1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỔNG HỢP LT & BT HÓA HỮU CƠ THI ĐH 2011

21 282 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cháy hoàn toàn hhB rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào ddBaOH2 d thu đợc m gam kết tủa.. Cho toàn bộ A vào bình kín có xúc tác thích hợp, đun nóng bình một thời gian để phản ứng cộng xảy r

Trang 1

Bài tập Toán hóa cấp Tốc năm 2011 Câu 1 23,2 gam C4H10 nhiệt phân một thời gian theo p sau:

C4H10 → C3H6 + CH4 (1)

C4H10 → C2H4 + C2H6 (2)

C4H10 →C4H8 + H2 (3) Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp B Cháy hoàn toàn hhB rồi cho sản phẩm hấp thụ hết

vào ddBa(OH)2 d thu đợc m gam kết tủa m có giá trị là:

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 2, 3, 4: Hh 2RH A, B hơn kém nhau 1ntC trong phân tử ở thể khí đk thờng.

TN1: Cho m gam 2RH đó vào bình kín dung tích 0,5 lít giữ ở 136,50C thì áp suất đạt 0,67158atm

TN2: Cháy hoàn toàn m gam hh trên rồi dẫn toàn bộ sp cháy lần lợt qua bình 1 đựng P2O5 d, bình 2 đựng dd nớc vôi trong d thấy bình 1 tang thêm 0,576 gam, bình 2 xh 2,2 gam kết tủa

Câu 2 A và B thuộc loại RH gì?

A Đều là ankan B 1ankan + 1anken C 1ankan + 1ankin D Tất cả đều sai

Câu 3 Khối lợng O2 để đốt cháy hoàn toàn m gam 2RH trên là:

Câu 4 2 RH trên là:

A C 2 H 6 & C 3 H 8 B CH4 & C2H4 C CH4 & C2H6 D CH4 & C2H2

Câu 5 TN1: Đốt cháy hoàn toàn m gam CH4 cần 6,72 lít O2 đktc

TN2: Nhiệt phân m gam CH4 một thời gian thu đợc hh khí A với dA/H2 = 4,8 Biết khi nhiệt phân chỉ xảy ra p:

CH4 →C2H2 + H2 Hiệu suất p nhiệt phân là:

Câu 6 Lấy 6,0 gam C2H6 trộn với 14,2 gam Cl2 trong một bình kin rồi đa ra ngoài a.s.k.t thu đợc 2sp thế là mono và

điclo, 2sp này thể lỏng đktc Cho hh khí còn lại đi qua KOH d đk thờng thì còn lại duy nhất một khí thoát ra có thể tích

2,24 lít đktc Dung dịch trong KOH có khả năng OXH vừa đủ 200ml ddFeSO4 0,5M Khối lợng của từng sp thế lần lợt là:

A 3,225 gam & 4,95

gam

B 3,25 gam & 4,95 gam C 3,225 gam & 4,5 gam D 3,25 gam & 4,5 gam

Câu 7 Cho 0,5 mol hhkhí A gồm: H2 + 2anken là đđ kế tiếp đi qua bột Ni, t0 thu đợc hhB (H = 100%) Cháy 1/2hhB thu

đợc 0,5 mol CO2 và 0,55 mol H2O CTPT của 2anken là:

A C 2 H 4 và C 3 H 6 B C3H6 và C4H8

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 8, 9: 5,8 gam hhA: H2 và C2H2 có MA = 11,6 Cho toàn bộ A vào bình kín có xúc tác thích hợp, đun nóng bình một thời gian để phản ứng cộng xảy ra, thu đợc hhB Cho B qua ddKMnO4l, d đến p hoàn toàn thấy có 0,2 mol hh khí C đi ra có MC = 9,0

Câu 8 Khối lợng bình đựng ddKMnO4 tăng thêm bao nhiêu gam?

Câu 9 Cháy hoàn toàn B rồi cho toàn bộ sp cháy hấp thụ hết vào 250ml ddCa(OH)2 1M Vậy khối lợng dung dịch tăng thêm hay giảm đi bao nhiêu gam?

Câu 10 HhA gồm: 0,2 mol ankenA và 1,0 mol RHX cháy hoàn toàn thu đợc sp gồm CO2 và H2O Cho toàn bộ sp lần lợt qua bình 1 đựng H2SO4 đ, d sau đó qua bình 2 đựng KOH khan, d thấy bình 1 tăng thêm 50,4 gam, bình 2 tăng thêm 79,2 gam Vậy anken A là:

Trang 2

Câu 14 Tỉ khối của X so với Y là:

Câu 15 Số mol H2 tham gia p là:

Câu 16 0,4mol hỗn hợp A gồm: 1ankin X + 1RHY có tỉ lệ mol tơng ứng là 5 : 3 Cháy toàn bộ A thu đợc 1,05 mol CO2 (sự chênh lệch nCO2 và nH2O khi cháy A chỉ phụ thuộc vào sự chênh lệch nCO2 và nH2O khi cháy X) Mặt khác cho toàn bộ A tác dụng với ddAgNO3/NH3d thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 17 Cháy hoàn toàn 0,25 mol hhX: 1ankinA + 1ancol no, hở B thu đợc 0,5 mol CO2 và 0,55mol H2O Mặt khác lấy toàn bộ ancol B trong X tác dụng với Na d thu đợc nH2 = 0,5nB Vậy A, B có CTPT tơng ứng là:

C C 2 H 2 và C 2 H 5 OH D C3H4 và C2H4(OH)2

Câu 18 Cháy hoàn toàn 0,35 mol hhA gồm: 1ankan X và 1AĐH no, hở, đơn chức Y bằng lợng vừa đủ 1,15 mol O2 thu

đ-ợc 0,75 mol CO2 và 0,95 mol H2O Lấy toàn bộ A tác dụng dd AgNO3/NH3d, t0 đợc m gam kết tủa Ag Giá trị của m là:

Câu 19 0,5 mol hhA gồm: 1ankin + 1AĐH no, đơn, hở Y làm mất mầu vừa đủ 1000 ml ddBr2 0,7M (H = 100%) Mặt khác cho toàn bộ A trên vào bình chứa ddAgNO3/NH3d, t0 thấy khối lợng bình tăng thêm 18,4 gam và thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn hhA gồm 2RH: X, Y kế tiếp trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu đợc 0,5 mol

CO2 Vậy A gồm:

A.C2H4 & C3H6 B CH4 & C2H6 C C3H8 & C4H10 D C 2 H 6 & C 3 H 8

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol RH hở A thu đợc 2 mol CO2 và 1 mol H2O Mặt khác cũng 0,5 mol A tác dụng với ddAgNO3/NH3 d, t0 thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 22 0,2 mol benzen tác dụng hết với HNO3 đ/xt thu đợc sphc gồm 2 dẫn xuất nitro với số chức hơn kém nhau 1 đơn

vị Đốt cháy toàn bộ sphc thu đợc 3,36 lít N2 đktc Biết toàn bộ nitơ trong hchc giải phóng hết dới dạng phân tử N2 Vậy 2 dẫn xuất là:

A C 6 H 5 NO 2 & C 6 H 4 (NO 2 ) 2 B C6H4(NO2)2 & C6H3(NO2)3

C C6H5NO2 & C6H3(NO2)3 D p- C6H4(NO2)2 & 0- C6H4(NO2)2

Câu 23 HhA gồm: 1AĐH hở X và 1ancol no, đơn, hở Y tác dụng H2d/Ni, t0 đến hoàn toàn thu đợc 1 ancol duy nhất Mặt khác khi lấy một hh với: nX = nY đốt cháy hoàn toàn thu đợc nCO2 = nH2O Vậy AĐH X có thể là:

Câu 24 Ete X tạo từ 2 ancol khác nhau CTCT có thể có của X:

A CH 3 -O-CH 2

-CH=CH 2

B CH3-O-CH=CH-CH3 C CH3-O-C(CH3)=CH2 D Cả A, B, C đúng

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 25, 26: Cháy hoàn toàn hhX gồm: 0,2 mol axit cacboxylic no, đơn, hở và 0,3 mol RH

mạch hở Y thu đợc 0,8 mol CO2 và 0,5 mol H2O

Câu 25 CTPT của axit là:

Câu 26 Toàn bộ X trên tác dụng ddAgNO3/NH3 d, t0 thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 27, 28, 29:

TN1: Cháy hoàn toàn 6,8 gam 1 ancolat natri cần lợng vừa đủ 0,3 mol O2 thu đợc 0,15 mol CO2 và 0,05 mol Na2CO3, m gam H2O

TN2: Hòa tan toàn bộ muối ancolat natri trên vào nớc đợc ddA Cô cạn A thu đợc m1 gam rắn khan

TN3: Cho A tác dụng với ddFeCl3 d thu đợc m2 gam kết tủa

Câu 27 Giá trị của m là:

Câu 28 Giá trị của m1 là:

Câu 29 Giá trị của m2 là:

Câu 30 TN1: Đốt cháy hoàn toàn 1ancol no, hở A bằng một lợng vừa đủ oxi thì có: nA : nO2 = 1 : 2,5

TN2: 0,5 mol hhX: A + ancol B tác dụng Na d thu đợc 0,4 mol H2

TN3: 1 mol X lấy theo tỉ lệ nA : nB = 3 : 5 tác dụng Na đủ thu đợc 82,25 gam muối Vậy A, B có công thức lần lợt

Trang 3

A C2H4(OH)2 và CH3OH B C 2 H 4 (OH) 2 và C 2 H 5 OH

Bài tậpToán hóa cấp Tốc năm 2011 Câu 1 ddA: HCHO, HCOOH.

TN1: 100ml A tác dụng ddBr2 d thấy có 0,5 mol Br2 p.

TN2: 100ml A tác dụng ddAgNO3/NH3 d thu đợc 1,8 mol Ag Nồng độ mol/l của HCHO, HCOOH lần lợt là:

Câu 2 hhA gồm: HCHO, HCOOH, HCOONH4 lấy theo tỉ lệ mol tơng ứng 1 : 1 : 2 tác dụng với ddAgNO3/NH3

d,t0 thu đợc 108 gam Ag Khối lợng các chất trong A lần lợt là:

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 3, 4: 14 gam hhA: HCOOH, C6H5OH tác dụng 180 gam ddNaOH 50% đủ thu đợc ddB Chng khan ddB đợc rắn C Lấy toàn bộ hơi nớc đem hóa lỏng sau đó tác dụng Na d thu đợc V lít H2 đktc

Câu 3 Giá trị của V là:

Câu 4 Khối lợng rắn C là:

Câu 5 m gam m-CH3C6H4OH tác dụng ddBr2 d thu đợc 34,5 gam kết tủa trắng (H = 100%) m có giá trị là:

Câu 6 TN1: a mol C6H5ONa cháy hoàn toàn thu đợc sp: Na2CO3; CO2; H2O

TN2: a mol C6H5OH cháy hoàn toàn thu đợc sp: CO2; H2O Thấy khối lợng CO2 ở TN2 nhiều hơn TN1 là 44 gam

Vậy khối lợng C6H5OH ban đầu đem đốt là:

Câu 7 HhA: HCHO; (COOH)2

TN1: 100mlA + ddAgNO3/NH3d, t0 thu 0,8 mol Ag

ancol etylicmen → 90%

axit Sau p thu đợc 60 kg dd CH3COOH 5% Giá trị của m (gam) là:

Câu 9 0,5 mol propen sục vào H2O d/H+, t0 đến p hoàn toàn thu đợc ddA Hơ nóng dây Cu rồi nhúng vào A (làm lại nhiều lần để p hoàn toàn) thu đợc ddB B tác dụng ddAgNO3/NH3 d, t0 thu 64,8 gam Ag Vậy % propen tham gia mỗi p là:

Câu 10 1,0 mol hhA: CH3OH và 2RH đ.đ kế tiếp cháy hoàn toàn thu đợc 2,8 mol CO2 và 3,8 mol H2O Mặt khác toàn bộ

A trên tác dụng Na d thu đợc 0,25 mol H2 Vậy 2RH là:

A C4H10 & C5H12 B C3H8 & C4H10

C C4H8 & C5H10 D C2H4 & C3H6

Câu 11 hhA gồm 2 axit cacboxyli no, hở: (X: đơn; Y cha rõ số chức).

TN1: Cháy hêt A thu đợc 0,5 mol CO2 và 0,4 mol H2O

TN2: Chuyển hết A thành muối cacboxylat natri sau đó thực hiện p vôi tôi xút hoàn toàn thu đợc 1RH duy nhất Vậy X, Y

lần lợt là:

A CH3COOH; CH2(COOH)2 B (CH3)2CH-COOH; CH3CH2CH2COOH

Trang 4

Câu 12 X là Ancol no, hở có số chức = số ntC Cho 4,65 gam X tác dụng Na đủ thu đ ợc 1,68 lít H2 đktc Biết X hòa tan

đợc Cu(OH)2 tạo dd xanh lam đậm Vậy X có là:

Câu 13 Rợu no, đa chức , hở A: CxHyOz với y = 2x + z và dA/kk < 3 A không tác dụng với Cu(OH)2 Vậy A là:

Câu 14 0,8 gam một ancol đơn chức X tác dụng với HBr d, bốc khói (g/s chỉ xảy ra p thay thế nhóm OH) thu đợc hchcY

có khối lợng nhiều hơn X là 1,575 gam CT của Y là:

Câu 15 Chia hhX gồm hai rợu đơn chức, hở hơn kém nhau 1ntC làm hai phần bằng nhau:

P1: Tác dụng Na d thu đợc 0,1 mol H2

P2: Cháy hoàn toàn thu đợc 0,5 mol CO2 + 0,6 mol H2O Vậy 2 rợu là:

C C2H5OH & C3H7OH hoặc C4H9OH & C5H11OH D Chỉ có C3H7OH & C5H11OH

Câu 17 HhA gồm hai rợu (X: no, đơn, hở: 0,5 mol; Y không no 1 liên kết đôi đơn chức hở).Cho toàn bộ A tác dụng ddBr2

d thấy 0,2 mol Br2 p Mặt khác cháy hoàn toàn cũng lợng A trên thu đợc 2,1 mol H2O CTPT của X, Y là (biết X tách nớc nội phân tử cho ta 1 anken duy nhất):

A C 2 H 5 OH & CH 2 =CH-CH 2 OH B C3H7OH & CH2=CH-CH2OH

Câu 18 HhX gồm hai rợu no, hở có số chức hơn kém nhau 1 đơn vị Cho a mol X tác dụng với Na d thu đợc 0,022 mol

H2 Mặt khác cũng a mol X chấy hoàn toàn thu đợc 0,068 mol CO2 và 0,096 mol H2O Vậy hai rợu gồm:

A C 3 H 7 OH & C 2 H 4 (OH) 2 B C3H7OH & C3H6(OH)2

Câu 19 Đun nóng 93,6 gam hh2 rợu no, đơn chức với H2SO4 đ, 1300C đến p hoàn toàn thu đợc sphc chỉ gồm 3ete có mol bằng nhau và 1,2 mol H2O Vậy rợu có KLPT lớn hơn là:

Câu 20 18,32 gam axit picric vào bình chịu áp suất dung tích không đổi 0,56 lít , làm nổ ở 19110C xảy ra p:

2axit →3N2 + 3H2 + 10CO + 2CO2 Vậy áp suất thực tế tại nhiệt độ trên là bao nhiêu? Biết áp suất thực tế

nhỏ hơn áp suất lí thuyết 15%

Câu 21 Trung hòa m gam hhX gồm: phenol A (C6H5OH) + B (đ.đ liên tiếp của A) bằng lợng vừa đủ 100 gam ddNaOH 12m/31(%)

Tỉ lệ nA : nB = ?

Câu 22 21 gam 1AĐH no, hở tác dụng với ddAgNO3/NH3d, t0 thu đợc m gam Ag Hòa tan hết Ag bằng ddHNO3 d thu

đ-ợc

62,72 lít NO2 duy nhất đktc Vậy AĐH đó là:

Câu 23 0,02 mol (1,02 gam) hhA gồm 2AĐH no, hở X, Y tác dụng ddAgNO3/NH3 d, t0 thu đợc 0,06 mol Ag.Biết nX =

nY Vậy CTPT của 2 AĐH là:

A CH 3 CHO & (CHO) 2 hoặc HCHO và C 3 H 7 CHO B CH3CHO & CH2(CHO)2 hoặc HCHO và

C3H7CHO

C CH3CHO & (CHO)2 hoặc HCHO và C3H5CHO D CH3CHO & (CHO)2

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 24, 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hhA gồm: 1AĐH + 1xeton đều no, đơn, hở (trong

đó số ntC của xeton hơn của AĐH 1 đơn vị) thu đợc sp gồm CO2 và H2O Cho toàn bộ sp vào bình đựng ddBa(OH)2 d thu

Trang 5

Câu 27 Axit cacboxylic A đa chức có CTN: (C4H3O2)m với m không quá 3 Biết A không làm mất mầu ddBr2 Vậy số CTCT của A thỏa mãn là:

Câu 30 HhA: 33,3 gam muối natri của axit cacboxylic và NaOH khan, d cho vào bình chịu nhiệt, nung bình đến p vôi tôi

xút xảy ra hoàn thu đợc rắn B Hòa B vào nớc d đợc dd, sau đó cho tác dụng với ddBa(OH)2 d thu đợc 88,65 gam kết tủa Vậy CT của axit là:

Bài tậpToán hóa cấp Tốc năm 2011Câu 1 23,2 gam C4H10 nhiệt phân một thời gian theo p sau:

C4H10 → C3H6 + CH4 (1)

C4H10 → C2H4 + C2H6 (2)

C4H10 →C4H8 + H2 (3) Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp B Cháy hoàn toàn hhB rồi cho sản phẩm hấp thụ hết

vào ddBa(OH)2 d thu đợc m gam kết tủa m có giá trị là:

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 2, 3, 4: Hh 2RH A, B hơn kém nhau 1ntC trong phân tử ở thể khí đk thờng.

TN1: Cho m gam 2RH đó vào bình kín dung tích 0,5 lít giữ ở 136,50C thì áp suất đạt 0,67158atm

TN2: Cháy hoàn toàn m gam hh trên rồi dẫn toàn bộ sp cháy lần lợt qua bình 1 đựng P2O5 d, bình 2 đựng dd nớc vôi trong d thấy bình 1 tang thêm 0,576 gam, bình 2 xh 2,2 gam kết tủa

Câu 2 A và B thuộc loại RH gì?

Câu 3 Khối lợng O2 để đốt cháy hoàn toàn m gam 2RH trên là:

Câu 4 2 RH trên là:

A C2H6 & C3H8 B CH4 & C2H4 C CH4 & C2H6 D CH4 & C2H2

Câu 5 TN1: Đốt cháy hoàn toàn m gam CH4 cần 6,72 lít O2 đktc

TN2: Nhiệt phân m gam CH4 một thời gian thu đợc hh khí A với dA/H2 = 4,8 Biết khi nhiệt phân chỉ xảy ra p:

CH4 →C2H2 + H2 Hiệu suất p nhiệt phân là:

Câu 6 Lấy 6,0 gam C2H6 trộn với 14,2 gam Cl2 trong một bình kin rồi đa ra ngoài a.s.k.t thu đợc 2sp thế là mono và

điclo, 2sp này thể lỏng đktc Cho hh khí còn lại đi qua KOH d đk thờng thì còn lại duy nhất một khí thoát ra có thể tích

2,24 lít đktc Dung dịch trong KOH có khả năng OXH vừa đủ 200ml ddFeSO4 0,5M Khối lợng của từng sp thế lần lợt là:

A 3,225 gam & 4,95 gam B 3,25 gam & 4,95 gam C 3,225 gam & 4,5 gam D 3,25 gam & 4,5 gam

Câu 7 Cho 0,5 mol hhkhí A gồm: H2 + 2anken là đđ kế tiếp đi qua bột Ni, t0 thu đợc hhB (H = 100%) Cháy 1/2hhB thu

đợc 0,5 mol CO2 và 0,55 mol H2O CTPT của 2anken là:

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 8, 9: 5,8 gam hhA: H2 và C2H2 có MA = 11,6 Cho toàn bộ A vào bình kín có xúc tác thích hợp, đun nóng bình một thời gian để phản ứng cộng xảy ra, thu đợc hhB Cho B qua ddKMnO4l, d đến p hoàn toàn thấy có 0,2 mol hh khí C đi ra có MC = 9,0

Câu 8 Khối lợng bình đựng ddKMnO4 tăng thêm bao nhiêu gam?

Trang 6

Câu 9 Cháy hoàn toàn B rồi cho toàn bộ sp cháy hấp thụ hết vào 250ml ddCa(OH)2 1M Vậy khối lợng dung dịch tăng thêm hay giảm đi bao nhiêu gam?

Câu 10 HhA gồm: 0,2 mol ankenA và 1,0 mol RHX cháy hoàn toàn thu đợc sp gồm CO2 và H2O Cho toàn bộ sp lần lợt qua bình 1 đựng H2SO4 đ, d sau đó qua bình 2 đựng KOH khan, d thấy bình 1 tăng thêm 50,4 gam, bình 2 tăng thêm 79,2 gam Vậy anken A là:

Câu 15 Số mol H2 tham gia p là:

Câu 16 0,4mol hỗn hợp A gồm: 1ankin X + 1RHY có tỉ lệ mol tơng ứng là 5 : 3 Cháy toàn bộ A thu đợc 1,05 mol CO2 (sự chênh lệch nCO2 và nH2O khi cháy A chỉ phụ thuộc vào sự chênh lệch nCO2 và nH2O khi cháy X) Mặt khác cho toàn bộ A tác dụng với ddAgNO3/NH3d thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 17 Cháy hoàn toàn 0,25 mol hhX: 1ankinA + 1ancol no, hở B thu đợc 0,5 mol CO2 và 0,55mol H2O Mặt khác lấy toàn bộ ancol B trong X tác dụng với Na d thu đợc nH2 = 0,5nB Vậy A, B có CTPT tơng ứng là:

Câu 18 Cháy hoàn toàn 0,35 mol hhA gồm: 1ankan X và 1AĐH no, hở, đơn chức Y bằng lợng vừa đủ 1,15 mol O2 thu

đ-ợc 0,75 mol CO2 và 0,95 mol H2O Lấy toàn bộ A tác dụng dd AgNO3/NH3d, t0 đợc m gam kết tủa Ag Giá trị của m là:

Câu 19 0,5 mol hhA gồm: 1ankin + 1AĐH no, đơn, hở Y làm mất mầu vừa đủ 1000 ml ddBr2 0,7M (H = 100%) Mặt khác cho toàn bộ A trên vào bình chứa ddAgNO3/NH3d, t0 thấy khối lợng bình tăng thêm 18,4 gam và thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn hhA gồm 2RH: X, Y kế tiếp trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu đợc 0,5 mol

CO2 Vậy A gồm:

A.C2H4 & C3H6 B CH4 & C2H6 C C3H8 & C4H10 D C2H6 & C3H8

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol RH hở A thu đợc 2 mol CO2 và 1 mol H2O Mặt khác cũng 0,5 mol A tác dụng với ddAgNO3/NH3 d, t0 thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 22 0,2 mol benzen tác dụng hết với HNO3 đ/xt thu đợc sphc gồm 2 dẫn xuất nitro với số chức hơn kém nhau 1 đơn

vị Đốt cháy toàn bộ sphc thu đợc 3,36 lít N2 đktc Biết toàn bộ nitơ trong hchc giải phóng hết dới dạng phân tử N2 Vậy 2 dẫn xuất là:

A C6H5NO2 & C6H4(NO2)2 B C6H4(NO2)2 & C6H3(NO2)3

C C6H5NO2 & C6H3(NO2)3 D p- C6H4(NO2)2 & 0- C6H4(NO2)2

Câu 23 HhA gồm: 1AĐH hở X và 1ancol no, đơn hở Y tác dụng H2d/Ni, t0 đến hoàn toàn thu đợc 1 ancol duy nhất Mặt khác khi lấy một hh với: nX = nY đốt cháy hoàn toàn thu đợc nCO2 = nH2O Vậy AĐH X là:

Câu 24 Ete X tạo từ 2 ancol khác nhau CTCT có thể có của X:

A CH3-O-CH2-CH=CH2 B CH3-O-CH=CH-CH3 C CH3-O-C(CH3)=CH2 D Cả A, B, C đúng

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 25, 26: Cháy hoàn toàn hhX gồm: 0,2 mol axit cacboxylic no, đơn, hở và 0,3 mol RH

mạch hở Y thu đợc 0,8 mol CO2 và 0,5 mol H2O

Câu 25 CTPT của axit là:

Câu 26 Toàn bộ X trên tác dụng ddAgNO3/NH3 d, t0 thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Trang 7

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 27, 28, 29:

TN1: Cháy hoàn toàn 6,8 gam 1 ancolat natri cần lợng vừa đủ 0,3 mol O2 thu đợc 0,15 mol CO2 và 0,05 mol Na2CO3, m gam H2O

TN2: Hòa tan toàn bộ muối ancolat natri trên vào nớc đợc ddA Cô cạn A thu đợc m1 gam rắn khan

TN3: Cho A tác dụng với ddFeCl3 d thu đợc m2 gam kết tủa

Câu 27 Giá trị của m là:

Câu 28 Giá trị của m1 là:

Câu 29 Giá trị của m2 là:

Câu 30 TN1: Đốt cháy hoàn toàn 1ancol no, hở A bằng một lợng vừa đủ oxi thì có: nA : nO2 = 1 : 2,5

TN2: 0,5 mol hhX: A + ancol B tác dụng Na d thu đợc 0,4 mol H2

TN3: 1 mol X lấy theo tỉ lệ nA : nB = 3 : 5 tác dụng Na đủ thu đợc 82,25 gam muối Vậy A, B có công thức lần lợt

Bài tậpToán hóa cấp Tốc năm 2011 Câu 1 ddA: HCHO, HCOOH.

TN1: 100ml A tác dụng ddBr2 d thấy có 0,5 mol Br2 p.

TN2: 100ml A tác dụng ddAgNO3/NH3 d thu đợc 1,8 mol Ag Nồng độ mol/l của HCHO, HCOOH lần lợt là:

Câu 2 hhA gồm: HCHO, HCOOH, HCOONH4 lấy theo tỉ lệ mol tơng ứng 1 : 1 : 2 tác dụng với ddAgNO3/NH3

d thu đợc 108 gam Ag Khối lợng các chất trong A lần lợt là:

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 3, 4: 14 gam hhA: HCOOH, C6H5OH tác dụng 16,0 gam ddNaOH 50% đủ thu đợc ddB Chng khan ddB đợc rắn C Lấy toàn bộ hơi nớc đem hóa lỏng sau đó tác dụng Na d thu đợc V lít H2 đktc

Câu 3 Giá trị của V là:

Câu 4 Khối lợng rắn C là:

Câu 5 m gam m-CH3C6H4OH tác dụng ddBr2 d thu đợc 34,5 gam kết tủa trắng (H = 100%) m có giá trị là:

Câu 6 TN1: a mol C6H5ONa cháy hoàn toàn thu đợc sp: Na2CO3; CO2; H2O

TN2: a mol C6H5OH cháy hoàn toàn thu đợc sp: CO2; H2O Thấy khối lợng CO2 ở TN2 nhiều hơn TN1 là 44 gam

Vậy khối lợng C6H5OH ban đầu đem đốt là:

Câu 7 hhA: HCHO; (COOH)2

TN1: 100mlA + ddAgNO3/NH3d, t0 thu 0,8 mol Ag

ancol etylicmen → 90%

axit Sau p thu đợc 60 kg dd CH3COOH 5% Giá trị của m (gam) là:

Trang 8

Câu 9 0,5 mol propen sục vào H2O d/H+, t0 đến p hoàn toàn thu đợc ddA Hơ nóng dây Cu rồi nhúng vào A (làm lại nhiều lần để p hoàn toàn) thu đựơc ddB B tác dụng ddAgNO3/NH3 d, t0 thu 64,8 gam Ag % propen tham gia mỗi p là:

Câu 10 1,0 mol hhA: CH3OH và 2RH đ.đ kế tiếp cháy hoàn toàn thu đợc 2,8 mol CO2 và 3,8 mol H2O Mặt khác toàn bộ

A trên tác dụng Na d thu đợc 0,25 mol H2 Vậy 2RH là:

A C4H10 & C5H12 B C3H8 & C4H10

C C4H8 & C5H10 D C2H4 & C3H6

Câu 11 hhA gồm 2 axit cacboxyli no, hở: (X: đơn; Y cha rõ số chức).

TN1: Cháy hêt A thu đợc 0,5 mol CO2 và 0,4 mol H2O

TN2: Chuyển hết A thành muối cacboxylat natri sau đó thực hiện p vôi tôi xút hoàn toàn thu đợc 1RH duy nhất Vậy X, Y

lần lợt là:

A CH3COOH; CH2(COOH)2 B (CH3)2CH-COOH; CH3CH2CH2COOH

Câu 12 X là Ancol no, hở có số chức = số ntC Cho 4,65 gam X tác dụng Na đủ thu đ ợc 1,68 lít H2 đktc Biết X hòa tan

đợc Cu(OH)2 tạo dd xanh lam đậm Vậy X có là:

Câu 13 Rợu no, đa chức , hở A: CxHyOz với y = 2x + z và dA/kk < 3 A không tác dụng với Cu(OH)2 Vậy A là:

Câu 14 0,8 gam một ancol đơn chức X tác dụng với HBr d, bốc khói (g/s chỉ xảy ra p thay thế nhóm OH) thu đợc hchcY

có khối lợng nhiều hơn X là 1,575 gam CT của Y là:

Câu 15 Chia hhX gồm hai rợu đơn chức, hở hơn kém nhau 1ntC làm hai phần bằng nhau:

P1: Tác dụng Na d thu đợc 0,1 mol H2

P2: Cháy hoàn toàn thu đợc 0,5 mol CO2 + 0,6 mol H2O Vậy 2 rợu là:

Câu 16 A gồm: X, Y là 2 rợu no hở, đơn (số ntCX = số ntCY + 2) Cho m gam A tác dụng Na d thu đợc 0,025 mol H2 mặt khác m gam A cháy hoàn toàn thu đợc 7,04 gam CO2 Vậy CT của Y, X là:

A C2H5OH & C4H9OH hoặc CH3OH & C3H7OH B C2H5OH & C4H9OH hoặc C3H7OH & C5H11OH

C C2H5OH & C3H7OH hoặc C4H9OH & C5H11OH D Chỉ có C3H7OH & C5H11OH

Câu 17 HhA gồm hai rợu (X: no, đơn, hở: 0,5 mol; Y không no 1 liên kết đôi đơn chức hở).Cho toàn bộ A tác dụng ddBr2

d thấy 0,2 mol Br2 p Mặt khác cháy hoàn toàn cũng lợng A trên thu đợc 2,1 mol H2O CTPT của X, Y là (biết X tách nớc nội phân tử cho ta 1 anken duy nhất):

Câu 18 HhX gồm hai rợu no, hở có số chức hơn kém nhau 1 đơn vị TN1: a mol X tác dụng với Na d thu đợc 0,022 mol

H2

TN2: a mol X chấy hoàn toàn thu đợc 0,068 mol CO2 và 0,096 mol H2O Vậy hai rợu gồm:

Câu 19 Đun nóng 93,6 gam hh2 rợu no, đơn chức với H2SO4 đ, 1300C đến p hoàn toàn thu đợc sphc chỉ gồm 3ete có mol bằng nhau và 1,2 mol H2O Vậy rợu có KLPT lớn hơn là:

Câu 20 18,32 gam axit picric vào bình chịu áp suất dung tích không đổi 0,56 lít , làm nổ ở 19110C xảy ra p:

2axit →3N2 + 3H2 + 10CO + 2CO2 Vậy áp suất thực tế tại nhiệt độ trên là bao nhiêu? Biết áp suất thực tế

nhỏ hơn áp suất lí thuyết 15%

Câu 21 Trung hòa m gam hhX gồm: phenol A (C6H5OH) + B (đ.đ liên tiếp của A) bằng lợng vừa đủ 100 gam ddNaOH 12m/31(%)

Tỉ lệ nA : nB = ?

Câu 22 21 gam 1AĐH no, hở tác dụng với ddAgNO3/NH3d, t0 thu đợc m gam Ag Hòa tan hết Ag bằng ddHNO3 d thu

đ-ợc 62,72 lít NO2 duy nhất đktc Vậy AĐH đó là:

Câu 23 0,02 mol (1,02 gam) hhA gồm 2AĐH no, hở X, Y tác dụng ddAgNO3/NH3 d, t0 thu đợc 0,06 mol Ag.Biết nX =

nY Vậy CTPT của 2 AĐH là:

Trang 9

A CH3CHO & (CHO)2 hoặc HCHO và C3H7CHO B CH3CHO & CH2(CHO)2 hoặc HCHO và

C3H7CHO

C CH3CHO & (CHO)2 hoặc HCHO và C3H5CHO D CH3CHO & (CHO)2

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 24, 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hhA gồm: 1AĐH + 1xeton đều no, đơn, hở (trong

đó số ntC của xeton hơn của AĐH 1 đơn vị) thu đợc sp gồm CO2 và H2O Cho toàn bộ sp vào bình đựng ddBa(OH)2 d thu

Câu 30 HhA: 33,3 gam muối natri của axit cacboxylic và NaOH khan, d cho vào bình chịu nhiệt, nung bình đến p vôi tôi

xút xảy ra hoàn thu đợc rắn B Hòa B vào nớc d đợc dd, sau đó cho tác dụng với ddBa(OH)2 d thu đợc 88,65 gam kết tủa Vậy CT của axit là:

Bài tậpToán hóa cấp Tốc năm 2011Câu 1 HCHC X chứa C, H, O 0,45 gam X tác dụng vừa đủ với 0,005 mol Ba(OH)2 Biết X tác dụng NaHCO3 tạo CO2 CTCT X là:

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 2,3: Đốt cháy hoàn toàn 0,22 gam một axit hc, sp cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình1

đựng P2O5 d sau đó bình 2 đựng ddKOH d thấy bình 1 tăng thêm 0,18 gam, bình 2 tăng thêm 0,44 gam Mặt khác để p hết với 0,2mol axit trên ngời ta dùng 0,1 mol Ba(OH)2 đủ thu đợc ddA Cô cạn A đợc rắn khan B, nung B đến hoàn toàn thu đ-

ợc hchc C

Câu 2 Vậy CT của axit là:

Câu 3 Khối lợng C thu đợc là:

Câu 4 A là axit hc mạch hở, không phân nhánh Khi cho A tác dụng với ddNaOH thì tỉ lệ p là 1 : 1 thu đợc muôí B Đốt

cháy hoàn toàn A thu đợc nCO2 : nH2O = 4 : 3 Thực hiện p vôi tôi xút B hoàn toàn thu đợc một RH khí ở đktc Số đp axit của A là:

Câu 5 Khi đốt cháy hh hai hchc X và Y (đều chứa C,H,O) thì nhận thấy m H2O : m CO2 =27:44 X có thể điều chế thành

Y thông qua sơ đồ sau: X (H2SO4 đặc,t0 ) > T(dd KMnO4 loãng) > Y Vậy X và Y có thể lần lợt là chất nào sau đây :

C C3H8O và CH2(OH)- CH(OH)-CH2(OH) D C 2 H 5 -OH và CH 2 (OH)-CH 2 (OH)

Câu 6 X là hh gồm hai rợu A và B có cùng số ntC A có khả năng bị oxy hóa cho Y ( Y có khả năng tham gia p tráng

g-ơng ) B có khả năng hoà tan kết tủa Cu(OH)2 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hh X , cho hh sản phẩm qua nớc vôi trong d thấy tạo ra 60 gam kết tủa Vậy hai rợu đó là rợu nào trong số các rợu sau :

C CH3-CH(OH)-CH3 và CH2(OH)- CH(OH)-CH2(OH) D CH 3 CH 2 CH 2 OH và CH 3 -

CH(OH)-CH 2 (OH) Câu 7.CH 3 -CHO p với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

Trang 10

→X→+NaOH t, 0 Y +CuO t, 0→Z+dd AgNO / NH3 3→T

Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là các sản phẩm chính CTCT đúng nhất của T là chất nào sau đây ?

A C6H5- COOH B CH3-C6H4-COONH4 C C 6 H 5 - COONH 4 D p-HOOC-C6H4-COONH4

Câu 10 . Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp thu đợc 22g CO2 và 12,6g H2O Mặt khác cũng a gam hỗn hợp 2 ancol trên tác dụng hoàn toàn với CuO nung nóng đợc hỗn hợp A Cho A tác dụng hết với lợng d AgNO3/ddNH3 thu đợc 21,6 gam Ag Tên của 2 ancol là

C Etanol và Propanol-2 D Etanol và Propanol

Câu 11.Hỗn hợp X gồm 1 axit no, đơn chức và một axit không no, đơn chức chứa một liên kết đôi C=C Cho m gam hỗn

hợp X tác dụng với NaHCO3 d thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu đợc 0,26 mol khí CO2 và 0,2mol nớc Xác định công thức của axit

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 12, 13 Hỗn hợp X gồm 1 axit no, đơn chức và 2 axit không no, đơn chức chứa một

liên kết đôi C=C và là đồng đẳng kế tiếp nhau Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 d thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu đợc 0,3 mol khí CO2 và 0,22 mol nớc

Câu 12 Xác định công thức của axit.

Câu 13 Xác định m đợc:

Câu 14 Một hỗn hợp X gồm 1 axit no đơn chức và một axit no, 2 chức đều hở Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X thu

đợc 0,24 mol CO2 và 0,2 mol H2O Mặt khác, cho a gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 d thu đợc 3,136 lít CO2 (đktc) Xác định công thức của 2 axit

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 15, 16 Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử

cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X cần dùng 0,24 mol O2 thu đợc 0,24 mol CO2 và m gam nớc

Câu 15 Xác định m.

Câu 16 Lựa chọn công thức của 2 axit?

Câu 17 Một axit X mạch cacbon không phân nhánh có công thức đơn giản là CHO Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu đợc

dới 6 mol CO2 Hãy cho biết cób tối đa bao nhiêu đp axit thoả mãn điều kiện đó?

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 18, 19 Cho 6 gam axit axetic vào 200 ml dung dịch NaOH ( lấy d ) thu đợc dung dịch

X Cô cạn dung dịch X thu đợc hỗn hợp chất rắn Y Đem đốt cháy hoàn toàn Y thu đợc hỗn hợp khí Z và 8,48 gam

Na2CO3

Câu 18 Xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.

Câu 19 Cho hỗn hợp khí Z vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M, hãy cho biết khối lợng dung dịch sau phản ứng thay

đổi nh thế nào so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu?

Câu 20 Đun nóng một axit đa chức X có chứa vòng benzen và có công thức là (C4H3O2)n ( n < 4 ) với một lợng d rợu Y

đơn chức thu đợc este Z thuần chức có KLPT là 194 Xác định công thức rợu Y

Câu 21 Axit X có công thức đơn giản là C3H5O2 Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol X và 1 mol rợu metylic với xúc tác là

H2SO4 đặc thu đợc 2 este E và F ( MF > ME ) với tỷ lệ mol nE: nF = 2 Tính khối lợng mỗi este thu đợc, biết rằng chỉ có 80% lợng rợu bị chuyển hóa thành este

Ngày đăng: 02/06/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w