1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

slide kiểm toán tài chính

89 1,1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 5,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 2

Đỗ Thùy Trang Nguyễn T.T Hoa

Hoàng Thị Nga

Trang 4

Báo cáo tài chính

 Bảng kê khai tài

Trang 5

Phân theo khoản mục 1

Phân theo chu trình

Trang 6

Vốn bằng tiền

Nợ phải thu

Tài sản

cố định

Trang 7

- Chu trình kiểm toán vốn bằng tiền

- Chu trình mua hàng và thanh toán

- Chu trình sản xuất

- Chu trình bán hàng và thu tiền

- Chu trình kế toán tiền lương và nhân sự

-.Chu trình kiểm toán huy động

và hoàn trả.

Trang 8

Huy động- hoàn

trả vốn

Tiền lương và nhân sự

Mua hàng- thanh toán

Trang 9

2: Mối quan hệ giữa chủ thể và khách thể kiểm toán

trong kiểm toán tài chính

Trang 10

Kiểm toán viên,

tổ chức thực hiện kiểm toán

Kiểm toán nhà nước

Kiểm toán nội bộ

Trang 11

Kiểm toán độc lập

Kiểm toán nhà nước

Kiểm toán nội bộ

Kiểm toán các doanh nghiệp dân doanh, quy

mô lớn kể cả các liên doanh có dưới 50% vốn ngân sách nhà nước

(VN quy định dưới 21

%).

Kiểm toán cho tất cả các đơn vị, cá nhân có nhu cầu kiểm toán

Trang 12

Kiểm toán độc lập

Kiểm toán nhà nước

Kiểm toán nội bộ

Kiểm toán các đơn vị, cá nhân hoạt động trên cơ

sở ngân sách Nhà nước (thường bao gồm cả

doanh nghiệp Nhà nước, thông lệ quốc tế chung quy định các DN có từ 50% vốn NSNN trở lên,

VN quy định các DN có

từ 51% vốn NSNN trở lên)

Trang 13

Kiểm toán độc lập

Kiểm toán nhà nước

Kiểm toán nội bộ

Kiểm toán các đơn vị thành viên theo yêu cầu (quyết định) của người lãnh đạo cao nhất trong đơn vị

Trang 14

Mối quan hệ giữa chủ thể và khách thể là

mối quan hệ mang

tính chất ngoại kiểm

Trang 15

Kiểm soát quản lý

Kiểm toán nội bộ ( kiểm toán hoạt động)

Kiểm toán hoạt

động Kiểm toán nhà

nước Kiểm toán nội bộ Kiểm toán tài chính

Bảng khai tài chính

Nghiệp vụ, tài sản

Tài liệu kế toán

Đối tượng kiểm toán

Thực

hiện

pháp

luật

Sơ đồ: Mối quan hệ giữa đối tượng, chủ thể, khách thể

kiểm toán tài chính

Trang 16

2 Các trắc nghiệm trong kiểm toán tài chính

Trang 17

Kiểm toán tài chính

Chức năng Đối tượng

Quan hệ giữa chủ thể, khách thể

Phương pháp kiểm toán

1 Đặc điểm chung của KT tài chính với phương pháp kiểm toán

Trang 18

Cách thức thu thập bằng chứng kiểm toán

Hướng chi tiết:

Phương pháp điều tra thông qua quan sát, trao đổi, phỏng vấn, gửi thư xác nhận,

Hướng tổng hợp: Phương pháp đối chiếu logic, đối chiếu trực tiếp, cân đối,…thông qua thủ tục phân tích trong quá trình kiểm toán

Trang 19

đúng đắn về các bảng khai tài chính.

Trang 20

- Bảng khai tài

chính mang tính

tổng hợp,thời điểm

-Tính ngoại kiểm

Mối quan hệ giữa khách

thể và chủ thể Phương pháp kiểm toán

Trình tự tiến hành

Trang 21

Thu thập bằng chứng kiểm toán

Thử

nghiệm

cơ bản

Thử nghiệm tuân thủ

Trang 22

Click to edit title style

Hiệu lực

Tồn tại

Sử dụng thông tin

từ hệ thống kiểm soát nội b ộ

Trang 24

Phương pháp kiểm toán chứng tứ

Phương pháp kiểm toán ngoài chứng từ

Thử nghiệm cơ bản

Trang 25

Thử nghiệm luôn sử dụng trong mọi cuộc kiểm toán tài chính

Trang 28

Phương pháp kiểm toán ngoài chứng từ

Xác minh

Nghiệp vụ

Số dư các tài khoản

Các khoản mục cấu thành bảng khai tài

chính

Trang 29

02

Trắc nghiệm phân tích

03

Trắc nghiệm trong kiểm toán tài chính

Trang 30

Trắc nghiệm công việc

Cách thức rà soát các nghiệp vụ hay hoạt động cụ thể trong

quan hệ với sự tồn tại và hiệu lực của hệ thống kiểm soát nội bộ trước hết

Chuyển các

số phát sinh vào sổ cái

Trang 31

Trắc nghiệm công việc

Trình tự rà soát các thủ tục có liên quan

đến đối tượng kiểm toán

Trắc nghiệm đạt yêu cầu của công việc

Đối chiếu chữ ký trên

Trang 32

Trắc nghiệm công việc

Trình tự rà soát các thông tin về giá trị

trong thực hành kế toán Trắc nghiệm độ tin cậy của công việc

Tính toán lại số tiền

trên các chứng từ

như kế toán viên đã

làm

So sánh số tiền trên các chứng từ kế toán với các sổ sách kế toán khác có liên quan

Trang 33

Kiểm tra quy

trình phát sinh

phiếu chi

Kiểm tra số tiền ghi nhận trên phiếu chi

Trang 34

Trắc nghiệm trực tiếp số dư

Phân tích đối chiếu trực tiếp

Kiểm kê Kiểm tra

mục trên các bảng khai tài chính.

Trang 35

Trắc nghiệm trực tiếp số dư

02

Gửi thư xác nhận

Trang 36

Trắc nghiệm trực tiếp số dư

Trang 37

Phương pháp

Cân đối

Các trị số cùng một chỉ tiêu hoặc giữa các chỉ tiêu với nhau hoặc của các bộ phận cấu thành chỉ tiêu

Trang 38

Phân tích những thay đổi của một số số dư tài khoản cụ thể hoặc một loại nghiệp vụ theo thứ tự thời gian

So sánh giữa các tỷ suất được tính ra trên cơ sở hai chỉ tiêu có liên quan

Trang 39

III Đặc điểm chung về trình tự kiểm toán

tài chính

Về thực hiện chức năng xác minh và bày tỏ ý kiến

Về quan hệ giữa chủ thể và khách thể kiểm toán

Về đối tượng cụ thể của kiểm toán tài chính Việc không thể tách rời các CM kế toán và kiểm toán

Đặc điểm

chung

Trang 40

1.Về thực hiện chức năng xác minh và bày tỏ ý kiến

Hướng tới xác minh và bày tỏ ý kiến về các bảng tổng hợp và công khai tài chính

Mục đíchThực chất của Kiểm toán TC

Thu thập bằng chứng Kiểm toán

Trang 41

2.Về quan hệ giữa chủ thể và khách thể kiểm toán

Quan hệ

mang tính

ngoại kiểm

Content Title • Quyết định lựa chọn khách hàng

• Hoạch định, triển khai và kết thúc chương trình kiểm toán.

Sự hiểu biết của chủ thể

kiểm toán về khách thể

kiểm toán là trọng tâm

công việc kiểm toán

Trang 42

3.Về đối tượng cụ thể của kiểm toán tài chính

Bảng khai tài

chính

Quá trình hình thành

Quan hệ kỳ này với kỳ trước

Quan hệ với những nghiệp vụ phát sinh nhưng chưa được giải quyết hoặc chưa phản ánh đầy đủ trên bảng.

Trang 43

4 Việc không thể tách rời các CM kế toán và kiểm toán

- Dựa vào văn bản Chỉ đạo kiểm toán quốc tế

- Phát triển thành các chuẩn mực chung tương đối cụ thể:

Hệ thống (chuẩn mực) kiểm toán ty của các công ty kiểm toán (thường là công ty lớn),

Hệ thống chuẩn mực kế toán kiểm toán:

3 cấp độ

Trang 44

Luật pháp

Chuẩn mực chung

Quy định

cụ thể

4 Việc không thể tách rời các CM kế toán và kiểm toán

Trang 45

Thư mời

(lệnh)

kiểm toán

Lập kế hoạch tổng quát

Thu thập thông tin cơ sở

Thu thập thông tin về nghĩa

vụ pháp lý

Đánh giá thực chất và rủi ro

Thẩm tra và đánh giá hệ thống KSNB

Khai triển KH và chương trình KT

Thư hẹn hoặc hợp đồng (kế hoạch chung) kiểm toán

Bằng chứng kiểm toán

Chương trình bộ máy

Bước 1: Chuẩn bị kiểm toán

Trang 46

Bước 2: Thực hiện kiểm toán

Bằng chứng kiểm toán

Độ tin cậy của HTKSNB Cao Vừa Thấp Trắc nghiệm Trắc nghiệm Đạt yêu cầu vững chãi

Bằng chứng Kiểm toán

Thấp Vừa Cao

Trang 47

Thẩm tra sự kiện bất ngờ

Thẩm tra sự kiện tiếp theo

Đánh giá kết quả, lập báo cáo

Báo cáo kiểm toán

Bằng chứng kiểm toán

Bước 3: Kết thúc kiểm toán

Trang 48

IV.Khái quát đặc điểm của Kiểm toán tài

chính

Mục đích( trong triển

khai chức năng)

Đối tượng kiểm toán

Phương pháp kiểm toán

Quan hệ chủ thể và khách thể

Trình tự kiểm toán

Kiểm toán tài chính hướng tới công khai tài chính giữa các bên có lợi ích khác nhau.

Trang 49

IV.Kiểm toán tài chính

Mục đích( trong triển

khai chức năng)

Đối tượng kiểm toán

Phương pháp kiểm toán

Quan hệ chủ thể và khách thể

Trình tự kiểm toán

Đối tượng trực tiếp là các

bảng khai tài chính

Trang 50

IV.Kiểm toán tài chính

Mục đích( trong triển

khai chức năng)

Đối tượng kiểm toán

Phương pháp kiểm toán

Quan hệ chủ thể và khách thể

Trình tự kiểm toán

Sử dụng tổng hợp các

phương pháp kiểm toán cơ bản để hình thành các trắc nghiệm kiểm toán

Trang 51

IV.Kiểm toán tài chính

Mục đích( trong triển

khai chức năng)

Đối tượng kiểm toán

Phương pháp kiểm toán

Quan hệ chủ thể và khách thể

Trình tự kiểm toán

Tính ngoại kiểm

Trang 52

Kiểm toán tài chính

Mục đích( trong triển

khai chức năng)

Đối tượng kiểm toán

Phương pháp kiểm toán

Quan hệ chủ thể và khách thể

Trình tự kiểm toán

nội bộ với tính tổng quát, tính thời điểm của bảng khai tài chính

- Ngược với trình tự kế toán

Trang 53

Bài tập tình huống

Bài 1 trang 17

Trang 54

Tình huống

Bán máy

tính

1 đơn vị kinh doanh nên

có BCTC được kiểm toán bởi 1 công ty kiểm toán độc lập

Trang 55

Trả lời:

a: Mục tiêu của 1 cuộc kiểm toán độc lập đối với các

báo cáo tài chính?

1 Tính hợp lý: Thông tin tài chính và tài

liệu kế toán phản ánh trung thực, cần thiết

và phù hợp về không gian, thời gian và sự

kiện được nhiều người thừa nhận

1 Tính trung thực: Thông tin tài chính và

tài liệu kế toán phản ánh đúng sự thật nội

dung, bản chất và giá trị của nghiệp vụ kinh

tế phát sinh

1 Tính hợp pháp: Thông tin tài chính và tài

liệu kế toán phản ánh đúng pháp luật, đúng

chuẩn mực và chế độ kế toán hiện

hành( hoặc được chấp nhận)

Mục tiêu tổng quát

Trang 56

Mục tiêu chung

+ Tính hiệu lực của các thông tin với ý nghĩa các

thông tin phản ánh TS hoặc NV phải được đảm bảo bằng sự tồn tại thực tế của TS, NV hoặc tính thực tế xảy ra của các nghiệp vụ

+ Tính đầy đủ ( trọn vẹn) của thông tin với ý nghĩa

thông tin phản ánh trên bảng khai tài chính không bị bỏ sót trong quá trình xử lý

+ Tính đúng đắn của việc tính giá với ý nghĩa giá TS

cũng như giá thành đều được tính theo phương pháp

kế toán là giá thực tế đơn vị phải chi ra để mua hoặc thực hiện các hoạt động

+ Tính chính xác về cơ học trong các phép tính số

học cũng như khi chuyển sổ, sang trang trong công nghệ kế toán

Trang 57

+ Tính đúng đắn trong phân loại và trình bày với ý nghĩa

tuân thủ các quy định cụ thể trong phân loại TS và NV cũng như các quá trình kinh doanh qua hệ thống tài khoản tổng hợp

và chi tiết cùng việc phản ánh các quan hệ đối ứng để có

thông tin hình thành BCTC Những trường hợp đặc thù đều phải được giải thích rõ ràng

+ Tính đúng đắn trong việc phản ánh quyền và nghĩa vụ

của đơn vị kế toán trên bảng khai tài chính với ý nghĩa: TS

phản ánh trên bảng khai thuộc quyền sở hữu ( hoặc sử dụng lâu dài) của đơn vị, vốn và công nợ phải phản ánh nghĩa vụ tương ứng của đơn vị này

Trang 58

Số vốn cho vay có được sử dụng đúng mục đích không?

Tình hình tài chính của đơn vị có cho thấy khả năng hoàn trả không?

Đối với tổ chức cho vay

Trang 59

Đối với doanh nghiệp được kiểm

toán

thông qua kiểm toán, có được BCTC phù

hợp với các nguyên tắc, chuẩn mực kế toán hiện hành, phát hiện và ngăn ngừa các sai sót và gian lận.

Trang 60

 Chủ sở hữu doanh nghiệp, các cổ đông:

cần biết một cách đầy đủ, đúng đắn về kết quả kinh doanh

Đối với cổ đông, chủ sở hữu

công ty

Trang 61

Căn cứ vào báo cáo tài chính đã được kiểm toán

để tính và thu thuế, tương tự, đối với các cơ quan chức năng khác.

Đối với các đối tượng khác

Trang 62

Tóm lại, kiểm toán phải mang lại sự thoả mãn cho những người sử dụng kết quả kiểm toán sự tin cậy, mức độ trung thực của các thông tin tài chính mà họ được cung cấp.

Trang 63

b, Ít nhất 5 lợi ích mà 1 kiểm toán viên có

Hướng dẫn nghiệp vụ ổn định, củng cố hoạt động tài chính kế toán

Tạo niềm tin cho người quan tâm

Đảm bảo thông tin đáng tin cậy cho các đối tượng trong nền kinh tế

Tư vấn cho doanh nghiệp , đơn vị được kiểm toán

6

bảo đảm tính minh bạch, phân bổ, quản lý, sử dụng các nguồn lực tài chính nhà nước và tài sản công

Nâng cao hiệu quả quản lý

Trang 64

Bài tập tình huống

Bài 2 trang 18

Trang 65

Tình huống

Kiểm toán chi phí công ty Roberton Ltd

Công ty đang sử dụng 1 công nghệ được đối tác thứ 3 phát minh

kế toán và kiểm toán trong vấn

đề này?

Kiểm toán

viên

Trang 66

Kiểm tra kế toán => căn cứ vào ghi nhận của kế toán, kiểm tra lại các chứng từ có liên quan, thu thập các thông tin làm bằng chứng kiểm toán

=> Mục tiêu: xác minh lại tính đúng đắn trong việc ghi nhận của kế toán

Kiểm toán

Nhìn nhận trong mối quan hệ giữa kế toán và kiểm toán:

Trang 67

2: Cụ thể vấn đề cần xét

Kiểm toán chi phí của một kiểm toán viên độc lập tại Công ty Roberton Ltd

Mục tiêu

xác minh tính đúng đắn, trung thực của thông tin về việc ghi nhận chi phí phát sinh.

Vấn đề:

1.BCTC sai lệch không chính xác do khoản CP sử dụng dịch vụ không được thể hiện trong BCTC

2.Công ty có thể bị kiện trong tương lai dẫn đến những khoản

chi phí lớn hơn, ảnh hưởng hình ảnh công ty.

Trang 68

KTV phát hiện sai phạm

Yêu cầu cung cấp những ghi nhận của

kế toán về vấn đề này, xác định rõ ràng kết quả hoạt động của kỳ kinh doanh

(Kế toán TSCĐ) có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu cần thiết theo yêu cầu của KTV.

Trao đổi nhanh nhất với người quản lý

=> đưa ra những ý kiến đề xuất để

khắc phục sai phạm.

Trang 69

Cụ thể KTV phải:

- Tính toán khoản CP thực tế trong suốt quá trình sử dụng công nghệ đó trong trường hợp mua bản quyền sử dụng.

- Tính toán khoản CP phát sinh trong trường hợp công ty bị kiện.

- Đưa ra lời khuyên với BGĐ công ty dừng việc sử dụng trái phép phần mềm này hoặc liên hệ thỏa thuận, thương lượng với bên đối tác thứ 3 để có thể tránh được những hậu quả phát sinh trong

tương lai.

- Nếu công ty vẫn cố ý che giấu việc làm trên thì KTV phải tham khảo tư vấn chuyên gia Luật pháp Nếu cần thiết có thể báo cáo hành vi vi phạm pháp luật cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết nhằm đảm bảo tính trung thực, hợp lí, hợp pháp của kết quả kiểm toán đáp ứng niềm tin của những đối tượng quan tâm.

Trang 70

- Nếu HĐQT không điều chỉnh, xử lí nghĩa là vi phạm hiến pháp, KTV có quyền báo cáo cho CQ có thẩm quyền.

KTV cần cân nhắc tính liêm chính của các nhà

quản trị!

Trang 71

Bài tập tình huống

Bài 3 trang 18, 19

Trang 72

Tình huống

Thử nghiệm

Cơ bản

Thử nghiệm Kiểm soát

Kiểm toán viên tiến hành 1 số thủ tục

kiểm soát

Mỗi thủ tục trên thuộc loại trắc nghiệm nào???

Cái nào mới đúng???

Trang 73

STT Loại thử nghiệm Loại trắc nghiệm

1 Cơ bản Công việc( độ tin cậy)

2 Kiểm soát Công việc( mức đạt yêu

7 Cơ bản Độ tin cậy công việc

8 Cơ bản Phân tích( tỷ suất, xu

hướng)

9 Cơ bản Trực tiếp số dư

10 Kiểm soát Đạt yêu cầu

Trang 74

Bài tập tình huống

Bài 4, trang 19, 20, 21

Trang 75

Dale Holden

Trang 76

Thuê Hill & Associates thực hiện

Trang 77

a, Trách nhiệm của Hill & Asociates:

Trách nhiệm của Hill & Asociates:

Lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để có được những bảo đảm hợp lý rằng báo cáo tài chính không có những sai lệch hoặc tồn tại gian lận và sai sót trọng yếu ( Chuẩn mực chung)

Thực hiện kiểm toán theo kế hoạch

Xem xét ảnh hưởng của gian lận, sai sót đến BCTC

Thiết lập các thủ tục kiểm toán thích hợp

Đảm bảo trach nhiệm theo hợp đồng KT, trách nhiệm

với đơn vị được KTtheo QĐ của luật pháp

Chú trọng đến những nhân tố bên trong

Trang 78

Xét trong quan hệ với mục tiêu kiểm toán chung:

1.Mục tiêu hiệu lực: Phát hiện xem có sai phạm nào về tính có thực của các con

số không KTV phải áp dụng các phương pháp kiểm toán ( đối chiếu chứng từ, gửi thư xác nhận cho ngân hàng, nhà cung cấp ) để xác minh tính có thực của các con số.

2.Mục tiêu trọn vẹn: Công ty kiểm toán phải đảm bảo được rằng tất cả các nghiệp

vụ kinh tế phát sinh phải được phản ánh đầy đủ.

3.Mục tiêu quyền và nghĩa vụ: Xác định rõ quyền và trách nhiệm của công ty với

TS, NV của công ty Để phòng gian lận ( giảm NPT, tăng TS )

4.Mục tiêu định giá: Đảm bảo rằng các phương pháp tính giá là nhất quán trong kì

kế toán, việc phân bổ CP, thu hồi HMTSCĐ được thực hiện nghiêm túc, trọn vẹn trong kì.

5.Mục tiêu phân loại: Xem xét các khoản mục sắp xếp trên BCTC đã đúng nội

dung,quy đinh hay chưa.

6.Mục tiêu chính xác cơ học: Xem xét việc cộng dồn con số, phản ánh số liệu từ

các sổ sách kế toán lên BCTC đã chính xác hay chưa.

7.Mục tiêu trình bày: Xác minh tất cả các tài khoản thuộc BCTC cùng các thông tin

liên quan đã được trình bày đúng và thuyết minh rõ ràng.

Trang 79

Các nhân tố ảnh hưởng tới phát hiện gian lận

trong khi thực hiện kiểm toán BCTC của Dale,

ảnh hưởng tới tính trung thực và khách quan của

thông tin trình bày trên BCTC:

Dale có 8 quán ăn ở nhiều vị trí khác nhau nhưng chỉ

có 1 nhân viên kiểm soát chịu trách nhiệm chính có thể tồn tại những hạn chế về hệ thống kiểm soát nội

bộ (rủi ro kiểm soát)

Trang 80

Chọn đáp án đúng

6 B Dịch vụ bảo đảm là một dịch vụ

chuyên nghiệp và độc lập nhằm gia tăng chất lượng thông tin cho người sử dụng thông tin để đưa

ra quyết định → các yếu tố liên quan đều phải liên quan đến mục tiêu gia tăng chất lượng thông tin.

Ngày đăng: 01/11/2014, 13:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng khai tài chính - slide kiểm toán tài chính
Bảng khai tài chính (Trang 15)
Bảng khai tài - slide kiểm toán tài chính
Bảng khai tài (Trang 42)
Bảng khai tài  chính - slide kiểm toán tài chính
Bảng khai tài chính (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w