Câu12: Các anken còn được gọi là: Câu13: Tính chất nào không phải là tính chất vật lí của anken : a.tan trong dầu mỡ b.nhẹ hơn nướcc.chất không màu d.tan trong nước Câu14: Anken có nhiều
Trang 1Câu 1:Anken là hiđro cacbon có :
a.công thức chung CnH2n b.một liên kết pi
c.một liên kết đôi,mạch hở d.một liên kết ba,mạch hở
Câu 2:β-butilen có công thức cấu tạo là:
a.CH2= CH-CH2-CH3 c.CH₂=CH- CH3
|
CH3
b.CH3-CH=CH-CH3 d.CH2 =C- CH3
|
CH3
Câu 3: isobutilen có công thức cấu tạo là:
a.CH2= CH-CH2-CH3 b.CH3-CH=CH-CH3
c.CH=CH- CH3
|
CH3
d.CH2 = C- CH3
|
CH3
Câu 4: Nhóm vinyl có công thức là:
a.CH2= CH
b.CH2= CH2 c.CH2= CH-d.CH2=
CH-CH2-Câu 5: Nhóm anlyl có công thức là:
a.CH2= CHCH2
b.CH3CH2= CH2
c.CH2= CH-CH2
d.CH2= CH-CH2-Câu 6: Trong phân tử eten, 2 nguyên tử cacbon đều ở dạng lai hóa :
Câu 7: Anken có mấy loại đồng phân cấu tạo?
Câu 8: Anken có mấy loại đồng phân (kể cả đồng phân lập thể)?
Câu 9: Số đồng phân (kể cả đồng phân lập thể)ứng với công thức C4H8 là :
Câu10: Ứng với công thức C5H10 có :
Câu11: Xiclobutan và các buten là các đồng phân:
a.mạch cacbon b.vị trí liên kết
đôi c.cis-trans.d.nhóm chức
Câu12: Các anken còn được gọi là:
Câu13: Tính chất nào không phải là tính chất vật lí của anken :
a.tan trong dầu
mỡ b.nhẹ hơn nướcc.chất không màu d.tan trong nước
Câu14: Anken có nhiều tính chất khác với ankan như : phản ứng cộng,trùng hợp,oxi hóa là
do trong phân tử anken có chứa:
a.liên kết xich-ma bền b.liên kết pi (Π)
Trang 2c.liên kết pi (Π) bền
d liên kết pi kém bền
Câu15: Để phân biệt propen với propan ,ta dùng :
a.dung dịch brom
b.dung dịch thuốc tím
c.dung dịch brom trong CCl4 d.cả a,b,c
Câu16: but-1-en tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính là:
Câu17: Theo qui tắc Mac-cop-nhi-cop ,trong phản ứng cộng axit hoặc nước vào nối đôi của anken thì
phần mang điện dương cộng vào :
a.cacbon bậc cao hơn
b.cacbon bậc thấp hơn
c.cacbon mang nối đôi ,bậc thấp hơn d.cacbon mang nối đôi ,có ít H hơn Câu18: Sản phẩm trùng hợp propen là :
a.-[CH2-CH(CH3)]n-
b.-n(CH2-CH(CH3))- c.-(CH2-CH(CH3))n- d -n[CH2-CH(CH3)]-Câu19: Khi đốt cháy hiđrocacbon A ta thu được số mol CO2 = số mol nước,A là :
a.anken hoặc xicloankan
b.xicloankan hoặc ankan c.monoxicloankand.anken hoặc monoxicloankan
Câu20: Sản phẩm phản ứng oxihoá etilen bằng dung dịch thuốc tím là :
a.HOCH2-CH2OH
b.KOOCH2-COOK c.HOCH2-CHO. d.HOOCH2-COOH
Câu 21Để làm sạch metan có lẫn etilen ta cho hổn hợp qua :
a.khí hiđrocó Ni ,t0
b.dung dịch Brom
c.dung dịchAgNO3/NH3
d.khí hiđroclo rua
Câu 22: Để làm sạch etilen có lẫn metan ta cho hổn hợp tác dụng lần lượt với:
Câu23: Dẫn 2mol một olefin A qua dung dịch brom dư ,khối lượng bình sau phản ứng tăng 5,6 gam.Vậy công thức phân tử của A là:
a.C2H4
b.C3H6
c.C4H8
d.C5H10
Câu24: Đốt cháy hoàn toàn agam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 1,2mol CO2 và 1,2mol nước
Giá trị của a là:
a 18.8g b 18.6g c.16.8g d.16.4g
Câu 25: Cho 5,4 gam ankin A phản ứng với dung dịch AgNO3trong NH3 thu được 16,1 gam kết tủa Tên của A là:
A propin
B but-1-in
C pent-1-in
D hex-1-in
Câu 26: Khi cho 0,2 mol một ankin tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thu được 29,4 gam kết tủa Công thức phân tử của ankin là
a.C2H2 b.C3 H 4 c.C4H6 d.C5H8.
Trang 3Câu 27: Khối lượng brom tối đa để kết hợp với 1,68 lít buta-1,3-đien (đktc) là
a 20 gam b 22 gam c.24 gam d.26 gam
Câu 28: Thuốc thử dùng để nhận biết 2 chất khí axetilen và metan là
a dung dịch Br2
b dung dịch KMnO4
c dung dịch AgNO3 trong NH3
d cả 3 dung dịch trên.
Câu 29: Cao su thiên nhiên là
a một loại hiđrocacbon no mạch hở
b một loại hiđrocacbon không no đơn phân tử
c một loại hiđrocacbon không no cao phân tử.
d một loại hiđrocacbon không no mạch hở
Câu 30: Để nhận biết 3 chất khí buta-1,3-đien, axetilen và etan đựng trong 3 bình khác nhau, ta lần lượt dùng
a dung dịch nước brom, AgNO3 trong NH3
b AgNO3 trong NH3, dung dịch HCl
c dung dịch thuốc tím, AgNO3 trong NH3
d AgNO 3 trong NH 3 , dung dịch nước brom (hoặc dd KMnO 4 ).
Câu31: Trộn 2,6 gam axetilen với 0,1 mol ankin X được hỗn hợp A Hỗn hợp A phản ứng vừa đủ dung dịch chứa 34,0 gam AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của X là
a CH2=CH2
b CH≡C-CH3
c CH 3 -CH≡CH-CH 3
d CH≡C-CH2-CH3
Câu 32: Hỗn hợp X gồm 0,05 mol but-1-in và 0,1 mol hidrocacbon A Cho X phản ứng hết với AgNO3 trong NH3 thu được 23,95 gam kết tủa Công thức cấu tạo của A là
b CH≡CH
c CH≡C-CH2-CH3
d CH3C≡C-CH3
Câu 33: Dẫn 6,72 lít khí axetilen (đktc) qua ống chứa cacbon nung nóng ở 600oC thu được 6,24 gam benzen Hiệu suất phản ứng tổng hợp benzen đạt
a 85%
b 75%
c 90%
d 80%.
Câu34: Tính khối lượng canxi cacbua chứa 10% tạp chất để điều chế 5,16 lít axetilen (đktc) Biết hiệu suất phản ứng 95%
a 17,2 gam.
b 15,0 gam
c 20,0 gam
d 16,5 gam
Câu 35: Hỗn hợp X gồm hai ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 15,4 gam CO2 và 5,4 gam H2O Nếu dẫn 2m gam X vào bình chứa nước brom dư thì khối lượng bình tăng
a 41,6 gam
Trang 4b 4,8 gam.
c 20,8gam
d 9,6 gam
Trang 51) Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X, cho toàn bộ sản phẩm cháy lội qua dung dịch
Ba(OH)2 dư thu được 118,2 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch trong bình giảm đi 77,4 gam Xác định công thức phân tử của hiđrocacbon X
2) Một ankin X có tỉ khối so với Heli bằng 13,5
a) Viết CTPT của chất X và cấu tạo mạch hở của X, biết X tác dụng được với Ag2O trong
ddNH3
b) Viết PTPƯ khi cho X tác dụng với Cl2, HBr, H2O, AgNO3 trong dung dịch NH3
3) Đốt cháy hoàn toàn a mol một hiđrocacbon A rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào nước vôi trong dư thì tạo ra 4 gam chất kết tủa Lọc tách kết tủa , cân lại bình nước vôi trong thì thấy khối lượng giảm 1,376 g.Xác định CTPT của A
4) Một hỗn hợp gồm hai ankan là đồng đẳng kết tiếp nhau có khối lượng 10,2 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp này cần 36,8 gam O2
Tính khối lượng CO2 và H2O tạo thành
Lập CTPT của hai ankan
5): Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp hai ankan hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng Ba(OH)2 thấy khối lượng bình tăng 134,8 gam
Tính khối lượng CO2 và H2O
Nếu hai ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau, hãy lập CTPT của hai ankan
6) Đốt cháy 3 lít (đktc) hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng CaCl2 khan và bình 2 đựng KOH đặc Sau khi kết thúc phản ứng thấy khối lượng bình 1 tăng 6,43 gam, bình 2 tăng 9,82 gam Xác định CTPT của các ankan và tính % thể tích của mỗi khí
7) hoàn thành chuỗi