1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Slide cho vay ngắn hạn ngân hàng thương mại

84 638 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 519,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 2

C¸c lo¹i cho vay

Cho vay kinh doanh

Cho vay tiªu dïng

Trang 3

Néi dung chÝnh

1 Cho vay kinh doanh

1.1 Cho vay øng vèn

1.2 ChiÕt khÊu giÊy tê cã gi¸

1.3 Bao thanh to¸n

2 Cho vay tiªu dïng

Trang 4

1.1 Cho vay ứng vốn

Hồ sơ TD Thẩm định Phê duyệt

Kiểm tra

Thu nợ

Thanh

lý HĐ

Ký HĐ

Giải ngân

Chuẩn bị ký HĐ

Ký HĐ

Thực hiện HĐ

Trang 5

năng tài chính của khách hàng

Chứng minh khả năng thực hiện các biện pháp

đảm bảo tiền vay của khách hàng

Trang 7

 Tình hình hoạt động, tài chính (Phụ lục 2A):

 Tài sản bảo đảm (Phụ lục 2B)

• Thông tin về ph ơng án sản xuất kinh doanh (Phụ lục 2C)

• Thông tin về cơ chế, chính sách của ngành, Nhà n ớc liên quan đến dự án, ph ơng án

Trang 8

đối tác của KH

Trung tâm CIC

Điều tra thực tế

Phỏng vấn

Hồ sơ của khách hàng

Thông tin

Trang 9

Nội dung thẩm định

Thẩm định

ph ơng án SXKD

(Phụ lục 2I)

Thẩm định khách hàng

Thẩm định

đảm bảo tiền vay

Tính cách và

khả năng quản lý

(Phụ lục 2D)

Tình hình hoạt động(Phụ lục 2E,2G)

Tình hình tài chính(Phụ lục 2H)

Quan hệ với các TCTD

Trang 11

Tính cách và khả năng quản lý

• Tính cách

Trách nhiệm, tính trung thực, mục đích vay vốn nghiêm túc, kế hoạch trả nợ rõ ràng là những tiêu chuẩn tạo dựng lên tính cách và uy tín của khách hàng trong cách nhìn nhận của cán bộ tín dụng

• Khả năng quản lý

Cán bộ tín dụng phải chắc chắn rằng khách hàng

có đủ năng lực vay vốn và có đủ t cách pháp lý trong việc ký kết hợp đồng vay vốn

Trang 12

Tình hình hoạt động sxdk

Không có NH nào lại đ a ra bất cứ quyết định nào nếu

ch a hiểu rõ công việc kinh doanh của khách hàng

Cán bộ tín dụng phải nhận biết đ ợc:

 Các sản phẩm chủ yếu, thị tr ờng, KH truyền thống,

kim nghạch và giá trị XNK trong thời gian gần đây

 Tình hình hiện tại cũng nh những xu h ớng tiến triển

gần đây trong hoạt động kinh doanh của KH, thấy đ ợc mức độ tác động của những thay đổi trong nền kinh tế

đối với khoản cho vay

Trang 13

Tình hình tài chính

Căn cứ phân tích: Bảng Cân đối kế toán, Báo cáo kết quả KD

Công cụ phân tích: Các chỉ tiêu tài chính

Thông tin tài chính: Khả năng thanh toán; Khả năng trả nợ; Kết

quả hoạt động; Khả năng sinh lời

Kết luận: Tình hình tài chính tốt hay xấu

Quyết định: Cho vay hay không cho vay

Trang 15

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

-) Các khoản giảm trừ doanh thu

2 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

-) Giá vốn hàng bán

3 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

+) Doanh thu hoạt động tài chính

-) Chi phí tài chính, CP bán hàng, CP quản lý DN

4 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

+) Thu nhập khác

-) Chi phí khác

5 Tổng lợi nhuận kế toán tr ớc thuế

-) Thuế TNDN hiện hành và hoãn lại

6 Lợi nhuận sau thuế (Lợi nhuận ròng)

50

51,52

60 70

Trang 17

Kh¶ n¨ng tr¶ nî

Kh¶ n¨ng hoµn tr¶ nî vay

Nî cã tÝnh l·iDßng tiÒn

Kh¶ n¨ng trang tr¶i l·i

Lîi nhuËn tõ kinh doanh

Chi phÝ l·i vay

Trang 23

Quan hệ với các TCTD

Quan hệ tín dụng :

– Doanh số cho vay, thu nợ, d nợ: số tiền, thời hạn

– Số d bảo lãnh/th tín dụng

– Mục đích vay vốn, Tài sản bảo đảm, Mức độ tín nhiệm

Quan hệ tiền gửi :

– Số d bình quân

– Doanh số tiền gửi, tỷ trọng/doanh thu

Khách hàng phải thoả mãn yêu cầu cụ thể của NHCV

Trang 24

Thẩm định ph ơng án SXKD

Mục đích:

Đ a ra kết luận về tính khả thi, hiệu quả về mặt tài chính của ph

ơng án SXKD, khả năng trả nợ và những rủi ro có thể xảy ra để phục vụ cho việc ra quyết định cho vay hoặc từ chối

Làm cơ sở tham gia góp ý, t vấn cho khách hàng vay, tạo tiền đề

để đảm bảo hiệu quả cho vay, thu đ ợc nợ gốc đúng hạn, hạn chế, phòng ngừa rủi ro

Làm cơ sở để xác định số tiền cho vay, thời hạn cho vay, dự kiến tiến độ giải ngân, mức thu nợ, các điều kiện cho vay, tạo tiền đề cho khách hàng hoạt động có hiệu quả và đảm bảo mục tiêu đầu t của NH

Đánh giá khả năng ớc định của khách hàng vay vốn

Trang 25

Thẩm định ph ơng án SXKD

Cơ sở pháp lý của ph ơng án hoặc kế hoạch SXKD :

Đối t ợng vay, ph ơng án SXKD hợp lệ, hợp pháp phù hợp quy định.

Ph ơng án vay đã đ ợc ng ời có thẩm quyền của đơn

vị phê duyệt,

Sự đầy đủ và hợp lệ của các hợp đồng và văn bản khác có liên quan

Trang 26

Thẩm định ph ơng án SXKD

Xem xét tổng thể ph ơng án SXKD:

Đánh giá tổng quan về nhu cầu sản phẩm của ph ơng án

Đánh giá về cung sản phẩm

Thị tr ờng mục tiêu và khả năng cạnh tranh của sản phẩm

Ph ơng thức tiêu thụ và mạng l ới phân phối

Đánh giá, dự kiến khả năng tiêu thụ sản phẩm của ph ơng

án

Đánh giá khả năng cung cấp NVL và các yếu tố đầu vào của ph ơng án

Trang 27

ớc l ợng tính khả thi của các báo cáo tài chính dự tính cho 3 năm sắp tới của khách hàng

Thiết lập báo cáo kết quả kinh doanh dự tính để xem xét lợi nhuận dự tính và tính ra đ ợc khả năng trả nợ món vay

Trang 28

Thẩm định bảo đảm tiền vay

• Điều kiện của tài sản bảo đảm, ng ời bảo lãnh

• Xác định giá của tài sản bảo đảm

• Khả năng thu hồi nợ vay trong tr ờng hợp xử lý TSBĐ

• Đề xuất các biện pháp quản lý TSBĐ an toàn và

hiệu quả

Trang 29

c Chấm điểm và xếp hạng khách hàng

• Mục đích:

- Hỗ trợ cho việc ra quyết định cấp tín dụng

- Cho phép NH l ờng tr ớc đ ợc những dấu hiệu xấu về chất l ợng khoản vay và có biện pháp đối phó kịp thời

• Công cụ:

- Bảng tiêu chuẩn đánh giá các tiêu chí để chấm điểm tín dụng

- Bảng các chỉ số tài chính chuẩn

• Nguyên tắc

- Đối với mỗi tiêu chí trên bảng tiêu chuẩn, chỉ số thực tế gần với trị

số nào thì áp dụng cho loại xếp hạng đó, nếu nằm giữ 2 trị số thì u tiên nghiêng về phía loại tốt nhất

Trang 30

Ph ơng pháp 6CTính cách

(Character) Trách nhiệm, tính trung thực, mục đích vay vốn nghiêm túc, kế hoạch trả nợ rõ ràng của KH?Năng lực

(Capacity) Khách hàng có đủ năng lực vay vốn và có đủ t cách pháp lý trong việc ký hợp đồng vay vốn?Dòng tiền mặt

(Cash flow) KH có khả năng tạo ra 1 dòng tiền mặt đủ lớn để đáp ứng yêu cầu hoàn trả cho món vay của NH?Tài sản thế chấp

(Collateral) Khách hàng có sở hữu tài sản có giá trị ròng t ơng xứng với khoản vay?

Điều kiện môi tr

Trang 31

d Xác định ph ơng thức và nhu cầu cho vay

• Ph ơng thức cho vay: lựa chọn phù hợp với đặc điểm sản xuất kinh doanh và luân chuyển vốn của khách hàng

• Nhu cầu cho vay (Căn cứ xác định):

 Nhu cầu vay của khách hàng: theo nhu cầu VLĐ

 Giá trị tài sản đảm bảo: Mức CV tối đa

Tỷ lệ vốn chủ sở hữu tối thiểu tham gia pasxkd

Khả năng trả nợ của khách hàng: căn cứ nguồn thu bán hàng và các nguồn thu khác (nếu có)

Khả năng nguồn vốn của ngân hàng

Các giới hạn cho vay theo quy định

Các quy định riêng của ngân hàng cho vay

Trang 32

Ph ơng pháp xác định nhu cầu vay VLđ

• Ph ơng pháp 1: Căn cứ báo cáo tài chính dự

toán cho kỳ kế hoạch

• Ph ơng pháp 2: Căn cứ tổng chi phí ngắn hạn

cho một chu kỳ kinh doanh (ph ơng án kinh doanh độc lập)

Trang 33

(1) C¨n cø b¸o c¸o tµi chÝnh dù to¸n

VL§ rßng (th êng xuyªn)

C¸c kho¶n chiÕm dông

-VL§ thuÇn

Trang 34

Xác định nhu cầu VLđ thuần

• Doanh thu thuần, giá vốn hàng bán: theo số liệu kế hoạch

(kế hoạch bán hàng, quản lý chi phí)

Các khoản phải trả

(chiếm dụng) =

Giá vốn hàng bán

Vq CK phải trả

Trang 35

LN để lại)

Thay đổi nợ dài hạn

Thay đổi tài sản dài hạn

-VLĐ ròng = Nguồn vốn th ờng xuyên – Tài sản dài hạn

Trang 36

(2) C¨n cø tæng chi phÝ ng¾n h¹n cho mét

chu kú kinh doanh

N/cÇu vay VL§ = Nhu cÇu VL§ - Vèn CSH - Vèn kh¸c

Nhu cÇu VL§ Nhu cÇu VL§Chi phÝ sxkd ng¾n h¹n n¨m KH

cho mét chu kú kinh doanh

=

HoÆc

Trang 38

(3) Phê duyệt khoản vay

Phòng tín dụng

TPTD

Tờ trìnhHSTD

Tái thẩm định

Trình phê duyệt GĐ

(HĐTD)

Ra quyết định phê duyệt

KH Thông báo CBTD

Trang 39

(4) Ký hợp đồng tín dụng

• Soạn thảo hợp đồng

• Ký hợp đồng

• Làm thủ tục giao nhận giấy tờ và TSBĐ

• Kiểm tra giấy tờ sau khi ký HĐ Phụ lục 4A

• Công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm

Trang 40

(5) Gi¶i ng©n

• Hoµn tÊt chøng tõ gi¶i ng©n

• KiÓm tra ®iÒu kiÖn vµ néi dung gi¶i ng©n

• Tr×nh duyÖt gi¶i ng©n (nh phª duyÖt cho vay)

• Lu©n chuyÓn chøng tõ

Quy tr×nh gi¶i ng©n: Phô lôc 5A

Trang 41

Gi¶I ng©n

B»ng tiÒn mÆt B»ng chuyÓn kho¶n

B»ng ghi cã TK trung gian B»ng chuyÓn tiÒn ®i NH kh¸c

Trang 42

(6) Kiểm tra giám sát khoản vay

• Nội dung kiểm tra: định kỳ hay đột xuất:

Trang 43

(6) Kiểm tra, giám sát khoản vay

• Lập biên bản kiểm tra:

– Nội dung kiểm tra

– Kiến nghị, đề xuất ý kiến xử lý trình cấp trên

• Xử lý nợ có vấn đề: Phụ lục 7A

Trang 44

(7) Thu nợ và xử lý những phát sinh

• Thu nợ gốc và lãi

– Theo dõi và thông báo nợ đến hạn

– Đánh giá, phân loại nợ (18/2007/QĐ-NHNN ngày 25/4/2007)

– Cập nhật hồ sơ quản lý thông tin tín dụng

Trang 45

- Nî c¬ cÊu l¹i thêi h¹n tr¶ nî lÇn 1 (trõ *)

- Nî ® îc miÔn gi¶m l·i

Nhãm 4:

Nî nghi ngê

- Nî qu¸ h¹n tõ 181 - 360 ngµy

- Nî c¬ cÊu l¹i thêi h¹n lÇn 1 qu¸ h¹n < 90 ngµy

- Nî ® îc c¬ cÊu l¹i thêi h¹n tr¶ nî lÇn 2

Nhãm 5:

Nî cã kh¶ n¨ng

mÊt

- Nî qu¸ h¹n >360 ngµy

- Nî c¬ cÊu l¹i thêi h¹n lÇn 1 qu¸ h¹n > 90 ngµy

- Nî c¬ cÊu l¹i thêi h¹n lÇn 2 qu¸ h¹n

- Nî c¬ cÊu l¹i thêi h¹n lÇn 3 , nî khoanh, nî chê xö lý

Trang 46

Nợ cơ cấu lại thời hạn

Cơ cấu lại thời hạn trả nợ là việc TCTD điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ vay đối với các khoản nợ vay của KH:

• Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là việc TCTD chấp thuận thay

đổi kỳ hạn trả nợ gốc hoặc lãi vốn vay trong phạm vi thời hạn cho vay đã thoả thuận tr ớc đó trong hợp đồng tín dụng mà kỳ hạn trả nợ cuối cùng không thay đổi.

• Gia hạn nợ vay là việc TCTD chấp thuận kéo dài thêm

một khoảng thời gian trả nợ gốc và lãi vốn vay v ợt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận tr ớc đó trong hợp đồng tín dụng

Trang 47

(8) Thanh lý hợp đồng

• Tất toán khoản vay: CBTD, CBKT

• Giải chấp tài sản bảo đảm

• Thanh lý hợp đồng tín dụng

• Tổng kết và l u trữ hồ sơ tín dụng

Trang 48

1.2.1 Chiết khấu giấy tờ có giá.

QĐ 1325/2004/QĐ-NHNN ngày 15/10/2004 “Quy chế

chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng đối với khách hàng”

a) Định nghĩa

b) Đối t ợng chiết khấu

c) Điều kiện của các GTCG đ ợc nhận chiết khấu

d) Ph ơng thức chiết khấu

e) Quy trình nghiệp vụ chiết khấu

Trang 49

a Định nghĩa

Chiết khấu là việc tổ chức tín dụng mua giấy tờ có

giá ch a đến hạn thanh toán của khách hàng.

Tái chiết khấu là việc tổ chức tín dụng mua lại giấy

tờ có giá ch a đến hạn thanh toán và đã đ ợc chiết khấu theo ph ơng thức mua hẳn.

Trang 50

ChiÕt khÊu giÊy tê cã gi¸

Trang 51

b Đối t ợng chiết khấu

• Khách hàng chiết khấu giấy tờ có giá tại tổ chức tín

dụng là chủ sở hữu giấy tờ có giá, bao gồm: Tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân n ớc ngoài đang sinh sống, hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; tổ chức tín dụng.

• Khách hàng tái chiết khấu giấy tờ có giá tại các tổ chức

tín dụng là tổ chức tín dụng sở hữu giấy tờ có giá đó.

Trang 52

b Đối t ợng chiết khấu

Các loại giấy tờ có giá đ ợc TCTD lựa chọn CK, tái CK bao gồm:

• Các giấy tờ có giá của TCTD phát hành theo quy định của Luật Các

TCTD và h ớng dẫn của NHNN Việt Nam.

• Tín phiếu NHNN phát hành theo quy định của NHNN Việt Nam.

• Các loại trái phiếu đ ợc phát hành theo quy định của Chính phủ và h

ớng dẫn của Bộ Tài chính, bao gồm: Tín phiếu kho bạc; Trái phiếu kho bạc; Trái phiếu công trình trung ơng; Trái phiếu đầu t ; Trái phiếu ngoại tệ; Công trái xây dựng Tổ quốc; Trái phiếu đ ợc Chính phủ bảo lãnh; Trái phiếu Chính quyền địa ph ơng.

• Các tín phiếu, kỳ phiếu, trái phiếu do tổ chức khác phát hành và đ ợc

chiết khấu, tái chiết khấu theo quy định của pháp luật.

Trang 53

c Điều kiện của giấy tờ có giá

• Thuộc quyền sở hữu hợp pháp của khách hàng;

• Ch a đến hạn thanh toán;

• Đ ợc phép giao dịch (mua, bán, tặng cho, chuyển đổi,

chuyển nh ợng, cầm cố, bảo lãnh và các giao dịch hợp pháp khác);

• Đ ợc thanh toán theo quy định của tổ chức phát hành.

Trang 54

d Ph ơng thức chiết khấu

• Chiết khấu toàn bộ thời hạn còn lại của GTCG:

– NH mua hẳn giấy tờ có giá

– KH chuyển giao ngay quyền sở hữu GTCG đó cho NH

– Khi GTCG đó đến hạn thanh toán, NH xuất trình giấy tờ có giá để thanh toán với tổ chức phát hành

• Chiết khấu có thời hạn:

– NH mua GTCG theo thời hạn và giá CK

– Đồng thời kèm theo cam kết của KH về việc mua lại GTCG vào ngày đến hạn CK

– Hết thời hạn CK mà KH không thực hiện việc mua lại GTCG, thì

NH là chủ sở hữu hợp pháp và đ ợc h ởng toàn bộ quyền lợi phát sinh từ GTCG đó

Trang 55

ChiÕt khÊu cã thêi h¹n

KH mua l¹i

1/2/N+1

Thêi gian chiÕt khÊu cña NH: 3 th¸ng

Trang 56

Quy trình nghiệp vụ chiết khấu

NH KH

2 Thẩm định

1 Hồ sơ CK

3 Giao nhận Tiền, GTCG

4b Mua lại

Ng ời PH (ng ời ký nhận nợ)

4a Gửi GTCG thanh toán

Trang 57

Xác định số tiền thanh toán

Phí chiết khấu: theo quy định cụ thể

Số tiền thanh toán = Giá trị hiện tại – Phí chiết khấu Trong đó:

Giá trị đáo hạn: Giá trị đến hạn thanh toán

Giá trị hiện tại

1

Trang 58

a Định nghĩa

b Loại hình bao thanh toán

c Ph ơng thức bao thanh toán

d Quy trình

e Các khoản phải thu không đ ợc bao thanh toán

1.2.2 Bao thanh toán

QĐ1096/2004/QĐ-NHNN ngày 6/9/04 “Quy chế hoạt động bao thanh toán của các TCTD”

Trang 59

a Định nghĩa

Bao thanh toán là một hình thức cấp tín dụng của TCTD cho bên bán hàng thông qua việc mua lại các khoản phải thu phát sinh từ việc mua bán hàng hoá đã đ ợc bên bán hàng và bên mua hàng thoả thuận trong hợp đồng mua bán hàng.

Trang 60

Bao thanh to¸n

Tr¶ tiÕp

10 tr

B¸n chÞu: 3 th¸ng Gi¸ tr¶ chËm: 100 tr

NH bao thanh to¸n

Trang 61

b Loại hình bao thanh toán

Tổ chức bao thanh toán đ ợc thực hiện bao thanh toán trong n ớc và xuất nhập khẩu:

• Bao thanh toán có quyền truy đòi

• Bao thanh toán không có quyền truy đòi

Vẫn đ ợc truy đòi trong tr ờng hợp:

Do lỗi của bên bán

Hoặc một lý do khác không liên quan đến khả năng thanh toán của bên mua

Trang 62

c Ph ¬ng thøc bao thanh to¸n

• Bao thanh to¸n tõng lÇn

• Bao thanh to¸n theo h¹n møc

• §ång bao thanh to¸n

Trang 63

d Quy trình bao thanh toán

7 Tiền ứng tr ớc

6 HĐ mua bán, chứng từ

1 Đề nghị bao thanh toán

NH bao thanh toán

2 Thẩm định

5 Cam kết thanh toán

8 Theo dõi

& thu nợ

4 Thông báo HĐ

Trang 64

– Phi u xu t kho/ biên b n giao nh n hàng hoá ế ấ ả ậ

– Thông báo chuy n nhể ượng kho n ph i thu cho NH kèm ả ả

theo xác nh n và cam k t thanh toán tr c ti p cho NH từ ậ ế ự ếcác đối tác của khách hàng

Trang 65

Ví dụ

• KH A cung cấp hàng cho tổng công ty điện lực ngày 31/8 với trị giá

hoá đơn 10 tỷ VND ( hoá đơn xuất ngay lúc giao hàng) với điều kiện thanh toán trả chậm 90 ngày kể từ ngày xuất hoá đơn

• TCT Điện lực trả tr ớc 2 tỷ VND, 8 tỷ còn lại sẽ trả sau 90 ngày, ngày

đáo hạn khoản phải thu là 30/11

• Ngày 31/8 NH sẽ ứng tr ớc cho KH khoản tiền là:

85 % x 8 tỷ = 6,8 tỷ VND

• Phí BTT thu ngay khi giải ngân: 0,4 % x 8 t = 32 tri u ỷ ệ

• Lãi BTT (tr ờng hợp TCT Điện lực thanh toán đúng hạn):

6,8x1%/30 x 90 = 204 tri u ệ

• Phần còn lại ghi có vào tài khoản của khách hàng:

8 tỷ – 6,8 tỷ – 0,204 tỷ= 996 triệu

Trang 66

e Các khoản phải thu không đ ợc BTT

Phát sinh từ HĐ mua bán hàng hoá bị pháp luật cấm

• Phát sinh từ các giao dịch, thoả thuận bất hợp pháp

• Phát sinh từ các GD, thoả thuận đang có tranh chấp

• Phát sinh từ các HĐ bán hàng theo hình thức ký gửi

• Phát sinh từ hợp đồng mua bán hàng có thời hạn thanh

toán còn lại dài hơn 180 ngày

• CK phải thu đã đ ợc gán nợ hoặc cầm cố, thế chấp

• Các khoản phải thu đã quá hạn theo HĐ mua bán hàng

Trang 67

2 Cho vay tiªu dïng

2.1 §Æc ®iÓm

2.2 C¸c lo¹i cho vay tiªu dïng

2.3 Quy tr×nh cho vay

Trang 68

2.1 Đặc điểm

• Lãi suất th ờng cao hơn các khoản cho vay kinh

doanh do:

– Chi phí và rủi ro cao

– Ng ời vay tiêu dùng th ờng ít nhạy cảm so với lãi suất

• Cho vay tiêu dùng th ờng có tài sản đảm bảo

Ngày đăng: 01/11/2014, 22:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán - Slide cho vay ngắn hạn ngân hàng thương mại
Bảng c ân đối kế toán (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w