1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi ĐH phần hữu cơ

2 376 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi ĐH phần hữu cơ
Tác giả Triệu Văn Tiền
Trường học University of Hanoi
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Ôn thi đại học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 71,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Butanol-2 Cõu 14: Trong phõn tử của cỏc ancol luụn cú AA. Cõu 16: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 đun núng tạo thành Ag là A.. Cõu 17: Để trung hũa 8,8 g một axit cacboxylic t

Trang 1

Tài liệu ôn THI TN - TSCN Triệu Văn Tiờn

Đề hữu cơ Số 02 Cõu 1: Số đồng phõn của C3H9N là:

A 5 chất B 2 chất C 4 chất D 3 chất

Cõu 2: Đun núng 1 Rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thớch hợp thu được 1 olefin duy nhất X là :

A CnH2n+1CH2OH B RCH2OH C CnH2n+1OH D CnH2n+2O

Cõu 3: Cho sơ đồ chuyển húa sau: Canxicacbua → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A axetilen, ancol etylic B axetilen, glucozơ C axetilen, etyl axetat D axetilen, anđehit axetic

Cõu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đợc 5,376 lít CO2; 1,344 lít N2

và 7,56 g H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có công thức phân tử là:

A C2H5N B C3H7N C C2H7N D CH5N

Cõu 5: Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu đợc 13,2 gam kết tủa 2,4,6tribrom

anilin Khối lợng brom đã phản ứng là:

A 28,8 gam B 19,2 gam C 7,26 gam D 9,6 gam

Cõu 6: Số đồng phõn của C4H9OH là:

A 5 chất B 2 chất C 4 chất D 3 chất

Cõu 7: Cho 2,84 gam hỗn hợp hai rợu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với một lợng Na vừa đủ,

tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H2 ở đktc Xác định công thức phân tử của hai rợu trên

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C4H9OH C C3H5OH và C4H9OH D Các câu a, b, c đều sai

Cõu 8: Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đợc m gam PVC Số mắt xích -CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là:

A 6,02.1022 B 6,02.1020 C 6,02.1021 D 6,02.1023

Cõu 9: Anken sau : CH3 -CH(CH3 )-CH=CH2 là sản phẩm loại nước của rượu nào dưới đõy:

A 2-metyl butanol -1 B 2,2-dimetyl propanol -1 C 2-metyl butanol -2 D 3-metyl butanol -1

Cõu 10: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → Phenol X và Y tương ứng là

A CH4, C6H5-NO2 B C2H2, C6H5-Cl C C6H12 , C6H5-CH3 D C2H2, C6H5-NO2

Cõu 11: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và CH3COONa chỉ cần dùng 1 thuốc thử là:

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C quì tím D natri kim loại

Cõu 12: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cỏch đun núng phenol (dư) với

A CH3COOH, H2O B HCHO, H2O C HCOOH, H2O, HCl D HCHO, H2O HCl

Cõu 13 Đồng phõn nào của C4H9OH khi tỏch nước sẽ cho hai olefin đồng phõn?

A iso-butylic B 2-metyl propanol-2 C Butanol-1 D Butanol-2

Cõu 14: Trong phõn tử của cỏc ancol luụn cú

A nhúm chức B nguyờn tử C no C nhúm chức ancol D nhúm OH và nguyờn tử C no

Cõu 15: Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lợng polime thu đợc là

A 5,3 gam B 7,3 gam C 4,3 gam D 6,3 gam

Cõu 16: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag là

A CH3 - CH2 - COOH B CH3 - CH2-CHO C CH3 - CH(NH2) - CH3 D CH3 - CH2 - OH

Cõu 17: Để trung hũa 8,8 g một axit cacboxylic (thuộc dóy đồng đẳng của axit axetic) cần 50 ml dung dịch NaOH

2M Cụng thức phõn tử của axit đú là

A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH

Cõu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn 6,44 gam một rợu no A thì thu đợc 9,24 gam khí CO2 Mặt khác khí cho 0,1 mol A tác dụng với kali cho 3,36 lít khí (đo ở đktc) Tìm công thức cấu tạo thu gọn của A

Cõu 19: Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất lμ CH2O Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3 (d, đun nóng) thu đợc 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X là:

A C3H6O3 B C5H10O5 C C2H4O2 D C6H12O6

Cõu 20 : Đốt chỏy 1 rượu X, ta được sản phẩm chỏy trong đú số mol CO2 < số mol H2O X là:

A Ankanol B Ankadiol C Ankatriol D Ancol no

Cõu 21: Hai chất đồng phõn của nhau là

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và saccarozơ C saccarozơ và mantozơ D fructozơ và mantozơ

Khi cần hãy liên hệ: theo số 01682961781 hoặc Email: trieuthaonguyen@yahoo.com.vn

Trang 2

Tài liệu ôn THI TN - TSCN Triệu Văn Tiờn

Cõu 22: Để nhận ra tất cả cỏc chất sau: benzen, anilin, phenol ta dựng dóy cỏc hoỏ chất:

A dung dịch NaOH, khớ CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch NaCl,

C dung dịch Br2, khớ CO2 D dung dịch Br2, dung dịch HCl

Cõu 23: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng đợc với H2O (có mặt xúc tác, ở điều kiện thích hợp) là:

A Saccarozơ, CH3COOCH3, benzen B C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột

C C2H4, CH4, C2H2 D Tinh bột, C2H4, C2H2

Cõu 24: Nhúm cú chứa dung dịch (hoặc chất) khụng làm giấy quỳ tớm chuyển sang màu xanh là

A NH3, anilin B NaOH, CH3-NH2 C NaOH, NH3 D NH3, CH3-NH2

Cõu 25: Cho chất hữu cơ X chứa C, H, O và chỉ chứa một loại nhóm chức Nếu đốt cháy một lợng X thu đợc số

mol H2O gáp đôi số mol CO2 Còn cho X tác dụng với Na cho số mol H2 bằng 1/2 số mol X đã phản ứng Xác

định công thức cấu tạo của X

A CH3OH B C2H4(OH)2 C C2H5OH D C4H9OH

Cõu 26: Chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) nhưng khụng tạo ra Ag là:

A CH3COOH B HCOOH C6H12O6 (glucozơ) D HCHO

Cõu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 rợu Y và Z thuộc cùng dãy đồng đẳng đợc 6,72 lít CO2 và 7,65 gam H2O Mặt khác m gam hỗn hợp X tác dụng hết với natri loại đợc 2,8 lít khí H2

Biết tỉ khối hơi của mỗi chất trong hỗn hợp X so với H2 đều nhỏ hơn 46 Tìm công thức cấu tạo của Y, Z

A C3H6(OH)2 và C2H4(OH)2 B C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 C C4H8(OH)2 và C4H9OH D.Câu A & B đúng

Cõu 28: Đun dd chứa 17,1g Saccarozơ trong axit rồi cho vào dd AgNO3/NH3 (dư) → mg Ag giỏ trị của m là:

A 21,6 gam B 10,8 gam C 32,4 gam D 16,2 gam

Cõu 29: Chất vừa tỏc dụng với Na, vừa tỏc dụng với NaOH là

A CH3-CH2-COO-CH3 B CH3-CH2-CH2 -COOH C CH3-COO-CH2-CH3 D HCOO-CH2 -CH2-CH3

Cõu 30: Cỏc ancol no đơn chức tỏc dụng được với CuO nung núng nhưng khụng tạo ra anđehit là

A ancol bậc 1 và ancol bậc 2 B ancol bậc 2 C ancol bậc 3 D ancol bậc 1

Cõu 31: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng của chất này lần lượt với

A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch KOH và CuO

Cõu 32: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, d) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

đợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là:

A 8,928 gam B 12,5 gam C 11,16 gam D 13,95 gam

Cõu 33: Thuốc thử dựng để nhận biết cỏc dd axit acrylic, ancol etylic, axit axetic đựng trong cỏc lọ mất nhón là

A quỳ tớm, dd Br2 B quỳ tớm, dd Na2CO3 C quỳ tớm, Cu(OH)2 D quỳ tớm, dd NaOH

Cõu 34: Khi trùng ngng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit d ngời ta

còn thu đợc m gam polime và 1,44 gam nớc Giá trị của m là:

A 5,25 gam B 4,56 gam C 5,56 gam D 4,25 gam

Cõu 35: Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất đ ợc sắp xếp theo−

chiều tính bazơ giảm dần là::

A (1), (2), (3) B (2), (1), (3) C (3), (1), (2) D (2), (3), (1)

Cõu 36: Anken khi tỏc dụng với nước (xỳc tỏc axit) cho luụn cho ancol bậc 2 là

A CH2 = C(CH3)2 B CH2 = CH - CH3 C CH2 = CH - CH2 - CH3 D CH3 - CH = CH - CH3

Cõu 37: Cho 11 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng hết

với Na dư thu được 3,36 lớt H2 (đktc) Hai ancol đú là

A C3H7OH và C4H9OH B C2H5OH và C3H7OH C C4H9OH và C5H11OH D CH3OH và C2H5OH

Cõu 38: Công thức cấu tạo của alanin là:

A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH C H2N-CH2-CH2-COOH D C6H5NH2

Cõu 39:: Cú cỏc hợp chất chỉ chứa cỏc nguyờn tố C, H, O cú khối lượng phõn tử bằng 60đvC những chất nào

trong số những chất đú cú thể chuyển hoỏ theo sơ đồ sau: CxHyOz → CxHy-2 → A1 → B1 → glixerin

A C2H4O2 B Ancol C3H8O C etyl metyl ete D Metyl fomiat

Cõu 40:: Để điều chế hợp chất cú cụng thức sau: R-COO-CH2-R phải dựng hai chất nào dưới đõy:

A R-COOH và R-CH3 ; B R-CH2-OH và ROH; C: R-COOH và R-CH2-OH ;D R-CH2-OH và R-OH

Khi cần hãy liên hệ: theo số 01682961781 hoặc Email: trieuthaonguyen@yahoo.com.vn

Ngày đăng: 20/08/2013, 05:10

w