1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dang 7 chuong dao dong co hoc ( co dap an

4 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một con lắc đơn khối lượng m dao động điều hoà với biên độ góc 0.. m thỡ thế năng của nú biến đổi với tần số : Cõu 19: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một s

Trang 1

Câu 1: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ.Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc  là:

A.Wt 2mglcos2

2

 B Wt mgl(1cos ) C Wt 1 2

2mgl

 D Wtmglsin

Câu 2 : Cho con lắc đơn chiều dài l, khối lượng m, dao động điều hoà tại nơi có gia tốc rơi tự do g Hãy tìm câu sai về thế năng của con lắc đơn tại ly độ góc  : A.

2 2

mgx

l B

2 2

mg l

C mgl(1-cosα) D 2mgl sin2

2

Câu 3: Một con lắc đơn chiều dài dây treo , vật nặng có m Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng 1 góc  Lực căng dây ở 0

vị trí có góc lệch xác định bởi: A T = mg(3cosαo - 2cosα) B T = mg(3cosα - 2cosαo)

C T = mg(2cosα – 3mgcosαo) D T = 3mgcosαo – 2mgcosα

Câu 4 Một con lắc đơn khối lượng m dao động điều hoà với biên độ góc 0 Biểu thức tính lực căng của dây treo ở li

độ  là: A.T Cmg(2 osc   3 osc 0) B 2 2

0

3

2

C

Tmg C.T Cmg c(3 os0 2 os )c  D 2 2

0

C

Tmg

Câu 5: Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hòa với biên độ góc α0 (tính bằng rad) Chiều dài dây treo là ℓ, gia tốc trọng trường là g Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ góc α Chọn biểu thức đúng:

A 02 2 g v2

  C 02 2 1 v2

g

g

  Câu 6 Một con lắc đơn có chiều dài 1m khối lượng 100g dao động với biên độ góc 300 tại nơi có g=10m/s2 Bỏ qua mọi ma sát Cơ năng của con lắc đơn là: A 5

36J B 125

9 J C 0,5 J D 2 3

2 J

Câu 7: Con lắc đơn có dây treo dài l = 1m, khối lượng m = 20g Kéo hòn bi khỏi vị trí cân bằng cho dây treo lệch một góc 0 600so với phương thẳng đứng rồi thả ra cho chuyển động Lực căng T của dây treo khi hòn bi qua vị trí cân bằng là: A T = 4,0 N B T = 0,4 N C T = 40 N D T = 3,4 N

Câu 8: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại một nơi nhất định Nếu thay quả cầu bằng quả cầu khác có khối lượng gấp đôi và được kích thích dao động với biên độ như trước thì cơ năng của hệ sẽ:

A không thay đổi B tăng lên 2 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 2 lần

Câu 9: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lượng như nhau Quả nặng của chúng có cùng khối lượng Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l1 = 2l2) Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là:

A 1 = 22 B 1 = 1

2 2 C 1 =

2

1

2 D 1 = 2 2 Câu 10: Con lắc đơn có chiều dài l = 1m, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biên độ góc 0 = 60tại nơi có gia tốc trọng trường g =10 m/s2.Cơ năng dao động điều hoà của con lắc có giá trị bằng:

Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài 100cm, vật nặng có khối lượng 1kg dao động với biên độ góc m = 0,1rad tại nơi có gia tốc

g = 10m/s2 Cơ năng của con lắc đơn là: A 0,1J B.0,5J C.0,01J D.0,05J

Câu 12: Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng một nơi Trong cùng một khoảng

thời gian như nhau chúng thực hiện được số dao động lần lượt là 12 và 8 Chiều dài l1 và l2 tương ứng là:

Câu 13: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài  thực hiện được 5 dao động bé, con lắc đơn dài 1  thực 2 hiện được 9 dao động bé Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc là 112cm Tính độ dài  và 1  của hai con lắc 2

Trang 2

A  = 162cm và 1  = 50cm B 2  = 50cm và 1  = 162cm 2

C  = 140cm và 1  = 252cm D 2  = 252cm và 1  = 140cm 2

Cõu 14:Một con lắc đơn cú độ dài bằng L.Trong khoảng thời gian Δt nú thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài của

nú đi 16cm, trong cựng khoảng thời gian trờn nú thực hiờn 20 dao động g =9,8m/s2 Độ dài ban đầu L bằng : A.60cm B.25cm C.50cm D.40cm

Cõu 15: Một con lắc đơn dao động với biờn độ gúc 0 với cos0 = 0,75 Tỉ số lực căng dõy cực đại và cực tiểu bằng

TMax:TMin cú giỏ trị: A 1,2 B 3 C.2,5 D 4

Cõu 16: Một con lắc đơn chiều dài dõy treo , vật nặng cú m Kộo con lắc khỏi vị trớ cõn bằng 1 gúc  = 600 0 rồi thả khụng vận tốc đầu (bỏ qua ma sỏt) Hóy xỏc định tỉ số của lực căng cực đại và cực tiểu của dõy treo?

A 2 B 3 C 4 D 6

Cõu 17:Một con lắc đơn khối lượng 0,1kg treo vào dõy nhẹ dài 1m kộo con lắc đến vị trớ A sao cho dõy nghiờng 300 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ g= 10m/s2 Lực căng dõy cực đại bằng:

A.0,85N B.1,243N C.1,27N D.khụng tớnh được

Cõu 18 Khi con lắc đơn dao động với phương trỡnh s 5 sin 10  t ( m m ) thỡ thế năng của nú biến đổi với tần số :

Cõu 19: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dõy khụng dón, đầu trờn của sợi dõy được buộc cố định Bỏ qua ma sỏt và lực cản của khụng khớ Kộo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một gúc 0,1 rad rồi thả nhẹ Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trớ cõn bằng và độ lớn gia tốc tại vị trớ biờn bằng:

A 0,1 B 0 C 10 D 5,73

Cõu 20: Một con lắc đơn chiều dài l được treo vào điểm cố định O Chu kỡ dao động nhỏ của nú là T Bõy giờ, trờn đường thẳng đứng qua O, người ta đúng 1 cỏi đinh tại điểm O’ bờn dưới O, cỏch O một đoạn 3l/4 sao cho trong quỏ trỡnh dao động, dõy treo con lắc bị vướng vào đinh Chu kỡ dao động bộ của con lắc lỳc này là:

A 3T/4 B T C T/4 D T/2

Cõu 21: Một con lắc đơn cú chiều dài l=1m dao động nhỏ tại nơi cú gia tốc trọng trường g = 2 =10m/s Nếu khi vật đi qua vị trớ cõn bằng dõy treo vướng vào đinh nằm cỏch điểm treo 50cm thỡ chu kỳ dao động của con lắc đơn là:

2 s

Cõu 22: Một con lắc đơn cú chiều dài 44 cm, được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị kớch động mỗi khi bỏnh của toa xe gặp chỗ nối giữa hai thanh ray Chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m Lấy g= 9,8 m/s2 Con lắc dao động mạnh nhất khi tàu chạy thẳng đều với vận tốc : A V= 45 km/h B V= 34 km/h C V= 10,7 km/h D V= 106 km/h

Cõu 23 Một con lắc đơn, ban đầu dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0

30

và thả cho dao động Bỏ qua mọi ma sát, dao động của con lắc là

A dao động tuần hoàn B dao động tắt dần C dao động điều hoà D dao động duy trì

Cõu 24: Một con lắc đơn cú vị trớ thẳng đứng của dõy treo là OA Đúng một cỏi đinh I ở ngay điểm chớnh giữa M của dõy treo khi dõy thẳng đứng được chặn ở một bờn dõy Cho con lắc dao động nhỏ Dao động của con lắc là

A dao động tuần hoàn với chu kỳ 2 ( 2 )

g

l g

l

T  B dao động điều hoà với chu kỳ

g

l

T

2

(

g

l g

l

T  D dao động điều hoà với chu kỳ

g

l

T 4 Cõu 25 Một con lắc cú chiều dài sợi dõy là 90cm dao động tại nơi cú g=10m/s2, với biờn độ gúc 0,15rad Vận tốc của vật khi đi qua vị trớ cõn bằng là:

A 50cm/s B 5m/s C 45cm/s D 4,5m/s

Trang 3

Câu 26: Một con lắc đơn có khối lượng 200g được kéo lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 600 rồi buông nhẹ Cho

g=10m/s2 Lực căng cực đại và cực tiểu của sợi dây là:

A 3N; 1N B 5N; 1,5N C 4N; 1N D 3,5N; 0,5N

Câu 27: Biểu thức tính lực căng cực đại và cực tiểu của con lắc đơn dao động nhỏ là:

A Tmax mg(1 m2),Tmin mg(1 m2) B )

2 1 ( ),

2 1 (

2 min

2 max

m

mg

2 1 ( ),

1 (

2 min

2 max

m

mg

2 1 ( ),

2 1 (

2 min

2 max

m m

mg T

mg

Câu 28: Vận tốc của con lắc đơn khi đi qua vị trí cân bằng:

A v 2gl(cos cos m) B v 2gl(1cos m)

C v   s m D v 2gl(3cos 2cos m)

Câu 29 Một con lắc đơn có chiều dài l=50cm, khối lượng 250g Tại vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng vận tốc v=1m/s theo phương ngang, cho g=10m/s2 Tìm lực căng sợi dây khi vật ở vị trí cao nhất:

A 3,25N B 3,15N C 2,35N D 2,25N

Câu 30 Một con lắc đơn có m=200g dao động với biên độ góc 0,1rad tại nơi có g=10m/s2 Lực căng cực đại và cực tiểu của dây treo là: 2,2N; 1,8N B 2,02N; 1,99N C 2,25N; 1,85N D 2,18N; 1,92N

Câu 31 Một con lắc lò xo có chiều dài 40cm, dao động tại nơi có g=10m/s2 Biết vận tốc của vật khi đi qua VTCB là 30cm/s Tìm góc lệch lớn nhất của con lắc: A 0,12rad B 0,15rad C 0,14rad D 0,1rad

Câu 32: Vận tốc dài V của quả cầu và cường độ lực căng Q của dây treo phụ thuộc góc lệch a của dây treo dưới dạng: A) V(a) = 4 2gl(coscos o), Q(x) = 3mg (3cosa -2cosao.)

B) V(a) = 2 2gl(coscos o), Q(x) =2 mg (3cosa -2cosao.)

C) V(a) = 2gl(coscos o), Q(x) = mg (3cosa -2cosao )

D) V(a) = 2gl(coscos o), Q(x) = 0,1mg (3cosa -2cosao)

Câu 33: Cho m =100(g); l =1(m); g=10 (m/s2); ao =450 Tính lực căng cực tiểu Qmin khi con lắc dao động Biên độ góc ao bằng bao nhiêu thì lực căng cực đại Qmax bằng hai lần trọng lượng của quả cầu

A) Qmin =0,907 N ,a0 = 700 B) Qmin =0,707 N ,a0 = 600

C) Qmin =0,507 N ,a0 = 400 D) Qmin =0,207 N ,a0 = 100

Câu 34:Khi nào dao động của con lắc đơn được xem là dao động điều hòa?

A Chu kì không đổi B Không có ma sát C Biên độ dao động nhỏ D B và C

Câu 35:Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 100g, chiều dài dây l = 40cm Kéo con lắc lệch khỏi VTCB một góc rồi buông tay Lấy Lực căng dây khi vật qua vị trí cao nhất là:

A 0,2N B 0,5N C D

Câu 36: Con lắc đơn dao động điều hòa, lực căng dây là lực :

A Làm cho vật dao động điều hòa B Có giá trị cực đại khi vật qua VTCB

C Có giá trị bằng 0 ở biên độ D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 37:Hai con lắc lò đơn có cùng khối lượng vật nặng, chiều dài dây treo lần lượt là dao động với biên độ góc nhỏ tại cùng một nơi với cùng một năng lượng dao động Biên độ góc của con lắc thứ nhất là

, biên độ góc của con lắc thứ hai là: A B C D

Trang 4

Câu 38:Kéo con lắc lệch khỏi VTCB một góc rồi buông nhẹ Kết quả nào sau đây là SAI?

A Vật thực hiện dao động điều hoà B Tại VTCB vật có vận tốc cực đại

C Tại vị trí biên vật có lực căng cực tiểu D Tại vị trí ứng với góc lệch vận tốc của vật có giá trị Câu 39:Một con lắc đơn dao động với phương trình (rad) Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí

có li độ góc 0,07 (rad) đến vị trí biên gần nhất là: A B C D

Câu 40:Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 40cm, khối lượng vật nặng bằng 10g dao động với biên độ góc

tại nơi có Vận tốc của vật nặng khi qua VTCB là:

Câu41:Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc Con lắc có động năng bằng 3 lần thế năng tại vị trí

có li độ góc là: A B C D

Câu 42(CĐ 2007): Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi

nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là

A mg l (1 - cosα) B mg l (1 - sinα) C mg l (3 - 2cosα) D mg l (1 + cosα)

Câu 43(CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

A 6,8.10-3 J B 3,8.10-3 J C 5,8.10-3 J D 4,8.10-3 J

Câu 44(CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là

A 1mg 20

Câu 45(ĐH - 2009): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là

Câu 46(ĐH - 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

Câu 47(CĐ - 2010): Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài  đang dao động điều hòa với chu kì 2 s Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s Chiều dài  bằng

Câu 48(ĐH – 2010): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc  của con lắc bằng

A 0

3

B 0 2

C 0 2

D 0 3

Ngày đăng: 01/11/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w