2.Chuẩn bị của GV và HS: a.Chuẩn bị của GV: Bài soạn, các bài tập , đồ dùng dạy học… b.Chuẩn bị của HS: Ôn tập liến thức cũ của chương đạo hàm và các công thức lượng giác,giải được phươ
Trang 1Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác.
Làm cho HS hứng thú trong học tập môn Toán
2.Chuẩn bị của GV và HS:
a.Chuẩn bị của GV: Bài soạn, các bài tập , đồ dùng dạy học…
b.Chuẩn bị của HS: Ôn tập liến thức cũ của chương đạo hàm và các công thức lượng
giác,giải được phương trình lượng giác
3.Tiến trình dạy học:
a.Kiểm tra bài cũ :
không kiểm tra
b.Bài Mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Gv: Yêu cầu học nhắc lại các cụng thức về quy tắc tính
4 3
2 Đạo hàm của tổng hay hiệu hai hàm số
(u+v)’=u’+v’
Trang 2
+
= +
Ngoài cách tính đạo hàm theo cụng thức ở định lớ 3 ta
cũn cú thể sử dụng tính nhanh bằng
(u-v)’=u’-v’
3 Đạo hàm của tích hai hàm số
(u.v)’=u’.v+u.v’ và (k.u)’=k.u’.
Trang 3cụng thức 2
ad bc y
Gv: Yêu cầu Hs giải một số bài tập sau
Bài tập 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Gv: Chia lớp thành 4 nhóm yêu cầu mỗi nhóm 1 học sinh
lên bảng trình bày lời giải
Gv: Yêu cầu các nhóm nhận xét lời giải của các bạn
Gv: Nhận xét và đưa ra đáp án của bài toán
Bài tập 2:Tính đạo hàm của các hàm số sau:
x y x
x x
Trang 4GV: Yêu cầu Hs nêu hướng giải các bài tập
Gv: Yêu cầu HS lên bảng trình bày lời giải bài toán
HS: Trình bày lời giải
Gv: Yêu cầu Hs dưới lớp theo dõi nhận xét lời giải của
5( 1)
x x
Trang 5-y’=0 pt có 3 nghiệm x1=0; x2=1;x3=2
b, y’>0 ⇔ x(x2-3x+2)>0 Vậy x∈(0;1) ∪(2;+ ∞)
c.Củng cố, Luyện tập:
Bài tập củng cố:
Bài 1: Cho: y= x3-3x2+2 tìm x để y’
Bài tập 2: Giải các bất phương trình sau:
Bài giải
2 2
Trang 6Rèn kỹ năng xét chiều biến thiên, chứng minh bất đẳng thức, chứng minh tính chất nghiệm của phương trình.
c.Thái độ:
Tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ
2.Chuẩn bị của GV và HS:
a) Chuẩn bị của GV: giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, đồ dùng dạy học
b) Chuẩn bị của HS :bài tập trong SBT, vở ghi, vở bài tập, dụng cụ học tập
3.Tiến trình bài dạy :
a.Kiểm tra bài cũ :
Lồng ghép trong lúc ôn tập
b.Bài mới:
Hoạt động 1: Xét tính đơn điệu của
hàm số
GV nêu vấn đề:
bài 1 Xét sự biến thiên của các hàm
số sau?(các hàm số GV ghi lên bảng)
thông qua bài 1 rèn kĩ năng tính chính
xác đạo hàm và xét chiều biến thiên
nêu phương pháp giải bài 2?
HS:Xét sự biến thiên của hàm số trên
các tập mà bài toán yêu cầu?
Hoạt động 3: Bài toán tính đơn
điệu có chứa tham số m
Bài 1 xét sự biến thiên của các hàm số sau?
1162
324
3.3
8
2
2
11.1
2 3 4
2
+
−+
−
=
++
x x y
x x y
Bài 2 Chứng minh rằng
a Hàm số
12
y đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó
Trang 7Nêu điều kiện để hàm số nghịch biến
trên ¡ ?
Tương tự hàm số đồng biến trên mỗi
khoảng xác định khi nào?
a hàm số
23)12(23
=
x
m x
Và y’ = 0 tại hữu hạn điểm Ta thấy g(x) = 0 có tối đa 2 nghiệm nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định nếu g(x) 0 x
a.Tìm m để hàm số đồng biến trên R
b.Tìm m để hàm số nghịch biến trên (1;+∞)
d.Hướng dẫn học về nhà
Nghiên cứu bài cực trị hàm số; xem lại định lý về dấu tam thức bậc hai; phương pháp chứng minh bất đẳng thức
Trang 8a.Chuẩn bị của GV: giáo án, hệ thống bài tập bổ trợ.
b.Chuẩn bị của HS: kiến thức cũ về sự biến thiên, các quy tắc tìm cực trị.
3.Tiến trình dạy học:
a.Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi: nêu các quy tắc tìm cực trị hàm số?
Gợi ý 7: nêu quy tắc áp dụng trong ý 7?
Tìm nghiệm của phương trình trong [0; π]?
7 Ta có y’ = 2sinxcosx + 3 sinx
trong [0; π], y’= 0 sinx = 0 hoặc cosx
Trang 9HS: giải quyết các bài tập, chú ý kĩ năng diễn
đạt
ý 7: HS chỉ ra được quy tắc 2; các nghiệm
trong [0; π] và so sánh để tìm ra cực trị
Hoạt động 2: Các bài toán về cực trị có
liên quan đến tham số
GV: hàm số có cực trị tại x = 1 khi nào?
cần lưu ý HS khi tìm ra giá trị của m phái
kiểm tra lại
GV kiểm tra kĩ năng của các HS
HS cần chỉ ra được: x = 1 là một nghiệm của
phương trình y’ = 0
HS giải bài toán độc lập không theo nhóm
GV: hàm só không có cực trị khi nào?
gợi ý cho HS rồi gọi lên bảng làm
khi phương trình y’ = 0 vô nghiệm
= - 3
2 x= 0; x = π; x= 5
6
π
mặt khác y’’ = 2cos2x + 3 cosx nên ta
có y”(0) > 0 nên x = 0 là điểm cực tiểu.tương tự y”(π) >0 nên x = π là điểm cực tiểu
Bài 3 Xác định m để hàm số
2
x 2mx 3 y
Trang 10- Tính được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn và một
số bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên một khoảng
c Thái độ:
- Phát triển tư duy sáng tạo khi giải toán
Trang 112.Chuẩn bị của GV và HS:
a.Chuẩn bị của GV: SGK, giáo án
b.Chuẩn bị của HS: SGK và đồ dùng học tập Các kiến thức về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3.Tiến trình dạy học :
a Kiểm tra bài cũ :
Nêu quy tắc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên một đoạn
b Bài Mới :
Hoạt động 1:Hệ thống lại kiến thức cần
;3[2
]3
;3[1
GV: Dựa vào bảng biến thiên suy ra kết luận
về giá trị lớn nhất? giá trị nhỏ nhất?
HS:
4
1max
và f(-3) = -35; f(3) = 1;
f(-1) = 17; f(2) = -10Vậy max[ 3;3] ( )= (−1)=17
4'
x
x y
Bảng biến thiên:
x -∞ -2 2 +∞
y’ 0 + 0 y
-0
41
Trang 12GV: Dựa vào bảng biến thiên để kết luận về
tam giác ABC?
HS: Tam giác có diện tích lớn nhất khi
Vậy
4
1max)
AB BC
⇒
Diện tích tam giác ABC là:
ax a
x x
2
1)
x a a x S
22
)3()('
36
2a
BC =
Trang 13c Củng cố,Luyện tập :
Bài tập củng cố:
- Tìm 2 số có hiệu bằng 13 sao cho tích chúng bé nhất
- Cho m > 0 Phân tích m thành 2 số dương sao cho tích của chúng là lớn nhất
- Củng cố cho học sinh sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
- Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình; làm một số bài toán có liên quan
b Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng khảo sát, vẽ đồ thị hàm số
- Làm các bài toán có liên quan (biện luận số nghiệm của phương trình, xác định tham
số để hàm số thỏa mãn điều kiện nào đó….)
c.Thái độ:
- Các dạng đồ thị của hàm số phân thức, các tiệm cận và tính chất của đồ thị
- Nghiêm túc, chủ động, chiếm lĩnh kiến thức
2 Chuẩn bị của GV và HS :
Trang 14a.Chuẩn bị của GV : Giáo án,bảng tóm tắt sơ đồ khảo sát, tranh vẽ các đồ thị hàm số
b Chuẩn bị của HS : Vở bài tập, SGK dụng cụ học tập
3 Tiến trình dạy học :
a.Kiếm tra bài cũ:
Lồng ghép trong tiết học
b.Bài Mới:
Hoạt động của GV và HS Nội Dung
Hoạt Động 1: Hệ thống lại kiến thức cần nhớ
GV treo hình vẽ đồ thị và bảng tóm tắt hàm số
bậc 3 hệ thống lại cho HS các
GV: nêu bài tập, yêu cầu HS khảo sát và vẽ đồ
thị hàm số
HS : suy nghĩ giải bài tập
GV: Tính y’ và tìm nghiệm và xét dấu y’?
b Cực trịHàm số đạt CĐ tại x = 1; yCĐ = y(1) = 3
Trang 162.Chuẩn bị của GV và HS:
a.Chuẩn bị của GV : SGK, giáo án
b.Chuẩn bị của HS : SGK và đồ dùng học tập Sơ đồ khảo sát hàm số
3.Tiến trình dạy học :
a.Bài mới :
Hoạt động 1: Hệ thống lại các kiến thức cần
nhớ đối với hàm bậc 4
GV gọi HS nêu sơ đồ khảo sát hàm bậc 4 và
dạng đồ thị của hàm bậc 4 trong các trường
hợp
Hoạt động 2: củng cố thông qua bài tập
GV: Đưa ra nội dung đề bài.
⇒Hàm số đb trên trên (-2; 0) và (2;+ ∞)
nb trên (0;-2) và (-∞; -2)
b Cực trịHàm số đạt CT tại x = ±2; yCT =
Trang 17GV yêu cầu HS nhắc lại các điểm cần lưu ý khi khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc 4
Bài tập củng cố: (Dành cho các HS khá và Trung bình làm thêm )
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b ax y
b ax y
+
+
=
- Trên cơ sở đó biết vận dụng để giải một số bài toán liên quan
c Tư duy, thái độ:
Cẩn thận, chính xác
-3 -2 0 2 3
-9/4
-25/4
Trang 182.Chuẩn bị của GV và HS:
a.Chuẩn bị của GV : SGK, giáo án, đồ dùng dạy học
b.Chuẩn bị của HS : SGK và đồ dùng học tập Sơ đồ khảo sát hàm số
3.Tiến trình dạy học :
a.Bài mới :
Trang 19Bài Soạn Tự Chọn 12 Năm Học 2011-2012
a Giới hạn ( Đối với dạng hàm số
này ta phải tính 4 giới hạn )
lim− = ?
−
→
yc
d x
=> Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là :
là của giá trị nào thì sau khi vẽ Bảng biến thiên ta điền vào sau )
c
a y
bc ad y
+ Nếu ad – bc > 0 => y’ > 0 ∀x∈D
Bảng biến thiên như sau
Nhìn vào Bảng Biến thiên ta có thể điền được :
d x
lim
+ Nếu ad – bc < 0 => y’ < 0 ∀x∈D ( Lập BBT tương tự như trên )
Chú ý : Đối với hàm số hữu tỉ dạng này luôn
Trang 19
Trang 20c.Củng cố và luyện tập:
GV hệ thống lại các lưu ý khi khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
d cx
b ax y
Trang 22b Kĩ năng:
- Làm được các bài toán liên quan đến khảo sát hàm số của hàm số bậc 3
c Tư duy, thái độ:
- Phát triển tư duy sáng tạo khi giải toán
- Cẩn thận, chính xác khi vẽ đồ thị
2.Chuẩn bị của GV và HS:
a.Chuẩn bị của GV : SGK, giáo án, đồ dùng dạy học
b.Chuẩn bị của HS : SGK và đồ dùng học tập Sơ đồ khảo sát hàm số
b Cực trịHàm số đạt CĐ tại x = 1; yCĐ = y(1) = 3
-1 0 1
y = -m + 2 3
1
-1
Trang 23GV: Dựa vào đồ thị xột cỏc trường hợp của
tham số m?
HS: Làm bài.
GV: Hai đường thẳng vuụng gúc với nhau thỡ
tớch hai hệ số gúc bằng bao nhiờu?
Dựa vào đồ thị ta cú:
+) –m + 2 > 3 ⇔m < -1 thỡ pt cú 1 nghiệm.+) –m + 2 = 3 ⇔m = -1 thỡ pt cú 2 nghiệm.+)
2
32
m
m m
m
thỡ pt cú 3 nghiệm
+) –m + 2 = -1 ⇔m = 3thỡ pt cú 2 nghiệm.+) –m + 2 < -1 ⇔m > 3 thỡ pt cú 1 nghiệm
c Đường thẳng vuụng gúc với đường thẳng
=
21010
1
01
01
)1(
1
0 0 0 0
0
3 0
2 0
0
3 0
2 0
2 0
3 0 0
y x y x y
x x
m y
x m x
m m
mx x y
Ta có: y’ = 3x2 + 2mx
y’(1) = 3 + 2m Do đó phơng trình tiếp tuyến của (C) tại A(1; 0) là:
y−0=(2m+3)(x−1) hay
)32()32
Trang 24B(-1 ; -2 ) lµ:
m x
x
x x
2 − −
= lµ quü tÝch cÇn t×m (§ã lµ mét Hypebol)
- Làm được các bài toán liên quan đến khảo sát hàm số của hàm số bậc 4
c Tư duy, thái độ:
- Phát triển tư duy sáng tạo khi giải toán
- Cẩn thận, chính xác khi vẽ đồ thị
Trang 25x y
2.Chuẩn bị của GV và HS:
a.Chuẩn bị của GV : SGK, giáo án, đồ dùng dạy học
b.Chuẩn bị của HS : SGK và đồ dùng học tập Sơ đồ khảo sát hàm số
3.Tiến trình dạy học :
a.Bài mới :
GV: Đưa ra nội dung đề bài.
HS: Suy nghĩ và tìm cách làm.
GV: Tính y’(-3) và y’(3) ?
HS: y’(-3) = -15 và y’(3) = 15
GV: Nêu công thức viết phương trình tiếp
tuyến tạo điểm M0(x0; f(x0))
Giải:
a/ TXĐ: D= Ry’= 4x–4x3 = 4x(1–x2) y’= 0 ⇔x = 0 v x = ±1lim
→±∞ = −∞
b/ x4 –2x2+m = 0 ⇔m = –x4+2x2Điều kiện bài toán ⇔ 0 < m <1
Bài 2.Cho hàm số
4
9242
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục Ox
c Biện luận theo k số giao điểm của (C) với đồ thị hàm số y = k – 2x2
Trang 26tương giao của các đồ thị.các bài toán liên quan
c Tư duy, thái độ:
- Phát triển tư duy sáng tạo khi giải toán
- Cẩn thận, chính xác khi vẽ đồ thị
Trang 272.Chuẩn bị của GV và HS:
a.Chuẩn bị của GV : SGK, giáo án, đồ dùng dạy học
b.Chuẩn bị của HS : SGK và đồ dùng học tập Sơ đồ khảo sát hàm số
3.Tiến trình dạy học :
a.Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội Dung
1 Viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm
GV : Gọi HS nêu phương pháp giải
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C), phương
trình tiếp tuyến của (C) tại tiếp điểm M(x 0 ;
y 0 ) có dạng :
y-y 0 =f’(x 0 )(x-x 0 ) Bài toán Viết phương trình tiếp tuyến khi biết
tiếp điểm
Cho hàm số y=f(x) của đồ thị (C).Ta cần viết
phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) trong các
x
+
=+
a) Tại điểm có hoành độ bằng 1
b) Tại điểm có tung độ bằng 4
+
=+
a, Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b,Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Tại điểm có hoành độ bằng 1
c, Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng 4
5
Giải:
a) Ta có x0 =1 ⇒ y0 = y( )1 =1( )2
3'
y x
− −+ có đồ thị (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)2) Tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm
Trang 28a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C )
b) Tìm toạ độ điểm M trên (C ) sao cho tiếp tuyến của (C ) tại M tạo với hai trục toạ
độ tam giác có diện tích bằng 1/4
c) Chứng mịnh rằng (C ) luôn cắt ∆: mx – y - 2m = 0 tại hai điểm phân biệt A, B với mọi m ≠ 0 khi đó tìm m để AB nhỏ nhất?
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H)?
b Tìm các giá trị của m để phương trình m sin x 3
| x | 2
x 3 y
x 2
x 3 y
=
− +
Trang 29
khác nhau giữa Khối và Hình
- Biết cách tính thể tích của khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy ,Mặt bên vuông góc với đáy và cạnh bên hợp với đáy một góc α
c Về thái độ:
- Tích cực , chủ động , sáng tạo ,linh hoạt
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Chuẩn bị của GV: SGK, Sách tham khảo đôồdùng dạy học
b.Chuẩn bị của HS: SGK, SBT,Ôn bài,làm bài tập ở nhà
3.Tiến trình dạy học :
a.Kiểm tra bài cũ :
Lồng ghép trong lúc học bài mới
Trang 30b Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Hình chóp các cạnh hợp với đáy
C
I H
GV Yêu cầu HS nêu cách xác định góc giữa
đường thẳng và mặt phẳng
từ đó hãy xác định góc hợp bởi cạnh bên và đáy ?
Hãy tính thể tích của khối chóp?
GV gọi HS lên bảng trình bày
GV gọi HS khác nhận xét và chính xác lại lời
C
I H
Hoạt động 2: Hình chóp có một cạnh bên
vuông góc với đáy
Nêu dạng bài tập
Bài 1 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABC
có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên với mặt đáy
1
a
Bài 2 : Cho khối chóp tam giác đều S.ABC
có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , các cạnh bên tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích 0khối chóp đó
Bài 3Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA
vuông góc với mặt đáy và SA = a, SB = a 5 Tam giác ABC là tam giác đều Tính thể tích
Trang 31Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình
3 33
a
c.Củng cố luyện tập:
GV hệ thống lại các dạng bài đã chữa
khác nhau giữa Khối và Hình
- Biết cách tính thể tích của khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy ,Mặt bên vuông góc với đáy và cạnh bên hợp với đáy một góc α
c Về thái độ:
- Tích cực , chủ động , sáng tạo ,linh hoạt
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Chuẩn bị của GV: SGK, Sách tham khảo đôồdùng dạy học
b.Chuẩn bị của HS: SGK, SBT,Ôn bài,làm bài tập ở nhà
3.Tiến trình dạy học :
a.Kiểm tra bài cũ :
Lồng ghép trong lúc học bài mới
Trang 32thoi ; hai đường chéo AC = 2 3a , BD = 2a và
cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng 3
và AO = a 3; BO = a , do đó · 0
60
A DB =
Hay tam giác ABD đều
Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) nên giao tuyến của chúng là SO ⊥ (ABCD)
Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB, K là trung điểm của HB ta có
SK; AB ⊥ OI ⇒ OI ⊥ (SAB) , hay OI là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB).Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao
2
a SO
Bài 2 : Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy
là tam giác vuông ở B Cạnh SA vuông góc với đáy Cho AB = a,SA = b
O
I D
3a
a
Trang 33B A
Cách 2 : Dựng AH vuông góc với SB khi đó
chứng minh AH vuông góc với mặt phẳng
Trang 34-Nắm khái niệm về thể tích của khối chóp.
b Về kỹ năng:
- Nhận biết khái niệm khối lăng trụ và khối chóp, hình đa diện và khối đa diện, hai đa diện bằng nhau, biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện Phân biệt được sự
khác nhau giữa Khối và Hình
- Biết cách tính thể tích của khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy ,Mặt bên vuông góc với đáy và cạnh bên hợp với đáy một góc α
c Về thái độ:
- Tích cực , chủ động , sáng tạo ,linh hoạt
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Chuẩn bị của GV: SGK, Sách tham khảo đôồdùng dạy học
b.Chuẩn bị của HS: SGK, SBT,Ôn bài,làm bài tập ở nhà
3.Tiến trình dạy học :
a.Kiểm tra bài cũ :
Lồng ghép trong lúc học bài mới
Bài 1 : Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có
đáy là tam giác đều cạnh bằng a , các cạnh bên
tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khối 0
chóp đó
S
B A
C
I H
GV:Cho biết góc hợp bởi cạnh bên và đáy?
bằng 450.Tính thể tích khối chóp S.ABC
Giải: