1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo trình kế toán các khoản đầu tư tài chính

36 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 1

Company

LOGO

KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ðẦU TƯ TÀI CHÍNH

Hiểu và phân biệt ñược các hình thức ñầu

tư tài chính

Nguyên tắc và phương pháp kế toán ñối

với từng hình thức ñầu tư.

Trình bày các khoản ñầu tư tài chính trên

báo cáo tài chính riêng của nhà ñầu tư.

M ụ c tiêu h ọ c t ậ p

Trang 2

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 3

Tài li ệ u nghiên c ứ u

Slide bài ging KTTC phn 3&4- ðH Kinh tế TPHCM- C7

Thông tưhướng dn chun mc liên quan

KTTC- HV tài chính- Chương 2 & 4 VAS 25, VAS 07, VAS 08

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 4

Nội dung nghiên cứu

Khái niệm và phân loại

Kếtoán các khoảnñầu tư tài chính ngắn hạn

Kếtoán các khoảnñầu tư tài chính dài hạn

Trình bày trên báo cáo tài chính

Trang 3

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 5

Là các khoản ñầu tư tài chính ñược nắm giữ

chủ yếu cho mục ñích thương mại hoặc cho

mục ñích ngắn hạn mà dự kiến thu hồi hoặc

thanh toán trong vòng 12 tháng (ñối với DN

có chu kỳ kinh doanh bình thường trong

vòng 12 tháng) hoặc một chu kỳ kinh

doanh bình thường (ñối với DN có chu kỳ

kinh doanh bình thường dài hơn 12 tháng

Có 2 loại:

 ðầ u t ư ch ứ ng khoán ng ắ n h ạ n

Trang 4

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 7

 Ví dTrái phiếu là 1 Hð ndài hn ñược ký kết gia

chthphát hành là bên ñi vay và người cho vay,

Trang 5

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 9

Các kho ả n ñầ u t ư tài chính dài h ạ n

Là các khoản ñầu tư tài chính khác ngoài

các khoản ñầu tư tài chính ngắn hạn

 Có 2 loại:

 ðầ u t ư d ướ i hình th ứ c góp v ố n, mua c ổ ph ầ n

(c ổ phi ế u không ph ả i v ớ i m ụ c ñ ích th ươ ng

m ạ i):

• ðầu tưvào công ty con

• ðầu tưvào công ty liên kết

• ðầu tưdưới hình thức liên doanh

• ðầu tưdài hạn khác

 ðầ u t ư tài chính dài h ạ n khác

ðầ u t ư vào Công ty con

 Công ty m  : Là công ty có m ột hoặc nhiều

công ty con.

 Công ty con: Là doanh nghi ệp chịu sự kiểm

soát của một doanh nghiệp khác (gọi là công

ty mẹ).

 Ki  m soát: Là quy ền chi phối các chính sách

tài chính và hoạt ñộng ñối với một hoạt ñộng

kinh tế liên quan ñến góp vốn liên doanh

nhằm thu ñược lợi ích từ hoạt ñộng kinh tế

ñó.

Trang 6

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 11

Quy ề n ki ể m soát xác ñị nh khi nào?

 khi công ty mẹ nắm giữ trên 50% quyền biểu

quyết ở công ty con (trực tiếp hoặc gián tiếp)

 nắm giữ ít hơn 50% quyền biểu quyết nhưng:

 Các nhàñầu tưkhác thoảthuận dành cho công ty

mẹhơn 50% quyền biểu quyết;

 Công ty mẹcó quyền chi phối các chính sách tài

chính và hoạtñộng theo quy chếthoảthuận;

 Công ty mẹcó quyền bổnhiệm hoặc bãi miễnña số

ðầ u t ư vào công ty liên k ế t

Công ty liên kết: Là công ty trong ñó nhà

ñầu tư có ảnh hưởng ñáng kể nhưng

không phải là công ty con hoặc công ty

liên doanh của nhà ñầu tư

Ảnh hưởng ñáng kể: Là quyền tham gia

của nhà ñầu tư vào việc ñưa ra các quyết

ñịnh về chính sách tài chính và hoạt ñộng

của bên nhận ñầu tư nhưng không kiểm

soát các chính sách ñó

Trang 7

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 13

Ả nh h ưở ng ñ áng k ể

 Nhà ñầu tư có ảnh hưởng ñáng kể thường ñược

thể hiện ở một hoặc các biểu hiện sau:

 (a) Cóñại diện trong Hộiñồng quản trịhoặc cấp quản

lý tươngñương của công ty liên kết;

 (b) Có quyền tham gia vào quá trình hoạchñịnh chính

Nhà ñầu tư nắm giữ trực tiếp từ 20%

ñến 50% quyền biểu quyết trong vốn

chủ sở hữu của bên nhận ñầu tư mà

không có thoả thuận khác thì ñược

coi là có ảnh hưởng ñáng kể ñối với

bên nhận ñầu tư

Trang 8

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 15

Xác ñị nh t ỷ l ệ quy ề n bi ể u quy ế t

Thông thường tỷ lệ quyền biểu quyết ñúng

bằng tỷ lệ vốn góp của nhà ñầu tư trong

công ty liên kết:

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 16

Quy ề n bi ể u quy ế t tr ự c ti ế p

Công ty A

(công ty mẹ)

Công ty B (công ty con) Kiểm soát

quyền biểuquyết là 60%

Ví dụ: Công ty B phát hành 1.000.000 cổ

phiếu thường, trong ñó Công ty A mua

600.000 cổ phiếu

Trang 9

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 17

Xác ñị nh t ỷ l ệ quy ề n bi ể u quy ế t

Nhà ñầu tư gián tiếp là Nhà ñầu tư nắm giữ

gián tiếp quyền biểu quyết thông qua các công

ty con

Trang 10

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 19

Xác ñị nh t ỷ l ệ quy ề n bi ể u quy ế t

Trường hợp tỷ lệ quyền biểu quyết khác

với tỷ lệ vốn góp do có thoả thuận khác

giữa nhà ñầu tư và công ty ñược ñầu tư,

quyền biểu quyết của nhà ñầu tư ñược xác

ñịnh căn cứ vào biên bản thoả thuận giữa

nhà ñầu tư và công ty ñược ñầu tư.

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 20

Liên doanh

 Liên doanh: Là th ỏ a thu ậ n b ằ ng h ợ p ñồ ng

c ủ a hai ho ặ c nhi ề u bên ñể cùng th ự c hi ệ n

ho ạ t ñộ ng kinh t ế , mà ho ạ t ñộ ng này ñượ c

ñồ ng ki ể m soát b ở i các bên góp v ố n liên

doanh.

ðồ ng kim soát: Là quy ề n cùng chi ph ố i

c ủ a các bên góp v ố n liên doanh v ề các

chính sách tài chính và ho ạ t ñộ ng ñố i v ớ i

m ộ t ho ạ t ñộ ng kinh t ế trên cơ sở th ỏ a

thu ậ n b ằ ng h ợ p ñồ ng

Trang 11

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 21

Liên doanh

Thỏa thuận bằng hợp ñồng thiết lập quyền

ñồng kiểm soát ñối với liên doanh ñể ñảm

bảo không một bên góp vốn liên doanh

nào có quyền ñơn phương kiểm soát các

hoạt ñộng của liên doanh Thỏa thuận

trong hợp ñồng cũng nêu rõ các quyết

ñịnh mang tính trọng yếu ñể ñạt ñược mục

ñích hoạt ñộng của liên doanh, các quyết

ñịnh này ñòi hỏi sự thống nhất của tất cả

các bên góp vốn liên doanh hoặc ña số

những người có ảnh hưởng lớn trong các

bên góp vốn liên doanh

Các hình th ứ c liên doanh

Có 3 hình thức:

 H ợ p ñồ ng h ợ p tác kinh doanh d ướ i hình th ứ c

ho ạ t ñộ ng kinh doanh ñượ c ñồ ng ki ể m soát

b ở i các bên góp v ố n liên doanh (ho ạ t ñộ ng

ñượ c ñồ ng ki ể m soát);

 H ợ p ñồ ng h ợ p tác kinh doanh d ướ i hình th ứ c

liên doanh tài s ả n ñượ c ñồ ng ki ể m soát b ở i

các bên góp v ố n liên doanh (tài s ả n ñượ c

ñồ ng ki ể m soát);

 H ợ p ñồ ng liên doanh d ướ i hình th ứ c thành

l ậ p c ơ s ở kinh doanh m ớ i ñượ c ñồ ng ki ể m

soát b ở i các bên góp v ố n liên doanh (c ơ s ở

ñượ c ñồ ng ki ể m soát)

Trang 12

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 23

Ho ạ t ñộ ng ñồ ng ki ể m soát

Hoạt ñộng kinh doanh ñược ñồng kiểm

soát là hoạt ñộng của một số liên doanh

ñược thực hiện bằng cách sử dụng tài sản

và nguồn lực khác của các bên góp vốn

liên doanh mà không thành lập một cơ sở

kinh doanh mới

Hợp ñồng hợp tác kinh doanh thường quy

ñịnh căn cứ phân chia doanh thu và khoản

chi phí chung phát sinh từ hoạt ñộng liên

doanh cho các bên góp vốn liên doanh

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 24

Ho ạ t ñộ ng ñồ ng ki ể m soát

 Ví dụ hoạt ñộng kinh doanh ñược ñồng kiểm soát

là khi hai hoặc nhiều bên góp vốn liên doanh

cùng kết hợp các hoạt ñộng, nguồn lực và kỹ

năng chuyên môn ñể sản xuất, khai thác thị

trường và cùng phân phối một sản phẩm nhất

ñịnh Như khi sản xuất một chiếc máy bay, các

công ñoạn khác nhau của quá trình sản xuất do

mỗi bên góp vốn liên doanh ñảm nhiệm Mỗi bên

phải tự mình trang trải các khoản chi phí phát

sinh và ñược chia doanh thu từ việc bán máy bay,

phần chia này ñược căn cứ theo thoả thuận ghi

trong hợp ñồng

Trang 13

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 25

Tài s ả n ñượ c ñồ ng ki ể m soát

Một số liên doanh thực hiện việc ñồng

kiểm soát và thường là ñồng sở hữu ñối

với tài sản ñược góp hoặc ñược mua bởi

các bên góp vốn liên doanh và ñược sử

dụng cho mục ñích của liên doanh Các tài

sản này ñược sử dụng ñể mang lại lợi ích

cho các bên góp vốn liên doanh Mỗi bên

góp vốn liên doanh ñược nhận sản phẩm

từ việc sử dụng tài sản và chịu phần chi

phí phát sinh theo thoả thuận trong hợp

ñồng

Tài s ả n ñượ c ñồ ng ki ể m soát

Ví dụ: khi hai doanh nghiệp cùng kết hợp

kiểm soát một tài sản, mỗi bên ñược

hưởng một phần tiền nhất ñịnh thu ñược

từ việc cho thuê tài sản và chịu một phần

chi phí cho tài sản ñó

Trang 14

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 27

Kế toán liên doanh: Cơ sởKD ñồng kiểm soát

Hình thức này ñòi hỏi phải có sự thành lập một cơ sở

KD mới Hoạt ñộng của cơsởKD này tương tựnhư các

DN khác tuy nhiên hoạt ñộng của cơ sở KD bị ñồng

kiểm soát bởi các bên góp vốn

Cơ sở KD ñồng kiểm soát có tổ chức kế toán riêng và

chịu trách nhiệm kiểm soát tài sản, nguồn vốn, doanh

thu, chi phí phát sinh tạiñơn vị, phản ánh trên BCTC của

ñơn vị

Các bên góp vốn có thể góp bằng tiền, TS và ñược ghi

sổ kế toán của bên góp vốn liên doanh, ñược phản ánh

trong BCTC riêng theo phương pháp giá gốc như một

khoản mụcñầu tư=> vốn góp liên doanh

Theo thỏa thuận trong HðLD và căn cứ vào số vốn góp

của mỗi bên ñể phân chia lợi nhuận hoặc chia lỗ từ cơ

Khi không có quyñịnh hoc tha thun khác

ðầ u t ư vào công ty liên k ế t 20%=<Quy ề n bi ể u quy ế t=<50%

( Ả nh h ưở ng ñ áng k ể )

V ố n góp liên doanh

ðồ ng ki ể m soát

ðầ u t ư dài h ạ n khác Quy ề n bi ể u quy ế t < 20%

ðầu tư

tráiphiế u dài hạn

Cho vay

dàihạ n…

Trang 15

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 29

K ế toán các kho ả n ðTTC ng ắ n h ạ n

Nguyên t ắ c

 Tôn trng nguyên tc giá gc: CK ngn hn phiñược

ghi nhn theo giá gc:

Giá gc = Giá mua + Chi phí mua

 Tchc kế toán chi tiết CK ngn hn theo tng loi

CK, theo tngñối tácñầu tư, theo mnh giá và theo giá

gc

 Lãi do ñầu tư CK ñem li ñược ghi nhn doanh thu

hotñộng tài chính

 Chi phí liên quan ñầu tư CK (không ñược tính vào giá

gc) và khon ldo ñầu tư CK ñược ghi nhn vào CP

Trang 16

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 31

Trang 17

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 33

1 Ngày 2/12 mua 1.000 CP công ty A trên th ị tr ườ ng CK v ớ i giá

32/1CP, phí môi gi ớ i là 0,3% trên giá mua DN thanh toán ti ề

mua và phí môi gi ớ i b ằ ng chuy ể n kho ả n.

2 Ngày 15/12 DN bán 5.000 CP công ty A v ớ i giá bán 33/1CP,

chi phí môi gi ớ i bán CP là 2.000 ñ ã thanh toán b ằ ng ti ề n m ặ

3 Ngày 25/12, DN nh ậ ñượ c thông báo v ề c ổ t ứ c ñượ c chia

n m N cho s ố CP công ty A DN n ắ m gi ữ là 3/1CP

4 Ngày 31/12 giá th ị tr ườ ng c ủ a CP công ty A là 25/1CP

Yêu c ầ u: Tính toán và ñị nh kho ả n các NV bi ế t DN tính giá v ố n CK

xu ấ t theo ph ươ ng pháp bình quân gia quy ề n di ñộ ng.

K ế toán ñầ u t ư ng ắ n h ạ n khác

 N ộ i dung: ðầ u t ư ng ắ n h ạ n khác là nh ữ ng

kho ả n ñầ u t ư tài chính ngoài các kho ả n ñầ u t ư

ch ứ ng khoán: ti ề n g ử i có k ỳ h ạ n, cho vay ng ắ n

h ạ n,

 TK 128- ðầ u t ư ng ắ n h ạ n khác

Trang 18

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 35

Trang 19

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 37

Trang 20

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 39

phòng từng loại

-Giá chứng khoán hạch toán trên sổ k toán

x

Số lượng chứng khoán bị giảm giá tại thời ñiểm lập báo cáo tài chính

Trang 21

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 41

635(Qð 15)?

Trang 22

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 43

K ế toán các kho ả n ñầ u t ư dài h ạ n

 K ế toán kho ả n ñầ u t ư vào công ty con

 K ế toán kho ả n ñầ u t ư vào công ty liên k ế t

 K ế toán các kho ả n v ố n góp liên doanh

 K ế toán các kho ả n ñầ u t ư dài h ạ n khác

 K ế toán d ự phòng gi ả m giá ñầ u t ư dài h ạ n

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 44

K ế toán kho ả n ñầ u t ư vào công ty con

Nguyên tắc ghi nhận

Tài khoản sửdụng

Trình tựkếtoán

Trang 23

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 45

Nguyên t ắ c ghi nh ậ n

 Khoảnñầu tưvào công ty con là khoản vốn DN ñầu tưvào

1 DN khác dưới hình thức góp vốn hoặc mua cổphần mà

DN nắm trực tiếp hoặc gián tiếp qua một công ty con khác

trên 50% quyền biểu quyết của bên nhậnñầu tư

> Công ty mnm quyn kim soát công ty con

 Nguyên tắc ghi nhận:

- Vốnñầu tưvào công ty con ñược phản ánh theo giá gốc

Giá gốc = Giá mua + Chi phí môi giới, thuế, phí, lệphí

- Kếtoán phải mởsổchi tiết theo dõi khoảnñầu tưvào từng

công ty con theo mệnh giá, giá thực tế mua CP, chi phí

thực tế ñầu tưvào công ty con

- Phải hạch toán ñầyñủ kịp thời các khoản thu nhập từcông

ty con (lãi CP, lãi kinh doanh) vào BCTC riêng của công ty

tư vào công ty con tăng

Tài khon 221-ðầu tưvào công ty con

Trang 24

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 47

1- Công ty m ẹ ñầ u t ư v ố n vào công ty con (góp v ố n, mua CP), Chi phí

ñầ u t ư : môi gi ớ i, thông tin,…

2- Chuy ể n kho ả ñầ u t ư vào CTLK, LD, công c ụ TC thành kho ả ñầ u

t ư vào công ty con, S ố ti n ñầ u t ư b sung

3- Công ty con làm ă n có lãi chia cho công ty m ẹ

4- Bán b ớ t 1 ph ầ n CP, chuy ể ñổ i hình th ứ c ñầ u t ư

5- Bán toàn b ộ (thu h ồ i, thanh lý v ố ñầ u t ư )

Trường hợp hợp nhất kinh doanh hình thành công ty mẹ - con?

Trang 25

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 49

Bài t ậ p s ố 2

1 DN B ñang nắm giữ 30.000 cổ phần(chiếm 30% vốn

ñiều lệ) của công ty G với giá gốc bằng mệnh giá

10.000ñ/cổ phần Ngày 01/04/N DN nhận chuyển

nhượng thêm 25.000 cổ phần công ty G từ nhà ñầu

tư khác với giá chuyển nhượng 15.000ñ/cổ phần, ñã

trả bằng tiền mặt, nâng số cổ phần DN nắm giữ lên

55.000 cổ phần (chiếm 55% vốn ñiều lệ) và có

quyền kiểm soát công ty G

2 25/12/N nhận ñược giấy báo có của ngân hàng về cổ

tức CP công ty G ñược chia năm N là 2.000ñ/cổ

phần

3 Ngoài cổ tức ñược chia, DN còn ñược hưởng quyền

mua cổ phiếu công ty G phát hành bổ sung vốn ñiều

lệ với giá bằng mệnh giá, theo tỷ lệ cứ 10 cổ phiếu

nắm giữ ñược mua 1 cổ phiếu bổ sung Ngày 26/12,

DN B ñã chuyển tiền gửi NH ñể mua cổ phiếu bổ

sung

K ế toán kho ả n ñầ u t ư vào CT liên k ế t

Khoảnñầu tưvào công ty liên kết là khoản vốn DN ñầu

tưvào một DN khác dưới hình thức góp vốn hoặc mua

Trang 26

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 51

Tài khon 223-ðầu tư vào công ty liên kết

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 52

Trình t ự k ế toán 1 s ố NV

223 214

152,153,156,211,213

811 711 111,112

(7b)

Trang 27

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 53

5 Cổtức và lợi nhuậnñược chia

6 Thanh lý một phần (trở thành nhà ñầu tư thông thường)

hoặc mua thêm khoảnñầu tư(trởthành công ty mẹ)

7 Thanh lý, nhượng bán khoảnñầu tưvào công ty LK (ghi

nhận chênh lệch lãi, lỗ giữa giá gốc và giá bán, chi phí

Trang 28

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 55

K ế toán liên doanh

 K ế toán liên doanh: Ho ạ t ñộ ng ñồ ng ki ể m soát

 K ế toán liên doanh: Tài s ả n ñồ ng ki ể m soát

 Ho ạ t ñộ ng ñồ ng ki ể m soát và tài s ả n ñồ ng ki ể m

soát t ự nghiên c ứ u.

 K ế toán liên doanh: C ơ s ở ñồ ng ki ể m soát => k ế

toán kho ả n v ố n góp liên doanh

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 56

K ế toán v ố n góp liên doanh

 Giá trị vốn góp vào cơ sở KD ñồng kiểm soát là giá trị vốn

góp ñược các bên tham gia liên doanh thống nhất ñánh giá

vàñược chấp thuận trong biên bản góp vốn

 Trường hợp vốn góp liên doanh bằng vật tư, HH và TSCð:

- Nếuñược ñánh giá thấp hơn giá trịghi trên sổkế toánở thời

ñiểm góp vốn thì số chênh lệch này ñược phản ánh vào chi

trong liên doanhñược ghi nhận là doanh thu chưa thực hiện

(phần doanh thu chưa thực hiện ñược kết chuyển vào thu

nhập khác khi vật tưHH ñãñược bán cho bên thứbañộc lập

hoặc phân bổtheo thời gian sửdụng hữu ích của TSCð)

Trang 29

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 57

Số vốn góp liên doanh vào

Trang 30

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 59

Gi ả i thích s ơ ñồ

1 Góp v ố n liên doanh b ằ ng v ậ t t ư , HH, TSC ð

2 Góp v ố n liên doanh b ằ ng ti ề n

3 Góp v ố n liên doanh b ằ ng quy ề n s ử d ụ ng ñấ t

4 L ợ i nhu ậ n ñượ c chia t ừ c ơ s ở kinh doanh ñồ ng

ki ể m soát

5 Chuy ể n ñổ i m ụ c ñ ích ñầ u t ư (thành công ty LK,

công ty con)

6 Chuy ể n nh ượ ng, thu h ồ i v ố n góp liên doanh

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 60

Bài t ậ p s ố 4

DN Y góp v ố n vào c ơ s ở kinh doanh ñồ ng ki ể m

soát H b ằ ng 500 000.000 ñ ti ề n m ặ t và 1 TSC ð

có nguyên giá 500 000.000 ñ , hao mòn l ũ y k ế

150.000.000 Giá ñ ánh giá l ạ i TSCð trên c ủ a

các bên góp v ố n liên doanh là 400 000.000 ñ

TSC ð trên có th ờ i gian s ử d ụ ng h ữ u ích ướ c

Trang 31

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 61

Các khoảnñầu tưdài hạn khác bao gồm:

- Các khoản ñầu tư vốn vào ñơn vị khác mà DN nắm giữ

ít hơn 20% quyền biểu quyết dưới hình thức nắm giữ cổ

Ngày đăng: 30/10/2014, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w