Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng
Trang 2Chươngư2 Kếưtoánưcácưyếuưtốưsảnưxuấtưkinhưdoanh
1 Khỏi niệm, đặc điểm vật liệu cụng cụ dụng cụ
* Nguyờn liệu, vật liệu
-Khỏi niệm: NVL là đối tượng lao động, là 1 trong 3 yếu tố cơ bản của quỏ
trỡnh SX, là cơ sở vật chất cấu thành thực thể của SP
- Đặc điểm: Chỉ tham gia vào một chu kỡ SX, khụng giữ nguyờn hỡnh thỏi vật chất ban đầu
.Tiờu dựng toàn bộ cho quỏ trỡnh SX; giỏ trị của nú được chuyển dịch toàn bộ 1lần vào GTSP
* Cụng cụ, dụng cụ-Khỏi niệm: CCDC là cỏc dụng cụ, đồ dựng,TLLĐ khụng đủ tiờu chuẩn là TSCĐ
Trang 32 Phân loại và đánh giá vật liệu, ccdc
- Căn cứ vào nội dung K.tế và Y.cầu Q.trị doanh nghiệp
Nhiên liệu
Phụ tùng thay thế Vật liệu và thiết bị
X.dựng cơ bản
Vật liệu khác
* Phân loại nguyên vật liệu
2.1.Ph ân loại vật liệu, ccdc
*Sự cần thiết phải phân loại vËt liệu công cụ
dụng cụ
Đồng thời sử dụng nhiều loại nhiều thứ
Mỗi thứ có tính chất, công dụng khác nhau
Xác định định mức tiêu hao, dự trữ cho từng loại vật liệu
Trang 4- Căn cứ vào nội dung K.tế và Y.cầu Q.trị doanh nghiệp
- Căn cứ vào nguồn hình thành
Trang 5Phânưloạiưcôngưcụưdụngưcụ
*Theoưnộiưdungưkinhưtế
Dụngưcụưđồưnghề Dụngưcụưbảoưhộưlaoưđộng Dụngưcụưquảnưlí
*Phânưloạiưtheoưnguồnưhinhưthành
*Theoưgiáưtrịưvàưthờiưgianưsửưdụng
Phânưbổư1ưlần Phânưbổư2ưlần Phânưbổưnhiềuưlần
*Phânưloạiưtheoưyêuưcầu quản lý, ghi chộp, cụng dụng
Cụng cụ dụng cụ Bao bỡ luõn chuyển
Đồ dựng cho thuờ
Trang 62.2.Nguyờn tắc, phương phỏp đỏnh giỏư
Đánh giá vật tư, hàng hóa là dùng thước đo tiền tệ để biểu ật tư, hàng hóa là dùng thước đo tiền tệ để biểu àng hóa là dùng thước đo tiền tệ để biểu àng hóa là dùng thước đo tiền tệ để biểu ước đo tiền tệ để biểu đo tiền tệ để biểu ền tệ để biểu ệ để biểu đo tiền tệ để biểu ể biểu ể biểu
hi n giá tr c a chúng vào những thời điểm nhất định theo ệ để biểu ị của chúng vào những thời điểm nhất định theo ủa chúng vào những thời điểm nhất định theo
nh ng nguyên tắc nhất định ững nguyên tắc nhất định
dự phũng giảm giỏ hàng tồn kho
Kế toỏn chọn phương phỏp nào thỡ phải
ỏp dụng phương phỏp
đú nhất quỏn trong suốt niờn độ kế
Trang 7*ưNhập kho do mua ngoàiư
Giỏ thực tế = Giỏ mua thực tế + Chi phớ thu mua – Giảm giỏ hàng
Lưu ý: Giỏ mua thực tế được xỏc định tựy theo từng trường hợp:
1 Nếu DN thuộc đối tượng nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ thỡ giỏ mua thực tế là giỏ K 0 cú thuế GTGT
Ph ương pháp ngưpháp ư đánh giá vật tư ánhưgiáưvậtưtưư
Xácưđịnhưtrịưgiáưvốnưthựcưtếưcủaưvậtưtưưnhậpưkhoư
2.2.Nguyờn tắc, phương phỏp đỏnh giỏ
Khỏi niệm:
ưNguyênưtắcưđánhưgiá
Trang 8*ư Nhập kho do tự s n xuất ản xuất ư
*ưNhập do thuê ngoài gia công chế biến ư
C.phớ vận chuyển bốc dỡ
Tiền thuờ gia cụng chế biến
*ưNhập vật t do nhận vốn góp liên doanh ư
Trị giỏ V.tư nhập kho = Trị giỏ vốn gúp hội đồng liờn doanh đỏnh giỏ
Phương phỏpư đánh giá vật tư ánhưgiáưvậtưtưư
ưNguyênưtắcưđánhưgiá
Trang 9Xácưđịnhưtrịưgiáưvốnưthựcưtếưcủaưvậtưtưưnhậpưkho ưXácưđịnhưtrịưgiáưvốnưthựcưtếưcủaưvậtưtưưxuấtưkhoư Theo CM02- Hàng tồn kho Giá trị vật t , hh xuất kho có thể tính bằng 1 trong 4 ph ơng pháp
*Ph ơng pháp tính theo giá đích danh
*Ph ơng pháp b ỡ nh quân gia quyền (***)
Trang 10ho¸ trªn c¸c tµi kho n kÕ to¸n hµng tån kho.(TK nhãm 15ản xuÊt )
3.1.2.Tµikho nkÕto¸nsödông ản kÕ to¸n sö dông
*Tµi kho n 152 -nguyªn liÖu vËt liÖu ản xuÊt
Trang 113.1.2.ưTàiưkho nưkếưtoánưsửưdụng ản kế toán sử dụng
*Tài kho n 152 -nguyên liệu vật liệu ản xuất
*Tài kho n 153- công cụ dụng cụ ản xuất
KếtưcấuưTK153-côngưcụưdụngưcụ,ưtươngưtựưnhư: TK152-ưnguyênư
liệuưvậtưliệu
TK153-côngưcụưdụngưcụưcóư3ưTàiưkho nưcấpư2: ản kế toán sử dụng
Tàiưkho nưnàyưph nưánhưsốưhiệnưcóưvàưtìnhưhìnhưt ng,ưgi mư ản kế toán sử dụng ản kế toán sử dụng ă ản kế toán sử dụng nguyờn vật liệu,ưCCDCưtheoưtrịưgiáưvốnưthựcưtếư
Trang 123.1.2.ưTàiưkho nưkếưtoánưsửưdụng ản kế toán sử dụng
*Tài kho n 152 -nguyên liệu vật liệu ản xuất
*Tài kho n 153- công cụ dụng cụ ản xuất
*Tài kho n 151- hàng mua đang đi đ ờng ản xuất
Ph n ánh trị giá vốn thực tế vật t , hàng hoá mà D.nghiệp đã mua nh ải tổ chức
ng ch a về nhập kho D.nghiệp và tỡnh hỡnh hàng đang đi đ ờng đã về
-SốưdưưNợ: Ph n ánh trị giá vật t , hàng hoá đang ải tổ chức
đi đ ờng cuối kỳ.
Kế toán tổng hợp tăng, gi m vật t hàng hoá ải tổ chức
sử dụng nhiều tài kho n liên quan khác: ải tổ chức TK111, TK112, TK141, TK128, TK411,
Trang 133.1.2.ưTàiưkho nưkếưtoánưsửưdụng ản kế toán sử dụng
đượcưhưởngưcácưkho nư ản kế toán sử dụng chiếtưkhấuưthươngưmại,ư chiếtưkhấuưthanhưtoán,ư kho nưgi mưgiáưhàngư ản kế toán sử dụng ản kế toán sử dụng muaưhoặcưhàngưmuaưtr ư ản kế toán sử dụng
lạiư
Trang 14C n cứ vào chứng từ kế toán ghi theo giá đã đ ợc hội đồng liên doanh xác định:
- Nợ TK 152-nguyên liệu vật liệu
- Nợ TK 153-công cụ dụng cụ
Trang 15*Nhậpưv tưli u,ưccdcdoưmuaưngoài ật liệu, ccdcdo mua ngoài ệu, ccdcdo mua ngoài.
*ưNhậpưv tưli u,ưccdcdoưtựưS.xuất;ưthuêưngoàiưgiaưcôngưchếưbiến ật liệu, ccdcdo mua ngoài ệu, ccdcdo mua ngoài.
*Nhậpưv tưli u,ưccdcdoưnhậnưvốnưgópưliênưdoanhư ật liệu, ccdcdo mua ngoài ệu, ccdcdo mua ngoài.
*Nhậpưv tưli u,ưccdcdoưđượcưbiếuưtặng ật liệu, ccdcdo mua ngoài ệu, ccdcdo mua ngoài.
C n cứ vào các chứng từ liên quan, kế toán ghiăn cứ vào các chứng từ liên quan, kế toán ghi :
NợưTKư152,153,156
ưCóưTKư711-ưthuưnhậpưkhác.
*Nhậpưv tưli u,ưccdcđãưxuấtưraưsửưdụngưkhôngưhếtưđemưnhậpưlạiưkhoư ật liệu, ccdcdo mua ngoài ệu, ccdcdo mua ngoài.
ăn cứ vào các chứng từ liên quan, kế toán ghi
Trang 163.1.4.ưPhươngưphápưkếưtoánưxuấtưv tưli u,ưccdc ật liệu, ccdcdo mua ngoài ệu, ccdcdo mua ngoài.
3.1.3.ưPhươngưphápưkếưtoánưnhậpưv tưli u,ưccdc ật liệu, ccdcdo mua ngoài ệu, ccdcdo mua ngoài.
.Ph ơng pháp kế toán xuất nguyên vật liệu
-ưKhiưxuấtưnguyênưvậtưliệu,ưsửưdụngưtrựcưtiếpưchoưs nư ản kế toán sử dụng xuấtư (**)
-ưKhiưxuấtưnguyênưvậtưliệuưgửiưđiưbánưư (**)
-ưXuấtưkhoưnguyênưvậtưliệuưgópưvốnưliênưdoanhưvớiưđơnư vịưkhácưư(**)
-ưXuấtưkhoưnguyênưvậtưliệuưchoưvayưtạmưthờiưư (**)
Trang 18Gi¸ trÞ phÕ liÖu thu håi, sè tiÒn båi th êng nÕu cã
số PB lần2
Bắt BT;phế
Trang 20 Khi báo hỏng, mất hoặc hết thời hạn sử dụng theo qui định, kế toán tiến hành phân bổ giá trị còn lại của công cụ dụng cụ Cách xác định số phân bổ lần cuối cùng:
Số phân bổ = giá trị công cụ - Ph nưgiỏưtr ần giỏ trị ị CCDC - Khoản bồi th ờng
nốt dụng cụ báo hỏng óưPB đánh giá vật tư vật chất,ph ưli u ế liệu ệu, ccdcdo mua ngoài.
+ Điều kiện áp dụng: Th ờng áp dụng đối với các công
cụ dụng cụ có giá trị và thời gian sử dụng t ơng đối dài
Sơ đồ tổng quát trình tự kế toán vật t , hàng hoá theo ph
Trang 213.1.Kếưtoánưtổngưhợpưnhập,ưxuấtưv tưli u,ưccdcụưtheoưphươngư ật liệu, ccdcdo mua ngoài ệu, ccdcdo mua ngoài.
Cácưtàiưkho nưkếưtoánưsửưdụng ản kế toán sử dụng
Xác định trị giá vốn thực tế của v t li u, ccdc ật tư, hàng hóa là dùng thước đo tiền tệ để biểu ệ để biểu
Nợ ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưTKư152,ư153,ư156ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư Có
Kết chuyển giỏ tri vốn T.tế của nguyờn V,liệu,
cụng cụ dụng cụ hàng hoỏ tồn kho cuối kỡ
Số dư cuối kỡ: Trị giỏ vốnT.tế của nguyờn
Kết chuyển trị giỏ vốn T.tế của nguyờn V.liệu, cụng cụ dụng cụ, hàng hoỏ tồn kho cuối kỡ
Trang 22*Trịưgiáưvốnưthựcưtếưcủaưvậtưtư,ưhàngưhoáưgi mưtrongưkỳ ản kế toán sử dụng
Ph n ánh các nghiệp vụ liên quan đến nhập xuất vật t , hàng hoá kế toán còn sử ải tổ chức dụng các tài kho n liên quan khác: ải tổ chức TK111, 112, 141, 128, 222, 142, 242, 621,
Tài khoản này khụng cú số dư, được mở chi tiết theo 2 TK cấp 2:
ưưưưưưưưưưưưưưư-TK6111: Mua nguyờn vật liờu, cụng cụ dụng cụ
ưưưưưưưưưưưưưưư-ưTKư6112:ưMua hàng hoỏ
Trang 24đếnưkiểmưkê,ưđánhưgiáưlạiưvậtưtư,ưhàngưhoá.
3.2.Kếưtoánưvậtưtư,ưhàngưhoáưtheoưphươngưphápưkiểmư
kêưđịnhưkỳư
3.3.1 ưKiểmưkêưvàưkếưtoánưcácưnghiệpưvụưliênưquanưđếnưkiểmưkêưv tưli u,ưccdc ật liệu, ccdcdo mua ngoài ệu, ccdcdo mua ngoài.
Kiểm kê tài s n nói chung (vật t , hàng hoá nói riêng) là việc cân, đo, đong, ản xuất
đếm số l ợng, xác nhận và đánh giá chất l ợng, giá trị của tài s n, nguồn hỡnh ản xuất
thành tài s n có tại thời điểm kiểm kê để kiểm tra, đối chiếu với số liêụ trong ản xuất
+ưChuyểnưđổiưhỡnhưthứcưsởưh uưdoanhưnghiệp ữu doanh nghiệp
+ưX yưraưho ưhoạ,ưlũưlụtưvàưcácưthiệtưhạiưbấtưthường ản kế toán sử dụng ản kế toán sử dụng
Trang 25* Tr ờng hợp kiểm nhận vật t , hàng hoá
*Tr ờng hợp kiểm kê kho vật t , hàng hoá
*Trườngưhợpưkiểmưkêưphátưhiệnư thừaưchưaưrõưnguyênưnhân ư
*Trườngưhợpưkiểmưkêưphátưhiệnư thiếuưchưaưrõưnguyênưnhân ư
ư 2 ư ánhưgiáưlạiưvàưkếưtoánưcácưnghiệpưvụưđánhưgiáưlaiưvậtưtư,ưhàngưhoáưưư Đặc
Khỏi ni m: ệ Đánh giá vật tư, hàng hóa là dùng thước đo tiền tệ để biểu ánh giá lại vật t , hàng hoá nhằm xác định giá trị hợp lý
của vật t , hàng hoá tại thời điểm đánh giá lại.
-Khi đánh giá lại vật t , hàng hoá doanh nghiệp ph i thành lập hội đồng hoặc ban đánh giá ản xuất
Trang 26C n cứ vào chứng từ, kế toán ghi: ăn cứ vào các chứng từ liên quan, kế toán ghi
-ưNếu ưđánhưgiáưt ng:ưư ă (giáưđánhưlạiưlớnưhơnưgiáư
ghiưsổưkếưtoán)ưghi:
NợưTKư152,ư153,ư156ư(611):ư(chênhưlệchưt ng) ă CóưTKư412ư-ưcênhưlệchưđánhưgiáưlạiưtàiưs n ản kế toán sử dụng
-ưNếu ưđánhưgiáưgi m:ư ản kế toán sử dụng (giáđánhưgiáưlạiưnhỏưhơnưgiáư
ghiưsổưkếưtoán)ưghi:
NợưTKư412ư-ưchênhưlệchưđánhưgiáưlạiưtàiưs n ản kế toán sử dụng CóưTKư152,ư153,ư156ư(611):ư(chênhưlệchưgi m) ản kế toán sử dụng
C nưcứưvàoưquyếtưđịnhưcủaưcơưquanưcóưthẩmưquyềnưxửưlýưkho nưchênhưlệchưdoư ă ản kế toán sử dụng
đánhưgiáưlại,ưnếuưđượcưt ng,ưgi mưnguồnưvốnưkinhưdoanh,ưkếưtoánưghi: ă ản kế toán sử dụng
Kho nưchênhưlệchưgi mưdoư ản kế toán sử dụng ản kế toán sử dụng
đánhưgiáưlạiưđượcưghiưgi mư ản kế toán sử dụng
nguồnưvốnưkinhưdoanhư
NợưTKư411ư-ưnguồnưvốnưkinhưdoanhư
CóưTKư412ư-ưchênhưlệchưđánhưgiáưlạiưtàiưs n ản kế toán sử dụng
Trang 27 Doanh nghiệp mua hàng hoá A về để bán
Mua
500
Bán Xuất kho
Nhập kho 550
CPvận chuyển 50
Ph ơng pháp tính giá
(ph ơng pháp bình quân)
CPvận chuyển, kho tàng, bến bãi
Trang 30+ vËt t nhËp trong kú TrÞ gi¸ vèn thùc tÕ
TrÞ gi¸ vèn thùc tÕ vËt t tån ®Çu kú
TrÞ gi¸ h¹ch to¸n vËt t nhËp trong kú
TrÞ gi¸ h¹ch to¸n vËt t tån ®Çu kú +
HÖ sè gi¸ ( H) =
TrÞ gi¸ vèn thùc tÕ = TrÞ gi¸ h¹ch to¸n X HÖ sè gi¸ (H) vËt t xuÊt kho vËt t xuÊt kho
TrÞ gi¸ vèn thùc tÕ cña vËt t xuÊt kho ® îc tÝnh:
Trang 31Nợ TK 621- chi phí nguyên vật liêu trực tiếp;
Nợ TK 627- chi phí sản xuất chung;
Nợ TK 641- chi phí bán hàng;
Nợ TK 642- chi phí quản lý doanh nghiệp;
Nợ TK 241- xây dựng cơ bản dở dang;
Có TK 152- nguyên vật liệu;
Có TK 156- hàng hoá.
Căn cứ vào phiếu xuất kho kế toán tính ra trị giá vốn thực tế xuất kho cho từng đối tượng sử dụng để ghi:
Trang 33tế xuất kho (ghi trên sổ kế toán) với trị giá vốn góp đã
đánh giá đ ợc ph n ánh trên TK 811-chi phí hoạt động tài ải tổ chức chính( nếu chênh lệch giảm) và ghi vào 711 - doanh thu hoạt động tài chinh (nếu chênh lệch tăng), kế toán ghi:
Trang 34NîTK138(1388):( choc¸cc¸,nh©ntËpthÓvayt¹mthêi)
NîTK136(1368):( chovaynéibé )
CãTK152,156.
XuÊt kho nguyªn vËt liÖu, hµng ho¸ cho vay t¹m thêi,
c n cø vµo trÞ gi¸ vèn thùc tÕ xuÊt kho, kÕ to¸n ghi:
Trang 35ư TKư133 TổngưgiáưưưưưưưưưưưThuếưGTGT
thanhưtoánưưưưưưđượcưkhấuưtrừ
ưưưưưTKư111,ư112,ư141,ư331,
Nhậpưkhoưdoưmuaưngoài
Thuếưnhậpưkhẩu TKư333
Nhậpưkhoưhàngưđang
điưđườngưkìưtrước TKư151
Nh nưv nưgúpư ật liệu, ccdcdo mua ngoài ống NVL liờnưdoanhưc ư ổ
ph n ần giỏ trị TKư141
Nh pưdoưt ưch ,ưthuờư ật liệu, ccdcdo mua ngoài ự chế, thuờ ế liệu ngo i,ưgiaưcụngưch ưbi n ài, gia cụng chế biến ế liệu ế liệu TK154
Xuấtưdùngưtrựcưtiếpưcho SXưchếưtạoưsảnưphẩmư
TKư621
XuấtưCCDCưloại Ph.bổưnhiềuưlầnư
TKư142,ư242
Phânưbổưdần vàoưCPSXDN trongưcácưkì
Trang 36Kế toán tổng hợp nhập -xuất vật t , theo ph ơng pháp kiểm kê định kỳ
Trang 40Theo ph ơng pháp này giả thiết số vật t nào nhập tr ớc thì xuất tr ớc
và lấy giá thực tế của lần đó là giá của vật t xuất kho
Trang 41ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưCóưTKư331ư-ưph iưtr ưngườiưbán:ư(tổngưgiáưthanhưtoánưtheoưhoáưđơnư) ản kế toán sử dụng ản kế toán sử dụng
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưCóưTKư338ư(3381)ư-ưph iưtr ưkhác:(ưtrịưgiáưhàngưthừa) ản kế toán sử dụng ản kế toán sử dụng
.ư Nếuư doanhư nghiệpư đồngư ýư muaư tiếpư sốư hàngư thừa:ư đơnư vịư bánư ph iư viếtư ản kế toán sử dụng hoáưđơnưbổưsung,ưc nưcứưưvàoưchứngưtừư,ưkếưtoánưghi: ă
ưưưưưưưNợưTKư338ư(3381):(ưtrịưgiáưhàngưthừa)
ưưưưưưưNợưTK::44Ỹ:44::(thuếưGTGTưcủaưsốưhàngưthừa)
ưưưưưưưưưưưưưưưCóưTKư331:ư(tổngưsốưtiềnưthanhưtoánưchoưsốưhàngưthừa).ưưưư
Trang 42- Nếu chỉ nhập kho theo số ghi trên hoá đơnưưư
Trang 43Kế toán chỉ ghi t ng vật t , hàng hoá nhập kho theo trị giá của số hàng thực nhận, số hàng thiếu, c n cứ vào biên b n kiểm nhận để thông báo cho ải tổ chức các bên liên quan biết và xác định nguyên nhân.
-ưKhiưnhậpưkho,ưc nưcứưvàoưchứngưtừ,ưkếưtoánưghi: ă
Nợ TK 152, 153, 156 (611) :( trị giá thực tế hàng thực nhập)
Nợ TK 133 : (nếu thuế GTGT đ ợc khấu trừ)
Nợ TK 138 (1381) :( trị giá hàng thiếu chờ xử lý)
Có TK 331 :( tổng giá thanh toán)
-ưKhiưxácưđịnhưđượcưnguyênưnhân,ưc nưcứưưvàoưquyếtưđịnhưxửưlý,ưkếưtoánưghiư ă theoưtừngưtrườngưhợp:
+ Nếu do đơn vị bán giao thiếu và ph i giao tiếp số hàng thiếu, khi đơn vị bán ải tổ chức
đã giao hàng c n cứ vào chứng từ, kế toán ghi :
Nợ TK 152, 153, 156 (611)
Có TK 138 (1381)
+ Nếu ng ời chịu trách nhiệm ph i bồi th ờng; căn cứ vào chứng từ, kế toán ghi:ải tổ chức
*Tr ờng hợp kiểm nhận phát hiện thiếu
Trang 44Sốưhàngưnàyưcóưthểưđượcưgi mưgiáưhoặcưtr ưlạiưchoưngườiưbán,ưkhiư ản kế toán sử dụng ản kế toán sử dụng
xuấtưkhoưgiaoưtr ưlạiưchoưđơnưvịưbánưhàngưhoặcưđượcưđơnưvịưbánưhàngư ản kế toán sử dụng
chấpưnhậnưgi mưgiá;ưc nưcứưvàoưchứngưtừ,ưkếưtoánưghi: ản kế toán sử dụng ă
*Tr ờng hợp vật t , hàng hoá kém phẩm chất, sai qui
Trang 47 Tr ờng hợp 1 hàng và hoá đơn cùng về: Căn cứ vào hoá đơn GTGT (hoặc hoá đơn bán hàng thông th ờng), căn cứ vào phiếu nhập kho vật
t hàng hoá, kế toán ghi sổ:
- Nếu dùng vật t vào việc sản xuất ra sản phẩm hh, dv chịu VAT
khấu trừ
Nợ TK 152,153,156 (giá mua ch a có VAT)
Nợ TK 133
Có TK 111,112,331
Hoặc nếu dùng vật t vào việc sản xuất ra sản phẩm hh,
dv không chịu VAT khấu trừ
Trang 49+ điều chỉnh giá tạm tính theo giá hoá đơn (ph n ghi ần ghi
v o giỏ g c h ng mua ào giỏ gốc hàng mua ốc hàng mua ào giỏ gốc hàng mua )
Cách 3:ưDùngưbútưtoánưđảoưngựơcưđểưxoáưbútưtoánư
theoưgiáưtạmưtínhưđãưghi,ưghiưlạiưgiáưvốnưthựcưtếư
Trang 50TH ưchưaưcóưphiếuưnhậpưkhoưnhưngưđẵưcóưhoáưđơnưcủaưngườiưbán,ưkếư toánưlưuưhoáưđơnưvàoưtậpưhồưsơư Hàngưmuaưđangưđiưđường ư “ ” Trong
Trườngưhợpư4:Nhậpưkhẩuưv tưli u,ưccdc ật liệu, ccdcdo mua ngoài ệu, ccdcdo mua ngoài.
Tuỳ từng tr ờng hợp doanh nghiệp sử dụng vật t hàng hoá để sản xuất
ra sản phẩm hàng hoá dịch vụ chịu VAT khấu trừ hay không mà
kếtoán ghi nhận phần giá vốn vật t hàng hoá có VAT hay không.
Trang 51- NÕu v t li u, ccdc® îc nhËp khÈu sö dông vµo viÖc s¶n xuÊt ra s¶n ật liệu, ccdc®îc nhËp khÈu sö dông vµo viÖc s¶n xuÊt ra s¶n ệ phÈm, hµng ho¸, dÞch vô chÞu VAT khÊu trõ:
a/ Ph¶n ¸nh trÞ gi¸ vèn v t li u, ccdcnhËp khÈu: gåm gi¸ mua ật liệu, ccdc®îc nhËp khÈu sö dông vµo viÖc s¶n xuÊt ra s¶n ệ t¹i cöa khÈu, thuÕ nhËp khÈu, chi phÝ vËn chuyÓn vÒ nhËp kho doanh nghiÖp:
Trang 522.Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương
2.1 NhiÖm vô kÕ to¸n tiÒn l ¬ng vµ c¸c
kho¶n trÝch theo l ¬ng 2.2 H×nh thøc tiÒn l ¬ng, quü tiÒn l ¬ng
vµ c¸c kho¶n trÝch theo l ¬ng
2.3 KÕ to¸n tæng hîp tiÒn l ¬ng vµ c¸c
kho¶n trÝch theo l ¬ng