1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử dh hay số 51

7 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 144,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 7,0 điểm Câu I.. Tìm điểm M ∈C sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ Ox; Oy là nhỏ nhất.. Tính thể tích của khối hộp đã cho theo a.. PHẦN RIÊN

Trang 1

TRƯỜNG THPT

MÔN: TOÁN –KHỐI A+D

Thời gian làm bài: 180 phút

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (2,0 điểm ) Cho hàm số

1

1 +

=

x

x

y ( C )

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( C )

2 Tìm điểm M ∈(C ) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ Ox; Oy là nhỏ nhất

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình

4

1 sin 2 6

sin 3

 + +

4 2 4 2

x

x x

I =∫ 2

4 3 2

sin cos

π

π

Câu IV Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh bằng a, BAD=600

, BAA’=900,

DAA’=1200

Tính thể tích của khối hộp đã cho theo a

Câu V (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau P= x−2y+1+2x+my+5

B PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a, hoặc b)

a Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho đường tròn ( C ) (x−1)2 +(y−2)2 =9 , Biết tam giác ABC đều nội tiếp ( C ) , có A(-2;2) Tìm B và C

2 Trong không gian với hệ trục Oxyz Tìm các mặt cầu đi qua điểm A(1; 2; -1) và tiếp xúc với

mặt phẳng ( )α x+y+2z−13=0 có bán kính nhỏ nhất

Câu VIIa (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn z3−2z2+5z−4=0

b Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho đường thẳng d: 3x − y4 +5=0, đường tròn ( C ) : x2 +y2 +2x−6y+9=0 Tìm điểm M ∈( C ), N d∈ sao cho MN có độ dài nhỏ nhất

2 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho 4 đường thẳng

=

+

=

+

=

2t

2 2

1 : 1

z

t y

t x

=

+

=

+

=

4t

4 2

2 2 : 2

z

t y

t x

1

1 1

2

:

3

=

= y z

x

1

1 2

2

2 :

4

=

=

x d

Chứng minh d1; d2 cùng thuộc một mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt phẳng (P) đó và chứng minh có một đường thẳng d cắt cả 4 đường thẳng trên, viết phương trình đường thẳng d đó

Câu VIIb (1,0 điểm) Tìm các giá trị của số thực α sao cho αilà một nghiệm của phương trình

4 2 3 7 2 4 10 0

= +

− +

z

- Hết -

Ghi chú: Thí sinh thi khối D không phải làm các câu VIIa, VIIb

Họ và tên thí sinh Số báo danh

trongxuanht@yahoo.com sent to www.laisac.page.tl

Trang 2

TRƯỜNG THPT

HUỲNH THÚC KHÁNG

đáp án đề THI THử ĐạI HọC Lần 2 - 2011

MễN: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phỳt

1 (1,0 điểm)

1

1 +

=

x

x

a Tập xỏc định: R\ −{ }

b Sự biến thiờn:

) 1 (

2 '

2 > ∀ ≠− +

x y

Suy ra hàm số đồng biến trờn mỗi khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞)

* Giới hạn: lim =1

+∞

x ; lim =1

−∞

y

+

xlim( 1 ) Suy ra đồ thị cú tiệm cận ngang là y=1 và tiệm cận đứng là x=−1

0,5

* Bảng biến thiờn

x −∞ -1 +∞

'

y + +

y

−∞ 1

1 + ∞

c Đồ thị: Đồ thị cắt Ox tại (1; 0);

cắt Oy tại (0 −; 1)

Đồ thị nhận giao điểm I(−1;1)

của hai tiệm cận làm tõm đối xứng

0,5

2 (1,0 điểm)

a

a

a ∈

 +

− 1

1

; , d1 =d(M;Oy)= a ( )

1

1

;

1

+

=

=

a

a Ox M d d

) ( 1

1

2

a

a a d d

+

− +

= +

=

0,5

I

(2,0

điểm)

Nhận xột: Với M(1;0) hoặc M(0;-1) => d=1 do đú chỉ cần xột 

 +

− 1

1 ,

a

a a

1

0< a<

1

2 1 1

2 1 1

2 1 1

1 )

+ + +

= + +

= +

− +

= +

=

=

a

a a

a a

a a a

a a a f d

0,5

Trang 3

=> 2 2 2 2 2( 2 1)

1

2

+ + +

=

a a

=> Min d= ( )

=

+

=

<=>

+

= +

<=>

2 1

2 1 1

2 1 1

2 2

a

a a

1 (1,0 điểm)

4

1 sin 2 6

sin 3

 + +

<=>

4

1 sin 2 2

3 2 cos 1 2

3

2 2 cos 1

=

 +

− +

 + +

x

x

4

5 sin 2 3 2 cos 3

2 2 cos 2

1

= +

 +

0,25

4

5 sin 2 6

sin 2 2

 +

4

5 sin 2 2 cos 2

1

= +

4

5 sin 2 sin 2 1 2

= +

0,25

<=>

=

=

<=>

= +

VN 2

3 sin

2

1 sin 0

3 sin 8 sin

x

x x

6

5 x

; 2 6 2

1

2 (1,0 điểm)

ĐK:

>

4

1

x

x

, PT <=>

x

=

4 log 1

1

2

4

0,25

<=>

x

=

− 4 1

1 2

2

<=> x

x

x

=

+ 4 1

1

Nếu x>4 thì ( )* <=>x2−6x+3=0 => x=3 + 6 0,25

II

(2,0

điểm)

Nếu 

<

<

<

1

4 1

x

x

thì ( )* <=>x2−4x+5=0 (VN)

Vậy PT có nghiệm x=3 + 6

0,25

III

(1,0

điểm)

Đặt

=

=

x

xdx dV

x U

3 2

sin

cos =>



=

=

x V

xdx dU

2

sin 2 1

2

Theo công thức tích phân từng phần ta

2 2

4 2 2

4 2

2 2

4 3 2

16 sin

sin 2 sin

cos

I x

xdx x

x x

x x

I =∫ = − +∫ =−π +

π

π π

π π

π

0,5

Trang 4

Tính =∫

2

4

2 1

sin

π

xdx



=

=

x

dx dV

x U

2

sin

=>

=

=

x V

dx dU

2

4

2

4

π

π

π

π

xdx x

x

4

sin ln 4

π

π

π

x

4+

π

16 4

2 +

−π π

0,25

Xét tứ diện ABDA’có : BD=a, A’B= a 2 , A’D=a 3 suy

ra tam giác A’BD vuông tại B Gọi H

là trung điểm của A’D thì H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác tam giác A’BD Do AA’=AB=AD nên

AH ⊥(A’BD) và AH=a.cos600 =

2

a

0,5

IV

(1,0

điểm)

Suy ra VAA’BD = AH.S A'BD

3

1

=

12

2

2 2

1 2

3

a a

a

=

Vậy thể tích khối hộp đã cho là

2

2 12

2 6

3 3

a a

0,5

Nhận xét : P≥ ∀x;y∈R

TH1: P=0 <=> ( )*

0 5 2

0 1 2

= + +

= +

my x

y x

ta tìm m để tồn tại x;y thỏa mãn ( )*

2

2 1

+

=

m

5

2 1

=

m

5 2

1 1

=

=

Y D

Hệ ( )* có nghiệm duy nhất <=> m+4≠0<=>m≠−4

Vậy với m≠−4 => GTNN P=0 <=>

4

3

; 4

10

+

=

= +

=

=

m D

D y m

m D

D

0,25

TH2: P≠0<=>m=−4 => P= x−2y+1+ 2x−4y+5

V

(1,0

điểm)

Ta lập bảng sau:

0,25

Trang 5

Vẽ đồ thị hàm số y=f(t)

Từ đồ thị trên ta có GTNN P=

2

3 2

3

=

<=> t

Kết luận: GTNNP=0 khi m≠−4

GTNNP=

2

3

khi m=-4 <=>

x-2y+1=-2

1 (1,0 điểm)

Tam giác ABC đều => I cũng là trọng tâm, gọi H là chân đường cao

kẻ từ A => AI =2AH =>

 2

; 2

5

H

BC:

( )

=

=

0

; 3

2

; 2 5

AI n

H

BC

=> BC: x=

2 5

0,5

{B C}

C

BC∩( )= ; =>

=

=

− +

− 2 5

9 ) 2 ( ) 1

x

y x

=>

 +

2

3 3 2

; 2 5

2

3 3 2

; 2 5

C

B

0,5

2 (1,0 điểm)

R R

I

A Giả sử (S) có tâm I bán kính R đí qua

A(1;2;-1), tiếp xúc với ( )α tại B

Ta có 2R=IA+IB≥ABAH

(H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống

( )α ) Dấu “=” <=> (S) là mặt cầu có đường kính AH

0,5

AH :

+

=

+

=

+

=

t z

t y

t x

2 1 2

1

Ta tìm H tương ứng với t thỏa mãn 1+t+2+t+2(-1+2t)-13=0

<=> 6t-12=0 <=> t=2 => H(3;4;3)

0,25

VIa

(2,0

điểm)

(S) có tâm I (2;3;1) , R= 6

2 =

AH

=> (S): (x−2)2 +(y−3)2 +(z−1)2 =6 0;25

PT <=> z3−2z2 +5z−4=0 <=> (z−1) (z2−z+4)=0

<=> 

= +

=

(2) 4

(1) 1 2

z z z

0,5 VIIa

(1,0

điểm)

Giải (2):

0,5

Trang 6

Có ∆=1−16=−15=>

=

+

=

2

15 1 2

15 1

i z

i z

Đáp số:

2

15

z= ±

1 (1,0 điểm)

(C) có I(-1;3), R=1, d(I;d)=2 => d không cắt (C) Gọi H là hình chiếu của I trên d

Gọi A là giao điểm của đoạn IH với (C), B là giao của đoạn IA kéo dài với (C)

Đường thẳng IH đi qua I(-1;3) có véc tơ chỉ phương là n d =( −3; 4) nên:

=

+

=

t y

t x

IH

4 3

3 1

 5

7

; 5

1

H

0,5

Với điểm M bất kỳ thuộc (C), N thuộc d kẻ đường thẳng d’ song song với d cắt

đường thẳng IH tại K khi đó K ở giữa A và B (Vì nếu K thuộc tia AH thì

IK=(I,d')>IA=R điều này dẫn đến d'∩(C)=φ: Vô lí vì Md'∩(C) Tương

tự K không thể thuộc tia đối của tia BA Từ đó d(M;d)=KH

Do AHKHMN => MN nhỏ nhất bằng AH khi M ≡ ,A NH

0,25

Tọa độ giao điểm của IH với (C) ứng với t là nghiệm của PT:

(−1+3t)2+(3−4t)2 +2(−1+3t)−6(3−4t)+9=0<=> 25t2-1=0 <=>

5

1

±

=

t

=>tọa độ các điểm A và B là 

− 5

11

; 5

2

− 5

19

; 5

8

,

So sánh khoảng cách từ các điểm 

− 5

11

; 5

2

− 5

19

; 5

8

 5

7

; 5

1

H ta tìm được

5

11

; 5

2

A

 − 5

11

; 5

2

 5

7

; 5

1

N

0,25

2 (1,0 điểm)

B A

d

d 4

d 3

d 2

d 1

2 1 2

1//d d ;d

d => thuộc mp (P) (P) có n P =[M1M2;u1]=(0;2;2) với

11;2;0 d

M ∈ , M2(2;2;0)∈d2 (P) có pt y + z−2 =0

0,5

VIb

(2,0

điểm)

=

=

2

3

; 2

1

; 1 ) (

d

A B=d4∩(P)=(4;2;0) => A, B thuộc (P)=>

=

2

3

; 2

3

; 3

1 1

2 2

1

=

=

x

1

u k

AB≠ => đường thẳng AB cắt d1 và d2 Vậy đường thẳng cần tìm là đường

thẳng AB :

1 1

2 2

4

=

=

x

0,5

VIIb

(1,0

Theo giả thiết α là nghiệm của phương trình i z4−2z3+7z2−4z+10=0

<=> ( )αi 4 −2( )αi 3+7( )αi 2−4( )αi +10=0 0,5

Trang 7

<=> α +2α i−7α −4αi+10=0

<=>α4 −7α2+10+i(2α3−4α)=0

điểm)

<=>



=

= +

0 4 2

0 10 7

3

2 4

α α

α α

<=>

=

=

=

=

2 0 2 5

2

2 2

α α α α

<=>α2 =2<=>

=

= 2

2 α

Ngày đăng: 02/11/2014, 16:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w