Yêu cầu: -Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thưởngsgk -Làm được BT3, BT2 a / b hoặc BT CT phương ngữ.. Lớp VBT Nhận xét bài trên bảng - Xung phong đọc thuộc - Nghe
Trang 1Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011Chính tả (Tập chép)
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIMI.
-Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS tập chép
-GV đọc đoạn chép
- Đoạn này chép từ bài nào?
- Đoạn chép này là lời nói của ai nói với ai?
- Bà cụ nói gì với cậu bé?
- Đoạn chép có mấy câu ? Cuối mẫu câu có dấu gì?
- Những chữ nào trong bài được viết hoa? Tại sao viết
hoa? Chữ đầu đọan văn được viết như thể nào?
+HDHS viết chữ khó: ngày, mài, sắt,cháu
- Có công mài sắt… nên kim
- Bà cụ nới với cậu bé
- Kiên trì, nhẫn nại thì việc gì cũng làm được
- 2 câu, dấu chấm
- HS nêu.Viết hoa chữ cái đầu tiên, lùi vào 1 ô
- HS phân tích, viết bảng con
- HS chép vào vở, tự sửa lỗi
-1 HS đọc đề, làm vở bài tập:
…im khâu,….ậu bé,….iên nhẫn, bà…ụ
- HS lần lượt lên điền
III Các hoạt động dạy học :
Trang 2Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
_ Khổ thơ là lời của ai nói với ai? - Bố nói với
con điều gì?
- Khổ thơ có mấy dòng?
- Chữ đầu mỗi dòng viết thế nào?
-GV gạch dưới chữ khó
-GV xoá từ khó, HD HS viết bảng con
GV đọc bài cho HS viết
GV đọc lại bài cho HS dò, thu vở chấm, nhận xét
• : Làm bài tập
Bài 3/: Viết vào vở những chữ cái thiếu trong
bảng chữ cái, SGK/11 HDẫn cách làm, GV sửa
bài, ghi điểm
Bài 4: HDẫn HS học thuộc lòng bảng chữ cái tại
lớp.( 9 chữ cái) Gv nhận xét, tuyên dương
3) Củng cố, dặn dò
Về nhà học thuộc 9 chữ cái đã học Nhận xét tiết
học
- Lời của bố nói với con
- Con học hành chăm chỉ, thì thời gian không mất đi
-4 dòng
-Viết hoa
-HS đọc từng dòng thơ, rút ra chữ khó, phân tích:hồng, chăm chỉ, vẫn
-HS viết bài vào vở
HS dò bài , sửa lỗi
HS đọc đề, thi đua lên làm:
a) quyển …ịch, chắc …ịch, àng tiên, …àng xóm
b) cây bà…, cái bà…, hòn tha…, cái tha…
HS đọc đề, làm bài vào vở bài tập, 1 em lên bảng làm: g,h,i,k,l,m,n,o,ô,ơ
-HS thi học thuộc theo nhóm
HS lên viết lại những chữ viết sai nhiều, nêu lại bảng chữ cái
Thứ ba , ngày 23 tháng 8 năm 2011
Chính tả:(Tập chép)
PHẦN THƯỞNG
I Yêu cầu:
-Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thưởng(sgk)
-Làm được BT3, BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ
II Chuẩn bị: -Bảng phụ chép sẵn nội dung cần chép
III Các hoạt động dạy- học:
-Đoạn văn kể về ai? Bạn Na là người như thế nào?
? Đoạn văn có mấy câu? Nêu những chữ được viết
hoa?
- Yêu cầu học sinh tự tìm ra từ khó để viết
-Chỉnh sửa lỗi cho học sinh
2.2 HS chép bài:
- Theo dõi nhắc nhở các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, tốc độ viết
*Soát lỗi:
- Yêu cầu học sinh đổi vở cho bạn dò bài
-1 học sinh viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
Trang 3Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
2.3 Chấm,chữa bài học sinh
-Chấm 2 tổ và nhận xét kĩ lỗi của các em Nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 (a): Điền s / x
- Gọi 1 học sinh làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con
nhận xét bài bạn
Bài 3: Viết những chữ cái còn thiếu trong bảng
- Yêu cầu hs làm bài
- Yêu cầu các em đọc thuộc bảng chữ cái đó
-Nhận xét bài bạn
- 2 em đọc yêu cầu
- 1 em làm bảng lớp Lớp VBT Nhận xét bài trên bảng
- Xung phong đọc thuộc
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Biết thực hiện đúng yêu cầu BT2; bước đầu biết sắp xếp tên người theo thư tự bảng chữ cái.(BT3)
II Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung luật chính tả g,gh
- HS: VTV
III Các hoạt động dạy- học:
? Bài chính tả cho biết Bé làm những việc gì?
? Bài chính tả có mấy câu? Câu nào có nhiều dấu phẩy
nhất?
-Gọi học sinh đọc lại câu 2, đọc cả dấu phẩy
*Hướng dẫn viết từ khó: quét nhà,luôn luôn,tích tắc, bận
rộn
2.2 HS viết bài vào vở:
- Đọc bài cho học sinh viết (đọc đúng yêu cầu bộ môn)
-Nghe và viết bài đúng chính tả
Trang 4Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
Bài2: Treo bảng phụ
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
-Cho học sinh làm miệng nhận xét bạn
- Về nhà tự luyện viết lại lỗi sai (nếu có)
-Đổi vở cho bạn dò bài
-2em đọc yêu cầu bài tập
-Nêu miệng nối tiếp
-Nhắc lại luật viết g,gh
- Đọc yêu cầu-1 em làm bảng lớp.Cả lớp làm vở nháp
- Chép sẵn đoạn cần viết vào bảng lớp
III Các hoạt động dạy học:
- Giáo viên đọc đoạn cần viết
-Gọi 2 học sinh đọc lại
+ Đoạn này kể về ai?
+ Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi chơi xa cùng
bạn?
-Tự viết vào bảng con
- Nghe
- Lắng nghe-2 em đọc
Trang 5Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
-Hướng dẫn cách trình bày:
? Bài chính tả có mấy câu? Cuối câu có dấu gì? Chữ cái
đầu tiên phải viết như thế nào?
- Hướng dẫn viết từ khó:khoẻ,nhanh nhẹn,
b Chép bài:
- Yêu cầu hs nhìn bảng chép bài
Theo dõi học sinh chép bài
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết đúng, cách cầm bút cho học
Bài 3 : Điền vào chỗ chấm ch hay tr.
-Gọi học sinh nêu miệng từng bài nhỏ
- Nhận xét bài bạn
3 Củng cố-dặn dò:
-Nhận xét giờ học
- Về nhà tự luyện viết thêm từ sai nhiều (nếu có)
-Có 3 câu.Cuối mỗi câu có dấu chấm.Chữ cái đầu câu phải viết hoa
-Nghe-viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ cuối bài thơ Gọi bạn
-Làm được BT2; BT (3) a / b hoặc BT CT phương ngữ
II Các hoạt động dạy hoc:
1 Bài cũ:
- Giáo viên đọc: Trung thành, chung sức, đổ rác, thi đỗ
-Nhận xét học sinh viết
2 Bài mới: a Giới thiệu bài: Ghi đề
b.Giảng bài mới:
- Đọc 2 khổ thơ cuối bài
- Gọi 2 em đọc lại
+ Bê Vàng đi đâu? Tại sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?
+ Khi Bê Vàng đi lạc Dê Trắng đã làm gì?
* Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu? Mỗi câu có mấy dòng?
- Có những dấu câu nào?
* Hướng dẫn viết từ khó: Nẻo, lang thang,
* Hướng dẫn viết bài vào vở:
- Kể từ lề tụt vào 3 ô
-Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: Đọc đúng yêu cầu
-Viết bài vào bảng con
Trang 6Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
bộ môn
+ Chú ý: Cách viết dấu mở ngoặc kép
-Đọc soát lỗi: Đổi vở cho bạn soát lỗi.
Bài tập:
Bài 2: Gọi 2 em đọc yêu cầu bài
-Gọi 1 em làm mẫu.Cả lớp làm vở nháp
Đáp án: Nghiêng ngã, nghi ngờ
Bài 3b: Gọi 2 em đọc yêu cầu
Làm bài vào bảng con.Nhận xét bạn
- Chép lại chính xác bài chính tả , biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài
- Làm được BT 2 ; BT 3 ( câu a , b ) hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ :
Đọc các từ :Nghiêng ngã , nghi ngờ , nghe , ngóng
-Nhận xét
2 Bài mới:
1) Giới thiệu bài
-Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết đúng , viết đẹp đoạn
tóm tắt trong bài “ Bím tóc đuôi sam “, và các tiếng có
âm và vần dễ lẫn ,…
2) Hướng dẫn tập chép :
a)H/d HS chuẩn bị
-Đọc mẫu đoạn văn cần chép
-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc thầm theo
Hỏi: -Đọan chép này có nội dung từ bài nào ?
-Đoạn chép có những ai ?
-Thầy giáovà Hà đang nói với nhau về chuyện gì ?
- Tại sao Hà không khóc nữa ?
* Hướng dẫn cách trình bày :
- Ngoài các dấu chấm hỏi, hai chấm và chấm cảm đoạn
văn còn có những dấu nào?
- Dấu gạch ngang được đặt ở đâu ?
* Hướng dẫn viết từ khó :
- Đọc các từ :bím tóc, khóc, vui vẻ, ngước khuôn mặt ,
cũng cười
-Giáo viên nhận xét đánh giá
b) Đọc lại 1 lần sau dố cho HS chép bài vào vở
- Lớp viết bảng con
- Lắng nghe giới thiệu bài
-Lớp lắng nghe -Ba học sinh đọc lại bài -Cả lớp đọc thầm
- Bài Bím tóc đuôi sam
- Có Hà, và Thầy giáo
- Nói về bím tóc của Hà
- Vì thầy khen bím tóc của Hà rất đẹp
- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu gạch ngang
- Đầu dòng (đầu câu )
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con
- Nhìn bảng chép bài
TUẦN
4
Trang 7Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
-Đọc lại để học sinh dò bài, tự bắt lỗi
c) Chấm 1 số bài và nhận xét
3/ Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 2 : Gọi một em nêu bài tập 2
-H/d, Yêu cầu lớp làm vào B/C
-Mời một em lên làm bài trên bảng
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
yên ổn , cô tiên , chim yến , thiếu niên
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau khi điền
*Bài 3b: Nêu yêu cầu của bài tập
- Mời một em lên bảng làm bài
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Kết luận về lời giải của bài tập
vâng lời , bạn thân, nhà tầng , bàn chân
d) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà viết lại bài và làm bài xem trước bài mới
-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm vào B/c
- Một em làm trên bảng
- Một em nêu bài tập 3
- Một em lên bảng làm bài-HS làm bài vở
-Về nhà học bài và làm bài tập trong sách giáo khoa
Thứ năm , ngày 8 tháng 9 năm 2011
Chính tả
(Nghe viết) TRÊN CHIẾC BÈ
I/ Mục tiêu::
- Nghe viết lại chính xác , trình bày đúng bài CT
- Làm được BT 2 ; BT 3 ( câu a , b ) , hoặc BT CT phương ngữ do GV chọn
1) Giới thiệu bài-Ghi đầu bài lên bảng
2) Hướng dẫn nghe viết :
-Đọc bài chính tả
-Đoạn trích này trong bài tập đọc nào ?
- Đoạn trích kể vầ ai ?
- Dế Mèn và Dế Trũi rủ nhau đi đâu ?
- Hai bạn đi chơi bằng gì ?
-Đoạn trích có mấy câu ?
-Chữ đầu câu viết như thế nào ?
- Bài viết có mấy đoạn ?
-Chữ đầu đoạn viết như thế nào ?
- Ngoài những chữ đầu câu , đầu đoạn ta còn phải viết
- Đi ngao du thiên hạ
- Đi bằng bè kết từ các lá bèo sen
Trang 8Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
hoa những chữ nào ? Vì sao ?
- Mỗi câu hoặc cụm từ đọc 3 lần
* Soát lỗi chấm bài :
- Đọc lại chậm rãi để học sinh dò bài
-Chấm 1 số bài và nhận xét
3/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài: Thi tìm tiếng có iê / yê
-Chia thành 3 nhóm, phát cho mỗi nhómm 1 tờ giấy khổ
to
-Nhận xét
- iê: cô tiên , đồng tiền , liên hoan , biên kịch , chiên cá ,
thiên đường , niên thiếu , miên man
- Yê : yên xe , yên ổn , chim yểng , trò chuyện , quyển
truyện
Bài 3 a: - Yêu cầu nêu bài tập
- “ dỗ em “ có nghĩa là gì ?
- “ giỗ ông “ có nghĩa là gì ?
- Yêu cầu tương tự với từ “ròng “ và “ dòng “
- Yêu cầu ba em lên bảng viết
-Nhận xét chốt ý đúng
4) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn HS về nhà viết lại bài
- 1 em nêu yêu cầu
- HS tìm và viết vào phiếuthi tìm tiếng có iê / yê -Đại diện nhóm dán kết quả
- Hai em nêu bài tập 3
- Dùng lời nói nhẹ nhàng tình cảm để em bằng lòng nghe theo mình còn
-“giỗ “ ông lễ cúng tưởng nhớ khi ông đã mất
- dòng sông , dòng nước ; ròng ròng , vàng ròng
- Ba em lên bảng thực hiện -Ba em nhắc lại các yêu cầu khi viết chính tả
Thứ ba, ngày 13 tháng 9 năm 2011CHÍNH TẢ( tập chép)
CHIẾC BÚT MỰC
I MỤC TIÊU :
TUẦN
5
Trang 9Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
- Chép chính xác , trình bày đúng bài CT (SGK)
- Làm được BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II CHUẨN BỊ:
Bảng phụ viết nội dung đoạn viết, giấy khổ to viết nội dung bài tập 3b
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ: Trên chiếc bè
- 2 HS viết bảng lớn + bảng con: Dế Trũi, ngao du, dỗ
em, ăn giỗ, dòng sông, ròng rã, vần thơ, vầng trăng, dân
+Tại sao Lan khóc?
+Bài viết có mấy câu?
* Phát hiện những từ viết sai và viết từ khó
- GV gạch chân những từ cần lưu ý
- HS nêu những điểm (âm, vần) hay viết sai
- Đọc những câu có dấu phẩy
- Y/c Hs viết bảng con
Nhận xét
* Y/c Hs viết bài vào vở
- GV giúp HS yếu chép cho kịp lớp
- Nghe-viết được chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ đầu bài Cái trống trường em.
- Làm được BT (2) a/b, hoặc BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV tự soạn
II CHUẨN BỊ:
-GV :STV, phấn màu, câu hỏi nội dung đoạn viết, bảng phụ
-HS :Bảng con, STV, vở viết, vở bài tập, đồ dùng học tập đầy đủ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 10Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
1 Ổn định: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Chiếc bút mực - GV yêu cầu HS viết:
Tia nắng, đêm khuya, cây mía, cái xẻng, đèm điện, khen, e
- Hai khổ thơ này nói gì?
- Trong khổ thơ 2 có mấy dấu câu? Kể ra?
* Hoạt động 2: Phát hiện những từ hay viết sai:
- GV gạch chân những từ cần lưu ý
- HS nêu những điểm (âm, vần) hay viết sai, có bao nhiêu
chữ phải viết hoa?
- Vì sao?
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con những từ khó
Nhận xét
- Gv đọc lần 2
Hoạt động 3: Viết bài
- GV yêu cầu HS nêu lại cách trình bày
- GV đọc cho Hs viết bài
- GV đọc lại toàn bài
- Y/c Hs tự soát lỗi nhìn bảng phụ
- GV nêu luật chơi: trò chơi tiếp sức 4 bạn 1 dãy
- Nhận xét chốt lại: a) nón, non, nối…
- 2 Dấu câu: dấu chấm và dấu chấm hỏi
Nhận xét tiết học
Thứ ba , ngày 20 tháng 9 năm 2011
Chính tả(Tập chép) MẨU GIẤY VỤN
TUẦN
6
Trang 11Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
I MỤC TIÊU:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nhân vật trong bài
-Làm được BT2 (2 trong số 3 dòng a,b,c) ; BT(3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
2 Kiểm tra bài cũ: Cái trống trường em
- Yêu cầu 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con:
tìm kiếm mỉm cười, long lanh, non nước.
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Mẩu giấy vụn
Hoạt động 1: Nắm nội dung đoạn trích
- GV treo bảng phụ ghi đoạn viết đọc lần 1
• Câu đầu tiên trong bài có mấy dấu phẩy? Tìm thêm
những dấu câu khác?
• Đoạn văn muốn nói chúng ta điều gì?
Hoạt động 2 : Tìm từ khó và viết bài
- Yêu cầu HS nêu những từ khó viết có trong bài
- GV gạch chân những từ cần lưu ý
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- Yêu cầu HS nêu cách trình bày
- Yêu cầu HS nhìn vào bảng lớp viết bài vào vở
- GV theo dõi, giúp HS chép kịp bạn
- GV đọc lại toàn bài
- Chấm 1 số vở và nhận xét
Hoạt động 3 : Luyện tập
* Bài 2 / 22 VBT:
* Bài 3/ 22VBT: Trò chơi truyền hoa
- GV nêu luật chơi: dùng giỏ hoa có gắn 1 số thăm, vừa
chuyền vừa hát, khi bài hát kết thúc thì giỏ hoa ở chỗ
bạn nào thì bạn ấy sẽ bốc thăm, sau đó chuyền tiếp cho
đến khi hết thăm mới thôi
- Từng HS đọc thăm của mình và làm theo thăm yêu
cầu
- Nhận xét
4 Nhận xét – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học, về sửa hết lỗi
- Chuẩn bị: Ngôi trường mới
- HS nêu những điểm về âm hay vần hay
viết sai: bỗng, mẩu giấy, nhặt lên, sọt rác,
xong xuôi.
- HS viết
- Nêu cách trình bày bài
- Nêu tư thế ngồi viết Nhìn bảng phụ chép vào vở
- HS soát lại
- Đổi vở, sửa lỗi (Mở SGK)
- Một HS đọc yêu cầu bài
- Mỗi dãy cử 3 bạn làm bảng lớn, cả lớp làm VBT
Trang 12Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
I MỤC TIÊU:
- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng các dấu câu trong bài
- Làm được BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
2 Kiểm tra bài cũ: Trên chiếc bè
- Yêu cầu 2 HS viết bảng lớn và lớp viết bảng con :
Thính tai, giơ tay, xa xôi, ba ngả đường.
Nhận xét
3 Bài mới : Ngôi trường mới
Hoạt động 1 : Nắm nội dung đoạn viết
- GV đọc lần 1
- Bạn HS cảm thấy thế nào khi đứng dưới mái trường
mới?
- Trong bài ta thấy có dấu câu nào?
Hoạt động 2 : Phát hiện những từ hay viết sa
- HS nêu từ khó và ngữ địa phương và nêu phần cần chú
Hoạt động 3 : Luyện viết từ khó và viết bài
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con những từ khó
Nhận xét
- Hãy nêu lại cách trình bày bài chính tả dạng văn xuôi
- GV đọc từng câu cho HS viết
- GV đọc cả bài
- GV lấy bảng phụ đọc lại cả bài lần nữa, yêu cầu HS
gạch bằng bút chì dưới những tiếng sai
- Chấm 5 bài, nhận xét
Hoạt động 4 : Luyện tập
* Bài 2:
- GV nêu luật chơi
- Mỗi dãy cử 6 bạn, từng bạn lên viết 1 từ có vần ai, ay,
dãy nào xong trước là thắng cuộc
* Bài (3):
- GV nêu luật chơi: Trò chơi tìm bạn Mỗi bên cử 6 bạn,
mỗi bạn cầm 1 thẻ chữ, sau tiếng đếm thứ 3 tự tìm tiếng
để tạo thành từ: san sẻ, than đá, bán hàng
San ; sẻ ; than ; đá ; bán ; hàng
Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về làm hết bài, sửa hết lỗi
- Chuẩn bị : Thầy giáo cũ.
- HS nhìn bảng gạch chân dưới lỗi
- Tự chọn 6 bạn đại diện dãy lên thực hiện
- Các dãy tiếp tục tự chọn 6 bạn đại diện dãy lên thực hiện
- Nhận xét
Trang 13Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO
Thứ ba, ngày 27 tháng 09 năm 2011
CHÍNH TẢ
NGƯỜI THẦY CŨ
I MUC TIÊU :
-Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuơi
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II CHUẨN BỊ: -Bảng phụ viết nội dung đoạn viết, giấy khổ to viết bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: Ngơi trường mới
- Yêu cầu HS viết bảng con những từ HS hay
mắc lỗi ở tiết trước
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Người thầy cũ
Hoạt động 1 : Nắm nội dung
đoạn viết
- GV treo bảng phụ chép đoạn văn và đọc
• Đoạn chép này kể về ai?
- Bài cĩ những chữ nào cần viết hoa?
- Đọc lại câu văn cĩ cả dấu phẩy và hai dấu
chấm (:)
- GV đọc cho HS ghi từ khĩ vào bảng con
Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 3 : Viết bài
- Nêu cách trình bày bài
- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài
- GV đi quan sát giúp HS yếu chép tồn bộ bài
- GV đọc lại tồn bài
- Hát
- HS viết vào bảng con
- 1 HS nhắc lại tựa bài
- HS lắng nghe
- Về Dũng
- Dũng nghĩ bố cũng cĩ lần mắc lỗi và bố khơng bao giờ mắc lại nữa
Trang 14Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
- Chấm 10 vở đầu tiên và nhận xét
Hoạt động 4 : Làm BT
* Bài tập 2b, 3a:
- GV nêu luật chơi tiếp sức, cả lớp hát bài hát
khi các bạn lần lượt lên điền vần, â vào chỗ
trống
Tuyên dương đội thắng
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học, về sửa hết lỗi
- Chuẩn bị: “Cô giáo lớp em”
- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu của bài Cô giáo lớp em
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
* GV nhắc HS đọc bài thơ Cô giáo lớp em (SGK) trước khi viết bài CT
II CHUẨN BỊ: - STV, phấn màu, câu hỏi nội dung đoạn viết, bảng phụ.
- Bảng con, STV, vở viết, vở bài tập, đồ dùng học tập đầy đủ
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: Người thầy cũ
- Yêu cầu HS viết bảng con: mắc lỗi, xúc động.
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: GV giới thiệu bài +ghi tựa
Hoạt động 1 : Nắm nội dung bài
viết
- GV đọc lần 1
- Tìm những hình ảnh đẹp trong khổ thơ 2 khi
cô giáo dạy tập viết?
- Bạn nhỏ có tình cảm gì với cô giáo?
Hoạt động 2 : Viết từ khó và viết
bài
- Bài viết có mấy khổ thơ?
- Mỗi khổ có mấy dòng thơ?
- Mỗi dòng có mấy chữ? Các chữ đầu dòng viết
như thế nào?
- GV yêu cầu HS tìm từ khó viết
Chú ý từ HS hay viết sai: về âm vần
Trang 15Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
- GV phổ biến trũ chơi, luật chơi tiếp sức 4
sửa hết lỗi, làm bài 2b (nếu chưa làm)
- Chuẩn bị: “Người mẹ hiền “.
I Mục tiờu:
- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài
- Làm đợc BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giỏo viờn gọi 2 học sinh lờn bảng viết cỏc từ: Nguy hiểm, ngắn ngủi, cỳi đầu, quý bỏu
- Học sinh ở dưới lớp viết vào bảng con
- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chộp
- Giỏo viờn đọc mẫu đoạn chộp
- Hướng dẫn tỡm hiểu bài
Giỏo viờn nờu cõu hỏi để học sinh trả lời theo nội
dung bài chộp
+ Vỡ sao Nam khúc?
+ Cụ giỏo nghiờm giọng hỏi 2 bạn như thế nào?
- Giỏo viờn hướng dẫn viết chữ khú vào bảng con:
Xoa đầu, thập thũ, nghiờm giọng, trốn học, …
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Yờu cầu học sinh chộp bài vào vở
- Theo dừi, uốn nắn, quan sỏt giỳp đỡ em chậm
theo kịp cỏc bạn
- Đọc cho học sinh soỏt lỗi
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 vào
- Từ nay cỏc em cú trốn học đi chơi nữa khụng ?
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh theo dừi
- Học sinh chộp bài vào vở
Trang 16Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
Thứ năm , ngày 06 tháng 10 năm 2011
CHÍNH TẢ (Nghe viết) BÀN TAY DỊU DÀNG.
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2, 3 học sinh lên bảng viết: uống nước, ruộng cạn, muốn
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết.
- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết
- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Giáo viên nêu câu hỏi học sinh trả lời theo nội
dung bài
+ An buồn bã nói với thầy giáo điều gì?
+ Khi biết An chưa làm bài tập thái độ của thầy
giáo thế nào?
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào bảng
con: Bước, kiểm tra, thì thào, buồn bã, trìu mến,
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Đọc cho học sinh chép bài vào vở
- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em chậm
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
- Thưa thầy hôm nay em chưa làm bài tập
- Thầy không trách, chỉ nhẹ nhàng xoa đầu
An, …
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh theo dõi
- Học sinh chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh các nhóm lên thi làm bài nhanh
Báo, dao, chào
Cau, rau, mau
TUẦN 9
Trang 17Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1(Tiết 4).
I Mục đích - Yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Cân voi ( BT2) ; tốc độ viết khoảng 35
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn ôn tập
a) Kiểm tra lấy điểm đọc
- Giáo viên thực hiện tương tự Tiết 1
b) Hướng dẫn viết chính tả bài: Cân voi
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Giải nghĩa từ: Sứ thần, Trung Hoa, Lương Thế
Vinh
- Bài viết ca ngợi trí thông minh của ai?
- Chữ khó: Sứ thần, Trung Hoa, dắt, thuyền, dấu,
- Ca ngơi trí thông minh của Lương Thế Vinh
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài vào vở
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống cụ thể (BT2) ; đặt được dấu chấm hay dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong mẩu chuyện (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Phiếu ghi tên các bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
Trang 18Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2 III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 2: Kiểm tra lấy điểm học thuộc lũng.
- Giỏo viờn cho từng học sinh lờn bốc thăm chọn bài
rồi về chuẩn bị 2 phỳt
- Gọi học sinh lờn đọc bài
* Hoạt động 3: hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Yờu cầu học sinh làm miệng
- Giỏo viờn ghi những cõu học sinh núi lờn bảng
- Nhận xột chung
Bài 2: Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xột cỏch làm đỳng sai
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ
- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
- Học sinh lờn bốc thăm về chuẩn bị rồi lờn đọc bài
- Học sinh lờn đọc bài
- Học sinh suy nghĩ rồi thực hành núi lời cảm
ơn, xin lỗi
a) Cảm ơn bạn đó giỳp mỡnh
b) Xin lỗi bạn nhộ
c) Tớ xin lỗi vỡ khụng đỳng hẹn
d) Cảm ơn bỏc chỏu sẽ cố gắng hơn nữa
- Học sinh làm vào vở
Cõu 1: 1 dấu chấm, 1 dấu phẩy
Cõu 2: 1 dấu phẩy
Thứ ba , ngày 18 thỏng 10 năm 2011
CHÍNH TẢ (Tập chộp )
NGÀY LỄ.
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Chép chính xác, trình bày đúng bài chính tả Ngày lễ
- Làm đúng BT2 ; BT(3) a/b , hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bảng nhúm
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết
- Giỏo viờn đọc mẫu bài viết
- Những chữ nào trong tờn cỏc ngày lễ núi trờn
được viết hoa ?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khú:
Quốc tế, thiếu nhi, cao tuổi, …
- 2, 3 học sinh đọc lại
- Tờn riờng của cỏc ngày lễ được viết hoa
- Học sinh luyện viết bảng con
TUẦN 10
Trang 19Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
- Hướng dẫn học sinh chép bài vào vở
- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn học sinh
- Đọc lại cho học sinh soát lỗi
- Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài có
nhận xét cụ thể
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Điền vào chỗ trống c hay k
- Giáo viên cho học sinh làm vào vở
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 2: Điền vào chỗ trống l hay n
- Giáo viên cho học sinh các nhóm lên thi làm
- Học sinh lên chữa bài
Con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh
- Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh
Lo sợ, ăn no, hoa Lan, thuyền nan
Thứ năm , ngày 20 tháng 10 năm 2011
CHÍNH TẢ ( Nghe viết )
“ÔNG VÀ CHÁU”.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ
- Làm được BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng nhóm
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên bảng làm bài tập 2b / 79
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Có đúng là cậu bé trong bài thơ thắng được
ông không ?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khó:
Vật, keo, thua, hoan hô, chiều, …
- Hướng dẫn học sinh chép bài vào vở
- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn học
sinh
- Đọc lại cho học sinh soát lỗi
- Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài có
- Học sinh luyện viết bảng con
- Học sinh nhìn bảng chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Đại diện học sinh các nhóm lên thi làm nhanh
- Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng
+ C: Co, còn, cùng, …
Trang 20Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
nhanh
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 2: Điền vào chỗ trống l hay n:
- Giáo viên cho học sinh vào vở
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét chốt lời giải
- Học sinh lên chữa bài
Lên non mới biết non caoNuôi con mới biết công lao mẹ thầy
Thứ ba , ngày 25 tháng 10 năm 2011
CHÍNH TẢ ( Tập chép)
BÀ CHÁUA/ Mục tiêu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn trích trong bài Bà cháu
- Làm được BT2; BT(3); BT4 a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết các từ: con kiến, nước non,
+ Tìm hiểu lời nói của 2 anh em trong đoạn chép
+ Lời nói ấy được viết trong dấu gì?
GV rút từ khó và ghi bảng: màu nhiệm, ruộng vườn,
- Trong dấu ngoặc kép, viết sau dấu hai chấm
- HS phân tích và luyện viết bảng con
- HS chép bài vào vở
- HS dò bài và soát lỗi
TUẦN 11
Trang 21Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
* HD làm bài tập:
Bài tập 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- HD cho HS làm bài và làm bài vào giấy khổ to
Gọi HS trình bày - GV sửa sai
Bài tập 3:
HS nêu yêu cầu bài
GV nêu từng câu hỏi:
+ Trước những chữ cái nào, em chỉ viết gh mà
- Là những chữ: a, ă, â, ô, ơ, u, ư
- HS làm bài và sửa bài:
a/ nước sôi, ăn xôi, cây xoan, siêng năng.
Thứ năm , ngày 27 tháng 10 năm 2011
CHÍNH TẢ ( Nghe - viết)
CÂY XOÀI CỦA ÔNG EMA/ Mục tiêu:
-Nghe-viết chính xác bài CT,trình bày đúng đoạn văn xuôi
-Làm được BT2;BT3 a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II/ Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS tự tìm và viết 2 tiếng bắt đầu bằng
g/gh; 2 tiếng bắt đầu bằng s/x; 2 tiếng có vần ươn/
ương
GV nhận xét - ghi điểm
III/ Bài mới:
* GTB: Cây xoài của ông em.
* GV đọc mẫu bài viết
- GV đọc lại bài viết
Thu vài vở chấm bài - nhận xét
* HD làm bài tập
- HS nhắc lại
- 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
- HS phân tích và luyện viết
- HS viết bài vào vở
- HS dò bài và soát lỗi
Trang 22Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2 Bài 2:
- Nêu yêu cầu bài
- Nhắc lại nội dung bài
- Liên hệ, giáo dục tư tưởng
V/ Dặn dị:
- Làm bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài và sửa bài : xuống ghềnh - con
gà - gạo trắng - ghi lịng.
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở: Thương người, thương thân, cá ươn, trăm đường.
Thứ ba, ngày 01 tháng11 năm 2011
CHÍNH TẢ ( Nghe - viết )
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA A/ Mục tiêu:
-Nghe-viết chính xác bài CT ,trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi
-Làm được BT2;BT3a/ b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II/ Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS viết từ: con gà, thác ghềnh, ghi nhớ,
sạch sẽ, cây xanh, vươn vai
+ Quả trên cây xuất hiện như thế nào?
+ Những câu văn nào cĩ dấu phẩy?
- GV rút từ khĩ và ghi bảng: cành lá, đài hoa, trổ
ra, nở trắng, căng mịn, trào ra, ngọt thơm,dịng sữa,
xuất hiện, ĩng ánh
- GV đọc mẫu lần 2
- GV đọc bài, đọc từng câu, từng cụm
- GV đọc lại bài viết
Thu vài vở chấm bài - nhận xét
- HS phân tích và luyện viết
- HS viết bài vào vở
- HS dị bài và sốt lỗi
TUẦN
12
Trang 23Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2 Bài 2:
- Nêu yêu cầu bài
- HD HS làm bài vào vở
- GV nhận xét, sửa bài
- Gọi HS nhắc lại quy tắc viết chính tả với ng/ ngh
Bài 3: (GV chọn bài 3a)
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- HD HS làm bài
- Thu vở chấm bài, nhận xét
IV/ Củng cố
- Nhắc lại nội dung bài
- Liên hệ, giáo dục tư tưởng
V/ Dặn do
- Làm bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài và sửa bài : người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng.
- Ngh + i, e, ê
Ng + a, o, u, ô, ư,
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở: con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát
Thứ năm , ngày 03 tháng 11 năm 2011
CHÍNH TẢ ( Tập chép )
MẸA/ Mục tiêu:
-Chép chính xác bài CT ;biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát
-Làm đúng BT2;BT3a/ b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết các từ: con nghé, người cha,
suy nghĩ, con trai, cái chai
+ Người mẹ được so sánh với những hình ảnh nào?
+ Nêu cách viết những chữ đầu ở mỗi dòng thơ ?
GV rút từ khó và ghi bảng: lời ru, bàn tay, quạt, ngôi
sao, ngoài kia, chẳng bằng, con ngủ, giấc tròn, ngọn
gió, suốt đời,
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- HD cho HS làm bài và làm bài vào giấy khổ to
Gọi HS trình bày - GV sửa sai
Bài tập 3a:
- Nhắc lại tựa
- HS lắng nghe và 2 HS đọc lại Ngững ngôi sao trên bầu trời, ngọn gió mát
- Viết hoa chữ cái đầu
- HS phân tích và luyện viết bảng con
- HS chép bài vào vở
- HS dò bài và soát lỗi
- HS làm bài theo nhóm
Trang 24Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
HS nêu yêu cầu bài
HS đọc yêu cầu bài
- Những tiếng bắt đầu bằng gi: giios, giấc
- Những tiếng bắt đầu bằng r: rồi, ru
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO
Thứ ba , ngày 08 tháng11.năm 2011
CHÍNH TẢ (Tập –chép)BÔNG HOA NIỀM VUI
I/ MỤC TIÊU :
-Chép chính xác bài CT ;biết trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật
-Làm đúng BT2;BT3a
TUẦN 13
Trang 25Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn tập chép Bông hoa Niềm Vui Viết sẵn BT3
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định
2.Bài cũ : Kiểm tra các từ học sinh mắc lỗi ở tiết học
trước Giáo viên đọc
-Nhận xét
3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Hướng dẫn tập chép.
a/ Nội dung đoạn chép.
-Giáo viên đọc mẫu bài tập chép
-Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông hoa nữa cho
những ai ?Vì sao?
b/ Hướng dẫn trình bày
-Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa ?
-Đoạn văn có những dấu gì ?
-Truyền đạt : Trước lời cô giáo phải có dấu gạch ngang
Chữ cái đầu câu và tên riêng phải viết hoa Cuối câu
phải có dấu chấm
c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ khó.
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
d/ Chép bài.
-Theo dõi, nhắc nhở cách viết và trình bày
-Soát lỗi Chấm vở, nhận xét
Hoạt động 2 : Bài tập.
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-Hướng dẫn sửa
-Nhận xét, chốt lời giải đúng (SGV/ tr 241)
4.Củng cố : Nhận xét,tuyên dương HS tập chép và làm
bài tập đúng
5 Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
-Sự tích cây vú sữa
-HS nêu các từ viết sai
-3 em lên bảng viết : lặng yên, đêm khuya, ngọn gió, đưa võng.Viết bảng con
-Chính tả (tập chép) : Bông hoa Niềm Vui
-1-2 em nhìn bảng đọc lại
-Cho em, cho mẹ vì Chi là cô bé hiếu thảo, nhân hậu
-Điền iê/ yê vào chỗ trống.Lớp đọc thầm
- 3-4 em lên bảng Lớp :bảng con.-(lựa chọn a hoặc b) Điền r/ d hoặc thanh hỏi, thanh ngã
-3-4 em lên bảng làm trên băng giấy, dán kết quả lên bảng
-Lớp làm vở BT
-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
Trang 26Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
-Nhận xét tiết học
Thứ năm , ngày 10 tháng 11.năm 2011
Chính tả (Nghe - viết )
QUÀ CỦA BỐ.
I/ MỤC TIÊU :
-Nghe-viết chính xác bài CT ,trình bày đúng đoạn văn xuôi có nhiều dấu câu
-Làm được BT2;BT3a
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn tập chép “Quà của bố”
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định
2.Bài cũ : Kiểm tra các từ học sinh mắc lỗi ở tiết học
trước Giáo viên đọc
-Nhận xét
3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
a/ Nội dung đoạn viết
-Trực quan : Bảng phụ
-Giáo viên đọc mẫu bài tập chép
-Đoạn trích nói về những gì ?
b/ Hướng dẫn trình bày
-Đoạn trích có mấy câu ?
-Chữ đầu câu viết thế nào ?
-Trong đoạn trích có những loại dấu câu nào ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ khó.
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
d/ Viết chính tả.
-Đọc từng câu, từng từ, đọc lại cả câu
-Đọc lại cả bài Chấm vở, nhận xét
Hoạt động 2 : Bài tập.
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-Bảng phụ :
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-Nhận xét, chốt lời giải đúng (SGV/ tr 234)
4.Củng cố : tuyên dương HS viết chính tả đúng chữ
đẹp, sạch
5.Dặn dò :
-Chuẩn bị bài sau
Bông hoa Niềm Vui
HS nêu các từ viết sai
-3 em lên bảng viết : yếu ớt, múa rối, mở cửa, thịt mỡ, khuyên bảo
-Viết bảng con
-Chính tả (nghe viết) : Quà của bố
-Viết bảng
-Nghe và viết vở
-Soát lỗi, sửa lỗi
-Điền iê/ yê vào chỗ trống
-Cho 3-4 em lên bảng Lớp làm vở
-Cả lớp đọc lại
-Điền d/ gi
-3-4 em lên bảng Lớp làm vở BT
-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
Trang 27Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
-Nhận xét tiết học
Thứ ba , ngày 15 tháng 11.năm 2011
Chính tả (tập chép) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I MỤC TIÊU:
-Nghe-viết chính xác bài CT ;biết trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhận vật
-Làm được BT2a;BT3a
II CHUẨN BỊ:
GV: - Bảng phụ ghi nội dung bài
HS: - Vở, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Oån định: (1’)
2 Bài cũ: (4’) “Bông hoa niềm vui”
- GV yêu cầu HS sửa các từ sai
- GV lưu ý các lỗi HS thường mắc
- GV nhận xét bài làm của HS
3 Bài mới : “Câu chuyện bó đũa”
- GV đọc đoạn viết
- Nêu cho cô đoạn vừa rồi của bài tập đọc nào?- GTB
- “Hoạt động 1: (20’) Hướng dẫn viết chính tả
+ Tìm lời nói của người cha trong bài chính tả?
+ Lời người cha được ghi sau những dấu câu gì?
+ Khi nào các em cần viết hoa?
- Yêu cầu HS nêu từ khó viết: liền bảo, biết, chia lẻ,
đoàn kết
- GV lưu ý HS âm vần dễ lẫn: iê/ i, l/n
- Hướng dẫn HS viết từ khó
- GV nhận xét, sửa chữa
- GV hướng dẫn chép bài vào vở
- Yêu cầu HS nêu tư thế ngồi
- Hướng dẫn cách trình bày bài viết
- GV đọc từng cụm từ
- Đọc cho HS dò lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- Chấm, nhận xét
Hoạt động 2: (10’) Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2: GV tổ chức trò chơi thi đua tiếp sức
- Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng
GV sửa, nhận xét
- Tổng kết, nhận xét
- Đổi vở kiểm tra
HS đọc yêu cầu bài
- 2 dãy thi đua tiếp sức, mỗi bạn điền 1 từ
TUẦN
14
Trang 28Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
4 Củng cố,
5 Dặn do ø (1’)
- Về nhà sửa lỗi
-Chuẩn bị: “Tiếng võng kêu ”
-Nhận xét tiết học
Thứ năm , ngày 17 tháng11 năm 2011CHÍNH TẢ(TẬP CHÉP)
TIẾNG VÕNG KÊUI/ MỤC TIÊU :
-Chép chính xác bài CT ;biết trình bày đúng hai khổ thơ đầu,của bài Tiếng võng kêu -Làm đúng BT2a/b/c
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Viết sẵn khổ 2 bài thơ “Tiếng võng kêu” Viết sẵn BT3
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định
2.Bài cũ : Kiểm tra các từ học sinh mắc lỗi ở tiết
học trước Giáo viên đọc
-Nhận xét
3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Hướng dẫn tập chép.
a/ Nội dung đoạn chép.
-Trực quan : Bảng phụ
-Giáo viên đọc mẫu bài tập chép
-Bài thơ cho ta biết gì ?
b/ Hướng dẫn trình bày
-Mỗi câu thơ có mấy chữ ?
-Chữ đầu các dòng thơ viết thế nào ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ khó.
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
d/ Chép bài.
-Theo dõi, nhắc nhở cách viết và trình bày
-Soát lỗi Chấm vở, nhận xét
Hoạt động 2 : Bài tập.
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-Câu chuyện bó đũa
-HS nêu các từ viết sai
-3 em lên bảng viết : nhặt nhạnh, miệt mài, khiêm tốn.Viết bảng con
-Chính tả (tập chép) : Tiếng võng kêu
-1-2 em nhìn bảng đọc lại
-Bài thơ cho ta biết bạn nhỏ đang ngắm
em ngủ và đoán giấc mơ của em
-4 chữ
-Viết hoa lùi vào 2 ô cách lề vở
-HS nêu từ khó : vấn vương, nụ cười, lặn lội, kẽo cà kẽo kẹt, phất phơ
-Viết bảng -Nhìn bảng chép bài vào vở
-Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống
Trang 29Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
-Hướng dẫn sửa
-Nhận xét, chốt lời giải đúng (SGV/ tr 265)
4.Củng cố : Tuyên dương HS tập chép và làm bài
tập đúng
5 Dặn dò: – Sửa lỗi.
-Nhận xét tiết học
- 3-4 em lên bảng
-Lớp làm vở BT
-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
Thứ ba , ngày 22.tháng 11 năm 2011CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP )
HAI ANH EMI/ MỤC TIÊU :
-Chép chính xác bài CT ;biết trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhận vật
trong ngoặc kép
-Làm được BT2a;BT3a
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn 2 của truyện “Hai anh em” Viết sẵn BT3
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định
2.Bài cũ : Kiểm tra các từ học sinh mắc lỗi ở tiết học
trước Giáo viên đọc
-Nhận xét
3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Hướng dẫn tập chép.
a/ Nội dung đoạn chép.
-Tiếng võng kêu
-HS nêu các từ viết sai
-3 em lên bảng viết : Kẽo cà kẽo kẹt, vương vương, lặn lội.Viết bảng con.-Chính tả (tập chép) : Hai anh em
TUẦN
15
Trang 30Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
-Trực quan : Bảng phụ
-Giáo viên đọc mẫu bài tập chép
-Tìm những câu nói lên những suy nghĩ của người
em ?
b/ Hướng dẫn trình bày
-Đoạn văn có mấy câu ?
-Suy nghĩ của người em được ghi với những dấu câu
nào ?
-Những chữ nào viết hoa ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ khó.
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
d/ Chép bài.
-Theo dõi, nhắc nhở cách viết và trình bày
-Soát lỗi Chấm vở, nhận xét
Hoạt động 2 : Bài tập.
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-Hướng dẫn sửa
-Nhận xét, chốt lời giải đúng (SGV/ tr 270)
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-GV : Cho học sinh chọn BTa hoặc BTb làm vào bảng
con
-Nhận xét, chỉnh sửa những bảng viết sai
-Chốt lời giải đúng (SGV/ tr 270)
4.Củng cố : Tuyên dương HS tập chép và làm bài tập
đúng
5.Dặn dò :
-Học bài sau
-Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
-1-2 em nhìn bảng đọc lại
-Anh mình còn phải nuôi vợ con ………… công bằng
-4 câu
-Suy nghĩ của người em được đặt trong ngoặc kép, ghi sau dấu hai chấm
-HS nêu : Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ
-HS nêu các từ khó : nghĩ, nuôi, công bằng
-Viết bảng -Nhìn bảng chép bài vào vở
-Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay
- 3-4 em lên bảng
-Lớp làm nháp
-Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng s/x, chứa tiếng có vần ât/ âc
-HS làm bảng con (bài a hoặc b)
-Giơ bảng
-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
Thứ năm , ngày 24 tháng 11.năm 2011
Chính tả (nghe - viết)BÉ HOAI/ MỤC TIÊU :
-Nghe-viết chính xác bài CT ;biết trình bày đúng đoạn văn xuôi
-Làm được BT3a
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn tập chép “Bé Hoa”
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 31Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2 1.Ổn định
2.Bài cũ : Kiểm tra các từ học sinh mắc lỗi ở
tiết học trước Giáo viên đọc
-Nhận xét
3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe viết.
a/ Nội dung đoạn viết:
-Trực quan : Bảng phụ
-Giáo viên đọc mẫu bài viết
-Em Nụ đáng yêu như thế nào ?
-Bé Hoa yêu em như thế nào ?
b/ Hướng dẫn trình bày
-Đoạn trích có mấy câu ?
-Trong đoạn trích từ nào viết hoa ? Vì sao ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu
từ khó
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
d/ Viết chính tả.
-Đọc từng câu, từng từ, đọc lại cả câu
-Đọc lại cả bài Chấm vở, nhận xét
Hoạt động 2 : Bài tập.
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-Bảng phụ :
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-Nhận xét, chốt lời giải đúng (SGV/ tr 257)
4.Củng cố :Tuyên dương HS viết chính tả
đúng chữ đẹp, sạch
5.Dặn dò :
-Học bài
-Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
-Hai anh em
-HS nêu các từ viết sai
-3 em lên bảng viết : bác sĩ, sáo, sáo sậu, sếu, xấu
-Viết bảng con
-Chính tả (nghe viết) : Bé Hoa
-Nghe và viết vở
-Soát lỗi, sửa lỗi
-Tìm từ chứa tiếng có vần ai/ ay
-Cho 3-4 em lên bảng Lớp làm vở
-Cả lớp đọc lại
-Điền vào chỗ trống : s/ x, ât/ âc
-3-4 em lên bảng Lớp làm vở BT
-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
Thứ ba , ngày 29 tháng 11 năm 2011
CHÍNH TẢ (Tập chép)
CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓMA/ Mục tiêu:
TUẦN
16
Trang 32Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
- Chép lại chính xác và trình bày đúng bài văn xuôi
- Làm đúng các BT2,BT3a
B/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết nội dung bài chính tả
C/ Hoạt động dạy học:
I/ Oån định
II/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết các từ ngữ: sắp xếp, ngôi sao,
sương sớm, giấc mơ, mật ngọt, nhấc lên
GV nhận xét - ghi điểm
III/ Bài mới:
* GTB: GV ghi tựa
* HD chuẩn bị và viết chính tả
- GV treo bảng phụ đã viết đoạn chép
+ Vì sao từ “Bé” trong đoạn truyện phải viết hoa?
+ Trong 2 từ Bé ở câu “ Bé là một cô bé yêu loài vật.”,
từ nào là tên riêng?
GV ghi bảng và HD viết những từ khó: quấn quýt, bi
thương, mau lành,
GV nhận xét - sửa lỗi
- GV đọc lại bài
- HD HS nhìn bảng chép bài
- Thu vở chấm bài - sửa lỗi
* HD làm bài tập:
Bài tập 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- HD cho HS thi làm bài nhanh: tìm các tiếng có vần ui
hay uy
Gọi HS trình bày - GV sửa sai - tuyên dương
Bài tập 3a:
HS nêu yêu cầu bài
HS làm bài vào vở
GV nhận xét - sửa bài
IV/ Củng cố,
- Khen ngợi những HS viết bài chính tả đúng và sạch
đẹp
V/Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Nhắc lại tựa
- 2 HS nhìn bảng đọc đoạn chép
- Vì từ “Bé” là tên riêng
- Từ Bé thứ nhất là tên riêng
- HS phân tích và luyện viết bảng con
- HS chép bài vào vở
- HS dò bài và soát lỗi
- HS làm bài theo nhóm và trình bày+ vần ui: núi, múi bưởi, mùi, búi tóc, chui, đen thui, vui vẻ, tủi thân, + vần uy: tàu thuỷ, huy hiệu, khuy áo, luỹ tre, thiêu huỷ, tuỷ, suy nghĩ, tuỳ ý,
HS làm bài và sửa bài:
a/ chăn, chiếu, chạn, chày, chõng, chảo, chỉnh, chum, chỉ, chổi, chậu,
Thứ năm , ngày 01 tháng 12 năm 2011
Trang 33Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
CHÍNH TẢ ( Nghe - viết )
TRÂU ƠI !A/ Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác bài CT ,trình bày đúng bài ca dao thuộc thể thơ lục bát
-Làm được BT2,BT3a
B/ Đồ dùng dạy học:
- 2 bảng quay nhỏ
- VBT (nếu có)
C/ Hoạt động dạy học:
I/ Oån định
II/ Kiểm tra bài cũ:
GV đọc cho 2, 3 HS viết bảng lớp một số tiếng
có vần ui/ uy
GV nhận xét - ghi điểm
III/ Bài mới:
* GTB: Trâu ơi !
* GV đọc mẫu bài ca dao.
* HD nghe - viết:
+ Bài ca dao là lời của ai nói với ai?
+ Bài ca dao cho thấy tình cảm của người nông
dân với con trâu như thế nào?
+ Bài ca dao có mấy tiếng? Chữ đầu được viết
như thế nào?
+ Bài thơ thuộc thể thơ gì?
- GV đọc mẫu lần 2
- GV đọc bài, đọc từng câu, từng cụm
- GV đọc lại bài viết
Thu vài vở chấm bài - nhận xét
* HD làm bài tập
Bài 2:
- Nêu yêu cầu bài
- 2HS làm giấy khổ to Lớp làm vào vở
- GV nhận xét, sửa bài
Bài 3a:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- HD HS làm bài
- HS nhắc lại
- 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
- Lời người nông dân nói với con trâu
- Người nông dân rất yêu quý trâu, trò chuyện , tâm tình với trâu như với người bạn thân thiết
- có 6 tiếng, chữ đầu được viết hoa
- Thể thơ lục bát
- HS viết bài vào vở
- HS dò bài và soát lỗi
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài và sửa bài: báu - báo, cao - cáu, cháo - cháu, đao - đau, mao - mau, rao
- rau, sáo - sáu,
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở:
a/ Cây tre che nắng Buổi trưa chưa ăn Ông trăng chăng dây Con trâu châu báu Nước trong chong chóng
Trang 34Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
- Thu vở chấm bài, nhận xét
IV/ Củng cố,
- Nhắc lại nội dung bài
V/ Dặn dò:
- Làm bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO
Thứ ba , ngày 06 tháng 12 năm 2011
CHÍNH TẢ ( Nghe -viết )
TÌM NGỌC
A/ Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc
- Làm đúng BT2;BT3 b
B/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ để viết nội dung bài tập
C/ Hoạt động dạy học:
TUẦN
17
Trang 35Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
I/ Oån định
II/ Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên bảng viết từ: trâu, ra ngoài ruộng,
nối nghiệp, nông gia, quản công, ngọn cỏ, cây lúa,
ngoài đồng
GV nhận xét - ghi điểm
III/ Bài mới:
* GTB: Tìm ngọc
* GV đọc mẫu bài viết
* HD tìm hiểu bài:
+ Chữ đầu được viết như thế nào?
+ Tìm những chữ trong bài em dễ viết sai?
- GV ghi bảng từ khó
- GV đọc mẫu lần 2
- GV đọc bài, đọc từng câu , từng cụm
- GV đọc lại bài viết
Thu vài vở chấm bài - nhận xét
* HD làm bài tập
Bài 2:
- Nêu yêu cầu bài
- HD HS thảo luận để điền vần cho phù hợp
- GV nhận xét, sửa bài
Bài 3b:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- HD HS làm bài
- Thu vở chấm bài, nhận xét
IV/ Củng cố,
- Nhắc lại nội dung bài
- Liên hệ, giáo dục tư tưởng
V/ Dặn dò:
- Làm bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- HS thực hiện
- HS nhắc lại
- 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
- Viết hoa, lùi vào 2 ô
- Từ khó : Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa
- HS phân tích và luyện viết vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS dò bài và soát lỗi
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận làm bài và trình bày:
Chàng trai xuống thuỷ cung, được Long Vương tặng viên ngọc quý.
Mất ngọc, chàng trai ngậm ngùi Chó và Mèo an ủi chủ.
Chuột chui vào tủ, lấy viên ngọc cho Mèo Chó và Mèo vui lắm.
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở
HS nhận xét - chữa bài:
b/ Lợn kêu eng éc, hét to, mùi khét.
Thứ năm , ngày 08 tháng 12 năm 2011
CHÍNH TẢ ( Tập chép)GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀA/ Mục tiêu:
- Chép lại chính xác bài CT ,ø trình bày đúng đoạn văn có nhiều dấu câu …
Trang 36Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
- Làm được BT2 hoặc BT3a
B/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết nội dung bài chính tả
C/ Hoạt động dạy học:
I/ Ổn định
Ii/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết các từ ngữ: thuỷ cung, ngọc
quý, ngậm ngùi, an ủi
GV nhận xét - ghi điểm
IiI/ Bài mới:
* GTB: GV ghi tựa
* HD chuẩn bị và viết chính tả
- GV treo bảng phụ đã viết đoạn chép
+ Đoạn văn nói điều gì?
+ Trong đoạn văn những câu nào là lời nói của gà
mẹ?
+ Cần dùng dấu câu nào ghi lời gà mẹ?
GV ghi bảng và HD viết những từ dễ viết sai
GV nhận xét - sửa lỗi
- GV đọc lại bài
- HD HS nhìn bảng chép bài
- Thu vở chấm bài - sửa lỗi
* HD làm bài tập:
Bài tập 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- HD cho HS điền vần au hoặc au
Gọi HS trình bày - GV sửa sai - tuyên dương
Bài tập 3a:
HS nêu yêu cầu bài
HS làm bài vào vở
GV nhận xét - sửa bài
IV/ Củng cố,
V/ Dặn dò:
- Khen ngợi những HS viết bài chính tả đúng
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Nhắc lại tựa
- 2 HS nhìn bảng đọc đoạn chép
- Cách gà mẹ báo tin cho con biết:
“Không có gì nguy hiểm”, “Lại đây mau các con, mồi ngon lắm”
- HS trả lời
- Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
- HS phân tích và luyện viết bảng con
- HS chép bài vào vở
- HS dò bài và soát lỗi
- HS làm bài theo nhóm và trình bày
HS làm bài và sửa bài:
a/ bánh rán ; con gián ; dán
Trang 37Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
CHÍNH TAÛ
ễN TẬP CUễ́I KÌ 1 ( T3 )
I Mục đích, yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Ôn luyện kỹ năng sử dụng mục lục sách
- Nghe - viết chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng bài CT; tốc độ viết khoảng 40 chữ / 15 phỳt
- Giáo viên cho học sinh bốc thăm
- Giáo viên nêu 1 vài câu hỏi về nội dung bài tập
đọc
- Giáo viên đánh giá
- Thi tìm nhanh một số bài tập đọc theo mục lục
sách ( miệng )
- Giáo viên hớng dẫn học sinh cách làm bài
- Giáo viên tổ chức thi
- Giáo viên tính điểm
- Công bố đội thắng
3 Chính tả ( nghe viết )
+ Hớng dẫn học sinh chuẩn bị :
- Giáo viên đọc đoạn văn 1 lần
- Bài chính tả có mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa ?
+ Giáo viên đọc bài
+ Chấm chữa bài
C Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh giờ sau
- Học sinh bốc thăm – nêu tên bài tập đọc
- Học sinh đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi
- Học sinh viết bảng con: nắn, quyết
- Học sinh viết bài
- Học sinh tự chữa lỗi bằng bút chì
Thửự naờm , ngaứy 15 thaựng 12 naờm 2011
CHÍNH TAÛOÂN TAÄP CUOÁI HOẽC KYỉ I/ TIEÁT 7.
I/ MUẽC TIEÂU :
-Mửực ủoọ yeõu caàu kú naờng ủoùc nhử tieỏt 1
-Tỡm ủửụùc tửứ chổ ủaởc ủieồm trong caõu(BT2)
-Vieỏt ủửụùc bửu thieỏp chuực mửứng thaày coõ giaựo(BT3)
II/ CHUAÅN Bề :
1.Giaựo vieõn :
- Phieỏu ghi caực baứi taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng
- Vieỏt saỹn caõu 3/ BT2 1 bửu thieỏp
Trang 38Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
2.Học sinh : Vở BT, Sách Tiếng Việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định
2 KTBC
3 Bài mới
Kiểm tra Tập đọc & Học thuộc lòng
Mục tiêu : Kiểm tra lấy điểm học
thuộc lòng các bài thơ (có yêu cầu học thuộc lòng,
Sách Tiếng việt Lớp Hai tập 1)
-GV chuẩn bị các phiếu có ghi sẵn những bài tập
đọc,
yêu cầu học sinh HTL
-Giáo viên yêu cầu học sinh HTL không cầm
sách
-Theo dõi, cho điểm
-Em nào chưa thuộc về nhà tiếp tục học, tiết sau
kiểm tra lại
Tìm các từ chỉ đặc điểm của ngươì và vật :
Mục tiêu : Ôn luyện về từ chỉ đặc điểm
-Gọi 1 em đọc yêu cầu của bài
-Giáo viên nhận xét chốt lời giải đúng.
a/Càng về sáng tiết trời càng giá
b/Mấy bông hoa vàng tươi như những đốm nắng
đã nở sáng trưng trên giàn mướp xanh mát
c/Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, Bắc
đã đứng đầu lớp
Viết bưu thiếp chúc mừng thầy cô :
Mục tiêu : Ôn luyện về cách viết bưu thiếp.
-Goị 1 em nêu yêu cầu của bài.
-Giáoviên kiểm tra học sinh chuẩn bị mỗi em 1
bưu thiếp.
-GV kiểm tra một vài em
-GV nhận xét về nội dung lời chúc
-HS lên bốc thăm
-Xem lại bài 2 phút
-Đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
-1 em nêu yêu cầu
-1 em lên bảng sau làm
-Cả lớp làm nháp, hoặc vở BT
Nhân dịp Ngày Nhà Giáo Việt Nam
20-11 em kính chúc cô luôn mạnh khoẻ và hạnh phúc.
Chúng em luôn luôn nhớ cô và mong được gặp laị cô,
Học sinh của cô,
Trang 39Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
4.Củng cố : Nhận xét bài viết của học sinh.
-Khen ngợi những em có tiến bộ Giáo dục tư
tưởng
-Nhận xét tiết học
5.Dặn dò :
-Về nhà làm thơ bài luyện tập LTVC ở tiết 9
-Nhận xét tiết học
Nguyễn Thanh Nga.
- Về nhà làm thơ bài luyện tập LTVC ở tiết 9
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO
Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2011
TUẦN 19
Tiết 37 CHÍNH TẢ ( Tập chép )
CHUYỆN BỐN MÙA
A/ Mục tiêu:
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm đúng BT2a;BT3 a
B/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết đoạn văn cần chép
- Bảng quay viết sẵn nội dung bài tập 2a hoặc 2b
C/ Các hoạt động dạy – học:
Trang 40Thiết Kế Bài Dạy Lớp 2
I/ Ổn định
II/ Bài cũ:
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài : Giáo viên ghi tựa
2 Hướng dẫn tập chép :
2.1 Hướng dẫn học sinh chuẩn bị :
- GV đọc đoạn chép trên bảng 1 , 2 HS nhìn bảng đọc lại
- Giáo viên hỏi :
+ Đoạn này ghi lời của ai trong “Chuyện bốn mùa” ?
+ Bà Đất nói gì ?
- Hướng dẫn học sinh nhận xét :
+ Đoạn chép có những tên riêng nào ?
+ Những tên riêng ấy phải viết như thế nào ?
- Học sinh viết vào bảng con tên riêng , từ ngữ các em dễ
viết sai :
2.2 HS chép bài vào vở GV theo dõi , uốn nắn
2.3 Chấm , sửa bài
- Giáo viên chấm 5 , 7 bài , nhận xét từng bài về các mặt :
chính tả , chữ viết , cách trình bày
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả :
* Bài tập 2 : ( lựa chọn : 2a)
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào vở 2 HS làm bài trên bảng quay hoặc
giấy khổ to
- Cả lớp và giáo viên nhận xét bài làm trên bảng quay ,
chốt lại lời giải đúng
* Bài tập 3 : (lựa chonï: 3a)
- Cả lớp đọc thầm “ Chuyện bốn mùa ” viết các chữ theo
yêu cầu trên vào bảng con
Giáo viên giúp học sinh hoàn chỉnh bài tập
+ Chữ bắt đầu bằng l :
+ Chữ bắt đầu bằng n :
+ Chữ có dấu hỏi :
+ Chữ có dấu ngã :
GV nhận xét - tuyên dương
IV/ Củng cố
- Yêu cầu học sinh còn mắc lỗi chính tả viết vào vở nhiều
lần cho đúng những chữ còn chép sai
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh đọc
+ Lời bà Đất
+ Bà Đất khen mỗi nàng tiên , mỗi người một vẻ , đều có ích , đều đáng yêu
+ Xuân , Hạ , Thu , Đông + Viết hoa chữ cái đầu
- Học sinh viết : tựu trường , ấp ủ
- Học sinh viết bài
- Học sinh sửa lỗi
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
- Lời giải đúng :
2a) Mồng một lưỡi trai
Mồng hai lá lúa Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối
- Học sinh đọc thầm
- Lời giải : + là , lộc , lại , là, lửa , lúc , lá + năm , nàng , nào , nảy , nói + bảo , nảy , của , nghỉ , bưởi , chỉ , thủ thỉ , lửa , ngủ , mải , vẻ
+ cỗ , đã , mỗi