Trong mọi nguyên tử đều có: B Câu6.. Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có thể giống nhau về: B Câu7.. Trong mọi hạt nhân của nguyên tử các nguyên tố đều có: A Câu8.. Trong tinh thể n
Trang 1Đề thi thử Số 08
Câu1 Cho hh gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tơng ứng là 1:2 vào H2O d Sau khi các p xảy ra hoàn toàn thu đợc 8,96 lít khí H2 (đktc) và m g chất rắn không tan Giá trị của m là: C
Câu2 Cho hh bột gồm 2,7 g Al và 5,6 g Fe vào 550 ml dd AgNO3 1M Sau khi các p xảy ra hoàn toàn thu đợc m g chất rắn Giá trị của m là: D
Câu3 Sục từ từ khí CO2 vào dd NaOH , tới một lúc nào đó tạo ra 2 muối Thời điểm tạo ra 2 muối nh thế nào: B
Câu4 Khi cho tia âm cực đi vào giữa 2 bản điện cực mang điện tích trái dấu, tia âm cực bị lệch về phía cực dơng
Điều đó chứng tỏ tia âm cực là chùm hạt:B
Câu5 Trong mọi nguyên tử đều có: B
Câu6 Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có thể giống nhau về: B
Câu7 Trong mọi hạt nhân của nguyên tử các nguyên tố đều có: A
Câu8 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có bao nhiêu ckỳ nhỏ: C
Câu9 Nguyên tố Ca thuộc ckỳ: C
Câu10.Electron hoá trị của các nguyến tố nhóm IA, IIA là các e:A
Câu11 Sắp xếp các kim loại Na, Mg, Al, K theo quy luật tính kim loại giảm dần: B
Câu12 Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là: B
Câu13 Dãy nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần là: A
Câu14 Cho nguyên tố Z=17, nó có hoá trị cao nhất với oxi là: C
Câu15 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần: D
Câu16 Trong phân tử Amoni clorua có bao nhiêu liên kết cộng hoá trị: C
Câu17 Trong tinh thể nguyên tử các nguyên tử liên kết với nhau bằng: A
Câu18 Trong p: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 = Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O : C
A FeSO4 là chất oxi hoá, KMNO4 là chất khử B FeSO4 là chất oxi hoá, H2SO4 là chất khử
C FeSO4 là chất khử, KMnO4 là chất oxi hoá D FeSO4 là chất khử, H2SO4 là chất oxi hoá
Câu19 Trong p: NO2 + NaOH = NaNO3 + NaNO2 + H2O NO2 đóng vai trò là: C
Câu20 P: HCl + MnO2 = MnCl2 + Cl2 + H2O Có hệ số cân bằng các p là: C
Câu21 Cho p: Cu + H2SO4 + NaNO3 = CuSO4 + Na2SO4 + NO2 + H2O Hệ số cân bằng của p: C
Câu22 Hệ số cân bằng của các chất trong p là: D
FeS + HNO3 = Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O
Câu23 Liên kết trong ptử halogen X2 là: C
Câu24 Khả năng hoạt động của đơn chất Halogen là: A
Câu25 Khí Clo nặng hơn không khí: C
Câu26 Nớc Clo có màu: B
Câu27 Có các dung môi : H2O, C6H6, C2H5OH, CCl4: Khí Clo tan ít nhất trong dung môi nào: A
Câu28 Trong hợp chất với nguyên tố nào Clo có số oxi háo dơng: A
Khát vọng vơn lên phía trớc, đó là mục đích của cuộc sống Đề thi thử Đại Học1
Trang 2Câu29 Đâu là nội dung sai: B
A Đơn chất Clo là chất khí màu vàng lục
B Tính chất hoá hoạ cơ bản của Clo là tính khử mạnh
C Khí Clo tan ít trong H2O, tan tốt trong các dung môi hữu cơ
D Trong các HC với Oxi, Clo đều có số oxi hoá dơng
Câu30 âu không phải là đặc điểm của p giữa khí Clo và kim loại: D
A Tốc độ p nhanh
B P toả nhiệt
C P xảy ra ở nhiệt độ thờng hoặc ko cao lắm
D Tạo ra muối Clo rua trong đó kl có số oxi hoá thấp
Câu31 Hiện tợng gì xảy ra khi đốt Na nóng chảy trong khí Clo: B
Câu32 Hiện tợng xảy ra khi cho dây Fe nóng đỏ vào bình đựng khí Clo: B
Câu33 Từ bột Fe và một hoá chất X có thể điều chế trực tiếp đợc FeCl3 X là: C
Câu34 Đốt cháy dây Cu nóng đỏ trong khí X , sau đó hoà tan sp vào H2O đợc dd có màu xanh lam Khí X là:
Câu35 Chất dùng để khử trung nớc sinh hoạt là: B
Câu36 Câu nào không đúng: C
Câu37 Trong bình điện phân dd NaCl để sx NaOH, khí Cl2 và H2 trong công nghiệp có: B
Câu38 Không đợc dùng pp nào sau đây để nhận biết khí Clo: B
Câu39 Khí Clo có thể làm khô bằng: A
Câu40 Để vận chuyển khí Clo từ nhà máy sx đến nơi tiêu thụ, ngời ta đựng khí Clo khô trong bình bằng:C
Câu41 Khí Clo điều chế trong phòng thí nghiệm có lẫn khí HCl Để làm sạch khí Clo cần sục hh khí này vào: D
Câu42 Chất nào ko đợc dùng để làm khô khí Clo: C
Câu43 Trong mọi trờng hợp, khi điều chế hay sử dụng khí Clo đều ko đợc để khí Clo thoát ra vì: A
Câu44 Khi để hở lọ đựng dd axit HCl đặc trong kk ẩm thì khối lợng của lọ: B
Câu45 Tính chất của HCl: A
Câu46 Muối iot là muối ăn đợc trộn thêm một lợng nhỏ: C
Câu47 D d nào để lâu trong kk có màu vàng: D
Câu48 X2 là chất khí ko màu, ko mùi, nặng hơn kk, X là: B
Câu49 Cho các chất: KMnO4, CaCO3, KClO3, H2O2 Chỉ ra chất có ứng dụng khác so với chất còn lại: B
Câu50 Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trng là: C
Câu51 Tại nhiệt độ nào S ở trạng thái lỏng, màu vành rất linh động: B
Câu52 Đồ vật băng Ag bị hoá đen trong kk là do p:
4 Ag + 2H2S + O2 = Ag2S + H2O Trong p này H2S đóng vai trò: D
Câu53 Muối sulfua có màu vàng là: C
Câu54 Trong phòng thí nghiệm , có thể điều chế H2S bằng p giữa FeS với axit: B
Khát vọng vơn lên phía trớc, đó là mục đích của cuộc sống Đề thi thử Đại Học2
Trang 3Câu55 Cho các muối sulfua CaS, PbS, ZnS, FeS Chất có tính chất khác với chất còn lại là:
Khát vọng vơn lên phía trớc, đó là mục đích của cuộc sống Đề thi thử Đại Học3