1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Slide kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn

173 1,5K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

Chương 3: Kế toán TSCĐ

và ĐTTC dài hạn trong DNBH

3 K toán ký c c, ký qu dài h n ế ượ ỹ ạ

4 K toán chi phí tr tr c dài h n ế ả ướ ạ

Trang 2

1 Kế toán TSCĐ trong DNBH

1.1 Các lo i TSCĐ ạ

1.2 K toán TSCĐ ế

Trang 3

1.1 Các loại TSCĐ

Khái ni m TSCĐ ệ

Phân lo i TSCĐ ạ

Trang 4

 Th i gian s d ng c tính trên 1 n m ờ ử ụ ướ ă

 Có TC giá tr theo quy nh hi n hành (hi n nay đủ ị đị ệ ệ

Trang 5

Theo hình thái biểu hiện

Theo quyền

sở hữu

TSCĐ Hữu hình

TSCĐ thuê ngoài TSCĐ

Phân

Lo i ạ

TSCĐ

TSCĐ Thuê tài chính

Trang 6

 Phân loại TSCĐ

TSCĐ h u hình ữ

TSCĐ thuê tài chính

Trang 7

TSCĐ hữu hình

Là nh ng TS có hình thái v t ữ ậ

ch t do DN n m gi và s d ng ấ ắ ữ ử ụ (trong DNBH)

Trang 8

 TSCĐ thuê tài chính

Là các TSCĐ đi thuê nh ng DN có ư quy n ki m soát và s d ng lâu dài ề ể ử ụ

TSCĐ thuê ngoài đ c g i là thuê ượ ọ

TC n u th a mãn m t trong các ế ỏ ộ

đi u ki n d i đây ề ệ ướ

Trang 9

 TSCĐ thuê tài chính

 Chuy n quy n s h u tài s n thuê ể ề ở ữ ả

 Mua v i giá th p h n giá tr h p lý ớ ấ ơ ị ợ

 Th i h n cho thuê TS chi m ph n l n th i gian s d ng kinh ờ ạ ế ầ ớ ờ ử ụ

t c a TS ế ủ

 Vào ngày kh i ở đầ u thuê, GTHT c a ti n thuê t i thi u (ít ủ ề ố ể

nh t) b ng GT h p lý c a TSC ấ ằ ợ ủ Đ

 TS thuê thu c lo i chuyên dùng mà ch có bên thuê có kh ộ ạ ỉ ả

n ng s d ng không c n có s thay ă ử ụ ầ ự đổ ử i s a ch a l n nào ữ ớ

Trang 11

 Nguyên giá TSCĐ

Trang 12

 Nguyên giá TSCĐ hữu hình

Là toàn b chi phí bình th ng và h p lý ộ ườ ợ

mà DN ph i b ra đ có TSCĐ, đ a TSCĐ ả ỏ ể ư vào tr ng thái s n sàng ho t đ ng ạ ẵ ạ ộ

 TSC mua s m (c ho c m i): Dùng cho ho t ng Đ ắ ũ ặ ớ ạ độ

ch u thu / không ch u thu / c hai ị ế ị ế ả

 TSC xây d ng, ch t o s d ng Đ ự ế ạ để ử ụ

 TSC Đ đượ c c p, bi u t ng ấ ế ặ

 TSC mua tr ch m, tr góp Đ ả ậ ả

 TSC trao i Đ đổ TSC dùng v n vay xây d ng Đ ố để ự

Trang 13

Nguyên giá (đ i v i bên đi thuê) ố ớ

c xác nh tùy vào ph ng th c thuê

Trang 14

Ví dụ

Công ty A có m t TSCĐ; NG : 32 tr VND; th i gian h u ộ ờ ữ

d ng là 10 năm Công ty B thuê TSCĐ này theo các ụ

đi u kho n sau: ề ả

+ S ti n ph i tr hàng n m: 10tr VND ố ề ả ả ă + Th i gian thuê: 5 n m ờ ă

+ Lãi su t (n m): 16% ấ ă GTHT c a H thuê (NG) là: ủ Đ

Trang 15

 Nguyên giá TSCĐ thuê TC

Trang 16

 Nguyên giá TSCĐ vô hình

Là toàn b chi phí bình th ộ ườ ng và h p ợ

lý mà DN ph i b ra đ có TSCĐ vô ả ỏ ể

hình tính đ n th i đi m đ a TSCĐ vô ế ờ ể ư hình đó vào s d ng nh d tính ử ụ ư ự

Trang 17

1.2 Kế toán TSCĐ

1.2.1 K toán t ng h p TSCĐ ế ổ ợ 1.2.2 K toán chi ti t TSCĐ ế ế 1.2.3 K toán hao mòn TSCĐ ế

Trang 18

1.2.1 Kế toán tổng hợp TSCĐ

Tài kho n ch y u k toán s ả ủ ế ế ử

d ng ụ

Các nghi p v k toán ch y u ệ ụ ế ủ ế

Trang 19

 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng

TK 211,212,213,214

(xem thêm TK c p 2) ấ

 ND ph n ánh c a TK 211, 212, 213 ả ủ (theo NG)

 N i dung ph n ánh c a TK 214 ộ ả ủ

 K t c u TK 211, 212, 213 ế ấ

 K t c u TK 214 ế ấ

Trang 20

 Các nghiệp vụ kế toán chủ yếu

K toán TSCĐ h u hình ế ữ

K toán TSCĐ vô hình ế

K toán TSCĐ thuê tài chính ế

Trang 21

 Kế toán TSCĐ hữu hình

a) Tăng TSCĐ h u hình ữ

b) Gi m TSCĐ h u hình ả ữ

Trang 23

Đ ng th i ghi bút toán chuy n ngu n ồ ờ ể ồ

N u công trình đ c đánh giá tăng giá ế ượ

tr , ghi: ị

N TK 211 ợ

Có TK 411

Trang 25

b) Giảm TSCĐ hữu hình

Gi m do nh ả ượ ng bán, thanh lý.

- Ph n ánh TSCĐ gi m ả ả

- T p h p chi phí v nh ậ ợ ề ượ ng bán, thanh lý

- Ph n ánh s thu v nh ả ố ề ượ ng bán, thanh lý TSCĐ

TSCĐ h u hình đem góp v n liên doanh ữ ố

TSCĐ chuy n thành công c , d ng c ể ụ ụ ụ

Phát hi n thi u TSCĐ ệ ế

Trang 27

Mua TSCĐ vô hình

Đ ng th i ghi bút toán chuy n ngu n v n ồ ờ ể ồ ố

TSCĐ vô hình là chi phí hình thành trong

m t quá trình ộ

- T p h p các chi phí th c t phát sinh ậ ợ ự ế

- Khi k t thúc đ u t , xác đ nh nguyên giá ế ầ ư ị

Đ ng th i ghi bút toán chuy n ngu n v n ồ ờ ể ồ ố

Nh n v n ậ ố góp liên doanh b ng TSCĐ vô hình ằ

Trang 28

 Kế toán TSCĐ thuê tài chính

a) Tăng TSCĐ thuê tài chính

b) Gi m TSCĐ thuê tài chính ả

Trang 29

a) Tăng TSCĐ thuê tài chính

Khi thuê, bên đi thuê ghi sổ (L y ví d trên) ấ ụ

N TK 212 ợ : 32.743.000 (NG=GTHT) Có TK 342: 32.743.000

Trang 30

a) Tăng TSCĐ thuê tài chính

Trang 31

b) Giảm TSCĐ thuê tài chính

 Khi k t thúc h p ế ợ đồ ng thuê

- N u chuy n giao quy n s h u ế ể ề ở ữ

+ Ghi chuyển nguyên giá + Chuyển giá trị hao mòn

- N u ph i chi thêm ti n ế ả ề để mua l i ạ

- Tr ườ ng h p tr l i bên cho thuê ợ ả ạ

+ Nếu đã khấu hao hết + Nếu khấu hao chưa hết

Trang 32

1.2.2 Kế toán chi tiết TSCĐ

Trang 33

1.2.3 Kế toán hao mòn TSCĐ

TK s d ng ử ụ

Ph ng pháp k toán ươ ế

Trang 34

2 Kế toán đầu tư tài chính dài hạn

Trang 35

3 Kế toán ký cược, ký quỹ dài hạn

N i dung ộ

TK s d ng ử ụ

Ph ươ ng pháp k ế toán

Trang 36

4 Kế toán chi phí trả trước dài hạn

N i dung ộ

TK s d ng ử ụ

Ph ươ ng pháp k ế toán

Trang 37

Chương 5: Kế toán chi phí trong DNBH

Trang 38

1 Các loại chi phí của DNBH

Trang 39

Chi phí kinh doanh BH

Chi phí Hoạt động TC

Chi phí trực tiếp KDBH Chi phí bán hàng

Chi phí kinh doanh nhận tái BH Chi phí kinh doanh nhận tái BH

Chi

phí

Ho t ạ

Trang 40

2 Kế toán chi phí trực tiếp KDBH

2.1 N i dung các kho n chi phí tr c ộ ả ự

Trang 41

2.1 Nội dung các khoản chi phí trực tiếp.

Trang 42

Ho t đ ng kinh doanh nh n tái b o hi m ạ ộ ậ ả ể

Ho t đ ng kinh doanh nh ng tái b o hi m ạ ộ ượ ả ể

- G m các chi phí liên quan n ho t ng nh ng tái ồ đế ạ độ ượ

b o hi m ả ể

Chi phí tr c ti p kinh doanh ho t đ ng khác ự ế ạ ộ

2.1 Nội dung các khoản chi phí trực tiếp.

Trang 43

2.1 Nội dung các khoản chi phí trực tiếp.

L u ý : ư

- Các kho n gi m chi KDBH g c ả ả ố

+ Thu b i th ng nh ng TBH ồ ườ ượ

+ Thu òi ng i th 3 đ ườ ứ

+ Thu x lý hàng b i th ng 100% ử ồ ườ

- Không tính ph n phí nh ng tái b o hi m vào chi ầ ượ ả ể kinh doanh nh ượ ng TBH

- Ph i h ch toán chi phí tr c ti p KDBH chi ti t theo ả ạ ự ế ế

t ng ho t đ ng, theo n i dung chi phí, theo t ng ừ ạ ộ ộ ừ

nghi p v , … ệ ụ

- Không h ch toán vào TK 624 chi phí QLDN , chi phí ạ

ho t đ ng tài chính và ho t đ ng khác (b t th ng) ạ ộ ạ ộ ấ ườ

Trang 44

2.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng

Trang 45

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

kinh tế chủ yếu

2.3.1 Ho t đ ng kdbh g c ạ ộ ố

K t chuy n chi phí d dang đ u k ế ể ở ầ ỳ

Ph n ánh s ph i chi b i th ả ố ả ồ ườ ng, tr ti n ả ề

b o hi m, chi hoa h ng, chi giám đ nh… ả ể ồ ị

Tr ườ ng h p có liên quan ợ đế n thu GTGT ph i ế ả

ph n ánh vào TK 133 ả

Khi thự c chi các kho n trên ả

Cu i niên đ k toán, ph n ánh s DPNV ố ộ ế ả ố

đ ượ c trích l p ậ

Trang 46

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

kinh tế chủ yếu (tiếp)

2.3.1 Ho t đ ng kdbh g c: (ti p) ạ ộ ố ế

Căn c vào s thu b i th ứ ố ồ ườ ng TBH và thu đòi ng ườ i th 3, ghi gi m chi phí ứ ả KDBH g c ố

Trang 47

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

kinh tế chủ yếu (tiếp)

TK 131 (13121,13141)

TK 111, 112

Trích lập DPNV

K/c

K/c CP dở dang đầu kỳ CP dở dang cuối kỳ

(3) (2)

TK 133

(2*)

(5) (5*)

(6) (7)

(8)

Trang 48

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

kinh tế chủ yếu (tiếp)

2.3.2 Ho t ạ

đ ng kinh ộ doanh nh n ậ tái b o ả

hi m ể 2.3.3 Ho t ạ

đ ng kinh ộ doanh nh ng ượ tái b o hi m ả ể

Trang 49

SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHẬN TÁI BẢO HIỂM

TK 111, 112

Trích lập DPNV

K/c

K/c CP dở dang đầu kỳ CP dở dang cuối kỳ

(3) (2)

(5) (6)

(7)

Trang 50

SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHƯỢNG TÁI BẢO HIỂM

TK 111, 112

K/c

K/c CP dở dang đầu kỳ CP dở dang cuối kỳ

Trang 51

3 Kế toán chi phí hoạt động tài chính

3.1 N i dung chi phí ho t đ ng tài chính ộ ạ ộ 3.2 Tài kho n ch y u k toán s d ng ả ủ ế ế ử ụ

3.3 Ph ng pháp k toán m t s nghi p v ươ ế ộ ố ệ ụ

Trang 52

3.1 Nội dung chi phí hoạt động tài

Trang 53

3.1 Nội dung chi phí hoạt động tài

chính

Lãi tr cho các ch HĐBH Nhân th ả ủ ọ

Trích l p m t ph n d phòng toán h c ậ ộ ầ ự ọ Trích l p d phòng cam k t chia lãi ậ ự ế

Trích d phòng gi m giá ch ng khoán ự ả ứ Chi khác

Trang 54

3.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng

TK 635-Chi phí tài chính

N i dung ph n ánh ộ ả

K t c u TK ế ấ

Trang 55

3.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

- Ph n ánh các kho n chi phí ả ả

c a ho t đ ng tài chính ủ ạ ộ

- K t chuy n chi phí ho t ế ể ạ

đ ng tài chính trong k ộ ỳ

Trang 56

4 Kế toán chi phí hoạt động khác (bất thường)

4.1 N i dung chi phí ho t đ ng khác (b t ộ ạ ộ ấ

th ườ ng)

4.2 Tài kho n ch y u k toán s d ng ả ủ ế ế ử ụ

4.3 Ph ng pháp k toán m t s nghi p ươ ế ộ ố ệ

v ch y u ụ ủ ế

Trang 57

4.1 Nội dung chi phí hoạt động khác

Chi nh ượ ng bán, thanh lý TSCĐ, giá tr còn l i c a TSCĐ thanh lý, ị ạ ủ

nh ượ ng bán Chi cho vi c thu n ph i thu khó ệ ợ ả đòi (đã xóa n nay thu đ ợ ượ c)

Ti n ph t do vi ph m h p đ ng ề ạ ạ ợ ồ

B ph t thu ị ạ ế

Trang 58

4.1 Nội dung chi phí hoạt động khác

Các kho n chi phí do nh m ả ầ

l n, b sót ẫ ỏ

T n th t v tài s n do r i ro ổ ấ ề ả ủ Chênh l ch do đánh giá ệ

tài s n góp v n ả ố Chi khác

Trang 59

4.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng

 TK 811-Chi phí khác

 Kết cấu TK

Trang 60

4.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

- Ph n ánh các kho n chi phí ả ả khác

- K toán nghi p v nh ng bán, ế ệ ụ ượ thanh lý TSCĐ

- K t chuy n chi phí khác trong k ế ể ỳ

Trang 62

5.1 Nội dung chi phí bán hàng trong DNBH

Chi phí tuyên truy n, qu ng cáo s n ph m ề ả ả ẩ

Chi phí giao d ch ph c v cho vi c bán hàng ị ụ ụ ệ

Chi phí nhân viên bán hàng

Chi phí d ng c , đ dùng, n ch , khuy n m i,… ụ ụ ồ ấ ỉ ế ạ

ph c v bán hàng ụ ụ

Chi phí d ch v mua ngoài và chi phí khác ị ụ

Trang 63

5.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng

 Kết cấu TK

Trang 64

5.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

- Ph n ánh các kho n chi phí bán ả ả hàng

- K t chuy n chi phí bán hàng ế ể

trong kỳ

Trang 65

6 Kế toán chi phí QLDN

6.1 N i dung chi phí QLND ộ

6.2 Tài kho n ch y u k toán s d ng ả ủ ế ế ử ụ 6.3 Ph ng pháp k toán ươ ế

Trang 66

6.1 Nội dung chi phí quản lý doanh nghiệp bảo hiểm

Chi phí nhân viên qu n lý ả

Trang 67

6.1 Nội dung chi phí quản lý doanh nghiệp bảo hiểm

Thu , phí và l phí ế ệ

Chi phí d ch v mua ngoài ị ụ

Trích d phòng gi m giá ự ả hàng t n kho, khó đòi ồ Trích tr c chi phí ph i tr ướ ả ả

Chi phí khác b ng ti n,… ằ ề

Trang 68

6.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng

 TK 642-Chi phí quản lý

doanh nghiệp

 Kết cấu TK

Trang 69

6.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

- Ph n ánh các kho n chi ả ả phí qu n lý ả

- K t chuy n chi phí qu n ế ể ả

lý trong kỳ

Trang 70

2. K toán doanh thu bán hàng ế

3. K toán doanh thu ho t đ ng tài ế ạ ộ

chính

4. K toán thu nh p khác (b t th ng) ế ậ ấ ườ

5. K toán k t qu ho t đ ng kinh doanh ế ế ả ạ ộ

6. K toán phân ph i k t qu HĐKD ế ố ế ả

Trang 71

1 Khái niệm doanh thu và thu nhập khác

Khái ni m doanh thu ệ

 Theo Chu n m c s 14 ẩ ự ố “ DT và TN khác (31/12/01):

DT là t ng giá tr các l i ích kinh t DN thu ổ ị ợ ế đượ c

trong k k toán, phát sinh t các ho t ỳ ế ừ ạ độ ng s n xu t, ả ấ kinh doanh thông th ườ ng c a DN, góp ph n làm t ng ủ ầ ă

Trang 72

1 Khái niệm doanh thu và thu nhập khác

Khái ni m doanh thu ệ

 Đ ề i u ki n ghi nh n DT cung c p d ch ệ ậ ấ ị

v (Theo Chu n m c s 14) ụ ẩ ự ố

 DT được xác định tương đối chắc chắn

 Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ

giao dịch cung cấp dịch vụ

 Xác định được phần công việc vào

ngày lập BCĐKT

 Xác định được chi phí phát sinh cho

giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó

Trang 73

1 Khái niệm doanh thu và thu nhập khác

Khái ni m doanh thu ệ

 Theo Ngh nh 46/2007/N -CP (27/3/07) ị đị Đ

DT c a DNBH là s ti n ph i thu phát sinh trong ủ ố ề ả kỳ

Khái ni m thu nh p khác (Theo CM s 14) ệ ậ ố

TN khác bao g m các kho n thu nh p t ồ ả ậ ừ các ho t đ ng x y ra không th ạ ộ ả ườ ng

xuyên, ngoài các ho t đ ng t o ra DT ạ ộ ạ

Trang 74

2 Kế toán doanh thu bán hàng

2.1 N i dung doanh thu kinh doanh b o ộ ả

hi m ể

2.2 Tài kho n ch y u k toán s d ng ả ủ ế ế ử ụ 2.3 Ph ươ ng pháp k toán m t s nghi p ế ộ ố ệ

v ụ kinh t ch y u ế ủ ế

Trang 75

2.1 Nội dung doanh thu kinh doanh bảo hiểm

Doanh thu nh ượ ng tái b o hi m ả ể

- Thu hoa h ng nh ồ ượ ng tái b o hi m ả ể

- Thu khác v nh ề ượ ng tái b o hi m ả ể

Trang 76

2.1 Nội dung doanh thu kinh doanh bảo hiểm (tiếp)

L u ý ư

Không đ ượ c tính vào

doanh thu các kho n ả

Trang 77

2.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng

cung c p d ch v ấ ị ụ

• TK 005 - H BH ch a phát sinh trách Đ ư nhi m (0051, 0052) ệ

• TK 006 - H nh Đ ượ ng tái BH ch a ư

phát sinh trách nhi m ệ

• TK 521, 531, 532, 533, 111, 112,

131, 333, 331, 624, 911

Trang 78

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

2.3.1.Ho t đ ng kinh doanh b o hi m g c ạ ộ ả ể ố

2.3.2.Ho t đ ng kinh doanh nh n tái b o hi m ạ ộ ậ ả ể

2.3.3.Ho t đ ng kinh doanh nh ạ ộ ượ ng tái b o ả

hi m ể

2.3.4.Ho t đ ng kinh doanh khác ạ ộ

Trang 79

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

Trang 80

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

2.3.1.Ho t đ ng KDBH g c (ti p) ạ ộ ố ế

Thông th ng khi phát sinh doanh thu BH g c ườ ố

Khi thu x lý hàng b i th ng 100% ử ồ ườ

th c hi n bi n pháp phòng tránh, r i ro th p,.) ự ệ ệ ủ ấ

N u ch a thu phí BH ế ư

Đã thu phí BH

Trang 81

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

Trang 82

Sơ đồ hạch toán doanh thu

hoạt động KDBH gốc

Thanh toán hoàn, giảm, chuyển phí

Thuế GTGT

Thanh toán đối trừ

Chuyểnphí nhượng tái

Giảm phí

Hoàn phí

DT được thanh toán

911

531 (5311) 331(3311)

Thu xử lý bồi thường Kết chuyển giảm chi

Trang 83

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

Trang 84

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

 Ph n ánh ph n phí ả ầ đượ c thanh toán

 DPP ph i ả đượ c tính t ng ng v i th i gian còn l i c a ươ ứ ớ ờ ạ ủ

Trang 85

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

2.3.1.Ho t đ ng KDBH g c (ti p) ạ ộ ố ế

L u ý nh ng tr ư ữ ườ ng h p đ c bi t ợ ặ ệ

Trong BH phi nhân thọ

N u HĐBH cam k t tái t c liên t c nhi u ế ế ụ ụ ề

năm xác đ nh và th i h n c a HĐBH đ ị ờ ạ ủ ượ c phân đ nh t ng năm ị ừ

 Tr ườ ng h p khách hàng tr ngay phí b o hi m cho ợ ả ả ể nhi u n m li n ề ă ề

 Tr ườ ng h p khách hàng ch tr ti n n m ợ ỉ ả ề ă đầ u, ch a ư

tr ti n nh ng n m sau ả ề ữ ă

Trang 86

 Trường hợp khách hàng trả ngay

phí bảo hiểm cho nhiều năm liền

a) N TK 005: Ph n phí BH c a nh ng năm ợ ầ ủ ữ sau

Trang 87

 Trường hợp khách hàng trả ngay

phí bảo hiểm cho nhiều năm liền

c) P/a chi t kh u thanh toán tính trên s ti n ế ấ ố ề

tr tr ả ướ c cho nhi u năm ề

N TK 635 ợ

Có TK 131

d) Đ n k k toán sau (năm sau), khi b t đ u ế ỳ ế ắ ầ

hi u l c năm th 2,… , k toán ghi nh n DT ệ ự ứ ế ậ

N TK 131 ợ

Có TK 511: DT năm th 2,… ứ

Có TK 333

Đ ng th i ghi: Có TK 005 (t ồ ờ ươ ng ng TK 511) ứ

Trang 88

 Trường hợp khách hàng chỉ trả phí bảo hiểm cho năm đầu, chưa trả phí những năm sau

a) N TK 111, 112,…: Toàn b s ti n thu đ c ợ ộ ố ề ượ

Có TK 511: S phí ghi nh n DT n m u ố ậ ă đầ

Có TK 333 (n u có): ế Ph n thu GTGT ầ ế t ng ng v i ươ ứ ớ

ph n ghi nh n DT ầ ậ

b) N TK 005: S phí ph i thu c a nh ng năm ợ ố ả ủ ữ sau

Trang 89

 Trường hợp khách hàng chỉ trả phí bảo hiểm

cho năm đầu, chưa trả phí những năm sau

c) Đ n k k toán sau (năm sau), khi b t đ u ế ỳ ế ắ ầ

hi u l c năm th 2,… , k toán ghi nh n DT ệ ự ứ ế ậ

N TK 131 ợ

Có TK 511: DT năm th 2,… ứ

Có TK 333

Đ ng th i ghi: Có TK 005 (t ồ ờ ươ ng ng v i TK ứ ớ 511

Trang 90

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

2.3.2.Ho t đ ng kinh doanh nh n tái b o hi m ạ ộ ậ ả ể

2.3.3.Ho t đ ng kinh doanh nh ng tái b o hi m ạ ộ ượ ả ể

2.3.4.Ho t đ ng kinh doanh khác ạ ộ

Trang 91

Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm

Phát sinh DT

Thanh toán hoàn, giảm, chuyển phí

Kết chuyển các khoản điểu chỉnh giảm doanh thu

Thanh toán đối trừ

Giảm phí

hoàn phí

DT được thanh toán

Trang 92

Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động kinh doanh nhượng tái bảo hiểm

Ngày đăng: 01/11/2014, 12:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tính đ n th i đi m đ a TSCĐ vô  ế ờ ể ư hình đó vào s  d ng nh  d  tính ử ụ ư ự - Slide kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn
Hình t ính đ n th i đi m đ a TSCĐ vô ế ờ ể ư hình đó vào s d ng nh d tính ử ụ ư ự (Trang 16)
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KDBH GỐC - Slide kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KDBH GỐC (Trang 47)
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHẬN TÁI BẢO HIỂM - Slide kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHẬN TÁI BẢO HIỂM (Trang 49)
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHƯỢNG TÁI BẢO HIỂM - Slide kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHƯỢNG TÁI BẢO HIỂM (Trang 50)
Sơ đồ hạch toán doanh thu - Slide kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn
Sơ đồ h ạch toán doanh thu (Trang 82)
Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm - Slide kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn
Sơ đồ h ạch toán doanh thu hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm (Trang 91)
Sơ đồ hạch toán kết quả hoạt động kinh doanh - Slide kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn
Sơ đồ h ạch toán kết quả hoạt động kinh doanh (Trang 103)
Sơ đồ hạch toán phân phối kết quả hoạt động kinh doanh trong DNBH - Slide kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn
Sơ đồ h ạch toán phân phối kết quả hoạt động kinh doanh trong DNBH (Trang 111)
Sơ đồ hạch toán chi phí phải trả - Slide kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn
Sơ đồ h ạch toán chi phí phải trả (Trang 159)
4.1. Bảng CĐKT - Slide kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn
4.1. Bảng CĐKT (Trang 172)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w