2 Xác định m để hàm số 1 có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1.. Theo chương trình Chuẩn Câu VI.a 1 đ
Trang 1TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I ĐỀ THI MÔN TOÁN, KHỐI 12 (2008-2009)
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số y x 42mx2 m 1 (1) , với m là tham số thực
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m1
2) Xác định m để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị
tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1
Câu II (2 điểm)
1) Giải phương trình 2sin2 x2 3 sin cosx x 1 3 cos x 3 sinx
2) Giải phương trình log 2 2log 4 logx 2x 2x8
Câu III (1 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx1 1 x2
Câu IV (1 điểm)
Trong không gian cho lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1 có AB a AC , 2 ,a AA12a 5 và 120BAC Gọi M là trung điểm của cạnh CC1 Hãy chứng minh MBMA1 và tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng (A BM1 )
Câu V (1 điểm)
Xác định m để phương trình sau có đúng một nghiệm thực: 4 x4 13 x m x 1 0 m
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (1 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, tìm điểm A thuộc trục hoành và điểm B thuộc trục tung sao cho A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng d:2x y 3 0
Câu VII.a (1 điểm)
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của 2x 51 18 x 0
x
Câu VIII.a (1 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
tại giao điểm của đồ thị với trục hoành.
2 Theo chương trình Nâng cao.
Câu VI.b (1 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông ở A Biết A1;4 , B 1; 4 và đường thẳng BC đi qua điểm 2;1
2
M
Hãy tìm toạ độ đỉnh C.
Câu VII.b (1 điểm)
Tìm hệ số của x8 trong khai triển nhị thức Niutơn của x22n, biết A n38C n2C n149
Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên
đồ thị hàm số đến hai đường tiệm cận của nó luôn là một hằng số
Trang 2
-Hết -TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 12
(2008-2009) (Đáp án- Thang điểm gồm 04 trang)
I
(2điểm)
1.(1 điểm) Khi m1 hàm số trở thành: y x 42x2
TXĐ: D=
1
x
x
y CD y 0 0, y CT y 1 1 0.25
Bảng biến thiên
x - -1 0 1 +
y’ 0 + 0 0 +
y + 0 +
-1 -1
0.25
Đồ thị
0.25
2
0
Hàm số đã cho có ba điểm cực trị pt y'0 có ba nghiệm phân biệt và y'
Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
2
S y y x x m m; ABAC m4m BC, 2 m
0.25
3 2
1 2
2
ABC
m
AB AC BC
II
(2điểm)
1)
2 2
8 6 4 2
-2 -4 -6 -8
Trang 4Yêu cầu bài toán đường thẳng y m cắt phần đồ thị hàm số
4 3 6 2 9 1 f x x x x với x1 tại đúng một điểm 0.25 Xét hàm số f x 4x36x29x1 với x1 Với x1 thì ' 2 1 12 12 9 0 2 f x x x x 0.25 Bảng biến thiên: x 1
2 1
y’ + 0
y 3
2
12
Từ bảng biến thiên ta có:
Yêu cầu bài toán
VI.a
(1 điểm)
A Ox B Oy A a B b AB a b
0.25 Vectơ chỉ phương của d là u 1; 2
Toạ độ trung điểm I của AB là ;
2 2
a b
A và Bđối xứng với nhau qua d khi và chỉ khi
2 0
4 0
2
3 0 2
a b
a
AB u
a
I d
Vậy A4;0 , B 0; 2
0.50
VII.a
(1 điểm) Số hạng tổng quát trong khai triển nhị thức Niutơn của
18 5
1
2x
x
18 18 18 6
5
1
k
k
x
Số hạng không chứa x ứng với k thoả mãn 18 6 0 15
5
k
k
Vậy số hạng cần tìm là 15 3
16 18.2 6528
VIII.a
(1 điểm)
Giao điểm của đồ thị với trục hoành là 1;0
2
A
.
2
;
1
x
Pt tiếp tuyến của đồ thị tại 1;0
2
A
y x y x
Trang 5x y d
x
Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng là: d2 x 2 .
Trang 6TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
Năm học 2008-2009
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ HAI
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề
I ) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I (2.0 điểm) Cho hàm số y x 33x24 (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2) Cho điểm I1;0 Xác định giá trị của tham số thực m để đường thẳng d y mx m: cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt I A B, , sao cho AB2 2
Câu II (2.0 điểm) 1) Giải phương trình lượng giác 2 2 os 5 sin 1
1 Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc đường thẳng d x: 2y 6 0 và tiếp xúc với đường thẳng :x y 1 0 tại điểm A(2;1)
Câu VII.a (1.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu
2 Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm F3;0 và đường thẳng
( ) :3d x4y16 0 Lập phương trình đường tròn tâm Fvà cắt ( )d theo một dây cung có độ dài bằng 2
Câu VII.b (1.0 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm B0;3;0 , M 4;0; 3 Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa B M, và cắt các trục Ox Oz, lần lượt tại các điểm A và C sao cho thể tích khối tứ diện OABC bằng 3 (O là gốc toạ độ )
Câu VIII.b (1.0 điểm) Tính giá trị của biểu thức 8 8
P i i
Trang 7
-Hết -TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
Năm học 2008-2009
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN THI THỬ ĐH LẦN THỨ HAI
(Đáp án- thang điểm có 04 trang)
Trang 83x 3xx 1 9 3x x 1 0 3 x 9 3xx 1 0
2 2
Trang 9Gọi Nlà trung điểm của cạnh SA Suy ra
phương trình có hai nghiệm thực phân biệt 0.5
VI.a Gọi Ilà tâm của đường tròn (C) Do (C) tiếp xúc với tại A nên IA .
Suy ra IA x y: 3 0 Toạ độ điểm Ilà nghiệm của hệ
Trang 10
m m
Trang 11TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI MÔN TOÁN, KHỐI 12 (2009-2010)
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số y x 33x2 (1) 4
3) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
4) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm k A1;0 với hệ số góc k k Tìm k để đường thẳng
k
d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm , B C ( B và C khác A ) cùng với gốc toạ độ
O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1
Câu III (1 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 1 2 x2 2 x
PHẦN RIÊNG (3 điểm):Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , tìm toạ độ các đỉnh của một tam giác vuông cân, biết đỉnh
3; 1
C và phương trình của cạnh huyền là 3x y 2 0
2) Giải phương trình 1
5log 5x 4 0
(đồ thị (H)) Viết phương trình tiếp tuyến của (H), biết tiếp tuyến cắt tiệm cận
đứng tại A , cắt tiệm cận ngang tại B và độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất.
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho điểm E1; 1 là tâm của một hình vuông, một trong các cạnh của nó có phương trình x2y12 0 Viết phương trình các cạnh còn lại của hình vuông
2) Giải hệ phương trình
2 2
1log 2log 2 log 1
x y
, với m là tham số thực Tìm các giá trị của
m để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho bằng 60
Trang 12
-Hết -TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
Năm học 2009-2010 ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN TOÁN KHỐI 12
(Đáp án- thang điểm có 05 trang)
Pt hoành độ giao điểm của d k và (C):
Trang 14Áp dụng công thức Hê-rông ta có SABC 6 6a2 Mặt khác 2 6
3
ABC S
12 12
y z yz
VI.a 1) Gọi hai đỉnh còn lại là A B, Toạ độ điểm C không thoả mãn phương
trình cạnh huyền nên tam giác ABC vuông cân tại C 0.25 Gọi Ilà hình chiếu vuông góc của C lên cạnh huyền (Ilà trung điểm của
Trang 155log 5x 4 x 5x 4 5x
;2
1
22
x
x x
2;
2
x A
11
32
x
x x
VI b 1) Gọi hình vuông đã cho là ABCD Pt cạnh AB là x2y12 0 .
Gọi Hlà hình chiếu của E lên đường thẳng AB Suy ra H2;5 0.25
log 2log 2 log 1
Trang 16Thế vào pt đầu của hệ ta được: x 4 2x 4 x2 2 3x x22
Từ đó y 5 y 5 (thoả mãn điều kiện)
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm ; 1;5 , 1; 5
3
m đồ thị hàm số có hai tiệm cận:
d x m x m d y mx mx y 0.25 Vectơ pháp tuyến của d d1, 2 lần lượt là n1 1;0 , n2m; 1
Góc giữa d1 và d2 bằng 60 khi và chỉ khi
Trang 17TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI MÔN TOÁN, KHỐI 12 (2009-2010)(lần 3)
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x 42m x2 2 (1) , với m là tham số thực.1
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1
2) Chứng minh rằng đường thẳng y x luôn cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt với mọi giá 1
trị của m
Câu II (2 điểm)
1) Giải phương trình 2x2 1 x24x 3 2x 2
2) Giải phương trình sin 3 cos 22 x xsin2x 0
Câu III (1 điểm) Tính tích phân
2
0
sin 2sin 4cos
Câu IV (1 điểm) Trong không gian, cho tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền AB2a a 0 Trên
đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ABC lấy điểm S sao cho mặt phẳng SBC tạo với mặt phẳng ABC một góc bằng 60 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC
Câu V (1 điểm) Cho hai số thực , x y thay đổi và thoả mãn x2y2 Hãy tìm giá trị lớn nhất và giá trị 8nhỏ nhất của biểu thức P x 3y33xy
PHẦN RIÊNG (3 điểm):Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có điểm I 7;0 là
giao điểm của hai đường chéo AC và BD Điểm M 2;3 thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng :x y Viết phương trình đường thẳng AB 4 0
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng : 1 3 3
d
và hai mặt phẳng
P : 2x y 2z , 9 0 Q x y z: Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d , tiếp xúc với 4 0
P và cắt Q theo đường tròn có chu vi bằng 2
Câu VII.a (1 điểm) Tìm số phức z thoả mãn z 2 i 26 và z z25
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC vuông cân tại A , phương trình đường thẳng
AB là x y , trọng tâm 1 0 G 3; 2 , tung độ điểm A lớn hơn 3 Tìm toạ độ các đỉnh , , A B C
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
Trang 18-2 -4 -6 -8
f x = x 4 +2x 2 +1
0.25 2) Xét phương trình hoành độ giao điểm: x42m x2 2 1 x 1
Đặt g x x32m x2 1; Ta có g x' 3x22m2 0(với mọi x và với mọi m)
Hàm số g x đồng biến trên khoảng ; với mọi giá trị của m 0.25 Mặt khác g 0 1 0 Do đó pt (*) có nghiệm duy nhất khác 0 Vậy đường
thẳng y x 1 luôn cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị 0.25
Trang 19của m.
II 1) Giải pt: 2x2 1 x24x 3 2x (1)2
Điều kiện xác định:
2 2
2) sin 3 cos 22 x xsin2x 0 1 cos 6 cos 2x x 1 cos 2x 0 cos6 cos 2x x 1 0 0.25
cos8xcos 4x 2 0 2 cos 42 xcos 4x 3 0 0.25
(định lí ba đường vuông góc) Hai điểm ,A C cùng nhìn đoạn SB
dưới một góc vuông nên mặt cầu đường kính SB đi qua , A C Vậy mặt cầu ngoại tiếp tứ
diện SABC cũng chính là mặt cầu đường kính SB 0.50
Ta có CA CB AB sin 45a 2;SCA60 là góc giữa 2 mặt phẳng SBC và ABC;
Trang 20 Khoảng cách từ I đến mặt phẳng Q là 11 2
Trang 21Giả sử d cắt tại M1 ;0;t t Khi đó d có vectơ chỉ phương
x thoả mãn Vậy pt có nghiệm duy nhất là x 2 3 0.25
Thạch Thành, ngày 6 tháng 5 năm 2010 Người ra đề và làm đáp án: Bùi Trí Tuấn.
Trang 22TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
ĐỀ DỰ BỊ
ĐỀ THI MÔN TOÁN, KHỐI 12 (2009-2010)
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x 33x23 1 m x 1 3m (1)
3) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 1
4) Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số cùng với gốc toạ độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4.
Câu II (2 điểm) 1) Giải bất phương trình 2x2 6x 7 4 x
11
Tính thể tích của khối tứ diện MA BC' '
Câu V (1 điểm) Cho các số thực không âm ,a b Chứng minh rằng:
PHẦN RIÊNG (3 điểm):Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A , biết phương
trình đường thẳng AB BC lần lượt là , x2y và 35 0 x y Viết phương trình đường thẳng 7 0
AC , biết rằng đường thẳng AC đi qua điểm F1; 3
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M0;1;1 và các đường thẳng : 1 2
x y z
1:
Câu VII.a (1 điểm) Tìm số phức z thoả mãn z2 và z 2 z 2
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại B và nội tiếp
Xác định toạ độ điểm M thuộc đường thẳng sao cho 1
khoảng cách từ M đến đường thẳng và khoảng cách từ M đến mặt phẳng 2 P bằng nhau.
Câu VII.b (1 điểm) Tìm các giá trị của tham số thực m để đường thẳng y cắt đồ thị hàm số x m 2
Trang 23-Hết -TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
Năm học 2009-2010
ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN TOÁN KHỐI 12
(Đáp án- thang điểm gồm có 04 trang)
Hàm số (1) có cực đại, cực tiểu phương trình y'0 có hai nghiệm
phân biệt x x1, 2 và y' đổi dấu khi x đi qua các nghiệm đó m 0 0.25 Gọi hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là A x y 1; 1 ,B x y2; 2 Ta có
Trang 246 7 0
1
x x
x x
I
0.25
IV Từ giả thiết suy ra tam giác ABC vuông cân tại B Gọi H là trung điểm của
đoạn AC thì BH AC và BH mp ACC A ' ' Do BH là đường cao của hình
3
Trang 25Do AC đi qua F1; 3 nên
có pt: 1x 1 2 y 3 0 x 2y 5 0 Trường hợp này bị loại vì AC/ /AB
Với 11a2b, chọn a2,b11 thì n32;11
Suy ra AC: 2x11y31 0
Vậy có một đường thẳng thoả mãn bài toán là: 2x11y31 0 0.25
2) Gọi a là đường thẳng cần tìm Gọi N d a; N d N1; ;1t t
Trang 26x m x
Trang 27y x m x (1), với m là tham số thực.
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m3.
2 Xác định m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho hai tiếp tuyến tại A và B vuông góc với nhau.
và B sao cho 120AIB .
Câu VII (2,0 điểm)
1 Giải phương trình 2 2
9log x x 9 log x 0
Trang 28-Hết -TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 12
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 1;0 , 1; 0.25 -Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x 1; y CT 1
-2 -4 -6 -8
Trang 293 4 4sin
t t
IV Giả sử CK x, ở đây AK là đường cao của tam giác đều ABC Theo
định lí 3 đường vuông góc, ta có A K1 BC Từ đó AKA130.
Trang 30V Từ x2y2 4, suy ra điều kiện 2 x 2; 2 y 2
Cộng theo vế của 2 pt trong hệ ta được: x2 x m 4 m x2 x 4
Hệ đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình m x 2 x 4 có
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên đường thẳng AB.
Tam giác IAB cân tại I,
Trang 31B A
Với đk trên, phương trình đã cho tương đương với:
9log x x 9 x 0 log x 9 0
Đối chiếu với đk, ta loại x 8.
Vậy pt đã cho có nghiệm duy nhất x 10 0.50
52
Trang 32SỞ GD VÀ ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ HAI
Môn thi: Toán học
Năm học: 2010-2011
Ngày thi: 27 tháng 3 năm 2011 Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu I (2,0 điểm)
Cho hàm số y x 42mx22m (1), với m là tham số thực.
3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m1.
4 Xác định m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị cùng với gốc tọa độ tạo thành một
tứ giác nội tiếp trong đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó ứng với m vừa tìm được.
2) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x: 2y2z 1 0 và mặt cầu
S x: 2y2z24x6y6z17 0 Chứng minh rằng mặt phẳng P cắt mặt cầu S
theo một đường tròn Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn đó.
Câu VII (1,0 điểm)
Tìm phần ảo của số phức z, biết 2