác
Ghi kết quả? Một HS khác kiểm tra lại
- Nhận xét gì về tổng số đo 3 góc của ∆
ĐVĐ: GV giới thiệu bài
- Hãy suy luận đều dự đoán trên là
đúng ?
- Hãy ghi GT, KL của Đlí
- Qua việc cắt dán ở trên muốn chứng
minh Aˆ + Bˆ + Cˆ = 180o ta cần vẽ
thêm đường như thế nào?
- Vẽ đường thẳng qua A và // BC
- Áp dụng t/c 2 đt // có các góc nào
bằng nhau?
P
N M
C B
A
Aˆ = …… Mˆ = ……
Bˆ = …… Nˆ = ……
Cˆ = …… Pˆ = …….
Trang 29- Tổng 3 góc của ∆ ABC bằng tổng 3 góc
nào?
GV : Việc suy luận trên là c/m đlí Yêu cầu
HS xem phần trình bày ở SGK
GV vẽ sẵn các hình ở bảng phụ
Hãy cho biết số đo góc x trên các hình?
Muốn tính x dựa vào đâu?
1 Tổng 3 góc của một ∆
= 49O
H2 x = 180O – (120o + 32o) = 180O - 152O
= 28O
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững định lí tổng 3 góc
- Làm tốt các BT 1, 2 (108 SGK); 1, 2, 9 (SBT - 98 )
- Xem trước các mục 2, 3 SGK - 107
Tuần 9
Tiết 18: TỔNG BA GÓC TRONG MỘT TAM GIÁC (tiếp theo)
I.MỤC TIÊU: Đn và t.chất về góc của tam giác vuông, Đn và t.chất về góc ngoài của tam giác.-Biết vận dụng ĐN, định lý trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một số bài tập
II.CHUẨN BỊ: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : KTBC (5’)
Phát biểu định lý về tổng ba góc của
một tam giác
Aùp dụng: Tìm x, y trong hình vẽ sau:
Hoạt động 2 : ( 10’ ) Aùp dụng vào tam
Trang 30?1 Tính BÂ + CÂ =
? Kết luận gì về BÂ + CÂ ?
?Hãy vẽ tam giác DEF vuông tại D, chỉ
rõ cạnh huyền, cạnh góc vuông
Hoạt động 3 : Góc ngoài của tam giác
(15’)
Vẽ hình, giới thiệu góc ngoài
x C
B
A
=>Định lý
So sánh ACÂx với Â
So sánh ACÂx với BÂ
=>Nhận xét: (sgk)
Hoạt động 4: Củng cố, luyện tập: (8’)
1.ĐN tam giác vuông ? Cho tam giác
MNP có NÂ = 900 , xác định canh huyền,
cạnh góc vuông?
2.Tam giác nào vuông trong các tam
giác sau? Vì sao?
Tam giác ABC ; Â = 900
ACÂx = 1800 –CÂÂ+BÂ = 1800- CÂ
ACÂx = Â+BÂACÂx > Â
ACÂx > BÂĐN: (sgk/107)
x C
B A
Định lý: (sgk/107) ACÂx = Â+BÂ
P
M N
Trang 31- Định nghĩa góc ngoài của tam giác, tính chất góc ngoài của tam giác
- Rèn kỷ năng đo góc, tính toán
- Rèn kỷ năng suy luận
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: dụng cụ, bảng phụ
- Học sinh: thước, compa
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
* HĐ 1:
- Phát biểu định lí về tổng số đo 3
góc của ∆
- Chữa BT 2 (108)
Chú ý khi tính góc thứ 2 có thể áp
dụng tính chất tổng số đo 3 góc,
tính chất góc ngoài tính chất 2 góc
kề bù (3 cách)
30°
80°
2 1
D
C A
Trang 32∆ BKI vuông tại K
∆ AHI vuông tại H
-> Aˆ + Iˆ1 = 90o (t/c góc nhọn)
-> Iˆ1 = 90o - Aˆ = 90o - 40o = 50o
co Iˆ1 = Iˆ2 = 50o (đối đỉnh)
∆KIB vuông ở K -> Bˆ = 90o - Iˆ2 = 40o
H.56
x 25°
C B
A
∆ABD vuông tại D: Aˆ + Dˆ + Bˆ= 180o
∆AEC vuông tại E: Aˆ + Cˆ + Eˆ = 180o
mà Aˆ chung, Dˆ = Eˆ => Bˆ = Cˆ = 25o
H57 x = 60o
H58 x = 125o
* HĐ 3:
- HS đọc đề, vẽ hình
- Cặp góc phụ nhau là cặp góc như
thế nào?
- Những cặp góc nào có tổng = 90o
- Những cặp góc nào cùng phụ với
một góc thứ 3
2 Bài 7 (109 - SGK)
2 1
B A
a Các cặp góc phụ nhau trong hình vẽ: (4)
Aˆ1 và Aˆ2 ; Bˆ và Cˆ
Aˆ1 và Bˆ ; Aˆ2 và Cˆ
b Các cặp góc nhọn bằng nhau:
Aˆ1 = Cˆ
Aˆ2 = Bˆ
* HĐ 3:
Yêu cầu một HS sửa BT8
- GV kiểm tra HS ở dưới
- HS nhận xét
- GV sửa sai nếu có
Còn thời gian cho HS làm BT9
Chú ý tìm góc ABC tương tự tìm
góc x H.55 BT6
Bài 8 (SGK - 109) ∆ABC
Bˆ = Cˆ = 40o
GT y Aˆ x là góc ngoài
Ax là phân giác y Aˆ x
KL Ax // BC
1
x
C B
Trang 33=> y Aˆ x = x Aˆ C =
2
80°
= 40O
=> Aˆ1 = Cˆ (mà Aˆ1 và Cˆ là hai góc SLT) =>
Ax// BC (Dấu hiệu nhận biết 2 đt //)
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại các định lí đã học
- Luyện các bài tương tự đã làm
- Làm bàt tập 14 -> 18 SBT
- Giáo viên: dụng cụ, phấn màu, bảng phụ
- Học sinh:thước, compa
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
* HĐ 1:
- GV dùng bảng phụ vẽ hình 60 Yêu cầu
HS đo các góc của hai ∆ các cạnh để
kiểm nghiệm
- HS 2 kiểm tra lại việc đó của HS 1
- GV giới thiệu ∆ABC và ∆A’B’C’ bằng
nhau
Vậy 2∆ bằng nhau khi nào?
HS đọc định nghĩa
Từ các trong ĐN là mấy?
- GV nhấn mạnh: yếu tố bằng nhau
HS đo và ghi kết qủa:
AB = A’B’ (= ? cm); Aˆ = Aˆ ’ (= ? O
)
AC = A’C’ (= ? cm); Bˆ = Bˆ ’ (= ? O)
BA = B’C’ (= ? cm); Cˆ = Cˆ ’ (= ? O)
1 Định nghĩa (SGK)
Trang 34* HĐ 2:
Ngoài việc dùng lời người ta còn dùng ký
hiệu 2 tam giác bằng nhau
- Nhắc lại ∆ABC = ∆A’B’C’ khi nào?
- GV ghi kí hiệu 2 ∆ bằng nhau
- GV chú ý tính hai chiều của ĐN
- Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai ∆ ta
chý ý điều gì? (các chữ cái chỉ các định
tương ứng viết theo cùng một thứ tự)
- Cho ∆ABC = ∆DEF thì ta tính
góc nào? Hãy tính Aˆ ?
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học thuộc, hiểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết viết ký hiệu 2 tam giác bằng nhaumột cách chính xác
- Giáo viên: dụng cụ, bảng phụ
- Học sinh: thước, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
* HĐ1: Kiểm tra
- HS1: ĐN hai ∆ bằng nhau
Cho ∆ABC = ∆PQR Hãy viết các yếu tố
Trang 35bằng nhau của 2 ∆.
- HS2: Chữa bài tập 12
và Aˆ = Aˆ ’; Bˆ = Bˆ ’; Cˆ = Cˆ’ thì ………
- Bài cho biết gì? Yêu cầu làm gì?
- Muốn tính tổng chu vi 2∆ ta cần chỉ ra
điều gì?
thì ∆ABC = A’B’C’
Bài 2: Cho ∆DKE có
DK = KE = DE = 5cm và ∆DKE = ∆BCOTính tổng chu vi 2 ∆?
Giải
∆DKE = ∆BCO (gt) => DK = BC; KE =CO; DE = BO
mà DK = KE = DE = 5cm-> BC = CO = BO = 5cmVậy tổng chu vi của khai ∆ là:
- ĐN 2 tam giác bằng nhau
- Để viết đúng k/h bằng nhau của 2∆ ta
chú ý điều gì?
Bài 3: Bài 14 (SGK - 112)Từ ………
………
(GT) => Đỉnh B tương ứng với K => A ……… I
=> C ……… HVậy ∆ABC = ∆IKH
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Luyện lại các bài đã giải
Trang 36Tuần 11
Tiết 22: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH-CẠNH-CẠNH (C-C-C)
I MỤC TIÊU
- Nắm được trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh của 2 tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó, biết cách sử dụng trường hợp bằng nhau củatam giác để chứng minh Và từ đó rút ra các góc các cạnh bằng nhau, rèn chứng minh
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: dụng cụ, bảng phu
- ïHọc sinh: thước, compa, bảng phụ (bảng nhóm)
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
* HĐ 1:
- HS1: ĐN 2 ∆ bằng nhau
- Để kiểm tra xem hai tam giác bằng
nhau không ta kiểm tra những điều kiện
gì?
ĐVĐ: Khi ĐN 2 tam giác bằng nhau ta
nêu ra 6 điều kiện (3 cạnh, 3 góc) Qua
bài học này ta chỉ xét 3 yếu tố về cạnh
và cũng KL được 2∆ bằng nhau
Trước hết hãy ôn lại cách vẽ ∆ biết 3
cạnh
HS trả lời các câu hỏi
* HĐ 2:
Yêu cầu HS làm ?1
- Nêu cách vẽ tam giác (HS nêu)
- Hãy vẽ ∆ biết 3 cạnh ở B toán
Một HS lên bảng
GV kiểm tra cả lớp vẽ vào vỡ
- Nêu lại các bước vẽ ∆ABC (HS nêu,
GV ghi bảng phụ)
1 Vẽ tam giác biết 3 cạnh
a Bài toán (SGK)
4
3
C B
A
2
* HĐ 3:
HS lên bảng dựng ∆A’B’C’ theo yêu
cầu bài toán Cả lớp dựng vào vở
- Muốn kiểm tra xem ∆ABC và
∆A’B’C’ có bnằg nhau không ta kiểm
tra những điều kiện gì? (góc)
- Hãy kiểm tra 2 ∆ trên bảng (ghi kết
quả kiểm tra)
- Sau khi kiểm tra có kết luận gì về 2
∆ABC và ∆A’B’C’ GV nêu t/h bằng
nhau c-c-c Yêu cầu HS đọc và thừa nhậ
Trang 37n tính chất này.
- Nếu ∆ABC và ∆A’B’C’ có AB =
A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’ thì có KL
gì về hai tam giác đó?
- Khi ∆ABC = ∆A’B’C’ áp dụng ĐN ta
có những yếu tố nào bằng nhau?
- Dự đoán có số đo bằng góc nào?
Hãy suy luận = -> ∆ ? = ∆ ? ->
c-c-c
120°
D
B C
A
* HĐ 4:
GV dùng hình vẽ ở bảng phụ Hãy nêu
đúng ký hiệu các đỉnh tương ứng
Lưu ý H70 có nhiều cặp tam giác bằng
nhau
* Btập 17 (SGK)H68 : ∆ABC = ∆ABDH69 : ∆MNQ = ∆QPM
H70 : ∆EHI = ∆IKE ∆HEK = ∆KIH
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Giáo viên: dụng cụ, phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: thước, compa, bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Trang 38Yêu cầu cả lớp làm, 1 HS lên bảng
Muốn c/m ∆ADE = ∆BDE phải chỉ ra các yếu tố
nào bằng nhau? Vì sao?
B E A
b Vì ∆ADE = ∆BDE (câu a)
=> D Aˆ E = D Bˆ E (hai góc tương ứng)
* HĐ 2:
Yêu cầu cả lớp dựng hình theo yêu cầu của bài
- Một HS dựng trên bảng
- Hãy nêu GT, KL của bài toán HS ghi
GV hướng dẫn HS phân tích
Bài toán theo sơ đồ sau:
GV: Bài toán này cho ta cách vẽ tia phân giác Hãy
nêu cách vẽ tia pg của một góc cho trước
Củng cố: Áp dụng cách vẽ tia phân giác của một
góc để làm BT21
y O
OC nằm giữa 2 tia Ox, Oy (2)
Từ (1)(2) => OC là phân giác x ˆO y
- IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: -Ôn lý thuyết.
- Làm BT 22, 23, SGK ; 30, 32, 33 SBT
Trang 39Tuần 12
Tiết 24: LUYỆN TẬP 2
I- MỤC TIÊU
- Tiếp tục luyện giải các bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau (c.c.c)
- HS hiểu và biết vẽ một góc bằng góc cho trước bằng thước compa
- Kiểm tra việc lãnh hội kiến thức và rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh hai tam giácbằng nhau qua bài Kiểm tra 15’
II- CHUẨN BỊ :
Mỗi HS một đề kiểm tra
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* HĐ 1: Ôn lý thuyết
- ĐN hai tam giác bằng nhau
- Trường hợp bằng nhau thứ nhất
- Khi nào thì KL được 2∆ bằng nhau
(c.c.c)
* HĐ 2:
- HS đọc đề
- GV : Yêu cầu HS vẽ theo các yêu cầu
của bài toán
- Vẽ x y và tia Am
- Vẽ (O, r) x Ox, Oy =
- Vẽ (A, r) x Am =
- Vẽ (D, BC ) x (A, r) =
- Vẽ tia AE ta được D Aˆ E = x y
Vì sao D Aˆ E = xOˆ y?
Trang 40- Khi CM ∆ABM = ACM
suy luận ra Mˆ 1 = Mˆ 1 = 90o như thế nào?
Nếu còn thời gian cho HS làm BT 34 SBT
B
A
Xét ∆AMB và ∆AMC có:
AM là cạnh chung
MB = MC (M là trung điểm BC)
AB = AC (GT)
=> ∆AMB = ∆AMC (c.c.c)
=> A Mˆ B = ∆A Mˆ C (2góc tương ứng) mà A Mˆ B + A Mˆ C = 180o (kề bù)
Câu 1: Cho ∆ABC = ∆MNP Biết Bˆ = 50o;
Mˆ = 75o Tìm các góc còn lại của mỗi ∆
Câu 2: Vẽ ∆ABC biết AB = 4; AC =5 và
BC = 3cm Vẽ tia phân giác của
Câu 3: Cho ∆ABC biết AB = AC, H là
trung điểm BC C/m AH là tia phân giác B
Aˆ C.
Biểu điểm:
Câu 1: 4 x 0,5 = 2đCâu 2: vẽ hình chính xác 2đCâu 3: Hvẽ + GT,KL : 1đ
CM 2∆ = nhau : 2đ => góc = nhau 1đ tia nằm giữa 1đ
- Tia phân giác 1đ
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại cách vẽ tia phân giác của một góc
- Vẽ một góc bằng góc cho trước