Tất cả các PA trên Câu 65: Thời điểm phát sinh trạng thái ngoại tệ đối với các hợp đồng phái sinh là: A.. Tất cả các ý trên Câu 101: Trách nhiệm đối với nhà xuất khẩu khi thực hiện phươn
Trang 1BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG RỦI RO
Nhóm câu hỏi trung bình (230 câu):
Câu 1: Hiện nay, theo quy định của Ngân hàng nhà nước, nợ nhóm 5 là nợ:
C Rủi ro hối đoái
D Rủi ro thanh khoản
Câu 3: Trong rủi ro tín dụng, biện pháp khai thác nợ được sử dụng khi:
A Khả năng xảy ra tổn thất cho ngân hàng chưa thực sự nghiêm trọng
B Khả năng xảy ra tổn thất cho ngân hàng thực sự nghiêm trọng
C Ngân hàng không còn khả năng thu hồi nợ gốc và lãi
D Không đáp án nào đúng
Câu 4: Theo quy định hiện nay, dự phòng nợ khó đòi được coi là:
A Chi phí hoạt động của ngân hàng
D Tất cả các nhóm nợ nội ngoại bảng trừ nhóm 5
Câu 6: Món nợ ngắn hạn 10 tỷ đồng, quá hạn 30 ngày; tài sản bảo đảm là vàng, trị giá là 10 tỷ đồng, biết tỷ lệ
khấu trừ TSĐB là 95% Ngân hàng phải trích lập dự phòng cụ thể bao nhiêu?
A 30 triệu đồng
B 25 triệu đồng
C 50 triệu đồng
D Không có phương án nào đúng
Câu 7 : Trường hợp nào sau đây có thể dẫn đến rủi ro tín dụng?
A Mất cân đối về kỳ hạn giữa tài sản Nợ và tài sản Có
B Mất cân đối về quy mô tiền gửi và quy mô tài sản Có sinh lợi
Trang 2C Thiếu sự giám sát tín dụng Lãi suất tăng, giảm đột ngột
D Gồm tất cả các phương án trên
Câu 8: Rủi ro nguồn vốn được thể hiện thông qua biểu hiện nào dưới đây?
A Nguồn vốn bị tồn đọng, không cho vay được
B Nguồn vốn không đáp ứng tốt cho nhu cầu sử dụng vốn của ngân hàng
C NH cho vay được nhưng thu nhập từ hoạt động cho vay không đủ bù đắp cho chi phí huy động vốn
Câu 10: Để khuyến khích mở rộng TD đối với nền kinh tế NHNN thường sử dụng công cụ:
A Tăng lãi suất cơ bản; Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các NHTM
B Giảm lãi suất cơ bản; Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các NHTM
C Tăng LSCB, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc các NHTM
D Giảm LSCB, tăng tỷ lệ DTBB các NHTM
Câu 11: Khái niệm về rủi ro tín dụng?
A Là khả năng khách hàng nhận vốn vay nhưng không thanh toán đầy đủ gốc, lãi khi đến hạn
B Là khi khách hàng vay vốn không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ trả nợ dẫn đến tổn thất cho ngân hàng
C Là khi khách hàng nhận vốn vay không trả nợ hoặc không thanh toán đầy đủ, đúng hạn cả gốc và lãi cho NH gây tổn thất cho NH.
D Tất cả các ý trên đều được
Câu 12: Giới hạn rủi ro tín dụng bao gồm:
A Rủi ro từ các khoản cho vay không thu được nợ gốc, lãi
B Rủi ro phát sinh từ các khoản bảo lãnh, cam kết
C Rủi ro phát sinh từ các khoản tài trợ TM, tín dụng thuê mua
D Tất cả các ý trên
Câu 13: Trong các điều kiện vay vốn sau điều kiện nào là quan trọng nhất để phòng tránh rủi ro
A Có dự án phương án khả thi và có hiệu quả
B Có khả năng tài chính tốt để có thể trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi
C Có tài sản đảm bảo cho khoản vay
D Không có điều kiện nào là quan trọng nhất
Câu 14: Xử lý nợ theo hướng khai thác là:
A Là việc NH không áp dụng các công cụ pháp luật để xử lý nợ
B Là việc cho phép khách hàng đưa ra “cam kết tự nguyện trả nợ”
C Là việc NH tiếp tục hỗ trợ doanh nghiệp về vốn để sản xuất kinh doanh lấy nguồn thu để tự trả nợngân hàng
D Tất cả các ý trên
Trang 3Câu 15: Mục đích của việc xử lý nợ theo hướng khai thác là
A Có thêm TSBĐ và loại bỏ được sự phòng thủ của khách hàng
B Có được lợi thế về sự lạc quan của khách hàng
C Tạo được uy tín và hình ảnh tốt đối với khách hàng trong tương lai
D Tất cả các ý trên
Câu 16: Các nguyên tắc quản lý rủi ro bao gồm:
A Rủi ro cần được lượng hoá và đánh giá nó trước khi chấp nhận
B Rủi ro cần dược lượng hoá; Thông tin kế toán cập nhật và chính xác; Chia sẻ thông tin theo cấp vàcác ghi chép những thay đổi quy mô hoặc bản chất của rủi ro
C A và Thông tin kế toán cập nhật và chính xác; Chia sẻ thông tin theo cấp và các ghi chép những thay đổi quy mô hoặc bản chất của rủi ro
D Tất cả các ý trên
Câu 17: Các căn cứ để trích lập dự phòng rủi ro:
A Căn cứ vào số dư nợ tại thời điểm trích
B Căn cứ vào giá trị tài sản thế chấp phải khấu trừ
C Căn cứ vào thực trạng từng nhóm nợ
D Tất cả các ý trên
Câu 18: Các tổ chức TD được sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong các trường hợp nào?
A Khách hàng là tổ chức, doanh nghiệp bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật; cá nhân bị chếthoặc mất tích
B Các khoản nợ thuộc nhóm 5 được các TCTD xác định là không còn khả năng trả nợ
C Các khoản nợ khoanh chờ Chính phủ xử lý,
D Tất cả các ý trên.
Câu 19: Vì sao các TCTD phải trích lập dự phòng rủi ro TD?
A Vì xác suất rủi ro TD là rất lớn
B Vì các TCTD phải thực hiện theo quy định
C Để có nguồn dự phòng xử lý rủi ro bù đắp các khoản nợ không thu hồi được.
D Tất cả các ý trên,
Câu 20: Theo quy định hiện hành tại VB 493, các TCTD phải trích lập dự phòng chung như thế nào?
A 0,75% trên tổng dư nợ TD nội bảng
B 0,75% trên tổng dư nợ nội, ngoại bảng tại thời điểm trích
C 0,75% trên tổng dư nợ TD nội, ngoại bảng trừ nợ nhóm 5.
D 75% trên tổng dư nợ nội, ngoại bảng tại thời điểm trích trừ nợ nhóm 5
Câu 21: Giải pháp xử lý rủi ro đối với các khoản nợ không có khả năng thu hồi đối với các TCTD?.
A Sử dụng quỹ dự phòng rủi ro
B Sử dụng quỹ dự phòng rủi ro và vốn tự có khi quỹ dự phòng không đủ để bù đắp.
C Dùng lợi nhuận để lại để bù đắp,
Trang 4B Dùng vốn chủ sở hữu của đơn vị.
Câu 24: Khái niệm về thanh khoản dưới góc độ tài sản là gì?
A Là khả năng NH đáp ứng đầy đủ và kịp thời các nghĩa vụ tài chính phát sinh trong quá trình hoạtđộng kinh doanh như chi trả tiền gửi, cho vay, thanh toán và các giao dịch tài chính khác
B Là khả năng NH đáp ứng đầy đủ và kịp thời các tài sản nợ và tài sản có phát sinh trong quá trình hoạtđộng kinh doanh của NH
C Là khả năng chuyển hoá thành tiền của tài sản và ngược lại
D Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 25: Khái niệm về thanh khoản dưởi góc độ ngân hàng là gì?
A Là khả năng NH đáp ứng đầy đủ và kịp thời các nghĩa vụ tài chính phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh như chi trả tiền gửi, cho vay, thanh toán và các giao dịch tài chính khác
B Là khả năng NH đáp ứng đầy đủ và kịp thời các tài sản nợ và tài sản có phát sinh trong quá trình hoạtđộng kinh doanh của NH
C Là khả năng chuyển hoá thành tiền của tài sản và ngược lại
D Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 26: Cung thanh khoản là gì?
A Là lượng tiền gửi vào NH để NH sử dụng
B Là số tiền có sẵn hoặc có thể có trong thời gian ngắn để NH sử dụng
C Là lượng tiền ra khỏi NH
D Là số tiền NH có nhu cầu chi trả ngay lập tức hoặc trong một thời gian ngắn
Câu 27: Cầu thanh khoản là gì?
A Là lượng tiền gửi vào NH để NH sử dụng
B Là số tiền có sẵn hoặc có thể có trong thời gian ngắn để NH sử dụng
C Là lượng tiền ra khỏi NH
D Là số tiền NH có nhu cầu chi trả ngay lập tức hoặc trong một thời gian ngắn
Câu 28: Trạng thái thanh khoản ròng là gì?
A Là chênh lệch giữa tổng cầu và tổng cung thanh khoản tại một thời điểm
B Là chênh lệch giữa tổng cung và tổng cầu thanh khoản
C Là chênh lệch giữa tổng cung và tổng cầu thanh khoản tại một thời điểm
D A hoặc C đều được
Câu 29: Rủi ro thanh khoản là gì?
A Là khả năng NH không đáp ứng được các nghĩa vụ tài chính một cách tức thời hoặc phải huy độngvốn với giá cao hoặc phải bán tài sản với giá thấp
Trang 5B Là khả năng NH không đáp ứng được các nghĩa vụ tài chính một cách tức thời, phải huy động vốn với giá cao hoặc phải bán tài sản với giá thấp
C Là những rủi ro NH phải gánh chịu khi gặp vấn đề về thanh khoản
D Cả 3 đáp án trên đều được
Câu 30: Rủi ro thanh khoản xảy ra khi nào?
A Khi NH bị thâm hụt thanh khoản
B Khi NH thặng dư thanh khoản
C Khi thặng dư (dự trữ quá mức) và khi thâm hụt
D Khi NH mất khả năng thanh toán
Câu 31: Những vấn đề NH phải gánh chịu khi xảy ra rủi ro thanh khoản là gì?
A Chuyển hoá tài sản thành tiền với giá thấp hoặc chi phí cao
B Tiếp cận thị trường tiền tệ để tăng vốn với những điều kiện khắt khe hơn
C Mất uy tín với khách hàng truyền thống Đình trệ hoạt động dẫn đến giảm thu nhập
D Tất cả các ý trên
Câu 32: Các dấu hiệu nhận biết rủi ro thanh khoản?
A NH bất ngờ huy động vốn với LS cao hoặc vay NHTƯ với khối lượng lớn và thường xuyên hơnhoặc chấp nhận lỗ khi bán tài sản
B Từ chối các khoản cho vay
C Sự biến động của giá cổ phiếu và lòng tin của dân chúng bị giảm sút
D Tất cả các ý trên
Câu 33: Đặc trưng cơ bản của rủi ro thanh khoản là gì:
A Sự không cân xứng về kỳ hạn giữa TSN và TSC
B Tính lỏng của TS Có ít hơn tính lỏng của TSN
C Tính lỏng của TS Nợ ít hơn tính lỏng của TSC
D Tất cả các ý trên
Câu 34: Rủi ro thanh khoản phát sinh bên TSC là gì:
A Là hiệu ứng các khoản tiền gửi rút ra quá mức dự tính
B Là các khoản tín dụng cho vay ra không thu được đúng hạn để thực hiện các cam kết TD
C Là các khoản tín dụng chậm trả
D Là hiệu ứng các khoản TG rút ra quá mức dự tính trong khi các khoản cho vay ra không thu đượcđúng hạn
Câu 35: Rủi ro thanh khoản phát sinh bên TSN là gì:
A Là hiệu ứng các khoản tiền gửi rút ra quá mức dự tính
B Là các khoản tín dụng cho vay ra không thu được đúng hạn
C Là sự không cân xứng giữa kỳ hạn của các khoản tiền gửi và các khoản tiền vay
D Là hiệu ứng các khoản TG rút ra quá mức dự tính trong khi NH không còn nguồn dự trữ để thanhtoán
Câu 36: Đặc trưng cơ bản của rủi ro thanh khoản là gì?
A Tính lỏng của tài sản Nợ thấp hơn tính lỏng của tài sản Có
B Tính lỏng của tài sản Nợ cao hơn tính lỏng của tài sản Có
Trang 6C Ngân hàng không thực hiện được nghĩa vụ tài chính với khách hàng
D Không có đáp án nào đúng
Câu 37: Vị thế thanh khoản ròng của một NH được xác định bởi:
A Nguồn cung thanh khoản
B Nguồn cầu thanh khoản
C Nguồn cung thanh khoản và nguồn cầu thanh khoản
D Chênh lệch giữa nguồn cung thanh khoản và nguồn cầu thanh khoản
Câu 38: Thâm hụt thanh khoản có nghĩa là
A NH có nguồn cung thanh khoản lớn hơn cầu thanh khoản
B NH có nguồn cung thanh khoản nhỏ hơn nguồn cầu thanh khoản
C NH có nguy cơ bị mất khả năng thanh toán nếu không tìm được nguồn TT bổ sung
D B&C
Câu 39: Để quản lý rủi ro thanh khoản có thể sử dụng các biện pháp nào?
A Quản lý tài sản Nợ và tài sản Có
B Xác định khe hở lãi suất
C Quản lý thanh khoản kết hợp
D A và C
Câu 40: Nguyên nhân tiền đề dẫn đến rủi ro thanh khoản là gì?
A Do NH huy động và đi vay vốn với thời hạn ngắn để đầu tư cho vay ra với thời hạn dài
B Do sự nhạy cảm của TS với sự thay đổi của LS
C Do những trục trặc về thanh khoản khiến lòng tin của dân chúng bị lung lay
D Do tất cả các ý trên
Câu 41: Nguyên nhân hoạt động dẫn đến rủi ro thanh khoản là gì?
A Do khách hàng gửi tiền đồng loạt rút ra một khoản tiền lớn buộc NH phải đi vay bổ sung với LS caohoặc bán bớt TS với giá rẻ
B Do KH thực hiện các cam kết TD cùng lúc khiến NH phải chuyển hoá các TS khác thành tiền đểđáp ứng nhu cầu thanh khoản hoặc đi vay các NH khác với LS cao
C Gồm cả A và B
D Không ý nào đúng
Câu 42: Tài sản có có tính lỏng thấp đó là những tài sản:
A Tiền mặt, tiền gửi NHNN và TG thanh toán
B Các khoản đầu tư mua sắm TSCĐ
C Các khoản tài trợ tín dụng
D B&C
Câu 43: Phương án quản lý rủi ro thanh khoản đối với hiệu ứng rút tiền là:
A Đi vay với thời hạn ngắn
B Phát hành kỳ phiếu ngắn hạn, hay phát hành một số trái phiếu có thời hạn dài
C Cả hai phương án trên
D Không phương án nào đúng
Trang 7Câu 44: Phương án quản lý rủi ro thanh khoản để thực hiện các cam kết tín dụng:
A Duy trì một lượng dự trữ TM tại NHTƯ và TM tại quỹ để đáp ứng nhu cầu thanh khoản tức thì
B Duy trì một lượng tài sản có tính thanh khoản cao để sẵn sàng đáp ứng các nhu cầu thanh khoản
C Đi vay với thời hạn ngắn
D A và B
Câu 45: Tài sản có tính thanh khoản cao là những tài sản:
A Có thể chuyển hoá thành TM nhanh chóng
B Có chi phí chuyển nhượng thấp và giá cả thị trường hợp lý
C Được giao dịch trên một thị trường hoàn hảo
D Tất cả các ý trên
Câu 46: Trạng thái thanh khoản ròng là:
A Chênh lệch giữa nguồn cung thanh khoản với nguồn cầu thanh khoản
B Là chênh lệch giữa nguồn thanh khoản phải thực hiện với nguồn thanh khoản đã thực hiện
C Chênh lệch giữa nguồn cầu thanh khoản và nguồn cung thanh khoản
Câu 48: Chiến lược quản lý rủi ro thanh khoản bên TSC của các NHTM nhằm:
A Hình thành một danh mục tài sản có thanh khoản để đáp ứng nhu cầu dự trữ bắt buộc
B Hình thành một danh mục tài sản có thanh khoản để đáp ứng nhu cầu thanh khoản diễn ra hàng ngày
C Cả A và B
D Không đáp án nào đúng
Câu 49: Chiến lược quản lý rủi ro thanh khoản bên TSN của các NHTM nhằm:
A Hình thành một danh mục TS Nợ sao cho giảm được lượng TS thanh khoản phải duy trì bên
Câu 51: Chiến lược quản lý rủi ro thanh khoản với TS nợ bao gồm:
A Phát triển thị trường bán lẻ
Trang 8B Đa dạng hoá nguồn vốn
C Tăng cường thu hút nguồn vốn dài hạn với LS cố định
D Tất cả các ý trên
Câu 52: Rủi ro hối đoái là:
A những sự cố xảy ra trong hoạt động kinh doanh hối đoái có thể gây nên những tổn thất cho ngân hàng
B Sự biến động của tỷ giá làm giảm lợi nhuận của NH
C Sự không cân xứng giữa TSC và TSN của bang CĐ ngoại tệ
D Tất cả các ý trên
Câu 53: Nguyên nhân dẫn tới rủi ro hối đoái có thể xuất phát từ:
A Ngân hàng thực hiện giao dịch ngoại tệ cho khách hàng và bản thân ngân hàng
B Ngân hàng huy động vốn bằng ngoại tệ
C Đầu tư tài sản Có bằng ngoại tệ
D Tất cả các đáp án trên
Câu 54: Trong các hợp đồng phái sinh được sử dụng để ngăn ngừa và hạn chế rủi ro hối đoái thì yếu tố giúp
cho ngân hàng có thể hạn chế được rủi ro là:
A Số lượng ngoại tệ giao dịch đã được thỏa thuận trước
B Thời gian thực hiện hợp đồng đã được thỏa thuận trước
C Tỷ giá thực hiện được thỏa thuận trước
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 55: Trạng thái ngoại tệ ròng là
A Chệnh lệch giữa TSC và TSN nội bảng
B Chênh lệch giữa TSC và TSN nội bảng và ngoại bảng
C Chênh lệch giữa TSC và TSN (cả nội và ngoại bảng) tại một thời điểm
D Tất cả các đáp án trên đều được
Câu 56: Trạng thái ngoại tệ trường ròng là
A Chênh lệch dương giữa TSC và TSN nội bảng và ngoại bảng
B Chênh lệch dương giữa TSC và TSN (cả nội và ngoại bảng) tại một thời điểm
C Chênh lệch âm giữa TSC và TSN nội bảng và ngoại bảng tại một thời điểm
D Không đáp án nào đúng
Câu 57: Nếu trạng thái ngoại hối ròng của NH là trạng thái đoản ròng, rủi ro hối đoái xảy ra khi:
A Tỷ giá trên thị trường tăng
B Tỷ giá trên thị trường không đổi
C Tỷ giá trên thị trường giảm
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 58: Nếu trạng thái ngoại hối ròng của NH là trạng thái trường ròng, rủi ro hối đoái xảy ra khi:
A Tỷ giá trên thị trường tăng
B Tỷ giá trên thị trường không đổi
C Tỷ giá trên thị trường giảm
D Không đáp án nào đúng
Trang 9Câu 59: Nội dung phòng ngừa rủi ro hối đoái ngoại bảng:
A Duy trì cân xứng ngoại hối giữa tài sản Có và tài sản Nợ
B Duy trì trạng thái tài sản Có lớn hơn TS Nợ
C Duy trì Tài sản Nợ ngoại tệ lớn hơn Tài sản Có ngoại tệ
D Sử dụng các hợp đồng phái sinh
Câu 60: Phương pháp phòng ngừa rủi ro hối đoái nội bảng là:
A Duy trì sự cân xứng về trạng thái ngoại hối giữa tài sản Có và tài sản Nợ
B Sử dụng các hợp đồng phái sinh
C Duy trì trạng thái ngoại hối trường ròng
D Duy trì trạng thái ngoại hối đoản ròng
Câu 61: Điều kiện để ngân hàng phải hứng chịu rủi ro tỷ giá khi duy trì trạng thái ngoại tệ đoản ròng?
A Tỷ giá không biến động
B Tỷ giá biến động tăng
C Tỷ giá biến động giảm
D Tỷ giá biến động tăng hoặc giảm
Câu 62: Để có được trạng thái ngoại tệ cân bằng, các NH cần phải làm gì?
A đồng thời làm cân xứng giữa “TSN và TSC nội bảng” và làm cân xứng giữa “doanh số mua vào và
DS bán ra” đối với từng ngoại tệ
B Làm cho trạng thái nội bảng và ngoại bảng ngược dấu với nhau
C Sử dụng các HĐ phái sinh
D gồm A và B
Câu 63: Mức độ rủi ro của tỷ giá phụ thuộc vào?
A Độ lớn của trạng thái ngoại tệ
B Mức độ biến động của tỷ giá
C Trạng thái trường ròng hoặc đoản ròng
D A và B
Câu 64: Phương pháp phòng ngừa ngoại bảng?
A Sử dụng các hợp đồng phái sinh
B Sử dụng hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng hoán đổi
C Sử dụng hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền chọn
D Tất cả các PA trên
Câu 65: Thời điểm phát sinh trạng thái ngoại tệ đối với các hợp đồng phái sinh là:
A Ngay sau khi ký hợp đồng
B Tại thời điểm thanh toán
C Tại thời điểm phát sinh giao dịch
D Không phát sinh trạng thái ngoại tệ đối với các HĐ phái sinh
Câu 66: Tổng trạng thái ngoại tệ mở là:
A Tổng TS nợ – Tổng tài sản có
B Tổng doanh số mua vào – tổng doanh số bán ra
C Tổng trạng thái ngoại tệ nội bảng + Tổng trạng thái ngoại tệ ngoại bảng
D Tất cả các ý trên
Câu 67: Khi NH duy trì trạng thái ngoại tệ nội bảng trường ròng và trạng thái ngoại tệ ngoại bảng đoản ròng
thì rủi ro tỷ giá:
Trang 10A Chắc chắn sẽ xảy ra
B Chắc chắn không xảy ra
C Không thể khảng định là có rủi ro hay không
D Có thể xảy ra khi trạng thái trường và đoản là ngang nhau
Câu 68: Khi NH duy trì trạng thái ngoại tệ ngoại bảng trường ròng và trạng thái ngoại tệ nội bảng đoản ròng
thì rủi ro tỷ giá:
A Chắc chắn sẽ xảy ra nếu trạng thái trường lớn hơn trạng thái đoản
B Chắc chắn sẽ xảy ra nếu trạng thái đoản lớn hơn trạng thái trường
C Chắc chắn sẽ xảy ra nếu trạng thái trường bằng trạng thái đoản
D Không thể xảy ra
Câu 69: Khi NH duy trì trạng thái ngoại tệ nội bảng trường ròng và trạng thái ngoại tệ ngoại bảng đoản ròng
thì rủi ro tỷ giá:
A Không thể xảy ra nếu trạng thái trường ngang bằng với trạng thái đoản
B Không thể xảy ra nếu trạng thái trường lớn hơn trạng thái đoản
C Chắc chắn sẽ xảy ra nếu trạng thái đoản lớn hơn trạng thái trường
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 70: Khi NH duy trì trạng thái ngoại tệ nội bảng trường ròng và trạng thái ngoại tệ ngoại bảng đoản ròng
thì rủi ro tỷ giá:
A Không thể xảy ra nếu trạng thái trường nội bảng ngang bằng với trạng thái đoản ngoại bảng
B Sẽ xảy ra nếu trạng thái trường nội bảng lớn hơn trạng thái đoản ngoại bảng
C Không thể xảy ra nếu trạng thái đoản ngoại bảng lớn hơn trạng thái trường nội bảng
D Tất cả các ý trên đều sai
Câu 71: Các hoạt động ngoại bảng làm phát sinh trạng thái ngoại tệ mở bao gồm:
A Các hợp đồng ngoại tệ chưa đến hạn thanh toán
B Các HĐ ngoại tệ đã đến hạn thanh toán
C Các HĐ ngoại tệ đã được ký kết nhưng chưa hạch toán
D Tất cả các ý trên
Câu 72: Các NHTM tham gia thị trường ngoại tệ thông qua các hoạt động nào?
A Mua hộ bán hộ ngoại tệ cho KH nhằm phục vụ cho xuất nhập khẩu
B Mua bộ, bán hộ ngoại tệ cho KH và cho chính NH nhằm phục vụ cho nhu cầu XNK và đầu tư của KH và phục vụ cho mục tiêu phòng ngừa rủi ro hoặc mục tiêu kiếm lời của NH.
C Mua bán ngoại tệ nhằm cân bằng trạng thái ngoại tệ để phòng ngừa rủi ro tỷ giá
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 73: Trạng thái ngoại tệ mở đối với một ngoại tệ bao gồm:
A Trạng thái ngoại tệ nội bảng và trạng thái ngoại tệ ngoại bảng của ngoại tệ đó
B Tổng trạng thái ngoại tệ nội bảng và trạng thái ngoại tệ ngoại bảng của cả bảng cân đối
C Cả A và B
D Không ý nào đúng
Câu 74: Điều kiện để có rủi ro ngoại tệ là:
A Phải có trạng thái ngoại tệ mở
Trang 11B Tỷ giá phải biến động
C Phải có trạng thái ngoại tệ mở và tỷ giá phải biến động
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 75: Điều kiện để tránh rủi ro tỷ giá bao gồm:
A Phải duy trì trạng thái ngoại tệ nội bảng và trạng thái ngoại tệ ngoại bảng bằng 0
B Tổng trạng thái ngoại tệ mở phải lớn hơn 0
C Cả A và B
D Không ý nào đúng
Câu 76: Sự biến động của tỷ giá phụ thuộc vào các nguyễn nhân nào?
A Yếu tố kinh tế: Khủng hoảng, lạm phát, LS biến động
B Yếu tố chính trị: Thuế quan, hạn ngạch
C Văn hóa xã hội: Tâm lý ưa dùng hàng ngoại
D Tất cả các nguyên nhân trên
Câu 77: Một Ngân hàng đã dùng nguồn VND để đầu tư cho vay ngoại tệ bằng USD thời hạn 1 năm Để phòng
ngừa rủi ro tỷ giá ngân hàng này sẽ thực hiện chiến lược gì?
A Mua hợp đồng quyền chọn bán vào thời điểm khoản vay đến hạn
B Mua hợp đồng quyền chọn mua vào thời điểm khoản vay đến hạn
C Mua hợp đồng quyền chọn bán vào thời điểm khoản vay đến hạn với tỷ giá > hoặc bằng tỷ giá giao ngay tại thời điểm cho vay.
D Vừa mua vừa bán hợp đồng quyền chọn mua
Câu 78: Một Ngân hàng đã đi vay 100 triệu USD để đầu tư cho khách hàng vay bằng VND Để phòng ngừa rủi
Câu 79: Một Ngân hàng đã đi vay 100 triệu USD thời hạn 1 năm để đầu tư cho khách hàng vay bằng VND
thời hạn 1 năm Để phòng ngừa rủi ro tỷ giá NH sẽ làm gì?
A Mua hợp đồng quyền chọn mua vào thời điểm khoản vay đến hạn
B Mua hợp đồng quyền chọn bán
C Mua quyền chọn mua với tỷ giá thấp hơn hoặc bằng tỷ giá khi cho vay và bán hợp đồng quyền chọn mua với tỷ giá cao hơn tỷ giá hợp đồng mua quyền chọn mua
D Không ý nào đúng
Câu 80: Phát biểu nào sau đây về hợp đồng tương lai là đúng nhất?
A Là giao dịch tiền tệ được thực hiện trong tương lai
B Là giao dịch tiền tệ được thực hiện trong tương lai về việc mua bán với số lượng cụ thể
C Gồm B và giá được xác đinh tại thời điểm ký hợp đồng
D Gồm C và ngày giờ giao nhận theo quy định của từng sở giao dịch
Câu 81: Phân biệt hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng tương lai?
A Về cơ bản không có gì khác nhau
Trang 12B Về nguyên tắc sử dụng thì tương tự như nhau
C Khác nhau ở chỗ giao dịch HĐ tương lai là giao dịch được chuẩn hoá và được giao dịch tập trung trên sàn giao dịch của Sở giao dịch tiền tệ tương lai Còn hợp đồng kỳ hạn thì không
D B và C
Câu 82: Thế nào là hợp đồng quyền chọn?
A Là giao dịch ngoại tệ trong đó người mua HĐ có quyền nhưng không có nghĩa vụ phải thực hiện giao dịch đã cam kết với bên bán
B Là giao dịch ngoại tệ trong đó bên bán có nghĩa vụ phải thực hiện giao dịch đã cam kết khi bên mua
có yêu cầu theo tỷ giá đã thỏa thuận trước
C Là giao dịch ngoại tệ trong đó người mua HĐ có quyền nhưng không có nghĩa vụ phải thực hiện giao dịch đã cam kết với bên bán còn người bán có nghĩa vụ phải thực hiện giao dịch đã cam kết khi bên mua có yêu cầu theo tỷ giá đã thỏa thuận trước
D Tất cả các ý trên
Câu 83: Đặc điểm cơ bản của hợp đồng quyền chọn?
A Người mua quyền chọn luôn quan tâm đến quyền thanh toán nếu thấy có lợi
B Người mua luôn quan tâm đến quyền từ chối thanh toán nếu thấy bất lợi
C Người mua quyền chọn luôn quan tâm đến quyền thanh toán nếu thấy có lợi và quyền từ chối thanh toán nếu thấy bất lợi
D Tất cả các ý trên
Câu 84: Thế nào là giao dịch hoán đổi tiền tệ?
A Là gd được thực hiện đồng thời cả hai gd mua và gd bán cùng lúc
B Là gd được thực hiện đồng thời cả hai gd mua và gd bán cùng một số lượng đồng tiền này với một đồng tiền khác, có kỳ hạn TT của 2 gd khác nhau và tỷ giá của 2 gd được xác định tại thời điểm ký hợp đồng
C Là gd được thực hiện đồng thời cả hai gd mua và gd bán cùng lúc với sự tham gia của hai đồng tiềnkhác nhau
D Tất cả các ý trên
Câu 85: Những đặc điểm cơ bản của hợp đồng hoán đổi tiền tệ?
A Đồng thời thực hiện cả giao dịch mua và bán ngoại tệ tại hai thời điểm khác nhau
B Là giao dịch chỉ có hai đồng tiền tham gia
C Tỷ giá thực hiện là tỷ giá thoả thuận giữa ngân hàng và khách hàng tại thời điểm ký kết hợp đồnghoán đổi
D Tất cả các ý trên
Câu 86: Theo quyết định 1081/2002 của Thống đốc NHNN quy định về trạng thái ngoại tệ thì các TCTD được
phép duy trì trạng thái ngoại tệ tối đa là bao nhiêu % trên tống vốn tự có của TCTD?
A 20%
B 25%
C 30%
D 40%
Câu 87: Nguyên tắc tính tổng trạng thái ngoại tệ là:
A Quy đổi trạng thái nguyên tệ của từng loại ngoại tệ
B Cộng các trạng thái ngoại tệ dương với nhau và cộng các trạng thái ngoại tệ âm với nhau
C Quy đổi trạng thái nguyên tệ của từng loại ngoại tệ và bù trừ các trạng thái ngoại tệ với nhau
D Tất cả các ý trên
Trang 13Câu 88: Một NH duy trì trạng thái ngoại tệ trường ròng là 100 triệu USD và tỷ giá giao ngay giảm từ 21.000
VND/1 USD xuống còn 20.500 VND/1 USD thì thu nhập của NH:
A Lỗ 5.000 VNĐ
B Lãi 5.000 VND
C Lỗ 50.000 VND
D Lãi 50.000 VND
Câu 89: Một NH duy trì trạng thái ngoại tệ đoản ròng là 100 triệu USD và tỷ giá giao ngay giảm từ 21.000
VND/1 USD xuống còn 20.500 VND/1 USD thì thu nhập của NH:
A Lỗ 5.000 VNĐ
B Lãi 5.000 VND
C Lỗ 50.000 VND
D Lãi 50.000 VND
Câu 90: Một NH duy trì trạng thái ngoại tệ trường ròng là 100 triệu USD và tỷ giá giao ngay tăng từ 21.000
VND/1 USD lên 21.500 VND/1 USD thì thu nhập của NH:
A Lỗ 5.000 VNĐ
B Lãi 5.000 VND
C Lỗ 50.000 VND
D Lãi 50.000 VND
Câu 91: Một NH duy trì trạng thái ngoại tệ đoản ròng là 100 triệu USD và tỷ giá giao ngay tăng từ 21.000
VND/1 USD lên 21.500 VND/1 USD thì thu nhập của NH:
A Lỗ 5.000 VNĐ
B Lãi 5.000 VND
C Lỗ 50.000 VND
D Lãi 50.000 VND
Câu 92: Quản trị rủi ro các phương thức thanh toán quốc tế là:
A Rủi ro phát sinh trong nghiệp vụ TTQT
B Các rủi ro phát sinh trong quá trình thực hiện các phương thức thanh toán quốc tế
C Là việc tìm ra các nguyên nhân dẫn đến rủi ro trong các phương thức thanh toán quốc tế để phòng ngừa và hạn chế rủi ro
D Tất cả các ý trên
Câu 93: Phương thức ứng trước trong thanh toán quốc tế là:
A Người bán ứng trước hàng hoá cho người mua ngay sau khi ký hợp đồng
B Người mua ứng trước một phần hay toàn bộ giá trị hợp đồng mua bán hàng hoá cho người bán trước khi hàng hoá được chuyển giao cho người mua
C Người mua ứng trước tiền hàng hoá dịch vụ cho người bán ngay sau khi ký hợp đồng
D Người mua ứng trước tiền hàng hoá dịch vụ cho người bán căn cứ vào đơn đặt hàng
Câu 94: Thời điểm thanh toán trong phương thức ứng trước là:
A Ngay khi có đơn đặt hàng
B Trước khi ký hợp đồng và nhận hàng
Trang 14C Sau khi ký hợp đồng hoặc trước khi nhận hàng một thời gian nhất định do hai bên thoả thuận trong hợp đồng.
D Ngay sau khi ký hợp đồng
Câu 95: Đặc điểm cơ bản của phương thức ứng trước là:
A Thủ tục đơn giản
B Quy trình thanh toán nhanh gọn
C Các bên thường tin tưởng lẫn nhau
D Tất cả các ý trên
Câu 96: Ưu điểm của phương thức ứng trước đối với nhà nhập khẩu là:
A Khả năng chắc chắn nhận được hàng hoá ngay cả khi nhà xuất khẩu vì một lý do nào đó không cònmuốn giao hàng
B Do lợi thế trả tiền trước nên nhà nhập khẩu có thể thương lượng với nhà xuất khẩu để được giảm giáhàng hoá
C Cả A và B
D Không có ưu điểm với nhà nhập khẩu
Câu 97: Ưu điểm của phương thức ứng trước đối với nhà xuất khẩu là:
A Tránh được rủi ro vỡ nợ từ phía nhà nhập khẩu
B Tiết kiệm được chi phí quản lý và kiểm soát tín dụng
C Do nhận được tiền trước nên trạng thái ngoại tệ của nhà xuất khẩu được tăng cường
D Tất cả các ý trên
Câu 98: Rủi ro của phương thức ứng trước đối với nhà nhập khẩu:
A Người bán không chịu giao hàng vì một lý do nào đó
B Những tổn thất phát sinh trong quá trình vận chuyển hàng hoá khi hàng hoá không được mua bảohiểm
C Cả A và B
D Không có rủi ro đối với nhà nhập khẩu
Câu 99: Rủi ro của phương thức ứng trước đối với nhà xuất khẩu:
A Nhà nhập khẩu đã đặt hàng nhưng vì lý do gì đó lại không chịu chuyển tiền để nhận hàng (nhà XKsẽ phải chịu chi phí bảo quản hàng hoá, chi phí lưu kho lưu bãi…)
B Nhà nhập khẩu trả lại hàng hoá do không đảm bảo chất lượng (ẩm mốc, hao hụt phát sinh trong thờigian bảo quản, vận chuyển hàng)
C Không có rủi ro đối với nhà xuất khẩu
D A và B
Câu 100: Để phòng trách rủi ro khi thực hiện phương thức ứng trước, nhà nhập khẩu nên làm gì?
A Yêu cầu một bảo lãnh thực hiện hợp đồng hay một dạng bảo lãnh khác từ phía nhà xuất khẩu
B Yêu cầu nhà xuất khẩu phải mua bảo hiểm hàng hoá trong quá trình vận chuyển
C Yêu cầu một bảo lãnh thực hiện hợp đồng hay một dạng bảo lãnh khác từ phía nhà xuất khẩu
và yêu cầu nhà xuất khẩu phải mua bảo hiểm hàng hoá trong quá trình vận chuyển
D Tất cả các ý trên
Câu 101: Trách nhiệm đối với nhà xuất khẩu khi thực hiện phương thức thanh toán ứng trước?
Trang 15A Phải giao hàng ngay khi có xác nhận của NH phục vụ mình là tiền của người mua đã được chuyển
và ghi có vào tài khoản của người bán
B Giao hàng theo đúng đơn đặt hàng cho người mua ngay sau khi nhận được tiền
C Giao hàng theo đúng thoả thuận đã ghi trong hợp đồng ngay sau khi nhận được tiền
D Giao hàng theo đúng thoả thuận đã ghi trong hợp đồng hoặc ngay sau khi có xác nhận của NH phục vụ mình là tiền đã được người mua chuyển vào tài khoản của người bán.
Câu 102: Phương thức ghi sổ trong thanh toán quốc tế là:
A Là phương thức thanh toán bằng cách ghi nợ tiền hàng hoá dịch vụ của người mua sau khi giao hàng
B Là phương thức thanh toán trong đó nhà xuất khẩu sau khi giao hàng cho người mua thì ghi vào sổ nợ (tài khoản do người mua mở) sau đó người mua sẽ thanh toán cho người bán theo định kỳ như đã thoả thuận
C Là phương thức thanh toán định kỳ theo sổ nợ của nhà nhập khẩu cho nhà xuất khẩu
D Tất cả các ý trên đều được
Câu 103: Đặc điểm của Phương thức ghi sổ trong thanh toán quốc tế là:
A Chỉ có hai bên tham gia thanh toán là nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu, không có sự tham gia củaNH
B Hai bên phải thực sự tin tưởng lẫn nhau và chỉ được dùng trong mua bán hàng, đổi hàng hay chomột loạt chuyến hàng thường xuyên, định kỳ trong một thời gian nhất định
C Chỉ mở tài khoản đơn biên, không mở tài khoản song biên và tài khoản chỉ có giá trị theo dõi không
có hiệu lực thanh toán Giá hàng trong phương thức ghi sổ thường cao hơn giá hàng trả tiền ngay
D Tất cả các ý trên
Câu 104: Ưu điểm của Phương thức ghi sổ đối với nhà nhập khẩu là:
A Không phải trả tiền trước khi nhận được hàng hoá và chấp nhận hàng hoá
B Giảm được áp lực tài chính do được thanh toán chậm, thủ tục thanh toán nhanh gọn do không có sựtham gia của NH
C Chưa phải trả tiền cho đến khi nhận hàng hoá và chấp nhận hàng hoá nên giảm được áp lực tài chính do được thanh toán chậm, thủ tục thanh toán nhanh gọn giảm được chi phí giao dịch
do không có sự tham gia của NH
D Tất cả các ý trên
Câu 105: Ưu điểm của Phương thức ghi sổ đối với nhà xuất khẩu là:
A Là phương thức bán hàng đơn giản, dễ thực hiện, chi phí thấp, thường được thực hiện giữa các đốitác có độ tín nhiệm cao, không phát sinh rủi ro trong thanh toán
B Chi phí bán hàng thấp nên nhà xuất khẩu có thể giám giá nhằm tăng khả năng cạnh tranh và thu hútthêm đơn hàng mới làm tăng doanh thu và lợi nhuận
C Không có sự tham gia của NH trong khau xử lý chứng từ nên giảm được thủ tục giấy tờ và giảm chiphí giao dịch
D Tất cả các ý trên
Câu 106: Rủi ro của Phương thức ghi sổ đối với nhà nhập khẩu là:
A Nhà nhập khẩu sẽ phải chịu rủi ro khi nhà xuất khẩu không giao hàng vì một lý do nào đó hoặc giao hàng không đúng thời gian, không đúng chủng loại và chất lượng.
B Nhà nhập khẩu sẽ phải chịu toàn bộ các rủi ro về hàng hoá trong quá trình vận chuyển
C Cả A và B
D Không có rủi ro đối với nhà nhập khẩu
Trang 16Câu 107: Rủi ro của Phương thức ghi sổ đối với nhà xuất khẩu là:
A Sau khi nhận hàng hoá nhà NK có thể không thanh toán hoặc không thể thanh toán, hoặc chủ tâm trìhoãn kéo dài thời hạn thanh toán vì một lý do nào đó
B Nhà xuất khẩu có thể bị rỉ ro do nhà nhập khẩu dàn dựng tranh chấp về chất lượng hàng hoá hoặckhiếu nại về khiếm khuyết hay thiếu hụt hàng hoá như một nguyên cớ để yêu cầu giảm giá hoặc đòibồi thường
C Cả A và B
D Không có rủi ro đối với nhà xuất khẩu
Câu 208: Để phòng tránh rủi ro của Phương thức ghi sổ đối với nhà xuất khẩu:
A Nhà XK phải mua bảo hiểm tín dụng
B Yêu cầu nhà nhập khẩu cấp một thư tín dụng dự phòng
C Yêu cầu người bảo lãnh thanh toán
D Gồm A và B
Câu 209: Để phòng tránh rủi ro phát sinh do việc tranh chấp hợp đồng trong Phương thức ghi sổ, các bên cần
thoả thuận rõ những vấn đề gì?
A Đồng tiền ghi nợ, căn cứ nhận nợ và giá trị hoá đơn cho người mua
B Phương thức thanh toán và định kỳ thanh toán
C Mức phạt chậm trả và hướng giải quyết khi xảy ra tranh chấp
D Tất cả các ý trên
Câu 110: Đặc điểm cơ bản của Phương thức chuyển tiền trong TTQT:
A Là phương thức chuyển tiền đơn giản về thủ tục và thanh toán nhanh gọn
B Chỉ áp dụng đối với trường hợp hai bên mua bán tin tưởng lẫn nhau
C Thường trả tiền sau khi nhận hàng
Câu 112: Quy trình thanh toán chuyển tiền trong TTQT:
A Người mua hàng -> NHPV bên mua -> NHPV bên bán -> Người hưởng lợi-> giao hàng
B Giao hàng -> Người trả tiền -> NHPV bên mua -> NHPV bên bán -> người hưởng lợi
C Ký hợp đồng -> Giao hàng -> Thanh toán
D Ký hợp đồng -> Giao hàng -> Người mua hàng (hay người thanh toán) -> NHPV bên mua -> NHPV bên bán -> Người bán hàng (người hưởng lợi)
Câu 113: Đặc điểm của phương thức thanh toán nhờ thu trong TTQT:
A Áp dụng đối với hai bên mua bán tin cậy lấn nhau
B Là sự dung hoà giữa hai phương thức ghi sổ và ứng trước
C Giảm rủi ro cho cả nhà NK và nhà XK, hạn chế sự chậm chễ trong việc nhận tiền và nhận hàng
D Tất cả cá ý trên
Trang 17Câu 114: Quy trình thanh toán của Phương thức nhờ thu gồm có bao nhiêu bên tham gia?
A Ba
B Bốn
C Bốn hoặc năm
D Năm
Câu 115: Trong phương thức nhờ thu, “ngân hàng xuất trình” xuất hiện khi nào?
A Khi nhà xuất khẩu xuất trình nhờ thu để đòi tiền
B Khi người trả tiền không có quan hệ tài khoản với NH thực hiện
C Khi người trả tiền phải chuyển qua một NH khác có quan hệ tài khoản để xuất trình
Câu 118: Phương thức thanh toán nhờ thu kèm chứng từ, khi NH thu hộ nhận được bộ nhờ thu kèm chứng từ
đòi tiền NH sẽ xử lý:
A Gửi thông báo cho người trả tiền kèm bộ chứng từ đòi tiền
B Ghi nợ tài khoản của người trả tiền và chuyển tiền cho người uỷ thác
C NH thực hiện chỉ trao bộ chứng từ này cho người trả tiền khi người trả tiền đã thanh toán hoặc chấp nhận TT
D Tất cả các ý trên
Câu 119: Trong phương thức thanh toán nhờ thu, phương thức nhờ thu nào có rủi ro ít hơn?
A Nhờ thu phiếu trơn
B Nhờ thu đổi lấy chứng từ
C Mức độ rủi ro là như nhau
D Không có rủi ro trong phương thức thanh toán này
Câu 120: Trong phương thức thanh toán nhờ thu phiếu trơn, rủi ro chủ yếu thuộc về?
A Nhà xuất khẩu
B Nhà nhập khẩu
C Cả hai bên nhà nhập khẩu và xuất khẩu là như nhau
D Không có rủi ro
Câu 121: Trong phương thức thanh toán nhờ thu phiếu trơn, rủi ro chủ yếu đối với nhà xuất khẩu là:
A Năng lực tài chính của nhà nhập khẩu yếu kém hoặc nhà NK bị vỡ nợ
Trang 18B Nhà NK chủ tâm lừa đảo, nhận hàng nhưng không chịu thanh toán hoặc tìm đủ mọi lý do để từ chốithanh toán
C Cả A và B
D Không có rủi ro với nhà nhập khẩu
Câu 122: Trong phương thức thanh toán nhờ thu phiếu trơn, rủi ro chủ yếu đối với nhà nhập khẩu là:
A Nhà NK chưa nhận được hàng hoá nhưng đã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán tiền
B Nhà NK buộc phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán tiền hàng trong khi hàng chưa được gửi đi hoặc hàng hoá gửi chậm, bị thiếu hụt không đảm bảo chất lượng.
C Cả A và B
D Không có rủi ro đối với nhà nhập khẩu
Câu 123: Nhờ thu theo điều kiện D/P và D/A khác nhau ở điểm gì?
A Nhờ thu theo điều kiện D/A rủi ro hơn D/P vì theo D/P nhà XK có thể kiểm soát được hàng hoáthông qua NH cho đến khi NNK thanh toán tiền
B Nhờ thu theo điều kiện D/P, NH chỉ giao bộ CT cho NNK khi nhà NK đã thanh toán tiền còn nhờthu theo điều kiện D/A thì NNK chỉ cần ký chấp nhận hối phiếu là có thể nhận chứng từ đi nhậnhàng, NXK mất quyền KS hàng hoá cho đến khi nhận được tiền
C Cả A và B
D Không có gì khác nhau
Câu 124: Rủi ro trong phương thức thanh toán nhờ thu theo điều kiện D/A đối với nhà xuất khẩu là:
A Người NK có thể từ chối TT vào ngày hối phiếu đến hạn với các lý do: Hàng hoá ko đúng theo yêu
cầu; nhà NK không thể tiêu thu được hàng; Nhà NK chủ tâm lừa đảo nhà XK (Nhà XK có thể khởi kiện người
NK nhưng rất tốn kém)
B Người NK có thể bị phá sản Trường hợp này nhà XK sẽ ko thể lấy được tiền
C Không thể có rủi ro đối với nhà XK
D Gồm A và B
Câu 125: Lợi ích của nhà XK trong việc sử dụng phương thức thanh toán nhờ thu kèm CT là:
A Nhà XK chắc chắn rằng bộ CT chỉ được giao cho nhà NK khi NNK đã thanh toán hay CNTT
B Nhà XK có quyền đưa NNK ra toà nếu NNK ko trả tiền hối phiếu đã chấp nhận khi hối phiếu đã đếnhạn TT
C Có thể chỉ định người đại diện ở nước NNK thay mặt mình để gq trong trường hợp NNK ko TThoặc ko chấp nhận TT
D Tất cả các ý trên
Câu 126: Lợi ích của nhà NK trong việc sử dụng phương thức thanh toán nhờ thu kèm CT là:
A Nhà NK được kiểm tra bộ CT tại NHXT trước khi TT hay chấp nhận TT
B Nhà NK được SD hay bán hàng hoá mà chưa phải TT cho đến khi hối phiếu đến hạn TT
C Nhà NK được kiểm tra bộ CT tại NHXT trước khi TT hay chấp nhận TT Riêng đối với nhờ thu D/A nhà NK được sử dụng hay bán hàng hoá mà chưa phải thanh toán cho đến khi hối phiếu đến hạn TT.
D Tất cả các ý trên
Câu 127: Rủi ro của nhà NK trong việc sử dụng phương thức thanh toán nhờ thu kèm CT:
A Nhà NK có thể đứng trước rủi ro khi nhà XK lập bộ CT giả hay cố tình gian lận TM Các NH kochịu trách nhiệm về bất kỳ sự sai sót chứng từ nào hoặc phương tiện vận chuyển ko khớp