1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de tim so chua biet

4 387 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Tìm số chưa biết
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề tài
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 487 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tìm số cha biết1.

Trang 1

Chuyên đề 2 tìm số cha biết

1 Tìm x ở dạng đơn giản (chứa một phép tính):

1) 3 - (17-x) = -12 2) -26 - (x-7) = 0 3) 34 + (21-x) = 5 4) -32 -(-14 + x) = -17 5) 3

27

1 1

x : 4

4

5 : 13

x

: 3 1

15 12

:

11 3

.x

5 35

12) x 1 1

15 10

13) 2,5 – 4x = 1

3 2

14) 3 x 1 7

: x

5 20

16) 3 x 5

 

17) 2x4

x

x

x

21) 8 : x 20

24) 5, 75 : x 14

23

2 Tìm x ở dạng nhiều phép tính :

 

     

  2)

8, 25 x 3

6 10

 

    

x

 

   

  4) (24x - 50) :2 51

3 5

12 2

3 + 2x - 2 = 5

7) 2,8 32 : 2 90

3

10

1 2

1 3

2

10) -2 1- 2x - 5 = 3

11) 31 1 2

2  2x 3

12) 1 2: 7

3 3 x 

13) :3 1 2

4  4  3

15) 1 1: 2 1 5

4 3 x 

16)

2

17)

3

18) 3,8 : (x + 1,05) =

3

1 : 9

1 2

19) 2 - 

5 + x - 7 :16 = 0

+ : x =

 

3

1 5

2 3

1

x

5

3 4

1

7

3

10

3 7

5 3

2

3

2 3

1 13

21

25)    

3 : x -1 =

26) 1 3: x 11

4 4 36 27)  22x1  21

28) 3x 1 3

x

30)

2

1 720 4

:

x x

31) 0, 25 - 30%x - 1 1= -51

5 9 7

5 3

1 : 2

1

7

1 1 2

1 : 7

3 5 ,

x

4

1 5 :

1

5

2

4

1 9 4

1

5x  7  35

x     

40) 420 + 65 4 = ( x + 175 ) : 5 + 30 41) ( 32 15 ) : 2 = ( x + 70 ) : 14 – 40

42) x – 4867 = ( 175 2050 70 ) : 25 + 23 43) ( x 100 – 0,7357) : 0,01 – 15,88 = 0,55

Trang 2

44) 15% x +

2

7

1 =

7

3

 - 55 : 53 45)       

3 Tìm x biết (x xuất hiện ở nhiều số hạng) :

1) x + 35 = 17 - x 2) 2x - 23 = -x - 2 3) 3x - 11 = 33 + 5x

4) 13 - (2x + 5) = 21 + ( 22 - x) 5) (2x - 9) - 62 = -5x +6 6) 15 + (-x + 7) = -46 - (-2x + 7) 7) x +30%x = -1,3 8) x - 25%x =

2

3x 2x2 10) 2 5 1

3x12 2 x 11)

1

2x3x  4x 12)

( 1) 0

3x 5 x  13) x.31 7 x 12 5

 

    

2

3x =

1 1 6

3 3

15) 5( 1) 1( 2) 3 5

x  x  x

16)3(x - ) - 5(x + ) = -x +1 3 1

17)

2

x

18)  

5 : x + - : x + 3 :17 =

19)

3

     

20) ( 2x - 15)5 = (2x - 15)3 21) ( 7x - 11 ) 3 = 25 52 + 200

22) (25 - x) + (29 - x) + (33 - x) + … + (101 - x) = 128

23) 105.x - 20 - 18 - 16 - … - 2 = 19 + 17 + 15 + … + 1

24) (x + 1)+(x + 2)+(x + 3) + + (x + 100) = 205550 25) x + 2x + 3x + 4x + + 9x = 459 - 32

4 Tìm x dạng tích :

1) ( x + 1 ) ( x - 3 ) = 0 2) x ( x +1 ) ( x + 2 ) = 0 3) x ( x + 10 ) = 0

4) (2x 3)(6 2 )x 0 5) 3 1 1 5 0

2

    

7) 5(2x + 7)(3x - 12) = 0 8) -21(-2x - 22)(-23 - x) = 0 9) (-3x + 15)(-4x - 36) = 0

5 Tìm x dạng trị tuyệt đối :

5) x 3, 5 5 6) |x + 2| = 12 7) x1 = 0 8) |x + 5| = -3

9) | -x + 11| = 22 10) |-2x + 5| = 5 11) |-2x - 13| = 9 12) x  5 =18 + 2.(-8) 13) x 5 + 7 = 22 14) 5  7 = x 15)1, 5 2x 5 3, 5 16) 2x - 3 -2,5 = 4,5

17) 1x 2 4

3 1

0

4 2

x    20) 5 3x 2 1

3 6 21) x 2 1 3

3

   23) 2 1x -1 -3= 1

24) 25 2 x 1

25) 3 - 2 2x -2 = 2

26) 17- 2x -3 = -7

1 4x 13, 5 2

4 28)   

x

29) 2, 53x 5 1, 5 30)  

4 6 8 2 12 31) 3 5 7- x -9=11

4 6 8 2 12 32)

2 2 2 2 -1

- x - =

5 5 5 5 5 33) x - 2 = x+2 34) 4 - x - x =

1 2

35)

2

1

x - 3x - 5 = x+1

36) x + 5 = 2x - 3

37) x +1 + x - 2 =1

1

2x - x 1 +1 = 0 39) x - 53 x -3= 2 x + -8

 

 

 

6 Tìm x biết :

a)        

b) 7 0,004x : 0, 9 : 24, 7 12,3    77, 7

Trang 3

c)       

3 0, 75x 2

6 2,8 1, 75 : 0,05 235

7 0,35 d) 321 7  2 9  31: 5x  3

e)

4

3 11 2 95

, 0 05 , 1

7

1 2 15

1 5 , 0 20 3

5

4 7

2

5

1

4

3 , 0 4

1

:

75

,

3

x

7 Tìm x biết :

a) x.xx b) 2 

2x x c)    

2

3

4 d) 2x 1 3 8 e)    

2

f)    

2

x

g)    

2

x

h)    

3

1

2

8 Tìm x biết :

a) x 1 x 1 x 1 x 1 x 1

x 4 x 3 x 2 x 1

2006 2007 2008 2009 c) x 1945 x 1954 x 1975 x 1969

x 99 x 97 x 95 x 93

e) x 2008 x 2010 x 2012 x 2014

9 Tìm x nguyên để các biểu thức sau là số nguyên:

a)

1

3

x

3 B

x 5 C

x 3 D

2x e)  -3

x - 1

E f)  -4

2x - 1

F g) 3x + 7

x - 1

3

x H

x

3

x

I

x

2 1 3

x K x

2

1 1

x M x

10 Tìm x nguyên để các biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất:

A 5 2x 4 B1x3  3

x 1945 D

1946

1

E

5 F

2x 6 3 G = x - 1 2 + 2008 H = x + 4 + 1996 5

I =

x - 2

x + 5

K =

x - 4

11 Tìm x nguyên để các biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất :

  1

2008 B

5 2

2 5

x 3 D

4

E = 2010 - x + 1 F = 1010 - 3 - x

5

G =

x - 3 + 1

4

H =

x - 2 + 2

12 Tìm x nguyên thỏa mãn :

 3 4   3 6

        

c 50 38 69 33

19 25 x 17 17

13 Cho số hữu tỉ xa 5

3 Với giá trị nào của a thì : a) x là số dơng

b) x là số âm

c) x không là số dơng cũng không là số âm

Trang 4

T¬ng tù víi x 2a 3

5

14 T×m x biÕt :

a)x 3 x  5 lµ sè d¬ng b) x 3 x 1

lµ sè ©m c) x 0, 5

x 1

 lµ sè ©m

15 T×m x, y biÕt :

a) x 5,3  y 7,8 0 b) 2x 5 7 3y 0 c) 2x 14  18 6y

16 T×m a, bN biÕt

a)

=

1 1051

3 +

1

5 +

1

a + b

= a +

1 30

1+

1 1+

1

3 + b

Ngày đăng: 28/08/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w