Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng
Trang 1Chương 3: Kế toán TSCĐ
và ĐTTC dài hạn trong DNBH
3 K toán ký c c, ký qu dài h n ế ượ ỹ ạ
4 K toán chi phí tr tr c dài h n ế ả ướ ạ
Trang 21 Kế toán TSCĐ trong DNBH
1.1 Các lo i TSCĐ ạ
1.2 K toán TSCĐ ế
Trang 31.1 Các loại TSCĐ
Khái ni m TSCĐ ệ
Phân lo i TSCĐ ạ
Trang 4 Th i gian s d ng c tính trên 1 n m ờ ử ụ ướ ă
Có TC giá tr theo quy nh hi n hành (hi n nay đủ ị đị ệ ệ
Trang 5Theo hình thái biểu hiện
Theo quyền
sở hữu
TSCĐ Hữu hình
TSCĐ thuê ngoài TSCĐ
Phân
Lo i ạ
TSCĐ
TSCĐ Thuê tài chính
Trang 6 Phân loại TSCĐ
TSCĐ h u hình ữ
TSCĐ thuê tài chính
Trang 7TSCĐ hữu hình
Là nh ng TS có hình thái v t ữ ậ
ch t do DN n m gi và s d ng ấ ắ ữ ử ụ (trong DNBH)
Trang 8 TSCĐ thuê tài chính
Là các TSCĐ đi thuê nh ng DN có ư quy n ki m soát và s d ng lâu dài ề ể ử ụ
TSCĐ thuê ngoài đ c g i là thuê ượ ọ
TC n u th a mãn m t trong các ế ỏ ộ
đi u ki n d i đây ề ệ ướ
Trang 9 TSCĐ thuê tài chính
Chuy n quy n s h u tài s n thuê ể ề ở ữ ả
Mua v i giá th p h n giá tr h p lý ớ ấ ơ ị ợ
Th i h n cho thuê TS chi m ph n l n th i gian s d ng kinh ờ ạ ế ầ ớ ờ ử ụ
t c a TS ế ủ
Vào ngày kh i ở đầ u thuê, GTHT c a ti n thuê t i thi u (ít ủ ề ố ể
nh t) b ng GT h p lý c a TSC ấ ằ ợ ủ Đ
TS thuê thu c lo i chuyên dùng mà ch có bên thuê có kh ộ ạ ỉ ả
n ng s d ng không c n có s thay ă ử ụ ầ ự đổ ử i s a ch a l n nào ữ ớ
Trang 11 Nguyên giá TSCĐ
Trang 12 Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Là toàn b chi phí bình th ng và h p lý ộ ườ ợ
mà DN ph i b ra đ có TSCĐ, đ a TSCĐ ả ỏ ể ư vào tr ng thái s n sàng ho t đ ng ạ ẵ ạ ộ
TSC mua s m (c ho c m i): Dùng cho ho t ng Đ ắ ũ ặ ớ ạ độ
ch u thu / không ch u thu / c hai ị ế ị ế ả
TSC xây d ng, ch t o s d ng Đ ự ế ạ để ử ụ
TSC Đ đượ c c p, bi u t ng ấ ế ặ
TSC mua tr ch m, tr góp Đ ả ậ ả
TSC trao i Đ đổ TSC dùng v n vay xây d ng Đ ố để ự
Trang 13 Nguyên giá (đ i v i bên đi thuê) ố ớ
c xác nh tùy vào ph ng th c thuê
Trang 14Ví dụ
Công ty A có m t TSCĐ; NG : 32 tr VND; th i gian h u ộ ờ ữ
d ng là 10 năm Công ty B thuê TSCĐ này theo các ụ
đi u kho n sau: ề ả
+ S ti n ph i tr hàng n m: 10tr VND ố ề ả ả ă + Th i gian thuê: 5 n m ờ ă
+ Lãi su t (n m): 16% ấ ă GTHT c a H thuê (NG) là: ủ Đ
Trang 15 Nguyên giá TSCĐ thuê TC
Trang 16 Nguyên giá TSCĐ vô hình
Là toàn b chi phí bình th ộ ườ ng và h p ợ
lý mà DN ph i b ra đ có TSCĐ vô ả ỏ ể
hình tính đ n th i đi m đ a TSCĐ vô ế ờ ể ư hình đó vào s d ng nh d tính ử ụ ư ự
Trang 171.2 Kế toán TSCĐ
1.2.1 K toán t ng h p TSCĐ ế ổ ợ 1.2.2 K toán chi ti t TSCĐ ế ế 1.2.3 K toán hao mòn TSCĐ ế
Trang 181.2.1 Kế toán tổng hợp TSCĐ
Tài kho n ch y u k toán s ả ủ ế ế ử
d ng ụ
Các nghi p v k toán ch y u ệ ụ ế ủ ế
Trang 19 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng
TK 211,212,213,214
(xem thêm TK c p 2) ấ
ND ph n ánh c a TK 211, 212, 213 ả ủ (theo NG)
N i dung ph n ánh c a TK 214 ộ ả ủ
K t c u TK 211, 212, 213 ế ấ
K t c u TK 214 ế ấ
Trang 20 Các nghiệp vụ kế toán chủ yếu
K toán TSCĐ h u hình ế ữ
K toán TSCĐ vô hình ế
K toán TSCĐ thuê tài chính ế
Trang 21 Kế toán TSCĐ hữu hình
a) Tăng TSCĐ h u hình ữ
b) Gi m TSCĐ h u hình ả ữ
Trang 23Đ ng th i ghi bút toán chuy n ngu n ồ ờ ể ồ
N u công trình đ c đánh giá tăng giá ế ượ
tr , ghi: ị
N TK 211 ợ
Có TK 411
Trang 25b) Giảm TSCĐ hữu hình
Gi m do nh ả ượ ng bán, thanh lý.
- Ph n ánh TSCĐ gi m ả ả
- T p h p chi phí v nh ậ ợ ề ượ ng bán, thanh lý
- Ph n ánh s thu v nh ả ố ề ượ ng bán, thanh lý TSCĐ
TSCĐ h u hình đem góp v n liên doanh ữ ố
TSCĐ chuy n thành công c , d ng c ể ụ ụ ụ
Phát hi n thi u TSCĐ ệ ế
Trang 27 Mua TSCĐ vô hình
Đ ng th i ghi bút toán chuy n ngu n v n ồ ờ ể ồ ố
TSCĐ vô hình là chi phí hình thành trong
m t quá trình ộ
- T p h p các chi phí th c t phát sinh ậ ợ ự ế
- Khi k t thúc đ u t , xác đ nh nguyên giá ế ầ ư ị
Đ ng th i ghi bút toán chuy n ngu n v n ồ ờ ể ồ ố
Nh n v n ậ ố góp liên doanh b ng TSCĐ vô hình ằ
Trang 28 Kế toán TSCĐ thuê tài chính
a) Tăng TSCĐ thuê tài chính
b) Gi m TSCĐ thuê tài chính ả
Trang 29a) Tăng TSCĐ thuê tài chính
Khi thuê, bên đi thuê ghi sổ (L y ví d trên) ấ ụ
N TK 212 ợ : 32.743.000 (NG=GTHT) Có TK 342: 32.743.000
Trang 30a) Tăng TSCĐ thuê tài chính
Trang 31b) Giảm TSCĐ thuê tài chính
Khi k t thúc h p ế ợ đồ ng thuê
- N u chuy n giao quy n s h u ế ể ề ở ữ
+ Ghi chuyển nguyên giá + Chuyển giá trị hao mòn
- N u ph i chi thêm ti n ế ả ề để mua l i ạ
- Tr ườ ng h p tr l i bên cho thuê ợ ả ạ
+ Nếu đã khấu hao hết + Nếu khấu hao chưa hết
Trang 321.2.2 Kế toán chi tiết TSCĐ
Trang 331.2.3 Kế toán hao mòn TSCĐ
TK s d ng ử ụ
Ph ng pháp k toán ươ ế
Trang 342 Kế toán đầu tư tài chính dài hạn
Trang 353 Kế toán ký cược, ký quỹ dài hạn
N i dung ộ
TK s d ng ử ụ
Ph ươ ng pháp k ế toán
Trang 364 Kế toán chi phí trả trước dài hạn
N i dung ộ
TK s d ng ử ụ
Ph ươ ng pháp k ế toán
Trang 37Chương 5: Kế toán chi phí trong DNBH
Trang 381 Các loại chi phí của DNBH
Trang 39Chi phí kinh doanh BH
Chi phí Hoạt động TC
Chi phí trực tiếp KDBH Chi phí bán hàng
Chi phí kinh doanh nhận tái BH Chi phí kinh doanh nhận tái BH
Chi
phí
Ho t ạ
Trang 402 Kế toán chi phí trực tiếp KDBH
2.1 N i dung các kho n chi phí tr c ộ ả ự
Trang 412.1 Nội dung các khoản chi phí trực tiếp.
Trang 42 Ho t đ ng kinh doanh nh n tái b o hi m ạ ộ ậ ả ể
Ho t đ ng kinh doanh nh ng tái b o hi m ạ ộ ượ ả ể
- G m các chi phí liên quan n ho t ng nh ng tái ồ đế ạ độ ượ
b o hi m ả ể
Chi phí tr c ti p kinh doanh ho t đ ng khác ự ế ạ ộ
2.1 Nội dung các khoản chi phí trực tiếp.
Trang 432.1 Nội dung các khoản chi phí trực tiếp.
L u ý : ư
- Các kho n gi m chi KDBH g c ả ả ố
+ Thu b i th ng nh ng TBH ồ ườ ượ
+ Thu òi ng i th 3 đ ườ ứ
+ Thu x lý hàng b i th ng 100% ử ồ ườ
- Không tính ph n phí nh ng tái b o hi m vào chi ầ ượ ả ể kinh doanh nh ượ ng TBH
- Ph i h ch toán chi phí tr c ti p KDBH chi ti t theo ả ạ ự ế ế
t ng ho t đ ng, theo n i dung chi phí, theo t ng ừ ạ ộ ộ ừ
nghi p v , … ệ ụ
- Không h ch toán vào TK 624 chi phí QLDN , chi phí ạ
ho t đ ng tài chính và ho t đ ng khác (b t th ng) ạ ộ ạ ộ ấ ườ
Trang 442.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng
Trang 452.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
kinh tế chủ yếu
2.3.1 Ho t đ ng kdbh g c ạ ộ ố
K t chuy n chi phí d dang đ u k ế ể ở ầ ỳ
Ph n ánh s ph i chi b i th ả ố ả ồ ườ ng, tr ti n ả ề
b o hi m, chi hoa h ng, chi giám đ nh… ả ể ồ ị
Tr ườ ng h p có liên quan ợ đế n thu GTGT ph i ế ả
ph n ánh vào TK 133 ả
Khi thự c chi các kho n trên ả
Cu i niên đ k toán, ph n ánh s DPNV ố ộ ế ả ố
đ ượ c trích l p ậ
Trang 462.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
kinh tế chủ yếu (tiếp)
2.3.1 Ho t đ ng kdbh g c: (ti p) ạ ộ ố ế
Căn c vào s thu b i th ứ ố ồ ườ ng TBH và thu đòi ng ườ i th 3, ghi gi m chi phí ứ ả KDBH g c ố
Trang 472.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
kinh tế chủ yếu (tiếp)
TK 131 (13121,13141)
TK 111, 112
Trích lập DPNV
K/c
K/c CP dở dang đầu kỳ CP dở dang cuối kỳ
(3) (2)
TK 133
(2*)
(5) (5*)
(6) (7)
(8)
Trang 482.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
kinh tế chủ yếu (tiếp)
2.3.2 Ho t ạ
đ ng kinh ộ doanh nh n ậ tái b o ả
hi m ể 2.3.3 Ho t ạ
đ ng kinh ộ doanh nh ng ượ tái b o hi m ả ể
Trang 49SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHẬN TÁI BẢO HIỂM
TK 111, 112
Trích lập DPNV
K/c
K/c CP dở dang đầu kỳ CP dở dang cuối kỳ
(3) (2)
(5) (6)
(7)
Trang 50SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHƯỢNG TÁI BẢO HIỂM
TK 111, 112
K/c
K/c CP dở dang đầu kỳ CP dở dang cuối kỳ
Trang 513 Kế toán chi phí hoạt động tài chính
3.1 N i dung chi phí ho t đ ng tài chính ộ ạ ộ 3.2 Tài kho n ch y u k toán s d ng ả ủ ế ế ử ụ
3.3 Ph ng pháp k toán m t s nghi p v ươ ế ộ ố ệ ụ
Trang 523.1 Nội dung chi phí hoạt động tài
Trang 533.1 Nội dung chi phí hoạt động tài
chính
Lãi tr cho các ch HĐBH Nhân th ả ủ ọ
Trích l p m t ph n d phòng toán h c ậ ộ ầ ự ọ Trích l p d phòng cam k t chia lãi ậ ự ế
Trích d phòng gi m giá ch ng khoán ự ả ứ Chi khác
Trang 543.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng
TK 635-Chi phí tài chính
N i dung ph n ánh ộ ả
K t c u TK ế ấ
Trang 553.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
- Ph n ánh các kho n chi phí ả ả
c a ho t đ ng tài chính ủ ạ ộ
- K t chuy n chi phí ho t ế ể ạ
đ ng tài chính trong k ộ ỳ
Trang 564 Kế toán chi phí hoạt động khác (bất thường)
4.1 N i dung chi phí ho t đ ng khác (b t ộ ạ ộ ấ
th ườ ng)
4.2 Tài kho n ch y u k toán s d ng ả ủ ế ế ử ụ
4.3 Ph ng pháp k toán m t s nghi p ươ ế ộ ố ệ
v ch y u ụ ủ ế
Trang 574.1 Nội dung chi phí hoạt động khác
Chi nh ượ ng bán, thanh lý TSCĐ, giá tr còn l i c a TSCĐ thanh lý, ị ạ ủ
nh ượ ng bán Chi cho vi c thu n ph i thu khó ệ ợ ả đòi (đã xóa n nay thu đ ợ ượ c)
Ti n ph t do vi ph m h p đ ng ề ạ ạ ợ ồ
B ph t thu ị ạ ế
Trang 584.1 Nội dung chi phí hoạt động khác
Các kho n chi phí do nh m ả ầ
l n, b sót ẫ ỏ
T n th t v tài s n do r i ro ổ ấ ề ả ủ Chênh l ch do đánh giá ệ
tài s n góp v n ả ố Chi khác
Trang 594.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng
TK 811-Chi phí khác
Kết cấu TK
Trang 604.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
- Ph n ánh các kho n chi phí ả ả khác
- K toán nghi p v nh ng bán, ế ệ ụ ượ thanh lý TSCĐ
- K t chuy n chi phí khác trong k ế ể ỳ
Trang 625.1 Nội dung chi phí bán hàng trong DNBH
Chi phí tuyên truy n, qu ng cáo s n ph m ề ả ả ẩ
Chi phí giao d ch ph c v cho vi c bán hàng ị ụ ụ ệ
Chi phí nhân viên bán hàng
Chi phí d ng c , đ dùng, n ch , khuy n m i,… ụ ụ ồ ấ ỉ ế ạ
ph c v bán hàng ụ ụ
Chi phí d ch v mua ngoài và chi phí khác ị ụ
Trang 635.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng
Kết cấu TK
Trang 645.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
- Ph n ánh các kho n chi phí bán ả ả hàng
- K t chuy n chi phí bán hàng ế ể
trong kỳ
Trang 656 Kế toán chi phí QLDN
6.1 N i dung chi phí QLND ộ
6.2 Tài kho n ch y u k toán s d ng ả ủ ế ế ử ụ 6.3 Ph ng pháp k toán ươ ế
Trang 666.1 Nội dung chi phí quản lý doanh nghiệp bảo hiểm
Chi phí nhân viên qu n lý ả
Trang 676.1 Nội dung chi phí quản lý doanh nghiệp bảo hiểm
Thu , phí và l phí ế ệ
Chi phí d ch v mua ngoài ị ụ
Trích d phòng gi m giá ự ả hàng t n kho, khó đòi ồ Trích tr c chi phí ph i tr ướ ả ả
Chi phí khác b ng ti n,… ằ ề
Trang 686.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng
TK 642-Chi phí quản lý
doanh nghiệp
Kết cấu TK
Trang 696.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
- Ph n ánh các kho n chi ả ả phí qu n lý ả
- K t chuy n chi phí qu n ế ể ả
lý trong kỳ
Trang 702. K toán doanh thu bán hàng ế
3. K toán doanh thu ho t đ ng tài ế ạ ộ
chính
4. K toán thu nh p khác (b t th ng) ế ậ ấ ườ
5. K toán k t qu ho t đ ng kinh doanh ế ế ả ạ ộ
6. K toán phân ph i k t qu HĐKD ế ố ế ả
Trang 711 Khái niệm doanh thu và thu nhập khác
Khái ni m doanh thu ệ
Theo Chu n m c s 14 ẩ ự ố “ DT và TN khác” (31/12/01):
DT là t ng giá tr các l i ích kinh t DN thu ổ ị ợ ế đượ c
trong k k toán, phát sinh t các ho t ỳ ế ừ ạ độ ng s n xu t, ả ấ kinh doanh thông th ườ ng c a DN, góp ph n làm t ng ủ ầ ă
Trang 721 Khái niệm doanh thu và thu nhập khác
Khái ni m doanh thu ệ
Đ ề i u ki n ghi nh n DT cung c p d ch ệ ậ ấ ị
v (Theo Chu n m c s 14) ụ ẩ ự ố
DT được xác định tương đối chắc chắn
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ
giao dịch cung cấp dịch vụ
Xác định được phần công việc vào
ngày lập BCĐKT
Xác định được chi phí phát sinh cho
giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó
Trang 73
1 Khái niệm doanh thu và thu nhập khác
Khái ni m doanh thu ệ
Theo Ngh nh 46/2007/N -CP (27/3/07) ị đị Đ
DT c a DNBH là s ti n ph i thu phát sinh trong ủ ố ề ả kỳ
Khái ni m thu nh p khác (Theo CM s 14) ệ ậ ố
TN khác bao g m các kho n thu nh p t ồ ả ậ ừ các ho t đ ng x y ra không th ạ ộ ả ườ ng
xuyên, ngoài các ho t đ ng t o ra DT ạ ộ ạ
Trang 742 Kế toán doanh thu bán hàng
2.1 N i dung doanh thu kinh doanh b o ộ ả
hi m ể
2.2 Tài kho n ch y u k toán s d ng ả ủ ế ế ử ụ 2.3 Ph ươ ng pháp k toán m t s nghi p ế ộ ố ệ
v ụ kinh t ch y u ế ủ ế
Trang 752.1 Nội dung doanh thu kinh doanh bảo hiểm
• Doanh thu nh ượ ng tái b o hi m ả ể
- Thu hoa h ng nh ồ ượ ng tái b o hi m ả ể
- Thu khác v nh ề ượ ng tái b o hi m ả ể
Trang 762.1 Nội dung doanh thu kinh doanh bảo hiểm (tiếp)
L u ý ư
Không đ ượ c tính vào
doanh thu các kho n ả
Trang 772.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng
cung c p d ch v ấ ị ụ
• TK 005 - H BH ch a phát sinh trách Đ ư nhi m (0051, 0052) ệ
• TK 006 - H nh Đ ượ ng tái BH ch a ư
phát sinh trách nhi m ệ
• TK 521, 531, 532, 533, 111, 112,
131, 333, 331, 624, 911
Trang 782.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
2.3.1.Ho t đ ng kinh doanh b o hi m g c ạ ộ ả ể ố
2.3.2.Ho t đ ng kinh doanh nh n tái b o hi m ạ ộ ậ ả ể
2.3.3.Ho t đ ng kinh doanh nh ạ ộ ượ ng tái b o ả
hi m ể
2.3.4.Ho t đ ng kinh doanh khác ạ ộ
Trang 792.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
Trang 802.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
2.3.1.Ho t đ ng KDBH g c (ti p) ạ ộ ố ế
Thông th ng khi phát sinh doanh thu BH g c ườ ố
Khi thu x lý hàng b i th ng 100% ử ồ ườ
th c hi n bi n pháp phòng tránh, r i ro th p,.) ự ệ ệ ủ ấ
N u ch a thu phí BH ế ư
Đã thu phí BH
Trang 812.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
Trang 82Sơ đồ hạch toán doanh thu
hoạt động KDBH gốc
Thanh toán hoàn, giảm, chuyển phí
Thuế GTGT
Thanh toán đối trừ
Chuyểnphí nhượng tái
Giảm phí
Hoàn phí
DT được thanh toán
911
531 (5311) 331(3311)
Thu xử lý bồi thường Kết chuyển giảm chi
Trang 832.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
Trang 842.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
Ph n ánh ph n phí ả ầ đượ c thanh toán
DPP ph i ả đượ c tính t ng ng v i th i gian còn l i c a ươ ứ ớ ờ ạ ủ
Trang 852.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
2.3.1.Ho t đ ng KDBH g c (ti p) ạ ộ ố ế
L u ý nh ng tr ư ữ ườ ng h p đ c bi t ợ ặ ệ
Trong BH phi nhân thọ
N u HĐBH cam k t tái t c liên t c nhi u ế ế ụ ụ ề
năm xác đ nh và th i h n c a HĐBH đ ị ờ ạ ủ ượ c phân đ nh t ng năm ị ừ
Tr ườ ng h p khách hàng tr ngay phí b o hi m cho ợ ả ả ể nhi u n m li n ề ă ề
Tr ườ ng h p khách hàng ch tr ti n n m ợ ỉ ả ề ă đầ u, ch a ư
tr ti n nh ng n m sau ả ề ữ ă
Trang 86 Trường hợp khách hàng trả ngay
phí bảo hiểm cho nhiều năm liền
a) N TK 005: Ph n phí BH c a nh ng năm ợ ầ ủ ữ sau
Trang 87 Trường hợp khách hàng trả ngay
phí bảo hiểm cho nhiều năm liền
c) P/a chi t kh u thanh toán tính trên s ti n ế ấ ố ề
tr tr ả ướ c cho nhi u năm ề
N TK 635 ợ
Có TK 131
d) Đ n k k toán sau (năm sau), khi b t đ u ế ỳ ế ắ ầ
hi u l c năm th 2,… , k toán ghi nh n DT ệ ự ứ ế ậ
N TK 131 ợ
Có TK 511: DT năm th 2,… ứ
Có TK 333
Đ ng th i ghi: Có TK 005 (t ồ ờ ươ ng ng TK 511) ứ
Trang 88 Trường hợp khách hàng chỉ trả phí bảo hiểm cho năm đầu, chưa trả phí những năm sau
a) N TK 111, 112,…: Toàn b s ti n thu đ c ợ ộ ố ề ượ
Có TK 511: S phí ghi nh n DT n m u ố ậ ă đầ
Có TK 333 (n u có): ế Ph n thu GTGT ầ ế t ng ng v i ươ ứ ớ
ph n ghi nh n DT ầ ậ
b) N TK 005: S phí ph i thu c a nh ng năm ợ ố ả ủ ữ sau
Trang 89 Trường hợp khách hàng chỉ trả phí bảo hiểm
cho năm đầu, chưa trả phí những năm sau
c) Đ n k k toán sau (năm sau), khi b t đ u ế ỳ ế ắ ầ
hi u l c năm th 2,… , k toán ghi nh n DT ệ ự ứ ế ậ
N TK 131 ợ
Có TK 511: DT năm th 2,… ứ
Có TK 333
Đ ng th i ghi: Có TK 005 (t ồ ờ ươ ng ng v i TK ứ ớ 511
Trang 902.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
2.3.2.Ho t đ ng kinh doanh nh n tái b o hi m ạ ộ ậ ả ể
2.3.3.Ho t đ ng kinh doanh nh ng tái b o hi m ạ ộ ượ ả ể
2.3.4.Ho t đ ng kinh doanh khác ạ ộ
Trang 91Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm
Phát sinh DT
Thanh toán hoàn, giảm, chuyển phí
Kết chuyển các khoản điểu chỉnh giảm doanh thu
Thanh toán đối trừ
Giảm phí
hoàn phí
DT được thanh toán
Trang 92Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động kinh doanh nhượng tái bảo hiểm