Bước sóng - Chu kì T – Tần số f – Vận tốc v của sóng ĐỊNH NGHĨA HỆ QUẢ Các CT liên hệ với * Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì của sóg *Trên phương truyền sĩ
Trang 1CHƯƠNG II : SĨNG CƠ - SĨNG ÂM
I SĨNG CƠ HỌC : là sự lan truyền các dao động đàn hồi trong mơi trường vật chất theo thời gian
1 Phân lọai sĩng : + Sĩng ngang : phương dao động vuơng gĩc với phương truyền sĩng
+ Sĩng dọc : phương dao động trùng với phương truyền sĩng
2 Bước sóng - Chu kì T – Tần số f – Vận tốc v của sóng
ĐỊNH NGHĨA HỆ QUẢ Các CT liên hệ với
* Bước sóng là quãng đường
sóng truyền được trong một chu
kì của sóg
*Trên phương truyền sĩng, các điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng (
d k ) thì dao động cùng pha
vT
*Bước sóng là khoảng cách giữa
hai điểm gần nhất trên phương
truyền sóng và dao động cùng pha
*Trên phương truyền sĩng, các điểm cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng
2
d k thì dao động ngược pha
v f
3 Phương trình sĩng tại điểm O là uO = Acos(t + j)
* Phương trình sĩng tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sĩng
** Nếu Sĩng truyền theo chiều dương của trục Ox thì uM = AMcos(t + j - x
v
) = AMcos(t + j - 2 x
) ** Nếu Sĩng truyền theo chiều âm của trục Ox thì uM = AMcos(t + j + x
v
) = AMcos(t + j + 2 x
)
4 Độ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x 1 , x 2 là x1 x2 2 x1 x2
v
** Nếu 2 điểm đĩ nằm trên một phương truyền sĩng và cách nhau một khoảng x thì: x 2 x
v
j
Lưu ý: Đơn vị của x, x 1 , x 2 , và v phải tương ứng với nhau ( cùng hệ đơn vị )
5 Trong hiện tượng truyền sĩng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dịng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f.
II SĨNG DỪNG
1 Một số chú ý:
* Đầu cố định hoặc đầu dao động nhỏ là nút sĩng
* Đầu tự do là bụng sĩng
* Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sĩng luơn dao động ngược pha
* Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sĩng luơn dao động cùng pha
* Các điểm trên dây đều dao động với biên độ khơng đổi năng lượng khơng truyền đi
* Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang (các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kỳ
2 Điều kiện để cĩ sĩng dừng trên sợi dây dài l:
* Hai đầu là nút sĩng: ( *)
2
l k k N Với : + Số bụng sĩng = số bĩ sĩng = k và Số nút sĩng = k + 1
* Một đầu là nút sĩng cịn một đầu là bụng sĩng: (2 1) ( )
4
l k k N Với : + Số bĩ sĩng nguyên = k và Số bụng sĩng = số nút sĩng = k + 1
3 Phương trình sĩng dừng trên sợi dây CB (với đầu C cố định hoặc dao động nhỏ là nút sĩng)
* Đầu B cố định (nút sĩng):
** Phương trình sĩng tới và sĩng phản xạ tại B: u B Acos2 ft và 'u B Acos2ft Acos(2 ft)
** Phương trình sĩng tới và sĩng phản xạ tại M cách B một khoảng d lần lượt là u M Acos(2ft 2 d)
Trang 2và 'u M Acos(2 ft 2 d )
** Phương trình sóng dừng tại M: u M u M u'M = 2 os(2 ) os(2 )
d
2 sin(2 ) os(2 )
2
M
d
**Biên độ dao động của phần tử tại M: 2 os(2 ) 2 sin(2 )
2
M
* Đầu B tự do (bụng sóng):
**Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B: u B u'B Acos2 ft
**Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
u M Acos(2ft 2 d)
và 'u M Acos(2 ft 2 d)
**Phương trình sóng dừng tại M: u M u M u'M u M 2Acos(2 d) os(2c ft)
**Biên độ dao động của phần tử tại M: A M 2 cos(2A d)
Lưu ý: * Với x là khoảng cách từ M đến đầu nút sóng thì biên độ: A M 2 sin(2A x)
* Với x là khoảng cách từ M đến đầu bụng sóng thì biên độ: A M 2 cos(2A d)
III GIAO THOA SÓNG
I Trường hợp phương trình sóng của hai nguồn giống nhau:
1 Điều kiện để có giao thoa: Hai sóng là hai sóng kết
hợp tức là hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không
đổi (hoặc hai sóng cùng pha).
2 Phương trình sóng tổng hợp tại điểm M trong vùng có giao thoa:
Phương trình sóng tại hai nguồn kết hợp:
t A
u
u A B cos
Phương trình sóng tổng hợp tại M:
2.A cos d2 d1 cos t d2 d1
u
3 Độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M:
2
d
d
j
4 Biên độ sóng tổng hợp:
A M =2.A.cos d 2 d1
=
2 cos
2 A j
A max = 2.A khi:
+ Hai sóng thành phần tại M cùng pha j=2.k. (kZ))
+ Hiệu đường đi d= d 2 – d 1 = k.
A min = 0 khi:
+ Hai sóng thành phần tại M ngược pha nhau j=(2.k+1) (kZ))
+ Hiệu đường đi d=d 2 – d 1 =(k +
2
1
).
k=1 k=2
k= -1 k= - 2
k=0
k=0 k=1 k= -1
k= - 2
A
B
M
d 1
d 2
Trang 3 Để xác định điểm M dao động với A max hay A min ta xét tỉ số
1
d
1
d
k=số nguyên thì M dao động với A max và M nằm trên cực đại giao thoa thứ k
1
d
k+
2
1
thì tại M là cực tiểu giao thoa thứ (k+1)
3 Khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp của hai hypecbol cùng loại (giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu giao
thoa): /2.
4 Số đường dao động với A max và A min :
Số đường dao động với A max (luôn là số lẻ) là số giá trị của k thỏa mãn điều kiện:
AB k
AB
Vị trí của các điểm có cực đại giao thoa xác định bởi:
2 2
1
AB k
d
(thay các giá trị tìm được của k vào)
Số đường dao động với A min (luôn là số chẵn) là số giá trị của k thỏa mãn điều kiện:
2
1 2
1
AB k
AB
và kZ).
Vị trí của các điểm có cực tiểu giao thoa xác định bởi:
4 2 2
1
k
vào).
Số cực đại giao thoa bằng số cực tiểu giao thoa + 1.
II Trường hợp hai nguồn sóng dao động ngược pha nhau:
1 Phương trình sóng tại điểm M trong vùng có giao thoa:
Phương trình hai nguồn kết hợp: u A A.cos.t; u B A.cos( .t )
Phương trình sóng tổng hợp tại M:
2
cos 2 cos
d d t d
d A
u
2 Độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M:
d d
3 Biên độ sóng tổng hợp: AM =
2 cos 2 2 cos
u
A max = 2A khi:
+ Hai sóng thành phần tại M cùng pha nhau.
+ Hiệu đường đi d=d 2 – d 1 =(2k+1)
2
= (k+ )
2
1
.
A min = 0 khi:
+ Hai sóng thành phần tại M ngược pha nhau.
+ Hiệu đường đi d= d 2 – d 1 = k.
Để xác định điểm M dao động với A max hay A min ta xét tỉ số
1
d
+ Nếu
1
d
k+
2
1
thì M dao động với A max và M nằm trên cực đại giao thoa thứ k+1
+ Nếu
1
d
k=số nguyên thì tại M là cực tiểu giao thoa thứ k
4 Số đường dao động với A max và A min :
Số đường dao động với A max (luôn là số chẵn) là số giá trị
của k thỏa mãn điều kiện:
Trang 41 2
1
AB k
AB
và kZ).
Vị trí của các điểm cĩ cực đại giao thoa xác định bởi:
2
2
1
AB
k
d
(thay các giá trị tìm được của k vào)
Số đường dao động với A min (luơn là số lẻ) là số giá trị của k
thỏa mãn điều kiện:
AB k
AB
Vị trí của các điểm cĩ cực tiểu giao thoa xác định bởi:
4 2
2
1
k
d (thay các giá trị tìm được của k vào).
Số cực đại giao thoa bằng số cực tiểu giao thoa -1.
IV SĨNG ÂM : là sóng cơ học lan truyền trong mơi trường vật chất rắn, lỏng, khí theo thời gian.
1 Phân biệt :+ âm thanh truyền trong khơng khí là sóng cơ học dọc có tần số f từ 16Hz đến 20.000Hz và gây ra
được cảm giác âm ở tai người.
+ Siêu âm có tần số f > 20.000Hz nên không gây ra được cảm giác âm ở tai người
+Hạ âm có tần số f < 16Hz nên không gây ra được cảm giác âm ở tai người
2 Cường độ âm: I=W = P
tS S là đại lượng đo bằng năng lượng âm truyền qua một đơn vị điện tích đặt vuơng gĩc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian.Với :W (J), P (W) là năng lượng, cơng suất phát âm của nguồn, S (m2) là diện tích đặt vuơng gĩc với phương truyền âm (với sĩng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πRR 2)
3 * Tần số do đàn phát ra (hai đầu dây cố định hai đầu là nút sĩng): ( k N*)
2
v
f k l
Ứng với k = 1 âm phát ra âm cơ bản cĩ tần số 1
2
v f l
v à k = 2,3,… cĩ các hoạ âm bậc 2 (f =2f1), bậc 3 …
*Tần số do ống sáo phát ra (một đầu kín, một đầu hở) một đầu là nút sĩng, một đầu là bụng sĩng)
(2 1) ( k N)
4
v
l
Ứng với k = 0 âm phát ra âm cơ bản cĩ tần số 1
4
v f l
k = 1,2,3… cĩ các hoạ âm bậc 3 (tần số 3f1), bậc 5 (tần số 5f1)…
4 Các đại lượng cơ bản đặc trưng của sóng âm
Tên đại lượng Độ cao của âm Độ to của âm Âm sắc Mức cường độ âm
ĐN
là cảm giác âm chỉ phụ thuộc vào
tần số f
là cảm giác âm phụ thuộc vào tần số f mưc cường độ âm
là cảm giác âm phụ thuộc vào dạng
đồ thị âm ( hoặc tần số f
và biên độ âm A)
là đại lượng L xđ theo
CT
0
( ) I
L B lg
I
hoặc L(dB) = 10
0
lg I
I
* I = I0 .10L Với L (B)
CÁC DẠNG BÀI TỐN
Dạng 1: Xác định các đại lượng đặc trưng của sĩng
k=1 k=2
k= -1 k= - 2
k=0
k=0 k=1 k= -1
k= - 2
Trang 5a) Tốc độ truyền sóng : là quãng đường x sóng truyền được trong thời gian t v =
t x
Tốcđộ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
b) Tần số sóng f : là tần số dao động của mỗi điểm khi sóng truyền qua, cũng là tần số nguồn gây ra sóng
Tần số sóng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
c) Chu kỳ sóng T : T =
f
1
s T
Hz f
: :
d) Bước sóng :
* Định nghĩa:
+ Bước sóng ( : m) là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì
+ Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha nhau
f
v T
v
- Những điểm cách nhau x = k. trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha nhau
- Những điểm cách nhau x = ( k +
2
1
). trên phương truyền sóng thì dao động ngược pha
Chú ý :
Khoảng cách giữa 2 gợn lồi liên tiếp là bước sóng
Khoảng cách giữa n gợn lồi liên tiếp là : L= (n- 1) hoặc t=(n-1)T
Bài toán mẫu:
Bài 1: Một người ngồi ở bờ biển quan sát thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 10m Ngoài ra người đó đếm được 20 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 76s
a) Tính chu kỳ dao động của nước biển
a) Tính vận tốc truyền của nước biển
Bài 2: Dao động âm có tần số f = 500Hz , biên độ A = 0,25mm, được truyền trong không khí với bước sóng = 70cm Tìm:
a) Vận tốc truyền sóng âm
b) Vận tốc dao động cực đại của các phân tử không khí
Dạng 2: Viết phương trình sóng
+ Giả sử biểu thức sóng tại nguồn O là : u0 = A.cost
Xét sóng tại M cách O một đoạn OM = x
Tính:
f
v T
v
+ Phương trình sóng tại M do nguồn O truyền đến:
uM A.cos( t-2 x) Acos 2 (t x)
T
v
x
Nhận xét : Dao động ở M chậm pha hơn dao động ở O một lượng 2
x
Độ lệch pha :
Của điểm M so với nguồn: j = 2
x
(1)
Của hai điểm M, N so với nguồn: 2 1
2
|x x |
j
Hai sóng cùng pha : j = 2
x k x = k.
x
Trang 6Hai sóng ngược pha : j = 2
x (2k1) x = (2k + 1)
2
Hai sóng vuông pha : j = 2
4 ) 1 k ( x 2 ) 1 k (
Chú ý:
Khi M ở trước O thì phương trình sóng tại M là: uM A.cos( t+2 x) Acos 2 (t x)
T
Bài toán mẫu
Bài 1: Đầu A của dây cao su căng được làm cho dao động theo phương vuông góc với dây với biên độ 2cm, chu
kỳ 1,6s Sau 3s thì sóng chuyển được 12m dọc theo dây
a) Tính bước sóng
b) Viết phương trình dao động tại một điểm cách đầu A 1,6m Chọn gốc thời gian lúc A bắt đầu dao động
từ vị trí cân bằng
Bài 2: Một sóng truyền trong một môi trường làm cho các điểm của môi trường dao động Biết phương trình dao động của các điểm trong môi trường có dạng: u = 4cos(
3
t + j) (cm) 1) Tính vận tốc truyền sóng Biết bước sóng = 240cm
2) Tính độ lệch pha ứng với cùng một điểm sau khoảng thời gian 1s
3) Tìm độ lệch pha dao động của hai điểm cách nhau 210cm theo phương truyền vào cùng một thời điểm
4) Ly độ của một điểm ở thời điểm t là 3cm Tìm ly độ của nó sau đó 12s
Bài 3: Một quả cầu nhỏ gắn vào âm thoa dao động với tần số f = 120 Hz Cho quả cầu chạm nhẹ vào mặt nước người ta thấy có một hệ sóng tròn lan toả ra xa mà tâm điểm chạm O của quả cầu với mặt nước Cho biên độ sóng là A = 0,5cm và không đổi
a) Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước Biết rằng khoảng cách giữa10 gợn lồi liên tiếp là l = 4,5cm
b) Viết phương trình dao động của điểm M trên mặt nước cách O một đoạn x = 12cm Cho dao động sóng tại O
có biểu thức uO = Acos.t
c) Tính khoảng cách giữa hai điểm trên mặt nước dao động cùng pha, ngược pha, vuông pha (Trên cùng đường thẳng qua O)
Dạng 3: Viết phương trình giao thoa sóng
Xét hai dao động S1 & S2 tại đó phát ra hai sóng kết hợp cùng pha (S1 & S2 là hai
nguồn kết hợp)
Giả sử phương trình sóng tại nguồn:u S1 uS2 = Acost
* Phương trình sóng tại M do S1 truyền đến:
1
u = Acos (t - 1)
v
d
= Acos(t - 1)
v
d
2 .d1
t (*)
* Phương trình sóng tại M do S2 truyền đến:
u = Acos(t - 2 2)
v
d
= Acos(t - 2)
v
d
2 .d2
Độ lẹch pha của hai sóng: | d2 d |1
j
=
2
với d = d 2 d1 : là hiệu số đường đi
* Phương trình dao động tại M do sóng từ S1 & S2 truyền đến : uM = u1 + u2
Vậy uM = Acos(t - 2. .d1)
+ Acos(t - 2. .d2)
= A[cos (t - 2. .d1)
+ cos(t - 2. .d2)
]
d2
d1
M
Trang 7uM = 2Acos
(d2 - d1).cos[.t
-
(d1 + d2)]
+ Biờn độ súng tại M : A 2A|cos | 2 1|| 2 | cos |
2
+ Pha ban đầu tại M: jM (d1d2)
a) Những điểm cú biờn độ cực đại :
Amax = 2A d = d 2 d1 = k d2 - d1 = k (với k 0,1,2, )
Cực đại giao thoa nằm tại cỏc điểm cú hiệu đường đi của hai súng tới đú bằng một số nguyờn lần bước súng:
b) Những điểm cú biờn độ bằng 0 :
Amin = 0 d2 - d1 = (k +
2
1
) = (2k +1)
2
(với k 0,1,2, ) Cực tiểu giao thoa nằm tại cỏc điểm cú hiệu đường đi của hai súng tới đú bằng một số nửa nguyờn lần bước súng:
Chỳ ý:
Nếu phương trỡnh súng tại M do O truyền đến là: u M Acos 2 (t d)
T
thỡ Phương trỡnh súng phản xạ tại M là :
'
'
cos 2 ( ) cos 2 ( )
M cố định Khi M tự do
M
M
t d
T
t d
T
Hai nguồn dao động ngược pha:
Biờn độ dao động của điểm M: AM = 2Acos( 1 2
2
)
Bài toỏn mẫu
Bài 1: Trờn mặt thoỏng của chất lỏng cú hai nguồn kết hợp A, B cú phương trỡnh dao động là:
u u 2cos10 t(cm) Vận tốc truyền súng là 3m/s
a) Viết phương trỡnh súng tại M cỏch A, B một khoảng lần lượt d1 = 15cm; d2 = 20cm
b) Tớnh biờn độ và pha ban đầu của súng tại N cỏch A 45cm và cỏch B 60cm
Dạng 4: Tỡm số cực đại giao thoa trờn S1S2
Số điểm dao động cực đại trờn S1S2 giao động cựng pha nhau(số gợn lồi) :
Gọi M trờn S1S2 là điểm dao động cực đại
d d S S L 1
d d k 2
(1) + (2) 2d2 = L + k.
Vị trớ cỏc điểm dao động cực đại : d2 =
L
Ta cú điều kiện : 0 < d2 < L (trừ S1 và S2) 0 <
2 2
L k
< L L k L
Cỏc điểm dao động cực đại thoả món: k
L L
k Z
(4)
Cú bao nhiờu k Z thỏa mản (4) thỡ cú bấy nhiờu điểm cực đại trờn S1S2 = Số gợn lồi(số đường hyperbol dao động cực đại trờn vựng giao thoa)
Chỳ ý:
S
2
M d
L
Trang 8Khoảng cách giữa hai hyperbol cực đại cách nhau
2
Khi k = 0 thì cực đại dao động là đường thẳng là trưng trực của S1S2
Khi 2 nguồn S1, S2 cùng pha nhau thì tại trung trực là cực đại giao thoa
Khi 2 nguồn S1, S2 ngược pha nhau thì tại trung trực là cực tiểu giao thoa, khi đó số điểm cực đại thoả mản phương trình
k
k Z
Bài toán mẫu
Bài 1: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động cùng pha cùng tần số 20Hz
Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s
a) Tính số gợn lồi trên đoạn AB
b) Tính số dường dao động cực đại trên mặt chất lỏng
Dạng 5: Tìm số cực tiểu giao thoa trên S1S2
Số điểm dao động cực tiểu trên S1S2 dao động cùng pha nhau (số điểm không dao động) :
Gọi M trên S1S2 là điểm không dao động
Ta có
d d S S L 1
1
d d (k ) 2
2
(1) + (2) 2d2 = L + (k+1
2).
Vị trí các điểm dao động cực đại :d2 =
1 ( )
2
k
L
Ta có điều kiện : 0 < d2 < L (trừ S1 và S2)
0 <
1 ( )
2
k
L
k + 2
k
Các điểm dao động cực đại thoả mãn:
k
k Z
(4)
Có bao nhiêu k Z thỏa mản (4) thì có bấy nhiêu điểm không dao động trên S1S2 = số đường hyperbol đứng yên trên vùng giao thoa
Chú ý:
Khoảng cách giữa hai hyperbol cực tiểu cách nhau
2
Khi 2 nguồn S1, S2 ngược pha nhau thì tại trung trực là cực tiểu giao thoa, khi đó số điểm không dao động thoả mản phương trình k
L L
k Z
Bài toán mẫu
Bài 1: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động cùng pha cùng tần số 20Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s
a) Tính số điểm không dao động trên đoạn AB
b) Tính số đường không doa động trên nmặt chất lỏng
Dạng 6: Sóng dừng.
L
Trang 9Điều kiện để cú súng dừng
a) Khi vật cản cố định(hai đầu dõy AB cố định)
à ỳ ú
2
A,B đều l n t s ng
AB k
ố ó =số ụng sóng =
ố út sóng = k
`b) Khi vật cản tự do (dõy cú đầu A cố định, dầu B dao động)
1
2 2
A l n t s ng B l bụng s ng
ố ó nguyê
ố út sóng ố ụng sóng
c) Khi hai đầu đều là bụng súng(giao thoa trong ống sỏo)
(k 1)
2
A B ều l bụng s ng
AB
ố út óng ố ó sóng
ố ụng óng
Bài toỏn mẫu
Bài 1: Súng dừng xảy ra trờn dõy AB = 11cm với đầu B tự do, bước súng bằng 4cm
Tớnh số bụng súng và số nỳt súng trờn dõy lỳc đú
Hướng dẫn giải:
Vỡ B tự do nờn
1
2 2
b ng k 1 nút ụ
2AB 1
2
Vậy cú 6 bụng và 6 nỳt
Bài 2: Trờn sợi dõy OA dài 1,5m, đầu A cố định và đầu O dao động điều hoà cú phương trỡnh
O
u 5sin 4 t(cm) Người ta đếm được từ O đến A cú 5 nỳt
Tớnh vận tốc truyền súng trờn dõy
Bài 3: Một dõy đàn dài 0,6 m, hai đầu cố định dao động với tần số 50 Hz, cú một bụng độc nhất ở giữa dõy.
a) Tớnh bước súng và tốc độ truyền súng
b) Nếu dõy dao động với 3 bụng thỡ bước súng là bao nhiờu?
Dạng 7: Bài toỏn về súng õm.
Cường độ õm chuẩn: I0 = 10-12W/m2
1) Mức cường độ õm tại một điểm L:
+ Khi tớnh theo đơn vị Ben: ( )
0
lg
B
I L
I
; + Khi tớnh theo đơn vị ĐềxiBen: ( )
0
10lg
dB
I L
I
Đơn vị mức cường độ õm là Ben(B) hoặc đềxiben(dB)
Trong thực tế người ta thường dựng là đềxiben(dB)
2) Cường độ õm tại một điểm M (I ): M
a) Khi cho mức cường độ õm L: ( ) ( ( ))
10
dB B
L L
M
b) Khi cho cụng suất và khoảng cỏch từ nguồn đến điểm ta xột:
Trang 10Khi nguồn âm phát ra sóng cầu có công suất P thì:
+ Năng lượng sóng phân bố đều trên bề mặt diện tích mặt sóng: S=4 R 2
+ Công suất của nguồn sóng P I S M
Cường độ âm tại M cách S một đoạn R là: 2
4
M
I
Chú ý: Lg(10x) = x a =lgx x=10a lg(a
b) = lga-lgb
Bài toán mẫu:
Bài 1: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất biết cường độ âm chuẩn
I0 = 10-12W/m2 Hỏi
a) Cường độ âm tại diểm cách nó 400cm là bao nhiêu
b) Mức cường độ âm tại đó là bao nhiêu
Bài 2: Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L, khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62m thì mức
cường độ âm tăng thêm 7dB
a) Tính khoảng cách tà S đến M
b) Biết mức cường độ âm tại M là 73dB Tính công suất của nguồn phát
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP – sãng c¬ vµ sãng ©m
2.1 Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ?
A Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.
B Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.
C Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.
D Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không.
2.2 Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?
A Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường liên tục.
B Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
C Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
2.3 Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ là không đúng?
A Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.