Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng
Trang 1KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 1
Company
LOGO
KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ðẦU TƯ TÀI CHÍNH
Hiểu và phân biệt ñược các hình thức ñầu
tư tài chính
Nguyên tắc và phương pháp kế toán ñối
với từng hình thức ñầu tư.
Trình bày các khoản ñầu tư tài chính trên
báo cáo tài chính riêng của nhà ñầu tư.
M ụ c tiêu h ọ c t ậ p
Trang 2KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 3
Tài li ệ u nghiên c ứ u
Slide bài giảng KTTC phần 3&4- ðH Kinh tế TPHCM- C7
Thông tưhướng dẫn chuẩn mực liên quan
KTTC- HV tài chính- Chương 2 & 4 VAS 25, VAS 07, VAS 08
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 4
Nội dung nghiên cứu
Khái niệm và phân loại
Kếtoán các khoảnñầu tư tài chính ngắn hạn
Kếtoán các khoảnñầu tư tài chính dài hạn
Trình bày trên báo cáo tài chính
Trang 3KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 5
Là các khoản ñầu tư tài chính ñược nắm giữ
chủ yếu cho mục ñích thương mại hoặc cho
mục ñích ngắn hạn mà dự kiến thu hồi hoặc
thanh toán trong vòng 12 tháng (ñối với DN
có chu kỳ kinh doanh bình thường trong
vòng 12 tháng) hoặc một chu kỳ kinh
doanh bình thường (ñối với DN có chu kỳ
kinh doanh bình thường dài hơn 12 tháng
Có 2 loại:
ðầ u t ư ch ứ ng khoán ng ắ n h ạ n
Trang 4KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 7
Ví dụ Trái phiếu là 1 Hð nợ dài hạn ñược ký kết giữa
chủ thể phát hành là bên ñi vay và người cho vay,
Trang 5KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 9
Các kho ả n ñầ u t ư tài chính dài h ạ n
Là các khoản ñầu tư tài chính khác ngoài
các khoản ñầu tư tài chính ngắn hạn
Có 2 loại:
ðầ u t ư d ướ i hình th ứ c góp v ố n, mua c ổ ph ầ n
(c ổ phi ế u không ph ả i v ớ i m ụ c ñ ích th ươ ng
m ạ i):
• ðầu tưvào công ty con
• ðầu tưvào công ty liên kết
• ðầu tưdưới hình thức liên doanh
• ðầu tưdài hạn khác
ðầ u t ư tài chính dài h ạ n khác
ðầ u t ư vào Công ty con
Công ty m : Là công ty có m ột hoặc nhiều
công ty con.
Công ty con: Là doanh nghi ệp chịu sự kiểm
soát của một doanh nghiệp khác (gọi là công
ty mẹ).
Ki m soát: Là quy ền chi phối các chính sách
tài chính và hoạt ñộng ñối với một hoạt ñộng
kinh tế liên quan ñến góp vốn liên doanh
nhằm thu ñược lợi ích từ hoạt ñộng kinh tế
ñó.
Trang 6KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 11
Quy ề n ki ể m soát xác ñị nh khi nào?
khi công ty mẹ nắm giữ trên 50% quyền biểu
quyết ở công ty con (trực tiếp hoặc gián tiếp)
nắm giữ ít hơn 50% quyền biểu quyết nhưng:
Các nhàñầu tưkhác thoảthuận dành cho công ty
mẹhơn 50% quyền biểu quyết;
Công ty mẹcó quyền chi phối các chính sách tài
chính và hoạtñộng theo quy chếthoảthuận;
Công ty mẹcó quyền bổnhiệm hoặc bãi miễnña số
ðầ u t ư vào công ty liên k ế t
Công ty liên kết: Là công ty trong ñó nhà
ñầu tư có ảnh hưởng ñáng kể nhưng
không phải là công ty con hoặc công ty
liên doanh của nhà ñầu tư
Ảnh hưởng ñáng kể: Là quyền tham gia
của nhà ñầu tư vào việc ñưa ra các quyết
ñịnh về chính sách tài chính và hoạt ñộng
của bên nhận ñầu tư nhưng không kiểm
soát các chính sách ñó
Trang 7KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 13
Ả nh h ưở ng ñ áng k ể
Nhà ñầu tư có ảnh hưởng ñáng kể thường ñược
thể hiện ở một hoặc các biểu hiện sau:
(a) Cóñại diện trong Hộiñồng quản trịhoặc cấp quản
lý tươngñương của công ty liên kết;
(b) Có quyền tham gia vào quá trình hoạchñịnh chính
Nhà ñầu tư nắm giữ trực tiếp từ 20%
ñến 50% quyền biểu quyết trong vốn
chủ sở hữu của bên nhận ñầu tư mà
không có thoả thuận khác thì ñược
coi là có ảnh hưởng ñáng kể ñối với
bên nhận ñầu tư
Trang 8KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 15
Xác ñị nh t ỷ l ệ quy ề n bi ể u quy ế t
Thông thường tỷ lệ quyền biểu quyết ñúng
bằng tỷ lệ vốn góp của nhà ñầu tư trong
công ty liên kết:
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 16
Quy ề n bi ể u quy ế t tr ự c ti ế p
Công ty A
(công ty mẹ)
Công ty B (công ty con) Kiểm soát
quyền biểuquyết là 60%
Ví dụ: Công ty B phát hành 1.000.000 cổ
phiếu thường, trong ñó Công ty A mua
600.000 cổ phiếu
Trang 9KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 17
Xác ñị nh t ỷ l ệ quy ề n bi ể u quy ế t
Nhà ñầu tư gián tiếp là Nhà ñầu tư nắm giữ
gián tiếp quyền biểu quyết thông qua các công
ty con
Trang 10KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 19
Xác ñị nh t ỷ l ệ quy ề n bi ể u quy ế t
Trường hợp tỷ lệ quyền biểu quyết khác
với tỷ lệ vốn góp do có thoả thuận khác
giữa nhà ñầu tư và công ty ñược ñầu tư,
quyền biểu quyết của nhà ñầu tư ñược xác
ñịnh căn cứ vào biên bản thoả thuận giữa
nhà ñầu tư và công ty ñược ñầu tư.
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 20
Liên doanh
Liên doanh: Là th ỏ a thu ậ n b ằ ng h ợ p ñồ ng
c ủ a hai ho ặ c nhi ề u bên ñể cùng th ự c hi ệ n
ho ạ t ñộ ng kinh t ế , mà ho ạ t ñộ ng này ñượ c
ñồ ng ki ể m soát b ở i các bên góp v ố n liên
doanh.
ðồ ng ki ể m soát: Là quy ề n cùng chi ph ố i
c ủ a các bên góp v ố n liên doanh v ề các
chính sách tài chính và ho ạ t ñộ ng ñố i v ớ i
m ộ t ho ạ t ñộ ng kinh t ế trên cơ sở th ỏ a
thu ậ n b ằ ng h ợ p ñồ ng
Trang 11KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 21
Liên doanh
Thỏa thuận bằng hợp ñồng thiết lập quyền
ñồng kiểm soát ñối với liên doanh ñể ñảm
bảo không một bên góp vốn liên doanh
nào có quyền ñơn phương kiểm soát các
hoạt ñộng của liên doanh Thỏa thuận
trong hợp ñồng cũng nêu rõ các quyết
ñịnh mang tính trọng yếu ñể ñạt ñược mục
ñích hoạt ñộng của liên doanh, các quyết
ñịnh này ñòi hỏi sự thống nhất của tất cả
các bên góp vốn liên doanh hoặc ña số
những người có ảnh hưởng lớn trong các
bên góp vốn liên doanh
Các hình th ứ c liên doanh
Có 3 hình thức:
H ợ p ñồ ng h ợ p tác kinh doanh d ướ i hình th ứ c
ho ạ t ñộ ng kinh doanh ñượ c ñồ ng ki ể m soát
b ở i các bên góp v ố n liên doanh (ho ạ t ñộ ng
ñượ c ñồ ng ki ể m soát);
H ợ p ñồ ng h ợ p tác kinh doanh d ướ i hình th ứ c
liên doanh tài s ả n ñượ c ñồ ng ki ể m soát b ở i
các bên góp v ố n liên doanh (tài s ả n ñượ c
ñồ ng ki ể m soát);
H ợ p ñồ ng liên doanh d ướ i hình th ứ c thành
l ậ p c ơ s ở kinh doanh m ớ i ñượ c ñồ ng ki ể m
soát b ở i các bên góp v ố n liên doanh (c ơ s ở
ñượ c ñồ ng ki ể m soát)
Trang 12KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 23
Ho ạ t ñộ ng ñồ ng ki ể m soát
Hoạt ñộng kinh doanh ñược ñồng kiểm
soát là hoạt ñộng của một số liên doanh
ñược thực hiện bằng cách sử dụng tài sản
và nguồn lực khác của các bên góp vốn
liên doanh mà không thành lập một cơ sở
kinh doanh mới
Hợp ñồng hợp tác kinh doanh thường quy
ñịnh căn cứ phân chia doanh thu và khoản
chi phí chung phát sinh từ hoạt ñộng liên
doanh cho các bên góp vốn liên doanh
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 24
Ho ạ t ñộ ng ñồ ng ki ể m soát
Ví dụ hoạt ñộng kinh doanh ñược ñồng kiểm soát
là khi hai hoặc nhiều bên góp vốn liên doanh
cùng kết hợp các hoạt ñộng, nguồn lực và kỹ
năng chuyên môn ñể sản xuất, khai thác thị
trường và cùng phân phối một sản phẩm nhất
ñịnh Như khi sản xuất một chiếc máy bay, các
công ñoạn khác nhau của quá trình sản xuất do
mỗi bên góp vốn liên doanh ñảm nhiệm Mỗi bên
phải tự mình trang trải các khoản chi phí phát
sinh và ñược chia doanh thu từ việc bán máy bay,
phần chia này ñược căn cứ theo thoả thuận ghi
trong hợp ñồng
Trang 13KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 25
Tài s ả n ñượ c ñồ ng ki ể m soát
Một số liên doanh thực hiện việc ñồng
kiểm soát và thường là ñồng sở hữu ñối
với tài sản ñược góp hoặc ñược mua bởi
các bên góp vốn liên doanh và ñược sử
dụng cho mục ñích của liên doanh Các tài
sản này ñược sử dụng ñể mang lại lợi ích
cho các bên góp vốn liên doanh Mỗi bên
góp vốn liên doanh ñược nhận sản phẩm
từ việc sử dụng tài sản và chịu phần chi
phí phát sinh theo thoả thuận trong hợp
ñồng
Tài s ả n ñượ c ñồ ng ki ể m soát
Ví dụ: khi hai doanh nghiệp cùng kết hợp
kiểm soát một tài sản, mỗi bên ñược
hưởng một phần tiền nhất ñịnh thu ñược
từ việc cho thuê tài sản và chịu một phần
chi phí cho tài sản ñó
Trang 14KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 27
Kế toán liên doanh: Cơ sởKD ñồng kiểm soát
Hình thức này ñòi hỏi phải có sự thành lập một cơ sở
KD mới Hoạt ñộng của cơsởKD này tương tựnhư các
DN khác tuy nhiên hoạt ñộng của cơ sở KD bị ñồng
kiểm soát bởi các bên góp vốn
Cơ sở KD ñồng kiểm soát có tổ chức kế toán riêng và
chịu trách nhiệm kiểm soát tài sản, nguồn vốn, doanh
thu, chi phí phát sinh tạiñơn vị, phản ánh trên BCTC của
ñơn vị
Các bên góp vốn có thể góp bằng tiền, TS và ñược ghi
sổ kế toán của bên góp vốn liên doanh, ñược phản ánh
trong BCTC riêng theo phương pháp giá gốc như một
khoản mụcñầu tư=> vốn góp liên doanh
Theo thỏa thuận trong HðLD và căn cứ vào số vốn góp
của mỗi bên ñể phân chia lợi nhuận hoặc chia lỗ từ cơ
Khi không có quyñịnh hoặc thỏa thuận khác
ðầ u t ư vào công ty liên k ế t 20%=<Quy ề n bi ể u quy ế t=<50%
( Ả nh h ưở ng ñ áng k ể )
V ố n góp liên doanh
ðồ ng ki ể m soát
ðầ u t ư dài h ạ n khác Quy ề n bi ể u quy ế t < 20%
ðầu tư
tráiphiế u dài hạn
Cho vay
dàihạ n…
Trang 15KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 29
K ế toán các kho ả n ðTTC ng ắ n h ạ n
Nguyên t ắ c
Tôn trọng nguyên tắc giá gốc: CK ngắn hạn phảiñược
ghi nhận theo giá gốc:
Giá gốc = Giá mua + Chi phí mua
Tổ chức kế toán chi tiết CK ngắn hạn theo từng loại
CK, theo từngñối tácñầu tư, theo mệnh giá và theo giá
gốc
Lãi do ñầu tư CK ñem lại ñược ghi nhận doanh thu
hoạtñộng tài chính
Chi phí liên quan ñầu tư CK (không ñược tính vào giá
gốc) và khoản lỗ do ñầu tư CK ñược ghi nhận vào CP
Trang 16KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 31
Trang 17KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 33
1 Ngày 2/12 mua 1.000 CP công ty A trên th ị tr ườ ng CK v ớ i giá
32/1CP, phí môi gi ớ i là 0,3% trên giá mua DN thanh toán ti ề
mua và phí môi gi ớ i b ằ ng chuy ể n kho ả n.
2 Ngày 15/12 DN bán 5.000 CP công ty A v ớ i giá bán 33/1CP,
chi phí môi gi ớ i bán CP là 2.000 ñ ã thanh toán b ằ ng ti ề n m ặ
3 Ngày 25/12, DN nh ậ ñượ c thông báo v ề c ổ t ứ c ñượ c chia
n m N cho s ố CP công ty A DN n ắ m gi ữ là 3/1CP
4 Ngày 31/12 giá th ị tr ườ ng c ủ a CP công ty A là 25/1CP
Yêu c ầ u: Tính toán và ñị nh kho ả n các NV bi ế t DN tính giá v ố n CK
xu ấ t theo ph ươ ng pháp bình quân gia quy ề n di ñộ ng.
K ế toán ñầ u t ư ng ắ n h ạ n khác
N ộ i dung: ðầ u t ư ng ắ n h ạ n khác là nh ữ ng
kho ả n ñầ u t ư tài chính ngoài các kho ả n ñầ u t ư
ch ứ ng khoán: ti ề n g ử i có k ỳ h ạ n, cho vay ng ắ n
h ạ n,
TK 128- ðầ u t ư ng ắ n h ạ n khác
Trang 18KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 35
Trang 19KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 37
Trang 20KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 39
phòng từng loại
-Giá chứng khoán hạch toán trên sổ k toán
x
Số lượng chứng khoán bị giảm giá tại thời ñiểm lập báo cáo tài chính
Trang 21KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 41
635(Qð 15)?
Trang 22KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 43
K ế toán các kho ả n ñầ u t ư dài h ạ n
K ế toán kho ả n ñầ u t ư vào công ty con
K ế toán kho ả n ñầ u t ư vào công ty liên k ế t
K ế toán các kho ả n v ố n góp liên doanh
K ế toán các kho ả n ñầ u t ư dài h ạ n khác
K ế toán d ự phòng gi ả m giá ñầ u t ư dài h ạ n
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 44
K ế toán kho ả n ñầ u t ư vào công ty con
Nguyên tắc ghi nhận
Tài khoản sửdụng
Trình tựkếtoán
Trang 23KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 45
Nguyên t ắ c ghi nh ậ n
Khoảnñầu tưvào công ty con là khoản vốn DN ñầu tưvào
1 DN khác dưới hình thức góp vốn hoặc mua cổphần mà
DN nắm trực tiếp hoặc gián tiếp qua một công ty con khác
trên 50% quyền biểu quyết của bên nhậnñầu tư
> Công ty mẹnắm quyền kiểm soát công ty con
Nguyên tắc ghi nhận:
- Vốnñầu tưvào công ty con ñược phản ánh theo giá gốc
Giá gốc = Giá mua + Chi phí môi giới, thuế, phí, lệphí
- Kếtoán phải mởsổchi tiết theo dõi khoảnñầu tưvào từng
công ty con theo mệnh giá, giá thực tế mua CP, chi phí
thực tế ñầu tưvào công ty con
- Phải hạch toán ñầyñủ kịp thời các khoản thu nhập từcông
ty con (lãi CP, lãi kinh doanh) vào BCTC riêng của công ty
tư vào công ty con tăng
Tài khoản 221-ðầu tưvào công ty con
Trang 24KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 47
1- Công ty m ẹ ñầ u t ư v ố n vào công ty con (góp v ố n, mua CP), Chi phí
ñầ u t ư : môi gi ớ i, thông tin,…
2- Chuy ể n kho ả ñầ u t ư vào CTLK, LD, công c ụ TC thành kho ả ñầ u
t ư vào công ty con, S ố ti n ñầ u t ư b sung
3- Công ty con làm ă n có lãi chia cho công ty m ẹ
4- Bán b ớ t 1 ph ầ n CP, chuy ể ñổ i hình th ứ c ñầ u t ư
5- Bán toàn b ộ (thu h ồ i, thanh lý v ố ñầ u t ư )
Trường hợp hợp nhất kinh doanh hình thành công ty mẹ - con?
Trang 25KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 49
Bài t ậ p s ố 2
1 DN B ñang nắm giữ 30.000 cổ phần(chiếm 30% vốn
ñiều lệ) của công ty G với giá gốc bằng mệnh giá
10.000ñ/cổ phần Ngày 01/04/N DN nhận chuyển
nhượng thêm 25.000 cổ phần công ty G từ nhà ñầu
tư khác với giá chuyển nhượng 15.000ñ/cổ phần, ñã
trả bằng tiền mặt, nâng số cổ phần DN nắm giữ lên
55.000 cổ phần (chiếm 55% vốn ñiều lệ) và có
quyền kiểm soát công ty G
2 25/12/N nhận ñược giấy báo có của ngân hàng về cổ
tức CP công ty G ñược chia năm N là 2.000ñ/cổ
phần
3 Ngoài cổ tức ñược chia, DN còn ñược hưởng quyền
mua cổ phiếu công ty G phát hành bổ sung vốn ñiều
lệ với giá bằng mệnh giá, theo tỷ lệ cứ 10 cổ phiếu
nắm giữ ñược mua 1 cổ phiếu bổ sung Ngày 26/12,
DN B ñã chuyển tiền gửi NH ñể mua cổ phiếu bổ
sung
K ế toán kho ả n ñầ u t ư vào CT liên k ế t
Khoảnñầu tưvào công ty liên kết là khoản vốn DN ñầu
tưvào một DN khác dưới hình thức góp vốn hoặc mua
Trang 26KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 51
Tài khoản 223-ðầu tư vào công ty liên kết
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 52
Trình t ự k ế toán 1 s ố NV
223 214
152,153,156,211,213
811 711 111,112
(7b)
Trang 27KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 53
5 Cổtức và lợi nhuậnñược chia
6 Thanh lý một phần (trở thành nhà ñầu tư thông thường)
hoặc mua thêm khoảnñầu tư(trởthành công ty mẹ)
7 Thanh lý, nhượng bán khoảnñầu tưvào công ty LK (ghi
nhận chênh lệch lãi, lỗ giữa giá gốc và giá bán, chi phí
Trang 28KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 55
K ế toán liên doanh
K ế toán liên doanh: Ho ạ t ñộ ng ñồ ng ki ể m soát
K ế toán liên doanh: Tài s ả n ñồ ng ki ể m soát
Ho ạ t ñộ ng ñồ ng ki ể m soát và tài s ả n ñồ ng ki ể m
soát t ự nghiên c ứ u.
K ế toán liên doanh: C ơ s ở ñồ ng ki ể m soát => k ế
toán kho ả n v ố n góp liên doanh
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 56
K ế toán v ố n góp liên doanh
Giá trị vốn góp vào cơ sở KD ñồng kiểm soát là giá trị vốn
góp ñược các bên tham gia liên doanh thống nhất ñánh giá
vàñược chấp thuận trong biên bản góp vốn
Trường hợp vốn góp liên doanh bằng vật tư, HH và TSCð:
- Nếuñược ñánh giá thấp hơn giá trịghi trên sổkế toánở thời
ñiểm góp vốn thì số chênh lệch này ñược phản ánh vào chi
trong liên doanhñược ghi nhận là doanh thu chưa thực hiện
(phần doanh thu chưa thực hiện ñược kết chuyển vào thu
nhập khác khi vật tưHH ñãñược bán cho bên thứbañộc lập
hoặc phân bổtheo thời gian sửdụng hữu ích của TSCð)
Trang 29KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 57
Số vốn góp liên doanh vào
Trang 30KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 59
Gi ả i thích s ơ ñồ
1 Góp v ố n liên doanh b ằ ng v ậ t t ư , HH, TSC ð
2 Góp v ố n liên doanh b ằ ng ti ề n
3 Góp v ố n liên doanh b ằ ng quy ề n s ử d ụ ng ñấ t
4 L ợ i nhu ậ n ñượ c chia t ừ c ơ s ở kinh doanh ñồ ng
ki ể m soát
5 Chuy ể n ñổ i m ụ c ñ ích ñầ u t ư (thành công ty LK,
công ty con)
6 Chuy ể n nh ượ ng, thu h ồ i v ố n góp liên doanh
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 60
Bài t ậ p s ố 4
DN Y góp v ố n vào c ơ s ở kinh doanh ñồ ng ki ể m
soát H b ằ ng 500 000.000 ñ ti ề n m ặ t và 1 TSC ð
có nguyên giá 500 000.000 ñ , hao mòn l ũ y k ế
150.000.000 Giá ñ ánh giá l ạ i TSCð trên c ủ a
các bên góp v ố n liên doanh là 400 000.000 ñ
TSC ð trên có th ờ i gian s ử d ụ ng h ữ u ích ướ c
Trang 31KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 61
Các khoảnñầu tưdài hạn khác bao gồm:
- Các khoản ñầu tư vốn vào ñơn vị khác mà DN nắm giữ
ít hơn 20% quyền biểu quyết dưới hình thức nắm giữ cổ