1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Slide kế toán ngân hàng thương mại

186 1,2K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 186
Dung lượng 867 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

Khoa Ngân hàng Tài chính Đại học Kinh tế Quốc dân

Trang 2

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

 Chương trình môn học

 Tài liệu tham khảo

Trang 3

Những khái niệm cơ bản

 Kế toán

 Ngân hàng thương mại

 Kế toán ngân hàng thương mại

Trang 4

Kế toán

 Khái niệm

 Phân loại

Trang 5

Khái niệm kế toán

 Tập hợp công việc: ghi chép, tính toán, phân tích, tổng hợp…

 Các hoạt động kinh tế tài chính

Trang 7

Ngân hàng thương mại

 Tổ chức

 Kinh doanh tiền tệ

 Hoạt động chủ yếu và thường xuyên

– Nhận tiền gửi

– Cấp tín dụng

– Cung ứng dịch vụ thanh toán

Trang 8

Đặc trưng kinh doanh tiền tệ

- Chênh lệch tỷ giá hối đoái

- Chênh lệch lãi suất (huy động và cho vay)

- Chuyển đổi kỳ hạn (lấy ngắn nuôi dài)

- Chuyển đổi rủi ro

- Tích tụ và tập trung tư bản

Trang 9

Đặc trưng hoạt động của NHTM

chẽ của luật pháp

thương

Trang 10

Kế toán ngân hàng thương mại

 Hoạt động kế toán

 Thực hiện trong ngân hàng thương mại

 Cung cấp thông tin kinh tế tài chính về hoạt động của ngân hàng thương mại cho nhà quản lý

Trang 11

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

 Những khái niệm cơ bản

 Tài liệu tham khảo

Trang 13

Đối với thời lượng 45-60 tiết

 Chương 1: Tổng quan về Kế toán NHTM

 Chương 2: Kế toán nghiệp vụ nhận tiền gửi

và phát hành giấy tờ có giá

 Chương 3: Kế toán nghiệp vụ cho vay

 Chương 4: Kế toán nghiệp vụ thanh toán

 Chương 5: Kế toán kinh doanh ngoại tệ và thanh toán quốc tế

Trang 14

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

 Những khái niệm cơ bản

 Chương trình môn học

Trang 15

Tài liệu tham khảo

 TS Nguyễn Thị Thanh Hương, NGƯT

Vũ Thiện Thập, (2005), Giáo trình Kế toán Ngân

hàng, Học viện Ngân hàng, NXB Thống Kê

 QĐ 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc NHNN VN

 QĐ 807/2005/QĐ-NHNN ngày 1/6/2005 của Thống đốc NHNN VN

 QĐ29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 của Thống đốc NHNN VN

Trang 16

Địa chỉ web

 www.sbv.gov.vn: Ngân hàng Nhà nước VN

 www.moj.gov.vn: Bộ Tài chính Việt Nam

 www.mof.gov.vn: Bộ Tư pháp Việt Nam

Trang 17

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ

KẾ TOÁN NHTM

Trang 18

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN NHTM

 Đối tượng, nhiệm vụ

 Đặc điểm

 Tài khoản

 Chứng từ

 Tổ chức bộ máy kế toán

Trang 19

Đối tượng Kế toán NHTM

 Nguồn vốn và Tài sản trong quá trình vận động

 Cấu trúc Nguồn vốn và Tài sản của NHTM

Trang 20

Đặc điểm đối tượng

 T – T’: Tiền tệ vừa là thước đo giá trị, vừa là đối tượng kinh doanh

 Đối tượng kế toán ngân hàng vận động theo

sự dịch chuyển về sở hữu và sử dụng giữa các chủ thể phức tạp trong nền kinh tế

 Đối tượng kế toán ngân hàng phong phú và

đa dạng => phân tổ khó khăn, sử dụng nhiều tiêu chí, lồng ghép nhiều tầng nấc

Trang 21

 Phân tích và cung cấp thông tin cho quản lý:

– Thông tin chi tiết

– Thông tin khái quát, tổng hợp

 Giám sát mọi mặt nghiệp vụ của ngân hàng,

đảm bảo an toàn tài sản cho ngân hàng và khách hàng

Trang 22

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN NHTM

 Đối tượng, nhiệm vụ

 Đặc điểm

 Tài khoản

 Chứng từ

 Tổ chức bộ máy kế toán

Trang 25

Trong nền kinh tế

Trang 26

 Từ đặc điểm xã hội hoá cao, đòi hỏi việc xây dựng chế độ kế toán cho NH phải đảm bảo

– Vừa phản ánh đầy đủ hoạt động của NH

– Vừa phản ánh được hoạt động kinh tế, tài chính của nền kinh tế

Tính tổng hợp (xã hội) cao (tiếp)

Trang 28

 Yêu cầu thời gian giao dịch ngắn nhất

 chuẩn hoá quy trình giao dịch

 Kế toán NHTM mang tính giao dịch rất cao

Khi có nghiệp vụ phát sinh

=>

Trang 30

Tính kịp thời và chính xác cao độ

 Đối tượng kế toán NHTM liên quan mật thiết đến đối tượng kế toán của các DN, cá nhân trong nền kinh tế

 NHTM tập trung khối lượng vốn tiền tệ rất lớn của xã hội

 Từ đặc điểm giao dịch => yêu cầu xử lý tức thời nghiệp vụ (giao dịch phát sinh)

Trang 34

Tập trung và thống nhất cao độ

 Tập trung tuỳ theo điều kiện công nghệ

 Thống nhất trong toàn hệ thống

Trang 35

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN NHTM

 Đối tượng, nhiệm vụ

 Đặc điểm

 Tài khoản

 Chứng từ

 Tổ chức bộ máy kế toán

Trang 36

TÀI KHOẢN KẾ TOÁN NHTM

 Những vấn đề chung về tài khoản kế toán NHTM

Trang 39

Phân loại theo bản chất kinh tế

 Tài khoản tài sản

Trang 43

– Phản ánh những đối tượng không thuộc quyền sở hữu, sử dụng nhưng phải quản lý

– Số dư nằm ngoài bảng

* Lưu ý: vấn đề mang tính thời điểm

Trang 44

TÀI KHOẢN KẾ TOÁN NHTM

 Những vấn đề chung về tài khoản kế toán NHTM

Trang 45

Hệ thống tài khoản kế toán NHTM

Văn bản pháp lý

– QĐ 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc NHNN VN

– QĐ 807/2005/QĐ-NHNN ngày 1/6/2005 của Thống đốc NHNN VN

– QĐ29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 của Thống đốc NHNN VN

Hệ thống hiện hành

– 9 loại

– Nội bảng: 8 loại

– Ngoại bảng: 1 loại

Trang 46

Hệ thống tài khoản kế toán hiện hành

 Loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư

Trang 47

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN NHTM

 Đối tượng, nhiệm vụ

 Đặc điểm

 Tài khoản

 Chứng từ

 Tổ chức bộ máy kế toán

Trang 48

CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NHTM

 Những vấn đề chung về chứng từ kế toán NHTM

Trang 49

Khái niệm chứng từ kế toán NHTM

 Vật mang tin (Giấy, băng từ, đĩa từ…)

Trang 50

CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NHTM

 Những vấn đề chung về chứng từ kế toán NHTM

Trang 51

Các yếu tố cơ bản của CT KT NHTM

 Tên gọi và số hiệu

 Bên lập chứng từ: Tên gọi, địa chỉ và số hiệu tài khoản ngân hàng

 Bên nhận chứng từ: Tên gọi, địa chỉ và số hiệu tài khoản ngân hàng

 Nội dung phát sinh nghiệp vụ

 Số tiền (bằng số, bằng chữ)

 Thời gian: thời điểm lập, nhận chứng từ

 Dấu, chữ ký của các bên có liên quan

Trang 52

CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NHTM

 Những vấn đề chung về chứng từ kế toán NHTM

Trang 53

Phân loại chứng từ kế toán NHTM

 Theo tính pháp lý và công dụng ghi sổ

Trang 55

CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NHTM

 Những vấn đề chung về chứng từ kế toán NHTM

Trang 57

chứng từ và nghiệp vụ kinh tế phát sinh

 Trong toàn bộ quá trình xử lý

Trang 59

Trách nhiệm kiểm soát chứng từ

 Kế toán viên, thanh toán viên, thủ quỹ

 Giao dịch viên

 Trưởng phòng kế toán hoặc người được uỷ quyền (kiểm soát viên)

Trang 60

Nội dung kiểm soát chứng từ

 Chứng từ có được lập đúng quy định không? (tính hợp pháp)

 Nội dung nghiệp vụ phát sinh có phù hợp

không? (tính hợp lệ)

 Dấu, chữ ký của khách hàng và các bên có liên quan

Trang 61

Luân chuyển chứng từ kế toán

ngân hàng thương mại

Trang 62

Nguyên tắc luân chuyển chứng từ

kế toán ngân hàng

 Tổng thể: luân chuyển nhanh nhất nhưng

vẫn phải đảm bảo các yêu cầu kiểm soát, xử

lý hạch toán

 Cụ thể, đối với các chứng từ thanh toán:

– Tiền mặt: Thu: thu trước, ghi sau; Chi: ghi trước, chi sau

– Chuyển khoản: luân chuyển phải đảm bảo ghi Nợ trước, ghi Có sau

Trang 63

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN NHTM

 Đối tượng, nhiệm vụ

 Đặc điểm

 Tài khoản

 Chứng từ

 Tổ chức bộ máy kế toán

Trang 64

TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN TRONG NHTM

 Trong toàn hệ thống ngân hàng

 Trong 1 đơn vị ngân hàng

Trang 65

Tổ chức bộ máy kế toán trong toàn hệ thống NHTM

 Mô hình kế toán phân tán

– Xử lý thông tin tại ngay đơn vị

Kết nối thông tin với HSC rời rạc

 Mô hình kế toán tập trung

– Tập trung hoá tài khoản

– Xử lý thông tin tập trung tại HSC

 Mô hình kế toán tập trung kết hợp phân tán

– Nền tảng công nghệ tập trung

– Chia tách kết quả lao động của từng đơn vị

Trang 66

TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN TRONG NHTM

 Trong toàn hệ thống ngân hàng

 Trong 1 đơn vị ngân hàng

Trang 68

CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN NHẬN TIỀN GỬI VÀ PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Cơ sở pháp lý:

Luật Kế toán (Điều 9-12)

CMKTVN số 16 “Chi phí đi vay”

QĐ 479/2004/QĐ-NHNN

Trang 69

 2.2 Kế toán nhận tiền gửi

2.2.1 Tài khoản 2.2.2 Chứng từ 2.2.3 Quy trình kế toán

 2.3 Kế toán phát hành giấy tờ có giá

2.3.1 Tài khoản 2.3.2 Chứng từ 2.3.3 Quy trình kế toán

Trang 71

Vốn chủ sở hữu

Vốn

Vốn điều lệ Vốn ĐTXDCB, mua sắm TSCĐ Thặng dư vốn cổ phần

Cổ phiếu quỹ Khác

Quỹ

Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ Quỹ ĐTPT

Quỹ dự phòng tài chính Quỹ khác

Khác

Quỹ khen thưởng, phúc lợi Chênh lệch tỷ giá HĐ,

VBĐQ Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Lợi nhuận/Kết quả kinh doanh

Trang 73

2.1.2 Nguyên tắc kế toán

 Dồn tích (Dự thu-dự chi/dự thu-dự trả)

– Doanh thu và Chi phí được ghi nhận tại

 Thời điểm phát sinh

O Thời điểm có thu, chi bằng tiền

Trang 74

2.2 Kế toán nhận tiền gửi

Tài khoản

Tiền mặt

Tiền gửi của khách hàng

Lãi phải trả cho tiền gửi

Chi phí trả lãi

Thanh toán

Chứng từ

Giấy nộp tiền/Giấy lĩnh tiền

Phiếu thu/Phiếu chi

Phiếu tính lãi, phiếu chuyển khoản

Sổ/thẻ tiết kiệm

Quy trình kế toán

Tiền gửi thanh toán

Tiền gửi tiết kiệm

Trang 76

TK Tiền gửi của khách hàng - 42

 Phản ánh nguồn vốn tiền gửi huy động được

từ các đối tượng khách hàng

 Bên Có: số tiền khách hàng gửi vào NH

 Bên Nợ: số tiền khách hàng lấy ra

 Dư Có: Số tiền khách hàng hiện còn gửi

 Trường hợp thấu chi: TK có thể dư Nợ với mức dư nợ cao nhất là hạn mức thấu chi đã được thoả thuận

Trang 77

TK Lãi phải trả cho tiền gửi - 491

 Phản ánh lãi dồn tích trên tài khoản tiền gửi

mà NH phải trả, đã được hạch toán vào CP trong kỳ nhưng NH chưa trả cho khách

 Bên Có: số lãi phải trả dồn tích

 Bên Nợ: số lãi đã trả

 Dư Có: số lãi phải trả dồn tích chưa thanh toán cho khách hàng

Trang 78

TK Chi phí trả lãi tiền gửi 801

 Phản ánh chi phí NH trả lãi cho các nguồn tiền gửi

 Bên Nợ: chi phí trả lãi phát sinh

 Bên Có:

– khoản giảm trừ chi phí đã phát sinh [thoái chi lãi]

– Kết chuyển chi phí xác định lợi nhuận / kết quả kinh doanh

 Dư Nợ: số chi phí trả lãi đã phát sinh trong kỳ

Trang 80

TK trong thanh toán

 Phản ảnh hoạt động thanh toán của NH theo các phương thức thanh toán khác nhau

 Bên Có: số tiền nhận hộ/thu hộ các đơn vị NH khác

 Bên Nợ: Số tiền chi hộ/trả hộ các đơn vị NH khác

 Dư Có: Chênh lệch thu hộ nhiều hơn chi hộ [chiếm dụng được vốn]

 Dư Nợ: Chênh lệch chi hộ nhiều hơn thu hộ [bị

chiếm dụng vốn]

Trang 81

Quy trình kế toán tiền gửi thanh toán

Chi phí trả lãi tiền gửi 801

Tiền gửi thanh toán 4211

TGTT 4211/Tiền

mặt 1011/TK Thanh toán

Lãi phải trả đối với TG 491

(1)

(2) (4)

(3)

TGTT 4211/Tiền

mặt 1011/TK Thanh toán

1 Khách hàng gửi tiền vào tài khoản (chuyển khoản từ một khách hàng khác cũng có tài khoản tại ngân hàng/ nộp tiền mặt vào tài khoản/ nhận chuyển khoản từ dịch vụ thanh toán qua ngân hàng)

2 Định kỳ dự trả lãi tại NH

3 Cuối tháng/ cuối kỳ, NH chuyển lãi vào tài khoản cho khách hàng

4 Khách hàng lấy tiền từ tài khoản (để chuyển khoản cùng NH/rút tiền mặt/thanh toán khác NH)

Trang 82

Quy trình kế toán tiền gửi tiết kiệm

Chi phí trả lãi tiền gửi 801

Tiền gửi tiết kiệm 423

TGTT 4211/Tiền

mặt 1011/TK Thanh toán

Lãi phải trả đối với TGTK 4913 (1)

(2) (4)

(3.ii)

TGTT 4211/Tiền

mặt 1011/TK Thanh toán

(3.i.a) (3.i.b)

Chi phí trả lãi tiền gửi 801 (3.i.c)

Trang 83

a Số lãi dự trả = số lãi phải trả

b Số lãi dự trả nhỏ hơn số lãi phải trả

c Số lãi dự trả nhiều hơn số lãi phải trả

ii Cộng dồn vào số dư tiền gửi tiết kiệm (cuối kỳ KH ko tất toán

sổ, lãi nhập gốc)

4 Khách hàng rút tiền tiết kiệm

Trang 84

 Dự trả lãi vào ngày cuối tháng

 Trình bày tất cả các bút toán có liên quan

Trang 85

Gợi ý

 Xác định các thời điểm hạch toán:

 16/4: Nhận tiền gửi tiết kiệm

 30/4: Dự trả lãi vào cuối tháng

 16/5: Tất toán sổ tiết kiệm

 Xác định các giá trị sẽ hạch toán: 16/4 -

Nhận tiền gửi 100.000.000 đ, 30/4: dự trả lãi

14 ngày 210.000 đ, 16/5: tất toán sổ tiết kiệm, phát sinh thêm 240.000 đ lãi

Trang 86

 Dự trả lãi vào ngày cuối tháng

 Trình bày tất cả các bút toán có liên quan

Trang 87

Gợi ý

 Cho đến ngày 30/4, các bút toán vẫn như bài

1 Đến ngày 6/5, khi khách hàng rút tiền trước hạn, ngân hàng tính tiền lãi không kỳ hạn được hưởng cho khoảng thời gian đã gửi là 20 ngày, bằng 100.000đ Từ đó, xác định 2 bút toán vào ngày 6/5 là tất toán sổ tiết kiệm và thoái chi lãi

Trang 88

 Dự trả lãi vào ngày cuối tháng

 Trình bày tất cả các bút toán có liên quan

Trang 89

Gợi ý

 Cho đến ngày 30/4, các bút toán vẫn như bài

1 Đến cuối ngày 16/5, khi khách hàng không đến rút tiền, ngân hàng nhập lãi vào gốc cho khách hàng Ngày 26/5 khi khách hàng tới tất toán, NH tính thêm lãi không kỳ hạn của 10 ngày, trên số vốn 100.450.000đ của khách hàng, được 50.225đ Từ đó, xác định 2 bút toán vào ngày 16/5 và 26/5 là nhập lãi vào gốc

và tất toán sổ tiết kiệm

Trang 90

Bài tập tiền gửi tiết kiệm 4

 Ngày 19/10/N, KH X tới NH tất toán sổ tiết

kiệm 100 triệu, gửi ngày 10/7/N, kỳ hạn 3 tháng

 Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 3 tháng là 0,6%/tháng

 Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn là 0,3%/tháng

 NH tính lãi dự trả vào ngày cuối tháng

 Xử lý và hạch toán nghiệp vụ nêu trên vào tài khoản thích hợp

Trang 92

Bài tập tiền gửi tiết kiệm 5

 Ngày 14/2/N, KH A đến NH tất toán sổ tiết kiệm

100 triệu, kỳ hạn 6 tháng, gửi vào ngày 1)

20/1/(N- Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 6 tháng: 0,72%/tháng

 Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn: 0,3%/tháng

 NH dự trả ngày cuối tháng

 Xử lý và hạch toán nghiệp vụ nêu trên vào tài khoản thích hợp

Trang 93

2.3 Kế toán phát hành giấy tờ có giá

Tài khoản

Tiền mặt

Phát hành giấy tờ có giá: mệnh giá 431, chiết khấu 432, phụ trội 433

Lãi phải trả cho giấy tờ có giá

Chi phí trả lãi giấy tờ có giá

Thanh toán

Chứng từ

Giấy nộp tiền

Phiếu thu/Phiếu chi

Phiếu tính lãi, phiếu chuyển khoản

Giấy nợ ngân hàng: kỳ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi

Quy trình kế toán

Phát hành ngang giá: trả lãi trước, trả lãi sau

Phát hành chiết khấu; phụ trội

Trang 94

Quy trình kế toán PH GTCG

ngang giá - trả lãi sau

Chi phí trả lãi GTCG 803

(3.a)

Tiền mặt 1011

(3.b) (3.c)

Chi phí trả lãi GTCG 803

Trang 95

1. Khách hàng mua GTCG

2. Định kỳ dự trả lãi tại NH

3. Cuối kỳ, NH thanh toán lãi cho KH

a Lãi dự trả = lãi phải trả

b Lãi dự trả nhỏ hơn lãi phải trả

c Lãi dự trả lớn hơn lãi phải trả (Hiếm gặp hơn so

với TGTK)

4. Thanh toán mệnh giá GTCG

Giải thích sơ đồ kế toán PH GTCG ngang giá - trả lãi sau

Trang 96

Ví dụ phát hành ngang giá - trả lãi sau

 Ngày 4/3/2007, NH phát hành kỳ phiếu

 Tổng mệnh giá 100 tỷ

 Kỳ hạn 90 ngày, lãi suất 1,8% cả kỳ

 Dự trả lãi vào ngày cuối tháng

 Trình bày tất cả các bút toán có liên quan

 Rút số dư các tài khoản có liên quan

Trang 98

Quy trình kế toán PH GTCG chiết khấu

- trả lãi sau

Chi phí trả lãi GTCG 803

Chi phí trả lãi GTCG 803 Chiết khấu 432

(2.b)

Trang 99

1. Khách hàng mua GTCG

2. Định kỳ dự trả lãi (a) và phân bổ chiết khấu

(b) tại NH

3. Cuối kỳ, NH thanh toán lãi cho KH

a Lãi dự trả = lãi phải trả

b Lãi dự trả nhỏ hơn lãi phải trả

c Lãi dự trả lớn hơn lãi phải trả (Hiếm gặp hơn so

với TGTK)

4. Thanh toán mệnh giá GTCG

Giải thích sơ đồ kế toán PH GTCG

chiết khấu - trả lãi sau

Trang 100

Ví dụ phát hành chiết khấu - trả lãi sau

 Ngày 4/3/2007

 Tổng mệnh giá 100 tỷ, chiết khấu 270 triệu

 Kỳ hạn 90 ngày, lãi suất 1,8% cả kỳ

 Dự trả lãi và phân bổ chiết khấu vào ngày cuối tháng

 Trình bày tất cả các bút toán có liên quan

Trang 101

2. Tính toán các giá trị liên quan; tiền lãi và

chiết khấu phân bổ định kỳ (Lãi theo ngày:

20 triệu, chiết khấu theo ngày: 3 triệu)

Trang 102

Quy trình kế toán PH GTCG phụ trội

- trả lãi sau

Chi phí trả lãi GTCG 803

Phụ trội 433

(2.b)

CP trả lãi 803

Trang 103

1. Khách hàng mua GTCG

2. Định kỳ dự trả lãi (a) và phân bổ phụ trội (b)

tại NH

3. Cuối kỳ, NH thanh toán lãi cho KH

a Lãi dự trả = lãi phải trả

b Lãi dự trả nhỏ hơn lãi phải trả

c Lãi dự trả lớn hơn lãi phải trả (Hiếm gặp hơn so

với TGTK)

4. Thanh toán mệnh giá GTCG

Giải thích sơ đồ kế toán PH GTCG phụ trội - trả lãi sau

Trang 104

4

Ví dụ phát hành phụ trội - trả lãi sau

 Ngày 4/3/2007

 Tổng mệnh giá 100 tỷ, phụ trội 180 triệu

 Kỳ hạn 90 ngày, lãi suất 1,8% cả kỳ

 Dự trả lãi và phân bổ phụ trội vào ngày cuối tháng

 Trình bày tất cả các bút toán có liên quan

Trang 105

2. Tính toán các giá trị liên quan; tiền lãi và phụ

trội phân bổ định kỳ (Lãi theo ngày: 20 triệu, phụ trội theo ngày: 2 triệu)

Trang 106

Mệnh giá GTCG

431 Tiền mặt 1011

(1)

(2) (3)

Tiền mặt 1011

CP lãi trả trước chờ phân bổ 388

Trang 108

2 KH B đến yêu cầu tất toán sổ tiết kiệm kỳ hạn 4 tháng, số tiền 40tr, ngày gửi 10/3/N, lãi suất 0,45%/tháng NH đồng ý.

Trang 109

4 KH D đến yêu cầu chuyển số tiền gốc của số tiết

kiệm không kỳ hạn, số tiền 120tr, ngày gửi 22/1/N, lãi suất 0,23%/tháng sang tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 3

tháng, lãi suất 0,4%/ tháng NH đồng ý làm sổ mới và trả lãi cho KH.

Ngày đăng: 01/11/2014, 12:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ hệ thống thanh toán bù trừ - Slide kế toán ngân hàng thương mại
Sơ đồ h ệ thống thanh toán bù trừ (Trang 170)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w