Mục tiờu của bài: Sau khi học xong bài này ngời học có khả năng: * Kiến thức - Trỡnh bày được cỏch chọn chế độ hàn phự hợp với chiều dày và tớnh chất của vật liệu.. - Trỡnh bày được cỏc
Trang 1Phơng án bài giảng
1 Tờn bài giảng:
bài 1: hàn GIÁP MỐI KHễNG VÁT MẫP Ở vị trí 2g (TIG)
2 Vị trớ bài giảng :
3 Đối tợng đào tạo : Sinh viờn học nghề hàn trình độ cao đẳng nghề.
4 Mục tiờu của bài:
Sau khi học xong bài này ngời học có khả năng:
* Kiến thức
- Trỡnh bày được cỏch chọn chế độ hàn phự hợp với chiều dày và tớnh chất của vật liệu
- Trỡnh bày được cỏc bước thực hiện hàn liờn kết giỏp mối ở vị trớ 2G bằng phương phỏp hàn TIG
* Kỹ năng
- Hàn được mối hàn giỏp mối ở vị trớ 2G đảm bảo yờu cầu kỹ thuật
* Thỏi độ
- Rốn luyện cho học sinh ý thức chấp hành tổ chức kỷ luật, cụng tỏc an toàn và vệ sinh cụng nghiệp trong quỏ trỡnh hàn
5 Trọng tâm của bài:
Bài 2: Hàn giỏp mối khụng vỏt mộp ở vị trớ
3G (12 giờ)
Modul Hàn TIG nõng cao
Bài 3: Hàn Gúc chữ T khụng vỏt mộp ở vị trớ 3F
(12 giờ) Kiểm tra modul
Bài 1: Hàn giỏp mối
khụng vỏt mộp ở vị trớ
2G (11 giờ)
Trang 2Trình tự thực hiện liên kết hàn giáp mối ở vị trí 2G bằng phương pháp hàn TIG.
6 Ph¬ng ph¸p vµ ph¬ng tiÖn d¹y häc:
- Ph¬ng ph¸p d¹y häc:
- Phương tiện dạy học:
+ M¸y vi tÝnh
+ M¸y chiÕu
+ Dụng cụ, thiết bị hàn: Máy hàn TIG, Chai khí Ar, que hàn phụ φ 2.4; điện cực φ 2.4; thép tấm dầy 4mm; sản phẩm mẫu
7 Ph¬ng ¸n cô thÓ:
GIAN
liên kết hàn, đàm thoại
2’
3 Hướng dẫn ban đầu Giảng giải, trực quan, đàm
thoại, thao tác mẫu
42’
Phủ lý, ng y à … tháng 11 năm 2011
Giáo viên
Lê Đức Cường
Gi¸o ¸n sè: 01 Thêi gian thùc hiÖn : 11 h
Bµi häc tríc: Thùc hiÖn: Ngµy th¸ng 11 n¨m 2011
Trang 3bài 1: hàn GIÁP MỐI KHễNG VÁT MẫP Ở vị trí 2g (TIG)
Mục tiêu:
Sau khi học xong bài này ngời học có khả năng:
* Kiến thức
- Trỡnh bày được cỏch chọn chế độ hàn phự hợp với chiều dày và tớnh chất của vật liệu
- Trỡnh bày được cỏc bước thực hiện hàn liờn kết giỏp mối ở vị trớ 2G bằng phương phỏp hàn TIG
* Kỹ năng
- Hàn được mối hàn giỏp mối ở vị trớ 2G đảm bảo yờu cầu kỹ thuật
* Thỏi độ
- Rốn luyện cho học sinh ý thức chấp hành tổ chức kỷ luật, cụng tỏc an toàn và vệ sinh cụng nghiệp trong quỏ trỡnh hàn
đồ dùng và phơng tiện dạy học:
- Hồ sơ bài giảng: Đề cơng, giáo án, bản vẽ, bảng trỡnh tự cỏc bước thực hiện
- Thiết bị: Máy hàn TIG, đồ gỏ hàn, chai khớ Ar, đồng hồ giảm ỏp
- Dụng cụ: Đe, búa nguội, kìm rèn, kớnh hàn, thớc thẳng, thước vuụng
- Vật t: Thép tấm S = 4mm, que hàn phụ, điện cực
Hình thức tổ chức dạy học:
- Hướng dẫn ban đầu: Tập trung cả lớp
- Hướng dẫn thường xuyờn: Thực tập theo nhúm
- Hướng dẫn kết thỳc: Tập trung cả lớp
I ổn định lớp học; Thời gian: 01 phỳt
Sĩ số lớp : …./…
Số học sinh vắng :………Họ và tờn………
II thực hiện bài học
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
A Dẫn nhập.
“ Em hãy cho biết dạng liên
kết trên là dạng liên kết gì?
Liên kết đó đợc thực hiện ở
- Trỡnh chiếu hỡnh ảnh thực tế liờn kết hàn
- Quan sát, nhớ lại kiến thức cũ
2’
Trang 4vị trí nào? - Đàm thoại - Suy nghĩ và trả lời
B Hướng dẫn ban đầu
I Mục tiờu bài học
- Kiến thức
- Kỹ năng
- Thái độ
II.
1
2
3
Điều kiện thực hiện
Thiết bị:
Dụng cụ:
Vật tư:
Giới thiệu lần lượt cỏc thiết bị, dụng
cụ, vật tư dựng trong bài học
Quan sỏt, nghe và ghi nhớ
2’
III Trỡnh tự thực hiện Đàm thoại
GV kết luận và đưa
ra trỡnh tự cỏc bước
Quan sỏt, nghe, suy nghĩ và trả lời cõu hỏi
12’
1
2
Đọc bản vẽ và gia cụng phụi
dung bản vẽ, đàm thoại
Quan sỏt, suy nghĩ và trả lời
- Gia cụng phụi. Thuyết trỡnh, giảng
giải, trực quan vật thật
Quan sỏt, nghe và ghi chộp
Chọn chế độ hàn và hàn
đớnh.
- Cỏc thụng số của độ hàn:
( dqh, dđc, Ih, lđc, Lbv, vh )
- Cỏch chọn chế độ hàn
Đàm thoại
Thuyết trỡnh
Nhớ lại kiến thức cũ
và trả lời cõu hỏi của GV
Quan sỏt, nghe và ghi chộp
Trang 5- Hàn đính:
+ Thao tác gá đính
+ Yêu cầu kỹ thuật
- Giảng giải,phân tích
- Phát vấn
- Quan sát, lắng nghe
và ghi nhớ
- Tư duy, trả lời câu hỏi
3 Tiến hành hàn:
- Gá kẹp chi tiết trên đồ gá
- Điều chỉnh dòng hàn theo
các thông số đã chọn
- Chọn phương pháp dao
động và góc độ mỏ hàn
- Kỹ thuật bón que hàn phụ
- Giảng giải, phân tích
- Trình chiếu
- Quan sát, lắng nghe
và ghi chép
- Quan sát, ghi nhớ
4 Kiểm tra
- Hình dáng, kích thước
- Khuyết tật mối hàn
Thuyết trình Quan sát, ghi nhớ
5 Thao tác mẫu
- Thao tác lần 1: Giáo viên
thao tác chậm theo trình tự
các bước
- Thao tác lần 2: Học sinh
thực hiện lại các thao tác vừa
được hướng dẫn
- Thao tác chậm và truyền đạt kinh nghiệm
- Quan sát học sinh thực hiện, uốn nắn thao động tác sai
- Đánh giá quá trình thực hiện của HS
- Quan sát, nghe và ghi nhớ
- Thực hiện lại các thao tác theo các bước đã được hướng dẫn
- Nghe, rút kinh nghiệm
17’
IV Các dạng sai hỏng thường
gặp, nguyên nhân và biện
pháp phòng tránh
1 Mối hàn chảy xệ
2 Mối hàn không ngấu
3 Mối hàn rỗ khí
- Trình chiếu các dạng sai hỏng
- Phát vấn
Quan sát, tư duy và trả lời câu hỏi
5’
V An toàn và vệ sinh công
nghiệp
- An toàn đối với người
- An toàn đối với thiết bị
Thuyết trình Nghe và ghi nhớ
2’
Trang 6- An toàn phòng chống cháy
nổ
VII Phân công vị trí luyện tập.
- Tổng kết các bước thực hiện
và hỏi ý kiến phản hồi của
học sinh
- Phân công thành 3 nhóm,
mỗi nhóm 4 học sinh
- Phát phiếu thực tập, giao
thiết bị, vật tư thực tập
- Thuyết trình
- Đàm thoại
- Thông báo
- Chú ý lắng nghe và trả lời
- Thực hiện theo sự phân công
2’
C
1
2
Hướng dẫn thường xuyên
Học sinh luyện tập theo 3
giai đoạn:
- Giai đoạn 1: Thực hiện các
bước theo bảng trình tự trong
thời gian 30’
Quan sát uốn nắn quá trình thực hiện của HS
Thực hiện theo bảng trình tự các bước đã hướng dẫn
10h
- Giai đoạn 2: Kiểm tra, rút
kinh nghiệm và thực hiện lại
lần 2 trong thời gian 30’
Quan sát, uốn nắn Thao tác mẫu lại cho học sinh yếu kém
Quan sát, ghi nhớ
- Giai đoạn 3: Thực hiện hoàn
thiện sản phẩm nhanh trong
thời gian 20’
Quan sát, nhắc nhở điều kiện hoàn thành sản phẩm
Tự đánh giá rút kinh nghiệm trên sản phẩm
Vệ sinh công nghiệp:
- Thu dọn thiết bị - dụng cụ,
vật tư và bài tập
- Quét dọn nhà xưởng
Đôn đốc nhắc nhở Vệ sinh công nghiệp
theo sự phân công
D Hướng dẫn kết thúc.
- Đánh giá kết quả luyện tập
- Rút kinh nghiệm cho bài
sau
Nhận xét quá trình thực hiện
Lắng nghe, rút kinh nghiệm
10’
Trang 7- Giải đáp thắc mắc của học
sinh
E Híng dÉn tù häc
LËp quy tr×nh hµn liªn kÕt
gi¸p mèi cã v¸t mÐp vÞ trÝ hµn
2G
rót kinh nghiÖm tæ chøc thùc hiÖn
………
………
………
………
HIỆU TRƯỞNG Phủ lý, ngµy th¸ng 11 n¨m 2011 Gi¸o viªn
Lê Đức Cường
ĐỀ CƯƠNG BÀI GIẢNG
Bµi 1: hµn GIÁP MỐI KHÔNG VÁT MÉP Ở VỊ TRÍ 2G (TIG)
I Môc tiªu
Sau khi häc xong bµi nµy ngêi häc cã kh¶ n¨ng:
* Kiến thức
- Trình bày được cách chọn chế độ hàn phù hợp với chiều dày và tính chất của vật liệu
- Trình bày được các bước thực hiện hàn liên kết giáp mối ở vị trí 2G bằng phương pháp hàn TIG
* Kỹ năng
- Hàn được mối hàn giáp mối ở vị trí 2G đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
* Thái độ
- Rèn luyện cho học sinh ý thức chấp hành tổ chức kỷ luật, công tác an toàn và vệ sinh công nghiệp trong quá trình hàn
II Điều kiện thực hiện
1 ThiÕt bÞ: M¸y hµn TIG, đồ gá hàn, chai khí Ar, đồng hồ giảm áp
2 Dông cô: Đe, bóa nguéi, k×m rÌn, kính hµn, thíc thẳng, thước vuông
Trang 83 VËt t: ThÐp tấm S = 4mm, que hµn phô, ®iÖn cùc.
III Trình tự thực hiện
1 Bước 1: Đọc bản vẽ và gia công phôi.
- Đọc bản vẽ
4 200 141-2G
2
(Hình vẽ : 01)
- Gia công phôi:
Căn cứ theo nội dung và yêu cầu của bản vẽ ta tiến hành gia công phôi theo kích thước như sau:
Số lượng : 02 phôi / 1 Học sinh
(Hình vẽ: 02)
* Yêu cầu:
- Phôi đúng kích thước.
- Bề mặt phẳng, sạch.
- Không có bavia
4
200
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Mối hàn đúng kích thước.
- Không có khuyết tật.
- Liên kết không biến dạng.
- Đúng thời gian quy định
Trang 92 Bước 2: Chọn chế độ hàn và hàn đính.
- Chọn chế độ hàn
Các thông số tham khảo khi hàn thép carbon
Chiều dầy
vật hàn
S(mm)
Đường kính que hàn phụ
dqh (mm)
Đường kính điện cực
dđc(mm)
Cường độ dòng hàn
Ih(A)
Phần nhô điện cực
lđc (mm)
Lưu lượng khí bảo vệ
Lbv (l/ph)
Tốc độ hàn vh
(cm/ph)
1,2 ÷ 2,0 1 ÷ 1,6 1,6 ÷ 2,0 70 ÷ 80 1,2 ÷ 2,0 6 ÷ 8 30 ÷ 35
3 ÷ 5 2,0 ÷ 2,4 2,0 ÷ 2,4 100 ÷ 110 2 ÷ 3 8 ÷ 10 20 ÷ 30
Tra bảng trên với vật liệu có chiều dầy 4mm ta chọn các thông số hàn như sau:
Chiều dầy
vật hàn
S(mm)
Đường kính que hàn phụ
dqh (mm)
Đường kính điện cực
dđc(mm)
Cường độ dòng hàn
Ih(A)
Phần nhô điện cực
lđc (mm)
Lưu lượng khí bảo vệ
L bv(l/ph)
Tốc độ hàn vh
(cm/ph)
3 ÷ 5 2,0 ÷ 2,4 2,0 ÷ 2,4 100 ÷ 110 2 ÷ 3 8 ÷ 10 20 ÷ 30
Lưu ý đối với cường độ dòng điện hàn để giảm sự nóng chảy của kim loại thì ở vị trí hàn 2G phải giảm dòng điện từ (10 ÷ 15) % I h
Do đó I h = (90 ÷ 100)A
- Hàn đính chi tiết:
+ Tăng dòng hàn lên từ (10 ÷ 15)% so với dòng hàn đã chọn
+ Đặt phôi lên bàn gá ở vị trí 1G sao cho khe hở cách đều từ (1÷2)mm, kẹp chặt và lần lượt đính 2 điểm như hình vẽ 03
* Yêu cầu:
- Mối đính đảm bảo chắc
chắn.
- Liên kết không biến dạng
cong vênh
2
(Hình vẽ : 03)
Trang 103 Bước 3: Tiến hành hàn.
- Gỏ kẹp phụi trờn đồ gỏ ở vị trớ 2G
- Điều chỉnh dũng hàn theo cỏc thụng số đó chọn
- Bắt đầu hàn:
Gõy hồ quang cỏch điểm đầu đường hàn từ (10 ữ 15) mm Khi hồ quang đó hỡnh thành thỡ đưa nhanh mỏ hàn về điểm bắt đầu sao cho đảm bảo gúc độ của mỏ hàn
α = 75 o ữ 80o, β = 60 o ữ 80o so với bề mặt vật hàn ( Hỡnh vẽ 04)
(Hỡnh vẽ 04)
- Cỏch bún que hàn phụ:
Khi vựng kim loại đó núng chảy thỡ bổ xung kim loại phụ bằng cỏch đưa que hàn phụ hướng từ dưới lờn trờn một gúc γ = 15o so với trục đường hàn về phớa vũng
hàn đang núng chảy Tốc độ bún que hàn và lượng que hàn được bổ xung phụ
thuộc vào chiều rộng và chiều cao cần thiết của mối hàn
* Chỳ ý:
- Trong quá trình thao tác hàn ngời thợ hàn không đợc đa đầu que hàn phụ ra khỏi vùng khí bảo vệ.
- Không đợc để đầu que hàn phụ chạm vào đầu điện cực Wonfram.
- Không đợc để đầu điện cực Wonfram chạm vào kim loại lỏng ở trong vũng hàn.
+ Kết thúc đờng hàn:
α
β
γ
Trang 11Ngắt que hàn phụ, ngắt hồ quang và giữ nguyên mỏ hàn ở vị trí cuối đường hàn từ 3s đến 5s để kim loại phần cuối đường hàn được bảo vệ
4 Bước 4: Kiểm tra
- Kiểm tra kích thước mối hàn: Dùng thước và dưỡng kiểm tra các kích thước chiều rộng và chiều cao mối hàn so với yêu cầu của bản vẽ
- Kiểm tra phát hiện các dạng khuyết tật bên ngoài mối hàn để tìm hiểu nguyên nhân
và biện pháp khắc phục
IV Các dạng sai hỏng thường gặp trong quá trình hàn , nguyên nhân và biện pháp phòng tránh.
TT Tên dạng saihỏng Hình vẽ minh họa Nguyên nhân Biện pháp phòngtránh
1 Mối hàn chảyxệ
- Góc độ mỏ hàn
và que hàn không đúng
- Tốc độ hàn chậm
- Duy trì đúng góc
độ mỏ hàn và que hàn
- Điều chỉnh tốc
độ hàn phù hợp
2 Mối hàn khôngngấu
- Dòng điện hàn nhỏ
- Tốc độ hàn nhanh
- Góc độ mỏ hàn không đúng
- Tăng dòng điện hàn
- Giảm tốc độ hàn
- Điều chỉnh đúng góc độ của mỏ hàn
3 Mối hàn rỗ khí
- Mép hàn không sạch
- Lưu lượng khí không đủ
- Làm sạch phôi trước khi hàn
- Tăng lưu lượng khí bảo vệ
V An toàn và vệ sinh công nghiệp
1 Kỹ thuật an toàn
- An toàn đối với người.
+ Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, sử dụng gang tay, kính hàn dành cho hàn TIG.
+ Khu vực hàn phải thông gió tốt để đảm bảo đủ lượng ôxy cho người thợ
- An toàn đối với thiết bị.
+ Không được sử dụng thiết bị khi chưa được hướng dẫn
+ Sử dụng thiết bị đúng công suất định mức
+ Không được bấm công tắc mỏ hàn khi mỏ hàn chưa đưa vào vật hàn
- An toàn phòng chống cháy nổ:
+ Không để các chất dễ cháy như xăng, dầu, khí cháy gần khu vực hàn.
+ Không để phôi hoặc que hàn đang nóng lên các vật liệu dễ cháy
2 Vệ sinh công nghiệp:
Trang 12Thu dọn thiết bị dụng cụ gọn gàng đúng vị trí, quét dọn xưởng thực tập.
Phủ lý, ngµy th¸ng 11 n¨m 2011
HIỆU TRƯỞNG Gi¸o viªn
Lê Đức Cường
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ HÀ NAM
KHOA CƠ KHÍ
PHIẾU LUYỆN TẬP
Họ và tên:……… Lớp:………
Nội dung luyện tập: Thực hiện các bước hàn liên kết giáp mối ở vị trí 2G bằng
phương pháp hàn TIG
STT Các bước công việc
Thời gian (phút)
giáo viên Bước 1 Đọc bản vẽ và gia
công phoi
8’ - Đọc hiểu được ký
hiệu, kích thước và yêu cầu của bản vẽ
- Gia công phôi đúng kích thước, bề mặt phẳng, sạch
Bước 2 Chọn chế độ hàn và
hàn đính
2’ - Chọn đúng các thông
số cơ bản
- Mối đính ngấu, đúng
vị trí
- Chi tiết đảm bảo độ phẳng, khe hở cách đều Bước 3 Tiến hành hàn 17’ - Mối hàn đúng kích
thước
- Không có khuyết tật
rỗ khí, chảy xệ
- Đường hàn đều
- Liên kết không biến dạng sau khi hàn
Trang 13Bước 4 Kiểm tra, đánh giá sản
phẩm
3’ - Kiểm tra kích thước
mối hàn so với yêu cầu bản vẽ
- Phát hiện các sai lỗi nếu có, tìm hiểu nguyên nhân để phòng tránh
GIÁO VIÊN BỘ MÔN NGƯỜI THỰC HIỆN
BẢN VẼ GIA CÔNG
SỐ LƯỢNG: 01 sản phẩm/ 1 HS
* Yêu cầu kỹ thuật:
- Mối hàn đúng kích thước.
- Không có khuyết tật.
- Liên kết không biến dạng.
- Đúng thời gian quy định.
4 200 141-2G
2
Trang 14CÁC DẠNG SAI HỎNG THƯỜNG GẶP TRONG QUÁ TRÌNH HÀN,
NGUYÊN NHÂN VÀ BIỆN PHÁP PHÒNG TRÁNH.
TT Tên dạng saihỏng Hình vẽ minh họa Nguyên nhân Biện pháp phòngtránh
1 Mối hàn chảy
xệ
- Góc độ mỏ hàn
và que hàn không đúng
- Tốc độ hàn chậm
- Duy trì đúng góc
độ mỏ hàn và que hàn
- Điều chỉnh tốc
độ hàn phù hợp
2 Mối hàn không
ngấu
- Dòng điện hàn nhỏ
- Tốc độ hàn nhanh
- Góc độ mỏ hàn không đúng
- Tăng dòng điện hàn
- Giảm tốc độ hàn
- điều chỉnh đúng góc độ của mỏ hàn
3 Mối hàn rỗ khí
- Mép hàn không sạch
- Lưu lượng khí không đủ
- Làm sạch phôi trước khi hàn
- Tăng lưu lượng khí bảo vệ