cùng cách kính một khoảng f về hai phía thấu kính 36/ Một bóng đèn treo cách tường 100 cm, bạn Mai dùng một kính hội tụ để tạo ảnh của đèn trên tường nhưng khi dịch chuyển kính giữa đèn
Trang 1QUANG HÌNH LỚP 11
A MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT VÀ HIỂU
I Phản xạ và khúc xạ ánh sáng (Gồm 50 câu, từ 1 đến 50)
1/Trong môi trường truyền sáng, ánh sáng tuân theo quy luật
A Luôn truyền thẳng trong môi trường trong suốt
B trong môi trường đồng tính thì ánh sáng truyền thẳng
C chưa chắc đã truyền thẳng trong môi trường trong suốt
D trong môi trường đồng tính và trong suốt thì ánh sáng truyền thẳng
2/ Hiện tượng phản xạ ánh ánh sáng xảy ra ở
A một môi trường truyền sáng
B hai môi trường truyền sáng
C mặt phân cách hai môi trường truyền sáng
D cả B và C
3/ Khi có hiện tượng phản xạ thì tia tới và tia phản xạ
A nằm ở 2 môi trường truyền sáng
B nằm ở cùng phía so với pháp tuyến
C ở trong hai mặt phẳng
D cùng nằm trong một môi trường truyền sáng
4/ Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có đặc điểm
A có thể trùng khít hoàn toàn với vật
B đối xứng với vật qua một điểm
C đối xứng với vật qua mặt phẳng phản xạ
Trang 2D một chùm sáng phân kì từ điểm đó và một chùm sáng song song từ điểm đó.
6/ Một người đứng soi gương muốn nhìn được nhiều cảnh rộng saulưng thì người đó phải
A tiến lại gần gương
B lùi xa gương
C cúi thấp xuống
D ngước cao lên
7/ Một người soi gương ở đứng cách gương 1m Nếu người đó lùi lại 0,5m thì khoảng cách từ người đó đến ảnh của mình sẽ là
Trang 3C tia tới có góc tới lớn
D ảnh của một điểm sáng chỉ là một điểm
11/ Mọi tia sáng tới một gương cầu lõm sau khi qua tiêu điểm đều
có tia phản xạ
A qua đỉnh O của gương
B qua tâm C của gương
C qua tiêu điểm F của gương
D song song với trục chính
12/ Đặt một vật sáng trước một gương cầu lồi ta có thể thu được
D một ảnh ảo lớn hơn vật và ngược chiều với vật
14/ Để ánh sáng chiếu được xa, trong các đèn pha người ta
thường đặt ở sau bóng đèn một chiếc
Trang 416/ Khi ánh sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 thì ta
sẽ nói môi trường 2 kém chiết quang hơn môi trường 1 nếu chiết suất tỉ đối
A nước so với không khí
B không khí so với nước
C nước so với chân không
D chân không so với nước
19/ Trong các môi trường tuyền sáng có thể xảy ra hiện tượng tiasáng không đi vào một môi trường trong suốt hay không ?
A không thể có hiện tượng đó
B có thể xảy ra khi ánh sáng đi từ nước vào thủy tinh
C có thể xảy ra khi ánh áng đi từ không khí vào thủy tinh
D có thể xảy ra khi ánh sáng đi từ nước vào không khí
20/ Với hai môi trường nước và không khí thì góc giới hạn phản
xạ toàn phần là 48030’ Góc này cho biết sẽ xảy ra phản
xạ toàn phần nếu có tia sáng
A đi từ không khí vào nuớc với góc tới > 48030’
Trang 5B đi từ nước vào không khí với góc tới < 48030’
C đi từ không khí vào nuớc với góc tới = 48030’
D đi từ nước vào không khí với góc tới 48030’
21/ Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh
có tiết diện thẳng là
A một tam giác đều
B một tam giác vuông cân
C một tam giác bất kì
D một hình vuông
22/ Trong không khí, khi khảo sát góc giữa tia tới và tia ló đối với một lăng kính thủy tinh bằng cách thay đổi góc tới người ta thấy góc này
A luôn tỷ lệ thuận với góc tới
D chiết suất và mầu sắc của tia tới
24/ Mọi chùm tia sáng song song tới thấu kính hội tụ đều
A khúc xạ qua tiêu điểm chính
B có các tia khúc xạ kéo dài qua tiêu điểm chính
C hội tụ tại một điểm
D có các tia khúc xạ không đi qua tiêu điểm chính
25/ Đặt một cây nến nhỏ vuông góc với trục chính của một
gương cầu lồi và cách gương một khoảng 50cm Nếu gương có bánkính cong là 1 m thì độ phóng đại ảnh sẽ là
Trang 6A 1/2
B 1,5
C 2
D 1
26/ Mọi chùm tia sáng song song tới thấu kính phân kì đều có
A các tia khúc xạ kéo dài qua tiêu điểm chính
B các tia khúc xạ kéo dài hội tụ tại một điểm
C các tia khúc xạ không đi qua tiêu điểm chính
D các tia khúc xạ qua tiêu điểm chính
27/ Một cụ già dùng một thấu kính để đọc báo, khi để kính cách
tờ báo 20cm thì thấy rõ chữ của tờ báo to gấp 2 lần chữ thật Thấu kính đó có tiêu cự là
A 1,3 m
B 13,3 cm
C 23 cm
D không xác định
28/ Một cây nến được đặt cách bức tường 90cm, sau đó người ta
xê dịch một thấu kính giữa nến và tường thì thấy có hai vị trí có ảnh cây nến in rõ trên tường Hai vị trí này cách nhau 30 cm thì suy ra thấu kính này là thấu kính
A phân kì
B hội tụ có tiêu cự là 30 cm
C phân kì có tiêu cự là 20 cm
D hội tụ có tiêu cự là 20 cm
29/ Trong hình bên có G là một gương
cầu, S’ là ảnh của S, O là đỉnh gương Ta có
thể suy ra
A G là gương cầu lõm
B S’ là ảnh ảo
C G là gương cầu lồi
D gương cầu không thể cho ảnh như vậy
Trang 730/ Trong hình bên có G là một gương cầu,
S’ là ảnh của S, O là đỉnh gương Ta có thể
suy ra
A tiêu điểm gương nằm trong đoạn S’S
B tiêu điểm gương nằm trong đoạn OS’
C tâm gương nằm trong đoạn OS
D tâm gương nằm trong đoạn OS’
31/ Điều kiện về góc chiết quang A để một lăng kính đặt trong không khí sẽ không cho các tia sáng nằm trong tiết diện thẳng truyền qua được là
A tam giác đều
B bản mặt song song
C hình vuông
D tam giác vuông cân
34/ Độ tụ của một thấu kính đặt trong không khí được xác định bằng công thức D=(n-1)(1/R1-1/R2) , nếu ta nhúng hoàn toàn xuốngnước thì độ tụ của thấu kính sẽ biến đổi
Trang 8A nến và tường cùng ở một phía của thấu kính
B nến và tường ở hai phía của thấu kính và cùng ở trong
khoảng OF
C cùng cách kính một khoảng 2f về hai phía thấu kính
D cùng cách kính một khoảng f về hai phía thấu kính
36/ Một bóng đèn treo cách tường 100 cm, bạn Mai dùng một kính hội tụ để tạo ảnh của đèn trên tường nhưng khi dịch chuyển kính giữa đèn và tường bạn ấy không tìm được vị trí vào để có ảnh
rõ cả Nguyên nhân là do
A tiêu cự của thấu kính quá lớn
B tiêu cự của thấu kính quá nhỏ
C kích thước thấu kính nhỏ quá
D kích thước của thấu kính lớn quá
37/ Một tia sáng đi từ thủy tinh ra không
khí với góc tới 600, và thủy tinh có chiết suất 2thì góc khúc xạ sẽ
Trang 9D 800
39/ Một tấm bìa tròn mỏng bán kính 10cm nổi trên mặt một chất lỏng trong suốt Giữa tấm bìa có cắm thẳng đứng một đinh ghim, ghim này chìm hoàn toàn trong nước Quan sát đinh từ không khí người ta thấy khi độ dài của đinh (so với bìa) < 8,8cm thì không nhìn thấy mũ đinh Suy ra chất lỏng này có chiết suất
A 68cm
B 58cm
C 48cm
D 80cm
Trang 1043/ Một chao đèn là một gương phẳng quay mặt sáng lên trần nhà.Một bóng đèn đặt xen giữa gương và trần nhà với khoảng cách theo tỷ lệ 1/2 Biết gương hình tròn bán kính 20cm thì vùng sáng trên trần có bán bính là
45/ Biết S’ là ảnh của S qua một quang hệ
đặt tại O Quang hệ đó có tính chất của một
A thấu kính hội tụ cho ảnh ảo S’
B thấu kính hội tụ cho ảnh thật S’
C gương cầu lõm cho ảnh thật S’
D gương cầu lồi cho ảnh ảo S’
46/ Biết S’ là ảnh của S qua một quang hệ đặt
tại O Quang hệ đó có tính chất của một
A thấu kính hội tụ cho ảnh thật S’
B thấu kính hội tụ cho ảnh ảo S’
C gương cầu lồi cho ảnh thật S’
D gương cầu lõm cho ảnh thật S’
47/ Biết S’ là ảnh của điểm ảo S qua một
quang hệ đặt tại O Quang hệ đó có tính chất
của một
A gương cầu lõm cho ảnh thật S’
Trang 11B thấu kính phân kì cho ảnh thật S’
C thấu kính hội tụ cho ảnh ảo S’
D gương cầu lồi cho ảnh ảo S’
48/ Thấu kính L có tia tới Si, tia khúc xạ
iN Biết OM=5cm ; ON=15cm thì thấu kính
49/ Tia sáng từ S tới thấu kính L và khúc
xạ qua S’ Nếu SO=OS’ thì L là thấu kính
A phân kì với f=2SO
B hội tụ với f=SS’/4
C phân kì với f= OS’
D hội tụ với f=2SO
50/ Một bản mặt song song bằng thủy tinh bị cắt bởi
một mặt cầu tạo thành hai thấu kính Biết bán kính
mặt cầu là 20cm và chiết suất thủy tinh là 1,5 thì
tiêu cự của hai thấu kính là
Trang 122= C 12< A 22= C 32> C 42> A
5> A 15= D 25+ A 35> C 45> C 6> A 16= B 26< B 36> A 46> A
9> B 19> D 29> A 39> C 49+ B 10> D 20> D 30> B 40> D 50> C
II Mắt và dụng cụ quang học (GỒM 30 câu, từ 01 đến 30)
01/ Máy ảnh và mắt có các chi tiết cấu tạo tương tự về mặt quang hình học là
A thủy tinh thể với buồng tối
B võng mạc với phim
C lòng đen với thấu kính
D giác mạc với phim
02/ Để cho ảnh rõ trên võng mạc khi ta nhìn một vật, mắt đã phải điều tiết theo đúng quy luật của thấu kính bằng cách làm biến đổi
A d’ và d
B f
C d
D f và d’
Trang 1304/ Một máy ảnh có khoảng cách từ vật kính đến phim có thể thay đổi từ 10cm đến 12 cm và tiêu cự của vật kính là 10cm thì máy này
có thể chụp ảnh rõ trong khoảng từ vô cực đến cách vật kính là
A 12,2 cm
B 11 cm
C 10 cm
D 5,5 cm
06/ Năng suất phân li của mắt cho biết
A Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 điểm mà mắt nhìn rõ
B Khoảng cách gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ
C Góc trông nhỏ nhất mà mắt có thể phân biệt được hai điểm
D Góc trông mà mắt có thể phân biệt được hai điểm
07/ Khi mắt điều tiết làm thay đổi độ cong của thủy tinh thể thì sẽ
có tác dụng
A thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc
B tăng khoảng cực cận của mắt
C ảnh của vật in rõ trên võng mạc
D giảm khoảng cực viễn của mắt
08/ Nếu mắt chỉ nhìn rõ vật ở cách mắt trong khoảng từ 10cm đến 2m thì cần đeo kính có độ tụ là
A 0,5 dp
B 1 dp
C –0,5 dp
D –1 dp
Trang 1409/ Máy ảnh với vật kính có tiêu cự 10cm khi chụp một người cao 1,6m đứng cách máy 5m thì độ cao của ảnh người đó trên phim sẽ là
A thật ngược chiều lớn hơn vật
B ảo ngược chiều lớn hơn vật
C thật cùng chiều lớn hơn vật
D ảo cùng chiều lớn hơn vật
12/ Biết góc trông trực tiếp một vật là o và góc trông vật đó qua một dụng cụ quang học là thì độ bội giác G của dụng cụ đó là
Trang 15C 2,5
D 3
14/ Một người đặt kính lúp cách mắt 2 cm để quan sát một vật Nếu kính có tiêu cự là 4 cm và khi quan sát có độ bội giác bằng độ phóng đại thì lúc đó vật cách kính là
D luôn cho ảnh thật của vật
16/ Để quan sát vật nhỏ qua kính hiển vi, ta phải điều chỉnh sao vị trí của vật
A rất gần vật kính
B trong tiêu cự của vật kính
C sao cho ảnh qua vật kính là ảnh ảo
D sao cho ảnh qua vật kính là ảnh thật
17/ Vận dụng công thức tính độ bội giác của kính hiển vi khi ngắmchừng ở vô cực người ta có thể tăng độ bội giác của kính bằng cách
A giảm độ dài quang học
B tăng tiêu cự của thị kính
C tăng tiêu cự của vật kính
D giảm tiêu cự của thị kính và vật kính
18/ So sánh cấu tạo của kính thiên văn và kính hiển vi ta thấy
A vật kính và thị kính đều là thấu kính hội tụ
Trang 16B vật kính của kính thiên văn có tiêu cự nhỏ hơn vật kính của kính hiển vi
C tiêu cự của vật kính đều lớn hơn tiêu cự của thị kính
D tiêu cự của thị kính đều lớn hơn tiêu cự của vật kính
19/ Vận dụng công thức tính độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực người ta có thể tăng độ bội giác của kính bằng cách
A tăng khoảng cách giữa vật kính và thị kính
B giảm khoảng cách giữa vật kính và thị kính
C tăng tiêu cự của thị kính
D tăng tiêu cự của vật kính
20/ Kính thiên văn đơn giản dùng vật kính có tiêu cự 1,2m , thị kính có tiêu cự 4 cm thì độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực sẽ là
A 35
B 30
C 25
D 40
21/ Một kính hiển vi dùng vật kính có tiêu cự 1 cm, thị kính có tiêu
cự 4 cm và đặt cách nhau 17 cm, nếu ngắm chừng ở điểm cực cận (Đ=25cm) thì sẽ có độ bội giác là
A ở trong khoảng tiêu cự của thị kính
B ở ngoài khoảng tiêu cự của thị kính
C trùng với tiêu điểm của vật kính và thị kính
D trùng với thị kính
Trang 1723/ So sánh hoạt động điều chỉnh để có hiệu quả tốt khi sử dụng các dụng cụ quang học ta thấy có sự khác nhau là phải điều chỉnh
A độ dài quang học khi dùng kính hiển vi
B khoảng cách từ vật tới vật kính khi dùng máy ảnh
C tiêu cự của thủy tinh thể ở mắt người
D khoảng cách từ thiên thể tới thị kính khi dùng kính thiên văn
24/ Nếu một người hướng thị kính của kính thiên văn lên bầu trời
để quan sát các thiên thể thì kết quả quan sát sẽ là
A không nhìn thấy gì
B có nhìn thấy với độ bội giác lớn hơn khi dùng đúng
C có nhìn thấy với độ bội giác nhỏ hơn khi dùng đúng
D độ bội giác không đổi
25/ Trong một kính hiển vi, bên cạnh vật kính có ghi x100 và bên cạnh thị kính có ghi x5 thì độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở
26/ Một kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực có độ bội giác là
100 mà khoảng cách giữa thị kính và vật kính là 202cm thì tiêu cự của vật kính là
A 14
B 6
Trang 191.Để với mọi góc tới, tia tới và tia phản xạ trên hai gương luônsong song với nhau, hai gương phẳng phải lập với nhau một gócbằng
A 20cm/s
B 15cm/s
C 10cm/s
Trang 218 Một điểm sáng S đặt giữa hai gương phẳng lập với nhau một góc
600 Số ảnh của S tạo bởi quang hệ đó là
2
(
R
h R
d
ĐA: B
Trang 2211 Một gương phẳng lập với mặt phẳng nằm ngang một góc 300
(mặt phản xạ hướng lên trên) Khi một tia sáng chiếu vào gươngtheo phương thẳng đứng, góc tạo bởi tia phản xạ và gương là
12 Khi một tia sáng khúc xạ từ không khí vào thủy tinh, thì
A cả bước sóng và tần số của nó đều giảm
B bước sóng của nó tăng nhưng tần số thì không đổi
C bước sóng của nó giảm nhưng tần số thì không đổi
D cả bước sóng và tần số của nó đều tăng
ĐA: C
13 Một thấu kính phẳng-lồi có tiêu cự là f Nếu mặt phẳng của
thấu kính đó được mạ bạc thì thấu kính này có tác dụng như
Trang 2316 Hiện tượng được dùng trong sợi quang học để truyền thông tinlà
20 Một chùm sáng hội tụ vào một điểm S Chắn ngang chùm sáng
này bằng một bản mặt song song có bề dày e và chiết suất n (theo
phương chùm sáng) Điểm hội tụ sẽ dịch một đoạn
Trang 24A 750
B 600
C 450
D 300
Trang 25ĐA: B
25 Một tia sáng chiếu tới bề mặt một khối thuỷ tinh với góc tớibằng 600 thì thấy tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau.Chiết suất của khối thủy tinh là
có độ cao là h1và h2 Độ cao của vật là
A (1800 – 3A)
B (450 +A/2)
C (900 – A)
D (180-2A)
Trang 26ĐA: D
29 Một lăng kính có góc chiết quang là A Góc lệch cực tiểu củatia sáng đơn sắc đi qua lăng kính này là ( 2A) Chiết suất củalăng kính có giá trị bằng
31 Một thấu kính phẳng-lồi, mặt cong có bán kính là 10cm Tiêu
cự của thấu kính là 30cm Chiết suất của chất làm thấu kính là
A 00
Trang 2736 Một gương lõm có tiêu cự f (trong không khí) được nhúng
hoàn toàn vào trong nước (có chiết suất là 4/3) Tiêu cự của gươnglõm trong nước là
37 Cho một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều, chiết
suất 1,5 Một tia sáng đơn sắc tới vuông góc với một mặt bên củalăng kính, khi đó
A tia sáng sẽ bị phản xạ toàn phần ở mặt bên thứ hai của lăngkính
B tia ló bị lệch một góc bằng 300
C tia ló bị lệch một góc bằng 600
D tia ló đi là là mặt bên thứ hai của lăng kính
Trang 28ĐA: A
38 Một lăng kính có chiết suất 1.732 và góc chiết quang A Tia
sáng đơn sắc qua lăng kính có góc lệch cực tiểu bằng góc chiếtquang A Góc A có giá trị bằng
39 Một thấu kính hai mặt lồi có độ tụ là 4đp f trong không khí Độ
tụ của thấu kính này trong nước là
Trang 29giữa hai môi trường này là Góc lệch lớn nhất có thể của tiasáng là
46 Một lăng kính có chiết suất 2 và góc chiết quang bằng 600
Để tia sáng đơn sắc qua lăng kính có góc lệch cực tiểu, góc tới phảilà
A 300
Trang 30xạ toàn phần ở đáy BC Chiết suất của lăng kính phải
Trang 31điểm sáng S nằm trên trục chính và cách gương 10cm Biết ảnhcủa S tạo bởi quang hệ trùng với S Chiết suất của chất làm thấukính là
A là thật, tại tiêu điểm và có kich thước bằng vật
B là ảo, tại tiêu điểm và có kích thước gấp đôi vật
C là ảo, tại điểm cách thấu kính 2f và có kích thước bằng vật.
D là thật, tại điểm cách thấu kính 2f và có kích thước gấp đôi vật.
Trang 3256 Một thấu kính phẳng lồi có chiết suất n và mặt phẳng được
tráng bạc Nếu R là bán kính mặt cong của thấu kính thì hệ quanghọc này có tác dụng như một gương cầu lõm với tiêu cự là
A một gương cầu lõm có tiêu cự 20cm
B một gương cầu lõm có tiêu cự 10cm
C một gương cầu lồi có tiêu cự 20cm
D một gương cầu lồi có tiêu cự 10cm
Trang 3359 Đối với con cá dưới nước thì dường như con chim đang bay ở
độ cao 36cm trên mặt nước Độ cao thực của chim là
A
3 2
1
3 2
1
3 2
62 Một bể rộng đựng chất lỏng rộng có độ sâu 4m ở giữa đáy bể
có một điểm sáng S Biết chiết suất của chẩt lỏng là 5/3 Một đĩatròn nổi trên mặt chất lỏng Để ngăn không cho ánh sáng phát ra từ
S lọt ra ngoài bề mặt chất lỏng, đĩa phải có bán kính tối thiểu là
Trang 3463 Một vật qua gương cầu lõm cho ảnh thật lớn gấp 4 lần vật vàcách vật 30cm Bán kính của gương là
Trang 3567 Một vật sáng AB đặt trước một gương cầu lõm cho ảnh thật
1
1B
A Dịch vật 2cm dọc theo trục chính lại nhận được ảnh thật
1 1
2
5
B A
2
5
B A
A vàcách A1B1 1cm Tiêu cự của gương là
Trang 3671 Một vật sáng AB đặt trước gương cầu lõm cho ảnh thật
Dich vật dọc theo trục chính 6cm ta lại nhận được ảnh A B AB
4
3 2
Trang 3775 Một lăng kính có chiết suất 2 Biết rằng góc lệch cực tiểu củatia sáng đơn sắc đi qua lăng kính này là 30 0 Góc tới của tia sáng
và góc chiết quang của lăng kính là
2
5
B A
Trang 3879 Một vật sáng AB đặt trước một thấu kính phân kỳ cho ảnh
1
1B
A Dịch vật 8cm dọc theo trục chính ta nhận được ảnh
1 1
2
3
B A
ta thấy có hai vị trí của thấu kính thoả mãn điều kiên đó và hai vị
trí này cách nhau một khoảng a = 30cm Tiêu cự của thấu kính là
Trang 39A đi ra xa vật
B tiến lại gần vật
C tiến lại gần vật rồi sau đó lại đi ra xa vật
D đi ra xa vật rồi sau đó lại đi tới gần vật
A Thấu kính nằm bên trái C, cách C 5cm và tiêu cự của thấu kính
A Thấu kính nằm giữa C và B, cách C 3cm và tiêu cự của thấukính là 25cm
Trang 40B Thấu kính nằm giữa B và A, cách A 1cm và tiêu cự của thấukính là 20cm.
C Thấu kính nằm bên phải A, cách A 6cm và tiêu cự của thấukính là 24cm
D Thấu kính nằm bên trái C, cách C 8cm và tiêu cự của thấu kính
là 30cm
ĐA: C
86 Cho hệ quang học gồm thấu kính phân kỳ L1có tiêu cự 10cm
và thấu kính hội tụ L2 có tiêu cự 40cm có cùng trục chính Một vậtsáng AB đặt trước thấu kính L1 và cách L1 một khoảng là d Để ảnh của AB qua quang hệ trên là ảo và lớn gấp 20 lần vật, thì d
87 Cho hệ quang học gồm thấu kính phân kỳ L1có tiêu cự 10cm
và thấu kính hội tụ L2 có tiêu cự 15cm có cùng trục chính Một vậtsáng AB đặt trước thấu kính phân kỳ Để ảnh của AB qua quang hệtrên có độ lớn không phụ thuộc vào vị trí của AB trước L1 thìkhoảng cách giữa hai thấu kính phải là
88 Cho hệ quang học gồm thấu kính phân kỳ L1có tiêu cự 20cm
và thấu kính hội tụ L2 có tiêu cự 40cm có cùng trục chính, cáchnhau 60cm Một vật sáng AB đặt trước thấu kính L1, vuông gócvới trục chính và cách L1 60cm Dịch L2 ra xa L1, khi dó ảnh của