Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng
Trang 2Chươngư3
Kế toán vật t , hàng hoá
I.ưưNhiệmưvụưkếưtoánưvậtưtưưhàngưhoá
1 Khỏi niệm, đặc điểm vật tư hàng hoỏ
* Nguyờn liệu, vật liệu
-Khỏi niệm: NVL là đối tượng lao động, là 1 trong 3 yếu tố cơ bản của quỏ
trỡnh SX, là cơ sở vật chất cấu thành thực thể của SP
- Đặcưđiểm: Chỉ tham gia vào một chu kỡ SX, khụng giữ nguyờn hỡnh thỏi vật chất ban đầu
.Tiờu dựng toàn bộ cho quỏ trỡnh SX; giỏ trị của nú được chuyển dịch toàn bộ 1lần vào GTSP
Trang 3- Nªu sù gièng nhau vµ kh¸c nhau c¬ b¶n cña VL, CCDC, HH.
- T¹i sao CCDC kh«ng ® îc ® a vµo TSC§.
2 Yêu cầu quản lý vật tư hàng hóa
•Kh©u thu mua
•Kh©u b¶o qu¶n, dù tr÷
Trang 4II Phân loại và đánh giá vật tư, hàng hoá
1 Phân loại vật tư, hàng hoá
- Căn cứ vào nội dung K.tế và Y.cầu Q.trị doanh nghiệp
Nhiên liệu
Phụ tùng thay thế
Vật liệu và thiết bị X.dựng cơ bản
Vật liệu khác
*Phânlo i ạ nguyênv tli u ậ ệ
I.NhiÖmvôkÕto¸nvËtthµngho¸
*Sự cần thiết phải phân loại vËtt,hàng hóa
Đồng thời sử dụng nhiều loại nhiều thứ
Mỗi thứ có tính chất, công dụng khác nhau
Tác dụng:
Xác định định mức tiêu hao, dự trữ cho từng loại vật liệu
Cơ sở để lập sổ danh điểm vật liệu tổ chức K.toán chi tiết; tổ chức TK cấp2,3 để quản lý vật liệu
Trang 5II Phõn loại và đỏnh giỏ vật tư, hàng hoỏ
1 Phõn loại vật tư, hàng hoỏ
- Căn cứ vào nội dung K.tế và Y.cầu Q.trị doanh nghiệp
- Căn cứ vào nguồn hỡnh thành
Nguyờn vật liệu nhập
từ bờn ngoài Nguyờn vật liệu tự chế
-ưC nưcứưvàoưmụcưđích,ưcôngưdụngưcủaưnguyênưvậtưliệuưcóưthểưchiaư ă nguyênưvậtưliệuưthành:
Trang 6II Phõn loại và đỏnh giỏ vật tư, hàng hoỏ
1 Phõn loại vật tư, hàng
hoỏ .Phõn ưlo iư ạ nguyờnưv tưli u ậ ệ
Phânưloạiưcôngưcụưdụngưcụ (giống phõn loại vật liệu)
*Theoưnộiưdungưkinhưtế
Dụngưcụưđồưnghề Dụngưcụưbảoưhộưlaoưđộng Dụngưcụưquảnưlí
*Phânưloạiưtheoưnguồnưhỡnhưthành
*Theoưgiáưtrịưvàưthờiưgianưsửưdụng
Phânưbổư1ưlần Phânưbổư2ưlần Phânưbổưnhiềuưlần
*Phânưloạiưtheoưyêuưcầuưquảnưlý,ưghiưchộp, cụng dụng
Cụng cụ dụng cụ Bao bỡ luõn chuyển
Đồ dựng cho thuờ
.Phânưloạiưhàngưhoá
*ưTheoưnhómưhàng,ưngànhưhàng
Hàngưcôngưnghệưphẩm Nôngưsản
Hàngưthựcưphẩm Hàngưđiệnưtử
Nhập khẩu
Trang 7II Phõn loại và đỏnh giỏ vật tư, hàng hoỏ
1 Phõn loại vật tư, hàng hoỏ 2.Nguyờn tắc, phương phỏp đỏnh giỏ
Đỏnh giỏ vật t , hàng húa là dựng thước đo tiền tệ để biểu hiện giỏ trị của chỳng vào những thời điểm nhất định theo những nguyên tắc nhất định
dự phũng giảm giỏ hàng tồn kho
Kế toỏn chọn phương phỏp nào thỡ phải
ỏp dụng phương phỏp
đú nhất quỏn trong suốt niờn độ kế toỏn
-Trị giỏ vốn hàng mua -Trị giỏ vốn hàng nhập -Trị giỏ vốn hàng xuất -Trị giỏ vốn hàng tiờu
thụ
Trang 8*ưNhập kho do mua ngoàiư
Giỏ thực tế = Giỏ mua thực tế + Chi phớ thu mua – Giảm giỏ hàng
Lưu ý: Giỏ mua thực tế được xỏc định tựy theo từng trường hợp:
1 Nếu DN thuộc đối tượng nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ thỡ giỏ mua thực tế là giỏ K 0 cú thuế GTGT
2 Nếu DN nộp thuế GTGT theo PP trực tiếp thỡ giỏ mua thực tế là tổng giỏ thanh toỏn (bao gồm cả thuế GTGT
Phương phỏp ư đ ánhưgiáưvậtưtưư
Xácưđịnhưtrịưgiáưvốnưthựcưtếưcủaưvậtưtưưnhậpưkhoư
II Phõn loại và đỏnh giỏ vật tư, hàng hoỏ
1 Phõn loại vật tư, hàng hoỏ 2.Nguyờn tắc, phương phỏp đỏnh giỏ
Khỏi niệm:
ưNguyênưtắcưđánhưgiá
Trang 9C.phớ vận chuyển bốc dỡ giao nhận + cụng chế biến Tiền thuờ gia
*ưNhập vật t do nhận vốn góp liên doanh ư
Trị giỏ V.tư nhập kho = Trị giỏ vốn gúp hội đồng liờn doanh đỏnh giỏ
*ưNhập vật t do đ ợc cấpư
*Nhập vật t do đ ợc biếu tặng, đ ợc tài trợư
II Phõn loại và đỏnh giỏ vật tư, hàng hoỏ
1 Phõn loại vật tư, hàng hoỏ 2.Nguyờn tắc, phương phỏp đỏnh giỏ
Phương phỏp ư đ ánhưgiáưvậtưtưư
ưNguyênưtắcưđánhưgiá
Trang 10Xácưđịnhưtrịưgiáưvốnưthựcưtếưcủaưvậtưtưưnhậpưkho ưXácưđịnhưtrịưgiáưvốnưthựcưtếưcủaưvậtưtưưxuấtưkhoư Theo CM02- Hàng tồn kho Giá trị vật t , hh xuất kho có thể tính bằng 1 trong 4 ph ơng pháp
*Ph ơng pháp tính theo giá đích danh
*Ph ơng pháp bỡnh quân gia quyền (***)
II Phõn loại và đỏnh giỏ vật tư, hàng hoỏ
1 Phõn loại vật tư, hàng hoỏ 2.Nguyờn tắc, phương phỏp đỏnh giỏ
Phương phỏp ư đ ánhưgiáưvậtưtưư
ưNguyênưtắcưđánhưgiá
Tính theo đơn giá từng lần nhập Giả thiết hàng nào nhập sau-xuát tr ớc
Víưdụ.Slư55
Trang 11Trịưgiáưvốnưthựcưtếưcủaưưưưưưưưưưưưưưư Trịưgiáưmuaưthựcưtế ưưưưưưưưưưưưưưưưư Chiưphíưthuưmuaưphânưbổưhàng ưưư
ưưưhoáưxuấtưkhoưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư củaưhàngưhoáưxuấtưkho ưưưưưưưưưưưưưưưưưư choưhàngưhoáưxuấtưkho ư
* Khi xuất kho hàng hoá, kế toán có thể vận dụng một trong các ph ơng pháp đã trỡnh bày ở trên để tính ra trị giá mua thực tế của hàng hoá
xuất kho.
* ến cuối kỳ kế toán phân bổ chi phí thu mua cho số hàng hoá Đ
xuất kho theo công thức:
Trị giá mua thực tế của hàng còn
x
Sau đó K.toán xác định trị giá vốn T.tế của hàng hoá X.kho theo công thức:
=
Trang 12II Phõn loại và đỏnh giỏ vật tư, hàng hoỏ
Trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, các nghiệp vụ kinh
tế phát sinh liên quan đến việc nhập, xuất vật t , hàng hoá đều ph i lập chứng từ đầy đủ, ả kịp thời, đúng chế độ qui định.
Theo chế độ chứng từ kế toán ban hành theo QĐ 1141/TC/Q /C KT ngày Đ Đ 01/11/1995 và theo Q 885 1998/Q /BTC ngày 16/7/1998 của Bộ tr ởng Bộ tài chính, Đ Đ các chứng từ kế toán về vật t hàng hoá bao gồm:-
Trang 13* Hạch toán chi tiết VTHH
Là việc hạch toán kết hợp giữa thủ kho và phòng kế toán nhẳm đảm bảo theo dõi chặt chẽ số hiện có và tình hình biến động từng loạI, nhóm, thứ VTHH về số lượng và giá trị
* Các phương pháp hạch toán chi tiết
Trang 14IV.Kếưtoánưtổngưhợpưnhập,ưxuấtưvậtưtư,ưhàngưhoá
1 Kếưtoánưtổngưhợpưnhập,ưxuấtưvậtưtư,ưhàngưhoáưtheoưphươngư phápưkêưkhaiưthườngưxuyên
Ph ơng pháp kê khai th ờng xuyên là ph ơng pháp kế toán ph i tổ chức ả ghi chép một cách
th ờng xuyên liên tục các nghiệp vụ nhập kho, xuất kho và tồn kho của vật t hàng hoá trên các tài kho n kế toán hàng tồn kho.(TK nhóm 15 ả )
ư +ư Sốư tiềnư điềuư chỉnhư gi mư giáư ả nguyênư vậtư liệuư khiư đánhư giáư
TK 152 có thể đ ợc mở theo dõi chi tiết các TK cấp 2 theo từng loại nguyên vật liệu phù hợp với cách phân loại theo nội dung kinh tế và yêu cầu qu n trị doanh nghiệp, ả
Trang 15*Tµi kho n 152 -nguyªn liÖu vËt liÖu ả
*Tµi kho n 153- c«ng cô dông cô ả
*Tµi kho n 156-hµng ho¸ ả
Tµikho nnµyph n¸nhsèhiÖncãvµ ả ả tìnhhìnht ng,gi mhµngho¸theotrÞgi¸vènthùctÕ ă ả
Trang 16*Tài kho n 152 -nguyên liệu vật liệu ả
*Tài kho n 153- công cụ dụng cụ ả
*Tài kho n 156-hàng hoá ả
*Tài kho n 151- hàng mua đang đi đ ờng ả
Ph n ánh trị giá vốn thực tế vật t , hàng hoá mà D.nghiệp đã mua nh ng ch a về nhập kho ả
D.nghiệp và tỡnh hỡnh hàng đang đi đ ờng đã về nhập kho.
-SốưdưưNợ: Ph n ánh trị giá vật t , hàng hoá đang ả
đi đ ờng cuối kỳ.
Kế toán tổng hợp tăng, gi m vật t hàng hoá ả
sử dụng nhiều tài kho n liên quan khác: ảTK111, TK112, TK141, TK128, TK411, TK621, TK621, TK627, Tài kho n 641, ả và TK331
Trang 17đượcưhưởngưcácưkho nưchiếtư ả khấuưthươngưmại,ưchiếtư
khấuưthanhưtoán,ưkho nư ả
gi mưgiáưhàngưmuaưhoặcư ả hàngưmuaưtr ưlại ả ư sl64
Trang 18C n cứ vào chứng từ kế toán ghi theo giá đã đ ợc hội đồng liên doanh xác định:ă
- Nợ TK 152-nguyên liệu vật liệu
- Nợ TK 153-công cụ dụng cụ
- Nợ TK 156-hàng hoá
-Có TK 411-nguồn vốn kinh doanh
Trang 20IV.Kếưtoánưtổngưhợpưnhập,ưxuấtưvậtưtư,ưhàngưhoáưtheoưphư
ơngưphápưkêưkhaiưthườngưxuyên
1.ư ặcưđiểmưphươngưphápưkêưkhaiưthườngưxuyên Đ 4.ưPhươngưphápưkếưtoánưxuấtưvậtưtưưhàngưhoá.
2.ưTàiưkho nưkếưtoánưsửưdụng ả 3.ưPhươngưphápưkếưtoánưnhậpưvậtưtư,ưhàngưhoá
4.1.Ph ơng pháp kế toán xuất nguyên vật liệu và hàng hoá
-ưKhiưxuấtưnguyênưvậtưliệu,ưhàngưhoáưsửưdụngưtrựcưtiếpư choưs nưxuấtư ả (**)
-ưKhiưxuấtưhàngưhoá,ưnguyênưvậtưliệuưgửiưđiưbánưư
(**)
-ưXuấtưkhoưnguyênưvậtưliệu,ưhàngưhoáưgópưvốnưliênư doanhưvớiưđơnưvịưkhácưư (**)
-ưXuấtưkhoưnguyênưvậtưliệu,ưhàngưhoáưchoưvayưtạmư thờiưư (**)
Trang 21+ Điều kiện áp dụng : áp dụng thích hợp đối với
những công cụ dụng cụ, có giá trị nhỏ, thời gian sử
dụng ngắn
TK 153 TK 627,641,642
4.2.Ph ơng pháp kế toán xuât CCDC
Trang 22sản xuất kinh doanh của các đối t ợng sử dụng Công thức tính:
số PB lần2
Bắt BT;phế liệu…
Trang 24 Khi báo hỏng, mất hoặc hết thời hạn sử dụng theo qui định, kế toán tiến hành phân bổ giá trị còn lại của công cụ dụng cụ Cách xác định số phân bổ lần cuối cùng:
Số phân bổ = giá trị công cụ - Ph n giỏ tr ầ ị CCDC - Khoản bồi th ờng
nốt dụng cụ báo hỏng ó PB đ vật chất,ph li u ế ệ
+ Điều kiện áp dụng: Th ờng áp dụng đối với các công
cụ dụng cụ có giá trị và thời gian sử dụng t ơng đối dài
Sơ đồ tổng quát trình tự kế toán vật t , hàng hoá theo ph
ơng pháp kê khai th ờng xuyen
Trang 25Kết chuyển giá tri vốn T.tế của nguyên V,liệu,
công cụ dụng cụ hàng hoá tồn kho cuối kì
Số dư cuối kì: Trị giá vốnT.tế của nguyên
V.liệu C.cụ, dụng cụ, hàng hoá tồn kho cuối kì
Kết chuyển trị giá vốn T.tế của nguyên V.liệu, công cụ dụng cụ, hàng hoá tồn kho cuối kì
Ngoµi ra cßn sö dông thªm TK 611- mua hµng, TK nµy phản ánh trị giá vốn thực tế của vật tư,
hàng hoá tăng, giảm trong kỳ
Trang 26Tài khoản này không có số dư, được mở chi tiết theo 2 TK cấp 2:
-TK6111: Mua nguyên vật liêu, công cụ dụng cụ
- TK 6112: Mua hàng hoá
Trang 28Kiểm kê tài s n nói chung (vật t , hàng hoá nói riêng) là việc cân, đo, đong, ả
đếm số l ợng, xác nhận và đánh giá chất l ợng, giá trị của tài s n, nguồn ả hỡnh thành tài s n có tại thời điểm kiểm kê để kiểm tra, đối chiếu với số liêụ trong ả
Trang 29* Tr ờng hợp kiểm nhận vật t , hàng hoá
*Tr ờng hợp kiểm kê kho vật t , hàng hoá
*Trườngưhợpưkiểmưkêưphátưhiệnư thừaưchưaưrõưnguyênưnhân
*Trườngưhợpưkiểmưkêưphátưhiệnư thiếuưchưaưrõưnguyênưnhân
ư 2 ư ánhưgiáưlạiưvàưkếưtoánưcácưnghiệpưvụưđánhưgiáưlaiưvậtưtư,ưhàngưhoáưưư Đ
Khỏi niệm: Đ ánh giá lại vật t , hàng hoá nhằm xác định giá trị hợp lý
của vật t , hàng hoá tại thời điểm đánh giá lại.
-Khi đánh giá lại vật t , hàng hoá doanh nghiệp ph i thành lập hội đồng hoặc ban đánh giá ả
-Sau khi đánh giá ph i lập biên b n đánh giá lại vật t , hàng hoá ả ả
Chênh lệch giá đánh lại với giá trị ghi trên sổ kế toán đ ợc
ph n ánh vào tài kho n 412- chênh lệch đánh giá lại tài s n ả ả ả
C n cứ vào chứng từ, kế toán ghi: ă
Trang 30C n cứ vào chứng từ, kế toán ghi: ă
-ưNếu ưđánhưgiáưt ng:ưư ă (giáưđánhưlạiưlớnưhơnưgiáư
ghiưsổưkếưtoán)ưghi:
NợưTKư152,ư153,ư156ư(611):ư(chênhưlệchưt ng) ă CóưTKư412ư-ưcênhưlệchưđánhưgiáưlạiưtàiưs n ả
-ưNếu ưđánhưgiáưgi m:ư ả (giáđánhưgiáưlạiưnhỏưhơnưgiáư
ghiưsổưkếưtoán)ưghi:
NợưTKư412ư-ưchênhưlệchưđánhưgiáưlạiưtàiưs n ả CóưTKư152,ư153,ư156ư(611):ư(chênhưlệchưgi m) ả
C nưcứưvàoưquyếtưđịnhưcủaưcơưquanưcóưthẩmưquyềnưxửưlýưkho nưchênhưlệchưdoưđánhư ă ả giáưlại,ưnếuưđượcưt ng,ưgi mưnguồnưvốnưkinhưdoanh,ưkếưtoánưghi: ă ả
Chênhưlệchưt ngưdoưđánhư ă
giáưlạiưđượcưghiưt ngưnguồnư ă
vốnưkinhưdoanhư
NợưTKư412ư-ưchênhưlệchưđánhưgiáưlạiưtàiưs n ả CóưTKư411ư(42)ư-ưnguồnưvốnưkinhưdoanh
Kho nưchênhưlệchưgi mưdoư ả ả
đánhưgiáưlạiưđượcưghiưgi mư ả
nguồnưvốnưkinhưdoanhư
NợưTKư411ư-ưnguồnưvốnưkinhưdoanhư
CóưTKư412ư-ưchênhưlệchưđánhưgiáưlạiưtàiưs n ả
Trang 31VII.ưkếưtoánưdựưphòngưgiảmưgiáưvậtưtư,ưhàngưhoáưtồnưkho
- Việc lập dự phòng gi m giá vật t , hàng hoá đ ợc tính riêng cho từng mặt hàng (từng thứ) đ ợc ả thực hiện vào cuối niên độ kế toán (ngày 31/12) tr ớc khi lập báo cáo tài chính n m Chỉ lập dự ă phòng cho vật t , hàng hoá thuộc quyền sở h u của doanh nghiệp ữ
-
ơnư giáư ướcư
Đ tínhư cóư thểư bán
Trang 32ánh việc trích lập và hoàn nhập dự phòng gi m giá hàng tồn kho ả
Kết cấu TK 159
Bên Nợ ghi: hoàn dự phòng gi m giá hàng tồn kho ả Bên Có ghi: Số trích lập dự phòng gi m giá hàng tồn kho tính vào chi phí ả Số d Có: ph n ánh số trích lập dự phòng hiện có ả
-ưPhươngưphápưkếưtoán:ư
+ Cuối niên độ kế toán (ngày 31/12/N), căn cứ vào
số l ợng vật t , hàng hoá tồn kho và kh n ng gi m ả ă ả
giá của từng thứ vật t , hàng hoá để xác định mức
trích lập dự phòng (theo chế độ tài chính) tính vào
chi phí, kế toán ghi:
Nợ TK 632 - giá vốn hàng bán
Có TK 159 - dự phòng gi m giá hàng tồn kho ả
+ Cuối niên độ kế toán sau (31/12/N+1), tiếp tục tính toán mức cần lập dự phòng gi m giá ả hàng tồn kho cho n m tiếp theo (n mN+2) ă ă Sau đó sẽ so sánh với số dự phòng đã lập cuối kỳ kế toán của n m tr ớc ă
Trang 33-ưTàiưkho nưkếưtoánưsửưdụng: ả -ưPhươngưphápưkếưtoán:ư
Nếu số dự phòng ph i lập n m nay > số dự phòng đã lập n m tr ớc th ả ă ă ỡ số chênh lệch lớn hơn đ ợc trích lập bổ sung, kế toán ghi:
NợưTKư632ư-ưgiáưvốnưhàngưhoá
CóưTKư159ư-ưdựưphòngưgi mưgiáưhàngưtồnưkho ả
Nếu số dự phòng ph i lập n m nay < số dự phòng đã lập n m tr ớc ả ă ă thỡ số chênh lệch nhỏ hơn đ ợc hoàn nhập, kế toán ghi:
NợưTKư159ư-ưdựưphòngưgi mưgiáưhàngưtồnưkho ả CóưTKư632ư-ưgiáưvốnưhàngưbám
VIII.ưSổưkếưtoánưtổngưhợpưápưdụngưchoưkếưtoánưvậtưtư.ưhàngưhoáư
1 Trong điều kiện doanh nghiệp làm kế toán thủ công
Tuỳ thuộc vào hỡnh thức kế toán mà doanh nghiệp áp dụng, sẽ có hệ thống sổ kế toán tổng hợp.
Trang 34VIII.SækÕto¸ntænghîp¸pdôngchokÕto¸nvËtt.hµngho¸
1 Trong ®iÒu kiÖn doanh nghiÖp lµm kÕ to¸n thñ c«ng
*HìnhthøcnhËtkýsæc¸i Sæ kÕ to¸n tæng hîp ® îc sö dông lµ: NhËt ký sæ c¸i
*Hìnhthøcchøngtõghisæ Chøngtõghisæ Sæ® ngkýchøngtõghisæ ă
Sæc¸ic¸ctµikho n:TK152,153,156,611 ả
*HìnhthøcnhËtkýchung
SækÕto¸ntænghîpsödông SænhËtkýchung
SænhËtkýmuahµng
SænhËtkýchitiÒn Sæc¸ic¸ctµikho n:TK152,153,156,611 ả
Trang 3636
Trang 37 Doanh nghiệp mua hàng hoá A về để bán
Mua
500
Bán Xuất kho
Nhập kho 550
CPvận chuyển 50
Ph ơng pháp tính giá
(ph ơng pháp bình quân)
CPvận chuyển, kho tàng, bến bãi
Trang 39Ghi chú:
ghi hàng ngày ghi cuối tháng đối chiếu hàng ngày
Sổ kế toỏn tổng hợp
Sổ số dư
Trỡnh tự ghi sổ đ ợc khái quát theo sơ đồ sau:
Kế toán chi tiết vật t , hàng hoá theo ph ơng pháp ghi sổ số d
Trang 40Kế toỏn chi tiết vật tư, hàng hoỏ theo phương phỏp ghi thẻ song song
Thẻ kho
Sổ kế toỏn chi tiết
Bảng kờ Nhập-xuất- tồn
Sổ kế toỏn tổng hợp
Ghiưchú:
ghi hàng ngày ghi cuối tháng đối chiếu hàng ngày đối chiếu cuối tháng
Trang 42+ vËt t nhËp trong kú TrÞ gi¸ vèn thùc tÕ
TrÞ gi¸ vèn thùc tÕ vËt t tån ®Çu kú
TrÞ gi¸ h¹ch to¸n vËt t nhËp trong kú
TrÞ gi¸ h¹ch to¸n vËt t tån ®Çu kú +
HÖ sè gi¸ ( H) =
TrÞ gi¸ vèn thùc tÕ = TrÞ gi¸ h¹ch to¸n X HÖ sè gi¸ (H)
vËt t xuÊt kho vËt t xuÊt kho
TrÞ gi¸ vèn thùc tÕ cña vËt t xuÊt kho ® îc tÝnh:
Trang 43Nợ TK 621- chi phí nguyên vật liêu trực tiếp;
Nợ TK 627- chi phí sản xuất chung;
Nợ TK 641- chi phí bán hàng;
Nợ TK 642- chi phí quản lý doanh nghiệp;
Nợ TK 241- xây dựng cơ bản dở dang;
Có TK 152- nguyên vật liệu;
Có TK 156- hàng hoá.
Căn cứ vào phiếu xuất kho kế toán tính ra trị giá vốn thực tế xuất kho cho từng đối tượng sử dụng để ghi:
Trang 45tế xuất kho (ghi trên sổ kế toán) với trị giá vốn góp đã
chính( nếu chênh lệch giảm) và ghi vào 711 - doanh thu hoạt động tài chinh (nếu chênh lệch tăng), kế toán ghi:
Trang 46NîTK138(1388):( choc¸cc¸,nh©ntËpthÓvayt¹mthêi) NîTK136(1368):( chovaynéibé )
CãTK152,156.
XuÊt kho nguyªn vËt liÖu, hµng ho¸ cho vay t¹m thêi,
Trang 47Tænggi¸ThuÕGTGT thanhto¸n®îckhÊutrõ
Nh nv n ậ ố gópliên
doanhc ph n ổ ầ
TK141
Nh pdot ch ,thu ậ ự ế ê
ngo i,giacôngch bi n à ế ế TK154
Nh pdonh nl iv n ậ ậ ạ ố gópv n ố liêndoanh
TK128,222
XuÊtdïngtrùctiÕpcho SXchÕt¹os¶nphÈm TK621
XuÊtCCDClo¹i Ph.bænhiÒulÇn
TK142,242
Ph©nbædÇn vµoCPSXDN trongc¸ck×