1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Slide kế toán tài chính doanh nghiệp bảo hiểm

173 1,9K 23

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

Học Phần 1: Kế toán Tài Chính DNBH

K TOÁN B O Hi M Ế TOÁN BẢO HiỂM ẢO HiỂM ỂM

Trang 2

Chươngư9:ưBáoưcáoưtàiưchínhưcủaưDNBH

Trang 3

Tµi liÖu tham kh¶o

Trang 5

1.1.1 Cơ chế hoạt động của Bảo hiểm

1.1.2 Đặc điểm hoạt động kinh doanh

của DNBH 1.1.3 Các loại dịch vụ của DNBH

Trang 6

- Giảm bớt sự sai biệt giữa những dự kiến kỹ thuật

và kết quả thực tế chủ yếu bằng kỹ thuật đồng bảo hiểm và tái bảo hiểm

Trang 7

1.1.2 Đặc điểm hoạt động kinh doanh của DNBH

• Chu trình kinh doanh đảo ng ợc

• Khả năng đầu t của DNBH

• Phải trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm

• Hoa hồng trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm

• Phạm vi hoạt động kinh doanh rất rộng và phức tạp

Trang 8

1.1.3 Các loại dịch vụ của DNBH

 Các loại dịch vụ trực tiếp

 Hoạt động đại lý đánh giá rủi ro, đại lý giám định và bồi th ờng, đại lý đòi ng ời thứ bảo hiểm

 Hoạt động đầu t

 Các hoạt động kinh doanh khác

Trang 9

1.2 Vai trò và nhiệm vụ của kế toán trong DNBH

1.2.1 Khái niệm

1.2.2 Vai trò

1.2.3 Các yêu cầu cơ bản đối với KTTC 1.2.4 Nhiệm vụ kế toán

Trang 10

1.2.1 Khái niệm

 Theo liên đoàn Kế toán quốc tế: “Kế toán là nghệ thuật ghi chép, tổng hợp, phân loại, tổng hợp theo một cách riêng có bằng những khoản tiền, các nghiệp vụ và các sự kiện mà chúng có ít nhất một phần tài chính và trình bày kết quả của nó”

 Trong cuốn “Từ điển thuật ngữ kế toán”-BTC: “Kế toán là qui trình ghi chép, đánh giá, chuyển đổi và thông tin về các số liệu tài chính.”

 Theo Luật kế toán Việt nam: “Kế toán là việc thu thập, xử

lý, kiểm tra, phân tích và cung cáp thông tin kinh tế, tài chính d ới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động”

Trang 11

Kế toán ở đơn vị kế toán gồm

kế toán tài chính và kế toán quản trị

 Kế toán tài chính: là việc thu thập, xử lý, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế tài chính bằng các báo cáo tài chính cho mọi đối t ợng có nhu cầu sử dụng thông tin của

đơn vị

 Kế toán quản trị: là việc thu thập, xử lý, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế tài chính theo yêu cầu quản trị và quyết dịnh kinh tế tài chính trong nội bộ đơn vị

 Thực hiện công việc kế toán tài chính và kế toán quản trị,

đơn vị kế toán phải thực hiện kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết

Trang 12

1.2.2 Vai trß cña kÕ to¸n tµi chÝnh

Trang 13

1.2.3 Các yêu cầu cơ bản đối với kế toán

 Thông tin kế toán cung cấp phải đảm bảo tính chính xác, trung thực, khách quan

 Thông tin kế toán phải đảm bảo tính đầy đủ

 Thông tin kế toán phải đảm bảo tính kịp thời

 Thông tin kế toán phải rõ ràng, dễ hiểu

 Thông tin kế toán phải đảm bảo tính liên tục

 Thông tin kế toán phải đảm bảo tính so sánh

Trang 14

1.2.4 Nhiệm vụ kế toán

 Thu thập, xử lý thông tin, số liệu kế toán theo đối t

ơng, nội dung công việc, theo chuẩn mực và chế độ kế toán.

 Kiểm tra, giám sát các khoản thu, chi tài chính, các nghĩa vụ thu nộp, thanh toán nợ; kiểm tra việc quản

lý, sử dụng TS và nguồn hình thành TS, phát hiện và ngăn ngừa các hành vi vi phạm pháp luật về kế toán.

 Phân tích thông tin, số liệu kế toán, tham m u, đề xuất các giải pháp phục vụ yêu cầu quản trị và ra quyết

định kinh tế, tài chính của đơn vị kế toán.

 Cung cấp thông tin, số liệu kế toán theo qui định của pháp luật.

Trang 15

1.3 C¸c kh¸i niÖm vµ nguyªn t¾c kÕ to¸n tµi chÝnh

1.3.1 C¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n

1.3.2 Nguyªn t¾c c¬ b¶n

Trang 17

 Kỳ kế toán là thời gian qui định mà các số liệu, thông tin

kế toán của một đơn vị phải đ ợc báo cáo

 Tài sản là nguồn lực do DN kiểm soát và có thể thu đ ợc lợi ích kinh tế trong t ơng lai

Trang 18

1.3.1 Các khái niệm

 Doanh thu và thu nhập khác: là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu đ ợc trong kỳ kế toán, phát sinh

từ hoạt động sản xuất kinh doanh thông th ờng và các hoạt

động khác của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ

sở hữu, không bao gồm khoản góp vốn của cổ đông hoặc chủ sở hữu

Doanh thu và thu nhập khác đ ợc ghi nhận khi thu đ ợc lợi ích kinh tế trong t ơng lai, có liên quan đến sự gia tăng TS hoặc giảm bớt nợ phải trả và giá trị gia tăng đó phải xác

định đ ợc một cách đáng tin cậy

Trang 19

Chi phí bao gồm chi phí sản xuất kinh doanh và chi phí khác Chi phí đ ợc ghi nhận trong kỳ khi các chi phí này làm giảm bớt lợi ích kinh tế trong t ơng lai có liên quan

đến việc giảm bớt TS hoặc nợ phải trả và chi phí này đ ợc xác định một cách đáng tin cậy

Trang 20

1.3.1 Các khái niệm

 Nợ phải trả là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua và doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình

Nợ phải trả đ ợc ghi nhận khi có đủ điều kiện chắc chắn là doanh nghiệp sẽ phải dùng một l ợng tiền chi ra để trang trải cho những nghĩa vụ hiện tại mà doanh nghiệp phải thanh toán và các khoản nợ đó phải đ ợc xác định một cách đáng tin cậy

 Vốn chủ sở hữu: là giá trị của doanh nghiệp đ ợc tính bằng

số chênh lệch giữa giá trị TS của doanh nghiệp trừ đi nợ phải trả

Trang 22

1.3.2 Các nguyên tắc cơ bản

 Cơ sở dồn tích: mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của DN liên quan đến TS, nợ phải trả, VCSH, doanh thu, chi phí phải đ ợc ghi sổ kế toán vào thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực tế thu hoặc thực tế chi tiền hoặc

t ơng đ ơng tiền

 Hoạt động liên tục: báo cáo tài chính phải đ ợc lập trên cơ

sở giả định là DN đang hoạt động liên tục và sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh bình th ờng trong t ơng lai gần, nghĩa là DN không có ý định cũng nh không buộc phải ngừng hoạt động hoặc phải thu hẹp đáng kể qui mô hoạt

động của mình

Trang 23

1.3.2 Các nguyên tắc cơ bản

Giá gốc: giá gốc của TS đ ợc tính theo số tiền hoặc khoản t ơng đ ơng

tiền dã trả, phải trả hoăc tính theo giá trị hợp lý của TS đó vào thời điểm

Phù hợp: việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau

Khi ghi nhận doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí t ơng ứng

có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó.

Nhất quán: các chính sách và ph ơng pháp kế toán DN đã chon phải đ

ợc thống nhất ít nhất trong một kỳ kế toán năm Tr ờn hợp có thay đổi thì phải giải thích lý do và ảnh h ởng của sự thay đổi đó.

Trang 24

1.3.2 Các nguyên tắc cơ bản

Thận trọng: thận trọng là việc xem xét, cân nhắc, phán

đoán cần thiết để lập các ớc tính kế toán trong các điều kiện không chắc chắn

Trọng yếu: thông tin đ ợc coi là trọng yếu trong tr ơng hợp

nếu thiếu thông tin hoặc thiếu chính xác của thông tin có thể làm sai lệch đáng kể báo cáo tài chính.Tính trọng yếu phụ thộc vào độ lớn và tính chất của thông tin hoặc các sai sót đ ơc đánh giá trong hoàn cảnh cụ thể Tính trọng yếu của thông tin phải đ ợc xem xét trên cả ph ơng diện

định l ợng và định tính

Trang 25

1.4 Tổ chức công tác kế toán trong DNBH

1.4.1 Yêu cầu và nội dung tổ chức công tác kế toán

1.4.2 Tổ chức bộ máy kế toán

1.4.3 Tổ chức hệ thống chứng từ kế toán

1.4.4 Tổ chức vận dụng hệ thống tài khoản kế toán

1.4.5 Tổ chức vận dụng hình thức sổ kế toán theo qui định

1.4.6 Tổ chức công tác kiểm tra kế toán

1.4.7 Tổ chức lập và phân tích báo cáo tài chính

1.4.8 Tổ chức áp dụng tin học trong công tác kế toán

Trang 26

1.4.1 Yªu cÇu vµ néi dung

tæ chøc c«ng t¸c kÕ to¸n

 Yªu cÇu tæ chøc c«ng t¸c kÕ to¸n

 Néi dung tæ chøc c«ng t¸c kÕ to¸n

Trang 27

• Yêu cầu (nguyên tắc) tổ chức công tác kế toán

Phải phù hợp với đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

Phải tuân thủ những qui đinh trong điều lệ tổ chức kế toán Nhà n ớc, tuân thủ các chuẩn mực kế toán và chế

độ kế toán, luật kế toán, phù hợp với yêu cầu quản lý

vĩ mô của nhà n ớc

Phải phù hợp với yêu cầu và trình độ nghiệp vụ chuyên môn của đội ngũ cán bộ quản lý, cán bộ kế toán trong doanh nghiệp.

Phải đảm bảo tiết kiệm và hiệu quả.

Trang 28

• Nội dung của tổ chức công tác kế toán tài chính

Tổ chức bộ máy kế toán

Tổ chức hệ thống chứng từ kế toán

Tổ chức vận dụng hệ thống tài khoản kế toán

Tổ chức vận dụng hình thức sổ kế toán theo qui định

Tổ chức công tác kiểm tra kế toán

Tổ chức lập và phân tích báo cáo tài chính

Tổ chức trang bị và ứng dụng các ph ơng tiện kỹ thuật

xử lý thông tin

Trang 30

1.4.3 Tổ chức hệ thống chứng từ kế toán

 Lập danh mục chứng từ sử dụng sử dụng cho từng

bộ phận, h ớng dẫn ghi chép và kiểm tra chứng từ

đối với từng nhân viên kế toán.

 Phân công và qui định rõ trách nhiệm cho từng ng

ời, từng bộ phận trong việc thu nhận, xử lý thông tin ban đầu.

 Qui định qui trình luân chuyển chứng từ khoa học, phục vụ cho việc ghi sổ kế toán.

Trang 31

1.4.4 Tổ chức vận dụng hệ thống tài khoản kế toán

 Tài khoản kế toán dùng để phân loại, hệ thống hoá các nghiệp vụ kinh tế tài chính theo nội dung kinh tế Hệ thống tài khoản kế toán là bảng kê các tài khoản kế toán dùng cho các đơn vị kế toán

 Hệ thống tài khoản kế toán thống nhất áp dụng cho các DNBH đ ợc ban hành chính thức theo quyết định số 1296TC/QĐ/CĐKT 31/12/1996 của Bộ tr ởng Bộ tài chính

 Hệ thống tài khoản chia làm 9 loại, trong đó các tài khoản loại 1, 2, 3, 4 là các tài khoản có số d (tài khoản thực); các tài khoản loại 5, 6, 7, 8, 9 không có số d ( tài khoản tạm thời)

Trang 32

1.4.5 Tổ chức vận dụng hình thức SKT theo qui định

 Hình thức sổ kế toán là hệ thống tổ chức sổ kế toán, bao gồm số l ợng sổ, kết cấu mẫu sổ, mối quan hệ giữa các

loại sổ đ ợc sử dụng để ghi chép, tổng hợp, hệ thống hoá

Theo qui định, hình thức SKT chứng từ ghi sổ

đ ợc áp dụng đối với các DNBH

Trang 33

H×nh thøc sæ kÕ to¸n chøng tõ ghi sæ

ghi sæ kÕ to¸n tæng hîp lµ “Chøng tõ ghi sæ”.

ký chøng tõ ghi sæ, sæ c¸i, c¸c sæ vµ thÎ kÕ to¸n chi tiÕt.

Trang 34

Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức chứng từ ghi sổ

Sổ đăng ký chứng

từ ghi sổ

Bảng tổng hợp chi tiết

Báo cáo tài chính

Chứng từ ghi sổ

Sổ cái

Chứng từ kế toán

Chứng từ kế toán

Bảng cân đối tài khoản

Bảng tổng hợp chứng

từ kế toán toán chi tiếtSổ thẻ kế

Ghi hàng ngày

Ghi cuối mỗi tháng

Đối chiếu kiểm tra

Trang 35

1.4.6 Tổ chức công tác kiểm tra kế toán

 Đối chiếu số liệu giữa các chứng từ kế toán, sổ kế toán và báo cáo tài chính với nhau; giữa số liệu kế toán của doanh nghiệp với các đơn vị kế toán có liên quan,

 Kiểm tra việc lập và luân chuyển các chứng từ kế toán; kiểm tra việc sử dụng tài khoản và ghi chép các sổ kế toán

đảm bảo đúng qui định của luật kế toán, chế độ kế toán, chính sách chế độ tài chính

 Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện trách nhiệm và sự phối hợp công việc giữa các nhân viên trong bộ máy kế toán của doanh nghiệp

Trang 36

1.3.7 Tổ chức lập và phân tích báo cáo tài chính

 Hệ thống báo cáo tài chính của DNBH bao gồm:

Bảng cân đối kế toán (Mẫu số B01 – DNBH)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02a – DNBH)

Báo cáo l u chuyển tiền tệ (Mẫu số B03 – DNBH)

Thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số B09 – DNBH)

Trang 37

1.3.7 Tổ chức lập và phân tích báo cáo tài chính

 Doanh nghiệp bảo hiểm phải tuân thủ ph ơng pháp lập, nội dung và thời hạn nộp báo cáo tài chính

theo qui định của Luật kế toán cũng nh nội dung

và thời hạn công khai báo cáo tài chính

Nội dung công khai báo cáo tài chính:

+Tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản +Kết quả hoạt động kinh doanh

+Trích lập và sử dụng các quĩ +Thu nhập của ng ời lao động

Trang 38

1.3.7 Tổ chức lập và phân tích báo cáo tài chính

 Phân tích báo cáo tài chính để đánh

giá tình hình tài chính, tình hình hoạt

động kinh doanh và tình hình biến

động của một số chỉ tiêu chủ yếu

Trang 39

1.3.8 Tæ chøc ¸p dông tin häc trong c«ng t¸c kÕ to¸n

 Sù cÇn thiÕt cña viÖc ¸p dông tin häc trong c«ng t¸c kÕ to¸n

 Néi dung tæ chøc c«ng t¸c kÕ to¸n trong ®iÒu kiÖn øng dông tin häc

Trang 40

• Nội dung tổ chức công tác kế toán

trong điều kiện ứng dụng tin học

Tổ chức mã hoá các đối t ợng quản lý

Tổ chức hệ thống chứng từ kế toán

Tổ chức hệ thống tài khoản kế toán

Trình bày và cung cấp thông tin

Tổ chức bộ máy kế toán và quản trị ng ời

sử dụng

Trang 44

2.2.1 Qui định lên quan

- Sử dụng đơn vị tiền tệ thống nhất là đồng Việt nam

- Các loại ngoại tệ phải qui đổi ra đồng Việt nam theo tỷ giá giao dịch (tỷ giá thực tế hoặc tỷ giá giao dịch bình

quân trên thị tr ờng ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh ngiệp vụ kinh tế, tài chính) và đ ợc theo dõi chi tiết riêng từng nguyên tệ trên TK 007

- Vàng bạc, kim khí quí, đá quí phải đ ợc đánh giá bằng tiền tệ(theo dõi về mặt giá trị) tại thời điểm phát sinh theo giá thực tế(nhập, xuất) và phải đựơc theo dõi cả về mặt số l ợng, trọng l ợng, qui cách, phẩm chất của từng loại

- Cuối kỳ kế toán năm, kế toán phảI điều chỉnh lại các loại ngoại tệ theo tỷ giá thực tế

Trang 45

2.2.2 KÕ to¸n tiÒn mÆt

 C¸c chøng tõ sö dông

 Tµi kho¶n kÕ to¸n sö dông chñ yÕu

 Ph ¬ng ph¸p kÕ to¸n

Trang 46

 Các chứng từ kế toán sử dụng

• Phiếu thu

• Phiếu chi

• Bảng kê vàng bạc, kim khí quí, đá quí

• Bảng kiểm kê quĩ

Trang 47

 Tµi kho¶n kÕ to¸n sö dông

Trang 48

 Tµi kho¶n kÕ to¸n sö dông

Trang 49

TK 152, 153, 156, 211 Chi tiÒn mua vËt t , hµng

Trang 50

 KÕ to¸n c¸c kho¶n thu, chi b»ng tiÒn VN

TK 152, 153, 156, 211 Chi tiÒn mua vËt t , hµng

Trang 51

 KÕ to¸n c¸c kho¶n thu, chi b»ng ngo¹i tÖ

 Nguyªn t¾c h¹ch to¸n ngo¹i tÖ

 KÕ to¸n c¸c kho¶n thu chi b»ng ngo¹i tÖ

Trang 52

• Nguyên tắc hạch toán ngoại tệ

 Các nghiệp vụ kinh tế PS bằng ngoại tệ phải đ ợc ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính theo đơn vị tiền tệ thống nhất

là Đồng Việt nam hoặc đơn vị tiền tệ chính thức đ ợc sử dụng trong kế toán (nếu đ ợc chấp thuận)

 Về nguyên tắc, việc qui đổi đồng ngoại tệ ra Đồng Việt nam phải căn cứ vào tỷ giá giao dịch thực tế của các nghiệp vụ

kinh tế phát sinh hoặc tỷ giá giao dịch bình quân trên thị tr ờng ngoại tệ liên ngân hàng do NHNN công bố tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế (gọi tắt là tỷ giá giao dịch) để

ghi sổ kế toán

 Đối với các TK thuộc loại chi phí, doanh thu, thu nhập, vật t , TSCĐ, bên Nợ các TK vốn bằng tiền, các TK nợ phải thu,

bên Có các TK Nợ phải trả, khi có các nghiệp vụ kinh tế

phát sinh bằng ngoại tệ phải ghi SKT theo TG giao dịch.

Trang 53

• Nguyên tắc hạch toán ngoại tệ

 Đối với bên Có TK vốn bằng tiền, bên Có các TK nợ phải thu, bên Nợ các TK Nợ phải trả khi có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ phải đ ợc ghi

sổ kế toán theo tỷ giá ghi sổ ( tỷ giá ghi sổ đ ợc tính theo một trong các ph ơng pháp: bình quân gia quyền, nhập tr ớc xuất tr ớc, nhập sau xuất tr ớc, thực tế đích danh).

 Cuối năm tài chính, doanh nghiệp phải đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thi tr ờng liên ngân hàng do NHNN công bố tại thời điểm lập bảng CĐKT.

 Tr ờng hợp mua bán ngoại tệ bằng đồng Việt nam thì hạch toán theo tỷ giá th c tế mua, bán

Trang 54

• KÕ to¸n c¸c kho¶n thu chi b»ng ngo¹i tÖ

 Khi ph¸t sinh doanh thu, thu nhËp kh¸c b»ng ngo¹i tÖ nhËp quÜ:

Nî TK 111(1112) – TiÒn mÆt (TGGD b×nh qu©n

liªn NH )

Cã TK 511, 711 (TGGD b×nh qu©n liªn NH)

Cã TK 3331 – ThuÕ GTGT ph¶i nép

Trang 55

• KÕ to¸n c¸c kho¶n thu chi b»ng ngo¹i tÖ

 Thanh to¸n c¸c kho¶n ph¶i thu b»ng ngo¹i tÖ

NÕu ph¸t sinh l·i CLTG hèi ®o¸i trong giao dÞch, ghi:

Nî TK 111(1112) - TiÒn mÆt (TGGD b×nh qu©n liªn NH

Cã TK 131, 136, 138 (TG ghi trªn sæ kÕ to¸n)

Cã TK 515 - Doanh thu H§TC (l·i tû gi¸)

NÕu ph¸t sinh lç CLTG hèi ®o¸I trong giao dÞch, ghi:

Nî TK 111(1112) - TiÒn mÆt (TGGD b×nh qu©n liªn NH)

Nî TK 635 - Chi phÝ tµi chÝnh (lç tû gi¸)

Cã TK 131, 136, 138 (tû gi¸ ghi trªn sæ kÕ to¸n)

Ngày đăng: 02/11/2014, 10:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức sổ kế toán chứng từ ghi sổ - Slide kế toán tài chính doanh nghiệp bảo hiểm
Hình th ức sổ kế toán chứng từ ghi sổ (Trang 33)
Bảng tổng hợp chi  tiết - Slide kế toán tài chính doanh nghiệp bảo hiểm
Bảng t ổng hợp chi tiết (Trang 34)
Bảng cân đối kế toán (Mẫu số B01 • DNBH) - Slide kế toán tài chính doanh nghiệp bảo hiểm
Bảng c ân đối kế toán (Mẫu số B01 • DNBH) (Trang 36)
Hình biến động các loại hàng hoá của doanh nghiệp, bao  gồm hàng hoá tại các kho hàng, quầy hàng - Slide kế toán tài chính doanh nghiệp bảo hiểm
Hình bi ến động các loại hàng hoá của doanh nghiệp, bao gồm hàng hoá tại các kho hàng, quầy hàng (Trang 108)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w