HS: trả lời theo _sgk_ GV: giới thiệu nh sgk nêu kí hiệu vuông góc Hoạt động 3 :vẽ hai đờng thẳng vuông góc GV: muốn vẽ hai đờng thẳng vuông góc ta làm nhận xét bài của vài nhóm ho
Trang 1Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
Ngày 17 thỏng 8 năm 2010
CHƯƠNG I : đờng thẳng vuông góc và
đờng thẳng song song
Tiết 1 : Đ1 : hai góc đối đỉnh
HS: sgk, thớc đo góc, giấy rời, bảng nhóm.
III) TI N TRèNH D Y H C ẾN TRèNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC
Hoạt động 1: Giới thiệu hình học 7
GV: - Ô1 và Ô3 có mỗi cạnh của góc này là tia đối của
một cạnh góc kia ta nói Ô1 và Ô3 là hai góc đối đỉnh còn
M1và M2; A và B không phải là hai góc đối đỉnh vậy
thế nào là hai góc đối đỉnh ?
HS: trả lời Đ/N, và làm ?2 tr 81 sgk
-GV: vậy hai đờng thẳngcắt nhau sẽ tạo thành mấy cặp
góc đối đỉnh ? Tại sao góc M1và M2 lại không là hai
góc đối đỉnh ?
HS: trả lời
GV:cho góc x0y, em hãy vẽ góc đối đỉnh với góc x0y ?
Hoạt động 3: Tính chất hai góc đối đỉnh
HS: quan sát H1và dùng thớc đo góc kiểm tra kết quả
GV: hai góc bằng nhau có đối đỉnh không ? Đa lại bảng
phụ ghi bài 1, bài 2 để củng cố
Hoạt động 5 : dặn dò
Học thuộc Đ/N, và T/C Làm bài 3, 4, 5
/83-sgk làm bài 1,2,3/73-74-SBT Chuẩn bị luyện tập
I)Hai góc đối đỉnh :1) Đ/N: -sgk-
4 3 2 1 x
đỉnh
II) Tính chất hai góc đối
đỉnh :1)Tính chất :
c b
A B
Trang 2Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
- HS nắm chắc đợc định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh
- Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong 1 hình
- Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc
- Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc
- HS: Giấy A3, bút dạ, thớc thẳng, thớc đo góc
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ + chữa bài tập
1 Thế nào là hai góc đối đỉnh? Vẽ hình, đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh?
2 Nêu t/c của hai góc đối đỉnh? Vẽ hình, bằng suy luận hãy giải thích vì sao hai
góc đối đỉnh lại bằng nhau?
4
0 0 0
2
0 2
1 0
180
ˆ
180 ˆ
ˆ
; 47
- Hớng dẫn h/s cách tóm tắt bài dới dạngcho tìm
- Biết số đo góc Oˆ 1; có thể tính đợcgóc vì?
- đọc bài 9
- Muốn vẽ góc vuông ta làm ntn?
- Muốn vẽ hai góc đối đỉnh ta làm ntn?
- Hai góc vuông không đối đỉnh là hai gócvuông nào?
- Ngoài ra còn có thể tìm đợc cặp góc nào đối
đỉnh nữa?
- Qua bài 9, rút ra Nx gì? (2 đờng thẳng cắtnhau tạo thành 1 góc vuông thì các góc cònlại cũng bằng 1 vuông)
- Dựa vào kiến thức đã học, trình bày NX trên
1 cách có cơ sở? (dựa vào góc kề bù)
Trang 3- Làm bài 4; 5;6/ SBT, làm cẩn thận bài 7 vào vở.
- Đọc trớc bài mới, chuẩn bị êke, giấy
****************************************************
Ngày 25 thỏng 8 năm 2010
Tiết 3: Đ2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUễNG GểC
I) mục tiêu :Hiểu đợc hai đờng thẳng vuông góc ,tính chất
Thế nàolà đờng trung trực của đoạn thẳng
Biết vẽ đờng thẳng vuông góc với đờng thẳng cho trớc
Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
ii) chuẩn bị :
GV: sgk , thớc, êke, giấy rời
HS: thớc, ê ke, bảng nhóm, giấy rời
III) tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 )
?1 : thế nào là hai góc đối đỉnh , nêu T/C hai góc
đối đỉnh vẽ góc xAy = 900 Vẽ x,Ây, đối đỉnh với
xÂy ?
GV: x,Ây, và xÂy là hai góc đối đỉnh nên xx, và
yy,là hai đờng thẳng cắt nhau tại A ,tạo thành
một góc vuông ta nói đờng thẳng xx, và yy,
vuông góc với nhau
hoạt động 2 : Hai đờng thẳng vuông góc
Y/c hs làm bài ?1
GV: vẽ đờng thẳng xx, và yy, cắt nhau tại 0 và
xÔy = 900 Yêu cầu HS tóm tắt bài toán
GV: gọi HS đứng tại chỗ trả lời suy luận (dựa
vào bài 9/83)
GV: Vậy thế nào là hai đờng thẳng vuông góc?
HS: trả lời theo _sgk_
GV: giới thiệu nh sgk nêu kí hiệu vuông góc
Hoạt động 3 :vẽ hai đờng thẳng vuông góc
GV: muốn vẽ hai đờng thẳng vuông góc ta làm
nhận xét bài của vài nhóm
hoạt động 4 : Đờng trung trực của đoạn
thẳng
GV: cho bài toán : Cho đoạn AB Vẽ trung điểm
I của AB Qua I vẽ đờng thẳng d vuông góc với
AB
HS: lên bảng vẽ hình cả lớp vẽ vào vở
GV: đờng thẳng d gọi là đờng trung trực của
đoạn AB Vậy đờng trung trực của một đoạn
I) Hai đờng thẳng vuông góc 1) Định nghĩa : _sgk_
Trang 4GV: hãy nêu Đ/N hai đờng thẳng vuông góc ?
lấy ví dụ thực tế về hai đờng thẳng vuông góc
- Giải thích đợc thế nàolà hai đờng thẳng vuông góc với nhau
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc
- Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
- Sử dụng thành thạo ê ke, thớc thẳng, bớc đầu biết suy luận
ii) chuẩn bị : GV: sgk, thớc, êke, bảng phụ
HS: giấy rời, ê ke, thớc kẻ, bút viết bảng
III) tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra
H 1 : thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ? Cho
đ-ờng thẳng xx, và 0 thuộc xx, hãy vẽ đờng thẳng yy,
đi qua 0 và vuông góc xx,
H2: thế nào là đờng trung trực của đoạn
thẳng ?.Cho đoạn thẳng AB = 4 cm Hãy vẽ đờng
trung trực của đoạn AB
GV: Đ/N hai đờng thẳng vuông góc? Tính chất
Bài tập trắc nghiệm : (chọn câu đúng, sai)
a) Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB là
trung trực của đoạn AB ?
Bài 18: vẽ hình theo các bớcsau :
C
d
d 1
60 0
Trang 5Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
b) Đờng thẳng vuông góc với đoạn AB là đờng
trung trực của đoạn AB ?
c) đờng thẳng đi qua trung điểm củađoạn AB và
vuông góc với AB là trung trực của đoạn AB ?
d) Hai mút của đoạn thẳng đối xứng với nhau qua
đờng trung trực của nó ?
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
- HS: Giấy A3, bút dạ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ; Không
- Hãy cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A,bao nhiêu góc đỉnh B?
- Đánh số góc
- Giới thiệu các k/n cặp góc SLT, đồng vị,cát tuyến
le trong còn lại và các cặp góc đồng vị
Trang 6Giới thiệu thuật ngữ "trong cùng phía", yêu cầu tìm các cặp góc trong cùng phía
Nếu 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng và trong các góc tạo thành có một cặp góc so letrong bằng nhau thì tổng hai góc trong cùng phía bằng bao nhiêu?
- HS ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song
- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài đờng thẳng cho trớc và song songvới đờng thẳng ấy
- Biết sử dụng êke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ hai đờng thẳng songsong
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
- HS: Giấy A3, bút dạ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ
? Nêu t/c các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song
Cho hình vẽ sau Điền tiếp vào hình số đo các góc còn lại
- Hãy nêu vị trí của hai đờng thẳng phân biệt?
- Thế nào là hai dờng thẳng song song?
- Cho đờng thẳng a và đờng thẳng b, muốn biết
đờng thẳng a có song song với đờng thẳng bhay không ta làm thế nào?
- Muốn c/m hai đờng thẳng song song ta phảidựa vào dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳngsong song
Hoạt động3: Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
2) Dấu hiệu nhận biết hai đờng
- Qua bài toán trên rút ra NX gì?
- đọc dáu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song
Trang 7- Vậy muốn vẽ hai dờng thẳng song song talàm ntn?
Hoạt động4: Vẽ hai đờng thẳng song song
3) Vẽ hai đờng thẳng song song
Các cách vẽ: ?2/ SGK
Chú ý :xy// x'y', AB//CD
A,B xy; > Ax// Cx'
C,D x'y' Ay// Dy'
- Cho h/s thảo luận ?2
- Giới thiệu hai đoạn thẳng song song, hai tiasong song
Hoạt động5: Củng cố
- Làm bài 24/ SGK
- Làm bài tập sau: Thế nào là hai đoạn thẳng song song? Trong các câu sau hãy chọncâu đúng
a) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không có điểm chung
b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng nằm trên hai đờng thẳng song song
- Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Thuộc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 diểm nằm ngoài đờng thẳng cho trớc và song songvới đờng thẳng ấy
- Biết sử dụng êke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ hai đờng thẳng songsong
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
- HS: Giấy A3, bút dạ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai đờng thẳng song song? Em hãy nêu cách vẽ và vẽ 2 đờng thẳngsong song lên bảng
- Nêu các dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
Hoạt động2 : Luyện tập
Trang 8- Yêu cầu h/s vẽ bằng 2 cách khác nhau
- Bài toán cho biết gì? yêu cấu ta làm điều gì?
đờng thẳng song song để vẽ
- Bài toán cho biết điều gì? yêu cầu điều gì?
- Theo em còn vị trí nào của điểm O' đối vớigóc xOy?
- Dùng thớc đo góc kiểm tra xem hai góc xOy
- HS: Giấy A3, bút dạ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
Em hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song? Hãy vẽ 2 đờng thẳng songsong và nói rõ cách vẽ
Hoạt động 2: Tìm hiểu tiên đề ơ clit
a) Bài toán
1)Tìm hiểu tiên đề ơ clit
Bài tập 1: Cho điểm M không thuộc đờng thẳng
Trang 9Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
NX: Các đờng thẳng này trùng với
đờng thẳng b ban đầu
a, vẽ đờng thẳng b đi qua M và b // a
Để vẽ đờng thẳng b đi qua M và b//a, có nhiềucách vẽ, nhng liệu có bao nhiêu đờng thẳng qua
M mà //a?
- Đọc nội dung tiên đề trong SGK
- đọc mục có thể em cha biết
- Với 2 đờng thẳng song song a và b có t/c gì?
- Hoạt động 3 : T/c của hai đờng thẳng song song
- Qua bài toán trên em có NX gì?
- Em hãy kiểm tra xem hai góc trong cùng phía
có quan hệ thế nào với nhau?
- Đọc t/c trong SGK
- T/c này cho ta biết điều gì?
- Làm bài 30/ SBTa) Đo 2 góc SLT A4 và B1 rồi so sánhb) Lí luận Â4 = B1 theo các bớc sau
- Nếu A4 B1 qua A vẽ tia AP sao cho gócPAB= B1
****************************************************
Ngày 20 tháng 9 năm 2010
Tiết 9 Luyện tập
- áp dụng kiến thức trong tính số đo của góc
- Biết sử dụng tiên đề, t/c song song trong bài tập
- Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
- HS: Giấy A3, bút dạ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
Trang 10Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
1. Phát biểu tiên đề Ơ clit
Điền vào chỗ trống trong các phat biểu sau
a) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có không quá 1 đờng thẳng song song
- Cho h/s điền vào chỗ trống trên bảng
- NX và nhấn mạnh lại t/c của 2 đờng thẳng //
Dạng 2:Luyện suy luận
- Nếu đờng thẳng c không cắt b thì sao?
- Cho các nhóm thảo luận bài 38
- Lu ý h/s phấn đầu có hình vẽ và bài tập cụ thể
- Phần sau là t/c ở dạng TQ
Hoạt động 3: Kiểm tra 15'
b Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các cặp góc tạo thành có một
3 Cho hình vẽ bên, biết a//b Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau của hai tam giác
CAB và CDE Hãy giải thích vì sao ?
a
b E
D C
B A
Trang 11Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Làm bài 39 / SGK 30 / SBT
- Bổ sung bài tập: Cho hai đờng thẳng a,b và biết c a và c b Hỏi đờng thẳng a
có song song với b không?
- HS: Giấy A3, bút dạ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d, vẽ đờng thẳng c đi qua M sao cho Cvuông góc với d
2 Phát biểu tiên đề Ơ clit và t/c của hai đờng thẳng song song
Trên hình bạn vừa vẽ, dùng ê ke vẽ đờng thẳng d' đi qua M và d' vuông góc vớic
NX: Quan hệ giữa d và d'
Hoạt động 2: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
a) ?1
NX: Hai đờng thẳng phân biệt
cùng vuông góc với đờng thẳng
- đọc t/c trong SGK
- Nêu lại cách suy luận t/c trên
- Nếu có đờng thẳng a//b; đờng thẳng c
a Theo em quan hệ giữa đờng thẳng c
Hoạt động 3: Ba đờng thẳng song song
Trang 12Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
KL:
b)T/c : SGK
- khi 3 đờng thẳng d,d', d'' song
song với nhau từng đôi một, ta
nói 3 đờng thẳng ấy song song
- Làm bài 41/ SGK
Hoạt động 4: Củng cố
a) Dùng ê ke vẽ 2 đờng thẳng a, b cùng vuông góc với đờng thẳng c
b) Tại sao a//b?
c) Vẽ đờng thẳng d cắt a,b lần lợt tại C, D đọc tên các cặp góc bằng nhau
- Nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song songvới đờng thẳng thứ 3
- Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học
- Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
- HS: Giấy A3, bút dạ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
- Cho h/s trả lời các câu hỏi và lênbảng trình bày
- Qua bài toán tren càn nhớ nộidung kiến thức nào/
Trang 13Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
B C b a) Có
a//b vì
b) Có a//b
Hai góc ở vị trí
=
Bài 47/ SGK A D a B C b A//b mà a AB tại A b AB tai B B = 900 ( )
Có a//b C + D = 1800 ( )
D= = 500 thế nào? - Yêu cầu h/s trình bày bằng miệng - Cho h/s trình bày vào vở - Lu ý h/s khi đa ra điều khẳng định nào cũng phải nêu rõ căn cứ của nó - Hoạt động nhóm bài 47 - Yêu cầu bài phải có hình vẽ, đủ kí hiệu trên hình, bài suy luạn phải có căn cứ - NX bài làm vài nhóm Hoạt động 3: Củng cố 1 Làm thế nào để kiểm tra đợc shia đờng thẳng có // hay không? Nêu các cách mà em biết?( 5 cách) 2 Phát biểu các t/c liên quan đến vuông góc và //, ghi các t/c đó bằng kí hiệu? Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà - Làm bài 48/ SGK 35; 36; 37; 38 / SBT - Học thuộc các t/c quan hệ giữa vuông góc và //, ôn tập tiên đề ơ clit và t/c hai đờng thẳng song song - Đọc trớc bài mới * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** * * * * * * * * * * Ngày 28 tháng 9 năm 2010 Tiết 12 Đ7 định lí I mục tiêu: - Hiểu cấu trúc của một định lí - Biết thế nào là c/m định lí - Biết đa 1 định lí về dạng " nếu thì "
- Làm quen với mệnh đề lôgic: p > q II Chuẩn bị - GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke - HS: Giấy A3, bút dạ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke III Tiến trình dạy học Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ. 1 Phát biểu tiên đề Ơ clit, vẽ hình minh họa 2 Phát biểu t/c hai đờng thẳng song song, vẽ hình minh họa Hoạt động2: Định lí a) đ/l là
b)AD: Làm ?1 VD khác: Đ/l hai góc đ đ thì bằng nhau O 1 2
Phát biểu cách khác: Nếu hai
góc là đ đ thì hai góc đó
1) Định lí
- đọc phần đ/l trong SGK
- Thế nào là một định lí?
- Làm ?1
- Lấy các VD về các đ/l đã học
- Nhắc lại đ/l" hai góc đ đ thì bằng nhau"
- Yêu cầu h/s lên bảng vẽ hình, kí hiệu
- Theo em đ/l trên cho điều gì? Đó là GT
Trang 14- điều gì phải suy ra? Đó là KL
- Vậy trong 1 đ/l điều cho biết là GT của đ /l, điềusuy ra là Kl của đ/l Vậy đ/l gồm mấy phần?
- Mỗi đ/l đều có thể phát biểu dới dạng" nếu thì ".Phần nằm giữa từ "nếu" và "từ" thì là Gt, phần sau
từ "thì" là KL
- Phát biểu t/s hai góc đ đ dới dạng " nếu thì "
- Dựa vào hình vẽ trên bảng ghi Gt, KL
- Quá trình suy luận đi từ Gt đến Kl gọi là c/m
- VD: Góc tạo bởi hai tia p/g của hai góc kề bù làmột góc vuông
- Tia p/g của một góc là gì?
- Khi là tia p/g thì suy ra
- Chúng ta va c/m 1 đ/l, muốn c/m 1 đ/l ta cần làmntn?
- Vậy c/m 1 đ/l là gì?
Hoạt động4:Củng cố
1 đ/l là gì? Đ/l gồm những phần nào? Gt là gì? Lk là gì?
2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đ/l? Hãy chỉ ra GT- Kl của đ/l
nhau
c. Trong ba điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại
D HOạT đẫNG4:HÍNG DẫN Về NHà.:
- Làm bài 50; 51; 52/ SGK 41; 42/ SBT
- Học thuộc đ/l là gì, phân biệt GT- Kl của đ/l Nắm vững các bớc c/m đ/l
Ngày 2 tháng 10 năm 2010 Tiết 13 Luyện tập.
- H/s biết diễn đạt đ/l dới dạng " Nếu thì "
- Biết minh họa 1 đ/l trên hình vẽ và viết GT- KL bằng kí hiệu
- Bớc đầu biết c/m đ/l
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
- HS: Giấy A3, bút dạ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ.
1 Thế nào là định lí? Định lí gồm những phần nào? Giả thiết - kết luận của định lí
là gì?
Chữa bài 50/ SGK
2 Thế nào gọi là c/m định lí? Hãy chứng minh định lí "Hai góc đối đỉnh thì bằng
nhau" Các bớc c/m định lí?
Trang 15Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
Hoạt động2: Luyện tập.
Dạng 1: Nhận biết định lí.
Bài 1: Trong các mệnh đề toán học dới đây,
mệnh đề nào là một định lí? Nếu là định lí hãy
minh họa trên hình vẽ và ghi GT - KL
a) Khoảng cách từ trung điểm của đoạn thẳng
đến mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa độ dài đoạn
thẳng đó
b)Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành
1 góc vuông
c)Tia phân giác của một góc tạo với hai cạnh
của góc hai góc có số đo bằng nửa số đo góc đó
- Yêu cầu h/s lên bảng thực hiện
- Hãy phát biểu các định lí trên dới dạng "nếu thì "
->t/c hai góc có cạnh tơng ứngsong song cùng nhọn, trờng hợpcùng tù tơng tự
Trang 16Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
Tiết 14 ôn tập chơng i ( tiết 1)
- Hệ thống hóa các kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song
- Bớc đầu tập suy luận, sử dụng t/c của hai đờng thẳng vuông góc, song song
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke, phiếu học tập
- HS: Giấy A3, bút dạ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
Hoạt động1: Ôn tập lí thuyết.
a Hai góc đối đỉnh là hai góc có
b Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng thẳng
c đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng
e Nếu a c và b c thì
g Nếu a//c và b//c thì
Hoạt động2: Luyện tập.
Bài 3 Trong các câu sau câu nào đúng câu nào
sai, nếu sai hãy vẽ hình phản ví dụ để minh
hoạ
1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
3) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau
4) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc
5) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng
thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy
6) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng
thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy
7) Đờng trung trực của một đoạn thẳng là
đ-ờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng
ấy và vuông góc với đoạn thẳng ấy
8) Nếu một đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a
và b thì hai góc so le trong bằng nhau
-HS trả lời câu hỏi:
1) Đúng
2) Sai vì Ô1 = Ô3 nhng hai góckhông đối đỉnh
Trang 17Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
Bài 56/ SGK Cho đoạn thẳng AB dài 28 mm
Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng đó
Bài 45 gọi h/s lên bảng vẽ (Sử dụngêke để vẽ đờng thẳng vuông góc)
C
B A
- Hệ thống hóa các kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời
- Bớc đầu tập suy luận, sử dụng t/c của hai đờng thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặc c/m
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke, phiếu học tập
- HS: Giấy A3, bút dạ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
1 Hãy phất biểu các đ/l đợc diễn đạt bằng hình vẽ sau, rồi viết Gt-Kl của đ/l
Hoạt động2: Luyện tập.
Trang 18Ô1 = Â1 = 38o (so le trong của a // Om).
Ô1 + àB = 1802 o (hai góc trong cùng phía) mà
à2
B = 132o (GT) Ô2= 180o-132o = 48o
x = ãAOB= Ô1 + Ô2 ; x = 38o + 48o = 86o.Bài 59/SGK
II Giải bài mới
Bài 48/ SBT
2 1
150o
70o
140oC
y
z
x
B A
- Thảo luận nhóm bài 59
- Bài 48, tơng tự bài 59 ta cần vẽ thêm đờngnào?Cần có t/c gì?
- GV hớng dẫn h/s phân tích bài toán Bz// Cy
Ax// Cy Ax//Bz  + àB 2 = 1800
- Ôn lại lí thuyết đã ôn của chơng
- Xem lại các bài tập đã làm đã chữa
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
*************************************************************
Ngày 12 tháng 10 năm 2010 Tiết 16 Kiểm tra 1 tiết
- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh
- Biết diễn đạt các t/c thông qua hình vẽ
- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
- Biết vận dụng các đ/l để suy luận, tính toán các số đo góc
Đề bài, biẻu điẻm, đáp án
Trang 19c)
c
b a
x
b a
a
*************************************************************
Ngày 20 tháng 10 năm 2010 Tiết 17 Đ1 tổng ba góc của tam giác
- Nắm đợc đ/l về tổng ba góc của một tam giác
- Biết vận dụng đ/l trong bài để tính số đo các góc của 1 tam giác
- Có ý thức vận dụng kiển thức dã học vào ccas bài toán
- Phát huy trí lực của h/s
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
- HS: Giấy A3, bút dạ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
Hoạt động 1: Kiểm tra và thực hành đo tổng ba góc của một tam giác.
tổng ba góc của tam giác bằng bao
nhiêu?
3 2 1
E D
B
A
Trang 20Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
* Em có NX gì về A B Cˆ ˆ ˆ với H 1 H 2 H 3?
Bằng thực hành đo , cắt, gấp hình chúng ta dự đoán tổng ba góc trong tam giác bằng 1800 Đó là đ/l quan trọng của hình học
Hoạt động 2: Tổng ba góc của tam giác.
1)Tổng ba góc của tam giác
GTKL
C/m: Qua A kẻ đờng thẳng xy//
BC >BAC + B C = BAC +
F
E D
C B
A
Trang 21C B
- Nắm đợc đ/n và t/c về góc của tam giác vuông, đ/n và t/c góc ngoài của tam giác
- Biết vận dụng đ/l , đ/n trong bài để tính số đo các góc của 1 tam giác, giải 1 số các bài tập
- Giáo dục tính cẩn thận chính xác và khả nằng suy luận của h/s
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke, phiếu học tập
- HS: Giấy A3, bút dạ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ.
1 Phát biểu đ/l về tổng ba góc cuả tam giác
Tính số đo góc x?NX gì về số đo góc ACy và A+B?
- Thế nào là tam giác vuong?
- Trong tam giác vuông tổng hai góc nhọn ntn?
- áp dụng : Cho h/s làm bài tập 1
Hoạt động3: Góc ngoài tam giác
-> góc xAB là góc ngoài tại đỉnh A
>T/c góc ngoài tam giác
- So sánh số đo góc ngoài với mỗigóc trong không kề với nó?Vìsao?
Trang 22Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
Ngày 22 tháng 10 năm 2010 Tiết 19: Luyện tập
- Qua các bài tập và các câu hỏi kiểm tra, củng cố, khắc sâu kiến thức về :
+Tổng ba góc của một tam giác bằng 180o
+Trong tam giác vuông 2 góc nhọn có tổng số đo bằng 90o
+Định nghĩa góc ngoài, định lý về tính chất góc ngoài của tam giác
- Rèn luyện kỹ năng tính số đo các góc
- Rèn kỹ năng suy luận
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke, phiéu học tập
- HS: Giấy A3, bút dạ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Cho tam giác ABC, Góc B= 800, góc C= 300.Tính ADC, ADB
2 Vẽ tam giác ABC kéo dài cạnh BC về hai phía, chỉ ra góc ngoài tại đỉnh B; đỉnh
Dạng 2:Luyện c/m song song
- Để c/m Ax// BC Ta phải c/m điều gì?
- Gọi 1 h/s lên bảng trình bày cụ thể
- Góc ABc=?Tính Góc MOP?
Hoạt động 3: Hớng Dẫn Về Nhà
1 Hai góc cùng phụ với góc thứ 3 ntn?
2 Nhắc lại đ/l hai góc có cạnh tơng ứng vuông góc ( Cùng nhon, cùng tù)
3 Làm bài 15-18/SBT, chuẩn bị cắt hai tam giác bằng nhau, Cho biết NX về
số đo cạnh, góc tơng ứng của hai tam giác
*************************************************************
Trang 23Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
Ngày 25 tháng 10 năm 2010 Tiết 20 Đ2 Hai tam giác bằng nhau
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke, phiéu học tập
- HS: Giấy A3, bút dạ, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph).
Nêu NX của em về các cạnh, góc tơng ứng của hai tam giác bằng nhau mà em đã
- GV giới thiệu đỉnh tơng ứng A với A’
- Yêu cầu tìm đỉnh tơng ứng với đỉnh B ?
- Yêu cầu đọc mục 2 “kí hiệu” trang 110
- Ghi lên bảng kí hiệu 2 tam giác bằngnhau
- Nhấn mạnh: Qui ớc khi kí hiệu sự bằngnhau của hai tam giác, các chữ cái chỉtên đỉnh tơng ứng đợc viết theo cùng thứtự
- Yêu cầu làm ?2
- Gọi HS đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi
- Yêu cầu làm ?3
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi
- Bài *: Các câu sau đúng hay sai?
a) Hai tam giác bằng nahu là hai tam giác có
6 cạnh bằng nhau, 6 góc bằng nhaub)Hai tam giác bằng nahu là hai tam giác cócác cạnh bằng nhau , các góc bằng nahuc)Hai tam giác bằng nahu là hai tam giác có
S bằng nhau
Hoạt động 4: Củng cố.
Trang 24Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
-Yêu cầu định nghĩa thế nào là hai tam giác bằng nhau?
-Với điều kiện nào thì ABC = IMN ?
-Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong học toán
II Chuẩn bị
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 ph).
1 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
Chữa BT 11/112 SGK:
Cho ABC = HIK
a)Tìm cạnh tơng ứng với cạnh BC Tìm góc tơng ứng với góc H
b)Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc bằng nhau
2 Chữa BT 12/ 112 SGK
Cho ABC = HIK trong đó AB = 2cm, góc B = 40o, BC = 4cm Em có
thể suy ra số đo của những cạnh nào, những góc nào của tam giác HIK ?
a) ABC = C’A’B’ thì…AB = … … …;AB = …AB = … … …; …AB = … … …; …AB = … … …;;
AC = …AB = … … …; …AB = … … …; …AB = … … …; ; BC = …AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;, Â = …AB = … … …;
…AB = … … …; …AB = … … …; …AB = … … …; …AB = … … …; …AB = … … …; …AB = … … …;
b) A’B’C’ và ABC có:
A’B’ = AB; A’C’ = AC ; B’C’ = BC ; Â’ =
Â; B’ = B; C’ = C thì …AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;
-Tổ chức chò trơi:
-Treo bảng phụ BT 3 yêu cầu chỉ ra các tamgiác bằng nhau trong mỗi hình
Hình 1:
Trang 25N M
của tam giác cạnh-cạnh-canh (c.c.c)
I - Mục tiêu.
- HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh của hai tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhaucạnh-cạnh-cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơngứng bằng nhau
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình.Biết trình bày bài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau
II- Chuẩn bị.
-GV: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu) ghibài tập
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra - Đặt vấn đề.
1 Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau ?
Để kiểm tra hai tam giác có bằng nhau hay không ta kiểm tra những điều kiện gì ?
2 ĐVĐ: Khi định nghĩa hai tam giác bằng nhau, ta nêu ra sáu điều kiện
bằngnhau Vậy chỉ cần số điều kiện ít hơn 6 có thể kết luận đợc hai tam
Trang 26Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
giác bằng nhau không ? Bài học hôm nay cho biết câu trả lời Ta xét
trờng hợp thứ nhất của hai tam giác bằng nhau
Hoạt động 2: Vẽ tam giác biết ba cạnh.
1 Vẽ tam giác biết ba cạnh:
-Yêu cầu làm bài toán SGK: Vẽ tam giácABC biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.-Ghi lại cách vẽ lên bảng:
+Vẽ 1 trong ba cạnh, chẳng hạn BC = 4cm.+Trên cung nửa mf vẽ hai cung tròn (B;2cm) và (C; 3cm) cắt nhau tai A
sự bằng nhau của hai tam giác
-Yêu cầu đọc mục 2 “kí hiệu” trang 110.-Ghi lên bảng kí hiệu 2 tam giác bằng nhau.-Nhấn mạnh: Qui ớc khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên
đỉnh tơng ứng đợc viết theo cùng thứ tự.-Yêu cầu làm ?2
-Gọi HS đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi
-Yêu cầu làm ?3
-Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi
Hoạt động 4: Củng cố.
-Yêu cầu định nghĩa thế nào là hai tam giác bằng nhau?
-Với điều kiện nào thì ABC = IMN ?
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Trang 27Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
+Yêu cầu ghi giả thiết và kết luận của bài toán
+Yêu cầu sắp xếp bốn câu sau một cách hợp lý:
Dạng 2:.Vẽ tia phân giác của một góc:
A
-Yêu cầu mỗi học sinh đọc đề bài và vẽ hìnhtheo H 73
-Gọi 2 HS lên bảng vẽ hình theo hớng dẫnSGK
-Theo cách vẽ trên ta đợc OC là tia phângiác của góc xOy Hãy chứng minh điều
đó
-Muốn chứng minh OC là tia phân giác củagóc xOy ta phải chứng minh gì? Cần xéttam giác nào?
-Yêu cầu 1 HS chứng minh
-Chốt lại: BT trên cho ta cách dùng thớc vàcompa vẽ tia phân giác của một góc
-Yêu cầu vận dụng làm BT 21 SGK: Chotam giác ABC, vẽ các tia phân giác của cácgóc A, B, C
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà.
-BTVN : 21, 22, 23 trang 115, 116 SGK; BT 32, 33, 34 SGT
-Hớng dẫn BT 22, 23 SGK Treo bảng phụ có vẽ sẵn hình
Ngày 10 tháng 11 năm 2010 Tiết 24: luyện tập 2.
I Mục tiêu.
-Tiếp tục giải các bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau (Trờng hợp c.c.c)
Trang 28Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
-Học sinh hiểu và biết vẽ một góc bằng một góc cho trớc dùng thớc và com pa.-Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức và rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau qua bài kiểm tra 15 phút
II Chuẩn bị.
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu) -HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
III Tiến trình dạy học.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(5 ph)
1) Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau ?
+Phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (c.c.c) ?
+Khi nào có thể kết luận đợc ABC = A’B’C’ theo trờng hợp c.c.c ?
Cho ABC có AB = AC, gọi M là trung
điểm của BC Chứng minh rằng AMvuông góc với BC
Hớng dẫn HS vẽ hình, +Cách vẽ ABC; AB = AC+cách xác định trung điểm M của đoạnthẳng BC bằng compa và thớc thẳng.Yêu cầu HS suy nghĩ trong 2 phút, sau
đó yêu cầu chứng minh
E A
Dạng 2: Vẽ 1 góc bằng một góc cho trớcYêu cầu mỗi học sinh đọc BT 22/115SGK và vẽ hình theo H 73
-Chốt lại: BT trên cho ta cách dùng thớc
và compa vẽ một góc bằng một góc chotrớc
Trang 29Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
Câu 1: Cho ABC = DEF Biết góc A = 50o; góc E = 75o Tính các góc còn lạicủa mỗi tam giác
Câu 2: Vẽ tam giác ABC biết AB = 4cm; BC = 3cm; AC = 5cm
Vẽ tia phân giác góc A bằng thớc và compa
**********************************************************
Ngày 15 tháng 11 năm 2010
của tam giác cạnh-góc-cạnh (c.G.c)
I Mục tiêu
- HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh của hai tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác c-g-c để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh t-
III Tiến trình dạy học.
Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút.
Dùng thớc thẳng và thớc đo góc vẽ góc xBy = 60o
+Vẽ A Bx; C By sao cho AB = 3cm, BC = 4cm Nối AC
-GV qui ớc 1cm ứng với 1dm trên bảng
-ĐVĐ: Chúng ta vừa vẽ ABC
biết hai cạnh và góc xen giữa Tiết này chúng ta biết chỉ
cần xét hai cạnh và góc xen giữa cũng nhận biết đợc hai
tam giác bằng nhau
-Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét
-Yêu cầu HS khác nêu lại
-Mở rộng bài toán: Yêu cầu a)vẽ tiếp
A’B’C’ sao cho : góc B’ = góc B; A’B’ = AB; B’C’ = BC
b) So sánh độ dài AC và A’C’; Â và Â’; C
vàC' qua đo bằng dụng cụ.
-Hãy nhận xét về hai tam giác ABC và
A’B’C’
-Qua bài toán trên, em có nhận xét gì về hai tam giác có hai cạnh vè góc xen giữa bằng nhau từng đôi một?
Trang 30-Từ bài toán trên hãy phát biểu trờng hợp bằng nhau c-g-c áp dụng vào tam giác vuông.
-Tính chất đó là hệ quả của trờng hợp bằng nhau c.g.c
Cho biết lu ý trang 119 SGK khi ghi giả thiết
-Yêu cầu phát biểu lại trờng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh của tam giác
của tam giác cạnh-góc-cạnh (c.G.c)
I Mục tiêu.
-Củng cố trờng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh
-Rèn luyện kỹ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau cạnh-góc-cạnh
-Rèn kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình
-Phát huy trí lực của học sinh
II Chuẩn bị.
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
III Tổ chức các hoạt động dạy học.
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ.(10 ph).
1 Phát biểu trờng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh
Trang 31Còn tam giác NMP không bằng hai
tam giác còn lại
HOạT đẫNG của Giáo viên
-Yêu câu làm BT 28/120 SGK:
Trên hình 89 có các tam giác nào bằng nhau
?-Hỏi : Muốn có hai tam giác bằng nhau theotrờng hợp c.g.c cần phải có điều kiện gì?Trên hình thấy khả năng có thể có hai tam giác nào có đủ các điều kiện trên ? Cần tính thêm gì?
-Yêu cầu cả lớp vẽ hình và ghi GT, KL vào
vở BT
-Hỏi:
+Quan sát hình vẽ em hãy cho biết ABC
và ADE có đặc điểm gì ?+Hai tam giác bằng nhau theo trờng hợp nào?
-Yêu cầu HS chứng minh
Hoạt động 3: Trò chơi (7 ph)
-Yêu cầu cho ví dụ về 3 cặp tam giác (trong đó có 1 cặp tam giác vuông) Hãy viết
điều kiện để các tam giác trong mỗi cặp bằng nhau theo trờng hợp c.g.c
-Yêu cầu thực hiện dới dạng trò chơi tiếp sức
-Luật chơi: Mỗi đội có 6 HS, mỗi đội có 1 viên phấn thời gian chơi không quá 3 phút
HS 1 lên bảng viết tên 2 tam giác, rồi chuyền bút cho HS thứ 2 lên viết ra điều kiện để
2 tam giác này bằng nhau theo trờng hợp c.g.c Cứ thể tiếp tục cho đến HS 6 đội nàoviết nhanh và đúng thì đội đó thắng cuộc
I Mục tiêu.
-Củng cố hai trờng hợp bằng nhau của tam giác(ccc, cgc)
-Rèn luyện kỹ năng áp dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh để chỉ ra hai tam giác bằng nhau, từ đó chỉ ra 2 cạnh, 2 góc tơng ứng bằngnhau
cạnh-góc Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh
-Phát huy trí lực của học sinh
II Chuẩn bị.
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
III Tiến trình dạy học.
Trang 32Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph).
1 Phát biểu trờng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh
+ Chữa BT 30/ 120 SGK :
Trên hình 90 các tam giác ABC và A’BC có cạnh chung BC = 3cm, CA = CA’ = 2cm, góc ABC = góc A’BC nhng hai tam giác không bằng nhau Tai sao không áp dụng đợc trờng hợp c-g-c ?
HOạT đẫNG của Giáo viên
-Yêu câu làm BT 31/120 SGK (bài 2 vở BTin):
-Yêu cầu đọc vẽ hình ghi GT, KL vào vở
-Yêu cầu 1 HS chứng minh bằng nhau.2.Bài 3 (BT 32/120 SGK):
Suy ra ABH = KBH (hai góc tơng ứng)
Vậy BC là tia phân giác của góc ABK
B C H
K
-Yêu cầu tìm và chứng minh
-Đa bài tập 44/103 SBT lên bảng phụ:
Cho tam giác AOB có OA = OB Tia phângiác của Ô cắt AB ở D Chứng minh:
a)DA = DBb)OD AB-Yêu cầu vẽ hình ghi GT, KL
-Yêu cầu hoạt động nhóm tìm cách chứngminh
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (2 ph).
-Học kỹ, nắm vững tính chất bằng nhau của hai tam giác trờng hợp c.g.c
-BTVN: 30, 35, 39, 47/102, 103 SBT
Trang 33I Mục tiêu.
- HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc của hai tam giác Biết vận dụng ờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc của hai tam giác để chứng minh trờng hợp bằngnhau cạnh huyền-góc nhọn của hai tam giác vuông
tr Biết cách vẽ một tam giác biết một cạnh và hai góc kề cạnh đó
- Bớc đầu biết sử dụng trờng hợp bằng nhau g-c-g, trờng hợp cạnh huyền-góc nhọncủa tam giác vuông Từ đó suy ra các góc tơng ứng, các cạnh tơng ứng bằng nhau
II Chuẩn bị.
- GV: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, bảng phụ
- HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, ôn tập các trờng hợp bằng nhau của hai tamgiác ccc, cgc
III Tiến trình dạy học.
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).
1 Phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất ccc và trờng hợp bằng nhau thứ hai cgc của hai tam giác
+Yêu cầu minh hoạ hai trờng hợp bằng nhau này qua hai tam giác cụ thể:
ABC và A’B’C’
2 Đặt vấn đề: Nếu ABC và A’B’C’ có
gócB = B’ ; BC = B’C’ ; gócC = C’
thì hai tam giác có bằng nhau hay không ? Đó là nội dung bài học hôm nay
Hoạt động 2: Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề.
1 Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc
-Yêu cầu làm bài toán SGK: Vẽ ABCbiết BC = 4cm ; gócB = 40o ; gócC = 60o
.-Yêu cầu cả lớp nghiên cứu các bớc làmtrong SGK
-GV nêu lại các bớc làm
-Yêu cầu HS khác nêu lại
-Nói góc B và C là 2 góc kề cạch BC Nóicạnh AB, AC kề với những góc nào?
-Yêu cầu đo và nhận xét AB và A’B’
- Khi có AB = A’B’, em có nhận xét gì
về ABC và A’B’C’
- Chúng ta thừa nhận tính chất cơ bản sau( đa lên bảng phụ)
+ABC = A’B’C’ khi nào?
+Có thể thay đổi cạnh góc bằng nhaukhác có đợc không?
Trang 34-Yêu cầu phát biểu trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc.
-Yêu cầu làm miệng BT 34/123 SGK
Cho hs trả lời miệng tại chỗ
I Mục tiêu.
- HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc của hai tam giác Biết vận dụng ờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc của hai tam giác để chứng minh trờng hợp bằngnhau cạnh huyền-góc nhọn của hai tam giác vuông
tr Biết cách vẽ một tam giác biết một cạnh và hai góc kề cạnh đó
- Bớc đầu biết sử dụng trờng hợp bằng nhau g-c-g, trờng hợp cạnh huyền-góc nhọncủa tam giác vuông Từ đó suy ra các góc tơng ứng, các cạnh tơng ứng bằng nhau
II Chuẩn bị.
Bảng phụ Thớc thẳng
II Tiến trình dạy học.
Hoạt động 1: Kiểm tra.
Hãy phát biểu trrờng hợp bằng nhau thứ 3 của tam giác Hãy vẽ hình và ghi GT, KL
hệ quả 2
-Vẽ hình lên bảng
Hoạt động 2: Bài tập.
Bài 34: SGK
GV yêu cầu hs vẽ hình vào vở và trả
lời câu hỏi
Y/c hs nêu lời giải
Bài 37:GV yêu cầu hs tìm các tam giác
Trang 35C
B A
A
Về nhà học thuộc phần ghi nhớ và làm bài tập trong SGK bài 33, 35 tr 123
Làm bài tập trong sách bài tập
Ngày 26 tháng 11 năm 2010 Tiết 30: Luyện tập.
I MụC TIÊU
- Khắc sâu kiến thức, rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trờnghợp g-c-g Từ chứng minh hai tam giác bằng nhau suy ra đợc các cạnh còn lại, cácgóc còn lại của hai tam giác bằng nhau
- Rèn kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình
- Phát huy trí lực của học sinh
II Chuẩn bị
- GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ
- HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 ph).
+ Phát biểu trờng hợp bằng nhau của hai tam giác góc-cạnh-góc
+ Chữa BT 35/ 123 SGK phần
-Yêu cầu 1 HS đọc và tóm tắt đầu bài
-Yêu cầu vài HS nêu cách ghi GT, KL của mình: 1.BT 35/123 SGK:
Trang 36Hoạt động 2: Luyện tập bài tập cho hình sẵn (7 ph).
Yêu câu làm BT 39/124 SGK:
Trên hình 105, 106, 107 có các tam giác
nào bằng nhau ? vì sao ?
-Hỏi : Muốn có hai tam giác bằng nhau
theo trờng hợp g.c.g cần phải có điều kiện
gì?
-Trên hình thấy khả năng có thể có hai
tam giác nào có đủ các điều kiện trên ?
Cần tính thêm gì?
-Gợi ý có thể phải tính góc thứ ba trong
tam giác nếu biết số đo hai góc kia
2.BT 39/124 SGK:
*Hình 105 Có:
ABC và FDE Có: HB = HC , H1 = H2
AH chung ABC = FDE (c-g-c)
*Hình 106: Có tam giác bằng nhau là
Cho tam giác ABC có B = Ĉ
Tia phân giác góc B cắt AC ở D, tia phân
C B
B1 = C1 (B1=B/2=C/2=C1) Cạnh BC chung
bằng nhau của tam giác.
I Mục tiêu.
-Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau nhờ áp dụng các trờng hợp bằng nhau c-g-c ; g-c-g áp dụng hai hệ quả của trờng hợp bằng nhau g-c-g -Rèn kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình
Trang 37Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
-Phát huy trí lực của học sinh
II Chuẩn bị
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(10 ph).
Yêu cầu Chữa BT 39/124 SGK:
x
M F
E
B C Xét MBE và MCF có:
BÊM = CFM = 90o
BM = CM (gt) BME = CMF (đối đỉnh)
MBE=MCF (c.h-g.n)
BE=CF(cạnh tơng ứng)
I Mục tiêu
- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của học kỳ I về khái niệm, định nghĩa, tính chất (hai góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác, trờng hợp bằng nhau thứ nhất c.c.c và trờng hợp bằng nhau thứ hai c.g.c của hai tam giác)
- Luyện tập kỹ năng vẽ hình, phân biệt giả thiết, kết luận, bớc đầu suy luận có căn cứcủa HS
II Chuẩn bị
Trang 38Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
- GV: Thớc thẳng, compa, êke, bảng phụ ghi câu hỏi ôn tập và bài tập
- HS: Thớc thẳng, compa, êke, bảng nhóm Làm câu hỏi và bài tập ôn tập
III Tiến trình dạy học
a
4,Định lý tính chất hai đ ờng thẳng song
song:
-Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Vẽ hình
-Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh.Chứng minh tính chất đó
-Thế nào là hai đờng thẳng song song ?
-Nêu các dấu hiệu nhận biết hai đờngthẳng song song đã học ?
-Hãy phát biểu tiên đề Ơclít và vẽ hìnhminh hoạ
-Hãy phát biểu định lý hai đờng thẳngsong song bị cắt bởi đờng thẳng thứ ba
Bài toán 2: điền nội dung thích hợp vào chỗ
trống
a)Hai góc đối đỉnh là hai góc có
b)Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai
đờng thẳng …AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;.
c)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là
đ-ờng thẳng
d)Hai đờng thẳng a, b song song với nhau
đ-ợc kí hiệu là …AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;.
e)Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c
và có một cặp góc so le trong bằng nhau thì
…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;
g)Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
song song thì …AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;
h)Nếu a c và b c thì …AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;
k)Nếu a // c và b // c thì …AB = … … …;…AB = … … …;…AB = … … …;
-Quan sát nội dung-HS lần lợt phát biểu nội dung điền từ:a)mối cạnh góc này là tia đối của 1cạnh góc kia
b)cắt nhau tạo thành 1 góc vuông
c)đi qua trung điểm của đoạn thẳng vàvuông góc với đoạn thẳng đó
d)a // be)a // bg)hai góc so le trong bằng nhau, haigóc đồng vị bằng nhau, hai góc trongcùng phía bù nhau
h)a // bk)a // b
Bài toán 3: Chọ câu Đ, S
1)Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2)Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
3)Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau
4)Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc
5)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là
đ Quan sát nội dung-HS lần lợt phát biểu nội dung điền từ:1)Đúng
2)Sai vì Ô1 = Ô2 nhng không đối đỉnh.3)Đúng
4)Sai
Trang 39Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
ờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng
ấy
6)Đờng trung trực của một đoạn thẳng
vuông góc với đoạn thẳng ấy
7)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là
đ-ờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng
ấy và vuông góc với đoạn thẳng ấy
5)Sai6)Sai
-Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện câu a vẽthêm đờng thẳng d đi qua M, đi qua N.-Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện câu b vẽthêm các đờng thẳng song song với e đi qua
M, đi qua N
Hoạt động 3: Củng cố.7 ph)
- -Định lý là gì?
o Muốn chứng minh một định lý ta cần
tiến hành qua những bớc nào?
- Mệnh đề hai đờng thẳng song song là hai đờng
thẳng không có điểm chung, là định lý hay
định nghĩa
- Câu phát biểu sau là đúng hay sai? Vì sao?
Nếu một đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng
a và b thì hai góc so le trong bằng nhau
c
A a 4
- GV: Thớc thẳng, compa, êke, bảng phụ ghi câu hỏi ôn tập và bài tập
- HS: Thớc thẳng, compa, êke, bảng nhóm Làm câu hỏi và bài tập ôn tập
Trang 40Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô Ô
Hoạt động 1: Kiểm tra việc ôn tập của học sinh (25 ph).
-Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của
Cho h/s thảo luận bài 1
NX: Trong các trờng hợp c/m tam giác
bằng nhau không thể thiếu yếu tố về
Dạng 2: Luyện vẽ hình, c/mCho tam giác ABC có AB=BC, Gọi M làtrung điểm của BC, trên tia đối của MA lấy
điểm D sao cho MA=MDa) c/m AB= CD
b) CD BCc) Tìm điều kiện của tam giác ABC để góc
NX bài học kì của học sinh
Phát hiện nhừng điểm còn yếu về kiến thức, kĩ năng của h/s để uốn nắn sai sót
Điều chỉnh phơng pháp giảng dạy trong học kì 2