1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề đại số giải tích(2012)

35 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 847,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cương trong bất đẳng thức Toán học” của tác giả do NXB Tri thức phát hành tháng 3/2009.

Trang 3

y = m

Trang 6

( ) 0, 0, 2  ( ) 0, 2, 6  (2)

Trang 11

sin cos 2 2 sin 2 cos 2 

2008 x - 2008 x = cos x- sin xÛ 2008 x+ sin x= 2008 cos  x (*) 

î  Giải.  cotg  x- cotg  y=x-yÛx- cotg  x=ycotg  y

Xét hàm số đặc trưng f u( ) =u- cotg   ,u u Î( 0, p ) . Ta có ( ) 

Trang 12

Þ f(y) > f(x) nếu  y > x và f(y) < f(x) nếu  y < x Þ (đpcm) 

Bài 5. Chứng minh rằng:  a b < b a  "a > b ³ e 

Giải.  a  b  < b  a Û  lna  b  < lnb  a Û  blna < alnb Û lna ln  b 

ab

Trang 13

cương trong bất đẳng thức Toán học” của tác giả do NXB Tri thức phát hành tháng 3/2009

Trang 14

Bài 1. Tìm giá trị nhỏ nhất  của P(x, y) = x + 11y 2 - 6xy + 8x - 28y + 21 

Giải.  Biến đổi biểu thức dưới dạng P(x, y) = (x 3y + 4) + 2(y- 1) 2 + 3 ³ 3 

Với x = y > 0  thì  MinS = 2 

Bài 3 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số  S= sin2x+ sin2 y+ sin (2  x y ) 

S = x+ y+ xy = 1 cos 2  1 cos 2  1 cos (2  ) 

Trang 15

Giải. Biến đổi S Û f(x) = 19x 2 - 2(8z -18y)x + 54y +16z 2 - 24y 

Ta có D¢x  = g(y) = (8z -18y) 2 - (54y +16z 2 - 24y) = -702y +168zy - 240z 2

Þ D¢y  = (84z) 2 - 702.240z = -161424z 2 £ 0 "zÎR Þ g(y) £ 0 "y, zÎR 

Suy ra D¢x £ 0 "y, zÎR Þ f(x) ³ 0. Với  x=y= = z 0 thì MinS = 

Bài 6. Cho x + xy + y 2 = 3 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức: 

Û  u(t + t + 1) = t 2 - t + 1 Û (u - 1)t + (u + 1)t + (u - 1) = 0   (*) 

+ Nếu u = 1, thì  t = 0 Þ x = 0, y = ± 3 Þ u = 1 là 1 giá trị của hàm số  + Nếu u ¹ 1, thì  u thuộc tập giá trị hàm số Û  phương trình (*) có nghiệm t

Trang 22

Do  uuru + uurv + uuurw ³ uuru + uur uuur v + w

Trang 23

Để (2) có nghiệm t Î - [ 1,1 

thì

[ ] ( )

[ ] ( )  1,1  1,1 

Trang 25

Bài 3. Cho 3 £ n lẻ. Chứng minh rằng: "x ¹ 0 ta có:

Trang 26

sin x+ cos xa sin cos  x x

Bài 6.  Cho ab ¹ 0. Tìm Min của  y  a44 b44 a22 b2  a b 

Trang 28

Giải: f¢ ( ) x =x +2x+3 ;  a g¢ ( ) x =x -xa  Ta cần tìm a sao cho g¢(x) có 2 nghiệm phân biệt 

Với m ¹ 3 thì phương trình g x = ( )  0  có 2 nghiệm phân biệt x1, xvà hàm số 

y = f (x) đạt cực trị tại x1, x2. Ta có: g x( ) 1 =g x ( ) 2  = nên suy ra

Trang 29

-Với m >  21 thì phương trình f¢ ( ) x 0  có 2 nghiệm phân biệt x1, xvà hàm số y = f (x) đạt cực  trị tại x1, x2. Ta có: f¢( ) x1 = f¢ ( ) x 2  = suy ra

tại x1, x2.  Ta có: f¢( ) x1 = f¢ ( ) x 2  = nên

Vậy D¢ > 0 "a Þ f ¢(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, xvà hàm số có CĐ, CT. 

2. Theo Viet ta có: x1 +x2 =3 sina-cosa ; x x1 2 = -4 1( + cos 2  a

Trang 31

Do phương trình f¢ ( ) x 0  có 1 nghiệm đơn x = 2 và 1 nghiệm kép x = -1 

nên hàm số có đúng 1 cực trị tại x = 2. Mặt khác f ¢¢ ( ) 2 =36> suy ra fCT = f ( ) 2 = - 25 . Vậy hàm 

Trang 32

Þ fCT = f ( ) 0 = , tức là hàm số chỉ có cực tiểu mà không có cực đại.

Trang 35

Bài 8 (Đề thi dự bị ĐH khối A năm 2004)

Ngày đăng: 02/11/2014, 08:00

w