1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

BỘ đề TRẮC NGHIỆM môn QUẢN TRỊ RỦI RO NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NHÓM câu hỏi KHÓ

29 1,5K 19

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 346,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì NH không kinh doanh hàng hoá D.. Vì người đầu tư không tin tưởng các doanh nghiệp C... Vay NHTW hoặc vay NH khác C... Không thay đổi.

Trang 1

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG RỦI RO

Nhóm câu hỏi khó (138 câu):

Câu 1: Tại sao nói Ngân hàng là một loại hình kinh doanh đặc biệt?

A Vì NH là một trung gian tài chính

B Vì NH kinh doanh một loại hàng hoá đặc biệt

C Vì NH không kinh doanh hàng hoá

D Vì tất cả các ý trên

Câu 2: Tại sao nói khi một thế giới không có Ngân hàng thì luồng vốn luân chuyển đến các công ty là

rất hạn chế?

A Vì người đầu tư không thể tự tìm đến các công ty

B Vì người đầu tư không tin tưởng các doanh nghiệp

C Vì thời hạn của cổ phiếu hoặc trái phiếu của công ty thường rất dài, người đầu tư không thể có nhiều thời gian theo dõi hoạt động của công ty và rất có thể bị rủi ro do biến động giá cả

D Vì tất cả các ý trên

Câu 3: Theo quy định tại thông tư 13: Cuối mỗi ngày TCTD phải đảm bảo tỷ lệ về khả năng chi trả

cho ngày hôm sau tối thiểu bằng bao nhiêu % giữa tổng TS Có thanh toán ngay và tổng nợ phải trả?

A 5%

B 10%

C 15%

D 20%

Câu 4: Theo quy định tại thông tư 13: Cuối mỗi ngày TCTD phải đảm bảo tỷ lệ về khả năng chi trả

cho ngày hôm sau tối thiểu bằng bao nhiêu % giữa tổng TS Có đến hạn thanh toán trong 7 ngày tiếptheo kể từ ngày hôm sau và tổng TSN đến hạn thanh toán trong 7 ngày tiếp theo kể từ ngày hôm sau?

A 1%

B 2%

C 3%

C 4%

Câu 5: Theo thông tư 13: Mức góp vốn mua cổ phần của TCTD trong một DN, quỹ đầu dư, dự án đầu

tư, TCTD khác không được vượt quá bao nhiêu % vốn điều lệ của DN, quỹ đầu dư, dự án đầu tư,TCTD khác đó trừ trường hợp góp vốn mua cổ phần thành lập công ty trực thuộc theo quy định củapháp luật?

A 10%

B 11%

C 12%

D 15%

Câu 6: Mức góp vốn mua cổ phần của TCTD và các công ty con, công ty liên doanh, công ty liên kết

của TCTD trong cùng một doanh nghiệp, quỹ đầu dư, dự án đầu tư, TCTD khác không được vượt quábao nhiêu % vốn điều lệ của DN, quỹ đầu dư, dự án đầu tư, TCTD khác đó?

A 10%

B 15%

Trang 2

C 11%

D 20%

Câu 7: Mức góp vốn mua cổ phần của TCTD đối với tất cả các công ty trực thuộc tối đa không quá

bao nhiêu % vốn điều lệ và quỹ dự trữ của TCTD?

A 11%

B 15%

C 25%

D 30%

Câu 8: Tổng dư nợ cho vay và số dư bảo lãnh của TCTD đối với các doanh nghiệp mà TCTD nắm

quyền KS không được vượt quá bao nhiêu % VTC của TCTD?

A 10%

B 15%

C 20%

D 25%

Câu 9: Tổng dư nợ cho vay và số dư bảo lãnh của TCTD đối với một doanh nghiệp mà TCTD nắm

quyền KS không được vượt quá bao nhiêu % VTC của TCTD?

A 10%

B 15%

C 20%

D 25%

Câu 10: Tổng dư nợ cho vay và chiết khấu giấy tờ có giá đối với tất cả khách hàng nhằm đầu tư kinh

doanh chứng khoán không vượt quá bao nhiêu % vốn điều lệ của TCTD?

A 10%

B 15%

C 20%

D 25%

Câu 11: TCTD được cấp TD không có bảo đảm cho công ty trực thuộc là Công ty tài chính tối đa

không được vượt quá bao nhiêu % VTC của TCTD?

A 5%

B 10%

C 15%

D 20%

Câu 12: Tổng dư nợ cho thuê tài chính đối với một khách hàng không được vượt quá bao nhiêu %

VTC của Công ty cho thuê TC?

A 15%

B 25%

C 30%

D 40

Câu 13: Tổng dư nợ cho thuê tài chính đối với một nhóm khách hàng có liên quan không được vượt

quá bao nhiêu% VTC của Công ty cho thuê TC?

Trang 3

A 25%

B 30%

C 40%

D 50%

Câu 14: Theo quy định hiện hành nguồn vốn huy động có kỳ hạn bao nhiêu tháng thì không phải dự

trữ bắt buộc?

A Từ 12 tháng đến 24 tháng

B Từ 12 tháng trở lên

C Từ 24 tháng trở lên

D Không có loại kỳ hạn nào

Câu 15: Theo quy định hiện hành nguồn vốn huy động có kỳ hạn bao nhiêu tháng thì không phải dự

trữ thanh toán?

A Từ 12 tháng đến 24 tháng

B Từ 12 tháng trở lên

C Từ 24 tháng trở lên

D Không có loại kỳ hạn nào

Câu 16: Một khách hàng rút tiền gửi tiết kiệm 100 triệu sau đó nộp tiền mặt 50 triệu tại NH A và

chuyển tiền 150 triệu cho một người bạn ở NH B Sau khi HT, dự trữ của NH A sẽ:

A Tăng 50 triệu

B Giảm 100 triệu

C Giảm 150 triệu

D Tăng 150 triệu

Câu 17: Khi một NH bị vi phạm tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì giải pháp xử lý sẽ là:

A Giảm dư nợ TD

B Vay NHTW hoặc vay NH khác

C Phát hành giấy tờ có giá ngắn hạn

D A hoặc B

Câu 18: Nếu một NH có hệ số ROE là quá thấp do duy trì quá nhiều vốn chủ sở hữu thì giải pháp để

tăng hệ số ROE sẽ là:

A Giữ nguyên quy mô TS, Giảm vốn chủ sở hữu bằng cách: Mua lại một số cổ phiếu của NHhoặc chia cổ tức cho cổ đông nhiều hơn để giảm lợi nhuận giữ lại cho NH

B Giữ nguyên vốn Chủ sơ hữu, tăng quy mô tài sản để tăng lợi nhuân bằng cách tăng huy độngvốn, mở rộng tín dụng hoặc mua chứng khoán, tăng thu dịch vụ, tiết kiệm chi phí, hạ LS đầu vào…

C Gồm A và B

D Chỉ A hoặc B

Câu 19: Cho số liệu sau:

Trang 4

Vốn chủ sở hữu 10

Biết: Các TSC nhạy cảm với LS có mức LS hiện hành là 10%/năm Các TSC không nhạy cảmcó mức LS cố định là 8%/năm Các TSN nhạy cảm với LS có mức LS hiện hành là 8%/năm, các TSNkhông nhạy cảm với LS có mức LS cố định là 6%/năm Chênh lệch LS ròng của NH là bao nhiêu?

A 1.44

B 1.45 (LS bq đầu ra – đầu vào)

C 1.5

D 2.2

Câu 20: Cho số liệu sau:

Biết: Các TSC nhạy cảm với LS có mức LS hiện hành là 10%/năm Các TSC không nhạy cảmcó mức LS cố định là 8%/năm Các TSN nhạy cảm với LS có mức LS hiện hành là 8%/năm, các TSNkhông nhạy cảm với LS có mức LS cố định là 6%/năm Thu nhập LS ròng của NH là bao nhiêu nếu

Câu 21: Cho số liệu sau:

Biết: Các TSC nhạy cảm với LS có mức LS hiện hành là 10%/năm Các TSC không nhạy cảmcó mức LS cố định là 8%/năm Các TSN nhạy cảm với LS có mức LS hiện hành là 8%/năm, các TSNkhông nhạy cảm với LS có mức LS cố định là 6%/năm Thu nhập LS ròng của NH là bao nhiêu nếu

Câu 22: Một NH có TSC rủi ro = 100 tỷ, TSN chịu rủi ro là 50 tỷ Độ lệch của TS được định giá lại và

ảnh hưởng lên thu nhập LS ròng khi LS tăng 1% là bao nhiêu?

A 5 tỷ

B 0.5 tỷ

C 0.05 tỷ

Trang 5

D 1 tỷ

Câu 23: Một NH có TSC rủi ro = 100 tỷ, TSN chịu rủi ro là 80 tỷ Độ lệch của TS được định giá lại và

ảnh hưởng lên thu nhập LS ròng khi LS giảm 1% là bao nhiêu?

A 0.2 tỷ

B 0.5 tỷ

C 0.02 tỷ

D - 0.2tỷ

Câu 24: Một NH có TSC rủi ro = 50 tỷ, TSN chịu rủi ro là 150 tỷ Độ lệch của TS được định giá lại và

ảnh hưởng lên thu nhập LS ròng khi LS tăng 1% là bao nhiêu?

A 1 tỷ

B - 1 tỷ

C 0.1 tỷ

D – 0.1 tỷ

Câu 25: Một NH có TSC rủi ro = 50 tỷ, TSN chịu rủi ro là 100 tỷ Độ lệch của TS được định giá lại và

ảnh hưởng lên thu nhập LS ròng khi LS giảm 1% là bao nhiêu?

A 0.5 tỷ

B – 0.5 tỷ

C 0.1 tỷ

D – 0.1 tỷ

Câu 26: Tại sao nói: Nếu NH duy trì dự trữ dư dật thì một dòng tiền gửi rút ra không nhất thiết làm

thay đổi các hạng mục khác trên cân đối?

A Vì dòng tiền rút ra có thể chỉ làm giảm dự trữ phần dư dật

B Vì dòng tiền rút ra chỉ làm giảm dự trữ không liên quan đến các hạng mục khác

C Vì dòng tiền rút ra quá nhỏ so với dự trữ dư dật

D Tất cả các ý trên

Câu 27: Tại sao nói NH là đối tượng và đồng thời là các trung gian chuyển tải chính sách tiện tê?

A Vì TKTG tại NH có tác động rất lớn đến lạm phát Do đó cung tiền có thể được điều chỉnh

thông qua TS nợ (TG) của hệ thống NH -> hay CSTT của NHTW được chuyển tải đến nền kinh tế thông qua NH

B Vì Hoạt động CSTT bao gồm Thị trường mở, ấn định mức LS tái chiết khấu, quy định tỷ lệ

dự trữ bắt buộc…mà NH là đối tượng chính tham gia các hoạt động này

C Thông qua chính sách tiền tệ, NH đã trở thành kênh đặc biệt tác động đến toàn bộ nền kinh

tế trên cơ sở thực hiện các nghiệp vụ của ngân hàng

D Tất cả các ý trên

Câu 28: Một NHTM có số liệu sau:

- Nguồn TG TK < 12 tháng: 400 tỷ

- Nguồn TG trên 12 tháng đến dưới 24 tháng 200 tỷ

- Nguồn TG từ 24 tháng trở lên: 100 tỷ

Trang 6

- Dư nợ tiền vay ngắn hạn 200 tỷ

- Tiền vay trung dài hạn 450 tỷ

Ngân hàng sẽ phải hứng chịu rủi ro LS khi:

A Lãi suất giảm và NH Áp dụng lãi suất cố định cho các khoản vay trung, dài hạn

B Lãi suất tăng và NH Áp dụng lãi suất cố định cho các khoản vay trung, dài hạn

C Áp dụng LS linh hoạt có điều chỉnh đối với các khoản vay trung, dài hạn

D Không đáp án nào đúng

Câu 29: Một NHTM có số liệu sau:

- Nguồn TG TK < 12 tháng: 400 tỷ

- Nguồn TG trên 12 tháng đến dưới 24 tháng 200 tỷ

- Nguồn TG từ 24 tháng trở lên: 100 tỷ

- Dư nợ tiền vay ngắn hạn 200 tỷ

- Tiền vay trung dài hạn 450 tỷ

Ngân hàng sẽ phải hứng chịu rủi ro LS khi:

A Lãi suất giảm và NH Áp dụng lãi suất cố định cho các khoản vay trung, dài hạn

B Lãi suất tăng và NH Áp dụng lãi suất linh hoạt có điều chỉnh cho các khoản vay trung, dài hạn

C Áp dụng LS linh hoạt có điều chỉnh đối với các khoản vay trung, dài hạn

D Không đáp án nào đúng

Câu 30: Một NHTM có số liệu sau:

- Nguồn TG TK < 12 tháng: 100 tỷ

- Nguồn TG trên 12 tháng đến dưới 24 tháng 200 tỷ

- Nguồn TG từ 24 tháng trở lên: 400 tỷ

- Dư nợ tiền vay ngắn hạn 350 tỷ

- Tiền vay trung dài hạn 200 tỷ

Ngân hàng sẽ phải hứng chịu rủi ro LS khi:

A Lãi suất giảm và NH Áp dụng lãi suất thả nổi cho các khoản vay trung, dài hạn

B Lãi suất tăng và NH Áp dụng lãi suất cố định cho các khoản vay trung, dài hạn

C Áp dụng LS linh hoạt có điều chỉnh đối với các khoản vay trung, dài hạn

D Không đáp án nào đúng

Câu 31: Ngân hàng A có số liệu như sau:

- Tiền gửi thanh toán: 480 tỷ đồng, tiền gửi có kỳ hạn: 1560 tỷ đồng; vốn vay trung và dài hạn:

A Thặng dư 189,8 tỷ đồng

B Thặng dư 171,35 tỷ đồng

Trang 7

C Thâm hụt 88,65 tỷ đồng

D Có thể tăng hoặc giảm

Câu 33: Xác định thu nhập ròng của Ngân hàng trong trường hợp GAP = 100 tỷ đ với giả thiết lãi suất

giảm từ 12% năm xuống 10% năm

A Tăng 2 tỷ

B Giảm 2 tỷ

C Tăng 0,2 tỷ

D Giảm 0,2 tỷ

Câu 34: Xác định thu nhập ròng của Ngân hàng trong trường hợp GAP = - 60 tỷ đ với giả thiết lãi

suất giảm từ 10% xuống còn 8%/năm

A Tăng 1,2 tỷ

B Giảm 1,2 tỷ

C Tăng 2 tỷ

D Giảm 2 tỷ

Câu 35: Thu nhập ròng của Ngân hàng sẽ thay đổi thế nào khi có GAP = -100 tỷ đ với giả thiết lãi

suất tăng 1,5%/năm

Câu 37: Một ngân hàng thương mại có các số liệu như sau:

(Số liệu bình quân năm, đvt: tỷ đồng, lãi suất bình quânnăm)

suất

Dự trữ sơ cấp

Trái phiếu CP ngắn hạn

Cho vay ngắn hạn

Cho vay trung và dài hạn

Đầu tư dài hạn khác

1300240038002000800

1000450023001000600

3%5%6%8%5%

Trang 8

TSCĐ 500 Vay T & D hạn

Vốn và quỹ

500900

C Chưa chắc chắn

D Có thể có, có thể không

Câu 38: Một ngân hàng thương mại có các số liệu như sau:

(Số liệu bình quân năm, đvt: tỷ đồng, lãi suất bình quânnăm)

suất

Dự trữ sơ cấp

Trái phiếu CP ngắn hạn

Cho vay ngắn hạn

Cho vay trung và dài hạn

Đầu tư dài hạn khác

TSCĐ

1300140018002000800500

1000450023001000600500900

3%5%6%8%5%7%

Giả sử lãi suất sẽ giảm từ 10%/năm xuống còn 8%/năm trong khi 50% các khoản cho vay trungvà dài hạn được quy định có sự điều chỉnh lãi suất theo sự tăng giảm do biến động của lãi suất trên thịtrường thì NH có chịu rủi ro LS hay không?

A Có

B Không

C Chưa chắc chắn

D Chỉ rủi ro khi các khoản cho vay trung, dài hạn có LS cố định

Câu 39: Một ngân hàng thương mại có các số liệu như sau:

(Số liệu bình quân năm, đvt: tỷ đồng, lãi suất bình quânnăm)

suất

Dự trữ sơ cấp

Trái phiếu CP ngắn hạn

Cho vay ngắn hạn

Cho vay trung và dài hạn

Đầu tư dài hạn khác

TSCĐ

1300140018002000800500

1000450023001000600500900

3%5%6%8%5%7%

Trang 9

Tổng tài sản 10800 Tổng Nguồn vốn 10800

Giả sử lãi suất sẽ tăng từ 10%/năm lên 12%/năm trong khi 50% các khoản cho vay trung và dàihạn được quy định có sự điều chỉnh lãi suất theo sự tăng giảm do biến động của lãi suất trên thị trườngthì NH có chịu rủi ro LS hay không?

A Có

B Không

C Có thể có, có thể không

D Không thể khảng định

Câu 40: Một NH có số liệu sau:

Câu 41: Một KH đến NH rút 100 triệu đồng từ TKTG không kỳ hạn và lại gửi vào TKTG có kỳ hạn

300 triệu đồng TM, dự trữ của NH sẽ:

C Tăng dự trữ và tăng TGTT

D Không thay đổi

Câu 43: Một KH đến NH nộp TM đề nghị bảo chi séc với số tiền 200 triệu, sau khi HT dự trữ của NH

sẽ:

A Tăng 200 triệu

B Giảm 200 triệu

C Tăng dự trữ và tăng TGTT

D Không thay đổi

Trang 10

Câu 44: Một KH (A) đến NHTM (X) nộp một tờ séc bảo chi do KH (B) có tài khoản mở tại NHTM

(X) phát hành với số tiền 100 triệu, NHTM (X) đã hạch toán ghi nợ TKTG séc bảo chi của KH(B) vàghi có TKTG của khách hàng A Sau khi HT dự trữ của NH sẽ:

A Tăng 100 triệu

B Giảm 100 triệu

C Tăng dự trữ và giảm TGTT

D Không thay đổi

Câu 45: NH mà bạn là cổ đông có bảng cân đối như sau:

Tài sản có (triệu VND) Tài sản nợ (triệu VND)

Nếu có dòng TG rút ra 50 triệu với tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%, bạn phải làm gì để NH không rơivào trạng thái vi phạm quy chế dự trữ bắt buộc?

A Vay NHNN hoặc TCTD khác 30 triệu

B Giảm dư nợ 30 triệu

C Giảm dư nợ 10 triệu vay TCTD khác 20 triệu

D Cả A,B,C đều được

Câu 46: Món nợ ngắn hạn 10 tỷ đồng, quá hạn 30 ngày; tài sản bảo đảm là vàng, trị giá là 10 tỷ đồng,

biết tỷ lệ khấu trừ TSĐB là 95% Ngân hàng phải trích lập dự phòng cụ thể cho khoản nợ là bao nhiêu?

A 25 triệu đồng

B 250 triệu đồng

C 2,5 triệu đồng

D 2,5 tỷ đồng

Câu 47: NHTM A có tổng dư nợ TD nội bảng là 2.500 tỷ, trong đó nợ nhóm 5 bằng 2% tổng dư nợ,

dư nợ ngoại bảng là 1.500 tỷ (tất cả đều được phân vào nhóm 1) NHTM A phải trích lập dự phòngchung là bao nhiêu? Biết tỷ lệ trích lập dự phòng chung là 0,75%

A 296,25 tỷ

B 29,625 tỷ

C 2,96 tỷ

D 296 triệu

:Câu 48: Tại thời điểm 31/12/2010, ngân hàng thương mại A có 100 khoản vay, dư nợ từng khoản là

20 triệu đồng Trong số đó, 4 khoản vay quá hạn 6 tháng; 2 khoản vay đã quá hạn 3 tháng; 2 khoản vayquá hạn đã được gia hạn, 2 khoản vay ngắn hạn 1 năm chưa đến hạn nhưng người vay đã phá sản và bỏtrốn, không có khả năng thu hồi => Tỷ lệ nợ xấu của NHA tại thời điểm này là:

A 10%

B 8%

C 6%.

D 6,12%

Câu 49: NHTM A có tổng dư nợ là 2.000 tỷ Trong đó nợ từ nhóm 2 đến nhóm 5 chiếm 5%/tổng dư

nợ NH A phải trích lập dự phòng cụ thể là bao nhiêu? Biết rằng 50% nợ quá hạn là nợ nhóm 2, 30%

Trang 11

NQH là nợ nhóm 3, không có nợ nhóm 5 100% các khoản vay là không có TSBĐ Tỷ lệ trích lập dựphòng cụ thể là: Nhóm 2: 5%; nhóm 3: 20%; nhóm 4: 50%; nhóm 5: 100%.

A 18 tỷ

B 18,5 tỷ

C 8,5 tỷ

D 1,85 tỷ

Câu 50: Một NHTM có số liệu sau: Dư nợ nội bảng: 2.500 tỷ; dự nợ ngoại bảng 1.500 tỷ (tất cả được

phân vào nhóm 1) Trong đó xấu là 10%/tổng dư nợ nội bảng, nợ nhóm 5 chiếm 50%/ tổng số nợ xấu.NHTM này phải trích lập dự phòng chung là bao nhiêu? Biết tỷ lệ trích lập dự phòng chung là 0,75%

A 125 tỷ

B 29 tỷ

C 29,06 tỷ

D 17,81 tỷ

Câu 51: NHTM A có số liệu sau: Dư nợ nội bảng: 4.500 tỷ Trong đó nợ nhóm 1 là 1.500 tỷ, nhóm 2

là 1.000 tỷ, nhóm 3 là 800 tỷ, nhóm 4 là 500 tỷ Giá trị TSĐB đã dược khấu trừ của nhóm 2 là 500 tỷ,nhóm 3 là 300 tỷ, nhóm 4 là 300 tỷ và nhóm 5 là 400 tỷ NHTM A phải trích lập dự phòng cụ thể làbao nhiêu? Biết tỷ lệ trích lập dự phòng nhóm 2 là 5%, nhóm 3 là 20%, nhóm 4 là 50% và nhóm 5 là100%

A 500

B 525

C 535

D 545

Câu 52: Một Ngân hàng thương mại có số liệu như sau:

Đơn vị tính: tỷ đồng

Khách hàng nộp tiền mặt

Trái phiếu CP ngắn hạn

Cho vay ngắn hạn

Cho vay trung & dài hạn

Tài sản cố định

1005001000800100

TGTTTiết kiệm ngắn hạn

TK trung & dài hạn VCSH

4001400600100

Xác định vị thế thanh khoản của NH?

Biết rằng:

- 20% các khoản cho vay là sắp đến hạn và có khả năng thu hồi cao

- 35% các khoản tiết kiệm ngắn hạn có sự biến động cao

- Tiết kiệm trung và dài hạn là nguồn tương đối ổn định, ít có sự biến động

A Thặng dư 70

B Thâm hụt 70

Trang 12

C Thặng dư 200

D Cân bằng

Câu 53: Một Ngân hàng thương mại có số liệu như sau:

Đơn vị tính: tỷ đồng

Khách hàng nộp tiền mặt

Trái phiếu CP ngắn hạn

Cho vay ngắn hạn

Cho vay trung & dài hạn

Tài sản cố định

1005001000800100

TGTTTiết kiệm ngắn hạn

TK trung & dài hạn VCSH

4001400600100

Xác định vị thế thanh khoản của NH?

Biết rằng:

- 20% các khoản cho vay là sắp đến hạn và có khả năng thu hồi cao

- 50% các khoản tiết kiệm ngắn hạn có sự biến động cao

- Tiết kiệm, cho vay trung và dài hạn là nguồn tương đối ổn định, ít có sự biến động

A Thặng dư 140

B Thâm hụt 140

C Thâm hụt 200

D Cân bằng

Câu 54: Một Ngân hàng thương mại có số liệu như sau:

Đơn vị tính: tỷ đồng

Khách hàng nộp tiền mặt

Trái phiếu CP ngắn hạn

Cho vay ngắn hạn

Cho vay trung & dài hạn

Tài sản cố định

1005001000800100

TGTTTiết kiệm ngắn hạn

TK trung & dài hạn VCSH

4008001.200100

Trang 13

- 50% các khoản tiết kiệm ngắn hạn có sự biến động cao

- Tiết kiệm, cho vay trung và dài hạn là nguồn tương đối ổn định, ít có sự biến động

A Thặng dư 400

B Thâm hụt 400

C Thặng dư 160

D Cân bằng

Câu 55: Một NHTM có 10 tỷ VND tiền mặt, 30 tỷ VND tín dụng và 15 tỷ tiền gửi không kỳ hạn

thường xuyên Khe hở tài trơ là bao nhiêu?

A 5 tỷ

B 10 tỷ

C 15 tỷ

D 25 tỷ

Câu 56: Một NHTM có 10 tỷ VND tiền mặt, 30 tỷ VND tín dụng và 15 tỷ tiền gửi không kỳ hạn

thường xuyên Nhu cầu tài trơ là bao nhiêu?

A 5 tỷ

B 10 tỷ

C 15 tỷ

D 25 tỷ

Câu 57: Ngân hàng A có tình hình kinh doanh ngoại tệ như sau:

- Ngân hàng huy động vốn bằng EUR là 15 triệu EUR, NH sử dụng vốn là 20 triệu EUR

- Đồng thời, ngân hàng mua vào 18 triệu EUR, và bán ra 22 triệu EUR

Giả sử rằng, tỷ giá EUR/ VND thay đổi từ 24560 VND/EUR lên 25660 VND/EUR, vậy thu nhậpcủa ngân hàng sẽ:

A Tăng 1200 triệu VND

B Giảm 1200 triệu VND

C Tăng 1100 triệu VND

D Giảm 1100 triệu VND

Câu 58: Một ngân hàng duy trì trạng thái ngoại hối đối với đồng GBP như sau:

Đơn vị tính: một đơn vị ngoại tệ

Khi tỷ giá GBP/VND thay đổi:

Tỷ giá ngày 31/6/09 (giả định) Tỷ giá ngày 31/12/09

GBP/VND = 26.500 GBP/VND = 27.000

Thu nhập của Ngân hàng sẽ là:

A Tăng 15 triệu VND

Trang 14

B Giảm 15 triệu VND

C Tăng 25 triệu VND

D Giảm 25 triệu VND

Câu 59: Một ngân hàng duy trì trạng thái ngoại hối đối với đồng EUR như sau:

Đơn vị tính: một đơn vị ngoại tệ

Khi tỷ giá EUR/VND thay đổi:

Tỷ giá ngày 31/6/10 (giả định) Tỷ giá ngày 31/12/10

Câu 59: Một ngân hàng duy trì trạng thái ngoại hối đối với đồng EUR như sau:

Đơn vị tính: một đơn vị ngoại tệ

Khi tỷ giá EUR/VND thay đổi:

Tỷ giá ngày 31/6/10 (giả định) Tỷ giá ngày 31/12/10

Câu 60: Một ngân hàng duy trì trạng thái ngoại hối đối với EUR và GBP như sau:

Đơn vị tính: một đơn vị ngoại tệ

Khi tỷ giá EUR/VND và GBP/VND thay đổi:

Tỷ giá ngày 31/6/09 (giả định) Tỷ giá ngày 31/12/09

GBP/VND = 26.500 GBP/VND = 27.000

Ngày đăng: 03/11/2014, 23:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w