1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Slide kế toán các loại vật tư

47 594 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 7,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

KÕ to¸n c¸c lo¹i vËt t

Trang 2

Néi dung nghiªn cøu

Trang 3

- Nªu sù gièng nhau vµ kh¸c nhau c¬ b¶n cña VL, CCDC.

- T¹i sao CCDC kh«ng ® îc ® a vµo TSC§.

NhiÖm vô kÕ to¸n vËt t

+ Yªu cÇu qu¶n lý VT

• Kh©u thu mua

• Kh©u b¶o qu¶n

• Kh©u sö dông

Trang 5

Phân loại vật liệu

Theo nội dung và tính chất của NVL

- Nguyên liệu, vật liệu chính

Căn cứ vào mục đích và nơi sử dụng

- NVL mua trực tiếp dùng vào SXKD

- NVL dùng cho nhu cầu khác nh QL phân x ởng, tiêu thụ SP,…

Trang 6

3.2.2ưPhânưbiệtưkếưtoánư hàngưtồnưkhoư theoưphápưkêưkhaiưthườngưxuyênưvàưphươngư

phápưkiểmưkêưđịnhưkỳ.

Phươngưphápưkêưkhaiưthườngưxuyên

-Làưphươngưphápưtheoưdõiưvàưphảnưánhưmộtưcáchưthườngưxuyênưliênư tục,ư cóư hệư thốngư tìnhư hìnhư nhập,ư xuất,ư tồnư khoư vậtư tưư hàngư hoáư trênưcơưsởưcácưchứngưtừưkếưtoán.ư

-Mọiư tìnhư hìnhư biếnư độngư tăngư giảmư (nhập,ư xuất)ư vàư sốư hiệnư cóư củaưvậtưtư,ưhàngưhoáưđềuưđượcưphảnưánhưthườngưxuyên,ưliênưtụcưtrênư cácưTKưvậtưtưưhàngưhoáư(TKư151,152,153,ư156).

-Cuốiưkỳưkếưtoánưđốiưchiếuưsốưliệuưkiểmưkêưthựcưtếưvậtưtưưhàngưhoáư

tồnưkhoưvớiưsốưliệuưvậtưtưưhàngưhoáưtồnưkhoưtrênưsổưkếưtoán.

Trang 7

3.2.2ưPhânưbiệtưkếưtoánư hàngưtồnưkhoưvậtưtưư theoưphápưkêưkhaiưthườngưxuyênưvàưphư

-CácưTKưvậtưtư,ưhàngưhoá,ưkếưtoánưhàngưtồnưkhoưchỉưphảnưánhưtìnhưhìnhư

hiệnưcóưcủaưvậtưtư,ưhàngưhoá ( mỗiưkỳưtrênưTKưhàngưtồnưkhoưchỉưghiưsổư2ư

Trang 9

- NhËp kho biÕu tÆng, tµi trî

- NhËp kho do thu håi,

-

Trang 11

cña vËt t xuÊt kho ® îc tÝnh c¨n cø vµo sè l îng vËt xuÊt kho vµ §G b×nh qu©n gia quyÒn, theo c«ng

thøc( Đgbq cố định)

TrÞ gi¸ vèn thùc tÕ = Sè l îng vËt t xuÊt kho (X) §¬n gi¸ b×nh qu©n

Trang 12

pháp này dựa trên giả

định là hàng nào nhập sau đ ợc xuất tr

ớc, lấy đơn giá xuất bằng đơn giá nhập Trị giá hàng tồn kho cuối kỳ đ ợc tính theo

ĐG của những lần nhập đầu tiên.

Trang 16

• Phươngưphápưnhập sau, xuất tr ớc (LIFO):

Trang 18

Thẻ kho

Sổ kế toán chi tiết

Đối chiếu hàng ngày

Đối chiếu cuối tháng

Kếưtoánưchiưtiếtưvậtưtưưtheoưphươngư

phápưghiưthẻưsongưsong Sơưđồ:ư3.1

Ghinhớ: Thủ kho ghi thẻ kho theo chỉ tiờu số lượng chi tiết từng thứ

Trang 19

Kếưtoánưchiưtiếtưvậtưtưưtheo phươngưphápưghiưsổưđốiưchiếuưluânưchuyển

Trang 20

Thẻ kho

Phiếu NK

Phiếu giao nhận chứng từ

Bảng luỹ kế nhập

Phiếu XK

Phiếu giao nhận chứng từ

Bảng luỹ kế xuất

Bảng kê Nhập -xuất -Tồn

Sơưđồ:ư3.3

Ghi nhớ Thủ kho: ghi thẻ kho chi tiết từng thứ theo chỉ tiờu số

lượng; Cuối kỳ ghi sổ s ố dư =số lượng

Điều kiện AD:

-Cú HThống giỏ HToỏn.

-Trỡnh độ CB KToỏn….

Trang 21

Kế toán tổng hợp hàng tồn kho theo ph ơng

pháp kê khai th ờng xuyên.

Kế toán tổng hợp hàng tồn kho theo ph ơng

pháp kiểm kê định kỳ.

Trang 23

- ChiÕt khÊu TM, gi¸m gÝa hµng mua tr¶ l¹i.

- C¸c nghiÖp vô kh¸c lµm gi¶m gi¸ trÞ…

Trang 24

-ư Sốư tiềnư đ–ư thanhư toánư choư

NB,ư ngườiư nhậnư thầuư hoặcư

Dưưcó:ưưSốưtiềnưcònưPTưchoưNB

Trang 25

-­ Sè­ thuÕ­ GTGT­ ph¶i­ nép­ cña­ TN­

Trang 26

TK 133

ưưưưưưưưưưTKư111,ư112,ư141,ư331,

Sơưđồ:ư3.4

Tổng giá Thuế GTGT thanh toán đ ợc khấu trừ

Nhập kho do mua ngoài

Xuất dùng trực tiếp cho

SX chế tạo sản phẩm Thuế nhập khẩu Xuất dùng cho QLPX, bán

Phân bổ dần vào CPSXDN trong các ky`

TK 632, 157

Xuất bán trực tiếp, gửi bán

Xuất tự chế, thuê ngoài

Trang 28

- Nếu cuối tháng hoá đơn vẫn ch a về thì kế toán viên phải

ghi để theo dõi vì đây đã là hàng của doanh nghiệp, nh ng ghi theo …Giá tạm tính….

Nợ TK 152, 153 (Giá tạm tính)

Có TK 331 (Giá tạm tính)

- Sang kỳ sau, khi hoá đơn về, nếu có chênh lệch giữa giá tạm tính và giá hoá đơn, kế toán xử lý:

Trang 29

Cách 1 : Xoá giá tạm tính bằng bút toán đỏ, rồi ghi giá thực tế bằng bút toán th òng.

Cách 2 :

+ Ghi nhận phần thuế GTGT nếu đ ợc khấu trừ

+ Điều chỉnh giá tạm tính theo giá hoá đơn (phần ghi vào giỏ

gốc hàng mua)

Cách 3 : Dùng bút toán đảo ngựơc để xoá bút toán theo giá

tạm tính đã ghi, ghi lại giá vốn thực tế bằng bút toán giống

nh bình th ờng.(thực chất giống C1)

Trang 30

G.thớch2 : Kế toán xuất dùng công cụ, dụng cụ

a) Ph ơng pháp phân bổ 100% (còn gọi là phân bổ 1 lần)

- Nội dung: Khi xuất dùng công cụ dụng cụ kế toán căn cứ vào phiếu xuất kho công cụ dụng cụ để đánh giá vốn thực tế công cụ dụng cụ xuất dùng rồi phân bổ ngay một lần vào chi phí sản xuất trong kỳ.

+ Trình tự kế toánư

TK 153 TK 627,641,642

Trang 31

ư

Nộiưdung:ưKhiưxuấtưdùngưcôngưcụưdụngưcụ,ưkếưtoánưtínhưtoánưphânưbổư ngayư50%ưtrịưgiáưvốnưthựcưtếưcủaưcôngưcụưdụngưcụưxuấtưdùngư(phânưbổư 1ưlầnư)ưtínhưvàoưchiưphíưsảnưxuấtưkinhưdoanhưcủaưbộưphậnưcôngưcụư

dụngưcụưkhiưbáoưhỏng,ưmấtưCCDCưđangưdùngưthi`ưkếưtoánưtiếnưhànhư tínhưtoánưvàưphânưbổưnốtưgiáưtrịưcònưlạiưcủaưcôngưcụưdụngưcụư(phânưbổư lầnư2)ưvàoưchiưphíưsảnưxuấtưkinhưdoanhưcủaưcácưđốiưtượngưsửưdụng.ư

Côngưthứcưtính:ư

Giá trị còn lại

phân bổ lần 2

50% trị giá vốn thực tế của CCDC báo hỏng Giá trị phế liệu thu hồi, số tiền bồi th ờng nếu có

Trang 33

• Khiưbáoưhỏng,ưmấtưhoặcưhếtưthờiưhạnưsửưdụngưtheoư

quiưđịnh,ưkếưtoánưtiếnưhànhưphânưbổưgiáưtrịưcònưlạiưcủaư côngưcụưdụngưcụ.ưCáchưxácưđịnhưsốưphânưbổưlầnưcuốiư cùng:

ưư ưưưư Sốưphânưbổưưưưư=ưưgiáưtrịưcôngưcụưư-ưưưưPh nưgiỏưtr ầ ịưCCDCưư-ưưưKhoảnưbồiưthường

ưưưưưưnốtưưưưư ưưdụngưcụưbáoưhỏngưưưưưưưưưưưưưưđóưPBưưưưưưưưưưưưưưưưưvậtưchất,ph ưli u ế ệ

+ưĐiềuưkiệnưápưdụng:ưưThườngưápưdụngưđốiưvớiưcácưcôngư cụưdụngưcụưcóưgiáưtrịưvàưthờiưgianưsửưdụngưtươngưđốiư dài.ư

Trang 34

phươngưphápưKiểmưkêưđịnhưkỳ

Đểưkếưtoánưtổngưhợpưtăngưvậtưtư,ưhàngưhoá,ưkếưtoánưsửư dụngưcácưTKưchủưyếuưnhư TKư151,ư152,ư153,ư611ưvàư cácưTKưkhác.ư

Trang 35

Sè­d­:­­TrÞ­gi¸­vèn­thùc­tÕ­cña­

nguyªn­vËt­liÖu,­c«ng­cô­

dông­cô­hiện có

Trang 36

kê),hoặc đang gửi bỏn vào cuối kỳ…ư (*)-ưChiếtưkhấuưTMưmuaưhàngưđượcưhư

ởng

- Trịưgiáưvậtưtư,ưhàngưhoáưtrảiưlạiưchoư ngườiưbánưhoặcưđượcưgiảmưgiá.

-ưTrịưgiáưthựcưtếưvậtưtư,ưhàngưhoáưxuấtư trongưkỳ.

Sốưdư:ưKhôngưcóưsốưdư(*)

• Tàiưkhoảư611ưcóư2ưTKưcấpư2ư:

Trang 37

Kếưtoánưtổngưhợpưnhậpư-xuấtưvật t ,ư

theoưphươngưphápưkiểmưkêưđịnhưkỳư

TK151,152,ư153,ưTKư611,ưTKư151,ư152,ư153 Sơưđồư(3.5)

Xuất dựng cho SXKD

VATphải nộp hàng

N.Khẩu (được KTrừ)

(Khụng KTrừ)

TKư821

TK 711/3387

Trang 38

ưKiểmưkêưvàưkếưtoánưcácưnghiệpư vụưkiểmưkê

ư Đánhư giáư vàư kếư toánư cácư nghiệpưvụưđánhưgiá

Trang 39

• Kiểmưkêưtàiưsảnưnóiưchungư(vậtưtư,ưhàngưhoáưnóiưriêng)ưlàưviệcư

cân,ưđo,ưđong,ưđếmưsốưlượng,ưxácưnhậnưvàưđánhưgiáưchấtưlượng,ư giáưtrịưcủaưtàiưsản,ưnguồnưhìnhưthànhưtàiưsảnưcóưtạiưthờiưđiểmư kiểmưkêưđểưkiểmưtra,ưđốiưchiếuưvớiưsốưliêụưtrongưsổưkếưtoán.

• Kiểmưkêưthườngưđượcưthựcưhiệnưtrongưcácưtrườngưhợpưsau:

ư+ưKiểmưkêưđịnhưkỳư(cuốiưkỳ,ưcuốiưnăm)ưtrướcưkhiưlậpưbáoưcáoư tàiưchính.

+ưChia,ưtách,ưhợpưnhất,ưsátưnhập,ưgiảiưthể,ưpháưsản,ưchấmưdứtư hoạtưđộng,ưhoặcưmua,ưbán,ưkhoán,ưchoưthuêưdoanhưnghiệp +ưChuyểnưđổiưhìnhưthứcưsởưhữuưdoanhưnghiệp

+ưXảyưraưhoảưhoạ,ưlũưlụtưvàưcácưthiệtưhạiưbấtưthường.

Ngoàiưraưviệcưkiểmưnhậnưtrướcưkhiưnhậpưkhoưvậtưtưưcũngưcóưthểư coiưđượcưlàưmộtưtrườngưhợpưkiểmưkê.

Trang 40

+ưKhiưđánhưgiáưlạiưvậtưtư,ưhàngưhoáưdoanhưnghiệpưphảiưthànhưlậpư hộiưđồngưhoặcưbanưđánhưgiá.ưSauưkhiưđánhưgiáưphảiưlậpưbiênưbảnư

Trang 41

3.6 Kế toán dự phòng giảm giá VT tồn kho

Giúpưchoưdoanhưnghiệpưbảoưtoànưvốnưkinhưdoanhưcủaưdoanhư

nghiệp -ư Đảmưbảoưchoưdoanhưnghiệpưphảnưánhưgiáưtrịưvậtưtưưkhôngưcaoưhơnư giáưcảưtrênưthịưtrườngư(hayưgiáưtrịưthuầnưcóưthểưthựcưhiệnưđược)ưtạiưthờiư

điểmưlậpưbáoưcáo.

Trang 42

• NguyênưtắcưxácưđịnhưTheoưđiềuư19ưchuẩnưmựcư

kếưtoánưVNưsốư02-ưHàngưtồnưkho,ưquiưđịnh:

-ưCuốiưkỳưkếưtoánưnăm,ưkhiưgiáưtrịưthuầnưcóưthểưthựcư

hiệnưđượcưcủaưhàngưtồnưkhoưnhỏưhơnưgiáưgốcưthìưphảiư lậpưdựưphòngưgiảmưgiáưhàngưtồnưkho.

-ưViệcưlậpưdựưưphòngưgiảmưgiáưvậtưtư,ưhàngưhoáưđượcưtínhư riêngưchoưtừngưmặtưhàngư(từngưthứ)ưđượcưthựcưhiệnưvàoư cuốiưniênưđộưkếưtoánư(ngàyư31/12)ưtrướcưkhiưlậpưbáoưcáoư tàiưchínhưnăm.ưChỉưlậpưdựưphòngưchoưvậtưtư,ưhàngưhoáư thuộcưquyềnưsởưhữuưcủaưdoanhưnghiệp.

Trang 43

Trích lập; TL bổ sung…

Hoàn nhập…

Trang 44

Møc­trÝch­lËp­dù­phßng­n¨m­(N+2)=­15.000­(­4.600­-­4.300­)­=­ 4.500.000.

So­s¸nh­víi­møc­dù­phßng­cuèi­n¨m­N­®–­gi¶m­4.000.000­kÕ­ to¸n­ghi­hoµn­nhËp­dù­phßng:

Nî­TK­159:­4.000.000

­­­­­­­­­­ Cã­TK­632:­4.000.000

Trang 45

1510­VL­C.

Trang 47

Khoa kÕ to¸n HVTC

Chóc c¸c b¹n thµnh

c«ng !

Ngày đăng: 02/11/2014, 11:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kê Nhập-xuất-  tồn - Slide kế toán các loại vật tư
Bảng k ê Nhập-xuất- tồn (Trang 18)
Bảng kê nhập Sổ đối chiếu luân chuyển - Slide kế toán các loại vật tư
Bảng k ê nhập Sổ đối chiếu luân chuyển (Trang 19)
Bảng luỹ kế  nhËp - Slide kế toán các loại vật tư
Bảng lu ỹ kế nhËp (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w